- C« tæ chøc cho trÎ ch¬i + Trß ch¬i 2: Ai nhanh nhÊt - Cô nói cách chơi và luật chơi: Cô chia thành 2 đội, yêu cầu 2 đội mang những chú voi về đùng nơi ở của chúng theo hình thức “ nhảy[r]
Trang 1thời gian thực hiện chủ đề : động vật
Tuần 1: Động vật sống dới nớc
Thời gian từ ngày 15/12 -> 19/12
Giáo viên thực hiện: Lê Thị Loan
Tuần 2: Động vật trong gia đình
Thời gian từ ngày 22 /12 -> 26/12
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thảo
Tuần 3: Động vật sống trong rừng
Thời gian từ ngày 29/12 ->/ 02/01/ 2014 Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thu Hằng
Tuần 4 : Một số côn trùng Thời gian từ ngày 05/01 -> 09/01/2014 Giáo viên thực hiện : Lê Thị Loan
Trang 2KẾ HOẠCH TUẦN I CHỦ ĐỀ : Động vật Chủ đề nhánh: Động vật sống dới nớc
Thời gian thực hiện: Từ 15 /12 -> 19/12
- Cụ ân cần đón trẻ vào lớp , nhắc trẻ cất đồ dùng đúng nơi qui định ( ĐGCS 43)
- Cho trẻ tập thể dục dới sân trờng theo nhạc : Đi vòng tròn với các kiểu chân Hô hấp : làm động tác gà gáy Tay:
2 sang ngang, song song trớc mặt Chân: 2 tay chống hông, chân phải giơ sang bên phải và ngợc lại Lờn: 2 taysang ngang, 1 tay chống hông nghiêng ngời sang bên phải và ngợc lại Bật: Tách , chụm chân
PTVĐ
VĐCB: Nhảy lò
cò 5 – 7 bớc liên tục đổi chân theo yêu cầu
Âm nhạc NDTT : Dạy vận động
minh họa “Cá vàng bơi”
HĐCMĐ: Hát
bài: Cá vàng bơi
TCVĐ: Chơi
Bolinh Chơi tự chọn
HĐ tham quan
Cho trẻ tham quan nghĩa trang liệt sĩ xã
Trang 3
Cho trẻ hát bài hát “ Đố bạn”
Làm quen bài mới
Cho trẻ chơi tròchơi “ bắt chớcdáng đi của convật”
Trò chuyện về thức ăn đợc chế biến từ con vật sống ở dới nớc
nh con cá lồng giáo dục dinh d-ỡng cho trẻ)
Chơi ở các góc( Bổ sung 1 số bàitập còn thiếu qua hoạt động góc)
Chơi với cát nớc
( ĐGCS 41)
Nêu gơng cuối ngày - Vệ sinh trả trẻ
Trang 4Kế hoạch tổ chức hoạt động tuần I
- Hiểu nội dung câu chuyện nói
về cuộc đua giữacác loài cá với nhau, nói về lòng dũng cảm của cá Săn Sắt
đã cứu đợc mẹ con Chim Sẻ
2 Kỹ năng:
- Trẻ biết đợc tên câu chuyện
“Cá đuôi cờ ”tên tác giả :Nguyễn Thị ViệtAnh
- Hiểu đợc nội dung của câu chuyện nói về
* Đd của cô
- Hình ảnh câu chuyện
“Cá đuôi cờ ” rối đế minh họa câu chuyện “Cá
đuôi cờ ”, 2 bảng to
* Đd của trẻ
- Bút sáp màu, giấy A4
1.Ổn định tổ chức, gõy hứng thỳ:
- Cô cho trẻ hát bài hát: “ Cá vàng bơi”
+ Các con vừa hát bài hát gì ? Trong bài hát nới về con gì?
+ Con cá bơi nh thế nào?
- Cô cho trẻ bắt chớc kiểu con cá bơi
- Và có câu chuyện nói về những loài cá đua nhau bơi thi, để xem loài cá nào bơi nhanh và đợc trao giải thởng nh thế nào thì cô mời các con lắng nghe cô kể câu chuyện “ Cá đuôi cờ” của tác giả: Nguyễn Thị Việt Anh
2 Nội dung : Cụ giới thiệu câu chuyện Cá đuôi cờ“ ”
* HĐ1: Cô kể cho nghe lần 1 bằng cử chỉ điệu bộ
+ Cô vừa kể cho các con nghe câu chuyện gì? của tác giả nào?
- Cô lần 2 kết hợp hình ảnh minh họa
* Đàm thoại trích dẫn
+ Trong câu chuyện có những nhân vật nào?
+ Những loài nào mở hội thi tài?
+ Ai là ngời dẫn đầu hội thi ?+ ở cuộc thi thi thứ nhất ai là ngời thắng cuộc?
+ ở cuộc thi thứ 2 ai là ngời bỏ cuộc thi? Vì sao?
+ Cuối cùng còn lại loài cá nào thi tài?
+ Khi 2 loài cá đang thi tài với nhau thì ai xin kêu cứu?
+ Chị Chim Sẻ kêu ai cứu? Và Cá Rô có cứu không? Vì sao?
+ Chị Chim Sẻ lại nhờ đến ai? Cá Săn sắt có cứu không?
+ Cuối cùng cuộc thi ai là ngời chiến thắng?
+ Nhng Cá Rô có đợc trao giải thởng không? Vì sao?
+ Cuối cùng trao giải thởng cho ai? Và từ đó ngời ta gọi Cá săn sắt là cá gì nhỉ ?
- Vậy còn các con nếu nh có ai đó mà gặp nạn muốn nhờ các con giúp đỡ nhng các con đang mải chơi thì các con sẽ làm gì?
