1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

chu de dong vat

21 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 43,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Loài voi là loài vật rất to lớn và sống ở trong rừng cùng với cácc con vật khác, các con có muốn biết về đặc điểm của loài voi không? Vậy chúng mình cung nghe cô kể truyện nhé... * Ho[r]

Trang 1

TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Thời gian thực hiện: 4 tuần, từ ngày 01/1/2018 đến ngày 26/1/2018.

ĐÍCH-CHUẨN BỊ HƯỚNG DẪN CỦA

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

- Trẻ thích đếnlớp

- Trẻ biết tròchuyện với cô

về ngày nghỉcuối tuần,

- Trẻ biết tập các động tác đều đẹp theo cô

- Tạo tâm thế sảng khoái chotrẻ sẵn sàng bước vào mọi hoạt động trong ngày

- Theo dõi chuyên cần

- Trẻ biết quan

- Phòng học thông thoáng

- Góc chủ đề

- Sân sạch

- Theo dõi chuyên cần

- Trẻ biết

1 Đón trẻ

- Cô đón trẻ ân cần,nhắc trẻ cất gọn gàng

đồ dùng cá nhân

- Trò chuyện với trẻ về chủ điểm “ Thế giới động vật,’ Chủ đề nhánh “ Động vật sống trong rừng”

+ ĐT chân: Ngồi nânghai chân, duỗi thảng.(2-8)

+ ĐT bụng: Đứng cúingười (2-8)

+ ĐT bật: Bật tách khépchân (2-8)

+ Hồi tĩnh: Con công

Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1– 2 vòng thả lỏng cơthể

3 Điểm danh

- Cô gọi tên từng trẻ,đánh dấu vào sổ điểmdanh

- Trẻ chào cô, người thân

- Trẻ trò chuyện cùng cô

- Trẻ tập đều đẹp theo cô

- Trẻ thực hiện

Trẻ đi nhẹ nhàng

- Trẻ dạ cô

Trang 2

tâm đến bạn quan tâm

ĐÍCH-CHUẨN BỊ HƯỚNG DẪN CỦA

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

- Trẻ biết thểhiện đúng vaichơi của mình

- Trẻ biết mởsách, xemtranh về một

số con vậtsống trongrừng

- Biết được đặc điểm của

âm thanh

- Trẻ biết phối hợp các loại đồ chơi, vật liệu khác nhau để tạo sản phẩm

- Trẻ biết vẽ,

tô màu, cắt dán

- Trẻ biết kể chuyện cho các bạn trong nhóm

- Biết làm sách tranh ,biết kể chuyện theo tranh cho các

- Bộ đồ chơi góc phân vai

- Đồ dùng

ở góc

- Gạch xây dựng

- Đồ dùng

ở góc cho trẻ hoạt động

- Đồ dùng cho trẻ tạo hình

- Đồ dùng

1.Ổn định gây hứng thú

Cô cho trẻ hát “ Chú khi

con”

- Cô cho trẻ quan sát bức tranh về một số động vật sống trong rừng

- Trò chuyện với trẻ vềbức tranh

Trẻ biết về các con vậtsống trong rừng

Giáo dục trẻ biết yêuquý các con vật biết bảo

vệ giữ gìn môi trườngsống cho các con vật

2 Thỏa thuận trước khi chơi:

- Cô giới thiệu góc chơi

“sở thú”

- Góc xây dựng - Xếp hình: Ghép hình con

vật, xây nhà, xây dựngvườn thú Xâyvườn thúquý hiếm

- Góc âm nhạc: Chơi

nhạc cụ, nghe âm thanh,nghe hát, múa vậnđộng… những bài hát

-Trẻ hát

-Trẻquan sát

- Trẻ tròchuyện

-Trẻquan sát-Trẻ lắngnghe

Trang 3

ở góc về các con vật sống

trong rừng, đóng kịchCáo, thỏ và gà trống

- Góc khoa học - Thiên nhiên: Phân loại các

con vật, chơi nhận biết

số lượng trong phạm vi

8 Xác định phíaphải,phía trái của đốitượng , so sánh kíchthước của 3 đối tượng

- Góc sách: Nhận biết

phân biệt con vật hiềnlành, hung dữ Xemsách tranh, làm sách vềcác con vật sống trongrừng, xem tranh ảnh kểchuyện về các con vậtsống trong rừng và tínhtình của chúng, kểchuyện sáng tạo Laođộng nhặt lá

- Ai thích chơi ở gócphân vai?

