1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Sinh học 8 (3 cột)

148 1,1K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án sinh học 8 (3 cột)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Xác định được vị trí của con người trong tự nhiên, dựa vào cấu tạo cơ thể cũng như các hoạt động tư duy của con người.. Hoạt động 1:12 / VỊ TRÍ CỦA CON NGƯỜI TRONG TỰ NHIÊN Mục tiêu:

Trang 1

NS:20.8.08 Tuần 1

NG:25.8 Tiết 1: BÀI MỞ ĐẦU

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS thấy rõ được mục đích, nhiệm vụ,ý nghĩa của môn học

- Xác định được vị trí của con người trong tự nhiên, dựa vào cấu tạo cơ thể cũng như các hoạt động tư duy của con người

- Nắm được phương pháp học tập đặc thù của môn học cơ thể người và vệ sinh

2 Kỹ năng

Rèn kỹ năng hoạt động nhóm, kỹ năng tư duy độc lập và làm việc với SGK

3 Thái độ

Có ý thức bảo vệ, giữ gìn vệ sinh cơ thể

B ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: giới thiệu tài liệu liên quan đến bộ môn

- HS: sách, vở học bài

GV: Giới thiệu sơ qua về bộ môn cơ thể người và vệ sinh trong chương trình sinh

học lớp 8 ® để HS có cách nhìn tổng quát về kiến thức sắp học ® gây hứng thú

Hoạt động 1:12 /

VỊ TRÍ CỦA CON NGƯỜI TRONG TỰ NHIÊN

Mục tiêu: HS thấy được con người có vị trí cao nhất trong thế giới sinh vật do cấu tạo

cơ thể hoàn chỉnh và các hoạt động có mục đích

?Em hãy kể tên các ngành

động vật đã học?

? Ngành động vật nào có

cấu tạo hoàn chỉnh nhất?

- Cho ví dụ cụ thể

? Con người có những đặc

điểm nào khác biệt so với

động vật?

*GV ghi lại ý kiến của

- HS trao đổi nhóm, vận dụng kiến thức lớp trả lời câu hỏi

-HS tự nghiên cứu thông tin trong SGK ® trao đổi nhóm, hoàn thành bài tập mục 

Duyệt T1+2

Trang 2

nhiều nhóm để đánh giá

được kiến thức của HS

* GV yêu cầu HS rút ra

kết luận :về vị trí phân

loại của con người

Yêu cầu: ô đúng 2, 3, 5, 7,

8 ® đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

® Các nhóm trình bày: * Kết luận:

- Loài người thuộc lớp thú

- Con người có tiếng nói, chữ viết, tư duy trừu tượng, hoạt động có mục đích ® làm chủ thiên nhiên

Hoạt động 2:12 /

NHIỆM VỤ CỦA MÔN CƠ THỂ NGƯỜI VÀ VỆ SINH

Mục tiêu:

- HS chỉ ra được nhiệm vụ cơ bản của môn học cơ thể người và vệ sinh

- Biết đề ra biện pháp bảo vệ cơ thể

- Chỉ ra được mối liên quan giữa môn học với các bộ môn khoa học khác

?Bộ môn cơ thể người

và vệ sinh cho chúng ta

hiểu biết điều gì?

*Cho VD về mối liên

quan giữa bộ môn cơ

thể người và vệ sinh

với các môn KH khác

- HS nghiên cứu thông tin SGK tr.5 ® trao đổi nhóm

® yêu cầu:

+ Nhiệm vụ bộ môn

+ Biện pháp bảo vệ cơ thể

- Một vài đại diện trình bày ® nhóm khác bổ sung cho hoàn chỉnh

-HS chỉ ra mối liên quan giữa bộ môn với môn TD

TT mà các em dang học

* Nhiệm vụ môn học:

- Cung cấp những kiến thức về cấu tạo và chức năng sinh lýcủa các cơ quan trong cơ thể

- M.quan hệ giữa cơ thể với môi trường để đề ra biện pháp bv cơ thể

- Thấy rõ mối liên quan giữa môn học với các môn KH khác như: y học,TDTT, điêu khắc

Hoạt động 3:10 /

PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP BỘ MÔN CƠ THỂ NGƯỜI VÀ VỆ SINH

Mục tiêu: Chỉ ra được phương pháp đặc thù của bộ môn , đó là học qua mô hình ,

tranh, thí nghiệm…

?Nêu các phương cơ

bản để học tập bộ

*Đại diện một vài

- Quan sát tranh ảnh, mô hình, tiêu bản, mẫu sống đểhiểu rõ hình thái, cấu tạo

- Bằng thí nghiệm ® tìm ra

Trang 3

minh hoùa cho caực

phửụng phaựp maứ HS

neõu ra

nhoựm traỷ lụứi – nhoựm khaực boồ sung chửực naờng sinh lyự caực cụ quan, heọ cụ quan

- Vaọn duùng kieỏn thửực giaỷi thớch caực hieọn tửụùng thửùc teỏ, coự bieọn phaựp veọ sinh reứn luyeọn cụ theồ

4.Củng cố:6/

* GV yeõu caàu HS traỷ lụứi:

- Vieọc xaực ủũnh vũ trớ cuỷa con ngửụứi trong tửù nhieõn coự yự nghúa gỡ?

- Nhieọm vuù cuỷa boọ moõn cụ theồ ngửụứi vaứ veọ sinh laứ gỡ?

- Hoùc boọ moõn cụ theồ ngửụứi vaứ veọ sinh coự yự nghúa nhử theỏ naứo?

5.HDVN:2 /

- Hoùc baứi, traỷ lụứi caõu hoỷi SGK

- Keỷ baỷng 2 tr.9 SGK vaứo vụỷ hoùc baứi

- Ôn taọp laùi heọ cụ quan ụỷ ủoọng vaọt thuoọc lụựp thuự

E.Rút kinh nghiệm:

-

-NS:21.8.08 Tieỏt 2

NG:29.8 CHệễNG I : KHAÙI QUAÙT VEÀ Cễ THEÅ NGệễỉI

CAÁU TAẽO Cễ THEÅ NGệễỉI

A MUẽC TIEÂU

1 Kieỏn thửực

- HS keồ teõn ủửụùc cụ quan trong cụ theồ ngửụứi, xaực ủũnh ủửụùc vũ trớ cuỷa

caực heọ cụ quan trong cụ theồ mỡnh

- Giaỷi thớch ủửụùc vai troứ cuỷa heọ thaàn kinh vaứ heọ noọi tieỏt trong sửù ủieàu hoaứ hoaùt ủoọng caực cụ quan

2 Kyừ naờng

- Reứn kyừ naờng quan saựt nhaọn bieỏt kieỏn thửực

- Reứn tử duy toồng hụùp logớc, kyừ naờng hoaùt ủoọng nhoựm

3 Thaựi ủoọ

-Giaựo duùc yự thửực giửừ gỡn baỷo veọ cụ theồ traựnh taực ủoọng maùnh vaứo moọt soỏ heọ

cụ quan quan troùng

B.ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC

Gv:-Sụ ủoà phoựng to hỡnh 2-3 (SGK tr.9)

-Mô hình tháo lắp các cơ quan trong cơ thể ngời

-Bảng phụ :Kẻ sẵn bảng 2(SGK) :Thành phần,chức năng các hệ cơ quan

Hs: - Kẻ sẵn bảng 2(SGK) vào vở

c.phơng pháp: Đàm hoại ,hoạt động nhóm.

Trang 4

D.TIEÁN TRèNH BAỉI GIAÛNG

1.ổn định :1/

2.Kieồm tra :4 /

- Cho bieỏt nhieọm vuù cuỷa boọ moõn cụ theồ ngửụứi vaứ veọ sinh?

- Neõu nhửừng phửụng phaựp cụ baỷn hoùc taọp boọ moõn cụ theồ ngửụứi vaứ veọ sinh

3.Baứi mụựi

Hoaùt ủoọng 1:CAÁU TAẽO Cễ THEÅ :19 /

Muùc tieõu:-Chổ roừ caực phaàn cuỷa cụ theồ.

-Trỡnh baứy sụ lửụùc thaứnh phaàn, chửực naờng caực heọ cụ quan

? Keồ teõn caực heọ cụ quan

ụỷ ủoọng vaọt thuoọc lụựp thuự?

*Gv yêu cầu Hs:Traỷ lụứi

muùc caõu hoỷi trong SGK

tr.8

* GV toồng keỏt yự kieỏn cuỷa

caực nhoựm vaứ thoõng baựo yự

ủuựng

? Cụ theồ ngửụứi goàm

nhửừng heọ cụ quan naứo?

Thaứnh phaàn chửực naờng

cuỷa tửứng heọ cụ quan?

* GV gắn baỷng phụ leõn

baỷng ủeồ HS chửừa baứi

* GV ghi yự kieỏn boồ sung

đ thoõng baựo ủaựp aựn

ủuựng

* GV tỡm hieồu soỏ nhoựm

coự keỏt quaỷ ủuựng nhieàu so

vụựi ủaựp aựn

*HS nhụự laùi kieỏn thửực keồ ủuỷ 7 heọ cụ quan

* HS quan saựt tranh hỡnh SGK vaứ treõn baỷng đ Trao ủoồi nhoựm hoaứn thaứnh caõu traỷ lụứi đ yeõu caàu:

+ Da bao boùc

+ Caỏu taùo goàm 3 phaàn

+ Cụ hoaứnh ngaờn caựch

- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy đ nhoựm khaực boồ sung

* HS nghieõn cửựu SGK, tranh hỡnh, trao ủoồi nhoựm, hoaứn thaứnh baỷng 2tr.9:

- ẹaùi dieọn nhoựm leõn ghi noọi dung vaứo baỷng đ nhoựm khaực boồ sung

1 Caực phaàn cụ theồ

2 Caực heọ cụ quan

Heọ cụ quan Caực cq trong tửứng heọ cụ quan Chửực naờng tửứng heọ cụ quan

Tieõu hoựa Mieọng, oỏng tieõu hoựa, tuyeỏn

tieõu hoựa

Tieỏp nhaọn vaứ bieỏn ủoồi thửực aờn thaứnh chaỏt dinh dửụừng cung caỏp cho cụ theõ

Trang 5

Tuần hoàn Tim, hệ mạch Vận chuyển TĐC dinh dưỡng

tới các TB, mang chất thải,

CO2 từ TB tới cơ quan bài tiếtHô hấp Đường dẫn khí, phổi Thực hiện trao đổi khí CO2, O2

giữa cơ thể với môi trườngBài tiết Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng

- GV hỏi thêm: Ngoài các cơ quan trên, trong cơ thể còn có hệ cơ quan nào?

- Hs: Ngoài các cơ quan trên, trong cơ thể còn cã da,c¸c gi¸c quan & hƯ néi tiÕt

Hoạt động 2:14/

SỰ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN

Mục tiêu: Chỉ ra được vai trò điều hoà hoạt động các hệ cơ quan của hệ thần kinh và

nội tiết

?Sự phối hợp hoạt động

của các cơ quan trong cơ

thể được thể hiện như thế

nào?

* GV yêu cầu HS lấy ví dụ

về một hoạt động và phân

+ Điều hoà hoạt động đểu

là phản xạ

+ Kích thích từ môi trường

ngoài và trong cơ thể tác

động đến cơ quan thụ cảm

® trung ương thần kinh

(phân tích, phát lệnh vận

động) ® c.q p.ứng trả lời

- HS nghiên cứu SGK mục

 tr.9 ® Trao đổi nhóm

*Hs: Phân tích một h.đ của

cơ thể, đó là chạy

- Tim mạch, nhịp hô hấp

- Mồ hôi, hệ tiêu hoá thamgia tăng cường hoạt động

® cung cấp đủ oxi và chất dinh dưỡng cho cơ hoạt động

- Trao đổi nhóm ® chỉ ra mối quan hệ qua lại giữa các hệ cơ quan trong cơ thể

- Đại diện trình bày ® nhóm khác bổ sung (nếu cần)

- HS vận dụng giải thích một số hiện tượng như:

Thấy mưa chạy nhanh về nhà, khi đi thi hay hồi hộp

* Kết luận 1:

- Các hệ cơ quan trong

cơ thể có sự phối hợp hoạt động

* Kết luận 2:

- Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan

Trang 6

kích thích.

+ Kích thích từ m.trường ®

cơ quan thụ cảm ® tuyến

nội tiết tiết hooc môn ® cơ

quan để tăng cường hay

giảm h động

tạo nên thể thống nhất dưới sự điều khiển của hệ thần kinh và thể dịch

4.Cđng cè:4/

HS trả lời câu hỏi:

- Cơ thể người gồm có mấy hệ cơ quan, chỉ rõ thành phần và chức năng của các hệ

cơ quan?

- Hãy điền dấu + (nếu đúng) và dấu – (nếu sai) để xác định vị trí của mỗi cơ quan trong bảng sau:

Thận

Phổi

Khí quản

Não

Mạch máu

Mắt

Miệng

Gan

Tim

Dạ dày

- Cơ thể người là một thể thống nhất được thể hiện như thế nào?

