Cá của hai hay ngước chung Tìm tập hợp các bội của mỗi số c Muốn tìm tập hợp các hước tìm chung của hai hay nhiều số ta làm nào?. Bội thế chung của hai hay nhiều sốBlà gì?[r]
Trang 1GD
Trang 2Ước chung và
bội chung
Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó
Tìm tập hợp các bội của mỗi số
Chọn ra những số là bội của tất
cả các số đó
ch un
g
Ư ớc
Bộ
i ch
ung
Liệt kê các ước của mỗi số
Chọn những số
là ước của tất cả các số đó
tìm
Các h
Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
Đ ịn
Đị nh
nghĩa
tìm
Các h
Bước 1
Bước 2
Bước 1
Bước 2
Giao của hai tập hợp
là một tập hợp gồm các phần tử chung
của hai tập hợp đó
G
ia
o c
ủa
h
ai tậ
p h
ợp
Thế nào là ước chung của hai hay nhiều số?
Muốn tìm tập hợp các ước chung của hai hay nhiều số ta
làm thế nào? Bội chung của hai hay nhiều số là gì?
Muốn tìm tập hợp bội chung của hai hay nhiều số ta làm
thế nào? Giao của hai tập hợp là gì?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Có cách nào tìm ước chung mà không cần liệt
kê các phần tử hay
không?
Trang 4Tiết 31: §17 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
1) Ước chung lớn nhất.
a) Ví dụ 1: Tìm tập hợp các ước chung của 12
và 30
Ư(12)= { 1 ; 2; 3; 4 ; 6 ; 12}
Ư(30)= { 1; 2; 3 ; 5; 6 ; 15; 30}
ƯC(12,30)= { 1; 2 ; 3; 6 }
? Hãy chỉ ra số lớn nhất trong tập hợp
ƯC(12, 30)
30 là số 6
Ta nói 6 là ước chung lớn nhất của 12 và 30 và được
Kí hiệu là ƯCLN(12, 30)=6
Vậy em hiểu thế nào là ước chung lớn nhất
Của 2 hay nhiều số?
Trang 5b) Định nghĩa:
số lớn nhất của các
số đó
c) Nhận xét:
Tất cả các ước chung của 12 và 30 (là 1; 2; 3; 6)
là
số lớn nhất trong tập hợp các ước chung
Em có nhận xét gì về quan hệ giữa ƯC và ƯCLN ?
Hãy tìm các ước của 1 và ƯCLN(1, 6)?
? ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6} và ƯCLN(12, 30) = 6
Trang 6Ư(1)= {1} Ư(6) = { 1; 2; 3; 6}
ƯC(1, 6) = {1}
ƯCLN(1, 6) = 1
d) Chú ý:
Số 1 chỉ có một ước là 1 Do đó với mọi số tự nhiên
a và b ta có ƯCLN(a, 1) =1; ƯCLN(a, b, 1) =1
Có cách nào tìm ước chung mà không cần liệt
kê các phần tử hay
không?
Trang 72) Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích
các số ra thừa số nguyên tố
Ví dụ 2: tìm ƯCLN(36, 84, 168)
+ Hãy phân tích ba số trên ra thừa số nguyên tố.
2
2 3 2
36
7 3 2
84 2
7 3 2
168 3
+ Hãy chọn ra các thừa số chung
Thừa số chung là 2 và 3
Số mũ nhỏ nhất của 2
là mấy, của
3 là mấy?
+ Lập tích các thừa số chung vơi số mũ nhỏ nhất
12 3
.
22
Tích đó chính là ƯCLN(36, 84, 12)
Hãy nêu các bước tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố?
Trang 8b) Quy tắc:
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1,
ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
Bước 3 Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa
Số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó.
Tích đó là ƯCLN phải tìm.
Hãy làm ?1 sgk - 55
Trang 9?1 Tìm ƯCLN(12, 30)
Giải:
3 2
B1:
B2: Thừa số nguyên tố chung là 2 và 3 B3: ƯCLN(12, 30) = 2.3 = 6
Trang 10Tìm ƯCLN (8, 9);
ƯCLN (8, 12, 15); ƯCLN (24, 16, 8).
?2
ƯCLN(8, 9) = 1 ƯCLN( 8, 12, 15) = 1 ƯCLN( 24, 16, 8) = 8
Trang 11*) Chú ý:
a) Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1.
Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau.
b) Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy.
Trang 123) Cách tìm ước chung thông qua tìm ước
chung lớn nhất
• Ví dụ 1 ta có ƯCLN(12, 30) = 6
• Hãy tìm các ước của 6
• so sánh với tập ƯC( 12, 30)
Tìm được ƯCLN ta
có tìm được ƯC không?
Ư(6) = { 1; 2; 3; 6 } ƯC( 12, 30) = { 1; 2; 3; 6 }
Hãy nêu cách tìm
ƯC thông qua tìm ƯCLN
Để tìm ước chung của các số đã cho, ta có thể tìm các ước
của ƯCLN của các số đó
Trang 13*) Bài tập:
1 Tìm nhanh:
+) ƯCLN(15, 19) = ?
ƯCLN(15, 19) = 1
+) ƯCLN(60, 180) = ?
ƯCLN(60, 180) = 60
2 Tìm ƯCLN(56, 140, 112) = ?
Giải:
Vậy: ƯCLN(56, 140, 112) = 2 72 = 28
Ta có:
Củng cố
Trang 14*) Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà:
+ Làm bài tập 139; 140; 141; 143 (Sgk – t 56) 179; 180 (Sbt - t28)
+ Hoàn thành bản đồ sau:
ƯCLN
Chú ý
Định nghĩa
C ách tìm