- Trong khi chơi các conphải như thế nào?

3 Quá trình trẻ chơi:

- Cô đi từng nhóm trẻquan sát trẻ chơi, xử lýcác tình huống

- Gợi ý trẻ chơi

- cô nhập vai chơi cùngtrẻ nếu cần thiết

4 Kết thúc: Nhân xét sau khi chơi:

- Cho trẻ đi tham quancác góc chơi, nhận xétgóc chơi

- Trưng bày các sảnphẩm đã làm được

- Động viên tuyên

dương trẻ

- Tự chọn góchoạt động

- Trẻ nhận vai chơiTrẻ chơi

- Thamquan cácgóc chơi

và nhậnxét

- Trẻ nghe

Trang 4

ĐÍCH-CHUẨN BỊ HƯỚNG DẪN CỦA

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

- Trẻ gom lá trong sân trường

- Trẻ hào hứng chơi trò chơi

- Trẻ chơi đoàn kết

- Câu hỏi đàm thoại

- Trẻ biếtnhặt lá, có

ý thức giữgìn vệ sinhtrường lớp

- Sân sạch

- Bóng, đuquay cầutrượt

1 Hoạt động có chủ đích

- Giới thiệu buổi đi dạo, nhắc trẻ những điều cần thiết khi đi dạo

- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bài: “Chú khi con”

- Cô cho trẻ dạo chơi trong trường

- Ngắm bầu trời, vườnhoa, hít thở không khítrong lành,

- Nhặt gom lá trong sân trường

- Đặt câu hỏi gợi mở

để trẻ nói về những hiểu biết của trẻ về các góc chơi đó

- Cô quan sát trẻ

- Giáo dục trẻ biết chăm sóc và các bộ phận trên cơ thể

2 Trò chơi vận động

- Cô cho trẻ chơi : Cáo và thỏ,chó sói và dê,đi như gấu ,bò nhưchuột Thỏ đổi

“-chuồng chó sói xấu tính

- Chơi tự do, chơi với nước, cát

- Vẽ phấn trên sân trường

- Chơi với đồ chơi ngoài trời

+ Cô quan sát khuyến khích trẻ kịp thời

- Lắng nghe

- Trẻ hát

- Trẻ quan sát, trả lời

- Trẻ nhặtlá

- Trẻ trò chuyện

- Lắng nghe

- Thựchiện chơi

Trang 5

- Cô nhận xét trẻ chơi,động viên tuyên dương trẻ

3 Kết thúc

- Hỏi trẻ đã được chơi những gì?

- Giáo dục biết yêu quý các bạn vâng lời cô

-Trẻ chơi

- Trẻ trả lời

- Trẻ lắng nghe

- Ấm áp mùa đông thoáng mát mùa hè

- Phòng sạch sẽ

- Rèn khả năng nhận biết món ăn ,

cô mời trẻ, trẻmời

- Đảm bảo an

Nước, xà phòng, khăn khô sạch Khăn

ăn ẩm

-Phòng ăn

kê bàn, phòng ngủ

kê ráp giường, rải chiếu, gối

-Bát thìa, cơm canh,

ăn theo thực đơn

* Trước khi ăn :

-Tổ chức vệ sinh cá nhân

+ Hỏi trẻ các bước rửa tay

+ Cho trẻ rửa tay

- VS phòng ăn, phòngngủ thông thoáng + Cô cùng trẻ kê bàn

ăn ngay ngắn + Cho trẻ xếp khăn ănvào khay

* Trong khi ăn :