5.HDVN:2/

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK

- Giải thích hiện tượng: Đạp xe, đá bóng, chơi cầu

- ¤ân tập lại cấu tạo tế bào thực vật

E.Rĩt kinh nghiƯm:

-

-NS:26.8.08 Tuần 2

NG:5.9 TiÕt 3 TẾ BÀO

Duyệt T3 +4

Trang 7

A.MUẽC TIEÂU

1 Kieỏn thửực

- HS phaỷi naộm ủửụùc thaứnh phaàn caỏu truực cụ baỷn cuỷa teỏ baứo bao goàm: Maứng

sinh chaỏt, chaỏt teỏ baứo (lửụựi noọi chaỏt, Ri boõ xoõm, ti theồ, boọ maựy goõn gi, trung theồ…), nhaõn (nhieóm saộc theồ, nhaõn con)

- HS phaõn bieọt ủửụùc chửực naờng tửứng caỏu truực cuỷa teỏ baứo

- Chửựng minh ủửụùc teỏ baứo laứ ủụn vũ chửực naờng cuỷa cụ theồ

2 Kyừ naờng

- Reứn kyừ naờng quan saựt tranh hỡnh, moõ hỡnh tỡm kieỏn thửực

- Kyừ naờng suy luaọn loõgic, kyừ naờng hoaùt ủoọng nhoựm

3 Thaựi ủoọ

Giaựo duùc yự thửực hoùc taọp yeõu thớch boọ moõn

B ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC

Gv:-Tranh veừ caỏu taùo teỏ baứo ủoọng vaọt

Hs:-Ôn lại kiến thức cấu tạo tế bào lớp 6

C phơng pháp: Quan sát ,nghiên cứu, thảo luận.

D TIEÁN TRèNH BAỉI GIAÛNG

1 ổn định:1 /

2 Kieồm tra baứi cuừ: 6/

?Kể tên các hệ cơ quan trong cơ thể và mối quan hệ giữa chúng?

-Hệ cơ quan : Vận động ; Tuần hoàn ; Bài tiết ; Tiêu hoá ; Hô hấp ; Sinh sản ; Thần kinh ;Nội tiết

-Mối quan hệ :Phối hợp hoạt động nhịp nhàng đảm bảo tính thống nhất Sự thống nhất nhờ cơ chế thần kinh và thể dịch

3 Baứi mụựi

Mụỷ baứi: Cụ theồ duứ ủụn hay phửực taùp ủeồu ủửụùc caỏu taùo tửứ ủụn vũ nhoỷ nhaỏt laứ teỏ baứo.

Hoaùt ủoọng 1:CAÁU TAẽO TEÁ BAỉO:8 /

Muùc tieõu: HS naộm ủửụùc caực thaứnh chớnh cuỷa teỏ baứo: Maứng, chaỏt nguyeõn sinh, nhaõn.

- Moọt teỏ baứo ủieồn hỡnh

goàm nhửừng thaứnh phaàn

caỏu taùo naứo?

- GV: Treo sụ ủoà caõm veà

caỏu taùo TB vaứ caực maỷnh

bỡa tửụng ửựng vụựi teõn caực

boọ phaọnđ goùi HS leõn

hoaứn chổnh sụ ủoà

- GV nhaọn xeựt vaứ thoõng

baựo ủaựp aựn ủuựng

- HS quan saựt moõ hỡnh vaứ hỡnh 3.1 (SGK tr.11) đ ghi nhụự kieỏn thửực

- ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn gaộn teõn caực thaứnh phaàn caỏu taùo cuỷa teỏ baứo đ HS khaực boồ sung

- Teỏ baứo goàm 3 phaàn:

+ Maứng+ Teỏ baứo chaỏt: goàm caực baứo quan

+ Nhaõn: nhieóm saộc theồ, nhaõn con

Hoaùt ủoọng 2:7/

CHệÙC NAấNG CAÙC BOÄ PHAÄN TRONG TEÁ BAỉO

Muùc tieõu:

Trang 8

- HS nắm được các chức năng quan trọng của các bộ phận của tế bào.

- Thấy được cấu tạo phù hợp với chức năng và sự thống nhất giữa các thành phần của tế bào

- Chứng minh: tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể

+ Màng sinh chất có v trò gì?

+ Lưới nội chất có vai trò gì

trong hoạt động sống của

TB?

+ Năng lượng cần cho các

hoạt động lấy từ đâu?

+ Tại sao nói nhân là trung

tâm của tế bào?

- GV tổng kết ý kiến của HS

® nhận xét

+ Hãy giải thích mối quan hệ

thống nhất về chức năng giữa

màng sinh chất, chất tế bào

và nhân tế bào?

+ Tại sao nói tế bào là đơn vị

chức năng của cơ thể?

(HS không trả lời được thì

GV giảng giải vì: Cơ thể có 4

đặc trưng cơ bản như trao đổi

chất, sinh trưởng, sinh sản, di

truyền đều được tiến hành ở

- Đại diện nhóm trình bày

® nhóm khác bổ sung

- HS trao đổi nhóm, dựa vào bảng 3 để trả lời

- HS có thể trả lời: ở tế bào cũng có quá trình trao đổi chất, phân chia…

* Chức năng các bộ phận tế bào:

- Nội dung như bảng 3.1 (SGK tr.11)

Hoạt động 3:10 /

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA TẾ BÀO

Mục tiêu: HS nắm được 2 thành phần hoá học chính của tế bào là chất vô cơ và hữu

- Cho biết thành phần hoá

học của tế bào?

- GV nhận xét phần trả lời

của nhóm ® thông báo đáp

án đúng

- HS tự n.cứu thông tin SGK tr.12 ® trao đổi nhóm

® thống nhất câu trả lời

- Đại diện nhóm trình bày

® nhóm khác nhận xét bổ sung

Yêu cầu:- Chất vô cơ

- Tế bào gồm hỗn hợp nhiều chất hữu cơ và vô cơ.a) Chất hữu cơ:

+ Prôtêin: C, H, N, O, S

Trang 9

? Caực chaỏt hoaự hoùc c taùo

neõn TB coự maởt ụỷ ủaõu?

- Ts trong khaồu phaàn aờn

cuỷa moói ngửụứi caàn coự ủuỷ:

Proõteõin, Lipớt, Gluxớt,

Vitamin, Muoỏi khoaựng?

- Chaỏt hửừu cụ

* Trao ủoồi nhoựm traỷ lụứi:

- Caực chaỏt hoaự hoùc coự trong tửù nhieõn

- Aờn ủuỷ caực chaỏt ủeồ xaõy dửùng teỏ baứo

+ Gluxớt: C, H, O + Lipớt: C, H, O + Axớt nucleỏic: AND, ARN b) Chaỏt voõ cụ:

- Muoỏi khoaựng chửựa Ca, K,

Na, Cu

Hoaùt ủoọng 4 :HOAẽT ẹOÄNG SOÁNG CUÛA TEÁ BAỉO:6 /

Muùc tieõu: HS neõu ủửụùc caực ủaởc ủieồm soỏng cuỷa teỏ baứo ủoự laứ trao ủoồi chaỏt, lụựn leõn…

GV hoỷi:

+ Cụ theồ laỏy thửực aờn tửứ

ủaõu?

+ Thửực aờn ủửụùc bieỏn ủoồi vaứ

chuyeồn hoaự nhử theỏ naứo

trong cụ theồ?

+ Cụ theồ lụựn leõn ủửụùc do

ủaõu?

+ Giửừa teỏ baứo vaứ cụ theồ coự

moỏi quan heọ nhử theỏ naứo?

- Laỏy VD ủeồ thaỏy moỏi quan

heọ giửừa chửực naờng cuỷa TB

vụựi cụ theồ vaứ moõi trửụứng

- HS nghieõn cửựu sụ ủoà hỡnh 3.2 SGK tr.12

- Trao ủoồi nhoựm, traỷ lụứi caõu hoỷi

Yeõu caàu: Hoaùt ủoọng soỏng cuỷa cụ theồ ủeàu coự ụỷ teỏ baứo

- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy

đ boồ sung

- HS ủoùc keỏt luaọn chung ụỷ cuoỏi baứi

* Keỏt luaọn:

Hoaùt ủoọng soỏng cuỷa teỏ baứo goàm: trao ủoồi chaỏt lụựn leõn, phaõn chia, caỷm ửựng

* Keỏt luaọn chung:

SGK tr.12

4.Củng cố:4 /

GV yeõu caàu HS laứm baứi taọp 1 (SGK tr.13)

5.HDVN:3 /ỉ

- Hoùc baứi, traỷ lụứi caõu hoỷi 2 SGK:

Chức năng của TB là thực hiện TĐC và năng lợng ,cung cấp năng lợng cho mọi hoạt

động sống của cơ thể Ngoài ra sự phân chia của TB giúp cơ thể lớn lên tới giai đoạn trởng thành có thể tham gia vào quá trình sinh sản.Nh vậy mọi hoạt động sống của cơ thể đều liên quan đến hoạt động sống của TB nên TB còn là đơn vị choc năng của cơ thể

- ẹoùc muùc “Em coự bieỏt?”

- Ôõn taọp phaàn moõ ụỷ thửùc vaọt

E.Rút kinh nghiệm:

-

-NS: 28.8.08

NG:9.9 Tieỏt 4 : MOÂ

Trang 10

A MUẽC TIEÂU

1 Kieỏn thửực

- HS phaỷi naộm ủửụùc khaựi nieọm moõ, phaõn bieọt caực loaùi moõ chớnh trong cụ theồ

- HS naộm ủửụùc caỏu taùo vaứ chửực naờng cuỷa tửứng loaùi moõ trong cụ theồ

2 Kyừ naờng

Reứn kyừ naờng quan saựt keõnh hỡnh tỡm kieỏn thửực, kyừ naờng khaựi quaựt hoaự, kyừ naờng hoaùt ủoọng nhoựm

3 Thaựi ủoọ

Giaựo duùc yự thửực baỷo veọ, giửừ gỡn sửực khoeỷ

B ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC

Tranh hỡnh SGK, Phieỏu hoùc taọp, tranh moọt soỏ loaùi teỏ baứo, taọp ủoaứn Voõn voỏc, ủoọng vaọt ủụn baứo

Hs:Ôn lại kiến thức mô ở lớp 6

C phơng pháp :Trực quan ,vấn đáp,thảo luận nhóm

C TIEÁN TRèNH BAỉI GIAÛNG

1 ổn định:1 /

2 Kieồm tra baứi cuừ:5 /

- Haừy cho bieỏt caỏu taùo vaứ chửực naờng caực boọ phaọn cuỷa teỏ baứo?

- Haừy chửựng minh trong teỏ baứo coự caực hoaùt ủoọng soỏng: Trao ủoồi chaỏt, lụựn leõn, phaõn chia vaứ caỷm ửựng

3 Baứi mụựi

Mụỷ baứi: GV cho HS quan saựt tranh: ủoọng vaọt ủụn baứo, taọp ủoaứn Voõn voỏc

đ traỷ lụứi caõu hoỷi: Sửù tieỏn hoaự veà caỏu taùo vaứ chửực naờng cuỷa taọp ủoaứn Voõn voỏc so vụựi ủoọng vaọt ủụn baứo laứ gỡ? (GV giaỷng giaỷi theõm: Taọp ủoaứn Voõn voỏc ủaừ coự sửù phaõn hoaự veàcaỏu taùo vaứ chuyeõn hoaự veà chửực naờng đ ủoự laứ cụ sụỷ hỡnh thaứnh moõ ụỷ ủoọng vaọt ủa baứo)

Hoaùt ủoọng 1:KHAÙI NIEÄM MOÂ:8 /

Muùc tieõu: HS neõu ủửụùc khaựi nieọm moõ, cho ủửụùc vớ duù moõ ụỷ thửùc vaọt.

- Theỏ naứo laứ moõ?

- GV giuựp HS hoaứn thaứnh

khaựi nieọm moõ vaứ lieõn heọ

treõn cụ theồ ngửụứi vaứ thửùc

vaọt, ủoọng vaọt

- GV boồ sung: Trong moõ,

ngoaứi caực teỏ baứo coứn coự

yeỏu toỏ khoõng coự caỏu taùo

teỏ baứo goùi laứ phi baứo

- HS nghieõn cửựu thoõng tin trong SGK tr.14 keỏt hụùp vụựi tranh hỡnh treõn baỷng

- Trao ủoồi nhoựmđ traỷ lụứi caõu hoỷi Lửu yự: tuyứ chửực naờng đ teỏ baứo phaõn hoaự

- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy

đ nhoựm khaực boồ sung

-HS keồ teõn caực moõ ụỷ thửùc vaọt nhử: Moõ bieồu bỡ, moõ che chụỷ, moõ naõng ủụừ ụỷ laự

* Moõ laứ moọt taọp hụùp teỏ baứo chuyeõn hoaự coự caỏu taùo gioỏng nhau, ủaỷm nhieọm chửực naờng nhaỏt ủũnh

- Moõ goàm: Teỏ baứo vaứ phi baứo

Trang 11

Hoạt động 2:CÁC LOẠI MÔ:22 /

Mục tiêu:

HS phải chỉ rõ cấu tạo và chức năng của từng loại mô, thấy được cấu tạo phù hợp với chức năng của từng mô

PHIẾU HỌC TẬP CỦA HS

1.Vị trí

2.Cấu tạo

3.Chức năng

- Cho biết cấu tạo chức

năng các loại mô trong cơ

thể?

