Tg Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 12’ *Hoạt động 1: * Hoàn thành bài tập buổi * HS hoàn thành các bài Hoàn thành sáng.. tập buổi sáng.[r]
Trang 1TUẦN 3
Thứ hai ngày 22 tháng 9 năm 2014
Học vần Bài : L – H
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- HS đọc được âm l, âm h, lê, hè
- HS đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- Viết được l, h, lê, hè, viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết 1
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề le le
- GV: Tranh minh họa các từ khóa: lê, hè
Tranh mimh họa câu ứng dụng: Ve ve ve, hè về
Tranh minh họa phần luyện nói: le le
- HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
* GV treo tranh lên bảng để HSquan sát và hỏi
Tìm cho cô chữ l trên bộ chữ?
- HS dưới lớp viết bảng con
Trang 2- Cho HS phát âm GV sửa.
- Cho HS đánh vần tiếng lê
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* Dạy chữ h tương tự
* Cho HS viết chữ l, lê, h, hè vàobảng con
- GV viết mẫu, HD cách viết
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* GV viết các tiếng ứng dụng lênbảng:
lê, lề, lễ.
he, hè, hẹ
- Cho 2 HS đọc đánh vần hoặc đọctrơn
- GV kết hợp giải nghĩ từ và phântích tiếng
* GV cho HS đọc lại bài trên bảng
GV uốn nắn, sửa sai cho
- Giới thiệu tranh minh họa câuứng dụng
Tranh vẽ gì?
Tiếng ve kêu như thế nào?
Tiếng ve kêu báo hiệu điềugì?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng ( chú
ý HS khi đọc phải ngắt hơi)
- HS đọc cá nhân, nhóm,đồng thanh
- Học sinh chơi trò chơi
- HS phát âm CN nhóm đồngthanh
- HS đọc cá nhân
Trang 3* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
- HS tập viết chữ l, h, lê, hè trong
- Trông chúng giống con gì?
- Em nào biết bài hát nói đến con
le le không?
- Cho HS hát bài“ Bác kim thang”
* Hôm nay học bài gì?
- GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài
- Tìm tìm tiếng có vần vừa đọctrong sách báo
- HD HS về nhà tìm và học bài
- Nhận xét tiết học – Tuyên dương
- HS mở vở tập viết
- HS viết bài vào vở tập viết
- Học sinh quan sát và trả lờicâu hỏi
- Các bạn lắng nghe để bổsung
- Học sinh đọc lại bài
Trang 4Thứ ba ngày 23 tháng 9 năm 2014
Học vần Bài : O - C
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- HS đọc được âm o, âm c, bò, cỏ
- HS đọc được các tiếng, các từ ngữ và câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ
- GV: Tranh minh họa các tiếng khóa, từ khóa
Tranh mimh họa câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
Tranh minh họa phần luyện nói: vó bè
- Gọi 2 HS lên viết vào các tiếng l
- lê, h - hè và phân tích tiếng lê,hè
2 HS lên đọc từ ứng dụng sgk
- GV và HS nhận xét các bạn, chođiểm
* GV treo tranh lên bảng đê HSquan sát và hỏi
- HS dưới lớp viết bảng con
Trang 5- Cho HS đánh vần tiếng bò.
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* Cho HS viết chữ o, bò vào bảngcon
- GV viết mẫu, HD cách viết
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Tìm tiếng mới có âm o vừa học?
- Cho 2 HS đọc đánh vần hoặc đọctrơn
- GV kết hợp giải nghĩa từ và phântích tiếng
- Cho HS đọc tiếng ứng dụng
- GV nhận xét và chỉnh sửa phát
âm cho HS
- Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
* GV cho HS đọc lại bài trên bảng
- GV uốn nắn, sửa sai cho
- Giới thiệu tranh mình họa câuứng dụng
- Học sinh chơi trò chơi
- HS phát âm CN nhóm đồngthanh
- 1 HS đọc câu
- HS đọc cá nhân
Trang 6- GV chỉnh sửa lại phát âm cho HS
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
- Vó bè thường được dùng ở đâu?