+ Giáo dục trẻ ăn hết

- Trẻ nóicác bướcrửa tay

- Trẻ rửa tay

- Trẻ kê bàn ăn cùng cô

- Trẻ xếp khăn vào khay

-Trẻ ngồingoan

- Trẻ nói tác dụng cuả các món ăn

- Trẻ

Trang 6

- Giúp trẻ dễngủ

- Đảm bảo sự

an toàn chotrẻ trong khingủ, giúp trẻ

có một giấcngủ ngon

- Ráp giường, chiếu, gối

xuất không rơi vãi cơm, biết ơn bác nôngdân, cô cấp dưỡng

+ Cho trẻ ăn-Tạo bầu không khí khi ăn

+ Cô động viên trẻ tạokhông khí thi đua:

Bạn nào ăn giỏi nhất+ Nhắc trẻ không rơi vãi cơm

+ Nhắc trẻ ăn xong lau miệng

* Trước khi ngủ :

- Tổ chức cho trẻ ngủ+ Quan sát để không

có trẻ nào cầm đồdùng, đồ chơi, gạch,

đá sỏi, hột hạt, vật sắcnhọn trước khi cho trẻngủ

+ Nhắc trẻ bỏ dâybuộc tóc, dây váy

* Trong khi ngủ:

- Cô ngồi quan sát trẻngủ

- Khi trẻ nằm khôngđúng tư thế cô chỉnhlại tư thế trẻ chođúng

nghe

- Trẻ ăn cơm

- Trẻ ăn không rơivãi

- Trẻ lau miệng

- Trẻ bỏ các đồ chơi mình có

- Trẻ bỏ dây buộc tóc, dây váy

TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG

HOẠT

ĐỘNG

MỤC YÊU CẦU

ĐÍCH-CHUẨN BỊ HƯỚNG DẪN CỦA

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

-Vận động

nhẹ, ăn quà

chiều

-Trẻ ăn hết xuất

- Quà chiều - Vận động nhẹ, ăn

quà chiều

- Trẻ vận động, ăn quà chiều

Trang 7

- Hứng thú thú tham gia hoạt động vănnghệ tập thể.

- Trẻ có ý thức giữ gìn

đồ chơi, cất dọn đồ chơi

- Đồ chơi ở góc

- Đầu đĩa

- Đồ chơi ở góc

- Cho trẻ hoạt độnggóc theo ý thích

- Ôn bài hát bài đồngdao về trường mầmnon

- Cô động viênkhuyến khích trẻ

- Cho trẻ xếp đồ chơigọn gàng

-Trẻ hoạt động theo ý thích

- Trẻ ôn lại các bài hát, thơ đã được họcbuổi sáng

- Trẻ xếp

đồ chơi gọn gang

ĐÍCH-CHUẨN BỊ HƯỚNG DẪN CỦA

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

vi của mình, của bạn

- Cố gắng trong học tập

- Bảng bé ngoan, cờ

- Cho trẻ nhận xétnêu gương cuối ngày,cuối tuần

+ Cho trẻ biểu diễnvăn nghệ

+ Cho trẻ nêu tiêuchuẩn: Bé sạch, béchăm, bé ngoan

+ Cho trẻ nhận xếthành vi của mình, củabạn

+ Cô nhận xét chung

- GD trẻ chăm ngoan

để đạt tiêu chuân béngoan, động viên trẻ

cố gắng phấn đấuvươn lên

+ Phát cờ cho trẻ :

- Khi cô phát từng cá

-Trẻ nhậnxét, nêugương

- Trẻ nêu

- Trẻnghe

Trang 8

- Trả trẻ - Tạo tâm lí an

toàn cho phụ huynh

- Phụ huynh

có biện pháp phối kết hợp với cô

- Trang phục cô và trẻ gọn gàng

- Đồ dùng

cá nhâncủa trẻ

nhân cả lớp vỗ taytừng tiếng

- Khi cô phát hết cảlớp vỗ dồn

- Cô tổ chức cho trẻcắm cờ:

Từng cá nhân đượccắm cờ lên cắm

- Cô trả trẻ, trao đổivới phụ huynh về tìnhhình của trẻ: sứckhỏe, học tập, sự tiến

bộ của trẻ

- Trẻ cắmcờ

- Trẻ chào cô chào người thân

- Trẻ biết tung đập và bắt bóng tại chỗ -Đi trên ván kê dốc

- Trẻ biết định hướng,thăng bằng trong khi di chuyển

- Trẻ biết chơi trò chơi bắt chước tạo dáng

2 Kỹ năng:

- Ôn luyện kỹ năng vận động, khả năng định hướng, làm theo hiệu lệnh

- Rèn khả năng chú ý quan sát, sự khéo léo của tay và chân

Trang 9

HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

1 Ổn định tổ chức- Gây hứng thú

- Kiểm tra sức khoẻ của trẻ “Cho trẻ bỏ giày, dép cao

ra, chỉnh lại trang phục cho gọn gàng“

- Cô cho trẻ hát bài "Chú khỉ con"

- Trò chuyện về chủ đề“ Động vật sống trong rừng”

- Giáo dục trẻ

2 Giới thiệu bài

- Muốn có cơ thể khỏe mạnh cô và các con hôm nay

sẽ cùng thực hiện vận động :“ Tung đập và bắt bóng

tại chỗ -Đi trên ván kê dốc“

3 Nội dung:

* Hoạt động 1: Khởi động:

Hát “Chú voi con ở bản đôn” kết hợp với đi các kiểu

chân theo hiệu lệnh của cô: - Đi bằng gót chân- Đi

bằng mũi chân - Đi khom lưng- Chạy chậm - Chạy

nhanh - Chạy chậm chuyển đội hình 3 hàng ngang

* Hoạt động 2: Trọng động:

a Bài tập phát triển chung:

Tập theo nhạc bài hát “ Sắp đến tết rồi”

- Khởi động: Xoay tay, cổ chân, bả vai

b Vận động cơ bản: ” Tung đập và bắt bóng tại

chỗ -Đi trên ván kê dốc“

+ Hôm trước cô đã dạy chúng mình vận động gì?

+ Bạn nào giỏi có thể nói lại cách vận động đó cho

cô và cả lớp cùng nghe?

+ Cô nhắc lại tên vận động và cách vận động

Cô giới thiệu tên bài vận động: Tung đập và bắt bóng

tại chỗ -Đi trên ván kê dốc“

- Cô tập mẫu lần 1: Không phân tích

- Cô tập mẫu lần 2: Kết hợp phân tích động tác

- Mời một trẻ làm thử, cô nhận xét

- Cho trẻ thực hiện lần lượt

- Cô quan sát, sửa sai cho trẻ

- Mời cá nhân trẻ lên thực hiện

* Thi đua theo tổ: Lần này nhiệm vụ của 2 tổ sẽ thi

Trẻ xếp hàng

Trẻ hátTrẻ trò chuyện

Trang 10

đua với nhau xem tổ nào nhanh và khéo nhất tổ đó sẽ

dành chiến thắng

+ Cho 2 tổ thi đua

- Cô bao quát, động viên trẻ thực hiện

- Cô chú ý sửa sai cho trẻ, động viên khuyến khích

trẻ

c Trò chơi” bắt chước tạo dáng”

- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi và cách chơi:

+ Cô cho trẻ chơi 2 - 3 lần

- Cô động viên khuyến khích trẻ

* Hoạt động 3: Hồi tĩnh: Chim bay về tổ

- Cho trẻ làm các động tác nhẹ nhàng đi 1-2 vòng thả

lỏng toàn thân

4 Củng cố - giáo dục:

- Gợi hỏi để trẻ nhắc lại tên bài tập

- GD trẻ biết chăm sóc và giữ gìn cơ thể luôn sạch

sẽ, chăm tập TDTT để có cơ thể khỏe mạnh

5 Kết thúc:

Nhận xét – tuyên dương trẻ

- Hai tổ thi đua

- Trẻ chơi

- Đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng làm cánh chim bay

- Trẻ nói tên bài vừa tập

- Trẻ lắng nghe

Trẻ lắng nghe

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức

khỏe: trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ, kiến thức và kĩ năng của trẻ):

Thứ 3 ngày 09 tháng 01 năm 2018.