- GV cho HS làm phiếu

học tập

- GV nhận xét kết quả

các nhóm ® đưa ra phiếu

chuẩn kiến thức

- HS tự nghiên cứu SGK tr.14, 15, 16 Quan sát hình từ 4.1 đến 4.4

- Trao đổi nhóm, hoàn thành nội dung phiếu học tập

- Đại diện nhóm trình bàyđáp án ® nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS quan sát nội dung trên bảng để sửu chữa ® hoàn chỉnh bài

1- Vị trí Phủ ngoài da, lót

trong các cơ quan

rỗng như: ruột,

bóng đái, mạch

máu, đường hô

hấp

Có ở khắp cơ thể, rải rác trong chất nền

Gắn vào xương, thành ống tiêu hoá, mạch máu, bóng đái,tử cung, tim

Nằm ở não, tủy sống, tận cùng các cơ quan

2- Cấu

tạo

- Chủ yếu là tế

bào, không có

phi bào

- Gồm tế bào và phi bào.(sợi đàn hồi, chất nền)

- Chủ yếu là tế bào, phi bào rấtít

- Các tế bào thần kinh (nơ ron), tế bào

Trang 12

- Tế bào có

- Tế bào có vânngang hay không có vân ngang

- Các tế bào xếp thành lớp, thành bó

* Gồm: Mô cơ tim, cơ trơn, cơ vân

thần kinh đệm

- Nơ ron có thân nối các sợi trục và sợi nhánh

3- Chức

năng - Bảo vệ, che chở

- Hấp thụ, tiết

- Chức năng dinhdưỡng (vận chuyển chất dd tới tế bào và vậnchuyển các chất thải đến hệ BT)

- Co giãn tạo nên sự vận động của các

cơ quan và vận động của cơ thể

- Tiếp nhận kích thích

- Dẫn truyền xung thần kinh

- Điều hoà hoạt động các

cơ quan

- GV đưa một số câu hỏi:

+ Tại sao máu được gọi

là mô liên kết lỏng?

+ Mô sụn, mô xương xốp

có đặc điểm gì? Nó nằm

ở phần nào trên cơ thể?

+ Mô sợi thường thấy ở

bộ phận nào của cơ thể?

+ Mô xương cứng có vai

trò như thế nào trong cơ

thể?

+ Giữa mô cơ vân, cơ

trơn, cơ tim có đặc điểm

nào khác nhau về cấu

- HS dựa vào nội dung kiến thức ở phiếu học tập ® Trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời

Yêu cầu nêu được:

+ Trong máu phi bào chiếm

tỉ lệ nhiều hơn tế bào nên được gọi là mô liên kết

+ Mô sụn: gồm 2-4 tế bào tạo thành nhóm lẫn trong chất đặc cơ bản, có ở đầu xương

+ Mô xương xốp: có các nan xương tạo thành các ô chứa tủy ® có ở đầu xương dưới sụn

+ Mô xương cứng: Tạo nên các ống xương, đặc biệt là xương ống

+ Mô cơ vân và mô cơ tim:

tế bào có vân ngang ® hoạt động theo ý muốn

Trang 13

taùo vaứ chửực naờng?

+ Taùi sao khi ta muoỏn

tim dửứng laùi nhửng khoõng

ủửụùc, noự vaón ủaọp bỡnh

thửụứng?

+ GV caàn boồ sung theõm

kieỏn thửực neỏu HS traỷ lụứi

coứn thieỏu đ ẹaựnh giaự

hoaùt ủoọng caực nhoựm

+ Moõ cụ trụn: Teỏ baứo coự hỡnh thoi nhoùn đ hoaùt ủoọng ngoaứi yự muoỏn

+ Vỡ cụ tim coự caỏu taùo gioỏng

cụ vaõn nhửng hoaùt ủoọng nhử

cụ trụn

- ẹaùi dieọn nhoựm traỷ lụứi caực caõu hoỷi đ nhoựm khaực nhaọn xeựt , boồ sung

4.Củngcố:5 /

*GV cho HS laứm baứi taọp traộc nghieọm

ẹaựnh daỏu vaứo caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt

1- Chửực naờng cuỷa moõ bieồu bỡ laứ: 2- Moõ lieõn keỏt coự caỏu taùo:

a) Baỷo veọ vaứ naõng ủụừ cụ theồ a) Chuỷ yeỏu laứ teỏ baứo coự nhieàu hỡnh

b) Baỷo veọ, che chụỷ vaứ tieỏt caực chaỏt daùng khaực nhau c) Co giaừn vaứ che chụỷ cho cụ theồ b)Caực teỏ baứo daứi, taọp trung thaứnh boự c ) Goàm teỏ baứo vaứ phi baứo (sụùi ủaứn

hoài, chaỏt neàn 3- Moõ thaàn kinh coự chửực naờng: a) Lieõn keỏt caực cụ quan trong cụ theồ vụựi nhau b) ẹieàu hoaứ hoaùt ủoọng caực cụ quan c) Giuựp caực cụ quan hoaùt ủoọng deó daứng *Hs đọc phần kết luận SGK 5.HDVN:2 / - Hoùc baứi, traỷ lụứi caõu hoỷi 1, 2, 4 SGK tr.17 - Chuaồn bũ baứi thửùc haứnh: Moói toồ 1 con eỏch, 1 maồu xửụng oỏng coự ủaàu suùn vaứ xửụng xoỏp, thũt lụùn naùc coứn tửụi E.Rút kinh nghiệm:

-

-NS: 2.9.08 Tuaàn 3

NG:12.9 Tieỏt 5 :THệẽC HAỉNH: QUAN SAÙT TEÁ BAỉO VAỉ MÔ

A MUẽC TIEÂU

1.Kiến thức:

- Chuaồn bũ ủửụùc tieõu baỷn taùm thụứi teỏ baứo moõ cụ vaõn

- Quan saựt vaứ veừ caực teỏ baứo trong caực tieõu baỷn ủaừ laứm saỹn: Teỏ baứo nieõm maùc mieọng, (Moõ bieồu bỡ), moõ suùn, moõ xửụng, moõ cụ vaõn, moõ cụ trụn, phaõn bieọt boọ phaọn chớnh cuỷa teỏ baứo goàm maứng sinh chaỏt, chaỏt teỏ baứo vaứ nhaõn

-Phaõn bieọt ủửụùc ủieồm khaực nhaucuỷa moõ bieồu bỡ, moõ cụ, moõ lieõn keỏt

Duyeọt T5+6

Trang 14

2.Kĩ năng:

- Reứn kyừ naờng sửỷ duùng kớnh hieồn vi, kyừ naờng moồ taựch teỏ baứo

- Giaựo duùc yự thửực nghieõm tuực, baỷo veọ maựy, veọ sinh phoứng sau khi laứm thửùc haứnh

3.Thái độ:

-Giáo dục ý thức nghiêm túc ,bảo vệ kính hiển vi

-Vs phòng học sau khi làm thực hành

B ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- HS: Chuaồn bũ theo nhoựm ủaừ phaõn coõng

- GV: +Kớnh hieồn vi, lam kớnh, la men, boọ ủoà moồ, khaờn lau, giaỏy thaỏm

+ Moọt con eỏch soỏng, hoaởc baộp thũt ụỷ chaõn gioứ lụùn

+ Dung dũch sinh lyự 0,65% NaCl, oỏng huựt, dung dũch axớt axeõtic 1% coự oỏng huựt + Boọ tieõu baỷn ủoọng vaọt

C.phơng pháp: Thực hành

D TIEÁN TRèNH BAỉI GIAÛNG

1 ổn định:1 /

2 Kieồm tra:3 /

GV: + Kieồm tra phaàn chuaồn bũ theo nhoựm cuỷa HS

+ Phaựt duùng cuù cho nhoựm trửụỷng cuỷa caực nhoựm (chuự yự soỏ lửụùng)

+ Phaựt hoọp tieõu baỷn maóu

3 Thực hành:

Hoaùt ủoọng 1:17

LAỉM TIEÂU BAÛN VAỉ QUAN SAÙT TEÁ BAỉO MOÂ Cễ VAÂN

Muùc tieõu: Laứm ủửụùc tieõu baỷn, khi quan saựt nhỡn thaỏy teỏ baứo.

- GV giụựi thieọu noọi dung

caực bửụực laứm tieõu baỷn

- Goùi moọt HS leõn laứm

maóu caực thao taực

- Phaõn coõng veà caực

nhoựm

- Sau khi caực nhoựm laỏy

ủửụùc teỏ baứo moõ cụ vaõn

ủaởt leõn lam kớnh, GV

hửụựng daón caựch ủaởt la

men

- Nhoỷ 1 gioùt axớt axeõtớc

1% vaứo caùnh la men vaứ

duứng giaỏy thaỏm huựt bụựt

dung dũch sinh lyự ủeồ axớt

thaỏm vaứo dửụựi la men

- HS theo doừi đ ghi nhụự kieỏn thửực, moọt HS nhaộc laùi caực thao taực

- Caực nhoựm tieỏn haứnh laứm tieõu baỷn nhử ủaừ hửụựng daón

Yeõu caàu:

+ Laỏy sụùi thaọt maỷnh

+ Khoõng bũ ủửựt

+ Raùch baộp cụ phaỷi thaỳng

- Caực nhoựm cuứng tieỏn haứnh ủaọy la men

Yeõu caàu: khoõng coự boùt khớ

- Caực nhoựm tieỏp tuùc thao taựcnhoỷ axớt axeõtớc

- Hoaứn thaứnh tieõu baỷn ủaởt leõn baứn ủeồ GV kieồm tra

a- Caựch laứm tieõu baỷn moõ cụ vaõn:

+ Raùch da ủuứi eỏch laỏy moọt baộp cụ

+ Duứng kim nhoùn raùch doùc baộp cụ (thaỏm saùch)+ Duứng ngoựn troỷ vaứ ngoựn caựi aỏn 2 beõn meựp raùch

+ Laỏy kim muừi maực gaùt ngeù vaứ taựch moọt sụùi maỷnh

+ ẹaởt sụùi maỷnh mụựi taựchleõn lan kớnh, nhoỷ dung dũch sinh lyự 0,65% NaCl.+ ẹaọy la men, nhoỷ axớt axeõtớc

Trang 15

- GV đi kiểm tra công

việc của các nhóm, giúp

đỡ nhóm nào chưa làm

được

- GV yêu cầu các nhóm

điều chỉnh kính hiển vi

- GV cần lưu ý: Sau khi

HS quan sát được tế bào

thì phải kiểm tra lại,

tránh hiện tượng HS

nhầm lẫn, hay là miêu tả

theo SGK

*GV nắm được số nhóm

có tiêu bản đạt yêu cầu

và chưa đạt yêu cầu

- Các nhóm thử kính, lấy ánh sáng nét để nhìn rõ mẫu

- Đại diện nhóm quan sát, điều chỉnh cho đến khi nhìn rõ tế bào

- Cả nhóm quan sát, nhận xét.Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến

Yc: Thấy được màng, nhân, vân ngang, TB dài

b- Quan sát tế baò:

- Thấy được các phần chính: Màng, tế bào chất, nhân, vân ngang

Hoạt động 2: QUAN SÁT TIÊU BẢN CÁC LOẠI MÔ KHÁC:15/

Mục tiêu: - HS quan sát phải vẽ lại được hình tế bào của mô sụn, mô xương, mô cơ

vân, mô cơ trơn

- Phân biệt điểm khác nhau của các mô.

- GV yêu cầu quan

sát các mô ® vẽ

hình

- GV dành thời gian

để giải đáp trước lớp

những thắc mắc của

HS

- Trong nhóm khi điều chỉnh kính để thấy rõ tiêu bản thì lầnlượt các thành viên đều quan sát ® vẽ hình

- Nhóm thảo luận để thống nhất trả lời

Yêu cầu: thành phần cấu tạo, hình dáng tế bào ở mỗi mô

- HS có thể nêu thắc mắc như:

+ Tại sao không làm tiêu bản

ở các mô khác?

+ Tại sao tế bào mô cơ vân lạitách dễ, còn tế bào các mô khác thí sao?

+ Oùc lợn rất mềm, làm thế nàođể lấy được tế bào?

- Mô xương: tế bào nhiều

- Mô cơ: Tế bào nhiều, dài

4.NHẬN XÉT – ĐÁNH GIÁ:4 /

GV: * Nhận xét giờ học:

- Khen các nhóm làm việc nghiêm túc có kết quả tốt

- Phê bình nhóm chưa chăm chỉ và kết quả chưa cao để rút kinh nghiệm

* Đánh giá:

- Trong khi làm tiêu bản mô cơ vân các em gặp khó khăn gì?

- Nhóm có kết quả tốt cho biết nguyên nhân thành công

Trang 16

- Lyự do naứo laứm cho maóu cuỷa moõt soỏ nhoựm chửa ủaùt yeõu caàu.