Trang 5ràng các câu hỏi của cô
3 Thỏi độ:
- Trẻ hứng thú
và lắng nghe cô
kể chuyện
- Cô kể lần 3 cho trẻ nghe bằng rối đế
* HĐ2: Ai khéo tay
- Cô chuẩn bị cho các con giấy trắng và bút sáp màu
- Cô chia làm 3 nhóm nhỏ, yêu cầu 3 nhóm vẽ con vật trong truyện mà bé thích,
vẽ xong tre nói vì sao mà trẻ thích con vật đó
- Thời gian cho các con 1 bản nhạc khi bản nhạc kết thúc thì thời gian kết thúc
3 Kết thúc: Cô cho trẻ hát bài “ Cá vàng bơi ”
Nhận xét cuối ngày
Thứ 3
PTVĐ
VĐCB: Nhảy
lò cò 5 – 7
b-ớc liên tục đổi
chân theo yêu
cầu
( ĐGCS 9)
TC: Nộm xa
bằng 1 tay
1.Kiến thức
- Biết nhảy lò cò
5 – 7 bớc liên tục đổi chân theo yêu cầu
( ĐGCS 9)
- Biết chơi trũ chơi Nộm xa bằng 1 tay
2.Kỹ năng
* Địa điểm:
Ngoài sân
* Đội hình:
Cả lớp tập hợp theo vòng tròn, rồi chuyển thành 2 hàng ngang
* Đd của cô
1.ổn định tổ chức
- Cô cho trẻ hát bài “ Cá vàng bơi ” kết hợp đi các động tác, chuyển về 2 hàng dọc, cho trẻ điểm số, tách thành 4 hàng ngang, cho trẻ tập bài tập phát triển chung
2 Nội dung:
Hoạt động 1: Trọng động:
* BTPTC: +Tay, vai : Đứng thẳng, 2 tay để trớc ngực, hai cẳng tay xoay tròn
vào nhau, giơ 2 tay lên cao., hạ xuống xuôi theo ngời ( 2l x 8 nhịp)
Trang 6- Nhảy đợc lò cò không thấy mệt
- Chơi trũ chơ i Nộm xa bằng 1 tay th nh thà ạo
3.Thái độ
- Trẻ cú ý thức trong giờ học
- Sân tập sạch sẽ, vạch chuẩn , túi cát
* Đd của trẻ
- Trang phục gọn gàng
+Chõn: Đứng thẳng 2 gót chân chụm vào nhau, 2 tay chống hông, nhún xuống
đầu gối hơi khuỵu, đứng thẳng lên ( 4 lần x 8 nhịp) +Lng – bụng – lờn : Đứng thẳng , tay chống hông, cúi ngời về phía trớc đứng thẳng, ngửa ngời về phía sau - đứng thẳng( 2l x 8 nhịp)
+Bật: Bật về phía trớc ( 4 lần x 8 nhịp)
*HĐ2: Vận động cơ bản: Nhảy lò cò 5- 7 bớc liên tục , đổi chân theo yêu cầu
của cô ( ĐGCS 9)
- Cô làm mẫu lần 1 : Không giải thích
- Cô làm mẫu lần 2 :Chân phải làm trụ, chân trái co, tay trái giữ chân trái, nhảy liên tục đến vạch chuẩn , rồi nhảy quay lại về vạch xuất phát
- Mời 1 trẻ lên tập cho cả lớp quan sát
- Lần lợt cho 2 trẻ lên tập ( Chú ý sửa sai cho trẻ nếu trẻ sai )
+ Cụ tổ chức cho trẻ thi đua giữa 2 nhúm
- Hỏi trẻ tên vận động vừa học - cô nhận xét khen trẻ
* TC: Nộm xa bằng 1 tay
- Cụ chia thành đội yờu cầu 2 đội thi đua lờn nộm xa xem đội nào nộm đỳng kĩ thuật và được nhiều tỳi cỏt thỡ đội đú dành chiến thắng
- Cụ kiểm tra kết quả của trẻ , nhận xột tuyờn dương trẻ
* HĐ 3 Hồi tĩnh:- Cho trẻ đi nhẹ nhàng, hớt thở nhẹ nhàng
Nhận xét cuối ngày :
Trang 7
điểm , màu sắc , nơi ở và ích lợi của con cá chép
- Biết 1 số con vật sống
ở dới nớc
- Biết chơi tròchơi theo yêu cầu của cô
- Biết một số món ăn chế biến từ cá
2 Kỹ năng:
- Trẻ biết rõ
về đặc điểm, màu sắc và lợi ích của con cá chép
- Kể đợc 1 số con vật sống
ở dới nớc
- Kể đợc một
số món ăn chế biến từ cá
- Chơi đợc các trò chơi
* Địa điểm
- Trong lớp
* Đội hình
- Trẻ ngồi theo cả lớp ,ngồi gần cô,ngồi theo nhóm nhỏ
* Đd của cô
- Đài đĩa bàihát: Cá vàngbơi ”
Hình ảnh con cá và 1
số con vật sống ở dới nớc
*Đd của trẻ
- Tranh nhỏ
vẽ hình con cá đợc cắt rời, lô tô về con cá chép
và 1 số loại cá khác
1.Ổn định tổ chức
- Cô cho trẻ hát bài “ Cá vàng bơi ”
- Trò chuyện về bài : Trong bài hát nói đến những con vật gì? Con cá đợc sống ở
đâu? Con biết đợc những loại cá nào?
- Có rất nhiều loại cá khác nhau , mỗi loài đều có đặc điểm và loại ích riêng, hôm nay cô cùng các con tìm hiểu về loài “ Cá chép”
2 Nội dung : Tìm hiểu về cá chép
* HĐ1 : Trò chuyện và khơi gợi ý tởng của trẻ.
- Bạn nào nhận xét gì về về con cá chép
- Con cá chép có những đặc điểm gì? Hình dáng nh thế nào?
- Phần đầu gồm có gì? Phần mình và đuôi gồm những bộ phận nào?
- Con cá thở đợc là nhờ có gì nhỉ ?
- Con cá sống ở đâu ?
- Mời 5-6 trẻ nói về đặc điểm của con các chép
- Để xem đặc điểm và hình dáng của con các chép có đúng nh các bạn vừa kể khôngthì các con cùng hớng lên màn hình xem cô có hình ảnh gì đây ?
- Cô cho trẻ xem hình ảnh con cá chép
- Cá bơi nh thế nào?
- Cô cho trẻ bắt chớc dáng bơi của con cá
- Ngoài cá chép ra thì còn có loại cá nào ?
- Cô cho trẻ xem 1 số hình ảnh con cá khác và cho trẻ nhận xét về đặc điểm hình dáng của chúng
+ Cho trẻ nhận xét về đặc điểm giống và khác nhau của con cá chép và 1 số loại cá khác
-> Cô chốt lại: Con cá chép giống các loại cá khác về đặc điểm đó là có mắt, mang, vây, vẩy, và đuôi, nhng khác về hình dáng đó là con cá chép mình to, tròn và vây tròn và dày
- Món ăn đợc chế biến từ cá là những món ăn nào?
- Cho trẻ kể xong rồi cô cho trẻ xem 1 số hình ảnh về món ăn chế biến từ cá
- Thịt cá cung cấp cho chúng mình chất gì?
* Mở rộng: Ngoài ra thì còn có những con vật nào sống ở dới nớc?
