1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chương I. §6. Đoạn thẳng

9 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 26,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy và lập luận toán học, NL tính toán, NL mô hình h[r]

Trang 1

Ngày soạn: 03/9/ 2019 Ngày dạy: 11/9/2019

TUẦN 4 TIẾT 10+11 LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Củng cố các quy tắc, tính chất của các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số TN

2 Kĩ năng:

- Ôn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với các số tự nhiên

- Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia không quá 3 chữ số

- Biết vận dụng kiến thức để tính nhẩm và biết vận dụng vào các bài toán thực tế

3 Thái độ: Rèn tính tự giác, tích cực, chủ động tham gia hoạt động học

=> Năng lực và phẩm chất:

- Năng lực: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực

giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy và lập luận toán học, NL tính toán, NL

mô hình hóa toán học, NL kiến thức và kĩ năng toán học về thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với các số tự nhiên, năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán,…

- Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Phương tiện: G/A, SHD, bảng phụ, đồ dùng & các phương tiện dạy học cần thiết.

- PP: Vấn đáp, dh hợp tác, thực hành - luyện tập, nêu và gq vấn đề, trò chơi, dh khám phá,

2 Học sinh: Vở ghi, SHD, chuẩn bị trước bài, đồ dùng học tập.

III

TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1 Ổn định lớp: Sĩ số lớp 6A: /33 Vắng: ĐT cho GĐ

2 KTBC:- Nêu đk để có phép trừ, phép chia hai số tự nhiên?

- Gv gọi hs báo cáo kq thực hiện nhiệm vụ giao về nhà tiết trước là làm phần D.E/SHD

1 HS trả lời câu hỏi, một vài hs báo cáo kq thực hiện phần D.E, các hs còn lại đổi bài KT chéo nhau

GV chốt câu trả lời và kq các bài tập phần D.E

3 Bài mới:

Tiết 10 Ngày dạy: 11/9/2019 C Hoạt động luyện tập

* MT:

- HS được củng cố lại các quy tắc, t/c của các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hai STN

- HS thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với các số tự nhiên

- Vận dụng được các tính chất của các phép tính để tính nhanh, tính nhẩm

Trang 2

* Dự kiến PP, kTDH:

- PP: Nêu và gq vấn đề, thực hành-luyện tập, dh hợp tác nhóm nhỏ

- KTDH: KT khăn phủ bàn, KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v.

*ND: Làm bài tập phần HĐLT

*PT t/c hđ:

- HS HĐ cá nhân làm các bài tập1/shd

sau đó lên bảng trình bày bài giải (mỗi

em làm 2 câu) và chia sẻ trước lớp

- GV theo dõi, đôn đốc, nx và chốt kết

quả

- GV: Gọi HS nêu cách làm bài 2

- HS TL

- GV nhấn mạnh lại cách làm: Thực

hiện phép tính từ trái sang phải nếu

biểu thức chỉ gồm các phép tính cộng,

trừ hoặc nhân, chia Thực hiện nhân,

chia trước rồi cộng, trừ sau nếu b/thức

gồm có cả các phép tính trên

- HS HĐ cặp đôi làm bài 2 sau đó lên

bảng trình bày, mỗi HS làm một câu

- HS NX bổ sung nếu cần

- GV NX

? Em hãy nêu cách làm bài 3/SHD?

- HS: Thực hiện trong ngoặc trước,

ngoài ngoặc sau

- GV nêu chú ý cách làm của bài tập 2

và 3 khác nhau

- HS HĐ nhóm bài 3: + Nhóm trưởng

điều hành hoạt động nhóm sau đó báo

cáo kết quả đã làm được

Các nhóm nhận xét chéo

GV: theo dõi, đôn đốc, đánh giá, có thể

giúp đỡ HS gặp khó khăn

- HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một

Bài 1

a) 74573 + 4705 = 79278 b) 46756 + 13248 = 60 004 c) 78563 – 45381 = 33 182 d) 30452 - 2236 = 28 216 e) 25 64 = 1600

g) 537 46 = 24 702 h) 375 : 15 = 25 i) 578 : 18 thương là 32 dư 2

Bài 2:

a) 5500 – 375 + 1182 = 6307 b) 8376 - 2453 - 699 = 5224 c) 1054 + 987 - 1108 = 933 d) 1540: 11 + 1890: 9 + 982 = 1332

