GIÁO ÁN SINH HỌC 12 Sản phẩm Nhóm: Giáo viên sinh học sáng tạo xin gửi tặng đến thầy cô.. Đây là sản phẩm công sức và tâm huyết của rất nhiều người trong nhóm.. Giáo án còn nhiều điểm cầ
Trang 1GIÁO ÁN SINH HỌC 12 Sản phẩm Nhóm: Giáo viên sinh học sáng tạo xin gửi tặng đến thầy cô Đây là sản
phẩm công sức và tâm huyết của rất nhiều người trong nhóm Giáo án còn nhiều điểm cần hoàn thiện, khi thầy cô sử dụng có vấn đề gì góp ý trao đổi xin gửi mail về:
Trong thời gian tới, rất mong các thầy cô trở lại nhóm để làm những dự án dạy họctiếp theo để tạo môi trường học tập trong các thầy cô
Xin trân thành cảm ơn!
TM Trưởng nhómGV: DƯƠNG THỊ THU HÀĐơn vị công tác: THPT Xuân Phương – Hà Nội
- Gi i thích đả ược nh ng đ c đi m thích nghi đ c tr ng c a loài ngữ ặ ể ặ ư ủ ười
- Gi i thích đả ược th nào là ti n hóa văn hóa và vai trò c a ti n hóa văn hóa đ i v i sế ế ủ ế ố ớ ựphát sinh, phát tri n c a loài ngể ủ ười
2 V năng l c ề ự
- Giao ti p: Trao đ i, th o lu n v i b n đ rút ra k t lu n chung.ế ổ ả ậ ớ ạ ể ế ậ
- S d ng CNTT: So n các bài báo cáo, tìm hi u v m t v n đ nào đó.ử ụ ạ ể ề ộ ấ ề
3 Ph m ch t ẩ ấ
Giáo d c h c sinh có ý th c trách nhi m v vai trò c a con ngụ ọ ứ ệ ề ủ ười trong th gi iế ớ
s ng hi n nay, ý th c phòng ch ng các nhân t xã h i tác đ ng x u đ n con ngố ệ ứ ố ố ộ ộ ấ ế ười và xã
T đó xác đ nh m i quan h h hàng gi a ngừ ị ố ệ ọ ữ ườ ới v i các loài thu c b Kh ộ ộ ỉ
- Hình 34.1 Cây ch ng lo i phát sinh c a b Linh tr ủ ạ ủ ộ ưở : Hi u đ ng ể ược m i quan h h hàng ố ệ ọ
gi a ngữ ười và m t s loài vộ ố ượn
Trang 2- HS phát hi n ra v n đ v ngu n g c c a loài ngệ ấ ề ề ồ ố ủ ười có m i liên h v i các loài đ ng v tố ệ ớ ộ ậ
xu t hi n trấ ệ ước Nhu c u c n tìm câu tr l i.ầ ầ ả ờ
+ Chi, gi ng ng ố ườ (Homo) i
+ Loài ng ườ (Homo sapiens) i
CH 1 B ng ch ng nào x p con ngằ ứ ế ười vào v trí phân lo i nh hi n nay?ị ạ ư ệ
+ Chi, gi ng ng ố ườ (Homo) i
+ Loài ng ườ (Homo sapiens) i
- GV h i: B ng ch ng nào x p con ng ỏ ằ ứ ế ườ i vào v trí phân lo i nh v y? ị ạ ư ậ
- HS tr l i b ng ki n th c hi n có ả ờ ằ ế ứ ệ
B HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH C V S PHÁT SINH LOÀI NG Ạ Ộ Ế Ứ Ề Ự ƯỜ I (25’)
2.1 Tìm hi u quá trình phát sinh loài ng ể ườ i hi n đ i ệ ạ
a M c tiêu: ụ
- Trình bày được b ng ch ng v ngu n g c đ ng v t c a loài ngằ ứ ề ồ ố ộ ậ ủ ười
b N i dung ộ
- GV chia l p thành 6 nhóm, tìm hi u các thông tin nhà:ớ ể ở
+ Nhóm 1, 3: Nh ng đi m gi ng nhau gi a ngữ ể ố ữ ười và thú
+ Nhóm 2, 4: Nh ng đi m gi ng nhau gi a ngữ ể ố ữ ười và vượn người ngày nay
+ Nhóm 5, 6: Trình bày nh ng đi m khác nhau gi a ngữ ể ữ ười và vượn người ngày nay?
c S n ph m ả ẩ
Câu tr l i c a HS thông qua bài thuy t trình powerpoint ho c phi u h c t p.ả ờ ủ ế ặ ế ọ ậ
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
- GV chuy n giao nhi m v ể ệ ụ: Nghiên c u m c I.1 và d a vào nh ng ki n th c đã h c, tr l i câu h i:ứ ụ ự ữ ế ứ ọ ả ờ ỏ
Câu 1 Trình bày nh ng đi m gi ng nhau gi a ngữ ể ố ữ ườ i và thú? T đó rút ra đ ừ ượ c k t lu n gì v m i quan h này? ế ậ ề ố ệ
Câu 2 Trình bày nh ng đi m gi ng nhau gi a ngữ ể ố ữ ườ i và v ượ n ng ườ i ngày nay? T đó rút ra đ ừ ượ c k t lu n gì v m i quan h này? ế ậ ề ố ệ
Câu 3 Trình bày nh ng đi m khác nhau gi a ngữ ể ữ ườ i và v ượ n ng ườ i ngày nay? T đó ch ng minh đi u gì? ừ ứ ề
Câu 4 D a vào s li u trong b ng 34 SGK trang 145 xác đ nh m i quan h h hàng gi a gi a ngự ố ệ ả ị ố ệ ọ ữ ữ ườ ớ i v i m t s loài thu c b Kh ? ộ ố ộ ộ ỉ
Câu 5 Quan sát và gi i thích cây ch ng lo i phát sinh c a B Linh trả ủ ạ ủ ộ ưở ng.
Trang 3- HS th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ Chu n b bài báo cáo nhàẩ ị ở
- HS báo cáo theo phân công:
+ Nhóm 1, 3: Nh ng đi m gi ng nhau gi a ng ữ ể ố ữ ườ i và thú.
+ Nhóm 2, 4: Nh ng đi m gi ng nhau gi a ng ữ ể ố ữ ườ i và v ượ n ng ườ i ngày nay.
+ Nhóm 5, 6: Trình bày nh ng đi m khác nhau gi a ng ữ ể ữ ườ i và v ượ n ng ườ i ngày nay?
M i n i dung ch m i 1 nhóm trình bày, nhóm kia b sung n u còn th y thi u sót ỗ ộ ỉ ờ ổ ế ấ ế
Trang 4- GV yêu c u HS: Nghiên c u m c II ầ ứ ụ Ng ườ i hi n đ i và s ti n hóa văn hóa ệ ạ ự ế , tr.147 SGK và
tr l i câu h i:ả ờ ỏ
Câu 1 Trình bày đ c đi m c a ngặ ể ủ ười hi n đ i?ệ ạ
Câu 2 T i sao xã h i loài ngạ ộ ười ngày nay có s sai khác so v i xã h i loài ngự ớ ộ ười cách đây
hàng ch c năm?ụ
Câu 3 T i sao con ngạ ười ngày nay l i là nhân t quan tr ng quy t đ nh đ n s ti n hóa ạ ố ọ ế ị ế ự ế
c a các loài khác?ủ
Câu 4 Trách nhi m c a HS đ i v i vi c phòng ch ng các nhân t xã h i tác đ ng x u đ n ệ ủ ố ớ ệ ố ố ộ ộ ấ ế
con người và xã h i loài ngộ ười?
c S n ph m ả ẩ
- Câu tr l i c a HSả ờ ủ
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
- GV yêu c u HS: Nghiên c u m c II ầ ứ ụ Ng ườ i hi n đ i và s ti n hóa văn hóa ệ ạ ự ế , tr.147 SGK và tr l i câu h i: ả ờ ỏ
Câu 1 Trình bày đ c đi m c a ngặ ể ủ ườ i hi n đ i? ệ ạ
Câu 2 T i sao xã h i loài ngạ ộ ườ i ngày nay có s sai khác so v i xã h i loài ng ự ớ ộ ườ i cách đây hàng ch c năm? ụ
Câu 3 T i sao con ngạ ườ i ngày nay l i là nhân t quan tr ng quy t đ nh đ n s ti n hóa c a các loài khác? ạ ố ọ ế ị ế ự ế ủ
Câu 4 Trách nhi m c a HS đ i v i vi c phòng ch ng các nhân t xã h i tác đ ng x u đ n con ngệ ủ ố ớ ệ ố ố ộ ộ ấ ế ườ i và xã h i loài ng ộ ườ i?
- HS đ c thông tin và tr l i câu h i, trình bày ọ ả ờ ỏ
Trang 5A Tinh tinh B Vượn Gibbon C Kh Rhesut.ỉ D Galago
Câu 2 Tên khoa h c c a loài ng ọ ủ ườ i hi n đ i là: ệ ạ
A Homo sapiens B H.habilis C H.erectus. D
H.neanderthalensis.
Câu 3 Nh ng đi m khác nhau gi a ng ữ ể ữ ườ i và v ượ n ng ườ i ch ng minh đi u gì? ứ ề
A Tuy phát sinh t 1 ngu n g c chung nh ng phát sinh thành 2 nhánh khác nhau.ừ ồ ố ư
B Người và vượn người không có quan h cùng ngu n g c.ệ ồ ố
C Vượn người ngày nay không ph i là t tiên c a loài ngả ổ ủ ười
D Người và vượn người có quan h g n gũi.ệ ầ
Câu 4 Nh ng đi m gi ng nhau gi a ng ữ ể ố ữ ườ i và v ượ n ng ườ i ch ng minh ứ
A người và vượn người có quan h r t thân thu c.ệ ấ ộ
B quan h ngu n g c gi a ngệ ồ ố ữ ườ ớ ội v i đ ng v t có xậ ương s ng.ố
C vượn người ngày nay không ph i t tiên c a loài ngả ổ ủ ười
D người và vượn ngườ ếi ti n hoá theo 2 hướng khác nhau
Câu 5 Đ c đi m nào là không đúng đ i v i v ặ ể ố ớ ượ n ng ườ i ngày nay?