* Yeõu caàu caực nhoựm:

- Laứm veọ sinh, doùn saùch lụựp

- Thu duùng cuù ủaày ủuỷ, rửỷa saùch lau khoõ, tieõu baỷn maóu xeỏp vaứo hoọp

5.HDVN:ỉ2 /

-Veà nhaứ moói HS vieỏt moọt baỷn thu hoaùch theo maóu SGK tr.19

-Ôõn laùi kieỏn thửực veà moõ thaàn kinh

E.Rút kinh nghiệm:

-

-NS:4.9.08.

NG:16.9 Tieỏt 6 :PHAÛN XAẽ

A MUẽC TIEÂU

1 Kieỏn thửực

- HS phaỷi naộm ủửụùc caỏu taùo vaứ chửực naờng cuỷa cụ trụn

- HS chổ roừ 5 thaứnh phaàn cuỷa moọt cung phaỷn xaù vaứ ủửụứng daón truyeàn xung thaàn kinh trong cung phaỷn xaù

2 Kyừ naờng

- Reứn kyừ naờng quan saựt keõnh hỡnh, thoõng tin naộm baột kieỏn thửực

- Kyừ naờng hoaùt ủoọng nhoựm

3.Thaựi ủoọ.

Giaựo duùc yự thửực baỷo veọ cụ theồ

B ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC

- Gv:Tranh hỡnh SGK

-Hs : OÂn laùi kieỏn thửực veà moõ thaàn kinh

C PHệễNH PHAÙP:Trửùc quan,ủaứm thoaùi, hoaùt ủoọng nhoựm.

III TIEÁN TRèNH BAỉI GIAÛNG.

1 ổn định:1 /

2 Kieồm tra baứi cuừ:3 /

-Neõu toựm taột pp laứm tieõu baỷn moõ cụ vaõn

-Thu baựo caựo thửùc haứnh cuỷa giụứ trửụực

3 Baứi mụựi

Mụỷ baứi: ụỷ ngửụứi:- Sụứ tay vaứo vaọt noựng đ Ruùt tay.

- Nhỡn thaỏy quaỷ kheỏ đ Tieỏt nửụực boùt đ Hieọn tửụùng ruùt tay vaứ tieỏt nửụực boùt ủoự laứ phaỷn xaù đ Vaọy, phaỷn xaù ủửụùc thửùc hieọn nhụứ cụ cheỏ naứo? Cụ sụỷ vaọt chaỏt cuỷa hoaùt ủoọng phaỷn xaù laứ gỡ?

Hoaùt ủoọng 1 :17/

TèM HIEÅU CAÁU TAẽO VAỉ CHệÙC NAấNG CUÛA NễRON Muùc tieõu: Chổ roừ caỏu taùo cuỷa nụron vaứ caực chửực naờng cuỷa nụron, tửứ ủoự thaỏy chieàu

hửụựng lan truyeàn xung thaàn kinh trong sụùi truùc

Trang 17

Hoạt động dạy Hoạt động học Nội dung

- Hãy mô tả cấu tạo của

một nơron điển hình?

+ GV giải thích: lưu ý bao

Miêlin tạo nên những eo

chứ không phải là nối

liền

- Nơron có chức năng gì?

- Có nhận xét gì về hướng

dẫn truyền xung thần kinh

ở nơron cảm giác và

nơron vận động

- GV kẻ bảng nhỏ để HS

hoàn thiện

- GV nhắc lại: Hướng dẫn

truyền xung thần kinh ở 2

nơron ngược chiều nhau

- HS nghiên cứu SGK kết hợp quan sát hính 6.1 tr.20

® trả lời câu hỏi ® lớp bổsung, hoàn thiện kiến thức

- HS nghiên cứu thông tin trong SGK tự ghi nhớ kiếnthức

- Trao đổi nhóm ® thống nhất câu trả lời

- HS tự hoàn thiện kiến thức

a- Cấu tạo nơron:

Nơ ron gồm:

- Thân: chứa nhân, xung quanh là tua ngắn gọi là sợi nhánh

- Tua dài: Sợi trục có baomiêlin ® nơi tiếp nối nơron gọi là xináp

b- Chức năng nơron:

- Cảm ứng: là khả năng tiếp nhận các kích thích và phản ứng lại kích thích bằng hình thức phátxung thần kinh

-Dẫn truyền xung thần kinh là khả năng lan truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định

Truyền xung thần kinh từ

cơ quan về trung ươngNơron trung gian (liên

lạc)

Thân nằm trong trung ương thần kinh

Liên hệ giữa các nơron

Nơron li tâm (vận động) Thân nằm trong trung

ương thần kinh

Sợi trục hướng ra cơ quan cảm ứng

Truyền xung thần kinh tới các cơ quan phản ứng

Trang 18

Hoạt động 2: CUNG PHẢN XẠ: 20/

Mục tiêu: HS hình thành khái niệm phản xạ, cung phản xạ, vòng phản xạ, biết giải

thích một số phản xạ ở người bằng cung phản xạ và vòng phản xạ

- Phản xạ là gì? Cho ví dụ

về phản xạ ở người và

động vật

- Nêu điểm khác nhau

giữa phản xạ ở người, và

tính cảm ứng ở thực vật

(cụp lá) ?

- GV lưu ý: Khi đưa khái

niệm phản xạ HS hay

quên vai trò của hệ thần

kinh

- GV hỏi thêm: Một phản

xạ thực hiện được nhờ sự

chỉ huy của bộ phận nào?

+ Có những loại nơron

nào tham gia vào cung

ohản xạ?

+ Các thành phần của một

cung phản xạ?

+ Cung phản xạ là gì?

+ Cung phản xạ có vai trò

như thế nào?

- GV nhận xét, đánh giá

phần thảo luận của lớp

giúp HS hoàn chỉnh kiến

thức

-Hãy giải thích phản xạ:

Kim châm vào tay ® rụt

lại (GV cần nắm được bao

nhiêu nhóm vận dụng

được kiến thức để trả lời

đúng câu hỏi)

- Thế nào là vòng phản

xạ?

- Vòng phản xạ có ý nghĩa

ntn trong đ.sống?

- GV lưu ý: Đây là vấn đề

- HS đọc thông tin trong SGK tr.21 trao đổi nhóm

- Đại diện nhóm trả lời ® nhóm khác bổ sung

Yêu cầu:

- Phản ứng của cơ thể

- Thực vật không có hệ thần kinh thì do một phần đặc biệt bên trong thực hiện

- Trao đổi nhóm, hoàn thành câu trả lời: Nhờ hệ thần kinh

+ 3 loại nơron tham gia

Kim (kích thích) ® Cơ quan thụ cảm da Tuỷ sống(phân tích) Cơ ở ngón tay

® Co tay, rụt lại

- HS nghiên cứu SGK sơ đồ hình 6.3 (SGK tr.22)

a- Phản xạ:

* Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời kích thích từ môi trường dưới sự điều khiển của hệ thần kinh

b- Cung phản xạ:

* Cung phản xạ để thực hiện phản xạ

* Cung phản xạ gồm 5 khâu:

- Cơ quan thụ cảm

- Nơron hướng tâm (nơron cảm giác)

- Nơron trung gian (nơron liên lạc)

- Nơron li tâm (nơron vận động)

- Cơ quan phản ứng (cơ quan trả lời)

c- Vòng phản xạ:

- Thực chất là để điều chỉnh phản xạ nhờ có luồng thông tin ngược báo về trung ương

Trang 19

trửứu tửụùng Neỏu HS khoõng

traỷ lụứi ủửụùc thỡ GV: giaỷng

giaỷi baống moọt vớ duù cuù theồ

(nhử SGV) đHS laỏy vớ duù

tửụng tửù

traỷ lụứi caõu hoỷi

- ẹaùi dieọn HS trỡnh baứy baống sụ ủoà đ lụựp boồ sung

- Phaỷn xaù thửùc hieọn chớnh xaực hụn

* Keỏt luaọn chung:

HS ủoùc keỏt luaọn cuoỏi baứi

4 CUÛNG COÁ :4 /

 Caờn cửự vaứo chửực naờng ngửụứi ta phaõn bieọt maỏy loaùi Nụron ?

 Caực loaùi nụron ủoự khaực nhau ụỷ ủieồm naứo ?

 Phaõn bieọt cung phaỷn xaù vaứ voứng phaỷn xaù ?

- GV duứng tranh caõm veà 1 cung phaỷn xaù ủeồ cho HS chuự thớch caực khaõu vaứ neõu chửực naờng cuỷa tửứng khaõu ủoự

5.HDVN: 1 /ỉ

- Hoùc baứi traỷ lụứi caõu hoỷi SGK

- OÂõn taọp caỏu taùo boọ xửụng cuỷa thoỷ

- ẹoùc muùc: “Em coự bieỏt?”

E.Rút kinh nghiệm:

-

-NS:11.9.08 Tuaàn 4

NG: 19.9 Chửụng II : VAÄN ẹOÄNG

Tieỏt 7 :BOÄ XệễNG

A MUẽC TIEÂU

1 Kieỏn thửực

- HS trỡnh baứy ủửụùc caực thaứnh phaàn chớnh cuỷa boọ xửụng, vaứ xaực ủũnh ủửụùc vũ trớ caực xửụng chớnh ngay treõn cụ theồ mỡnh

- Phaõn bieọt ủửụùc caực loaùi xửụng daứi, xửụng ngaộn, xửụng deùt veà hỡnh thaựi, caỏu taùo

-Phaõn bieọt ủửụùc caực loaùi khụựp xửụng, naộm vửừng caỏu taùo khụựp ủoọng

2 Kyừ naờng

Reứn kyừ naờng:- Quan saựt tranh, moõ hỡnh, nhaọn bieỏt kieỏn thửực

- Phaõn tớch, so saựnh, toồng hụùp, khaựi quaựt

- Hoaùt ủoọng nhoựm

3 Thaựi ủoọ

Giaựo duùc yự thửực giửừ gỡn, veọ sinh boọ xửụng

B ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC

Tranh caỏu taùo moọt ủoỏt soỏng ủieồn hỡnh, hỡnh 7.4 SGK tr.26

-Moõ hỡnh thaựo laộp boọ xửụng ngửụứi

C phơng pháp: Trửùc quan ,ủaứm thoaùi, hoaùt ủoọng nhoựm

D TIEÁN TRèNH BAỉI GIAÛNG

1 ổn định:1 /

2 Kieồm tra baứi cuừ:2 /

Duyeọt T7+8

Trang 20

?Hãy cho ví dụ một phản xạ và phân tích phản xạ.

(Kim châm vào tay ® rụt lại

Kim (kích thích) ® Cơ quan thụ cảm da ® Tuỷ sống (phân tích) ® Cơ ở ngón tay ®

Co tay, rụt lại

3 Bài mới

Mở bài: Trong quá trình tiến hoá sự vận động của cơ thể có được là nhờ sự phối hợp

hoạt động của hệ cơ và bộ xương Ở con người, đặc điểm của cơ và xương phù hợp với

tư thế đứng thẳng và lao động Giữa bộ xương người và bộ xương thỏ có những phần tương đồng

Hoạt động 1:19/.

TÌM HIỂU VỀ BỘ XƯƠNG

Mục tiêu: Chỉ rõ các vai trò chính của bộ xương Nắm được 3 phần chính của bộ

xương và nhận biết được trên cơ thể mình Phân biệt 3 loại xương

- Bộ xương có vai trò

gì?

- Bộ xương gồm mấy

phần? Nêu đặc điểm

của mỗi phần?

- GV kiểm tra bằng

cách gọi đại diện nhóm

lên trình bày đáp án

ngay trên mô hình bộ

xương người và trên cơ

thể

- GV đánh và bổ sung

hoàn thiện kiến thức

- GV: Cho HS quan sát

tranh đốt sống điển

hình ® đặc biệt là cấu

tạo ống chứa tủy

- Bộ xương người thích

nghi với dáng đứng

- HS nghiên cứu SGK tr.25 và quan sát hình 7.1 kết hợp với kiến thức ở lớp dưới trả lời câu hỏi

- HS trình bày ý kiến ® lớp bổ sung hoàn chỉnh kiến thức

-HS tự nghiên cứu thông tin trong SGK tr.25

Quan sát hình 7.1, 7.2, 7.3và mô hình xương người, xương thỏ

- Trao đổi nhóm.Đại diện nhóm trình bày đáp án ® Các nhóm khác nhận xét và bổ sung

Yêu cầu: 3 phần chính:

Các xương cơ bản có thể nhận thấy rõ: xương tay, xương chân, sườn…

- HS trao đổi nhóm trả lờicâu hỏi:

+ Cột sống có 4 chỗ cong

+ Các phần xương gắn khớp phù hợp, trọng lực cân

a- Vai trò của bộ xương:

- Tạo khung giúp cơ thể có hình dạng nhất định (dáng đứng thẳng)

- Chỗ bám cho các cơ giúp

cơ thể vận động

- Bảo vệ các nội quan

b- Thành phần của bộ xương:

Bộ xương gồm:

- Xương đầu:

+ Xương sọ:phát triển

+ Xương mặt (lồi cằm)

Trang 21

thẳng thể hiện như thế

nào?

- Xương tay và chân có

đặc điểm gì? ýù nghĩa

- Có mấy loại xương?

+ Dựa vào đâu để phân

biệt các loại xương?