Bài 3:

a) 7080 - (1000 - 536)

= 7080 – 464

= 6516 b) 5347 + (2376 - 734)

= 5347 + 1642 = 6989 c) 2806 - (1134 + 950) - 280

= 2806 – 2084 - 280

= 722 – 280 = 442 d) 136 (668 - 588) – 404 25

= 136 80 – 404 25

= 10880 - 10100

Bài 1, 2 hs thực hiện được nhiệm vụ

Bài 3 trong trường hợp bỏ dấu ngoặc

có dấu "-" đằng trước

hs hay nhầm dấu

Trang 3

- HS NX

GV NX và chốt lại KT và cách làm bài

- GV cho hs làm thêm bài tập sau bằng

cách tổ chức trò chơi: Nhóm nào thông

minh hơn Nội dung: Tính nhanh:

a) 135 + 998 b) 2135 – 98

c) 54.25 d) 1400: 25

e) 132 : 12

- HS cả lớp chia nhóm 4-6 em tất cả

các nhóm cùng chơi

- Các nhóm nhận xét, chia sẻ cách làm,

đánh giá

- GV tổng hợp, nhận xét

- GV: Giao nhiệm vụ về nhà: Học ôn

tập lí thuyết, làm bài tập còn lại phần

C và chuẩn bị phần D.E/SHD

- HS: Nhận nhiệm vụ về nhà

= 780 e)1953 + (17432 – 56 223) : 16

= 1953 + (17432-12488) : 16

= 2262 g) 6010 - (130 52-68890 : 83)

= 80

* BT BỔ SUNG:

a) 135 + 998 = 1133 b) 2135 – 98 = 2037 c) 54.25 = 1350 d) 1400 : 25 = 56

e) 132 : 12 = 11

Tiết 11 (Hoạt động luyện tập + vận dụng + tìm tòi, mở rộng)

Ngày dạy: 14/9/2019 Sĩ số lớp 6A: /33 Vắng: ĐT cho GĐ

C Hoạt động luyện tập (tiếp)

- HS HĐ nhóm bài 4: Nhóm trưởng

điều hành hoạt động nhóm sau đó

báo cáo kết quả đã làm được và chia

sẻ cách làm

Các nhóm nhận xét chéo

GV: Theo dõi, đôn đốc, đánh giá và

KL chốt kt

Bài 4: Tính nhanh a) 1234 2014 + 2014 8766

= 2014 (1234 + 8766)

= 2014 10 000

= 20 140 000 b) 1357 2468 – 2468 357

= 2468 (1357 - 357)

= 2468.1000

= 2 468 000 c) (14678:2 + 2476).(2576-2575)

= 9815 1= 9815 d) (195 - 13.15):(1945 + 1014)

= 0 : (1945 + 1014) = 0

HS thực hiện được n/v

Trang 4

- GV cho hs hđ cặp đôi các câu

5a,b,c

GV: Theo dõi, hỗ trợ các cặp đôi gặp

khó khăn

- Gọi hs lên bảng trình bày bài giải

- GV tổ chức nx và chốt kq

- HS HĐ nhóm làm tiếp bài 5: các

câu d,e,g

+ Nhóm trưởng điều hành hoạt động

nhóm sau đó báo cáo kết quả đã làm

được

Các nhóm nhận xét chéo

GV: Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ các

nhóm hs gặp khó khăn Sau khi các

nhóm chia sẻ trước lớp, GV đánh giá

và chính xác hóa kq

Bài 5 Tìm x, biết:

a) 456 + (x – 357) = 1362

x – 357 = 1362 - 456

x = 906 + 357

x = 1263 b) (2345 – x) – 183 = 2014

2345 – x = 2014 + 183

x = 2345 - 2197

x = 148 c) (x – 2005) 2006 = 0

x - 2005 = 0: 2006

x = 0 + 2005

x = 2005 d) x = 1875

e) x = 2007 g) x = 1

HS gặp khó khăn

ở bài 5 đặc biệt các câu d,e,g GV

hd hs thực hiện từng bước

D.E Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộng

* MT: Vận dụng được kiến thức đã học vào thực tế và tìm tòi, mở rộng những kiến

thức liên quan

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Nêu và gq vấn đề, thực hành- luyện tập, dạy học khám phá