A Có 4 nhóm máu A, B, AB và O nh ngư ười
B Có đuôi
C B răng g m 32 chi c, 5-6 đ t s ng cùng.ộ ồ ế ố ố
D Bi t bi u l tình c m: vui, bu n, gi n d ế ể ộ ả ồ ậ ữ
Câu 6 V ượ n ng ườ i ngày nay bao g m nh ng d ng nào? ồ ữ ạ
A Vượn, đườ ươi i, kh ỉ
B Vượn, đườ ươi i, gôrila, tinh tinh
C Đườ ươi i, kh Pan, gôrila.ỉ
D Vượn, gôrila, kh đ t, tinh tinh.ỉ ộ
c S n ph m: ả ẩ
Câu tr l i c a HS hi n th trên h th ng.ả ờ ủ ể ị ệ ố
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
GV t ch c cho HS tr l i các câu h i tr c nghi m trên ổ ứ ả ờ ỏ ắ ệ Microsoft Forms đã
so n s n (ạ ẵ N u ch a đ đi u ki n thì GV thi t k trên Powerpoint thông qua các trò ch i đ ế ư ủ ề ệ ế ế ơ ể kích thích s h ng thú c a HS) ự ứ ủ
HS đượ ử ục s d ng đi n tho i đ tr l i câu h i.ệ ạ ể ả ờ ỏ
GV chi u đáp án th ng kê c a HS và ch nh s a nh ng câu h i HS còn nh m ế ố ủ ỉ ử ữ ỏ ầ
Trang 6c S n ph m ả ẩ
Phi u h c t p.ế ọ ậ
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
- GV giao nhi m v : ệ ụ
NV1 GV yêu c u HS hoàn thành n i dung PHT t i l p.ầ ộ ạ ớ
NV2 H c sinh c n có ý th c trách nhi m nh th nào v vai trò c a con ngọ ầ ứ ệ ư ế ề ủ ười trong thế
gi i s ng hi n nay, ý th c phòng ch ng các nhân t xã h i tác đ ng x u đ n con ngớ ố ệ ứ ố ố ộ ộ ấ ế ười và
xã h i loài ngộ ười?
- HS th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n, th o lu n, báo cáo.ự ệ ả ậ
- HS báo cáo, th o lu n: ả ậ Các nhóm th c hi n theo phân công c a GV.ự ệ ủ
- K t lu n, nh n đ nh:s ế ậ ậ ị
ĐÁP ÁN
Ngôn ng , ch vi t, đ i s ng văn hoá, tinh th n, khoa h c, công ngh , quan h xã h i,…ữ ữ ế ờ ố ầ ọ ệ ệ ộ
Ch y u t giai đo n đã xu t hi n con ngủ ế ừ ạ ấ ệ ười sinh h c (đi th ng, đ ng b ng hai chân, b não phát tri n, bi t ch t o và s d ng công c lao đ ng) đ n nay và trong tọ ẳ ứ ằ ộ ể ế ế ạ ử ụ ụ ộ ế ương lai
Hình thành nhi u kh năng thích nghi h n mà không c n bi n đ i v m t sinh h c trên c th Giúp con ngề ả ơ ầ ế ổ ề ặ ọ ơ ể ười tr thành loài th ng tr trong t nhiên, làm ch khoa h c kĩ thu t, có nh hở ố ị ự ủ ọ ậ ả ưởng đ n nhi u loài khác và kh năng đi u ch nh ti n hoá c a chính mình.ế ề ả ề ỉ ế ủ
Trang 7BÀI 35: MÔI TR ƯỜ NG S NG VÀ CÁC NHÂN T SINH THÁI Ố Ố
I M C TIÊU Ụ
1 V ki n th c: ề ế ứ
- Trình bày được khái ni m môi trệ ường, các nhân t sinh thái, nêu đố ược các nhóm nhân tốsinh thái c b n.ơ ả
- Nêu được các lo i môi trạ ường, l y đấ ược ví d minh h a.ụ ọ
- Trình bày được khái ni m gi i h n sinh thái, sinh thái.ệ ớ ạ ổ
- Gi i thích đả ượ ạc t i sao trên m t cây có nhi u loài sinh v t cùng sinh s ng độ ể ậ ố ược
- Trình bày được đ c đi m c a các kho ng giá tr trong gi i h n sinh thái.ặ ể ủ ả ị ớ ạ
- Phân bi t đệ ượ ổc sinh thái và n i ơ ở
2 V năng l c: ề ự
a Năng l c sinh h c ự ọ
- Nh n th c ki n th c sinh h c ậ ứ ế ứ ọ ( m c tiêu ph n ki n th c trên)ở ụ ầ ế ứ ở
- NL v n d ng ki n th c, kỹ năng đã h c: ậ ụ ế ứ ọ Đ xu t đề ấ ược k ho ch nuôi, đánh b t cá rô phi ế ạ ắ ở
ao h mi n b c c a nồ ề ắ ủ ước ta
b Năng l c chung: ự
* Năng l c t ch , t h c ự ự ủ ự ọ
- T tìm hi u ki n th c trong tài li u, hình nh trong trò ch i đu i hình b t ch tìm raự ể ế ứ ệ ả ơ ổ ắ ữ
ki n th c v môi trế ứ ề ường và các nhân t sinh thái.ố
* Năng l c giao ti p và h p tác ự ế ợ
- Phân công nhi m v trong nhóm và xác đ nh nhi m v c a b n thân.ệ ụ ị ệ ụ ủ ả
- T p h p ý ki n trong nhóm.ậ ợ ế
- Ch đ ng, t tin trong quá trình báo cáo n i dung phi u h c t p trủ ộ ự ộ ế ọ ậ ướ ậc t p th h c t p.ể ọ ậ
- M nh d n chia s , trình bày ý ki n cá nhân v n i dung bài t p trạ ạ ẻ ế ề ộ ậ ước nhóm h c t p.ọ ậ
- Đánh giá ho t đ ng các nhóm v n i dung, hình th c, cách trình bày.ạ ộ ề ộ ứ
* Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o ự ả ế ấ ề ạ
+ Đ xu t đề ấ ược k ho ch nuôi, đánh b t cá rô phi ao h mi n b c c a nế ạ ắ ở ồ ề ắ ủ ước ta
2 Ph m ch t ẩ ấ
a Yêu n ướ tình yêu thiên nhiên, yêu th c: ương con người
b Chăm ch :ỉ kiên trì trong quá trình tìm ki m n i dung ki n th c trong tài li u, hình nh,ế ộ ế ứ ệ ảtích c c trong ho t đ ng nhóm, tích c c tìm tòi và sáng t o.ự ạ ộ ự ạ
c Trung th c: ự Trung th c vi c ch m đi m s n ph m h c t p c a các nhóm h c t p.ự ệ ấ ể ả ẩ ọ ậ ủ ọ ậ
d Trách nhi m: ệ Th c hi n nghiêm túc nhi m v c a cá nhân đự ệ ệ ụ ủ ược phân công trong làm
vi c nhóm, có tinh th n h p tác, trách nhi m trong ho t đ ng nhóm; tuân th đúng n iệ ầ ợ ệ ạ ộ ủ ộquy, nguyên t c khi tham gia các ho t đ ng h c t p; có ý th c v n d ng nh ng hi u bi t,ắ ạ ộ ọ ậ ứ ậ ụ ữ ể ế
ki n th c sinh h c vào th c ti n cu c s ng.ế ứ ọ ự ễ ộ ố
II THI T B VÀ H C LI U D Y H C Ế Ị Ọ Ệ Ạ Ọ
Trang 8- Máy tính, máy chi uế
c) S n ph m ho t đ ng: ả ẩ ạ ộ Phát hi n ra v n đ bài h c (Ph n 7: Sinh thái h c Chệ ấ ề ọ ầ ọ ương 1 Cá
th và qu n th sinh v t Bài 35: Môi trể ầ ể ậ ường s ng và các nhân t sinh thái)ố ố
Trang 9Đáp án: Cá thể
Hình 3
Đáp án: Qu n thầ ể
Trang 10- Nêu được các lo i môi trạ ường, l y đấ ược ví d minh h a.ụ ọ
- Năng l c t ch , t h c, năng l c giao ti p và h p tác.ự ự ủ ự ọ ự ế ợ
- Ph m ch t: Yêu nẩ ấ ước, chăm ch , trung th c, trách nhi m.ỉ ự ệ
b) N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ H c sinh th o lu n th c hi n nhi m v tìm hi u v môi trọ ả ậ ự ệ ệ ụ ể ề ường
s ng và các nhân t sinh thái b ng kĩ thu t phòng tranh.ố ố ằ ậ
c) S n ph m ho t đ ng ả ẩ ạ ộ :
* Môi tr ườ ng s ng và các nhân t sinh thái ố ố
- Môi tr ườ ng s ng ố
+ KN: Môi trường s ng bao g m t t c nh ng nhân t bao quanh sinh v t, có tác đ ng tr cố ồ ấ ả ữ ố ậ ộ ự
ti p ho c gián ti p t i sinh v t, làm nh hế ặ ế ớ ậ ả ưởng đ n s t n t i, sinh trế ự ồ ạ ưởng, phát tri n vàể
nh ng ho t đ ng khác c a sinh v t.ữ ạ ộ ủ ậ
+ Phân lo i: ạ Có 4 lo i môi trạ ường chính:
- Môi trường nước
- Môi trường trong đ t.ấ
- Môi trường trên c n (g m c không khí).ạ ồ ả
- Môi trường sinh v t.ậ
- Nhân t sinh thái ố
Trang 11+ KN: NTST là t t c nh ng nhân t môi trấ ả ữ ố ường nh hả ưởng tr c ti p ho c gián ti p t i đ iự ế ặ ế ớ ờ
- Nhóm 1,2: Khái ni m môi trệ ường s ng, các lo i môi trố ạ ường s ngố ch y u?ủ ế
- Nhóm 3,4: Khái ni m nhân t sinh thái, phân lo i, l y ví d c th cho t ng nhóm nhân t sinh thái.ệ ố ạ ấ ụ ụ ể ừ ố
Ho t đ ng 2.2 ạ ộ Tìm hi u v gi i h n sinh thái và sinh thái ể ề ớ ạ ổ
a) M c tiêu: ụ
- Trình bày được khái ni m gi i h n sinh thái, sinh thái.ệ ớ ạ ổ
- Trình bày được đ c đi m c a các kho ng giá tr trong gi i h n sinh thái.ặ ể ủ ả ị ớ ạ
- Phân bi t đệ ượ ổc sinh thái và n i ơ ở
- Năng l c t ch , t h c, năng l c giao ti p và h p tác.ự ự ủ ự ọ ự ế ợ
- Ph m ch t yêu nẩ ấ ước, chăm ch , trung th c, trách nhi m.ỉ ự ệ
b) N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ H c sinh ho t đ ng nhóm, hoàn thành PHT s 2ọ ạ ộ ố
c) S n ph m ho t đ ng ả ẩ ạ ộ : Đáp án các câu h i trong phi u h c t p s 2ỏ ế ọ ậ ố
* Gi i h n sinh thái ớ ạ
- Gi i h n sinh thái là kho ng giá tr xác đ nh c a m t nhân t sinh thái mà trong kho ngớ ạ ả ị ị ủ ộ ố ả
đó sinh v t có th t n t i và phát tri n n đ nh theo th i gian.ậ ể ồ ạ ể ổ ị ờ
- Các kho ng giá tr :ả ị
+ Kho ng thu n l i: sinh v t th c hi n ch c năng s ng t t nh t.ả ậ ợ ậ ự ệ ứ ố ố ấ
+ Kho ng ch ng ch u: t i đó các nhân t sinh thái gây c ch cho ho t đ ng sinh lí c aả ố ị ạ ố ứ ế ạ ộ ủ
sinh v t.ậ
+ Kho ng ngoài gi i h n ch u đ ng: sinh v t không s ng đả ớ ạ ị ự ậ ố ược
+ Đi m gây ch t.ể ế
* sinh thái.Ổ
- sinh thái là m t “không gian sinh thái” mà đó t t c các NTST c a môi tr ng n mỔ ộ ở ấ ả ủ ườ ằ
trong GHST cho phép loài đó t n t i và phát tri n lâu dài.ồ ạ ể
- sinh thái bi u hi n cách sinh s ng c a loài, n i ch là n i c trú.Ổ ể ệ ố ủ ơ ở ỉ ơ ư
d) Cách th c t ch c: ứ ổ ứ
Ho t đ ng GV ạ ộ
- Giáo viên gi i thi u nhi m v , chia l p thành 4 nhóm cùng th o lu n hoàn thành n i dung c a phi u h c t p s 2.ớ ệ ệ ụ ớ ả ậ ộ ủ ế ọ ậ ố
Yêu c u h c sinh treo k t qu th o lu n c a nhómầ ọ ế ả ả ậ ủ
Yêu c u h c sinh so sánh bài c a nhóm mình v i nhóm khác.ầ ọ ủ ớ
Nh n xét, k t lu n.ậ ế ậ
Trang 12Phi u h c t p s 2: Các giai đo n chính c a hô h p t bào ế ọ ậ ố ạ ủ ấ ế
Nghiên c u hình nh s 5,6 k t h p thông tin trong SGK ph n II, bài 35 đ tr l i các câu h i sauứ ả ố ế ợ ầ ể ả ờ ỏ
Hình 6: Các loài sinh v t s ng trên câyậ ố
Câu 1: Trình bày khái ni m gi i h n sinh thái Đ c đi m c a các kho ng giá tr trong gi i h n sinh thái.ệ ớ ạ ặ ể ủ ả ị ớ ạ
Câu 2: Vẽ s đ gi i h n sinh thái v nhi t đ c a cây tr ng nhi t đ i, bi t gi i h n nhi t đ là 0ơ ồ ớ ạ ề ệ ộ ủ ồ ệ ớ ế ớ ạ ệ ộ oC đ n 40ế
Trang 13
Câu 3: Khái ni m sinh thái, phân bi t sinh thái và n i ?ệ ổ ệ ổ ơ ở
C HO T Đ NG 3 LUY N T P Ạ Ộ Ệ Ậ
a) M c tiêu: ụ c ng c ki n th c bài môi trủ ố ế ứ ường s ng và các nhân t sinh thái.ố ố
- Rèn tính chăm ch , trung th c, trách nhi m.ỉ ự ệ
b) N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Ch i trò ch i đu i hình b t ch và tr l i câu h i tr c nghi mơ ơ ổ ắ ữ ả ờ ỏ ắ ệ
khách quan.