* Hôm nay học bài gì?
- GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài
- Tìm tiếng có âm vừa học trongsách báo
- HD HS về nhà tìm và học bài
- Nhận xét tiết học – Tuyên dương
- HS mở vở tập viết
- HS viết bài vào vở tập viết
- Học sinh quan sát tranh vàtrả lời câu hỏi
- Các bạn khác lắng nghe để
bổ sung
- Học sinh đọc lại bài
- HS lắng nghe
Trang 7Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2015
HỌC VẦN Bài : Ô - Ơ
2 Tiến trình giờ dạy.
Tg Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* Cho HS viết chữ ô, cô vào
- HS dưới lớp viết bảngcon
- HS đọc, lớp nhận xét
- HS theo dõi
- HS theo dõi và nhận xét
- HS cài chữ ô trên bảngcài
* HS lắng nghe phát âm
- HS đọc cá nhân, lớp,đồng thanh
- HS ghép tiếng cô
- HS phân tích tiếng cô
- HS đánh vần tiếng cô
Trang 8- GV viết mẫu, HD cách viết
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Tìm tiếng mới có âm ô vừahọc?
*Chữ ơ
Tiến hành tương tự chữ ô
*GV viết các tiếng ứng dụnglên bảng
hô hồ hổ
bơ bờ bở
- GV ghi bảng và giải nghĩa
- Cho HS đọc đánh vần hoặcđọc trơn
- Cho HS đọc tiếng ứng dụng
- GV nhận xét và chỉnh sửaphát âm cho HS
* GV cho HS đọc lại bài trênbảng
- GV uốn nắn, sửa sai cho
- Giới thiệu tranh minh họacâu ứng dụng
* Cho HS lấy vở tập viết ra
- HS tập viết chữ ô, ơ, cô, cờtrong vở tập viết
* Hôm nay ta học bài gì?
- HS đọc cá nhân, lớp,đồng thanh
* HS phát âm CN nhómđồng thanh
* Học sinh quan sát tranh
và trả lời câu hỏi
- Các bạn lắng nghe và bổsung
* Học sinh đọc lại bài
- HS lắng nghe
Trang 9Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2015
HỌC VẦN Bài : ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS đọc và viết một cách chắc chắn các âm các chữ đã học trong tuần: ê, v, l,
h, o, c, ô, ơ, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: hổ
2 Tiền trình giờ dạy.
Tg Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* HS lên bảng và đọc các chữ
ở bảng ôn
- GV đọc âm, HS chỉ chữ
- GV chỉ chữ ( không theo thứtự) HS đọc âm
* Cô lấy chữ b ở cột dọc ghépvới chữ e ở dòng ngang thì sẽđược tiếng gì?
- GV viết bảng: be
- Bạn nào tiếp tục ghép b vớicác chữ còn lại ở dòng ngang
và đọc to các tiếng vừa ghépđược?
* HS dưới lớp viết bảngcon
- HS đọc, lớp nhận xét
- HS nêu những âm họcthêm
Trang 10- Cho HS đọc các tiếng vừaghép được.