+ Xác định các loại

xương đó trên cơ thể

người hay chỉ trên mô

hình

+ Lồng ngực mở rộng sang 2 bên ® tay giải phóng

- HS nghiên cứu SGK tr.25, trả lời

- HS trả lời ® lớp bổ sung

+ Các xương:xương cánh, ống tay, bàn tay, ngón tay, xương đùi, ống chân, bàn chân, ngón chân

c- Các loại xương:

Dựa vào hình dạng và cấu tạo chia 3 loại xương:

+ Xương dài: hình ống, ở giữa rỗng chứa tuỷ

+ Xương ngắn: ngắn, nhỏ.+ Xương dẹt: hình bản dẹt, mỏng

Hoạt động 2:13/

CÁC KHỚP XƯƠNG

Mục tiêu: HS chỉ rõ 3 loại khớp xương dựa trên khả năng cử động và xác định được

khớp đó trên cơ thể mình

- GV đưa câu hỏi:

+ Thế nào gọi là một

khớp xương?

+ Mô tả một khớp động?

+ Khả năng cử động của

khớp động và khớp bán

động khác nhau như thế

nào? Vì sao có sự khác

nhau đó?

+ Nêu đặc điểm của

khớp bán động?

- GV đưa hình 7.4 lên ®

gọi đại diện nhóm trình

bày trên hình

- GV nhận xét kết quả ®

thông báo ý đúng sai và

hoàn thiện kiến thức

- Trong bộ xương người

loại khớp nào chiếm

nhiều hơn? Điều đó có ý

- HS tự nghiên cứu thông tin trong SGK và quan sát hình 7.4 tr.26

- Trao đổi nhóm ® thống nhất câu trả lời

- Đại diện các nhóm lần lượt trả lời các câu hỏi trênhình

- Nhóm khác theo dõi bổ sung

- Đại diện nhóm xác định các loại khớp trên cơ thể

® nhóm khác nhận xét, bổ sung (nếu cần)

+ Ngoài: dây chằng

- Khớp bán động: giữa 2 đầu xương là đĩa sụn ® hạn chế cử động

- Khớp bất động: các xương gắn chặt bằng khớp răng cưa ® không cử động được

* Kết luận chung:SGK.

Trang 22

nghúa nhử theỏ naứo ủoỏi

vụựi hoaùt ủoọng soỏng cuỷa

con ngửụứi?

+ Khụựp ủoọng vaứ baựn ủoọng

+ Giuựp ngửụứi vaọn ủoọng vaứ lao ủoọng

4/CUÛNG COÁ : 5 /

1) Boọ xửụng goàm maỏy phaàn

2) Sửù khaực nhau giửừa xửụng tay vaứ xửụng chaõn YÙ nghúa

3) Vai troứ cuỷa tửứng loaùi khụựp

4) GV: goùi moọt vaứi HS leõn xaực ủũnh caực xửụng ụỷ moói phaàn cuỷa boọ xửụng

- GV: cho ủieồm HS coự caõu traỷ lụứi ủuựng

5 DAậN DOỉ:

- Hoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi trong SGK

- ẹoùc muùc: “Em coự bieỏt?”

- Moói nhoựm chuaồn bũ moọt maóu xửụng ủuứi eỏch hay xửụng sửụứn cuỷa gaứ, dieõm

E Ruựt kinh nghieọm:

- Quan saựt tranh hỡnh, thớ nghieọm đ tỡm ra kieỏn thửực

- Tieỏn haứnh thớ nghieọm ủụn giaỷn trong giụứ hoùc lyự thuyeỏt

- Hoaùt ủoọng nhoựm

3 Thaựi ủoọ

Giaựo duùc yự thửực baỷo veọ xửụng, lieõn heọ vụựi thửực aờn cuỷa lửựa tuoồi HS

B ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC

- GV: + Tranh veừ hỡnh 8.1 ủeỏn 8.4 SGK

+ Hai xửụng ủuứi eỏch saùch

+ Panh, ủeứn coàn, coỏc nửụực laừ, coỏc ủửùng dung dũch axớt HCl 10%

- HS: Xửụng ủuứi eỏch, hay xửụng sửụứn gaứ

C.PHệễNG PHAÙP:Thaỷo luaọn nhoựm ; Quan saựt TN bieồu dieón.

D TIEÁN TRèNH BAỉI GIAÛNG

1 ổn định:1 /

2 Kieồm tra baứi cuừ:6 /

? Boọ xửụng ngửụứi goàm maỏy phaàn? Cho bieỏt caực xửụng ụỷ moói phaàn ủoự?

Trang 23

? Điểm khác nhau giữa xương tay và xương chân Điều này có ý nghĩa gì đối với hoạt động của con người

3 Bài mới

Mở bài: HS đọc mục: “Em có biết?” ở tr.31 Thông tin đó cho các em biết xương có

sức chịu đựng rất lớn Do đâu mà xương có khả năng đó?

Hoạt động 1: CẤU TẠO CỦA XƯƠNG:13 /

Mục tiêu: HS chỉ ra được cấu tạo của xương dài, xương dẹt, và chức năng của nó.

- GV đưa câu hỏi có tính

chất đặt vấn đề

- Sức chịu đựng rất lớn

của xương có liên quan gì

đến cấu tạo xương?

+ Xương dài có cấu tạo

như thế nào?

+ Cấu tạo hình ống và đầu

xương như vậy có ý nghĩa

gì đối với chức năng của

xương?

- GV kiểm tra kiến thức

cácHs nắm được thông

qua phần trình bày của

nhóm

- GV yêu cầu: Nêu cấu

tạo và chức năng của

xương dài

- Hãy kể các xương dẹt và

xương ngắn ở cơ thể

người?

- Xương dẹt và xương

ngắn có cấu tạo và chức

năng gì?

- GV yêu cầu liên hệ thực

tế:

+ Với cấu tạo hình trụ

rỗng, phần đầu có nan

hình vòng cung tạo các ô

giúp các em liên tưởng tới

kiến trúc nào trong đs

+ GV nhận xét và bổ sung

® ứng dụng trong xd đảm

- HS có thể đưa ra ý kiến khẳng định của mình, đó là:

Chắc chắn xương phải có cấu tạo đặc biệt

- Cá nhân nghiên cứu thôngtin trong SGK, quan sát hình 8.1, 8.2® ghi nhớ kiếnthức

- Trao đổi nhóm thống nhất

ý kiến

- Đại diện nhóm trình bày ýkiến bằng cách giới thiệu trên hình vẽ- nhóm khác bổsung ® Vậy điều điều khẳng định lúc đầu là đúng

- Các nhóm nghiên cứu bảng 8.1 tr.29 SGK ® 1 đến

- HS có thể nêu: Giống trụ cầu, tháp Epphen, vòm nhàthờ…

a- Cấu tạo và chức năng của xương dài

Trang 24

bảo bền vững và tiết kiệm

vật liệu

Hoạt động 2:12 /.

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC VÀ TÍNH CHẤT CỦA XƯƠNG

Mục tiêu: Thông qua thí nghiệm, HS chỉ ra được 2 thành phần cơ bản của xương có

liên quan đến tính chất của xương – liên hệ thực tế

-GV cho 1 nhóm Hs biểu

diễn thí nghiệm trước lớp:

+ Thả 1 xương đùi ếch vào

cốc dung dịch HCl 10%

+ Kẹp xương đùi ếch ® đốt

trên đèn cồn

*Yêu cầu cả lớp cho biết

kết quả của thí nghiệm:

+ Đối với xương ngâm thì

dùng kết quả đã chuẩn bị

trước

+ Đối với xương đốt đặt lên

giấy gõ nhẹ GV đưa câu

hỏi:

+ Phần nào của xương cháy

có mùi khét?

+ Bọt khí nổi lên khi ngâm

xương đó là khí gì?

+ Tại sao sau khi ngâm

xương lại bị dẻo và có thể

kéo dài, thắt nút?

- GV giúp HS hoàn thiện

kiến thức này

- GV giải thích thêm: về tỷ

lệ chất hữu cơ và vô cơ

trong xương thay đổi theo

tuổi

- HS biểu diễn thí nghiệm:

® HS cả lớp quan sát các hiện tượng xảy ra ® ghi nhớ

- HS trao đổi nhóm trả lời câu hỏi

+ Cháy chỉ có thể là chất hữu cơ

Bọt khí đó là CO2

- Xương mất phần rắn bịhoà vào HCl chỉ có thể là chất có canxi và cacbon ® Nhóm khác bổsung

a- Thành phần hoá học:

Kết luận: Xương gồm:

+ Chất vô cơ: Muối canxi

+ Chất hữu cơ: Cốt giao

b- Tính chất:

Rắn chắc và đàn hồi

Hoạt động 3: SỰ LỚN LÊN VÀ DÀI RA CỦA XƯƠNG :8 /

Mục tiêu: HS chỉ ra được xương dài ra do sụn tăng trưởng, to ra nhờ các tế bào màng xương

- Xương dài ra và to lên

là do đâu?

- HS nghiên cứu thông tin trong SGK, quan sát

Trang 25

*Gv:yêu cầu Hs qs H8-4;

8-5(SGK)

*Gv:Mô tả TN(SGV)

?Nhận xét khoảng cách

giữa đinh B & C; A & B ;

C & D

- GV đánh giá phần trao

đổi của các nhóm và bổ

sung giải thích để HS

hiểu

hình 8.4 và 8.5 tr.29, 30

® ghi nhớ kiến thức

- Trao đổi nhóm trả lời câu hỏi

+ Khoảng BC không tăng

Khoảng AB, CD tăng nhiều đã làm cho xương dài ra

- Đại diện nhóm trả lời

® nhóm khác bổ sung

Kết luận:

- Xương dài ra: do sự phân chia các tế bào ở lớp sụn tăng trưởng

- Xương to thêm: nhờ sự phân chia của các tế bàomàng xương

* Kết luận chung:

(SGK)

4.CỦNG CỐ : 3 /

1) Xương dài có cấu tạo như thế nào ?

2) Hãy phân tích cấu tạo cũa xương dài phù hợp với chức năng của nó ?

3) Nhờ đâu xương dài ra và lớn lên bề ngang

5.HDVNØ :3 /.

I. Học bài , làm bài tập trong sgk

Trả lời câu hỏi trong sgk:

1) 1B , 2G , 3D , 4E , 5A

2) Thành phần hữu cơ là chất kết dính và đảm bảo tính đàn hồi Thành phần vô

cơ : canxi và phôtpho làm tăng độ cứng rắn của xương Nhờ vậy xương vững chắc là cột trụ của cơ thể

3) Khi hầm xương bò , lợn … Chất cốt giao bị phân huỷ , vì vậy nước hầm xương sánh và ngọt, phần xương còn lại là chất vô cơ không còn được liên kết bởi cốt giao nên xương bở

E.Rút kinh nghiệm:

- Trình bày được đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ

- Giải thích được tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu được ý nghĩa của sự co cơ

2 Kỹ năng

- Quan sát tranh hình nhận biết kiến thức

- Thu thập thông tin, khái quát hoá vấn đề

- Kỹ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ giữ gìn vệ sinh hệ cơ.

Duyệt T9+10

Trang 26

B ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC

-Tranh veừ :Baộp cụ, boự cụ vaứ caỏu taùo teỏ baứo cụ

-Maựy ghi hoaùt ủoọng tim –cụ

c.Phửụng phaựp: Trửùc quan, ủaứm thoaùi

D.Tieỏn trỡnh daùy – hoùc.

1 ổn định:1 /

2 Kieồm tra baứi cuừ :(Kieồm tra15/)

1.Caỏu taùo vaứ chửực naờng cuỷa xửụng daứi?

2.Giaỷi thớch vỡ sao xửụng ẹV ủửụùc haàm (ủun soõi laõu )thỡ bụỷ?

ẹaựp aựn:

1 Noọi dung kieỏn thửực ụỷ baỷng 8.1.(SGK)

2.Khi haàm xửụng boứ , lụùn … Chaỏt coỏt giao bũ phaõn huyỷ , vỡ vaọy nửụực haàm xửụng saựnh vaứ ngoùt, phaàn xửụng coứn laùi laứ chaỏt voõ cụ khoõng coứn ủửụùc lieõn keỏt bụỷi coỏt giao neõn xửụng bụỷ

3 Baứi mụựi

Mụỷ baứi: GV duứng tranh Heọ cụ ụỷ ngửụứi giụựi thieọu moọt caựch toồng quaựt caực nhoựm cụ

chớnh cuỷa cụ theồ nhử: Nhoựm cụ ủaàu coồ, nhoựm cụ thaõn coự cụ ngửùc, buùng, lửng Nhoựm cụ chi treõn vaứ chi dửụựi đ lieõn heọ vaứo baứi

Hoaùt ủoọng 1:9 /

CAÁU TAẽO BAẫP Cễ VAỉ TEÁ BAỉO Cễ

Muùc tieõu: HS chổ roừ caỏu taùo cuỷa teỏ baứo cụ lieõn quan ủeỏn caực vaõn ngang.

- GV ủửa caõu hoỷi:

+ Baộp cụ coự caỏu taùo nhử

theỏ naứo?

+ Teỏ baứo cụ coự caỏu taùo

nhử theỏ naứo?