c) S n ph m h c t p: ả ẩ ọ ậ câu tr l i c a HS.ả ờ ủ
d) Cách th c t ch c: ứ ổ ứ
Yêu c u h c sinh ch i trò ch i đu i hình b t ch và tr l i các câu h i tr c nghi m sau ầ ọ ơ ơ ổ ắ ữ ả ờ ỏ ắ ệ
Câu 1: Tìm c m t phù h p trong trò ch i đu i hình b t ch d a vào hình nhụ ừ ợ ơ ổ ắ ữ ự ả
Đáp án: sinh tháiỔ
Câu 2: Tìm c m t phù h p trong trò ch i đu i hình b t ch d a vào hình nhụ ừ ợ ơ ổ ắ ữ ự ả
Trang 14Đáp án: Gi i h n sinh tháiớ ạ
Câu 3: Môi trường s ng là n i sinh s ng c a sinh v t, bao g m t t c các nhân t sinh tháiố ơ ố ủ ậ ồ ấ ả ố
A vô sinh và h u sinh nh hữ ả ưởng tr c ti p đ n đ i s ng c a sinh v tự ế ế ờ ố ủ ậ
B h u sinh nh hữ ả ưởng tr c ti p đ n đ i s ng c a sinh v tự ế ế ờ ố ủ ậ
C vô sinh và h u sinh nh hữ ả ưởng tr c ti p ho c gián ti p đ n đ i s ng c a sinh v tự ế ặ ế ế ờ ố ủ ậ
D h u sinh nh hữ ả ưởng tr c ti p ho c gián ti p đén đ i s ng c a sinh v tự ế ặ ế ờ ố ủ ậ
Câu 4: Các lo i môi trạ ường s ng ch y u c a sinh v t là môi trố ủ ế ủ ậ ường
A đ t, môi trấ ường trên c n, môi trạ ường nước, môi trường sinh v tậ
B đ t, môi trấ ường trên c n, môi trạ ường dướ ưới n c
C vô sinh, môi trường trên c n, môi trạ ường dướ ưới n c
D đ t, môi trấ ường trên c n, môi trạ ường nước ng t, nọ ước m nặ
Câu 5: Gi i h n sinh thái làớ ạ
A kho ng giá tr xác đ nh c a m t nhân t sinh thái mà đó sinh v t có th t n t i, phát tri n n đ nh theo th i gianả ị ị ủ ộ ố ở ậ ể ồ ạ ể ổ ị ờ
B kho ng xác đ nh mà đó loài s ng thu n l i nh t ho c s ng bình thả ị ở ố ậ ợ ấ ặ ố ường nh ng năng lư ượng b hao t n t i thi uị ổ ố ể
C không ch ng ch u mà đó đ i s ng c a loài ít b t l iố ị ở ờ ố ủ ấ ợ
D kho ng c c thu n mà đó loài s ng thu n l i nh tả ự ậ ở ố ậ ợ ấ
Câu 6: Khi nói v gi i h n sinh thái, k t lu n nào sau đây sai?ề ớ ạ ế ậ
A Nh ng loài có gi i h n sinh thái càng r ng thì có vùng phân b càng h pữ ớ ạ ộ ố ẹ
B Loài s ng vùng bi n kh i có gi i h n sinh thái v đ mu i h p h n so v i loài s ng vùng c a sôngố ở ể ơ ớ ạ ề ộ ố ẹ ơ ớ ố ở ử
C C th đang b b nh có gi i h n sinh thái v nhi t đ h p h n so v i c th cùng l a tu i nh ng không b b nhơ ể ị ệ ớ ạ ề ệ ộ ẹ ơ ớ ơ ể ứ ổ ư ị ệ
D C th sinh v t sinh trơ ể ậ ưởng t t nh t kho ng c c thu n c a gi i h n sinh tháiố ấ ở ả ự ậ ủ ớ ạ
Câu 7: Kho ng thu n l i là kho ng c a các nhân t sinh tháiả ậ ợ ả ủ ố
A đó sinh v t sinh s n t t nh tở ậ ả ố ấ
B m c phù h p nh t đ m b o cho sinh v t th c hi n các ch c năng s ng t t nh tở ứ ợ ấ ả ả ậ ự ệ ứ ố ố ấ
C giúp sinh v t ch ng ch u t t nh t v i môi trậ ố ị ố ấ ớ ường
D đó sinh v t sinh trở ậ ưởng, phát tri n t t nh tể ố ấ
Câu 8: Nh ng loài có gi i h n sinh thái r ng đ i v i nhi u nhân t sinh thái thì chúng thữ ớ ạ ộ ố ớ ề ố ường có vùng phân bố
A h n ch ạ ế B r ngộ C v a ph i ừ ả D h pẹ
Trang 15Câu 9: Nh ng hi u bi t v gi i h n sinh thái c a sinh v t có ý nghĩaữ ể ế ề ớ ạ ủ ậ
A đ i v i s phân b c a sinh v t trên Trái Đ t, ng d ng trong vi c di – nh p v t nuôiố ớ ự ố ủ ậ ấ ứ ụ ệ ậ ậ
B ng d ng trong vi c di – nh p, thu n hóa các gi ng v t nuôi, cây tr ng trong nông nghi pứ ụ ệ ậ ầ ố ậ ồ ệ
C trong vi c gi i thích s phân b c a các sinh v t trên Trái Đ t, ng d ng trong vi c di – nh p, thu n hóa các gi ng v t nuôi, cây tr ng trong nông nghi pệ ả ự ố ủ ậ ấ ứ ụ ệ ậ ầ ố ậ ồ ệ
D đ i v i s phân b sinh v t trên Trái Đ t, thu n hóa các gi ng v t nuôiố ớ ự ố ậ ấ ầ ố ậ
Câu 10: N i làơ ở
A khu v c sinh s ng c a sinh v tự ố ủ ậ
B n i c trú c a loàiơ ư ủ
C kho ng không gian sinh tháiả
D n i có đ y đ các y u t thu n l i cho s t n t i c a sinh v tơ ầ ủ ế ố ậ ợ ự ồ ạ ủ ậ
- Gi i h n phân b c a cá chép r ng h n cá rô phi.ớ ạ ố ủ ộ ơ
- Đ xu t đề ấ ược k ho ch nuôi, đánh b t cá rô phi ao h mi n b c c a nế ạ ắ ở ồ ề ắ ủ ước ta
d) Cách th c t ch cứ ổ ứ
Yêu c u h c sinh th o lu n theo nhóm hoàn thành phi u h c t p s 2ầ ọ ả ậ ế ọ ậ ố
PHI U H C T P S 2Ế Ọ Ậ Ố
Quan sát hình 7, th o lu n nhóm đ tr l i câu h i sau.ả ậ ể ả ờ ỏ
Câu 1: D đoán s phân b c a cá chép và cá rô phi loài nào r ng h n? T i sao?ự ự ố ủ ộ ơ ạ
Câu 2: Đ xu t đề ấ ược k ho ch nuôi, đánh b t cá rô phi ao h mi n b c c a nế ạ ắ ở ồ ề ắ ủ ước ta
Trang 16BÀI 36: QU N TH SINH V T VÀ M I QUAN H GI A CÁC Ầ Ể Ậ Ố Ệ Ữ
CÁ TH TRONG QU N TH Ể Ầ Ể
I M C TIÊU BÀI H C Ụ Ọ
Sau khi h c xong bài này, h c sinh có kh năng:ọ ọ ả
1. V ki n th c: ề ế ứ
- Trình bày được các khái ni m: qu n th sinh v t, quan h h tr , quan h canh tranhệ ầ ể ậ ệ ỗ ợ ệ
gi a các cá th trong qu n th L y đữ ể ầ ể ấ ược ví d minh h aụ ọ
- Phân bi t đệ ược qu n th và t p h p ng u nhiên.ầ ể ậ ợ ẫ
- Trình bày được quá trình hình thành qu n th ầ ể
- Phân tích được nguyên nhân, ý nghĩa c a m i quan h h tr , c nh tranh gi a các cá thủ ố ệ ỗ ợ ạ ữ ểtrong qu n th ầ ể
2. V năng l c ề ự
- T h c thông qua t nghiên c u ki n th c trong sách giáo khoa.ự ọ ự ứ ế ứ
- Gi i quy t v n đ h p tác thông qua ho t đ ng th o lu n nhóm.ả ế ấ ề ợ ạ ộ ả ậ
- Giao ti p thông qua ho t đ ng thuy t trình, báo cáo s n ph m nhóm.ế ạ ộ ế ả ẩ
Trang 173. V ph m ch t ề ẩ ấ
• Tích c c trong xây d ng bài m i.ự ự ớ
• Yêu thích môn h c và nghiên c u khoa h c.ọ ứ ọ
• Tích c c trong vi c b o v môi trự ệ ả ệ ường s ng c a các loài và b o v s đa d ng sinhố ủ ả ệ ự ạ
• Hình nh minh h a v qu n th sinh v t, v quan h gi a các cá th trong m tả ọ ề ầ ể ậ ề ệ ữ ể ộ
qu n th : HS quan sát hình nh v qu n th , các m i quan h trong qu n th , nh n bi tầ ể ả ề ầ ể ố ệ ầ ể ậ ế
và đ nh nghĩa m t s khái ni m nh qu n th , quan h h tr , quan h c nh tranh ị ộ ố ệ ư ầ ể ệ ỗ ợ ệ ạ
• B ng ph , bút d /ph n: làm vi c nhóm.ả ụ ạ ấ ệ
III CÁC HO T Đ NG H C T P Ạ Ộ Ọ Ậ
A HO T Đ NG 1 Ạ Ộ KH I Đ NG (7 phút) Ở Ộ
• HS tr l i đả ờ ược các câu h i liên quan đ n ki n th c bài cũ.ỏ ế ế ứ
• T o h ng thú, không khí sôi n i bạ ứ ổ ước vào ti t h c.ế ọ
1 (Có 14 ch cái)ữ T t c nh ng nhân t môi trấ ả ữ ố ường có nh hả ưởng tr c ti p ho c gián ti pự ế ặ ế