- Cho trẻ kể những con vật sống ở dới nớc mà trẻ biết
- Cô cho trẻ xem hình ảnh 1 số con vật sống ở dới nớc nh ( Tôm, cua, ba ba, rùa )
Trang 8theo yêu của cô.
3 Thái độ
- Trẻ hứng thútham gia hoạt
động
* HĐ2 : Trò chơi củng cố + Trò chơi : Nhanh và giỏi
- Cô nói cách chơi và luật chơi
- Cô chuẩn bị các bức tranh vẽ về con cá nhng đã bị cắt nhỏ những bộ phận của chúng, nhiệm vụ của 2 đội nh sau:
+ Cách chơi: Cô chia thành 2 đội , yêu cầu 2 đội sẽ lấy những bức tranh vẽ con cá bị
cắt các bộ phận gắn lên bảng, Chơi theo hình thức nhảy bao bố“ ”nghĩa là 2 bạn
đầu hàng của 2 đội sẽ cho chân vào bao tải và nhảy rồi lấy những bộ phận bị cắt để ghép thành con cá hoàn chỉnh,
+ Luật chơi: - 2 đội thi đua nhau đội nào gắn đợc nhiều con cá thì đội đó dành chiến thắng Thời gian cho 2 đội là 1 bản nhạc khi bản nhạc kết thúc thì thời gian kết thúc
- Kết thúc trò chơi cô nhận xét tuyên dơng trẻ
+ Trò chơi : Ai giỏi nhất“ ”
- Cô cho trẻ lấy rổ đồ dùng trong đó có lô tô các con cá về chỗ ngồi, chơi theo yêu cầu của cô, khi cô nói tìm và lấy cho cô con cá chép, thì trẻ giơ lên và đọc to và ng-
ợc lại cô nói đặc điểm của con cá chép thì trẻ giơ lên và đọc to: “ Cá chép”
* HĐ 3: Kết thúc cô cho trẻ hát bài Cá vàng bơi “ ”
Nhận xét cuối ngày :
Trang 9
- Xé lợn đợc các mảnh giấy to, nhỏ khác nhau
* Địa điểm
- Trong lớp
* Đội hình:
Ngồi theo nhóm nhỏ
* Đd của cô
- Hình ảnh
đàn cá đang bơi, 3 bức tranh xé dán
đàn cá , đài
đĩa bài hát “ Cá vàng bơi”
* Đd của trẻ
- Giấy màu,
hồ dán, khăn lau tay
1 ổn định tổ chức
- Cô cho trẻ hát bài : Cá vàng bơi
- Các con vừa hát bài hát gì ? Trong bài hát nói về con gì ? Con cá đang bơi ở
đâu ? Hôm nay cô muốn các con sáng tạo những đàn cá đang bơi với đủ màu sắc qua bức tranh xé dán đàn cá, các con có đồng ý không nào ?
2 Nội dung : Xé dán đàn cá
* HĐ1: Khơi gợi ý tởng của trẻ
- Trớc khi các con thể hiện đàn cá bằng những đôi tay khéo léo của mình thì
cô mời các con cùng hớng lên màn hình xem cô có hình ảnh gì đây?
- Cô cho trẻ xem hình ảnh đàn cá đang bơi
- Cho trẻ nhận xét về đặc điểm của con cá
- Cô cho trẻ về nhóm xem bức tranh cô xé dán
- Cho trẻ nhận xét về đặc điểm, bố cục bức tranh của cô
- Cô nói lại các kĩ năng dé cho trẻ hiểu thêm
- Vậy hôm nay con định xé đàn cá nh thế nào?
- Mời 3-4 trẻ nói về cách xé và dán đàn cá
* HĐ2: Trẻ thực hiện
- Cho trẻ về nhóm để xé dán đàn cá.
- Trẻ thực hiện cụ bao quỏt chung, nhắc nhở trẻ khi chấm hồ
- Khi trẻ làm xong sản phẩm cô gợi ý trẻ xé, dán thêm các chi tiết phụ nh cây,rong, rêu để trang trí cho bức tranh thêm sinh động hơn
* HĐ3: Trng bày sản phẩm
- Cô cho trẻ giới thiệu về bài của mình
- Cho trẻ nhận xét bài của bạn
- Gd trẻ giữ gìn sạch sẽ cho ngôi nhà của mình
3 Kết thúc : Cô nhận xét chung và tuyên dơng trẻ Tên hoạt
Trang 10hơn kém
trong phạm
vi 8
lợng giữa 2 nhóm : Nhiều hơn,
ít hơn, bằng nhau
- Biết quan
hệ vị trí giữa
2 số tự nhiên khác nhau: đứng trớc, đứng sau, đứng liền trớc,
đứng liền sau
- Biết thêm bớt trong phạm vi 8
2 Kỹ năng:
- Trẻ thêm bớt tạo đợc nhóm trong phạm vi 8 theo yêu cầu
của cô
- Tìm và
nhận biết rõ
2 số tự nhiên lớn hơn hoặc nhỏ hơn,
đứng trớc hoặc đứng sau
- Trẻ trả lời
to, rõ ràng
3.Thỏi độ:
Trẻ hứng thỳ tham giavào cỏc hoạt
nhóm hình
chữ u
* Đd của cô
- Máy tính , bài giảng
điện tử
- 8 con cá, 8 con cua
- Nhạc bài hát: cá vàng bơi
- * Đd của
trẻ
- 8 con cá, 8 con cua , thẻ
số từ 1-8
- các nhóm
đồ dùng, đồ chơi quanh lớp có số l-ợng 7,8
2 Nội dung : Nhận biết mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 8
*HĐ1 : Ôn luyện đếm và nhận biết số lợng trong phạm vi 8
- Các con ơi lần trớc Bác nông dân đã chăn nuôi rất nhiều các con vật , bây giờ cô mời 2 bạn lấy cho cô 7 con vật thuộc nhóm gia cầm, 2 bạn lấy 8 con vật thuộc nhóm gia súc, 2 bạn lấy cho cô 8 con vật tùy thích
- Cô kiểm tra kết quả , cho trẻ đếm số lợng và đặt thẻ số tơng ứng
*HĐ2: Nhận biết mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 8
- Bác nông dân còn có vờn ao cá rất nhiều cá và bác đã gửi cho mỗi bạn 1 rổ có các con cá và các con cua, các con hãy nhanh chân mang rổ quà về chỗ ngồi nào
* So sánh 2 nhóm số lợng hơn kém nhau 1 đơn vị
- Trong rổ các con có những gì ?