Gụùi yự: Taùi sao teỏ baứo cụ

coự vaõn ngang?

- GV nhaọn xeựt phaàn thaỷo

luaọn cuỷa HS sau ủoự GV

phaỷi giaỷng giaỷi vỡ ủaõy laứ

kieỏn thửực khoự

- GV neõn keỏt hụùp vụựi

tranh sụ ủoà 1 ủụn vũ caỏu

truực cuỷa teỏ baứo cụ giaỷng

giaỷi nhử saựch GV

- GV caàn nhaỏn maùnh: Vaõn

ngang coự ủửụùc tửứ ủụn vũ

- HS nghieõn cửựu thoõng tin vaứ hỡnh 9.1 trong SGK trao ủoồi nhoựm traỷ lụứi caõu hoỷi

- Yeõu caàu:

+ Teỏ baứo cụ coự 2 loaùi tụ

+ ẹụn vũ caỏu truực cuỷa teỏ baứo cụ

+ Sửù saộp xeỏp cuỷa tụ cụ daứy vaứ tụ cụ moỷng

- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứi ủaựp aựn, nhoựm khaực boồ sung

* Baộp cụ:

- Ngoaứi laứ maứng lieõn keỏt,

2 ủaàu thon coự gaõn, phaàn buùng phỡnh to

- Trong: Coự nhieàu sụùi cụ taọp trung thaứnh boự cụ

* Teỏ baứo cụ: (sụùi cụ):

Nhieàu tụ cụ đ goàm 2 loaùi:

+ Tụ cụ daứy: đ taùo vaõn toỏi

+ Tụ cụ maỷnh:đ vaõn toỏi

- Tụ cụ daứy vaứ moỷng xeỏpxen keừ theo chieàu doùc đvaõn ngang (vaõn toỏi, vaõn saựng xen keừ)

- ẹụn vũ caỏu truực: laứ giụựi haùn giửừa tụ cụ moỷng vaứ

tụ cụ daứy ( ủúa toỏi ụỷ giửừa,

2 nửỷa ủúa saựng ụỷ 2 ủaàu)

Trang 27

cấu trúc vì có đĩa sáng và

đĩa tối

Hoạt động 2:10 /

TÍNH CHẤT CỦA CƠ

Mục tiêu: HS thấy rõ được tính chất căn bản của cơ là sự co và dãn cơ Bản chất của

co cơ và dãn cơ

- Tính chất của cơ là gì?

- Cho biết kết quả của thí

nghiệm hình 9.2 tr.32

SGK

- Vì sao cơ co được? (Liên

hệ co cơ ở người)

- GV yêu cầu: liên hệ từ

cơ chế của phản xạ đầu

gối ® giải thích cơ chế co

cơ ở thí nghiệm trên

- GV hỏi: Tại sao khi cơ

co bắp cơ bị ngắn lại?

- GV cho HS quan sát lại

sơ đồ đơn vị cấu trúc của

tế bào cơ để giải thích

® GV cho HS rút ra kết

luận về tính chất của cơ

- GV giải thích thêm chu

kỳ co cơ hay nhịp co cơ

như sách GV

- GV cần lưu ý: nếu HS

đưa câu hỏi:

+ Tại sao người bị liệt cơ

không co được?

+ Khi chuột rút ở chân thí

bắp cơ cứng lại đó có phải

là co cơ không?

- GV giải thích bằng co cơ

trương hay trương lực cơ

như sách GV

- HS nghiên cứu thí nghiệm SGK tr.32 trả lời câu hỏi

Yêu cầu: Kích thích vào dây thần kinh đi tới cơ cẳng chân ếch của ® cơ co

- HS tiếp tục nghiên cứu hình 9.3 SGK tr.33 ® trìnhbài cơ chế phản xạ đầu gối

- HS khác nhận xét bổ sung

- HS phải chỉ rõ các khâu để thực hiện phản xạ co cơ

- HS vận dụng cấu tạo củasợi cơ để giải thích đó là

do tơ mảnh xuyên sâu vàovùng của tơ dày

® HS tự rút ra kết luận qua các hoạt động

- Cơ co chịu ảnh hưởng của hệ thần kinh

Trang 28

Hoạt động 3:6 /

Ý NGHĨA CỦA HOẠT ĐỘNG CO CƠ

Mục tiêu: HS thấy được ý nghĩa của hoạt động co cơ.

- GV nêu câu hỏi:

+ Sự co cơ có ý nghĩa như

thế nào?

Gợi ý:

+ Sự co cơ có tác dụng gì?

+ Phân tích sự phối hợp

hoạt động co dãn giữa cơ

2 đầu (cơ gấp) và cơ 3 đầu

(cơ duỗi) ở cánh tay như

thế nào?

- GV đánh giá phần trả lời

của các nhóm

- HS quan sát hình 9.4 kếthợp với nội dung 2

- Trao đổi nhóm trả lời câu hỏi

- Đại diện nhóm trình bày

® nhóm khác nhận xét bổsung ® HS rút ra kết luận

Kết luận:

- Cơ co giúp xương cử động ® cơ thể vận động lao động, di chuyển

- Trong cơ thể luôn có sự phối hợp hoạt động của các nhóm cơ

4.Củng cố:2 /

GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm

Hãy đánh dấu vào câu trả lời đúng

1- Bắp cơ điển hình có cấu tạo:

a) Sợi cơ có vân sáng, vân tối d) Gồm nhiều sợi cơ tập trung thành bó cơ b) Bó cơ và sợi cơ e) Cả a, b, c, d

c) Có màng liên kết bao bọc, g) Chỉ c và d

hai đầu to giữa phình to

2 Khi cơ co ® bắp cơ ngắn lại và to bề ngang là do:

b) Một đầu cơ co và một đầu cơ cố định e) Chỉ a và c

c) Các tơ mảnh xuyên sâu vào vùng tơ dày

® vân tối ngắn lại

5.HDVN:2 /

- HS trả lời câu hỏi SGK

BT3: Không khi nào cả 2 cơ gấp và duỗi của 1 bộ phận cơ thể cùng co tối đa Cả

2 cơ gấp và duỗi của 1 bộ phận cơ thể cùng duỗi tối đa khi các cơ này mất khả năng

- Ôn lại một số kiến thức về lực, công cơ học

E.Rút kinh nghiệm:

-

Trang 29

-Trỡnh baứy ủửụùc nguyeõn nhaõn cuỷa sửù moỷi cụ vaứ neõu caực bieọn phaựpchoỏng moỷi cụ.

-Neõu ủửụùc lụùi ớch cuỷa sửù luyeọn taọp cụ, tửứ ủoự maứ vaọn duùng vaứo ủụứi soỏng, thửụứng xuyeõn luyeọn taọp theồ duùc theồ thao vaứ lao ủoọng vửứa sửực

2.Kyừ naờng

Reứn cho HS moọt soỏ kyừ naờng:

-Thu thaọp thoõng tin, phaõn tớch, khaựi quaựt hoaự

-Hoaùt ủoọng nhoựm

-Vaọn duùng lyự thuyeỏt vaứo thửùc teỏ đ reứn luyeọn cụ theồ

3.Thaựi ủoọ

Giaựo duùc yự thửực giửừ gỡn, baỷo veọ, reứn luyeọn cụ

B.ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC

1 Giaựo vieõn :

– Maựy ghi coõng cụ

– Baỷng keỏt quaỷ thớ nghieọm veà bieõn ủoọ co cụ ngoựn tay

2 Hoùc sinh :

Xem laùi coõng thửực tớnh cụ

1 ổn định:1 /

2.Kieồm tra baứi cuừ:6 /

-ẹaởc ủieồm caỏu taùo naứo cuỷa teỏ baứo cụ phuứ hụùp vụựi chửực naờng co cụ?

-Coự khi naứo caỷ cụ gaỏp vaứ cụ duoói moọt boọ phaọn cụ theồ cuứng co toỏi ủa hoaởc cuứng duoói toỏiủa? Vỡ sao?

(Khoõng khi naứo caỷ 2 cụ gaỏp vaứ duoói cuỷa 1 boọ phaọn cụ theồ cuứng co toỏi ủa Caỷ 2 cụ gaỏp vaứ duoói cuỷa 1 boọ phaọn cụ theồ cuứng duoói toỏi ủa khi caực cụ naứy maỏt khaỷ naờng.)

-YÙ nghúa cuỷa hoaùt ủoọng co cụ?

3.Baứi mụựi

Mụỷ baứi: Hoaùt ủoọng co cụ mang laùi hieọu quaỷ gỡ vaứ laứm gỡ ủeồ taờng hoaùt ủoọng hieọu quaỷ cocụ

Hoaùt ủoọng 1:TèM HIEÅU COÂNG CUÛA Cễ:13/

Muùc tieõu: HS chổ ra ủửụùc cụ co sinh ra coõng, coõng cuỷa cụ sửỷ duùng vaứo caực hoaùt ủoọng.

GV yeõu caàu HS laứm baứi

taọp muùc  SGK -HS tửù choùn tửứ trong khung ủeồ hoaứn thaứnh baứi

taọp

Trang 30

-Từ bài tập trên em có

NX gì về sự liên quan

giữa: cơ – lực và co cơ?

-Thế nào là công của cơ?

-Làm thế nào để tính

được công của cơ?

-Cơ co phụ thuộc vào yếu

tố nào?

-Hãy phân tích một yếu tố

trong các yếu tố đã nêu?

+GV nhận xét kết quả

của các nhóm

-Một vài HS đọc bài chữa của mình ® HS khác nhậnxét

-HS có thể trả lời: Hoạt động của cơ tạo ra lực làm

di chuyển vật hay mang vác vật

-HS tiếp tục nghiên cứu thông tin trong SGK ® Trao đổi nhóm ® nhóm khác bổ sung

*Kết luận-Khi cơ co tạo một lực tác động vào vật làm vật

di chuyển tức là đã sinh

ra công

-Công của cơ phụ thuộc vào các yếu tố:

+Trạng thái thần kinh

+Nhịp độ lao động

+Khối lượng của vật

Hoạt động 2 : SỰ MỎI CƠ:14/

Mục tiêu: HS chỉ rõ nguyên nhân sự mỏi cơ, từ đó có được biện pháp rèn

luyện, bảo vệ cơ giúp cơ lâu mỏi, bền bỉ

-GV nêu vấn đề dưới dạng

câu hỏi:

+Em đã bao giờ bị mỏi cơ

chưa? Nếu bị thì có hiện

tượng như thế nào?

-Để tìm hiểu mỏi cơ, cả lớp

nghiên cứu thí nghiệm SGK

và trả lời câu hỏi:

+Từ bảng 10 em hãy cho

biết với khối lượng như thế

nào thì công cơ sản ra lớn

nhất?

+Khi ngón tay trỏ kéo rồi

thả quả cân nhiều lần, có

nhận xét gì về biên độ co cơ

trong quá trình thí nghiệm

kéo dài?

-Khi biên độ co cơ giảm ®

ngừng ® em sẽ gọi là gì?

-Nguyên nhân nào dẫn đến

mỏi cơ?

-GV nhận xét và bổ sung

-HS có thể trao đổi nhómđể lựa chọn hiện tượng nào trong đời sống là mỏicơ

-HS theo dõi thí nghiệm, lưu ý bảng 10

-Trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời ® yêu cầu nêu được:

+Cách tính công ® khối lượng thích hợp ® công lớn

+Nếu ngón tay kéo rồi thả nhiều lần thì biên độ

*Kết luận:

Mỏi cơ là hiện tượng cơlàm việc nặng và lâu ®biên độ co cơ giảm ® ngừng

1-Nguyên nhân của sự mỏi cơ

-Lượng O2 cung cấp cho cơ thiếu

-Năng lượng cung cấp ít

-Sản phẩm tạo ra là axit lactic tích tụ, đầu độc cơ ® cơ mỏi

2-Biện pháp chống mỏicơ

-Hít thở sâu

-Xoa bóp cơ

-Cần có thời gian lao động, học tập, nghỉ ngơi hợp lý

Trang 31

phần trả lời của HS.

-Em đã hiểu được mỏi cơ do

một số nguyên nhân Vậy

mỏi cơ ảnh hưởng như thế

nào đến sức khoẻ và l

động?

-Làm thế nào để cơ không

bị mỏi, lao động và học tập

có kết quả?

-Khi bị mỏi cơ cần làm gì?

chống mỏi

-HS tự rút ra kết luận

-HS có thể liên hệ thực tếkhi chạy thể dục, học nhiều tiết căng thẳng, … gây mệt mỏi ® cần nghỉ ngơi

-HS trao đổi nhóm trả lời câu hỏi ® nhóm khác bổ sung

Hoạt động 3:6/

THƯỜNG XUYÊN LUYỆN TẬP ĐỂ RÈN LUYỆN CƠ

Mục tiêu: Thấy được vai trò quan trọng của luyện tập cơ và chỉ ra các phương pháp

luyện tập phù hợp

-GV đưa câu hỏi:

+Những hoạt động nào

được coi là sự luyện tập?

+Luyện tập thường xuyên

có tác dụng như thế nào

đến các hệ cơ trong cơ thể

và dẫn đến kết quả gì đối

với hệ cơ?