Trang 11

TÊN HOẠT ĐỘNG: LQV VĂN HỌC:

Truyện: Chuyện về loài voi Hoạt động bổ trợ:

+ Hát “ Chú khỉ con”

MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

1 Kiến thức:

- Trẻ nhớ tên truyện , hiểu nội dung câu chuyện

- Trẻ có thể kể lại chuyện sáng tạo theo tranh

- Của cô: Tranh vẽ nội dung câu truyện, tranh truyện chữ to

Bài giảng điện tử câu chuyện “chuyện về loài voi”

- Cho trẻ hát bài “ Chú khỉ con”

- Trò chuyện với trẻ về chủ đề nhánh "Các con vật

+ Con gì mà có cái vòi dài ơi là dài nhỉ?

2 Giới thiệu bài:

- Hôm nay cô cùng chúng mình sẽ đi tìm hiểu về

loài voi các con có đồng ý không nào?

3 Nội dung

- Loài voi là loài vật rất to lớn và sống ở trong rừng

cùng với cácc con vật khác, các con có muốn biết về

đặc điểm của loài voi không? Vậy chúng mình cung

nghe cô kể truyện nhé

* Hoạt động 1 : Kể chuyện diễn cảm.

- Kể lần một: Kể diễn cảm, kèm theo cử chỉ điệu bộ

+ Cô vừa kể cho chúng mình nghe câu chuyện dó là

“ chuyện về loài voi”

- Cô cho trẻ đọc tên truyện

- Trẻ hát bài “ chú khỉcon”

Bài hát nói đến chú khỉKhỉ sống trong rừng

- Con voi ạ

- Trẻ lắng nghe cô giớithiệu bài

- Trẻ lắng nghe cô kểchuyện

- Trẻ đọc tên chuyện

Trang 12

- Kể lần 2: Kết hợp với bài giảng trên màn hình

+ Cô giảng nội dung chuyện: Loài voi là loài vật rất

to lớn tổ tiên của loài voi là voi ma mút Khác với

các con vật khác voi có cái vòi dài , voi rất hiền lành

và còn biết làm xiếc

- Cô kể lần 3: Kết hợp với tranh có chữ, cô chỉ lướt

chữ

- Cô giới thiệu tên truyện trong tranh có gắn chữ to,

kể lại truyện bằng tranh chữ to

* Hoạt động 2 : Đàm thoại hiểu nội dung.

- Cô hỏi trẻ:

+ Câu chuyện có tên là gì?

+Câu chuyện kể về con gì?

+ Tổ tiên của voi là ai?

+ Voi có gì khác các con vật khác?

+ Cái vòi của con voi làm được nhiệm vụ gì?

+ Voi là động vật như thế nào?

+ Voi còn biết làm gì nữa?

* Hoạt động 3 :Dạy trẻ kể chuyện sáng tạo:

- Cô treo tranh truyện lên bảng, hướng dẫn trẻ kể lại

chuyện theo tranh

- Cho trẻ kể sáng tạo câu chuyện bằng tranh Cô

quan sát và giúp đỡ khi cần

4 Củng cố giáo dục:

- Hôm nay cô đã kể cho các con nghe câu chuyện

gì?

5 Kết thúc

- Nhận xét tuyên dương trẻ

- Trẻ quan sát và lắng nghe chuyện lần 2

- Trẻ lắng nghe và quan sát cô chỉ lướt chữ

Trẻ đọc tên chuyện

- Chuyện về loài voi

- Câu chuyện kể về con voi

- Tổ tiên là voi ma mút

- Con voi có cái vòi

- Vòi của con voi hút nước

- Voi là động vật hiện lành

- Voi còn kéo gỗ

- Câu chuyện “chuyện của loai voi”

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức

khỏe: trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ, kiến thức và kĩ năng của trẻ):

Thứ 4 ngày 10 tháng 01 năm 2018

Tên hoạt động: KPKH: Tìm hiểu về động vật sống trong rừng

Hoạt động bổ trợ:

+ Trò chơi: "Thi ai chọn đúng"

Trang 13

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

1.Kiến thức:

- Trẻ biết đặc điểm, ích lợi và tác hại của động vật sống trong rừng

- Biết được quá trÌnh phát triển điều kiện sống của các con vật sống trong rừng

- So sánh sự giống nhau và khác nhau của các con vật

- Cô:Một số tranh ảnh về các con vật sống trong rừng

- Lô tô các con vật sống trong rừng : Con Sư Tử, Con Hổ , Con Voi , Con Hươucao cổ, Con Khỉ

- Hát : “Chú Voi con ở Bản Đôn”

- Trò chuyện về nội dung bài hát

+ Bài hát nói về con vật gì ?