- Bây giờ các con xếp tất cả số cá ra thành 1 hàng ngang trớc mặt từ trái sang phải
- Các con cùng đếm và xếp 7 con cua tơng ứng với các con cá
- Ai có nhận xét gì số cá và số cua?
- Các con đếm xem có bao nhiêu con cá? tơng ứng với số mấy?
- Có bao nhiêu con cua? tơng ứng với số mấy?
- Số cá và số cua số nào nhiều hơn? nhiều hơn là mấy?
- 8 con cá nhiều hơn 7 con cua là mấy con?
- 7 con cua ít hơn 8 con cá là mấy con?
- 8 con cá nhiều hơn 7 con cua, vậy 7 và 8 số nào nhiều hơn? số nào nhỏ hơn?
- 8 lớn hơn 7, vậy số nào đứng trớc? số nào đứng sau?
-> Cô tóm tắt: Nhóm nào có số lợng nhiều hơn thì biểu thị số lớn hơn, nhóm nào
có số lợng ít hơn thì biểu thị số nhỏ hơn, số lớn hơn đứng phía sau, số nhỏ hơn
đứng phía trớc
- Muốn số lợng cá và cua bằng nhau thì phải làm ntn? tất cả đều bằng mấy?
– Cô bớt 1 con cá chúng mình cùng đếm có bao nhiêu con cá?
- 8 con cá bớt 1 con cá , vậy 8 bớt 1 còn mấy? dùng thẻ số mấy?
- Số cá và số cua ntn với nhau? đều bằng mấy?
- 7 con cá thêm 1 con cá tất cả là mấy? tơng ứng với số mấy?
- Số lợng cá và cua lúc này ntn với nhau?
-> Cô tóm tắt ý chính: có 2 cách để tạo số lợng cá và cua bằng nhau Từ 8 con bớt
1 con , còn 7 con hoặc từ 7 con thêm 1 con đợc 8 con Vậy có 2 cách để tạo sự bằng nhau giữa 2 nhóm đối tợng hơn kém nhau là 1 đơn vị Đó là có thể bớt đi 1
đối tợng ở nhóm nhiều hơn hoặc có thể thêm 1 nhóm ở đối tợng ít hơn
* So sánh số lợng hơn kém nhau 2 đơn vị.
- Cho trẻ bớt đi 2 con cá, và cho trẻ nhận xét 2 nhóm, đặt thẻ số thích hợp
- Số cá và số cua ntn với nhau?
- 6 con cá và 8 con cua số nào nhiều hơn? nhiều hơn là mấy? số nào ít hơn? ít hơn
là mấy?
- Để số lợng cá và cua bằng nhau thì ta phải làm ntn?
Trang 11động - Cô bớt đi 2 con cua vậy còn bao nhiêu con cua?
- Cô hỏi cá nhân, lớp
- Số cá và cua lúc nay ntn với nhau? tất cả đều bằng mấy?
- Các con cùng thêm 2 con cá và thêm 2 con cua , sau đó đếm cho cô và nhận xét xem 2 nhóm này ntn với nhau? bằng nhau là mấy?
-> Cô tóm tắt ý chính: Có 2 cách để tạo sự bằng nhau giữa 2 nhóm đối tợng hơn kém nhau là 2 đó là có thể bớt đi 2 đối tợng ở nhóm nhiều hơn hoặc có thể thêm 2
ở nhóm đối tợng ít hơn
- Cho trẻ vận động bài hát “ Cá vàng bơi”
* HĐ3: Trò chơi củng cố
+ TC1: ai nhanh nhất:
- Cho 3 đội xếp hàng thành 3 hàng dọc ôn vị trí các số tự nhiên, cô đa ra yêu cầu trẻ lắng nghe và thực hiện
+ Số đứng trớc số 8 là số mấy? ( trẻ có thẻ số 7 giơ cao và nói số 7) + Số đứng sau số 7 là số mấy? (trẻ có thẻ số 8 giơ cao và nói số 8)
- cô nhận xét khen trẻ + TC2: Bé vui học toán
- Caschc hơi: cô chuẩn bị các nhóm chữ số và nhóm con vật có số lợng khác nhau Nhiệm vụ của các đội là từng thành viên sẽ lên đếm thật nhanh số lợng các nhóm, sau đó tiến hành thêm hoặc bớt để có kết quả đúng theo yêu cầu
- Luật chơi: Khi bạn nào đứng trớc chạy về thì bạn phía sau mới đợc xuất phát, mỗi bạn chỉ thực hiện 1 bài tập Kết thúc trò chơi, đội nào có nhiều kết quả đúng hơn thì đội đó dành chiến tthawsng Thời gian cho 2 đội là 1 bản nhạc , khi bản nhạc kết thúc thì thời gian kết thúc
3 Kết thúc: Cô nhận xét tuyên dơng trẻ và cho vận động bài hát “ Tôm cá cua thi
tài”
Nhận xét cuối ngày :
Trang 12
Tên hoạt động Mục đích yêu cầu Chuẩn bị Cách tiến hành
con vật
2 Kỹ năng:
- Trẻ vận động múa đúng các
- Chơi trò chơi :
“Bắt chớc dáng đicủa các con vật”
* Đd của cô
Nhạc bài hát : “Cá vàng bơi”
- Cho trẻ nghe nhạc bài hát “Cá vàng bơi”
- Các con đợc nghe nhạc bài hát gì? bài hát nói về con vật gì? Cho cả lớp hát lại 1 lần Để bài hát hay hơn thì các con làm gì?
2 Nội dung : Dạy vận động Cá vàng bơi“ ”
* HĐ1: Cô cho trẻ vận động bài hát với các cách khác nhau
- Cô giới thiệu cách vận động mới: vận động múa minh họa bài hát
“Cá vàng bơi”
* Cô vận động múa theo nhạc cho trẻ quan sát 2 lần
- Mời cả lớp vận động múa theo nhạc bài hát “Cá vàng bơi”
- Mời , tổ , nhóm , cá nhân vận động múa theo nhạc
- Chú ý khi mỗi lần vận động múa minh họa cô sửa sai và nhận xét
- Cho trẻ nhận xét nhau
- Hỏi trẻ lại cách vận động
* HĐ 2: Nghe hát: “Ra mà xem”
- Cô cho trẻ lại gần cô trò chuyện với trẻ muốn cơ thể khỏe mạnh thì các con sẽ làm gì?
- Cô mở nhạc cho trẻ nghe giai điệu của bài hát và hỏi trẻ các con vừa nghe nhạc bài hát nào?