+Nên có phương pháp

luyện tập như thế nào để

có kết quả tốt?

-GV tóm tắt ý kiến của HS

và đưa về những cơ sở

khoa học cụ thể

-Hãy liên hệ bản thân : Em

đã chọn cho mình một hình

thức rèn luyện nào chưa?

Nếu có thì hiệu quả như

-Đại diện nhóm trả lời

® nhóm khác bổ sung

-Xương rắn chắc

-HS có thể luyện tập hay không?

*Thường xuyên luyện tậpthể dục thể thao vừa sức dẫn tới:

-Tăng thể tích cơ (cơ pháttriển)

-Tăng lực co cơ ® hoạt động tuần hoàn, tiêu hoá,hô hấp có hiệu quả ® tinh thần sảng khoái ® lao động cho năng suất cao

*Kết luận chung:

HS đọc kết luận SGK

4.Củng cố :4 /

GV hỏi: +Công của cơ là gì?

+Nguyên nhân của sự mỏi cơ và biện pháp chống mỏi cơ?

+Giải thích hiện tượng bị chuột rút trong đời sống con người?

5.HDVN:1/

-Học bài, trả lời câu hỏi SGK

-Đọc mục “Em có biết?”

Trang 32

-Có điều kiện luyện cơ tay bằng trò chơi: vật tay, kéo ngón.

-Kẻ bảng 11 SGK tr.38 vào vở

E Rút kinh nghiệm:

NS:24.9.08 Tuần 6

NG:3.10 Tiết 11:TIẾN HOÁ CỦA HỆ VẬN ĐỘNG

VỆ SINH HỆ VẬN ĐỘNG

A.MỤC TIÊU

1.Kiến thức

-Chứng minh được sự tiến hoá của người so với động vật thể hiện ở hệ cơ xương

-Vận dụng được những hiểu biết về hệ vận động để giữ vệ sinh, rèn luyện thân thể, chống các bệnh tật về cơ xương thường xảy ra ở tuổi thiếu niên

2.Kỹ năng

Rèn những kỹ năng:

-Phân tích tổng hợp, tư duy lôgíc

-Nhận biết kiến thức qua kênh hình và kênh chữ

Vận dụng lý thuyết và thực tế

3.Thái độ

Giáo dục ý thức bảo vệ giữ gìn hệ vận động để có thân hình cân cối

B.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

1 Giáo viên :

– Hình 11.1  11.5 SGK

– Bảng câm 11 ( phiếu học tập )

– Tỉ lệ sọ / Mặt

– Lồi cằm ở xương

Từ chọn Lớn ; nhỏ ; phát triển ; kém phát triển ; không có ; cong 4

chỗ ; cong hình cung ; nở sang 2 bên ; nở theo chiều lưng – bụng ; nở rộng ; hẹp ; phát triển và khoẻ ; bình thường ; Xương ngón ngắn , bàn chân hình vòm ; xương ngón dài, bàn chân phẳng ; lớn, phát triển về phía sau ; nhỏ

2 Học sinh :

Duyệt T11+12

Trang 33

– Sửu taàm tranh aỷnh veà caực beọnh veà coọt soỏng

– Hoaứn thaứnh baỷng 11

C.Phửụng phaựp : Trửùc quan , hoaùt ủoọng nhoựm.

D.TIEÁN TRèNH BAỉI GIAÛNG

1 ổn định:1 /

2.Kieồm tra baứi cuừ :5/

-Haừy tớnh coõng cuỷa cụ khi xaựch 1 tuựi gaùo 5 kg leõn cao 1m đ coõng cuỷa cụ ủửụùc sửỷ duùng vaứo muùc ủớch naứo?

A=F.s 1kg =10N đ 5 kg = 5N

H=s=1 m đ A = 50 J-Giaỷi thớch vỡ sao vaọn ủoọng vieõn bụi loọi, chaùy, nhaỷy deó bũ chuoọt ruựt?

3.Baứi mụựi

Mụỷ baứi: GV daón daột

Chuựng ta ủaừ bieỏt con ngửụứi coự nguoàn goỏc tửứ ủoọng vaọt ủaởc bieọt laứ lụựp thuự, trong quaự trỡnh tieỏn hoaự con ngửụứi ủaừ thoaựt khoỷi theỏ giụựi ủoọng vaọt Cụ theồ ngửụứi coự nhieàu bieỏn ủoồi, trong ủoự ủaởt bieọt laứ sửù bieỏn ủoồi cuỷa cụ, xửụng

Hoaùt ủoọng 1 :17 /

Sệẽ TIEÁN HOAÙ CUÛA BOÄ XệễNG NGệễỉI SO VễÙI BOÄ XệễNG THUÙ

Muùc tieõu: Chổ ra ủửụùc nhửừng neựt tieỏn hoaự cụ baỷn cuỷa boọ xửụng ngửụứi so vụựi xửụng thuự.

Chổ roừ sửù phuứ hụùp vụựi daựng ủửựng thaỳng, lao ủoọng cuỷa heọ vaọn ủoọng ụỷ ngửụứi

-GV yeõu caàu HS hoaứn

thaứnh baứi taọp ụỷ baỷng 11 đ

traỷ lụứi caõu hoỷi

+ẹaởc ủieồm naứo cuỷa boọ

xửụng ngửụứi thớch nghi vụựi

tử theỏ ủửựng thaỳng, ủi baống

2 chaõn, vaứ lao ủoọng?

-GV :Goùi ủaùi dieọn nhoựm

leõn ủieàn vaứo caực coọt ụỷ

baỷng 11

-GV nhaọn xeựt ủaựnh giaự,

hoaứn thieọn baỷng 11

-GV caàn ủaựnh giaự yự kieỏn

cuỷa HS vaứ coự theồ cho

ủieồm nhoựm traỷ lụứi ủuựng,

vaứ phaỷi khuyeỏn khớch

nhoựm yeỏu vaứ gụùi yự baống

caõu hoỷi ủụn giaỷn nhử:

+Khi con ngửứoi ủửựng

thaỳng thỡ truù ủụừ cụ theồ laứ

-HS quan saựt caực hỡnh 11.1 đ 11.3 tr 37 SGK

-Caự nhaõn hoaứn thaứnh baứi taọp cuỷa mỡnh

-Trao ủoồi nhoựm traỷ lụứi caõu hoỷi, yeõu caàu neõu ủửụùc:

+ẹaởc ủieồm coọt soỏng

+Loàng ngửùc phaựt trieồn mụỷ roọng

+Tay chaõn phaõn hoaự

Khụựp linh hoaùt, tay giaỷi phoựng

-ẹaùi dieọn nhoựm vieỏt yự kieỏn cuỷa mỡnh vaứo baỷng

11 đ nhoựm khaực nhaọn xeựt vaứ boồ sung

-HS tửù hoaứn thieọn kieỏn thửực

-Caực nhoựm tieỏp tuùc thaỷo

I.Sửù tieỏn hoaự cuỷa boọ xửụng ngửụứi so vụựi boọ xửụng thuự.

-Keỏt luaọn:

Boọ xửụng ngửụứi coự caỏu taùo hoaứn toaứn phuứ hụùp vụựi tử theỏ ủửựng thaỳng vaứlao ủoọng

Trang 34

phần nào?

+Lồng ngực của con người

có bị kẹp giữa 2 tay hay

không?

® Sau đó dẫn dắt vào câu

hỏi khó hơn

luận, trình bày đặc điểm thích nghi với dáng đứng thẳng và lao động ® các nhóm bổ sung

-Các nhóm yếu cần đọc kỹ hơn nội dung ở bảng

11

Bảng 11 So sánh sự khác nhau giữa bộ xương người và bộ xương động vật

-Tỷ lệ sọ não /mặt

-Lồi cằm xương mặt

-Lớn-Phát triển

-Nhỏ-Không có

-Lồng ngực -Mở rộng sang 2 bên -Phát triển theo hướng

lưng – bụng-Xương chậu

-Xương đùi

-Xương bàn chân

-Xương gót

-Nở rộng-Phát triển, khoẻ-Xương ngón ngắn, bànchân hình vòm-Lớn, phát triển về phía sau

-Hẹp-Bình thường-Xương ngón dài, bànchân phẳng-Nhỏ

Hoạt động 2 :SỰ TIẾN HOÁ HỆ CƠ NGƯỜI SO VỚI HỆ CƠ THÚ :10/

Mục tiêu: Chỉ ra được hệ cơ ở người phân hoá thành các nhóm nhỏ phù hợp với các

động tác lao động khéo léo của con người

-Sự tiến hoá của hệ cơ ở

người so với hệ cơ ở thú thể

hiện như thế nào?

-GV nhận xét và hướng

dẫn HS phân biệt từng

nhóm cơ

-GV mở rộng thêm: trong

quá trình tiến hoá, do ăn

thức ăn chín, sử dụng các

công cụ ngày càng tinh

xảo, do phải đi xa để tìm

kiếm thức ăn nên hệ cơ

xương ở người đã tiến hoá

đến mức hoàn thiện phù

-Cá nhân tự nghiên cứu thông tin trong quan sát hình 11.4 và một số tranh cơ ở người ® Trao đổi nhóm trả lời câu hỏi ®nhóm khác bổ sung

-Cơ chân lớn khoẻ

-Cơ gập ngửa thân

Trang 35

hợp với hoạt động ngày

càng phức tạp, kết hợp với

tiếng nói và tư duy ® con

người đã khác xa so với

động vật

Hoạt động 3:VỆ SINH HỆ VẬN ĐỘNG :8/

Mục tiêu:-HS phải hiểu được vệ sinh ở đây là rèn luyện để hệ cơ quan hoạt động tốt

và lâu

-Chỉ ra nguyên nhân một số tật về xương và có biện pháp rèn luyện để bảo vệ hệ vận động

-GV yêu cầu làm bài tập

mục  SGK tr.39

-GV nhận xét phần thảo

luận của HS và bổ sung

kiến thức

-GV có thể hỏi thêm:

+Em thử nghĩ xem mình có

bị vẹo cột sống không?

+Hiện nay có nhiều em bị

vẹo cột sống, em nghĩ đó là

do nguyên nhân nào?

+Sau bài học hôm nay em

sẽ làm gì?

-GV nên tổng hợp các ý

kiến của HS và bổ sung

thành bài học chung về

việc bảo vệ cột sống tránh

bị cong vẹo

-HS quan sát các hình 11.5 SGK tr.39 ® trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời

-Đại diện nhóm ytình bày ® nhóm khác bổ sung

-HS rút ra kết luận

-HS có thể thảo luận toàn lớp

-Không nhất thiết phải trả lời đúng hoàntoàn mà do thực tế các em thấy

*Kết luận:

-Để có xương chắc khoẻ và hệ cơ phát triển cân đối cần:

+Chế độ dinh dưỡng hợp lý

+Thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng

+Rèn luyện thân thể, lao động vừa sức

-Để tránh cong vẹo cột sống cần chú ý:

+Mang vác đều ở hai vai

+Tư thế ngồi học, làm việc ngay ngắn, không nghiêng vẹo

4 CỦNG CỐ :2/

 Bộ xương người có đặc điểm nào thích nghi với tư thế đứng thẳng ?

 Hệ cơ có đặc điểm nào tiến hoá hơn so với thú ?

5 HDVN:1 /

 Học bài

 Trả lời câu hỏi và bài tập SGK và sách bài tập

E.Rút kinh nghiệm:

NS:26.9.08

NG:7.10 Chương III :TUẦN HOÀN

Tiết 12 :MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ

Trang 36

A.Mục tiêu

1.Kiến thức

-HS cần phân biệt được các thành phần của máu

-Trình bày được chức năng của huyết tương và hồng cầu

-Phân biệt được máu, nước mô và bạch huyết

-Trình bày được vai trò của môi trường trong cơ thể

2.Kỹ năng

Rèn kỹ năng:

-Thu thập thông tin, quan sát tranh hình ® phát hiện kiến thức

-Khái quát tổng hợp kiến thức

Hoạt động nhóm

3.Thái độ

Giáo dục ý thức giữ gìn, bảo vệ cơ thể tránh mất máu

B.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-GV: + Tranh tế bào máu, tranh phóng to hình 13.2 tr.43

+Mẫu máu động vật lắng đọng tự nhiên với chất chống đông

-HS: +Một số nhóm chuẩn bị tiết gà, lợn để trong đĩa hay bát

+Xem và tìm hiểu sơ đồ quan hệ máu , nước mô , bạch huyết , thành phần của máu

C.PHƯƠNH PHÁP: Trực quan , đàm thoại , hoạt động nhóm.

D.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Ổn định :1 /

2.Kiểm tra bài cũ:4 /

?Phân tích những đặc điểm của bộ xương người thích nghi với tư thế đứng thẳng và đi bằng 2 chân?

?Trình bày những đặc điểm tiến hoá của hệ cơ ở người ?Chúng ta can làm gì để cơ thể phát triển cân đối,khoẻ mạnh

-HS chỉ ra được thành phần của máu gồm: Tế bào máu và huyết tương

-Thấy được chức năng của huyết tương và hồng cầu

?Máu gồm những thành

phần nào?