4 (Có 6 ch cái) Quan h gi a sinh v t và môi trữ ệ ữ ậ ường là m i quan h ố ệ
5 (Có 15 ch cái) Đây là gi i h n ch u đ ng c a sinh v t đ i v i m t nhân t sinh tháiữ ớ ạ ị ự ủ ậ ố ớ ộ ố
nh t đ nh c a môi trấ ị ủ ường, n m ngoài gi i h n sinh thái thì sinh v t không t n t i đằ ớ ạ ậ ồ ạ ược
6 (Có 8 ch cái) Môi trữ ường trên c n bao g m m t đ t và ạ ồ ặ ấ
T khóa: QU N TH ừ Ầ Ể
Trang 18• T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
B ướ c 1. GV: Ph bi n lu t ch i.ổ ế ậ ơ
HS: Tr l i và đoán t khóa.ả ờ ừ
B ướ c 2: GV Đ t v n đ : K t qu c a s tác đ ng qua l i gi a cá th v i môi trặ ấ ề ế ả ủ ự ộ ạ ữ ể ớ ường s ngố
là gi l i nh ng cá th có các đ c đi m thích nghi t t nh t v i môi trữ ạ ữ ể ặ ể ố ấ ớ ường Tuy nhiên, n uế
nh ng đ c đi m thích nghi này không đữ ặ ể ược duy trì qua các th h thì theo th i gian loài đóế ệ ờ
sẽ không t n t i → Đi u ki n b t bu c và khách quan đ loài t n t i đồ ạ ề ệ ắ ộ ể ồ ạ ược đó là các cá thểcùng loài ph i t p h p v i nhau, t o nên m t t ch c m i cao h n m c cá th Đó là qu nả ậ ợ ớ ạ ộ ổ ứ ớ ơ ứ ể ầ
th V y qu n th là gì? M i quan h gi a các cá th trong qu n th là nh th nào?ể ậ ầ ể ố ệ ữ ể ầ ể ư ếChúng ta sẽ tìm hi u trong bài hôm nay, bài 36: Qu n th sinh v t và m i quan h gi a cácể ầ ể ậ ố ệ ữ
cá th trong qu n th ể ầ ể
2 Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m i ạ ộ ế ứ ớ
2.1 Ho t đ ng 2.1 ạ ộ HS quan sát hình nh, th o lu n nhóm tìm hi u v qu n th ả ả ậ ể ề ầ ể sinh v t và quá trình hình thành qu n th (10 phút) ậ ầ ể
• Phát bi u để ược khái ni m qu n th và l y đệ ầ ể ấ ược ví d minh h a.ụ ọ
• Trình bày được quá trình hình thành qu n th ầ ể
• N i dung: ộ HS quan sát hình nh, th o lu n nhóm tìm hi u v khái ni m qu n thả ả ậ ể ề ệ ầ ểsinh v t và quá trình hình thành qu n thậ ầ ể
- Qu n th sinh v t ầ ể ậ là t p h p các cá th trong cùng m t loài, cùng sinh s ng trong m tậ ợ ể ộ ố ộkho ng không gian nh t đ nh, vào m t th i gian nh t đ nh, có kh năng sinh s n và t oả ấ ị ộ ờ ấ ị ả ả ạthành nh ng th h m i.ữ ế ệ ớ
VD: Qu n th (QT) đầ ể ước, QT c Phú Th , QT cá rô phi trong ao, QT chim cánh c t B cọ ở ọ ụ ở ắ
C c; QT s u đ u đ vự ế ầ ỏ ở ườn qu c gia Tràm Chim,…ố
- Các giai đo n ch y u trong quá trình hình thành m t QTSV: ạ ủ ế ộ
+ Giai đo n 1ạ : M t s cá th cùng loài phát tán t i m t MTS m i.ộ ố ể ớ ộ ớ
+ Giai đo n 2ạ : Tác đ ng c a ch n l c t nhiên: cá th không thích nghi độ ủ ọ ọ ự ể ược → b tiêu di tị ệ
ho c di c n i khác; cá th thích nghi đặ ư ơ ể ược sẽ t n t i.ồ ạ
+ Giai đo n 3ạ : Các cá th cùng loài g n bó, hình thành các m i quan h sinh thái → QT nể ắ ố ệ ổ
đ nh, thích nghi v i môi trị ớ ường s ng.ố
• T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
B ướ c 1: GV chia HS thành 4 nhóm, chi u hình nh v các VD, yêu c u HS phân bi t đâu làế ả ề ầ ệQTSV và đâu là t p h p các cá th ng u nhiên? Gi i thích?ậ ợ ể ẫ ả
1. Nh ng con chim cánh c t B c c c.ữ ụ ở ắ ự
2. Nh ng cây thông r ng thông Đà L t.ữ ở ừ ạ
3. T p h p các con gà tr ng, gà mái trong l ng.ậ ợ ố ồ
4. T p h p các con ong th trong cùng m t t ong.ậ ợ ợ ộ ổ
5. Đàn cá trong h ồ
6. Các cá th r n h mang s ng ba hòn đ o cách xa nhau.ể ắ ổ ố ở ả
HS: Suy nghĩ, th o lu n và tr l i.ả ậ ả ờ
B ướ c 2 GV đ a ra đáp án, (1,2 là QTSV, còn l i là t p h p ng u nhiên), nh n xét và bư ạ ậ ợ ẫ ậ ổsung thêm ki n th c cho HS T các ví d , yêu c u HS phát bi u khái ni m qu n th sinhế ứ ừ ụ ầ ể ệ ầ ể
v t và l y VD khác.ậ ấ
HS: T các ví d phát bi u khái ni m QTSV và l y VD khác.ừ ụ ể ệ ấ
Trang 19GV chu n hóa ki n th c.ẩ ế ứ
B ướ c 3 GV yêu c u HS đ c thông tin đo n 2, SGK – trang 156, k t h p quan sát s đ vàầ ọ ạ ế ợ ơ ồ
th o lu n tr l i câu h i: (?) Quá trình hình thành QTSV tr i qua m y giai đo n?ả ậ ả ờ ỏ ả ấ ạ
+ Khái ni m: ệ Quan h h tr trong qu n th là m i quan h gi a các cá th cùng loài hệ ỗ ợ ầ ể ố ệ ữ ể ỗ
tr l n nhau trong ho t đ ng s ng nh l y th c ăn, ch ng l i k thù, sinh s n,…ợ ẫ ạ ộ ố ư ấ ứ ố ạ ẻ ả
+ Ví d : ụ Đàn ki n qu n t đ cùng mang m t mi ng m i Hi n tế ầ ụ ể ộ ế ồ ệ ượng li n r thôngề ễ ở
nh a.ự
+ Nguyên nhân: Các cá th s ng đ n l khó tìm th c ăn, b n tình và ch ng l i k thù,ể ố ơ ẻ ứ ạ ố ạ ẻ
ch ng l i các y u t b t l i c a môi trố ạ ế ố ấ ợ ủ ường
+ Ý nghĩa: Đ m b o cho s t n t i và n đ nh c a QT Khai thác t i đa ngu n s ngả ả ự ồ ạ ổ ị ủ ố ồ ố Tăng
kh năng s ng sót, kh năng sinh s n c a m i cá th trong QT.ả ố ả ả ủ ỗ ể
• Quan h c nh tranh: ệ ạ
+ Khái ni m: ệ Quan h c nh tranh trong qu n th là m i quan h gi a các cá th trong QTệ ạ ầ ể ố ệ ữ ểtranh giành nhau v ngu n s ng (th c ăn, n i , ánh sáng, ) ho c các con đ c tranh giànhề ồ ố ứ ơ ở ặ ựnhau c h i giao ph i v i con cái.ơ ộ ố ớ
+ Ví d : ụ Hi n tệ ượng t t a th a, s t đánh nhau giành lãnh th ự ỉ ư ư ử ổ
+ Nguyên nhân: Xu t hi n khi m t đ cá th trong QT tăng quá cao, ngu n s ng khôngấ ệ ậ ộ ể ồ ốcung c p đ cho m i cá th trong QT.ấ ủ ọ ể
+ Ý nghĩa: Nh có c nh tranh mà s lờ ạ ố ượng và s phân b c a các cá th trong QT duy trì ự ố ủ ể ở
m c đ phù h p, đ m b o s t n t i và phát tri n c a QT.ứ ộ ợ ả ả ự ồ ạ ể ủ
• T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
B ướ c 1: GV chi u hình nh, yêu c u HS th o lu n nhóm và s p x p các VD sau vào 2 nhómế ả ầ ả ậ ắ ế
th hi n: quan h h tr và quan h c nh tranh.ể ệ ệ ỗ ợ ệ ạ
Trang 201.G u tr ng giành th c ăn.ấ ắ ứ 4 Hi n tệ ượng t t a th a TV.ự ỉ ư ở
2 Chim di c theo đàn.ư 5 Thông nh a li n r ự ề ễ
3 Ki n ki m m i.ế ế ồ 6 Gà tr ng đánh nhau giành con mái.ố
HS: Báo cáo, nh n xét, b sung và ph n bi n.ậ ổ ả ệ
• Ch i trò ch i “nhanh tay có thơ ơ ưởng”
• GV đ c câu h i, HS xung phong tr l i nhanh và đúng nh t sẽ đọ ỏ ả ờ ấ ược b c thăm nh nố ậquà
Câu h i: ỏ
Câu 1: Qu n th là m t t p h p cá th cóầ ể ộ ậ ợ ể
