- Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài. - Học sinh làm bài trong nhóm và nhận xét kết quả. Các hoạt động dạy học:. I. ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ:[r]
Trang 1Tuần 24
Thứ hai ngày 10 tháng 2 năm 20 Tiết 2 TIẾNG VIỆT
Tiết 211, 212: uân, uyên
A Mục tiêu
- Đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng truyền, các từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bang truyền
- Luyện nói từ 2 - 4 theo chủ đề: Em thích đọc truyện
* QTE: Giáo viên giúp hs thấy được mình có quyền được tham gia vui chơi, sinh hoạt tập thể
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: khuy áo, tàu thuỷ
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần uân
a) Nh n di n v nậ ệ ầ
- Giáo viên ghi vần uân bảng đọc trơn
vần và hỏi:
? Vần uân gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần: u –
â-n uââ-n
- Giáo viên ghi bảng tiếng xuân và đọc
trơn tiếng
? Tiếng xuân do những âm, vần, dấu
thanh gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng x –
uân-xuân
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
mùa xuân và giải nghĩa
* Dạy vần uyên tương tự dạy vần uân
- Học sinh đọc vần uân (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần uân và uơ
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng xuân (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng xuân
- Học sinh đánh vần tiếng x - uân-xuân (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới: mùa xuân (CN-ĐT)
- Học sinh so sánh hai vần uân và uyên
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên
Trang 2c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu kết hợp giúp học
sinh nắm được hình dáng, đường nét và
qui thình viết từng con chữ
- Giáo viên lưu ý nét nối, độ cao, khoảng
cách của các con chữ, cách đặt dấu
thanh trong các tiếng
Tiết 3
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn
* Đọc sách giáo khoa:
- Giáo viên đọc mẫu và yêu cầu học sinh
đọc bài tiết 1 trong sách giáo khoa
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên giới thiệu tranh, đặt câu hỏi
ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên có thể giải nghĩa câu ứng
dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên nêu yêu cầu hướng dẫn HS
viết bài trong vở tập viết ( không yêu
cầu hoàn thành bài viết ngay trên lớp)
- Giáo viên quan sát uốn lắn giúp HS
viết đúng mẫu chữ
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa
những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS
quan sát và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát
tranh và trả lời câu hỏi:
bảng xuôi và ngược(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)
- Học sinh quan sát tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 không theo thứ tự (CN - ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các con chữ trong tiếng, giữa các tiếng trong từ
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Trang 3? Cảnh trong tranh vẽ gì
? Em đã được nghe và đọc những truyện
gì
? Em hãy kể lại một câu truyện mà em
thích nhất
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
* QTE: Giáo viên giải nghĩa nội dung
phần luyện nói và giúp hs thấy được
mình có quyền được tham gia vui
chơi, sinh hoạt tập thể
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
-Tiết 3: TOÁN
Tiết 93: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Biết đoc, viết các số tròn chục; Bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn
chục( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
B Đồ dùng:
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con: Ba mươi, hai mươi, bảy mươi
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài tập1
- Giáo viên yêu cầu học sinh mhẩm và
nối sao cho đúng số
Bài tập 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
mẫu và nêu cấu tạo các số tròn chục
Bài tập 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
tập vào vở
Bài tập 4
- Học sinh làm bài trong nhóm và kiểm tra kết quả
- Học sinh đọc cá nhân nối tiếp cấu tạo số
- Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài
Trang 4- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài rồi
viết lần lượt các số vào vở
IV Củng có – Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ
sau
- Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài
-Thứ ba ngày 11 tháng 2 năm 20 Tiết 1: TOÁN
Bài 94: Cộng các số tròn chục
A Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90; giải được bài toán có phép cộng
B Đồ dùng:
- Các thẻ que tính
- Phiếu bài tập
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con và nêu cấu tạo các số: 70, 80, 50, 60
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu cách cộnh hai số tròn chục:
a Hướng dẫn trên que tính:
- Giáo viên dùng thẻ que tính yêu cầu
học sinh nêu cấu tạo của số 30, 20 và
hướng dẫn học sinh tính trên que tính
20 + 30 = 70
b Hướng dẫn đặt tính
- Giáo viên thao tác kết hợp hướng dẫn
học sinh đặt tính: 20
+ 30
50
3) Thực hành:
Bài tập 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh đặt tính
và tính
Bài tập 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính
nhẩm theo cách sau: 2 chục cộng 3
chục bằng 5 chục Vậy 20 + 30 = 50
Bài tập 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài
toná, nêu tóm tắt và giải bài toán
- Học sinh dùng thẻ que tính thao tác theo giáo viên
- Học sinh nêu cách tính:
0 cộng 0 bằng 0 viết 0
2 cộng 3 bằng 5 viết 5
- Học sinh làm bài cá nhân vào bảng con
- Học sinh nêu yêu cầu tính nhẩm và nêu kết quả nối tiếp
- Học sinh làm bài vào vở, một học sinh
Trang 5IV Củng cố- Dặn dị:
- Giáo viên tĩm lại nội dung bài học và
nhắc chuẩn bị giờ sau
lên bảng làm bài
- Học sinh đọc từ 10 đến 90 xuơi và ngược
-Tiết 2: TẬP VIẾT Tiết 21: tàu thủy, giấy pơ-luya,
A Mục tiêu: - Viết đúng các chữ: tàu thủy, giấy pơ-luya theo kiểu chữ thường nét đều, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập hai B.ẹồ duứng dáy hóc: - Chửừ maĩu caực tieỏng ủửụùc phoựng to - Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yẽu cầu baứi vieỏt C.Hoát ủoọng dáy hóc:
I ổn định tổ chức: II.Kieồm tra baứi cuừ: -Vieỏt baỷng con: sách giáo khoa III B i m i:à ớ 1) Hướng dẫn viết bảng - Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp
- Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh
viết đúng qui trình từng con chữ
- Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết
2) Hướng dẫn viết vở:
- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt
đến vở sao cho đúng
- Giáo viên đọc nội dung bài viết trên
bảng lớp
- Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hồn
thành bài viết
3) Chấm chữa lỗi:
- Giáo viên thu một vài vở chấm bài và
sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp
IV CC – D D
- Gv nhận xét giờ học, nhắc HS viết bài
- Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau
- Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh
- Học sinh tơ giĩ, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên
- Học sinh đọc lại nội dung bài viết
- Học sinh chú ý viết đúng qui trình
- Học sinh quan sát và viết bài vào
vở tập viết
Trang 6ở nhà - Học sinh quan sát và sửa sai trong
vở
-TIẾT 3: TỰ NHIÊN XÃ HỘI ( 24)
Cây gỗ
A Mục tiêu:
- Kể tên nêu lợi ích của một số loại cây gỗ
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây gỗ
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, một số cành của cây lấy gỗ.
- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập
C Các hoạt động dạy học:
I Khởi động:
+ Nêu tên một số loại hoa mà em biết ?
- GN nhận xét, ghi điểm
II Bài mới:
* Quan sát cây gỗ
- Giúp học sinh biết tên và các bộ phận
chính của cây gỗ
- Cho học sinh quan sát cây gỗ và thảo luận
nhóm
+ Hãy chỉ và nói rõ về thân, lá, của cây?
+ So sách cây gỗ và cây hoa ?
+ Tên cây gỗ này là gì ?
+ Cây có đặc điểm gì ?
+ Em hãy nêu các bộ phận chính của cây ?
KL: Cây gỗ giống các cây rau, cây hoa đều
có rễ, thân, lá, hoa Nhưng cây gỗ thân to,
cành lá xum xuê làm bóng mát
* Làm việc với sách giáo khoa.
- Biết đặt câu hỏi và trả lời theo các câu hỏi
trong sách giáo khoa Biết ích lợi của việc
trồng gỗ
- Chia lớp thành nhóm, quan sát tranh vẽ
trong sách giáo khoa, thảo luận và trả lời
câu hỏi
- GV theo dõi và hướng dẫn thêm
- Gọi các nhóm trình bày
+ kể tên một số loại cây gỗ mà em biết ?
+ Đồ dùng nào được làm bằng gỗ ?
+ Cây gỗ có ích lợi gì ?
- GV nhấn mạnh ý trả lời của học sinh
KL: Cây gỗ có nhiều lợi ích, trồng lấy gỗ
Hát
- Học sinh quan sát cây gỗ, ghi vào phiếu
- Học sinh trả lời
- Học sinh thảo luận theo cặp, trả lời câu hỏi
- Các nhóm trình bày
Trang 7làm bóng mát, ngăn lũ
III.Củng cố dặn dò:
+ Hôm nay chúng ta học bài gì ?
