1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án SINH HOC 8 cv 4040

23 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 38,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT VỀ - Hs hiểu Mô tả được các thành phần cấu tạo của tế bào phù hợpvới chức năng của chúng.. - Trình bày được cấu tạo tim và hệ mạch liên quan đến chức năng của chú

Trang 1

MÔN: SINH HỌC LỚP:8

- HS thấy rõ mục đích, nhiệm

vụ, ý nghĩa của môn học.hj

- Nắm được phương pháp họctập đặc thù của môn học cơ thểngười và vệ sinh

2

CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT VỀ

- Hs hiểu Mô tả được các thành

phần cấu tạo của tế bào phù hợpvới chức năng của chúng Đồngthời xác định rõ tế bào là đơn vị

Mục II Lệnh

▼ trang 9:

Không yêu cầu HS thực hiện.

Trang 2

cấu tạo và đơn vị chức năng của

màng sinh chất, chất tế bào, nhân

- HS phân biệt được chức năngtừng cấu trúc của tế bào

- Hs hiểu Chứng minh được tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể

- Mục II Lệnh ▼ trang 11: Không thực hiện.

- Mục III Thành phần hóa học của

tế bào: HS tự đọc

1

- Hs biết cấu tạo và chức năng

của từng loại mô trong cơ thể

Phân biệt các loại mô chính trong cơ thể

- Hs hiểu được khái niệm mô

- Mục II Các loại mô: Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung

ở cuối bài.

- Mục I Lệnh

Trang 3

▼ trang 14: Không thực hiện.

- Mục II.1 Lệnh ▼ trang 14: Không thực hiện.

- Mục II.2 Lệnh ▼ trang 15: Không thực hiện.

- Mục II.3 Lệnh ▼ trang 15: Không thực hiện.

5

Bài 5: Thực hành: Quansát tế bào và mô 1

- Học sinh chuẩn bị được tiêubản tạm thời tế bào mô cơ vân

- Quan sát và vẽ các tế bào trongcác tiêu bản đã làm sẵn

- Hs hiểu điểm khác nhau của

mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết

chức năng của nơron

- Mục I Lệnh

▼ trang 21: Không thực

Trang 4

- Mục II.3 Vòng phản xạ: Khuyến khích học sinh tự đọc.

7

CHƯƠNG II: VẬN ĐỘNG

Chủ đề:Vận động (B7,

8, 9, 10, 11, 12)

6

- Hs biết Phân biệt được các loạikhớp xương, nắm vững cấu tạo khớp động

- Hs biết nắm được cấu tạo chung của một bộ xương dài, từ

đó giải thích được sự lớn lên củaxương và khả năng chịu lực của xương

- Hs hiểu được thành phần hóahọc của xương để chứng minhđược tính chất đàn hồi và cứngrắn của xương

- Hs biết trình bày được đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ

- Hs hiểu Giải thích được tínhchất cơ bản của cơ là sự co cơ vànêu được ý nghĩa của sự co cơ…

Bài 7: Mục

II Phân biệt các loại xương:

Khuyến khích học sinh tự đọc.

Bài 8: Mục I

và Mục III: Không yêu cầu học chi tiết, chỉ học phần chữ đóng khung

ở cuối bài.

Bài 9: Mục I.

Cấu tạo bắp

cơ và tế bào

Trang 5

- HS trình bày được nguyênnhân của sử mỏi cơ và nêu cácbiện pháp chống mỏi cơ.

- Hs sự tiến hóa của người so

với động vật thể hiện ở hệ cơ xương

cơ: Khuyến khích học sinh tự đọc.

Bài 10:

- Mục I Công cơ: Không yêu cầu HS thực hiện

- Mục II Lệnh ▼ trang 34 Không thực hiện.

Bài 11:

- Mục I Bảng 11: Không thực hiện

- Mục II Sự tiến hóa của

hệ cơ người

so với hệ cơ thú: HS tự đọc.