A cùng loài, s ng trong 1 kho ng không gian xác đ nh, có kh năng sinh s n t o th hố ả ị ả ả ạ ế ệ
m iớ
B khác loài, s ng trong 1 kho ng không gian xác đ nh, vào 1 th i đi m xác đ nhố ả ị ờ ể ị
C cùng loài, cùng s ng trong 1 kho ng không gian xác đ nh, vào 1 th i đi m xác đ nhố ả ị ờ ể ị
D cùng loài, cùng s ng trong 1 kho ng không gian xác đ nh, vào 1 th i đi m xác đ nh, cóố ả ị ờ ể ị
kh năng sinh s n t o th h m iả ả ạ ế ệ ớ
Câu 2: Qu n th phân b trong 1 ph m vi nh t đ nh g i làầ ể ố ạ ấ ị ọ
A môi trường s ngố B ngo i c nhạ ả
C n i sinh s ng c a qu n thơ ố ủ ầ ể D sinh tháiổ
Câu 3: Ý nghĩa quan h h tr gi a các cá th trong qu n th là:ệ ỗ ợ ữ ể ầ ể
A đ m b o cho qu n th t n t i n đ nh, khai thác t i u ngu n s ng c a môi trả ả ầ ể ồ ạ ổ ị ố ư ồ ố ủ ường
B s phân b các cá th h p lí h nự ố ể ợ ơ
C đ m b o ngu n th c ăn đ y đ cho các cá th trong đànả ả ồ ứ ầ ủ ể
D s lố ượng các cá th trong qu n th duy trì m c đ phù h pể ầ ể ở ứ ộ ợ
Câu 4: Hi n tệ ượng nào sau đây là bi u hi n c a m i quan h h tr cùng loài?ể ệ ủ ố ệ ỗ ợ
A Cá m p con khi m i n , s d ng tr ng ch a n làm th c ăn.ậ ớ ở ử ụ ứ ư ở ứ
Trang 21B Đ ng v t cùng loài ăn th t l n nhau.ộ ậ ị ẫ
C T a th a t nhiên th c v t.ỉ ư ự ở ự ậ
D Các cây thông m c g n nhau, có r n i li n nhau.ọ ầ ễ ố ề
Câu 5: Hi n tệ ượng cá m p con khi m i n ăn các tr ng ch a n và phôi n sau thu c m iậ ớ ở ứ ư ở ở ộ ốquan h nào?ệ
A Quan h h tr ệ ỗ ợ B C nh tranh khác loài.ạ
C Kí sinh cùng loài D C nh tranh cùng loài.ạ
Câu 6: C nh tranh gi a các cá th cùng loài không có vai trò nào sau đây?ạ ữ ể
A Làm tăng s lố ượng các cá th c a qu n th , tăng kích thể ủ ầ ể ước qu n thầ ể
B T o đ ng l c thúc đ y s hình thành các đ c đi m thích nghi m iạ ộ ự ẩ ự ặ ể ớ
C Làm m r ng sinh thái c a loài, t o đi u ki n đ loài phân li thành các loài m iở ộ ổ ủ ạ ề ệ ể ớ
D Duy trì s lố ượng và s phân b cá th m c phù h pự ố ể ở ứ ợ
Câu 7: T p h p sinh v t nào sau đây g i là qu n th ?ậ ợ ậ ọ ầ ể
A T p h p cá s ng trong H Tây.ậ ợ ố ồ
B T p h p cá Cóc s ng trong Vậ ợ ố ườn Qu c Gia Tam Đ o.ố ả
C T p h p cây thân leo trong r ng m a nhi t đ i.ậ ợ ừ ư ệ ớ
(2) Quan h c nh tranh là đ c đi m thích nghi c a qu n th ệ ạ ặ ể ủ ầ ể
(3) Quan h c nh tranh giúp cho s phân b c a các cá th trong qu n th đệ ạ ự ố ủ ể ầ ể ược duy trì ở
m c đ phù h p đ m b o cho s t n t i và phát tri n c a qu n th ứ ộ ợ ả ả ự ồ ạ ể ủ ầ ể
(4) Quan h c nh tranh gay g t làm cho các cá th trong qu n th tr nên đ i kháng nhauệ ạ ắ ể ầ ể ở ố
và có th d n đ n h y di t qu n th ể ẫ ế ủ ệ ầ ể
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 9: S c nh tranh gi a các cá th trong qu n th sinh v t có th d n t i:ự ạ ữ ể ầ ể ậ ể ẫ ớ
A gi m kích thả ước qu n th xu ng dầ ể ố ưới m c t i thi u.ứ ố ể
B tăng kích thước qu n th t i m c t i đa.ầ ể ớ ứ ố
C duy trì s lố ượng cá th trong qu n th m c đ phù h p.ể ầ ể ở ứ ộ ợ
D tiêu di t l n nhau gi a các cá th trong qu n th , làm cho qu n th b di t vong.ệ ẫ ữ ể ầ ể ầ ể ị ệ
Câu 10: Trong qu n th , các cá th luôn g n bó v i nhau thông qua m i quan hầ ể ể ắ ớ ố ệ
A h trỗ ợ B c nh tranhạ C h tr ho c c nh tranhỗ ợ ặ ạ D không có m iốquan hệ
Câu 11: Quan h h tr gi a các cá th trong qu n th th làệ ỗ ợ ữ ể ầ ể ể
A h tr l n nhau trong tim ki m th c ăn và ch ng l i k thù.ỗ ợ ẫ ế ứ ố ạ ẻ
B h tr l n nhau trong vi c ch ng l i k thù, đ m b o kh năng s ng sót và sinh s n c aỗ ợ ẫ ệ ố ạ ẻ ả ả ả ố ả ủcác cá th ể
C đ m b o cho qu n th thích nghi t t h n v i đi u ki n môi trả ả ầ ể ố ơ ớ ề ệ ường
D h n ch kh năng ch ng ch u v i đi u ki n c a môi trạ ế ả ố ị ớ ề ệ ủ ường
Câu 12: Đi u nào sau đây không đúng v i vai trò c a quan h h tr ?ề ớ ủ ệ ỗ ợ
Trang 22Câu 13: Nguyên nhân ch y u c a c nh tr nh cùng loài làủ ế ủ ạ ạ
A có cùng nhu c u s ngầ ố B đ u tranh ch ng l i đi u ki n b t l iấ ố ạ ề ệ ấ ợ
C đ i phó v i k thùố ớ ẻ D m t đ caoậ ộ
Câu 14: S c nh tranh gi a các cá th cùng loài sẽ làm?ự ạ ữ ể
A tăng s lố ượng cá th c a qu n th , tăng cể ủ ầ ể ường hi u qu nhóm.ệ ả
B gi m s lả ố ượng cá th c a qu n th đ m b o cho s lể ủ ầ ể ả ả ố ượng cá th c a qu n th tể ủ ầ ể ương
ng v i kh năng cung c p ngu n s ng c a môi tr ng
C suy thoái qu n th do các cá th cùng loài tiêu di t l n nhau.ầ ể ể ệ ẫ
D tăng m t đ cá th c a qu n th , khai thác t i đa ngu n s ng c a môi trậ ộ ể ủ ầ ể ố ồ ố ủ ường
Câu 15: Đi u nào sau đây không đúng v i vai trò c a quan h c nh tranh trong qu n th ?ề ớ ủ ệ ạ ầ ể
A Đ m b o s lả ả ố ượng c a các cá th trong qu n th duy trì m c đ phù h pủ ể ầ ể ở ứ ộ ợ
B Đ m b o s phân b c a các cá th trong qu n th duy trì m c đ phù h pả ả ự ố ủ ể ầ ể ở ứ ộ ợ
C Đ m b o s tăng s lả ả ự ố ượng không ng ng c a qu n thừ ủ ầ ể
• Hình th c tùy ch n: có th là video, Poster, ứ ọ ể
• Tiêu chí: B c c rõ ràng, cân đ i; m c tiêu c th , kh thi; có hình vẽ, bi u tố ụ ố ụ ụ ể ả ể ượngkhoa h c, tr c quan.ọ ự
Trang 23trưởng c a qu n th ủ ầ ể
Trang 24- Năng l c giao ti p và h p tác ự ế ợ : Th o lu n nhóm đ phân bi t các m i quan h trongả ậ ể ệ ố ệ
qu n th , h p tác gi i quy t v n đ các đ c tr ng c a qu n th và tăng trầ ể ợ ả ế ấ ề ặ ư ủ ầ ể ưởng kích th cứ
qu n th ầ ể
-Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: ự ả ế ấ ề ạ Gi i quy t v n đ v nghiên c u nhóm tu i, ả ế ấ ề ề ứ ổ
s phân b các h trong qu n th , kích thự ố ể ầ ể ướ ốc t i thi u c a qu n th ể ủ ầ ể
Thông qua th c hi n bài h c sẽ t o các đi u ki n đ h c sinh:ự ệ ọ ạ ề ế ể ọ
- Có ý th c b o v các đ ng v t quý hi m, b o v s đa d ng sinh h c trong t nhiên, ứ ả ệ ộ ậ ế ả ệ ự ạ ọ ựkhông khai thác c n ki t ngu n tài nguyên thiên nhiên Bi t cách quy ho ch, qu n lí và ạ ệ ồ ế ạ ảkhai thác có hi u qu các ngu n tài nguyên thiên nhiên, đi u ch nh m t đ , t l gi i tính ệ ả ồ ề ỉ ậ ộ ỉ ệ ớ
h p lí đ chăn nuôi có hi u qu ợ ể ệ ả