- Trong các tiếng ghép đượcthì các chữ ở cột dọc đứng ở vịtrí nào? ( đứng trước )
- Các chữ ở dòng ngang đứng
ở vị trí nào? (đứng sau )
- Nếu ghép các chữ ở dòngngang đứng trước, các chữ ởcột dọc đứng sau thì có đượckhông? ( không vì nó không cónghĩa)
=> Vậy các chữ ở cột dọc làphụ âm, luôn đứng trước Cácchữ ở hàng ngang là nguyênâm
- GV viết các từ ứng dụng trênbảng
- Cho HS đọc các từ ứng dụng
- GV giải nghĩa từ ứng dụng
và chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV viết mẫu và hướng dẫncách viết
- HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa cách viết choHS
- Cho HS viết bài vào vở
- Cho HS chơi trò chơi giữatiết
- HS trả lời câu hỏi
- HS đọc cá nhân
- HS lắng nghe
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- Học sinh chơi trò chơi
- HS phát âm cá nhân,nhóm, đồng thanh
- 1 HS đọc câu
Trang 11- GV uốn nắn, sửa sai cho
* Giới thiệu tranh minh họacâu ứng dụng
- Chú ý quy trình viết chữ
*GV kể chuyện có kèm theotranh
- Cho HS kể lại câu chuyệntheo nhóm
- Các nhóm cử đại diện lê kểlại câu chuyện
- Tranh 1: Hổ đến xin Mèotruyền cho võ nghề Mèo nhậnlời
- Tranh 2: Hàng ngày, Hổ đếnlớp học tập chuyên cần
- Tranh 3: Một lần Hổ phụcsẵn, khi thấy Mèo đi qua, nóliền nhảy ra vồ Mèo định ănthịt
- Tranh 4: Nhân lúc Hổ sơ ý,Mèo nhảy tót lên cây cao Hổđứng dưới gào gầm bất lực
- Qua câu chuyện này, các emthấy con Hổ là con vật thếnào? ( đáng khinh bỉ… )
* Hôm nay học bài gì?
- Nhận xét tiết học – Tuuyêndương
Trang 12Thứ sáu ngày 25 tháng 9 năm 2015
HỌC VẦN Bài : I – A
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS đọc được âm i, âm a, bi, cá, từ và câu ứng dụng, đọc viết được i, a, bi, cá
- Luyện các từ 2 - 3 câu theo chủ đề: lá cờ
2 Tiến trình giờ dạy.
Tg Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Chữ i gồm có nét nào?
- Tìm chữ i trên bộ chữ?
* GV phát âm mẫu i và HDHS
- Cho HS phát âm GV sửaphát âm cho HS
- Cho HS dùng bộ chữ ghépchữ “bi”
- Ai phân tích cho cô tiếng “bi” nào?
GV đánh vần mẫu: bờ – i – bi Cho HS đánh vần tiếng bi
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* Cho HS viết chữ i, bi vàobảng con
* HS dưới lớp viết bảngcon
- HS ghép tiếng bi
- HS phân tích tiếng bi
- HS đánh vần tiếng bi
Trang 13- GV viết mẫu, HD cách viết.
- Cho HS viết bảng con
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Tìm tiếng mới có âm i vừahọc?
*Chữ a
- Tiến hành tương tự chữ i
- So sánh chữ i và chữ a
* GV viết các tiếng và từ ứngdụng lên bảng
bi vi li
ba va la
- Cho HS đọc tiếng ứng dụng
- GV cùng HS kết hợp giảinghĩa tiếng
- HS đọc đánh vần hoặc đọctrơn ứng dụng
- GV kết hợp giải nghĩa từ
- GV nhận xét và chỉnh sửaphát âm cho HS
* Cho HS chơi trò chơichuyển tiết
* GV cho HS đọc lại bài trênbảng
- GV uốn nắn, sửa sai cho
- Giới thiệu tranh minh họacâu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Hãy đọc cho cô câu ứngdụng dưới tranh?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng( chú ý HS khi đọc phải ngắthơi)
- Học sinh chơi trò chơi
- HS phát âm cá nhân,nhóm, đồng thanh
- Học sinh quan sát tranh
và trả lời câu hỏi
- Các bạn lắng nghe để bổ
Trang 14* Hôm nay học bài gì?
- GV chỉ bảng cho HS đọc lạibài
Trang 15TOÁN LUYỆN TẬP
2 Tiến trình giờ dạy.
Tg Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS lên xếp lại chođúng theo thứ tự 1 đến 5
- Nhận xét
* Hôm nay ta học bài: Luyệntập
*Cho HS nêu yêu cầu bài 1
- GV yêu cầu HS quan sáthình vẽ ở bài tập 1 trong sgk
Nhận biết số lượng đồ vật cótrong hình vẽ và viết số thíchhợp vào ô trống phía dướihình
- HS làm bài và sửa bài
- HS tự làm bài và tự sửabài của mình
- HS viết các số 1, 2, 3 ,4, 5vào vở bài tập toán
Trang 16*HS nêu yêu cầu bài 4
- HS viết số theo thứ tự mà bàiyêu cầu
- GV uốn nắn HS yếu
* Nhận xét tiết học
- Tuyên dương các em học tốt
* HS lắng nghe
Trang 172 Tiến trình giờ dạy.