- Cô hát cho trẻ nghe 1 lần kết hợp với nhạc hỏi trẻ cô hát cho các con nghe bài hát gì?
- Cô hát lần 2 kết hợp với cô 2 làm động tác các con vật theo lời bài hát
- Cho trẻ biểu diễn cùng cô
* HĐ3: TCÂN : bắt chớc dáng đi của các con vật
- Cô nói cách chơi và luật chơi
- Cho trẻ chơi 2-3 lần với nhiều hình thức khác nhau
Kết thúc nhận xét khen trẻ
Trang 13häc bµi
NhËn xÐt cuèi ngµy :
Trang 14
KẾ HOẠCH TUẦN II CHỦ ĐỀ : Động vật Chủ đề nhánh: Một số vật nuôi trong gia đình
Thời gian thực hiện: Từ 22/12 -> 26/12
- Cụ ân cần đón trẻ vào lớp , nhắc trẻ cất đồ dùng đúng nơi qui định ( Đánh giá CS 35)
- Cho trẻ tập thể dục dới sân trờng theo nhạc : Đi vòng tròn với các kiểu chân Hô hấp : làm động tác gà gáy Tay:
2 sang ngang, song song trớc mặt Chân: 2 tay chống hông, chân phải giơ sang bên phải và ngợc lại Lờn: 2 taysang ngang, 1 tay chống hông nghiêng ngời sang bên phải và ngợc lại Bật: Tách , chụm chân
Trò
chuyện -
Điểm
danh
- Trũ chuyện với trẻ về chủ đề mới , chủ đề: Động vật
+ Trong gia đình nhà con có những con vật gì? Con yêu quý con vật nào nhất ? vì sao ?
Tạo hình
Vẽ một số con vật nuôi trong gia
đình( Vịt, gà, lợn, mèo)
( Đề tài)
LQVT
Nhận biết và phânbiệt khối vuông- khối chữ nhật
Âm nhạc NDTT : Dạy vận động
minh họa “ Mấy chú ngan con”
- TCVĐ: Mèo đuổi chuột
HĐCMĐ : Vẽ
con vật trong gia đình mà bé thích
-TCVĐ: Mèo
đuổi chuộtChơi tự chọn
HĐLĐ : Tới nớc,
nhổ cỏ ở góc thiênnhiên
- TCVĐ: Lộn cầu
vồng
HĐCMĐ : Đọc bài
“ Vè loài vât.” của tác giả ( Đinh Ngọc Nhơng)
-TCVĐ: Nộm xa
- Chơi tự chọn
Trang 15động góc
*.Góc phân vai :- Trẻ biết bán hàng các con vật nuôi trong gia đình, biết nấu ăn , chế biến các loại thức ăn từ các
con vật nuôi trong gia đình nh ( Gà, lợn )+ Chuẩn bị: Các bộ nấu ăn bằng nhựa, Mô hình tợng trng các loại thịt gà, thịt lợn…, các loại đồ bán hàng các convật đợc làm bằng vỏ hộp sữa
* Góc xây dựng: - Trẻ biết xây dựng trang trại chăn nuôi con vật trong gia đình
+ Chuẩn bị: Hàng rào, cõy xanh, cõy hoa,cỏc khối nhựa, gạch, bộ lắp ghộp nhà, Bộ xếp hỡnh
*Góc nghệ thuật: Trẻ biết nặn , vẽ , xé dán 1 số con vật trong gia đình
+ Chuẩn bị: Giấy màu., đất nặn, giấy A4, bút màu, len vụn, màu nớc
* Góc VH và CV: Trẻ biết kể chuyện theo tranh, rối đế câu chuyện “ Gà trống và vịt”, biết xếp chữ cái đã học
theo tranh, trang trí các chữ cái bằng len vụn, giấy vụn + Chuẩn bị: Một số tranh , rối đế minh họa câu chuyện , “ Gà trống và vịt”,, tranh chữ cái trong chủ đề động vật ,len vụn, giấy vụn
* Góc khám phá: Trẻ biết tìm hiểu và khám phá 1 số con vật nuôi trong gia đình.
+ Chuẩn bị: Tranh về 1 số con vật trong gia đình, lô tô, bút sáp màu
ôn chữ cáii,t, c Đọc thơ bài: “Có chú gà con ”
của tác giả:
“ Vơng Trọng”
Cho trẻ vệ sinh các góc
Chơi ở các góc( Bổ sung 1 số bàitập còn thiếu qua hoạt động góc)
* Liờn hoan văn nghệ cuối tuần: Biểu diễn bài hát trong chủ đề cùng vớicô bài “ Vật nuôi”
Nêu gơng cuối ngày - Vệ sinh trả trẻ
Kế hoạch tổ chức hoạt động tuần II
Chủ đề nhánh: một số vật nuôi trong gia đình
- Cô trò chuyện với trẻ về các con vât nuôi trong gia đình
- Cô và trẻ chơi trò chơi “ Bắt chớc tiếng kêu của các con vật”
Trang 16Thái Hoàng Linh”
- Trẻ biết đọc to,nhỏ bài thơ:
“Mèo đi câu cá”
2 Kỹ năng :
- Trẻ thể hiện sắc thái, ngữ
điệu câu thơ
- Trả lời to, rõ ràng các câu hỏicủa cô
3 Thỏi độ:
- Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động
- Qua hoạt động góp phần giáo dục trẻ chăm chỉ, siêng năng, không lời biếng giống nh 2 bạn mèo trong bài thơ
- Trẻ ngồi cả
lớp xung quanh cô, ngồi vòng cung
* Đd của cô
- Hình ảnh , rối đế minh họa bài thơ
“ Mèo đi câu cá”
- Nhạ bài hát
“ Chú mèo con”, Rửa mặt nh mèo”
* Đd của trẻ
- 2 mũ mèo, giỏ tre, cần câu
+ Cô đa ra con vật nào trẻ phảI bắt chớc tiếng kêu của con vật đó
2 Nội dung : Dạy trẻ đọc diễn cảm bài thơ Mèo đi câu cá“ ”
* HĐ1: Cô cho 2 trẻ đóng làm 2 anh em mèo trắng đi vào khóc hu hu.
- Cô hỏi: 2 anh em mèo đi đâu mà khóc ?
- 2 anh em nhà mèo đi câu cá nhng chẳng đợc con nào vì mải chơi-> GD: đó chỉ vì tính mải chơi của 2 bạn mèo nên cả 2 bạn đều không câu đợccon cá nào Vì vậy các con không đợc học tính lời biếng của 2 bạn mèo, các con phải chăm ngoan học giỏi , không mải chơi , giúp đỡ những công việc nhẹ nhàng cho bố mẹ để bố mẹ các con vui lòng
- Qua hình ảnh 2 bạn mèo thì các con nhớ tới bài thơ nào? Của tác giả nào?