- KTDH: KT giao n/v, KT động não

* ND: Tìm hiểu mục D.E/SHD

* PTt/chđ:

- GV cho hs hđ chung cả lớp đọc nội

dung phần 1và thực hiện y/c

- HS làm và báo cáo

- GV qua đó GD lòng yêu nước, tinh

thần tự hào dân tộc và sự biết ơn các

thế hệ cha anh trước đây

- Tiếp tục GV cho HS hđ chung toàn

lớp đọc thông tin, tìm hiểu về các

đơn vị độ dài khác trên thế giới và

thực hiện y/c của phần 2

- HS thực hiện và báo cáo kq

- Gv nx

Bài 1: Đường bộ: 20 000km

Đường sông: 500km Đường gùi thồ: 5000km Đường ống xăng dầu: 1400km

Bài 2

a) 90 dặm  144810m

2000 dặm  3218000 m

2000 phút  600m b) 5 phút 4 in-sơ =1,6 m

5 phút 7 in-sơ 1,675 m c) 30 in-sơ  0,75 m

40 in-sơ  1 m

HS thực hiện được n/v

4 Củng cố: GV chốt lại các kiến thức cơ bản hs cần nắm vững, những tri thức pp qua

việc làm các dạng bài và nhắc nhở những sai lầm hs hay mắc phải

Trang 5

5 HDVN: GV giao nhiệm vụ về nhà: Ôn lại lý thuyết, đọc trước bài 9 “Lũy thừa với số

mũ tự nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số”

Ngày soạn: 07/9/2019 Dạy ngày: 16/9/2019

TUẦN 4 TIẾT 12 + 13: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI

LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Phát biểu được định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên, phân biệt được cơ số và số

mũ, bình phương và lập phương

- Phát biểu được quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

2 Kĩ năng:

- Viết gọn được một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết đọc và tính giá trị của các lũy thừa

- Vận dụng được quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số để làm một bài toán cụ thể

- Biết sử dụng máy tính cầm tay để tính lũy thừa.

3 Thái độ: Rèn tính tự giác, tích cực, chủ động tham gia hoạt động học.

=> Năng lực và phẩm chất:

- Năng lực: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực

giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy và lập luận toán học, NL tính toán, NL

mô hình hóa toán học, năng lực kiến thức và kĩ năng toán học về lũy thừa của một số tự nhiên, nhân hai lũy thừa cùng cơ số, năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán,…

- Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Phương tiện: G/A, SHD, bảng phụ, đồ dùng & các phương tiện dạy học cần thiết.

- PP: Vấn đáp, DH hợp tác, thực hành - luyện tập, nêu và gq vấn đề, trò chơi, dh khám phá,

2 Học sinh: Vở ghi, SHD, chuẩn bị trước bài, đồ dùng học tập.

III

TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1 Ổn định lớp: Sĩ số lớp 6A: /33 Vắng: ĐT cho GĐ

2 KTBC: Không KT.

3 Bài mới:

Tiết 12: (Hoạt động khởi động; Hình thành kiến thức; Luyện tập)

Ngày dạy: 16/9/2019

A.B Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức

Trang 6

* MT: - Phát biểu được định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên, phân biệt được cơ số và

số mũ của lũy thừa, bình phương và lập phương

- Phát biểu được quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Đọc và tính được giá trị của lũy thừa

- Vận dụng được quy tắc nhân hai LT cùng cơ số để làm một bài tốn cụ thể

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Vấn đáp, dh hợp tác, thực hành - luyện tập, nêu và gq vấn đề, trị chơi,

- KTDH: KT khăn phủ bàn, KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, động não, KT giao n/v, lắng nghe và phản hồi tích cực,

* ND: Tìm hiểu mục A.B1/SHD

* PT t/c hđ:

- GV cho hs chơi trị chơi thực hiện

1a GV chọn 6 hs chia làm hai đội,

chơi trị chơi tiếp sức Hs 1 lên ghi

tổng các số hạng bằng nhau, bạn thứ

hai lên viết lại dưới dạng tích

Sau 1 phút đội nào viết được nhiều và

đúng thì thắng cuộc

Gv chuyển ý sang mục 1b như SHD

- GV cho hs hđ chung cả lớp đọc kĩ

nd 1b và trả lời câu hỏi: Lũy thừa bậc

n của a là gì? Cách đọc; cách viết; các

thành phần trong lũy thừa? Phép nâng

lên lũy thừa là gì?

