Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng.. Tính tổng khối lượng.[r]
Trang 1I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của lưu huỳnh (Z=16)?
A 1s22s22p63s23p23d2 B 1s22s22p63s23d4 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p4
Câu 2: Tính chất sát trùng và tính tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây?
A Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng.
B Do chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh
C Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh.
D Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh.
Câu 3: Cho 4,35 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng.Thể tích khí thoát ra (ở đktc) là:
A 2,24 lít B 0,56 lít C 0,112 lít D 1,12 lít.
Câu 4: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Clo cho cùng một loại muối
clorua kim loại?
Câu 5: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
H2(k) + Cl2(k) 2HCl , H <0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng
Câu 6: Trong phản ứng: Cl2 + H2O ® HCl + HClO
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Clo chỉ đóng vai trò chất khử B Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.
C Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử D Nước đóng vai trò chất khử.
Câu 7: Có thể phân biệt 3 dung dịch K2S, KCl, K2SO3 bằng thuốc thử nào sau đây?
A Bari hiđroxit B Natri hiđroxit C Axit clohiđric D Bari clorua
Câu 8: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A NaI + AgNO3 ® B NaF + AgNO3 ®
C NaBr + AgNO3 ® D NaCl + AgNO3 ®
Câu 9: Oxi không phản ứng trực tiếp với chất nào sau đây?
Câu 10: Cho phản ứng : SO2 + Cl2 + H2O ® HCl + H2SO4
Hệ số của chất oxi hoá và hệ số của chất khử của phản ứng sau khi cân bằng là:
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 6,72 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dd KOH 3,5M, muối tạo thành sau pứ là
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
II TỰ LUẬN(7 điểm)
Câu 1 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
(2)
(3)
® H2SO4
(4)
® Fe2(SO4)3
(5)
(6)
® Fe2(SO4)3
(7)
Câu 2 Viết 2 phương trình phản ứng để chứng minh:
a SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
b HCl có tính axit và tính khử.
Câu 3 Chỉ dùng quỳ tím nêu phương pháp hóa học nhận biết các dd mất nhãn sau:
Na2SO4, NaOH, Ba(OH)2, H2SO4, NaCl, HCl
Câu 4 Hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Al và Zn trong 400 gam dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 10,08 lít khí hiđro (đktc)
a Tính thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X
b Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng
c Tiến hành thí nghiệm khác: Cho toàn bộ khối lượng hỗn hợp X trên vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội, vừa đủ
muối khan sau phản ứng
ĐỀ 1
Trang 2I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua kim loại?
Câu 2 Kim loại nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc nguội?
Câu 3 Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A S, Cl2, Br2 B Cl2, O3, S
C Cl2, F2, SO2 D Br2, SO2, H2S
Câu 4 Cho pthh: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3(k) Cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều nghịch khi
A tăng nồng độ khí oxi B giảm áp suất chung của hệ
C tăng nồng độ khí sunfurơ D giảm nhiệt độ của phản ứng
Câu 5 Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là
A F>Cl>Br>I B I>Br>Cl>F C Br>Cl>F>I D Cl>Br>F>I
Câu 6 Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
A HF>HCl>HBr>HI B HCl>HBr>HF>HI
C HCl>HBr>HI>HF D HI>HBr>HCl>HF
Câu 7 Hòa tan 0,54g Al trong dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thấy có V ml khí H2 (đktc) bay ra Giá trị của V là
Câu 8 Trong pứ: H2S + 4Cl2 + 4H2O → 8HCl + H2SO4 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
C Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử D Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
Câu 9 Cho dung dịch chứa 0,3 mol BaCl2 vào dung dịch chứa 100ml dd H2SO4 2M Khối lượng kết tủa thu được
là
Câu 10 Dung dịch axit sunfuric loãng có thể tác dụng với dãy chất
A Cu, Cu(OH)2, CaCO3 B S, H2S, CaCO3 C Fe, Fe(OH)3, K2CO3 D Ag, CO2, K2CO3
Câu 11 Phản ứng nào dùng để điều chế khí hiđroclorua trong phòng thí nghiệm?
A Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 B H2 + Cl2
o t
® 2HCl
C Cl2 + H2O → HCl + HClO D NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc)
o t
Câu 12 Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng: S + 2H2SO4 → 3SO3 + 2H2O Trong phản ứng này, tỉ lệ
số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa : số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 Viết phương trình hóa học các phản ứng để hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
Fe ⃗(1 ) FeS ® H(2) 2S ® SO(3) 2
(4)
® Na2SO3
(5)
(6)
® H2SO4
(7)
(8)
® BaSO4
Câu 2 Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau bằng phương pháp hóa
Câu 3 Viết PTHH chứng minh Br2 có tính oxi hóa yếu hơn Cl2 nhưng mạnh hơn I2
Câu 4 Hòa tan hoàn toàn 9 gam X hỗn hợp gồm 2 kim loại là Mg và Al trong dung dịch HCl 2M Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 10,08 lít khí H2 (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X
b Tính thể tích của dung dịch axit HCl 2M cần cho phản ứng trên
c Nếu cho lượng Al trên tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Cho khí SO2 thu được hấp thụ hết vào nước clo dư, sau đó nhỏ tiếp BaCl2 đến dư vào dung dịch Tính khối lượng kết tủa thu được?
Câu 5 Hòa tan 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al trong dung dịch HCl 18,25% vừa hết thu được một dung dịch
Y và 8,96 lít H2(đktc) Tính:
a Khối lượng của các chất trong hỗn hợp X
b Khối lượng dung dịch HCl đã dùng
ĐỀ 1
Trang 3c Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch Y.