- Mời 1-2 trẻ trả lời
- Đó là bài thơ: “ Mèo đi câu cá” của tác giả Thái Hoàng Linh
- Mời cả lớp đọc lại 1 lần
- Qua bài thơ vừa rồi, các con hiểu nội dung bài thơ ntn?
- Để hiểu rõ hơn vì sao 2 bạn mèo không câu đợc con cá nào thì cô mời cả lớp lắng nghe cô đọc thơ và diễn rối nhé!
- Cô đọc cho trẻ nghe kết hợp với rối
- Lần 2 kết hợp với hình ảnh mời cả lớp đọc và giải thích 1 số từ khó kết hợp
đàm thoại
* Đàm thoại trích dẫn
- Cô bật hình ảnh 2 anh em mèo trắng đi câu và hỏi trẻ với hình ảnh này thì ứng với câu thơ nào?
+ Từ “ Hiu hiu” các con hiểu nghĩa là ntn?
- Mời 1 trẻ lên bấm hình ảnh tiếp theo và hỏi trẻ theo con hình ảnh này sẽ tơngứng với những câu thơ nào trong bài?
+ Từ “ Thầm chắc” có nghĩa ntn?
- Khi mèo anh thì chắc có em nên lăn ra ngủ và mèo em lại nghĩ anh câu cũng
đủ rồi , vậy thì lúc này mèo em đã làm gì?
- Lúc ông mặt trời xuống núi đi ngủ, Mèo anh, mèo em đã đI đâu?
+ Từ “ hối hả” có nghĩa là nhanh chóng quay về để ăn đợc những con cá ngon nhng khi quay về lều gianh thì giỏ anh giỏ em ntn?
- Cho trẻ vận động bài hát “ Chú mèo con”
Trang 17* HĐ2: Dạy trẻ đọc diễn cảm bài thơ
- Vừa rồi cô thấy các con đọc bài thơ rất thuộc rồi nhng để thể hiện đợc diễn cảm, nhịp điệu và sắc tháI của bài thơ cô mời các con cùng lắng nghe cô đọc nhé
- Cô đọc kết hợp với cử chỉ điệu bộ
- Mời cả lớp đọc chia thành 3 tổ ( tổ 1 đóng mèo anh, tổ 2 là ngời đọc dẫn, tổ
3 đóng mèo em)
- Mời nhóm bạn nam đọc thơ , các bạn nữ minh họa bài thơ
- Mời 3 trẻ lên đóng hoạt cảnh và đọc thơ
- Mời trẻ đọc và diễn rối
- Mời cả lớp đọc lại 1 lần theo hình thức cô yêu cầu
- Cụ mời trẻ đặt tờn cho bài thơ theo ý thớch
* TC: Giúp đỡ bạn mèo
- Cách chơi: Cô chia thành 2 đội , yêu cầu 2 đội thi đua lên mang những con cá giúp bạn mèo bằng cách bật vào 3 vòng liên tiếp, đội nào lấy được nhiều con thì đội đó giành chiến thắng Thời gian cho 2 đội là 1 bản nhạc khi bản nhạc kết thúc thì thời gian kết thúc
- 3 Kết thúc: Cô cho trẻ hát bài “ rửa mặt nh mèo”
Nhận xét cuối ngày
Trang 19
Tên hoạt
động
Mục đích yêu cầu
- Biết chơi trò chơi Bật xa 50
cm và lấy búng
2.Kỹ năng
- Trẻ lăn
bóng bằng 2tay theo đ-ờng dích dắc khụng
bị chạm vàođường dích dắc
- Chơi trũ chơi Bật xa
50 cm và lấy búng thành thạo
điểm số chuyển
về 2 hàng ngang
* Đd của cô
- Đờng dích dắc, bóng nhựa,vạch chuẩn
* Đd của trẻ
- Trang phục gọn gàng, nơ
tập
1 ổn định tổ chức
- Cô trò chuyện với trẻ sắp đến ngày lễ Noen rồi, con ớc làm gì trong ngày lễ đó?
- Ngày lễ No en đợc tổ chức rất đẹp và rất vui , các con có muốn tham gia vào ngày lễ đó không? Bây giờ các con cùng khởi động đI đến tham dự ngày lễ No ennào
2 Nội dung
* HĐ1: a Khởi động: Cho trẻ khởi động theo nhạc Noen theo các kiểu chân->
chuyển về 2 hàng dọc-> điểm số-> tách thành 4 hàng ngang
c VĐCB: Lăn bóng bằng 2 tay theo đờng dích dắc
- Cô 2 làm mẫu cho trẻ quan sát không phân tích
- Cô 1 làm mẫu lần 2 + phân tích+ T thế chuẩn bị, 2 tay cầm bóng, khi có hiệu lệnh lăn, ngời cúi xuống và lăn bongbằng 2 tay theo đờng dích dắc, chú ý khi lăn thật khéo léo không đợc chạm bóng vào đờng dích dắc
- Cho trẻ th giãn theo bản nhạc để chuẩn bị vào trò chơi.
- Cô 2 giới thiệu cô có cái gì đây? dùng để làm gì?
- Cô 1 giới thiệu cách chơi trò chơi
- Để chơi đợc trò chơi này, cô chia thành 2 đội, đội “ Mèo vàng và mèo trắng”, nhiệm vụ của 2 đội thi đua lăn bóng bằng 2 tay theo đờng dích dắc , khi lăn hết đ-ờng dích dắc thì bật 50 cm và lấy búng, đội nào lấy được nhiều búng thỡ đội đú dành chiến thắng
- Cô kiểm tra kết quả 2 tổ, nhận xét tuyên dơng trẻ
3 Hồi tĩnh: Cô cho trẻ th giãn nhẹ nhàng 1-2 vòng theo nhạc.
Trang 20- Trẻ có ý thức trong giờ học.