- Chăm ch , ch u khó đ c sách giáo khoa, tài li u đ tìm hi u v các n i dung c a bài.ỉ ị ọ ệ ể ể ề ộ ủ
- Ch u khó, trung th c trong ho t đ ng nhóm, nhi t tình đ t và gi i quy t các v n đ c a ị ự ạ ộ ệ ặ ả ế ấ ề ủbài
II THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
- Máy vi tính, máy chi u.ế
- Hình nh qu n th thông, đàn trâu r ng, cá đ c nh kí sinh trên cá cái, các ki phân ả ầ ể ừ ự ỏ ể
- T o tâm th tho i mái, vui v cho h c sinh ạ ế ả ẻ ọ
- B c l nh ng hi u bi t, quan ni m có s n c a h c sinh, t o m i liên t ộ ộ ữ ể ế ệ ẵ ủ ọ ạ ố ưở ng gi a ữ
Trang 25- Nêu đượ ỉ ệ ữ ố ược t l gi a s l ng cá th đ c và cái trong qu n th (thể ự ầ ể ường s p x 1 : 1).ấ ỉ
- Các y u t c a môi trế ố ủ ương nh hả ưởng đ n t l g i tính c a loài.ế ỉ ệ ớ ủ
- Vai trò c a t l gi i tính.ủ ỉ ệ ớ
- Nêu được khái ni m các lo i tu i.ệ ạ ổ
- Trình bày được đ c tr ng c u trúc tu i.ặ ư ấ ổ
- Nêu được các nhóm tu i trong c u trúc tu iổ ấ ổ
- Phân bi t đệ ược các ki u phân b cá th trong qu n th , nêu để ố ể ầ ể ược ý nghĩa c a m i ki u ủ ỗ ể
và l y ví d minh h a:ấ ụ ọ
- Nêu được khái ni m và vai trò c a m t đệ ủ ậ ộ
- Ý nghĩa c a m t đ trong s n xu t nông nghi pủ ậ ộ ả ấ ệ
3 T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
Gv s d ng kĩ thu t d y h c chuyên gia k t h p v i m nh ghép ử ụ ậ ạ ọ ế ợ ớ ả
Các nhóm chuyên gia hoàn thành phi u h c t p theo phân công cô giáo giáo.(N i dung này giáo viên phân công các nhóm chuyên gia chu n b tr ế ọ ậ ộ ẩ ị ướ ở c nhà trên l p ch dành 5 phút đ th ng nh t l i 1 l n n a k t qu ớ ỉ ể ố ấ ạ ầ ữ ế ả
B ướ c 1: Giáo viên chia l p làm 8 nhóm (2 c m) ớ ụ
B ướ c 2: Giáo viên giao nhi m v cho các nhóm: ệ ụ
+ Nhóm 1,5: Hoàn thi n phi u h c t p 1: tìm hi u v t l gi i tính ệ ế ọ ậ ể ề ỉ ệ ớ
+ Nhóm 2,6: Hoàn thi n phi u h c t p 2: Tìm hi u nhóm tu i ệ ế ọ ậ ể ổ
+ Nhóm 3,7: Hoàn thi n phi u h c t p + ệ ế ọ ậ Tìm hi u s phân b cá th c a qu n th ể ự ố ể ủ ầ ể
+ Nhóm 4,8: Hoàn thi n phi u h c t p 4: Tìm hi u v m t đ ệ ế ọ ậ ể ề ậ ộ
B ướ c 3: Các nhóm ho t đ ng, th ng nh t hoàn thành n i dung phi u h c t p ạ ộ ố ấ ộ ế ọ ậ
B ướ c 4: GV yêu c u các em dán bài làm c a nhóm mình trên bàn ầ ủ ở
T o nhóm m nh ghép ạ ả
Các nhóm ghép đượ ạc t o thành b ng cách dùng th màu.(PHT 1 màu đ , PHT 2 màu xanh, PHT 3 màu tr ng, PHT 4 màu vàng)ằ ẻ ỏ ắ
Đ n v trí bài c a chuyên gia nhóm nào thì chuyên gia nhóm sẽ trình bày cho các b n trong nhóm ghép.ế ị ủ ạ
T t c các b n trong nhóm ghép đ u ph i ghi chép n i dung, có câu h i đ a ra cho chuyên gia.ấ ả ạ ề ả ộ ỏ ư
C 5 phút giáo viên sẽ thông báo các nhóm chuy n v trí Sau 20 phút sẽ k t thúc ho t đ ng nhóm ghép.ứ ể ị ế ạ ộ
Trang 26- GV ch t n i dung ki n th c ố ộ ế ứ
GV: Nh n xét, b sung hoàn thi n ki n th c B sung thông tinậ ổ ệ ế ứ ổ
* v nhóm tu iề ổ
A Qu n th tr - đáy r ng, đ nh nh n, nhóm tu i trầ ể ẻ ộ ỉ ọ ổ ước sinh s n chi m t l cao.ả ế ỉ ệ
B qu n th trầ ể ưởng thành - đáy h p v a ph i, nhóm tu i trẹ ừ ả ổ ước sinh s n cân b ng nhóm tu i sinh s n.ả ằ ổ ả
C Qu n th già - đáy h p, nhóm tu i trầ ể ẹ ổ ước sinh s n chi m t l th p.ả ế ỉ ệ ấ
- C u trúc, thành ph n c a nhóm tu i cho th y ti m năng t n t i và s phát tri n c a qu n th trong tấ ầ ủ ổ ấ ề ồ ạ ự ể ủ ầ ể ương lai
- N m ch c c u trúc tu i giúp ta b o v , khai thác tài nguyên sinh v t có hi u qu h n.ắ ắ ấ ổ ả ệ ậ ệ ả ơ
* M t đ :ậ ộ
Trong s n xu t nông nghi p c n có bi n pháp gì đ gi m t đ thích h p ? ả ấ ệ ầ ệ ể ữ ậ ộ ợ
(Khi m t đ dày quá chúng ta có th t a th a ậ ộ ể ỉ ư
+ Nh b cây già còi c c….) ổ ỏ ọ
N I DUNG G I Ý Ộ Ợ (Các nhóm chuyên gia chu n b nhà) ẩ ị ở
Phi u h c t p 1: Tìm hi u t l gi i tính ế ọ ậ ể ỉ ệ ớ
1 Ví d v t l gi i tính:ụ ề ỉ ệ ớ
VD1: T l gi i tính c a v t tr i: 120con đ c/73 con cáiỉ ệ ớ ủ ị ờ ự
VD2: R n h mang t l gi i tính 135 con đ c/133 con cáiắ ổ ỉ ệ ớ ự
Ví d 3: Hụ ươu sao t l gi i tính 37 con đ c/45 con cáiỉ ệ ớ ự
- T l gi i tính là gì? T l gi i tính ch u nh hỉ ệ ớ ỉ ệ ớ ị ả ưởng c a các nhân t t i nào?ủ ố ớ
- T l gi i tính thay đ i nh th nào? VD minh h a?ỉ ệ ớ ổ ư ế ọ
- Nghiên c u t l gi i tính có ý nghĩa gì trong th c t s n xu t và đ i s ng?ứ ỉ ệ ớ ự ế ả ấ ờ ố
Phi u h c t p 2: Tìm hi u nhóm tu i ế ọ ậ ể ổ
1 Khái ni m các lo i tu i (Tu i sinh thái, tu i s n lý, tu i qu n th ) L y ví dệ ạ ổ ổ ổ ị ổ ầ ể ấ ụ
2 Đi n tên cho 3 d ng tháp tu i A, B, C và m i nhóm trong m i tháp? Ý nghĩa sinh thái c aề ạ ổ ỗ ỗ ủ
m i nhóm tu i? Gi i thích?ỗ ổ ả
Trang 27- Quan sát hình trên và hãy xác đ nh ki u phân b cá th trong qu n th ?ị ể ố ể ầ ể
- S phân b cá th trongự ố ể th ph thu c nh ng y u t nào?ể ụ ộ ữ ế ố
- Ý nghĩa c a s phân b ?ủ ự ố
Trang 28Phi u h c t p 4: Tìm hi u m t đ ế ọ ậ ể ậ ộ
Ví d m t đ :ụ ậ ộ
30g t o nâu/ả m 2
- M t đ qu n th là gì? VD minh h aậ ộ ầ ể ọ
- M t đ qu n th ph thu c vaò nh ng y u t nào ?ậ ộ ầ ể ụ ộ ữ ế ố
- T i sao m t đ cá th đạ ậ ộ ể ược coi là m t trong nh ng đ c tr ng c b n c a qu n th ? VD?ộ ữ ặ ư ơ ả ủ ầ ể
- Nghiên c u m t đ có ý nghĩa gì trong s n xu t nông nghi p ?ứ ậ ộ ả ấ ệ
- Đi u gì x y ra v i qu n th cá qu nuôi trong ao khi m t đ cá th tăng cao?ề ả ớ ầ ể ả ậ ộ ể
Ho t đ ng 3: Luy n t p ạ ộ ệ ậ
1 M c tiêu: ụ
- H c sinh ôn l i các ki n th c v a h c b ng cách gi i quy t các bài t p tình hu ng.ọ ạ ế ứ ừ ọ ằ ả ế ậ ố
- Hình thành thói quen t h c và có ý th c b o v môi trự ọ ứ ả ệ ường s ng.ố
A theo nhóm B đ ng đ u.ồ ề C ng u nhiên.ẫ D riêng lẽ
Câu 3: S phân b các cá th trong qu n th giúp cho sinh v t t n d ng đự ố ể ầ ể ậ ậ ụ ược ngu n s ng ồ ố
ti m tàng trong môi trề ường là sự
A phân b theo nhóm.ố B phân b đ ng đ u.ố ồ ềC
phân b ng u nhiên.ố ẫ D phân b theo nhóm, đ ng đ u và ng u nhiên.ố ồ ề ẫCâu 4: Ki u phân b cá th nào sau đây trong qu n th t o đi u ki nể ố ể ầ ể ạ ề ệ cho các cá th h ể ổ
tr l n nhau ch ng l i đi u ki n b t l i c a môi trợ ẫ ố ạ ề ệ ấ ợ ủ ường?