Tg Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HS đếm xuôi từ 1 đến 5 vàngược từ 5 đến 1
- Nhận xét
* Hôm trước ta học đến sốmấy rồi?
- Hôm nay ta sẽ so sánh cácnhóm đồ vật với nhau
* GV giới thiệu tranh và hỏi:
- Bên trái có mấy ô tô?
- Bên phải có mấy ô tô?
- Bên nào có số ô tô ít hơn?
- Vài HS nhắc lại “ 1 ô tô íthơn 2 ô tô”
- GV treo tranh hình vuônglên và hỏi tương tư như trên
để HS so sánh
- GV cho vài em nhắc lại “ 1hình vuông ít hôn 2 hìnhvuông”
- GV giới thiệu: “1 ô tô ít hôn
2 ô tô”, “ 1 hình vuông ít hôn
* HS viết số vào bảng con
- HS đếm số
- HS dưới lớp nhận xétbạn
* HS chú ý lắng nghe vànhận xét
* HS quan sát tranh vànhận xét
- HS nhắc lại
- HS đọc cá nhân, nhóm
Trang 181 < 2
- GV chỉ vào 1 < 2 và cho HSđọc “ một bé hơn hai”
- GV làm tương tự như trên
để rút ra nhận xét “ hai béhơn ba”
- Giới thiệu 3 < 4 , 4 < 5tiến hành tương tự như 1 < 2,
* 1 HS nêu yêu cầu toàn bài
- Cho HS viết dấu bé hơn: <
- GV viết mẫu, hướng dẫncách viết
- HS thực hành viết, GV sửasai
*HS nêu yêu cầu bài 3
GV hướng dẫn cách làm
Cho HS làm bài, GV uốnnắn, sửa sai
*HS nêu yêu cầu bài 4
HS làm bài và sửa bài
*HS nêu yêu cầu của bài 5
- GV phổ biến cách chơi vàluật chơi: thi nói nhanh kếtquả Tổ nào nhanh hơn là tổ
ấy thắng
- Cho HS chơi trò chơi
- Tuyên dương tổ thắng cuộc
*Hôm nay học bài gì?
- Hướng dẫn học sinh làm bàitập ở nhà
* HS làm bài cá nhân
* HS chơi trò chơi thi đuagiữa các dãy với nhau
* HS lắng nghe
Trang 19TOÁN LỚN HƠN - DẤU >
2 Tiến trình giờ dạy.
Tg Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*GV giới thiệu tranh và hỏi:
- Bên trái có mấy con bướm?
- Bên phải có mấy con bướm?
- Bên nào có số bướm nhiềuhơn?
- GV treo tranh hình tròn lên
và hỏi tương tự như trên để
HS so sánh
- GV cho vài em nhắc lại “ 2hình tròn nhiều hơn 1 hìnhtròn”
- GV giới thiệu : “2 con bướmnhiều hơn 1 con bướm”, “ 2hình tròn nhiều hơn 1 hìnhtròn” Ta nói “2 lớn hơn 1” và
- HS làm bài vào phiếubài tập
- Lớp sửa bài
* HS chú ý lắng nghe vànhận xét
* HS quan sát tranh vànhận xét
- HS đọc cá nhân, nhóm
Trang 20* GV làm tương tự như trên đểrút ra nhận xét “ ba lớn hơnhai”
- GV giới thiệu 4 > 3 và 5 > 4
- GV viết lên bảng: 3 > 1, 3 >
2, 4 > 2, 5 > 3 … rồi gọi HSđọc
- Dấu < và dấu > có gì khácnhau?