+ Cho trẻ kể tên một số con vật sống trong rừng mà

trẻ biết

+ Con đã nhìn thấy các con vật ấy chưa ? Nhìn thấy ở

đâu?

- Các con có thích các con vật ấy không? Vì sao?

- Các con ạ những con vật đó thật đáng yêu, nhưng

mỗi con đều có những đặc điểm riêng và hôm nay cô

và các con sẽ cùng nhau đi tìm hiểu nhé

2 Giới thiệu bài:

Hôm nay chúng mình cùng tìm hiểu về một số con

vật sống trong rừng

3 Nội dung

* Hoạt động 1 : Tìm hiểu đặc điểm ích lợi của các

con vật sống trong rừng.

* Cho trẻ xem tranh một số con vật sống ở trong

rừng: Con Hổ, Con Sư Tử, Con Hươu cao cổ, Con

Voi Sau đó hỏi trẻ đó là những con vật gì?

- Cho trẻ xem tranh Con Hổ và hỏi trẻ đây là con gì?

+ Con thấy đặc điểm của Con Hổ trông như thế nào?

(màu lông ).(Cho trẻ quan sát từng con và trò

Trẻ hátTrẻ trò chuyện về nộidung bài hát

Trẻ kể tên một số con vậtsống trong rừng

Rồi ạ! Trên ti vi…

Có ạ!

Vâng ạ!

Trẻ lắng nghe

Trẻ quan sát tranh cáccon vật

Trẻ quan sát tranh conHổ

Con hổ có màu vàng,

Trang 14

chuyện cùng cô).

+ Hình dáng con vật trông như thế nào? To hay nhỏ

+ Lông màu gì ? Đầu như thế nào?

+ Con vật ấy có mấy chân?

+ Nó có gì khác các con vật khác?

+ Hỏi trẻ thức ăn của con vật ấy là gì? ( ăn cỏ hay ăn

thịt )

- Mỗi con vật đều có đặc điểm riêng về hình dáng và

chúng ăn thức ăn khác nhau nữa cho trẻ so sánh đặc

điểm hình dáng và thức ăn của các con vật

+ Hỏi trẻ trong các con vật này những con nào ăn cỏ

và lá cây? ( con Voi , con Hươu cao cổ )

+ Con vật nào ăn hoa quả? ( con Gấu , con Khỉ )

+ Những con vật nào ăn thịt? ( con Hổ, con Báo, Con

Sư Tử)

- Đúng rồi những con vật to lớn như con Hổ, con Sư

Tử là những con vật ăn thịt những con vật khác bé

nhỏ hơn chúng Chính vì vậy chúng là những con vật

nguy hiểm chúng ta phải chú ý giữ khoảng cách khi

.- Cho trẻ so sánh con Hổ và con Voi

- Cho trẻ so sánh con Sư tử với con hươu cao cổ

- Cho trẻ kể những con vật ăn thịt ( Con Hổ , Con

Báo, Con Sư Tử )

- Nhóm các con vật ăn cỏ , lá cây( Con Voi, Con

Hươu )

- Giáo dục trẻ sự nguy hiểm của các con vật ăn thịt

nếu được tiếp xúc thì phải cẩn thận Vì có thể các con

vật này làm cho chúng ta bị thương

Còn con sư tủ hung dữ

ăn thịt

Trẻ kể tên các con vậthung dữ

Trẻ lắng nghe cô giáodục

- Trẻ kể các con vật sốngtrong rừng

Ngày đăng: 01/02/2021, 18:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w