7,8,9

CHƯƠNG

Chủ đề: Tuần hoàn (B13, 14, 15, 16, 17,18,19)

Trang 6

III : TUẦN HOÀN

- Hs biết trả lời được 3 hàng ràophòng thủ bảo vệ cơ thể khỏi cáctác nhân gây nhiễm

- Trình bày khái niệm miễn dịch,phân biệt được miễn dịch tựnhiên và miễn dịch nhân tạo

- Hs hiểu tiêm phòng bệnh dịch

- Hs biết Nêu hiện tượng đông máu và ý nghĩa của sự đông máu, ứng dụng

- Hs hiểu ý nghĩa của sự truyền máu

- Trình bày được cấu tạo tim và

hệ mạch liên quan đến chức năng của chúng

- Nêu được chu kì hoạt động của tim (nhịp tim, thể tích/phút)

- Hs hiểu đặc điểm các pha

trong chu kì co dãn tim

nghiệm: Giáo viên mô

tả thí nghiệm, không yêu cầu học sinh thực hiện.

Bài 15: Mục

II.2 Lệnh ▼ trang 49,50: Không học chi tiết chỉ học phần chữ đóng khung cuối bài.

Bài 16: Mục

II Lệnh ▼ trang 52: Không thực hiện.

Bài 17:

- Mục I Lệnh

▼ trang 54: Không thực hiện.

- Bảng 17.1: Không thực hiện.

- Mục Câu

Trang 7

hỏi và bài tập - Câu 3: Không thực hiện.

Bài 18: Mục

I Lệnh ▼ trang 58,59: Không yêu cầu HS thực hiện

- Hs hiểu chức năng sinh lí và cấu tạo của các hệ cơ quan đã được học

CHƯƠNG IV: HÔ HẤP

Chủ đề Hô hấp (Bài 20,21,23)

3 - Hs biết mô tả cấu tạo của các cơ

quan trong hệ hô hấp (mũi, thanh quản, khí quản và phổi) liên quan đến chức năng của chúng

- Trình bày động tác thở (hít vào,

Bài 20:

- Mục II Bảng 20: Khuyến khích học sinh tự học.

Trang 8

- Phân biệt thở sâu với thở bìnhthường và nêu rõ ý nghĩa củathở sâu

- Cơ chế của sự trao đổi khí ởphổi và ở tế bào

- Mục II Lệnh ▼ trang 66: Không yêu cầu, HS tự thực hiện

- Mục Câu hỏi và bài tập - Câu 2: Không thực hiện.

Bài 21: Mục

Câu hỏi và bài tập - Câu 2: Không thực hiện.

bài HS tự đọc

12,13,1

4

CHƯƠNG V: TIÊU HÓA

Chủ đề: Tiêu hóa (B 24,

25, 26, 27, 28, 29, 30)

5 - Hs biết trình bày được các hoạt

động tiêu hóa diễn ra trong khoang miệng, dạ dày, ruột non

Bài 26: Cả

bài yêu cầu

HS tự thực

Trang 9

- Hs biết Cách thí nghiệm để tìmhiểu những điều kiện bảo đảm cho enzim hoạt động

- Hs trình bày được những đặcđiểm cấu tạo của ruột non phùhợp với chức năng hấp thụ cácchất dinh dưỡng Các con đườngvận chuyển các chất dinh dưỡng

từ ruột non tới các cơ quan, tếbào

- Kể một số bệnh về đường tiêuhoá thường gặp, cách phòngtránh

hiện

Bài 27: Mục

I Lệnh ▼ trang 87, ý 2 (Căn cứ…): Không yêu cầu HS tự thực hiện.

Bài 28: Mục

I Lệnh ▼ trang 90: Không yêu cầu HS tự thực hiện.

Bài 29:

- Mục I Hình 29.1: Không yêu cầu HS

tự thực hiện.

- Mục I Hình 29.2 và nội dung liên quan: Không yêu cầu HS

tự thực hiện.