- HS đọc và trả lời

- GV chốt lại đ/n và nhấn mạnh: a là

cơ số cho biết giá trị của mỗi thừa số

bằng nhau; n là số mũ cho biết số

lượng các thừa số bằng nhau

- Cho HS thảo luận nhĩm làm phần

1c,d vào bảng nhĩm

- Gọi một vài nhĩm chia sẻ kết quả,

các nhĩm khác nhận xét và chấm chéo

nhau

- Gv nx chung và chính xác hĩa kq

- Cho hs hđ cá nhân đọc phần chú ý 1e

Gv chỉ vào bảng nhĩm vừa hoạt động

yêu cầu hs đọc các bình phương, lập

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

a) Đọc và làm quen

2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2.5

a + a + a = a.3 5+ 5+5 = 5.3

b) Định nghĩa: SHD/Tr31

n thừa số a

.

n

a     a a a

(n  0)

a gọi là cơ số

n gọi là số mũ

c) Điền vào ơ trống L.thừa Cơ

số

Số mũ

33 GT

d)

52 = 25 = 5 5; 43 = 64;

92 = 34 = 81

e) Chú ý: SHD/Tr32

HS thực hiện được n/v

HS hay bị mắc lỗi về cách viết một lũy thừa: Cơ số

và số mũ to bằng nhau

và mũ khơng

ở phía trên bên phải cơ số

HS rất hay nhầm cách tính giá trị của một lũy thừa (cứ lấy

cơ số nhân

mũ, .) GV phải khắc sâu đ/n và chốt chắc cho HS hiểu rõ

Trang 7

- HS HĐ cá nhân làm 1g

- Gọi 1 HS đọc trước lớp

- GV nx chỉnh sửa nếu có g) 2

2 : Hai bình phương hay bình phương của hai

23 : Hai lập phương hay lập phương của hai

42

43

* ND: Tìm hiểu mục 2/SHD

* PT t/c hđ:

- HS hđ cặp đôi phần 2a

- Gọi một vài cặp chia sẻ kq thực hiện

trước lớp, các hs còn lại nêu thắc mắc

nếu có

- GV: Tổng hợp kết quả và hỏi: Kết

quả nhân hai lũy thừa cùng cơ số là

một lũy thừa có đặc điểm gì?

HS: trả lời

- GV y/c hs hđ chung cả lớp đọc kĩ nd

phần 1b và trả lời câu hỏi:

? Muốn nhân hai LT cùng cơ số ta

làm ntn?

- HSTL

- GV chốt kt

- Cho hs hđ cặp đôi phần 2c

- GV theo dõi hỗ trợ các cặp đôi gặp

khó khăn

- Gọi hs lên bảng trình bày, chia sẻ

trước lớp

- Cho hs hđ cặp đôi làm bài 2 sau đó

gọi một số hs chia sẻ trước lớp

- GV nx và chính xác hóa kq

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.

a) Ví dụ:

32 33 = 9 27 = 243

35 = 243

So sánh: 32 33 = 35

23 24 = 8 16 = 128

27 = 128

So sánh: 23 24 = 27

- NX: Số mũ của tích bằng tổng các số mũ của các lũy thừa

b) Tổng quát

am an = am+n

c) Luyện tập

24 26 = 210

72 73 = 75

Bài 2.

Câu đúng Sai

a) 2 3 2 2 =2 6 x b) 2 3 2 2 =2 5 x

a) 5 4 5=5 4 x

HS thực hiện được n/v mục 2

Tiết 13 (Hoạt động luyện tập; vận dụng, tìm tòi, mở rộng) Ngày dạy: 18/9/2019 Sĩ số lớp 6A: /33 Vắng: ĐT cho GĐ

Trang 8

C Hoạt động luyện tập

*MT: HS vận dụng được các kiến thức đã học vào gq một số bài tập.