Trang 21- Biết nhận
biết và phát
âm chữ cái i,t,c
- Trẻ biết sosánh đặc
điểm chữ
cái i,t,c
- Biết chơi các trò chơi
2 Kĩ năng
- Trẻ tỡm thành thạo cỏc chữ cỏi i,t,c thụng qua tranh, hỡnh ảnh, cỏc trũ chơi
- Trẻ phát
âm to,rõ ràng
- Chơi các trò chơi theo yêu cầu của cô
3 Thái độ
Trẻ hứng thỳ học
* Địa điểm:
Trong lớp
* Đội hình
– Ngồi dới nền xốp, ngồihình chữ u
* Đồ dùng của cô:
- Đài đĩa bài hát “ Mấy chú ngan con”
- Powepointhình ảnh
“Con vịt”, chữ cái i,t,c cắt lằng xốp màu
* Đồ dùng của trẻ:
Thẻ chữ cái i,t,c , rổ đựng
- Bỳt chỡ, bỳt sỏp, giấy A4
1.ổn định tổ chức
- Cô cho trẻ hát bài “ Mờy chú ngan con”
+ Các con hát bài hát gì? Trong bài hát nói về con vật gì? Con ngan có phải là vật nuôitrong gia đình không? Và cô đố các con có 1 vật có hình dáng gần giống con ngan nhng có tiếng kêu “ quạc quạc ” là con gì vậy?
2 Nội dung: Làm que chữ cái i,t,c
*HĐ1: Cô cho trẻ xem hình ảnh Con vịt“ ”
- Cho trẻ đọc to 2- 3 lần: Con vịt“ ”
- Cho trẻ tìm chữ cái đã học
- Cô giới thiệu chữ cái “i” trong từ “ Con vịt”
- Cô phát âm 2-3 lần và cho trẻ phát âm 3-4 lần với nhiều hình thức khác nhau
- Cho tổ nhóm , cá nhân phát âm ( Chú ý sửa sai cho trẻ)
- Cho trẻ nhận xét chữ cái “ i” -> Cô chốt lại và giới thiệu chữ cái “ i ”in thờng và chữ cái “ i” viết hoa, nói tác dụng của chữ cái i“ ”
* Cô cho trẻ xem hình ảnh “ Con vịt”
- Cô giới thiệu chữ cái t “ ” và đọc cho trẻ nghe 2 lần
- Cho trẻ đọc 2-3 lần t“ ”
- Mời tổ, nhóm, cá nhân đọc ( chú ý sửa sai cho trẻ )
- Cho trẻ nhận xét chữ “ t” -> Cô chốt lại và giới thiệu chữ cái “ t ”in thờng và chữ cái
“ t” viết hoa, nói tác dụng của chữ cái t“ ”
* Làm quen chữ cái “ c”
- Cô cho trẻ xem hình ảnh “ con vịt”
- giới thiệu chữ cái c “ ” trong từ “con vịt”
- Cô phát âm mẫu 2-3 lần
- Cho trẻ phát âm 3-4 lần với nhiều hình thức khác nhau
- Mời tổ, nhóm , cá nhân phát âm ( chú ý sửa sai cho trẻ nếu trẻ sai)
- Cho trẻ nhận xét chữ cái “ c” > Cô chốt lại và giới thiệu chữ cái “ c ”in thờng và chữ cái “ c” viết hoa, nói tác dụng của chữ cái c“ ”
* HĐ2 : Ôn luyện củng cố + Trò chơi 1: Tìm chữ cái theo yêu cầu
- Cô cho trẻ về chỗ lấy rổ đồ dùng và hát bài “ Vịt con học chữ”
- Cô giới thiệu cách chơi + Cô đọc chữ cái nào trẻ giơ thẻ chữ cái đó lên và đọc to và ngợc lại cô đọc đặc điểm của chữ cái nào thì trẻ giơ thẻ chữ cái đó lên và đọc to
- Cô nhận xét và khen trẻ, cho trẻ cất rổ đồ dùng
+ Trò chơi 2: Ai nhanh hơn
- Cô nói cách chơi và luật chơi+Cô chuẩn bị cho các con rất nhiều lô tô có chứa chữ cái i,t,c
- Cách chơi: Cô chia làm 3 nhóm
Trang 22+ Nhóm 1 lấy lô tô có chứa chữ cái “ i”
+ Nhóm 2 lấy lô tô có chứa chữ cái “ t”
+ Nhóm 3 lấy lô tô có chứa chữ cái “ c”
- Luật chơi: Các con chơi theo hình sức tiếp sức , bạn ở đầu hàng lên lấy gắn vào lên bảng chạy nhanh về cuối hàng đứng cho bạn tiếp theo lên chơi, thời gian cho 3 nhóm
là 1 bản nhạc khi bản nhạc kết thúc thì thời gian kết thúc
- Kết thúc cô nhận xét kết quả của 3 nhóm, gọi trẻ lại gần cô và hỏi trẻ vừa rồi các con đợc học chữ cái gì?
* HĐ3: Kết thúc cô cho trẻ hát bài : Gà trống , mèo con và cún con“ ”
Nhận xét cuối ngày :
Trang 23
- Trẻ biết tên gọi ,
đặc điểm , màu sắc và ích lợi của con mèo
- Biết 1 số con vật nuôitrong gia
đình
- Biết chơi trò chơi theo yêu cầu của cô
2 Kỹ năng:
- Trẻ biết rõ
về đặc
điểm, màu sắc và lợi ích của conmèo
- Kể đợc 1
số con vật nuôi trong gia đình
- Chơi đợc các trò chơi theo yêu của cô
* Đd của cô
- Đài đĩa bàihát : Gà trống, mèo con và cún con”
Hình ảnh con mèo và
1 số con vật nuôi trong gia đình
3 tranh to vẽcon mèo, 3 bảng to
*Đd của trẻ
- Giấy A4, bút sáp màu
1.Ổn định tổ chức
- Cô cho trẻ hát bài “ Gà trống , mèo con và cún con”
- Trò chuyện về bài : Trong bài hát nói đến những con vật gì?, những con vật đó đợc nuôi ở đâu? trong những con vật đó con yêu quý con vật nào? vì sao?
- GD: Trong các con vật đó con vật nào cũng đều quý , mỗi con vật đó đều có lợi ích riêng và hôm nay cô và các con cùng tìm hiểu kĩ về con mèo, còn tiết học sau cô con mình cùng nhau tìm hiểu tiếp về các con vật đó nhé!
2 Nội dung : Tìm hiểu về con mèo.
* HĐ1 : Trò chuyện và khơi gợi ý tởng của trẻ.
- Nhà bạn nào nuôi con mèo?
- Con mèo có những đặc điểm gì?
- Màu sắc của con mèo nh thế nào?
- Mắt , mũi, mồm ra sao ?
- Con mèo có mấy chân ?
- Mời 5-6 trẻ nói về đặc điểm của con mèo
- Để xem đặc điểm và hình dáng của con mèo có đúng nh các bạn vừa kể không thì các con cùng hớng lên màn hình xem cô có hình ảnh gì đây ?