-GV cho HS quan sát

thí nghiệm dùng chất

chống đông được kết

-HS quan sát mẫu máu gà vịt đã chuẩn bị ở nhà ® trao đổi nhóm trả lời Yêu cầu nêu được gồm 2 phần:

+Đặc: Màu sẫm

I Máu.

1-Thành phần cấu tạo của máu

Máu gồm:

Trang 37

quả tương tự.

-GV yêu cầu HS làm

bài tập mục  SGK

tr.42

-GV cho HS rút ra kết

luận về thành phần của

máu

*GV yêu cầu hoàn

thành bài tập mục 

SGK tr.43

-GV đánh giá phần

thảo luậncủa HS, hoàn

thiện thêm kiến thức ®

Từ đó yêu cầu HS khái

quát hoá về chức năng

của huyết tương và

hồng cầu

+Loãng: Màu vàng

-Tiếp tục nghiên cứu thông tin trong SGK tr.42 đối chiếu với kết quả của nhóm trả lời câu hỏi

-HS tiếp tục quan sát bảngtr.42 ® hoàn thành bài tập

® HS tự rút ra kết luận

-Cá nhân tự đọc thông tin

 theo dõi bảng 13 ® trao đổi nhóm, thống nhất câu trả lời

-Đại diện nhóm trình bày

® nhóm khác nhận xét bổ sung

+Cơ thể mất nước ® máu khó lưu thông

+Máu qua phổi kết hợp với O2, máu từ các tế bào kết hợp với CO2

-Huyết tương có thể vận chuyển chất

® HS tự rút ra kết luận

-Huyết tương:

Lỏng trong suốt, màu vàng55%

-Tế bào máu:

Đặc đỏ thẫm gồm hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu 45%

2-Tìm hiểu chức năng huyết tương và hồng cầu-Huyết tương:

+Duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong mạch

+Có các chất dinh dưỡng, hoocmôn, kháng thể, chất thải ® tham gia vận

chuyển các chất trong cơ thể

-Hồng cầu: Có Hbå vận chuyển O2 và CO2ø

Hoạt động 2:MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ16/.

Mục tiêu: HS thấy được vai trò của môi trường trong cơ thể là giúp tế bào liên hệ với

môi trường ngoài thông qua trao đổi chất

-GV yêu cầu trả lời các

câu hỏi:

+Các tế bào ở sâu trong

cơ thể có thể trao đổi các

chất trực tiếp với môi

trường ngoài hay không?

+Sự trao đổi chất của tế

bào trong cơ thể người với

môi trường ngoài phải

gián tiếp thông qua các

yếu tố nào?

-GV : dùng tranh phóng to

hình 13.2 SGK giảng giải

về môi trường trong và

-HS nghiên cứu SGK tr 43trao đổi nhóm trả lời câu hỏi Yêu cầu:

+Chỉ có tế bào biểu bì da mới tiếp xúc trực tiếp với môi trường ngoài, còn cáctế bào trong phải trao đổi gián tiếp

+Qua yếu tố lỏng ở gian bào

-HS tự rút ra kiến thức

Hs nắm được:

+O2, chất dinh dưỡng lấy

II MÔI TRƯỜNG TRONG

CƠ THỂ.

Trang 38

quan hệ của máu, nước

mô và bạch huyết

?Môi trường trong gồm

những thành phần nào?

-GV hỏi thêm: Khi em bị

ngã xước da rớm máu, có

nước chảy ra, mùi tanh đó

+CO2, chất thải từ tế bào

® nước mô ® máu hệ bài tiết, hệ hô hấp ® ra

-Môi trường trong gồm:

Máu, nước mô và bạch huyết

-Môi trường trong giúp tếbào trao đổi chất với môitrường ngoài

4 Củng cố:4

Hãy đánh dấu vào câu trả lời đúng

1-Máu gồm các thành phần cấu tạo:

a)Tế bào máu: Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu d)Huyết tương

b)Nguyên sinh chất, huyết tương e)Cả a, b, c, d

c)Prôtê in, Lipit, muối khoáng f)Chỉ a, d

2-Môi trường trong gồm:

a)Máu, huyết tương c)Máu, nước mô, bạch huyết

b)Bạch huyết, máu d)Các tế bào máu, chất dinh dưỡng

3-Vai trò của môi trường trong:

a)Bao quanh tế bào để bảo vệ tế bào

b)Giúp tế bào trao đổi chất với bên ngoài

c)Tạo môi trường lỏng để vận chuyển các chất

d)Giúp tế bào thải các chất thừa trong quá trình sống

5.HDVN:1

-Học bài trả lời câu hỏi SGK

-Đọc mục “Em có biết?”

-Tìm hiểu về tiêm phòng bệnh dịch trẻ em và một số bệnh khác

E.Rút kinh nghiệm:

-Phân biệt được miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo

-Có ý thức tiêm phòng bệnh dịch

Duỵêt T13+14

Trang 39

2.Kỹ năng

Rèn một số kỹ năng:

-Quan sát tranh hình SGK, nghiên cứu thông tin ® phát hiện kiến thức

-Kỹ năng khái quát hoá kiến thức

-Vận dụng kiến thức giải thích thực tế

-Hoạt động nhóm

3.Tháiđộ

-Giáo dục ý thức bảo vệ cơ thể, rèn luyện cơ thể, tăng khả năng miễn dịch

-Có ý thức tiêm phòng bệnh

B ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

GV: +Tư liệu về miễn dịch

+ Tranh : Sơ đồ hoạt động thực bào ; Sơ đồ tiết kháng thể để vô hiệu hoá các kháng nguyên ; Sơ đồ hoạt động của tế bào T phá huỷ tế bào cơ thể đã nhiễm bệnh

Học sinh : Tìm hiểu về tiêm phòng bệnh dịch trẻ em và một số bệnh khác

C.PHƯƠNG PHÁP :Đàm thoại, thảo luận nhóm.

D.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1.Oån định:1 /

2.Kiểm tra bài cũ:5 /

-Thành phần của máu, chức năng của huyết tương và hồng cầu

*Máu gồm:-Huyết tương:Lỏng trong suốt, màu vàng 55%

-Tế bào máu:Đặc đỏ thẫm gồm hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu (45% )-Môi trường trong có vai trò gì?

+Môi trường trong gồm: Máu, nước mô và bạch huyết

+Môi trường trong giúp tế bào trao đổi chất với môi trường ngoài

3.Bài mới

Mở bài: Khi em bị mụn ở tay, tay sưng tấy và đau vài hôm rồi khỏi, trong nách có hạch Vậy do đâu mà tay khỏi đau? Hạch ở trong nách là gì?

Hoạt động 1:18 /

CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU CỦA BẠCH CẦU TRONG BẢO VỆ CƠ THỂ

CHỐNG LẠI TÁC NHÂN GÂY NHIỄM Mục tiêu: Chỉ ra 3 hàng rào phòng thủ bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây bệnh đó

là: Đại thực bào, limphô B, limphô T

-GV nêu câu hỏi:

+Thế nào là kháng nguyên,

kháng thể?

+Sự tương tác giữa kháng

nguyên và kháng thể theo cơ

chế nào?

-GV nêu câu hỏi:

+Vi khuẩn, vi rút, khi xâm

-HS nghiên cứu thông tin, quan sát hình 14.2 SGK tr.45 tự trả lời câu hỏi ® HS khác bổ sung

® rút ra kết luận

-Cá nhân đọc thông tin, kết hợp quan sát hình 14.1, 14.3, 14.4 tr.45,46

I.CÁC HOẠT ĐỘNG

CHỦ YẾU CỦA BẠCH CẦU

Trang 40

nhập vào cơ thể sẽ gặp những

hoạt động nào của bạch cầu?

-Sự thực bào là gì? Những

loại bạch cầu nào thường

tham gia thực bào?

+Tế bào B đã chống lại các

kháng nguyên bằng cách

nào?

+Tế bào T đã phá huỷ các tế

bào cơ thể nhiễm vi khuẩn, vi

rút bằng cách nào?

-GV nhận xét phần trao đổi

của các nhóm và giảng giải

thêm kiến thức như ở thông

tin bổ sung để HS có cái nhìn

khái quát hơn

-Quay trở lại vấn đề mở bài,

em hãy giải thích: Mụn ở tay

sưng tấy rồi tự khỏi

-GV liên hệ với căn bệnh thế

kỉ AIDS để HS tự giải thích

SGK ® ghi nhớ kiến thức

-Trao đổi nhóm hoàn thành câu trả lời

-Đại diện nhóm trình bày trên tranh ® nhóm khác nhận xét bổ sung (nhiều nhóm trình bày)-HS trình bày lại đầy đủ

3 hàng rào phòng thủ bảo vệ cơ thể

-HS vận dụng kiến thức trả lời

+Do hoạt động của bạchcầu đã tiêu diệt vi khuẩn ở mụn

+Hạch ở nách đó là bạch cầu được huy động đến

*Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách:

Thực bào:

+ Bạch cầu hình thành chân giả bắt vànuốt vi khuẩn rồi tiêuhoá

+Limphô B: Tiết kháng thể vô hiệu hoá vi khuẩn

+Limphô T: Phá huỷ tế bào đã bị nhiễm vikhuẩn bằng cách nhận diện và tiếp xúcvới chúng

Hoạt động 2:MIỄN DỊCH :17 /

Mục tiêu: HS nắm được khái niệm miễn dịch, phân biệt được miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo

-GV cho môt ví dụ: Dịch đau

mắt đỏ có một số người mắc

bệnh, nhiều người không bị

mắc Những người không

mắc đó có khả năng miễn

dịch với dịch bệnh này

?Miễn dịch là gì?

(GV lưu ý: HS thường ko chú

ý hiện tượng là môi trường

xung quanh có mầm bệnh)

?Có những loại MD nào?

?Sự khác nhau giữa các loại

miễn dịch đó là gì?

-GV giảng giải về vacxin:

+Yc HS liên hệ thực tế

+Em hiểu gì về dịch SARS

-HS nghiên cứu thông tin trong SGK ® ghi nhớ kiến thức

-Trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời

-Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xétbổ sung

-HS nghiên cứu SGK kết hợp kiến thức thực tế, và các thông tin trên phim ảnh ® thống nhất câu trả lời

-Đại diện nhóm trình bày

® nhóm khác bổ sung

-HS đọc kết luận SGK

II.Miễn dịch:

-Miễn dịch: Là khả năng không mắc một số bệnh của người dùsống ở môi trường có

vi khuẩn gây bệnh

-Có 2 loại miễn dịch:

+Miễn dịch tự nhiên:

Khả năng tự chống bệnh của cơ thể (do kháng thể)

Ngày đăng: 14/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng để HS chữa bài. - Giáo án Sinh học 8  (3 cột)
ng để HS chữa bài (Trang 4)
Hình vòng cung tạo các ô - Giáo án Sinh học 8  (3 cột)
Hình v òng cung tạo các ô (Trang 23)
Sơ đồ đơn vị cấu trúc của - Giáo án Sinh học 8  (3 cột)
n vị cấu trúc của (Trang 27)
Bảng 11. So sánh sự khác nhau giữa bộ xương người và bộ xương động vật - Giáo án Sinh học 8  (3 cột)
Bảng 11. So sánh sự khác nhau giữa bộ xương người và bộ xương động vật (Trang 34)
Hình thành đợc khối máu - Giáo án Sinh học 8  (3 cột)
Hình th ành đợc khối máu (Trang 42)
Hình 16.1 và qs hình 17.1 dự - Giáo án Sinh học 8  (3 cột)
Hình 16.1 và qs hình 17.1 dự (Trang 47)
Bảng 34.2-sgk 109 ,suy nghĩ - Giáo án Sinh học 8  (3 cột)
Bảng 34.2 sgk 109 ,suy nghĩ (Trang 101)
Bảng sau: - Giáo án Sinh học 8  (3 cột)
Bảng sau (Trang 106)
Bảng 37.2 sgk-118 - Giáo án Sinh học 8  (3 cột)
Bảng 37.2 sgk-118 (Trang 109)
Bảng so sánh nước tiểu đầu và nước tiểu chính thức - Giáo án Sinh học 8  (3 cột)
Bảng so sánh nước tiểu đầu và nước tiểu chính thức (Trang 111)
Hình cấu tạo da  thảo luận : - Giáo án Sinh học 8  (3 cột)
Hình c ấu tạo da  thảo luận : (Trang 117)
Sơ đồ tóm tắt các bộ phận và thành phần của hệ thần kinh - Giáo án Sinh học 8  (3 cột)
Sơ đồ t óm tắt các bộ phận và thành phần của hệ thần kinh (Trang 122)
Bảng 44: Thí nghiệm tìm hiểu chức năng của tuỷ sống - Giáo án Sinh học 8  (3 cột)
Bảng 44 Thí nghiệm tìm hiểu chức năng của tuỷ sống (Trang 127)
Bảng 46 trang 145  :    Vị trí, chức năng cđa tủ sống và trơ não - Giáo án Sinh học 8  (3 cột)
Bảng 46 trang 145 : Vị trí, chức năng cđa tủ sống và trơ não (Trang 134)
Bảng phụ : - Giáo án Sinh học 8  (3 cột)
Bảng ph ụ : (Trang 138)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w