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Nêu và gq vấn đề, thực hành-luyện tập, dh hợp tác nhóm nhỏ

- KTDH: KT khăn phủ bàn, KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v

* ND: Làm các bài tập phần C/SHD

* Pt t/c hđ:

- HS HĐ nhóm làm bài 1 và chia sẻ

kết quả

- GV kiểm tra các nhóm, hỗ trợ nhóm

gặp khó khăn

GV y/c các nhóm báo cáo kq và t/c

thảo luận trước lớp nx, đánh giá kq

từng nhóm

- GV chốt đáp án chính xác

- GV y/c HS hđ cá nhân làm bài 3,

4/SHD

Bài 3 cho thêm câu: 8.8.4.4.4;

9.9.9.27.27

Bài 4 cho thêm 43.44.4; 2.22.23….28

- Gọi 2 HS lên bảng làm, mỗi em 1

bài

- HS khác nx

- GV đánh giá kq thực hiện

- GV cho hs hđ cá nhân làm bài

5/SHD Sau đó gọi 1 HS lên bảng tìm

và viết bình phương, 1 HS tìm và viết

lập phương

- HS thực hiện, chia sẻ trước lớp

- Gv nx và chốt

- Bài 6: HĐ chung cả lớp: GV hướng

dẫn hoặc cho HS chia sẻ cách sử dụng

MT cầm tay để tính lũy thừa

- HS thực hành

Bài 1

Luỹ thừa

Cơ số

Số mũ

Giá trị của lũy thừa

Bài 3 a) 4.4.4.4.4= 45

b) 3.3.3.5.5.5 =33.53=153

Bài 4 a) 35.34=39; b) 53.55=58; c) 22.2=23

Bài 5

02=0; 12=1; 22=4; 32=9; 42=16;

52=25; 62=36; 72=49; 82=64;

92=81; 102 =100

03=0; 13=1; 23=8; 33=27;

43=64; 53=125; 63=216;

73=343; 83=512; 93=729;

103= 1000

HS thực hiện được n/v

D Hoạt động vận dụng

* MT: Vận dụng được kiến thức đã học vào thực tế

Trang 9

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Nêu và gq vấn đề, thực hành- luyện tâp

- KTDH: KT giao n/v, KT động não.

*ND: Làm các bài 1,2,3 phần D

* Pt t/c hđ:

- HS HĐ cá nhân làm các bài 1,2 sau

đó chia sẻ cách làm với nhau

- GV theo dõi, hd thảo luận và chốt

k/t

Bài 3, GV giao HS về nhà tìm hiểu và

thực hiện, báo cáo kq vào đầu giờ sau

và giải thích cách tìm

Bài 1

a) 1;4;9;16;25 b) 1;8;27 Bài 2

100=102; 1000=103; 10000=104; 1000000=106; 1000000000=109;

Bài 3: 2 63

Bài 3 hs gặp khó khăn,

GV hd cách tìm ra quy luật để viết được LT ở ô cuối cùng

E Hoạt động tìm tòi, mở rộng

* MT: HS tìm tòi, mở rộng những kiến thức liên quan

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Nêu và gq vấn đề, thực hành- luyện tập, dh khám phá

- KTDH: KT giao n/v, KT động não.

*ND: Làm bài 1,2 phần E/SHD

* PT t/c hđ:

GV giao hs về nhà tìm hiểu và trả lời,

báo cáo kq vào đầu giờ sau

Bài 1 Khối lượng trái đất khoảng:

5,972.1024 kg Khối lượng mặt trăng khoảng:

7,347.1022 kg Bài 2: (am)n = am am am

= a m+m+ + m = a m.n

(a.b) m = am.bm

HS tự tìm hiểu và hỏi ý kiến cộng đồng

4 Củng cố:

HĐ chung cả lớp: Qua bài học ngày hôm nay các em cần nắm được những nội dung gì? Nêu đ/n LT và quy tắc nhân hai LT cùng cơ số

- HS trả lời theo yêu cầu GV

- GV chốt lại các kiến thức cơ bản

5 HDVN: Học lại lí thuyết, thực hiện nhiệm vụ về nhà phần D.E/SHD; tìm hiểu trước

bài 10: Chia hai LT cùng cơ số

Tổ phó chuyên môn

Ký duyệt, ngày 09 tháng 9 năm 2019

Nguyễn Thị Nhâm

Ngày đăng: 08/03/2021, 15:02

w