Bài 30: Cả

bài HS tự đọc

Trang 10

13 15

CHƯƠNG VI: TRAO ĐỔI CHẤT

VÀ NĂNG LƯỢNG

Bài 31: Trao đổi chất

1

- Phân biệt trao đổi chất giữa cơthể với môi trường ngoài và traođổi chất giữa tế bào của cơ thể

với môi trường trong

- Phân biệt sự trao đổi chất giữa

môi trường trong với tế bào và

sự chuyển hoá vật chất và nănglượng trong tế bào gồm 2 quátrình đồng hoá và dị hoá có mốiquan hệ thống nhất với nhau

- Hs hiểu 2 quá trình đồng hoá

và dị hoá có mối quan hệ thốngnhất với nhau

14

15

Bài 32: Chuyển hóa

1

- Phân biệt sự trao đổi chất giữa

môi trường trong với tế bào và

sự chuyển hoá vật chất và nănglượng trong tế bào gồm 2 quátrình

- Trình bày mối quan hệ giữa dịhoá và thân nhiệt

- Hs hiểu giải thích cơ chế điều

hoà thân nhiệt, bảo đảm chothân nhiệt luôn ổn định

- Mục I Lệnh

▼ trang 103: Không yêu cầu HS

tự thực hiện.

- Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 3 và câu 4*:

Không thực hiện.

Ôn tập, kiểm tra cuối kì1

- Hs biết Hệ thống hóa kiến thức

học kì và nắm chắc các kiến Kiểm

Trang 11

tra tập trung theo

kế hoạch của Ban chuyên môn

- Giải thích cơ chế điều hoà thânnhiệt, bảo đảm cho thân nhiệtluôn ổn định

- Giải thích được cơ sở khoa học

và vận dụng được vào đời sốngcác biện pháp chống nóng,chống lạnh, đề phòng cảm nóng,cảm lạnh

17

17

Bài 34: Vitamin và muối khoáng

1

- Hs biết trình bày được vai trò

của vitamin và muối khoáng

- Hs hiểu vitamin và muối

khoáng trong việc xây khẩu phần ăn hợp lí và chế biến thức

Trang 12

ăn

Bài 36: Tiêu chuẩn ăn uống - Nguyên tắc lập khẩu phần

1

Nêu được nguyên nhân của sựkhác nhau về nhu cầu dinhdưỡng ở các đối tượng khácnhau

- Phân biệt được giá trị dinhdưỡng có ở các loại thực phẩmchính

- Hs hiểu được cơ sở và nguyên

tắc xác định khẩu phần Trình bày nguyên tắc lập khẩu phần đảm bảo đủ chất và lượng

19

Phân tích một khẩu phần cho trước

1

- Nắm vững các bước thành lậpkhẩu phần, và đánh giá đượcđịnh mức đáp ứng của một khẩuphần mẫu

- Hs hiểu để tự xây dựng khẩu

phần hợp lí cho bản thân

20

19

CHƯƠNG VII : BÀI TIẾT

Chủ đề: Bài tiết (B38, 39)

2

- Xác định được cấu tạo hệ bàitiết trên hình vẽ (mô hình) vàbiết trình bày bằng lời cấu tạo hệbài tiết nước tiểu

- Hs biết trình bày được quátrình tạo thành nước tiểu, sự thảinước tiểu

- HS trình bày được các tác nhân

Bài 38: Mục

II: Không yêu cầu HS học chi tiết cấu tạo, chỉ học phần chữ đóng khung ở cuối bài.

Bài 39:

Trang 13

gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu

và hậu quả của nó

- Trình bày được các thói quen,xây dựng các thói quen để bảo

vệ hệ bài tiết nước tiểu và giảithích cơ sở khoa học của nó

- Mục I: Không yêu cầu học chi tiết, chỉ học

sự tạo thành nước tiểu ở phần chữ đóng khung ở cuối bài.

- Mục II Lệnh ▼ trang 127: Không yêu cầu HS tự thực hiện.

tiết nước tiểu

Bài 40: Cả

bài HS tự đọc

CHƯƠNG VIII: DA

Bài 41: Cấu tạo và chức năng của da

1 - Mô tả sơ lược được cấu tạo của

Trang 14

23 Bài 42: Vệ sinh da Bài 42: HS tự

đọc

24

20

CHƯƠNG IX: THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN

Bài 43 Giới thiệu chung

hệ thần kinh

1

- Phân biệt được các thành phầncấu tạo của hệ thần kinh (bộphận trung ương và bộ phậnngoại biên)

Mục I: Không yêu cầu HS thực hiện.