- GV tóm tắt lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
-Thứ tư ngày 12 tháng 2 năm 20 Tiết 1: TIẾNG VIỆT
Tiết 213, 214: uât, uyêt
A Mục tiêu
- Đọc được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh, các từ và câu ứng dụng
- Viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp
* QTE: Giáo viên giúp hs thấy được mình có bổn phận phải biết lao động giữ gìn bảo vệ môi trường sống trong lành
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: kể chuyện, huân chương
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần uât
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần uât bảng đọc trơn
vần và hỏi:
? Vần uât gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần: u – â- t
uât
- Giáo viên ghi bảng tiếng xuất và đọc
trơn tiếng
? Tiếng xuất do những âm, vần, dấu
thanh gì ghép lại
Giáo viên đánh vần tiếng x – uât /
-xuất
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
- Học sinh đọc vần uât (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần uât và uân
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng xuất (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng xuất
Học sinh đánh vần tiếng x uât / -xuất (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới: sản xuất
Trang 8sản xuất và giải nghĩa.
* Dạy vần uyêt tương tự dạy vần uât
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu kết hợp giúp học
sinh nắm được hình dáng, đường nét và
qui thình viết từng con chữ
- Giáo viên lưu ý nét nối, độ cao, khoảng
cách của các con chữ, cách đặt dấu
thanh trong các tiếng
Tiết 2:
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn
* Đọc sách giáo khoa:
- Giáo viên đọc mẫu và yêu cầu học sinh
đọc bài tiết 1 trong sách giáo khoa
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên giới thiệu tranh, đặt câu hỏi
ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên có thể giải nghĩa câu ứng
dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên nêu yêu cầu hướng dẫn HS
viết bài trong vở tập viết ( không yêu
cầu hoàn thành bài viết ngay trên lớp)
- Giáo viên quan sát uốn lắn giúp HS
viết đúng mẫu chữ
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa
những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS
quan sát và sửa sai
c) Luyện nói:
(CN-ĐT)
- Học sinh so sánh hai vần uât và uyêt
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng xuôi và ngược(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT)
- Học sinh quan sát tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 không theo thứ tự (CN - ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các con chữ trong tiếng, giữa các tiếng trong từ
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
Trang 9- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát
tranh và trả lời câu hỏi:
? Nước ta có tên gọi là gì
? Trong tranh vẽ những cảnh gì
? Em hãy kể những cảnh đẹp của nước
ta mà em biết
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
* QTE: Giáo viên giải nghĩa nội dung
phần luyện nói và giúp hs thấy được
mình có bổn phận phải biết lao động
giữ gìn bảo vệ môi trường sống trong
lành
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
-Tiết 3: TOÁN
Tiết 95: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm các số tròn chục; bước đầu biết tính chất của phép cộng; biêt sgiair toán có phép cộng
B Đồ dùng:
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con: 30 + 40 = 20 + 30 =
70 + 10 = 40 + 40 =
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài tập1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách
đặt tính và làm bảng con
Bài tập 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm
và nêu kết quả nối tiếp
- Học sinh nêu yêu cầu, hai học sinh lên bảng làm lớp làm bảng con
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài cá nhân
Trang 10Bài tập 3.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài,
nêu tóm tắt, giải toán
Bài tập 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm tính
và nối vào kết quả
IV Củng có – Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ
sau
- Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh làm bài trong nhóm và nhận xét kết quả
-Thứ năm ngày 13 tháng 2 năm 20 Tiết 1: TIẾNG VIỆT
Tiết 215, 216: uych, uynh
A Mục tiêu
- Đọc được: uych, uynh, phụ huynh, ngã huỵch, các từ và câu ứng dụng
- Viết được: uych, uynh, phụ huynh, ngã huỵch
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: sản xuất, duyệt binh
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần uych
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần uych bảng đọc trơn
vần và hỏi:
? Vần uych gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần: u –
y-ch- uych
- Giáo viên ghi bảng tiếng huỵch và đọc
trơn tiếng
? Tiếng huỵch do những âm, vần, dấu
thanh gì ghép lại
- Học sinh đọc vần uych (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần uych và uya
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng huỵch (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng huych