- Cô cho trẻ xem hình ảnh con mèo
- Cho trẻ xem thêm 1 số hình ảnh con mèo có màu sắc khác nhau
- Con mèo có tiếng kêu nh thế nào nhỉ?
- Cho trẻ bắt chớc tiếng mèo kêu
- Món ăn khoái khẩu của mèo là món ăn gì?
- Con mèo thích bắt nhất con gì ? Vì sao?
* Mở rộng: - Ngoài con mèo ra thì trong gia đình nhà các con còn có những con gì?
- Cho trẻ kể những con vật nuôi trong gia đình mà trẻ biết
- Cô cho trẻ xem hình ảnh 1 số con vật sống trong gia đình ( con chó, trâu, bò, lợn, gà, vịt )
-> Cô chốt lại đặc điểm và hình dáng của con mèo và nói cho trẻ hiểu thêm loại vật nuôi
có 2 chân gọi là gia cầm còn vật nuôi 4 chân gọi là gia súc Vậy con mèo là vật nuôi gì?
* HĐ2 : Trò chơi củng cố + Trò chơi : Ai thông minh nhất
Trang 24- Trẻ hứng thú tham giahoạt động
- Thể hiện thái độ yêu quý các con vật nuôi trong gia
đình
- Cô nói cách chơi và luật chơi
- Cô chuẩn bị các bức tranh vẽ về con mèo nhng đã bị cắt nhỏ và cô đánh dấu theo thứ
tự ở đằng sau những bức tranh nhỏ , nhiệm vụ của 3 đội nh sau:
+ Cách chơi: Cô chia thành 2 đội , yêu cầu 2 đội sẽ lấy những bức tranh nhỏ để ghép thành bức tranh to
+ Luật chơi: Chơi theo hình thức cua bò nghĩa là 2 bạn đầu hàng của 2 đội lấy dây chun cột 2 chân với nhau để lấy bức tranh nhỏ gắn lên bảng, cứ chơi nh thế khi đến hếthàng, thời gian cho 2 đội là 1 bản nhạc khi bản nhạc kết thúc thì trò chơi kết thúc
- Kết thúc trò chơi cô nhận xét tuyên dơng trẻ
+ Trò chơi : Họa sĩ nhí “ ”
- Cô cho trẻ về 3 nhóm vẽ con mèo, xem nhóm nào vẽ đẹp và nhanh thì đợc khen
* HĐ 3: Kết thúc cô cho trẻ đọc bài Con mèo mà trèo cây cau“ ”
- Trẻ biết vẽ về các bộ phận các con vật nuôi trong gia đình (mèo, lợn,
1 ổn định tổ chức
- Cô cho trẻ hát bài : Gà trống mèo con và cún con“ ”
- Các con vừa hát bài hát gì ? Trong bài hát nói về con gì ?
2 Nội dung : Vẽ một số con vật nuôi trong gia đình ( Lợn, gà, mèo, vịt)
* HĐ1 : Cô cho trẻ xem 1 số tranh và khơi gợi ý tởng của trẻ
- Co trẻ xem 4 bức tranh vẽ về các con vật và cho trẻ nói về đặc
điểm của các con vật, hỏi ý định trẻ hôm nay con thích vẽ con gì? con vẽ ntn? Con dùng chất liệu gì để vẽ?
- Cô thấy mỗi bạn đều có ý tợng riêng, bạn nào thích vẽ con gà thì
Trang 25* Đd của trẻ
- Bút sáp màu, bút lông màu, màu nớc,vở bé tập
vẽ
sẽ về 1 nhóm, bạn nào thích vẽ con lợn thì sẽ ngồi về 1 nhóm, tơng
tự con mèo và con vịt, cho trẻ về nhóm bàn thực hiện
* HĐ2: Trẻ thực hiện
- Cho trẻ về nhóm để vẽ
- Trẻ thực hiện cụ bao quỏt chung
-Trẻ yếu cụ gợi ý trẻ hoàn thành sản phẩm
* HĐ3: Trng bày sản phẩm
- Cô cho trẻ giới thiệu về bài của mình
- Cho trẻ nhận xét bài của bạn
- Gd trẻ giữ gìn sạch sẽ cho ngôi nhà của mình
3 Kết thúc : Cô nhận xét chung và tuyên dơng trẻ
Trang 26- Biết chơi các trò chơi theo yêu của cô.
2 Kỹ năng:
- Trẻ so sánh, phân biệt đợc
sự giống nhau
và khác nhau giữa khối chữ
nhật và khối vuông
- Trẻ chơi đợc các trò chơi theo yêu cầu của cô
- Nhạc bài hỏt
Chú gà trống trọi
* Đd của trẻ
- Mỗi trẻ 2 khối ( khối vuông và khối chữ nhật)
1 ổn định tổ chức
-Cô tổ chức cho trẻ đi chơi công viên và trên đờng đi cô và trẻ cùng hát bài : Chú gà trống trọi
-Đến trang trại rồi các con cùng nhìn xem ở đây có nhiều ngời bán hàng không
Và các con nhìn tinh mắt xem các cô bán hàng bán những mặt hàng có dạng hình gì ?
2 Nội dung : Nhận biết và phân biệt khối vuông –khối chữ nhật
*HĐ1 :Giới thiệu khối vuông –khối chữ nhật
*Khối vuông
-Chúng mình cùng nhìn xem trên tay cô có gì nào ?
-đúng rồi trên tay cô là khối vuông -Vì sao con biết ?
-Bạn nào có nhận xét gì về khối vuông nào ?
- Mời 5-6 trẻ nhận xét->Đây là khối chữ nhật vì có 6 mặt đều là hình chữ nhật và trong hình chữ nhật
có các cặp cạnh dài bằng nhau ,các cặp cạnh ngắn bằng nhau
* HĐ2 :So sánh khối vuông –khối chữ nhật
-Các con có nhận xét gì về khối vuông và khối chữ nhật ?-Khối vuông và khối chữ nhật có điểm giống nhau là cùng có 6 mặt-Khối vuông và khối chữ nhật khác nhau ở điểm : các mặt của khối vuông đều
là hình vuông ,các mặt của khối chữ nhật đều là hình chữ nhật
* HĐ3 : Trò chơi ôn luyện + TC 1: Đoán khối
-Cách chơi :Cô giơ khối lên và nói :
-Khối gì có 6 mặt ,tất cả các mặt đều là hình vuông ?
- Khối gì có mặt là hình chữ nhật mời bạn đoán xem đây là khối gì ?