Bài 44: Thực hành Tìm hiểu chức năng(liên quan đến cấu tạo)của tủy sống

Tiến hành thành công các thínghiệm quy định

- Từ thí nghiệm và kết quả quansát:

+ Nêu được chức năng của tuỷsống, dự đoán được thành phầncấu tạo của tuỷ sống

+ Đối chiếu với cấu tạo của tuỷsống để khẳng định mối quan hệgiữa cấu tạo và chức năng

Không yêu cầu HS tự thực hiện

25

21

Bài 45: Dây thần kinh tủy

1 - HS trình bày được cấu tạo và

chức năng của dây thần kinh tủy

- HS giải thích được vì sao dâythần kinh tủy là dây pha

Bài 46: Trụ não, tiểu não, não trung gian

- HS xác định được vị trí và cácthành phần của trụ não, tiểu não,

- Mục II, Mục III và Mục

Trang 15

- Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 1: Không thực hiện.

- Xác định được các vùng chứcnăng của vỏ đại não người

- HS nắm vững kiến thức các chương

Mục II Lệnh

▼ trang 149: Không yêu cầu HS tự thực hiện.

28

22

Bài 48: Hệ thần kinh sinh dưỡng

- HS xác định rõ các thành phầncấu tạo của một cơ quan phân

- Mục I Hình 48.2 và nội dung liên quan trong lệnh ▼: Không dạy.

- Mục II Bảng 48.1 và

Trang 16

tích, nêu được ý nghĩa của cơquan phân tích đối với cơ thể

- HS mô tả được các thành phầncấu tạo của cơ quan phân tích thịgiác, thính giác

- HS hiểu rõ nguyên nhân của tậtcận thị, viễn thị và cách khắcphục

- HS trình bày được nguyênnhân gây bệnh đau mắt hột, cáchlây truyền và cách phòng tránh

nội dung liên quan: Không dạy.

- Mục III Bảng 48.2 và nội dung liên quan: Không dạy.

- Mục Câu hỏi và bài tập

- Câu 2: Không thực hiện.

- Các nội dung còn lại của bài: Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài.

Chủ đề: Thị giác và Thính giác (B49, 50, 51) 2 - HS xác định rõ các thành phầncấu tạo của một cơ quan phân

tích, nêu được ý nghĩa của cơquan phân tích đối với cơ thể

- HS mô tả được các thành phầncấu tạo của cơ quan phân tíchthị giác, nêu rõ được cấu tạo của

Bài 49:

- Mục II.1 Hình 49.3 và các nội dung liên quan: Không dạy.

- Mục II.2 Cấu tạo của

Trang 17

- HS trình bày được nguyên

nhân gây bệnh đau mắt hột,

- HS trình bày được quá trình

thu nhận các cảm giác âm thanh

màng lưới Không yêu cầu học chi tiết, chỉ học các thành phần của màng lưới.

- Mục II Lệnh ▼ trang 156: Không thực hiện.

- Mục II.3 Lệnh ▼ trang 157: Không thực hiện.

Bài 51:

- Mục I Hình 51.2 và các nội dung liên quan đến cấu tạo ốc tai: Không dạy.

- Mục I Lệnh

▼ trang

163 : Không thực hiện.

Trang 18

30 24

Bài 52: Phản xạ không điều kiện và phản xạ cóđiều kiện

1

- HS phân biệt được phản xạkhông điều kiện và phản xạ cóđiều kiện

- HS trình bày được quá trìnhhình thành các phản xạ có điềukiện và ức chế phản xạ, điềukiện cần khi thành lập phản xạ

có điều kiện

- HS trình bày được ý nghĩa của phản xạ có điều kiện đối với đời sống

- Hs hiểu chức năng sinh lí vàcấu tạo của các hệ cơ quan đãđược học

- HS trình bày được vai trò củatiếng nói, chữ viết và khả năng

tư duy trừu tượng ở con người

Bài 54: Vệ sinh hệ thần kinh

- Hiểu rõ ý nghĩa sinh học củagiấc ngủ đối với sức khoẻ

Trang 19

- Phân tích ý nghĩa của lao động

và nghỉ ngơi hợp lí, tránh ảnhhưởng xấu tới hệ thần kinh

- Nêu được tác hại của ma tuý vàcác chất gây nghiện đối với sứckhoẻ và hệ thần kinh