Lưu ý : khác tên gọi, cách viết
Khi viết dấu < , > mũi nhònluôn hướng về số nhỏ hơn
- Phân biệt dấu lớn và dấu bé
* 1 HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS viết dấu bé hơn: >
- GV viết mẫu hướng dẫn cáchviết
- HS thực hành viết, GV sửasai
* HS quan sát tranh và so sánh
đồ vật bên trái với số đồ vâtbên phải trong hình rồi viết kếtquả vào ô trống phía dưới
HS làm xong thì sửa bài
* HS nêu yêu cầu bài 3
- GV hướng dẫn cách làmtương tư bài 2
- Cho HS làm bài, GV uốnnắn, sửa sai
* HS nêu yêu cầu bài 4
- HS làm bài và sửa bài
*Hôm nay học bài gì?
*HS nêu yêu cầu bài toán
- HS viết dẫu > vào vở
* HS nhìn tranh để sosánh, làm bài
* HS làm bài cá nhân
*HS nêu yêu cầu
* HS lắng nghe
- HS làm miệng
Trang 21TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn Về sử dụng các dấu < ,
> và các từ bé hơn, lớn hơn để so sánh hai số
2 Tiến trình giờ dạy.
Tg Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Cho HS nêu yêu cầu bài 1
- HS làm bài và sửa bài
- Em có nhận xét gì về kết quả
so sánh ở cột thứ nhất: 3 < 4
và 4 > 3
- Số 3 luôn bé hơn số 4 và số 4luôn lớn hớn số 3 Vậy với hai
số bất kì khác nhau thì luôntìm được một số nhỏ hơn vàmột số bé hơn
- Hãy so sánh với từng cặp sốsau đây vớ nhau:
Trang 22- Số nào lớn nhất?
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương các em học tốt
* HS làm bài 2 làm bộ thựchành toán
- HS lắng nghe
Trang 23TỰ NHIÊN XÃ HỘI NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Sau bài này học sinh có thể:
- Nhận xét và mô tả được nét chính của các vật xung quanh
- HS: Sách tự nhiên xã hội, vở bài tập tự nhiên xã hội
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 1’
2 Tiến trình giờ dạy.
Tg Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Để cơ thể khỏe mạnh, maulớn thì hàng ngày ta phải làmgì?
- GV nhận xét
*GV cầm trên tay một số vật
và hỏi:
- Đây là vật gì? Những bộphận nào của cơ thể mà embiết?
- Ngoài nhận biết bằng mắt,chúng ta còn dùng bộ phânnào để nhận biết các đồ vậtxung quanh như: nước hoa,muối, tiếng chim hót …?
Như vậy mắt, mũi, lưỡi, tai,tay đều là bộ phận giúp tanhận biết các vật xungquanh Bài học hôm naygiúp ta tìm hiểu điều đó
*Bước 1: Thực hiện hoạt
* Học sinh trả lời câu hỏi,lớp nhận xét
* Học sinh hoạt động cảlớp
* HS làm việc theo cặp
Trang 24HS hoạt động theo cặp, quansát và nói cho nhau nghe vềcác vật mà các em mang theoBước 2: Thu kết quả quansát.
*Bước 1: giao nhiệm vụ vàthực hiện hoạt động
- GV hướng dẫn HS đặt câuhỏi để thảo luận nhóm
Ví dụ:
- Bạn nhận ra màu sắc củacác vật bằng gì?
- Bạn nhận biết mùi vị củacác vật bằng gì?
- Bạn nhận biết ra tiếng cáccon vật bằng bộ phận nào?
Bước 2 : Thu kết quả hoạtđộng
Bước 3: GV cho HS cùngthảo luận các câu hỏi sau
- Điều gì sảy ra nếu mắtchúng ta bị hỏng?
- Điều gì sảy ra nếu tay ( da)của chúng ta không còn cảmgiác gì?
Bước 4: Thu kết quả thảoluận
- Gọi vài em lên trả lời câuhỏi
- Chuẩn bị tiết học sau
- HS nêu kết quả quan sát
- Lớp theo dõi nhận xét và
bổ sung
* Học sinh làm việc theonhóm 4 em thay nhau đặtcâu hỏi trong nhóm và cùngtìm ra câu trả lời chung
- Học sinh hoạt động theolớp
- Vài nhóm lên thực hiện,lớp nhận xét