A Phân b đ ng đ u và ng u nhiên.ố ồ ề ẫ B Phân b theo nhóm.ố
C Phân b ng u nhiên.ố ẫ D Phân b đ ng đ u.ố ồ ề
Trang 29Câu 5: Ki u phân b cá th nào sau đây trong qu n th góp ph n làm gi m m c đ c nh ể ố ể ầ ể ầ ả ứ ộ ạtranh gay g t gi a các cá th ?ắ ữ ể
A Phân b đ ng đ u và phân b theo nhómố ồ ề ố B Phân b đ ng đ u.ố ồ ề
C Phân b theo nhóm.ố D Phân b ng u nhiên.ố ẫ
Ho t đ ng 4: V n d ng ạ ộ ậ ụ
1 M c tiêu: ụ
- Tìm hi u m t s v n đ liên quan đ n ki n th c bài h c trong th c t ể ộ ố ấ ề ế ế ứ ọ ự ế
- Gi i thích đả ược các hi n tệ ượng trong cu c s ng.ộ ố
2 N i dung ộ
HS tr l i câu h i sau:ả ờ ỏ
Câu 1: M t qu n th v i c u trúc 3 nhóm tu i (trộ ầ ể ớ ấ ổ ước sinh s n, đang sinh s n, và sau sinh ả ả
s n) có th b di t vong khi m t đi nhóm tu i nào? Vì sao?ả ể ị ệ ấ ổ
Câu 2: Khi ngu n th c ăn phân b không đ u, các cá th c a m t loài đ ng v t hoang d i ồ ứ ố ề ể ủ ộ ộ ậ ạ
có xu hướng phân b theo ki u phân b nào? Gi i thíchố ể ố ả
Câu 3: T l gi i tính là gì? Cho t l gi i tính m t s qu n th sinh v t nh sau:ỷ ệ ớ ỷ ệ ớ ở ộ ố ầ ể ậ ư
- Ng ng là 40/ 60ỗ
- Ki n nâu đ tr ng nhi t đ nh h n 20ế ẻ ứ ở ệ ộ ỏ ơ 0C n ra toàn ki n cái.ở ế
- Hươu, nai, gà t l đ c th p h n 2, 3 ho c 10 l n so v i con cái.ỷ ệ ự ấ ơ ặ ầ ớ
- Mu i đ c s ng t p trung m t n I v i s lỗ ự ố ậ ở ộ ơ ớ ố ượng nhi u h n con cáiề ơ
- Cây thiên nam tinh (thu c h ráy) r c l n có nhi u ch t dinh dộ ọ ễ ủ ớ ề ấ ương khi l y ch i sẽ cho ấ ồhoa cái, ít ch t dinh dấ ưỡng, ít ch t dinh dấ ưỡng sẽ cho hoa đ c.ự
Hãy nêu nhân t nh hố ả ưởng đ n gi i tính nh ng qu n th sinh v t trên? T đó ế ớ ở ữ ầ ể ậ ừcho bi t t l gi i tính c a qu n th ph thu c vào nh ng nhân t nào?ế ỷ ệ ớ ủ ầ ể ụ ộ ữ ố
3 T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
GV: Yêu c u HS v n d ng ki n th c tr l i câu h i v n d ngầ ậ ụ ế ứ ả ờ ỏ ậ ụ
HS: Suy ngh , tr l iỉ ả ờ
4 S n ph m ả ẩ
Câu 1: Trước sinh s n và đang sinh s nả ả
Câu 2: Ng u nhiên, vì chúng không c nh tranh nhau th c ăn và cũng không t h pẫ ạ ứ ụ ọ
Câu 3: Đ c đi m loài, kh năng ki m ăn, t p tính sinh s n, đi u ki n môi trặ ể ả ế ậ ả ề ệ ường
K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ
Tr ườ ng: THPT Hoàng Văn Th ụ
T : ổ
Trang 30BÀI 38 CÁC Đ C TR NG C B N C A QU N TH SINH V T (ti p theo) Ặ Ư Ơ Ả Ủ Ầ Ể Ậ ế
I M c tiêu ụ
1 V ki n th c ề ế ứ
- Nêu được khái ni m kích thệ ước, kích thướ ốc t i thi u, kích thể ướ ốc t i đa
- Trình bày đượ nh ng y u t nh hc ữ ế ố ả ưởng t i kích thớ ướ ủc c a qu n th ầ ể
- Trình bày được khái ni m tăng trệ ưởng qu n th ầ ể
- Phân bi t đệ ược đ c đi m tăng trặ ể ưởng c a qu n th trong trủ ầ ể ường h p : đi u ki n môiợ ề ệ
trường không b gi i h n và môi trị ớ ạ ường b gi i h n L y ví d c th ị ớ ạ ấ ụ ụ ể
- Nêu đượ ực s tăng trưởng c a qu n th ngủ ầ ể ười Nêu nguyên, h u qu và cách kh c ph cậ ả ắ ụ
h u qu c a vi c dân s tăng nhanh.ậ ả ủ ệ ố
- Đ xu t đề ấ ược các bi n pháp duy trì kích thệ ướ ủc c a qu n th theo ý mu n con ngầ ể ố ườ i
- Nêu được ý nghĩa c a vi c nghiên c u các đ c tr ng c b n c a qu n th trong th c tủ ệ ứ ặ ư ơ ả ủ ầ ể ự ế
- V n d ng ki n th c kĩ năng đã h c: D a vào nh ng hi u bi t v tăng trậ ụ ế ứ ọ ự ữ ể ế ề ưởng c a qu n ủ ầ
th ngể ườ ưi đ a ra các bi n pháp kh c ph c h u qu c a vi c tăng dân s quá nhanh.ệ ắ ụ ậ ả ủ ệ ố
- Trách nhi m: Có ý th c hoàn thành t t công vi c đệ ứ ố ệ ược giao và giúp đ các thành viên ỡtrong nhóm cùng th c hi n.ự ệ
Trang 31Đ ườ ng cong tăng tr ưở ng
Đ i di n ạ ệ
Đáp án phi u h c t p 1: ế ọ ậ
Đi m phân bi t ể ệ
Đi u ki n môi tr ề ệ ườ ng
Đ i di n ạ ệ
- Hình nh: ả Ví d v tăng trụ ề ưởng c a qu n th sinh v t:ủ ầ ể ậ
Trang 32- Máy tính, máy chi u: minh h a các đ c tr ng v kích thế ọ ặ ư ề ước qu n th , tăng trầ ể ưởng
Trang 33CH1: S lố ượng cá th chim qu n th trên b nh hể ở ầ ể ị ả ưởng b y u t nào?ởỉ ế ố
CH2: Th nào là kích thế ước qu n th ?ầ ể
HS: Tr l iả ờ
GV: Kích thước là m t trong nh ng đ c tr ng c a qu n th , ngoài kích thộ ữ ặ ư ủ ầ ể ước qu n th cònầ ể
nh ng đ c tr ng nào chúng ta cùng tìm hi u n i dung bài 38.ữ ặ ư ể ộ
2 HO T Đ NG 2: Ạ Ộ HÌNH THÀNH KI N TH C V CÁC Đ C TR NG C A QU N TH Ế Ứ Ề Ặ Ư Ủ Ầ Ể 2.1 Kích th ướ ủ c c a qu n th sinh v t ầ ể ậ
a M c tiêu ụ
- Nêu được khái ni m kích thệ ước, kích thướ ốc t i thi u, kích thể ướ ốc t i đa
- Trình bày đượ nh ng y u t nh hc ữ ế ố ả ưởng t i kích thớ ướ ủc c a qu n th ầ ể
CH2: Th nào là kích th ế ướ ố c t i thi u và kích th ể ướ ố c t i đa ? Nêu ví d ? ụ
CH3: Nguyên nhân nào làm qu n th suy thoái ? ầ ể
CH4: Khi QT có kích th ướ c d ướ i m c t i thi u thì đi u gì sẽ x y ra? Vì sao? ứ ố ể ề ả
Trang 34CH 5: Khi nào QT đ t kích th ạ ướ ố c t i đa? Khi đó nh ng khó khăn gì có th di n ra? Các cá th mu n t n t i ph i làm gì? ữ ể ễ ể ố ồ ạ ả
- Trình bày được khái ni m tăng trệ ưởng qu n th ầ ể
- Phân bi t đệ ược đ c đi m tăng trặ ể ưởng c a qu n th trong trủ ầ ể ường h p : đi u ki n môiợ ề ệ
trường không b gi i h n và môi trị ớ ạ ường b gi i h n.ị ớ ạ L y ví d minh h a 2 ki u tăngấ ụ ọ ể
trưởng qu n th ầ ể
- Nêu đượ ực s tăng trưởng c a qu n th ngủ ầ ể ười Nêu nguyên, h u qu và cách kh c ph cậ ả ắ ụ
h u qu c a vi c dân s tăng nhanh.ậ ả ủ ệ ố
- Đ xu t đề ấ ược các bi n pháp duy trì kích thệ ướ ủc c a qu n th theo ý mu n con ngầ ể ố ườ i
- Nêu được ý nghĩa c a vi c nghiên c u các đ c tr ng c b n c a qu n th trong th c tủ ệ ứ ặ ư ơ ả ủ ầ ể ự ế
CH 3: Bùng n dân s là gì? Nguyên nhân? ổ ố
CH4: Dân s th gi i tăng m nh vào nh ng ố ế ớ ạ ữ kho ng th i gian nào? ả ờ
CH5: Nh nh ng thành t u nào mà con ng ờ ữ ự ườ i đã đ t đ ạ ượ c m c đ ứ ộ tăng tr ưở ng đó?
CH6: u đi m và nh Ư ể ượ c đi m c a s bi n đ ng đó? ể ủ ự ế ộ
CH7: Nêu ý nghĩa c a vi c nghiên c u các đ c tr ng c b n c a qu n th trong th c t s n xu t, đ i s ng ủ ệ ứ ặ ư ơ ả ủ ầ ể ự ế ả ấ ờ ố
HS: Tr l i ả ờ
Trang 35- C ng c các n i dung ki n th c trong bài h c.ủ ố ộ ế ứ ọ
- H c sinh v n d ng ki n th c đã h c đ gi i quy t bài t p c th ọ ậ ụ ế ứ ọ ể ả ế ậ ụ ể
GV: Phát phi u bài t p và hế ậ ướng d n hs làm.ẫ
HS: Làm bài t p sau đó báo cáo k t qu ậ ế ả
GV: đ a ra đáp án chính xácư
HS: Đ i chi u đáp án, ch a bài t p.ố ế ữ ậ
N i dung phi u bài t p ộ ế ậ
HS Tr l i các câu h i tr c nghi m sau: ả ờ ỏ ắ ệ
Câu 1: N u ngu n s ng không b gi i h n, đ th tăng trế ồ ố ị ớ ạ ồ ị ưởng c a qu n th d ng:ủ ầ ể ở ạ
A tăng d n đ u.ầ ề B đường cong ch J.ữ C đường cong ch S.ữ D gi mả
d n đ u.ầ ề
Câu 2: Ph n l n qu n th sinh v t trong t nhiên tăng trầ ớ ầ ể ậ ự ưởng theo d ng:ạ
A.tăng d n đ u.ầ ề B.đường cong ch J.ữ C.đường cong ch S ữ D.gi mả
d n đ u.ầ ề
Câu 3: Phân b theo nhóm các cá th c a qu n th trong không gian có đ c đi m là:ố ể ủ ầ ể ặ ể
A.thường g p khi đi u ki n s ng c a môi trặ ề ệ ố ủ ường phân b đ ng đ u trong môi trố ồ ề ường,
nh ng ít g pư ặ
trong th c t ự ế
B.các cá th c a qu n th t p trung theo t ng nhóm n i có đi u ki n s ng t t nh t.ể ủ ầ ể ậ ừ ở ơ ề ệ ố ố ấ
C.thường không được bi u hi n nh ng sinh v t có l i s ng b y, đàn; có h u qu làmể ệ ở ữ ậ ố ố ầ ậ ả
gi m kh năngả ả
đ u tranh sinh t n c a các cá th trong qu n th ấ ồ ủ ể ầ ể
D.x y ra khi có s c nh tranh gay g t gi a các cá th trong qu n th , thả ự ạ ắ ữ ể ầ ể ường xu t hi n sauấ ệ
Trang 36B m c đ s d ng ngu n s ng, kh năng sinh s n và t vong c a qu n th ứ ộ ử ụ ồ ố ả ả ử ủ ầ ể
C hình th c khai thác ngu n s ng c a qu n th ứ ồ ố ủ ầ ể
D t p tính s ng b y đàn và hình th c di c c a các cá th trng qu n th ậ ố ầ ứ ư ủ ể ầ ể
Câu 6: Khi nói v quan h gi a kích thề ệ ữ ước qu n th và kích thầ ể ướ ơ ểc c th , thì câu sai là:
A loài có kích thướ ơ ểc c th nh thỏ ường có kích thước qu n th l n.ầ ể ớ
B loài có kích thướ ơ ể ớc c th l n thường có kích thước qu n th nh ầ ể ỏ
C kích thướ ơ ể ủc c th c a loài t l thu n v i kích thỉ ệ ậ ớ ướ ủc c a qu n th ầ ể
D kích thướ ơ ểc c th và kích thước qu n th c a loài phù h p v i ngu n s ng.ầ ể ủ ợ ớ ồ ố
Câu 8: Kích thướ ủc c a qu n th sinh v t là:ầ ể ậ
A.s lố ượng cá th ho c kh i lể ặ ố ượng sinh v t ho c năng lậ ặ ượng tích luỹ trong các cá th c aể ủ
III: Tác đ ng c a các nhân t sinh thái và lộ ủ ố ượng th c ăn trong môi trứ ường
IV: S tăng gi m lự ả ượng cá th c a k thù, m c đ phát sinh b nh t t trong qu n th ể ủ ẻ ứ ộ ệ ậ ầ ể
Nh ng y u t nh hữ ế ố ả ưởng đ n s thay đ i kích thế ự ổ ướ ủc c a qu n th là:ầ ể
A I và II B I, II và III C I, II và IV D I, II, III và IV
Câu 10: Khi s lố ượng cá th c a qu n th m c cao nh t đ qu n th có kh năng duy trìể ủ ầ ể ở ứ ấ ể ầ ể ảphù h p ngu n s ng thì g i là:ợ ồ ố ọ
A kích thướ ốc t i thi u.ể B kích thướ ốc t i đa
C kích thước b t n.ấ ổ D kích thước phát tán
Câu 11: Qu n th d có kh năng suy vong khi kích thầ ể ễ ả ướ ủc c a nó đ t:ạ
A dưới m c t i thi u.ứ ố ể B m c t i đa.ứ ố
C m c t i thi u.ứ ố ể D m c cân b ngứ ằ
Câu 12: N u kích thế ướ ủc c a qu n th xu ng dầ ể ố ưới m c t i thi u thì qu n th sẽ suy thoáiứ ố ể ầ ể
và d b di t vong vì nguyên nhân chính là:ễ ị ệ
A s c sinh s n gi m.ứ ả ả B m t hi u qu nhóm.ấ ệ ả
C gen l n có h i bi u hi n.ặ ạ ể ệ D không ki m đ ăn.ế ủ
Câu 13: Khi kích thướ ủc c a qu n th h u tính vầ ể ữ ượt m c t i đa, thì xu hứ ố ướng thường x y raảlà:
A gi m hi u qu nhóm.ả ệ ả B gi m t l sinh.ả ỉ ệ
C tăng giao ph i t do.ố ự D tăng c nh tranh.ạ
Câu 14: Hi n tệ ượng cá th r i b qu n th này sang qu n th khác để ờ ỏ ầ ể ầ ể ượ ọc g i là:
A m c sinh s n.ứ ả B m c t vong.ứ ử C s xu t c ự ấ ư D s nh p c ự ậ ư
Câu 15: Hi n tệ ượng các cá th cùng loài qu n th khác chuy n t i s ng trong qu n thể ở ầ ể ể ớ ố ầ ể
g i là:ọ
Trang 37A.m c sinh s n.ứ ả B.m c t vong.ứ ử C.s xu t c ự ấ ư D.s nh p c ự ậ ư
Câu 16: Trong t nhiên, s tăng trự ự ưởng kích thước qu n th ch y u là do:ầ ể ủ ế
GV: Hướng d n hs v nhà tr l i câu h i trênẫ ề ả ờ ỏ
HS: V nhà nghiên c u tài li u đ gi i quy t bài t p trên.ề ứ ệ ể ả ế ậ
Trường THPT Thanh Khê H và tên GV: Nguy n Th Tuy t Trinhọ ễ ị ế
T : Sinh h cổ ọ
BÀI 39: BI N Đ NG S L Ế Ộ Ố ƯỢ NG CÁ TH C A QU N TH SINH V T Ể Ủ Ầ Ể Ậ
I.M c tiêu: ụ
1 V ki n th c: ề ế ứ
- Trình bày được khái ni m và các d ng bi n đ ng s lệ ạ ế ộ ố ượng c a qu n th sinh v t.ủ ầ ể ậ
- Phân bi t đệ ược bi n đ ng theo chu kỳ và bi n đ ng không theo chu kỳ.ế ộ ế ộ
- Trình bày đượ ơc c ch đi u ch nh s lế ề ỉ ố ượng cá th c a qu n th sinh v t.ể ủ ầ ể ậ
2 V năng l c: ề ự
- Gi i quy t v n đ : thông qua tìm đả ế ấ ề ược các ví d v bi n đ ng s lụ ề ế ộ ố ượng cá th c aể ủ
qu n th theo chu kỳ và không theo chu kỳ, gi i thích đầ ể ả ược nguyên nhân gây ra nhh ngữ
bi n đ ng đó.ế ộ
Trang 38- Giao ti p và h p tác nhóm: Phân công nhi m v h p lý cho t ng thành viên c aế ợ ệ ụ ợ ừ ủnhóm thông qua vi c cùng nhau hoàn thành phi u h c t p tìm ra nguyên nhân gây bi nệ ế ọ ậ ế
đ ng s lộ ố ượng cá th c a qu n th ể ủ ầ ể
- V n d ng ki n th c vào th c ti n: gi i thích đậ ụ ế ứ ự ễ ả ược nguyên nhân gây ra bi n đ ngế ộ
s lố ượng cá th thể ường g p trong t nhiên.ặ ự
3 Ph m ch t: ẩ ấ
- Nh n th y đậ ấ ược nguyên nhân gây ra bi n đ ng theo chu kỳ và không theo chu kỳế ộ
đ t đó có ý th c b o v đa d ng sinh h c, b o v môi trể ừ ứ ả ệ ạ ọ ả ệ ường s ng.ố
- Hình 39.3: giúp HS hi u để ược khái ni m “ tr ng thái cân b ng c a qu n th ” và cệ ạ ằ ủ ầ ể ơ
ch duy trì tr ng thái cân b ng c a qu n th ế ạ ằ ủ ầ ể
III Ti n trình d y h c: ế ạ ọ
1 Ho t đ ng 1: ạ ộ Xác đ nh v n đ nghiên c u “bi n đ ng s l ị ấ ề ứ ế ộ ố ượ ng cá th c a qu n ể ủ ầ
th sinh v t” ể ậ
a M c tiêu: ụ
- Xác đ nh đị ược khái ni m bi n đ ng s lệ ế ộ ố ượng cá th c a qu n th sinh v t.ể ủ ầ ể ậ
- Phân bi t đệ ược 2 d ng bi n đ ng theo chu kỳ và không theo chu kỳ.ạ ế ộ
- Gi i thích đả ược nguyên nhân gây nên bi n đ ng.ế ộ
- Tìm được nh ng nghiên c u v bi n đ ng s lữ ứ ề ế ộ ố ượng cá th đ ph c v cho s nể ể ụ ụ ả
xu t nông nghiêp và b o v các loài sinh v t.ấ ả ệ ậ
b N i dung: ộ
- HS x lý tình hu ng GV đ t ra.ử ố ặ
- HS th c hi n ho t đ ng nhóm đ đi n vào phi u h c t p.ự ệ ạ ộ ể ề ế ọ ậ
c S n ph m: ả ẩ
- Sau khi gi i quy t tình hu ng GV đ t ra, HS trình bày đả ế ố ặ ược khái ni m v bi nệ ề ế
đ ng s lộ ố ượng cá th Li t kê để ệ ược m t s nguyên nhân gây ra bi n đ ng s lộ ố ế ộ ố ượng cá thể
c a qu n th sinh v t.ủ ầ ể ậ
- Hoàn thành phi u h c t p ( Đáp án phi u h c t p ph n cu i).ế ọ ậ ế ọ ậ ở ầ ố
Quy ước: 1 Giao nhi m vệ ụ
Trang 39Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m i ạ ộ ế ứ ớ
2.1: Hình thành ki n th c v các hình th c bi n đ ng s l ế ứ ề ứ ế ộ ố ượ ng cá th c a qu n th ể ủ ầ ể sinh v t ậ
? Nh n xét s lậ ố ượng mèo r ng và th thay đ i nh th nào trong H39.1B?ừ ỏ ổ ư ế ở
? Nêu nguyên nhân?
? Nh n xét th i gian x y ra s thay đ i s lậ ờ ả ự ổ ố ượng c a t và mèo r ng?ủ ỏ ừ
? Th nào là bi n đ ng theo chu kỳ? Cho ví d ?ế ế ộ ụ
B câu h i 2: ộ ỏ
? Nh n xét s bi n đ ng s lậ ự ế ộ ố ượng cá th th H39.2?ể ỏ ở
? Nêu nguyên nhân?
? S bi n đ ng s lự ế ộ ố ượng này có gì khác so v i s bi n đ ng s lớ ự ế ộ ố ượng cá th th H39.1B?ể ỏ ở
? Th nào là bi n đ ng không theo chu kỳ? Cho ví d ?ế ế ộ ụ
c S n ph m: ả ẩ
Đáp án c a b câu h i 1: ủ ộ ỏ
- Khi s lố ượng th tăng thì s lỏ ố ượng mèo r ng cũng tăng và ngừ ượ ạc l i
- Nguyên nhân do th là th c ăn c a mèo r ng.ỏ ứ ủ ừ
- Th i gian theo chu kỳ 9- 10 năm.ờ
- Bi n đ ng theo chu kỳ là s thay đ i s lế ộ ự ổ ố ượng cá th trong qu n th x y ra do nh ngể ầ ể ả ữthay đ i có chu kỳ c a đi u ki n môi trổ ủ ề ệ ường
+ Chu kì mùa: Ru i, mu i sinh s n và phát tri n nhi u nh t vào các tháng xuân hè,ồ ỗ ả ể ề ấ
gi m vào các tháng mùa đông.ả
+ Chu kì nhi u năm: loài chu t th o nguyên có chu kì bi n đ ng s lề ộ ả ế ộ ố ượng theo chu kì
t 3 - 4 năm.ừ
Đáp án c a b câu h i 2: ủ ộ ỏ
- S lố ượng th thay đ i không theo chu kỳ.ỏ ỏ
- Nguyên nhân: th b b nh u nh y do nhi m virut.ỏ ị ệ ầ ễ
Trang 40- Bi n đ ng không theo chu kỳ là s thay đ i s lế ộ ự ổ ố ượng cá th c a qu n th sinh v t x y raể ủ ầ ể ậ ả
do nh ng bi n đ i b t thữ ế ổ ấ ường c a môi trủ ường t nhiên hay do ho t đ ng khia thác tàiự ạ ộ
nguyên quá m c c a con ngứ ủ ười
1 GV chia l p thành 8 nhóm ng i thành 2 dãy theo chi u ngang (1 nhóm 4-5 HS), phân chia s th t cho m i nhóm.ớ ồ ề ố ứ ự ỗ
- Giao nhi m v cho m i nhóm 4 nhóm hàng trên nghiên c u I.1 Bi n đ ng theo chu kỳ, tr l i b câu h i 1 ệ ụ ỗ ứ ế ộ ả ờ ộ ỏ
4 nhóm hàng d ướ i nghiên c u I.2 Bi n đ ng không theo chu kỳ, tr l ứ ế ộ ả ườ ộ i b câu h i 2 ỏ
Vòng 1: Các nhóm nghiên c u n i dung mình đ ứ ộ ượ c phân công
Vòng 2: L p thành nhóm m i, trao đ i thông tin đ có đ ậ ớ ổ ể ượ c ki n th c tr n v n c a ph n I ế ứ ọ ẹ ủ ầ
2 HS tham gia th c hi n nhi m v đự ệ ệ ụ ượ c giao
3 HS tình bày s n ph m c a mình vào b ng ph ho c trên gi y.ả ẩ ủ ả ụ ặ ấ
4 GV nh n xét và h th ng hóa thông tinậ ệ ố
2.2 Hình thành ki n th c v nguyên nhân gây ra bi n đ ng ế ứ ề ế ộ
a M c tiêu: ụ
- Nêu được các nguyên nhân gây bi n đ ng s lế ộ ố ượng cá th trong qu n th ể ầ ể
- Phân tích đượ ảc nh hưởng c a t ng nhân t gây bi n đ ng.ủ ừ ố ế ộ
b N i dung: ộ
HS ho t đ ng nhóm, th o lu n đi n thông tin vào phi u h c t p ( ph l c)ạ ộ ả ậ ề ế ọ ậ ở ụ ụ
c S n ph m: ả ẩ