- Xây dựng cho bản thân một kếhoạch học tập và nghỉ ngơi hợp

lí, đảm bảo sức khoẻ

CHƯƠNG X: NỘI TIẾT

Bài 55: Giới thiệu chung về tuyến nội tiết

1

- HS trình bày được sự giống vàkhác nhau giữa tuyến nội tiết vàtuyến ngoại tiết

- HS trình bày được các tuyếnnội tiết chính của cơ thể và vị trícủa chúng

- Nêu được tính chất và vai tròcủa sản phẩm tiết của tuyến nộitiết từ đó nêu rõ tầm quan trọngcủa tuyến nội tiết đối với đờisống

Chủ đề: Các tuyến nội tiết (B56, 57, 58)

- HS trình bày được vị trí, chứcnăng của tuyến yên và tuyếngiáp

- HS phân biệt được chức năngnội tiết và ngoại tiết của tuyến

Trang 20

35 27,28 3

tụy trên cấu tạo của tuyến

- HS vẽ được sơ đồ hóa chứcnăng của tuyến tụy trong sự điềuhòa đường huyết

- HS trình bày được các chứcnăng của tuyến trên thận dựa vàocấu tạo của tuyến

- HS trình bày được chức năngcủa tinh hoàn và buồng trứng

- HS trình bày được ảnh hưởngcủa hooc môn sinh dục nam và

nữ đến những biến đổi cơ thể ởtuổi dậy thì

36

28

Bài 59: Sự điều hòa và phối hợp hoạt động củacác tuyến nội tiết

1

- HS trình bày được các ví dụchứng minh cơ thể tự điều hòahoạt động nội tiết

- HS hiểu rõ sự phối hợp hoạtđộng của các tuyến nội tiết đểgiữ vững tính ổn định của môitrường trong cơ thể

37

XI:SINH SẢN

Bài 60: Cơ quan sinh dục nam

1

-Kể tên các bộ phận của cơ quansinh dục nam

-Nêu được chức năng cơ bản của

cơ quan sinh dục nam

Kể tên các bộ phận của cơ quan sinh dục nữ

Trang 21

38 -Nêu được chức năng cơ bản của

cơ quan sinh dục nữ

- Đánh giá kết quả học tập của

HS ở học kỳ II

- HS thấy được kết quả học tập

cả năm

Kiểm tra tập trung theo kế hoạch của Ban chuyên môn

40

31

Bài 62: Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai

1

- HS chỉ rõ được những điều kiện của sự thụ tinh và thụ thai trên cơ sở hiểu rõ các khái niệm

về thụ tinh và thụ thai

-Trình bày được sự nuôi dưỡng thai trong quá trình mang thai vàđiều kiện đảm bảo cho thai phát triển

-Giải thích được hiện tượng kinhnguyệt

41

của các biện pháp tránhthai

1

-Phân tích được ý nghĩa của cuộc vận động sinh đẻ có kế hoạch, trong kế hoạch hoá gia đình

-Phân tích được những nguy cơ khi có thai ở tuổi vị thành niên

-Giải thích được cơ sở của các

Trang 22

biện pháp tránh thai, từ đó xác định được các nguyên tắc cần tuân thủ để có thể tránh thai.

42

32

Bài 64: Các bệnh lây qua đường sinh dục

1

-HS trình bày rõ được tác hại của một số bệnh tình dục phổ biến (Lậu, giang mai,

HIV/AIDS)-Nêu được những đặc điểm sốngchủ yếu của các tác nhân gây bệnh (vi khuẩn lậu, giang mai vàvirut HIV gây AIDS) và triệu chứng để có thể phát hiện sớm, điều trị đủ liều

-Xác định rõ các con đường lây truyền để tìm cách phòng ngừa đối với mỗi bệnh

43

32

Bài 65: Đại dịch AIDS

- Thảm họa của loài người

1

-Nêu được AIDS/HIV là gì ?

- Trình bày được tác hại của HIV/AIDS

-Chỉ ra được con đường lây truyền và đưa ra cách phòng ngừa bệnh AIDS

*Phụ chú:

- Học kì 1: 16 tuần x 2 = 32 tiết

Trang 23

- Học kì 2: 16 tuần x 2 = 32 tiết

DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO TỔ TRƯỞNG Ngày Tháng năm LẬP BẢNG

Ngày đăng: 27/09/2021, 08:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w