1 Học kỹ lý thuyết về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.[r]
Trang 1HS1: Hãy điền vào chỗ ( ) để hoàn thành các công thức sau:
2
2
1 A =
2 A.B = (A 0, B 0)
A
B
4 A B = (B 0)
Kiểm tra bài cũ
Trang 2HS1:Hãy điền vào chỗ ( ) để hoàn thành các công thức sau:
2 2
2
2
1 A =
2 A B = ( A 0 , B 0 )
A
B
4 A B = ( B 0 )
5 A B ( A 0 , B 0
A
A B A
B
A B
A B ( A 0 , B )
B B
Kiểm tra bài củ
Trang 3
2
A
B
A
B
C
A B
C
HS2: Hãy điền vào chỗ ( ) để hoàn thành các công thức sau:
Trang 4
2
2
1 AB B
A B B
C A
A
B
A
B
C
A B
C
B
A B C
B 0A B)
A B
A B
Hãy điền vào chỗ ( ) để hoàn thành các công thức sau:
Trang 64
a
a
5 a
4 a
4
a 6
a
a 5
2
6
2
a
a
4 a
a 5
a
a
2
a 6
a 5
3 a 2 a 5
Hướng dẫn
Trang 7Rút gọn biểu thức sau
3 5 a 20 a 4 45 a a Với a ≥ 0
Trang 8Chứng minh đẳng thức
(1 2 3)(1 2 3) 2 2
8
Biến đổi vế trái
1 2 2 2 3
2 2
Sau khi biến đổi ta thấy VT = VP Vậy đẳng thức được chứng minh
VT =
Trang 9Chứng minh đẳng thức
2
) b a
(
ab b
a
b b a
a
Trang 10Cho biểu thức
2
Với a > 0 và a 1
a) Rút gọn biểu thức P;
b) Tìm giá trị của a để P < 0
c) Tìm a để P = a
Trang 11Rút gọn biểu thức sau
1 1
a a b
a
3
x
a
x
,
Trang 12Đáp án
Ta cã
2 3 ,
3
x a
x
3
x
12
)
1
b
a a
`
Trang 131) Học kỹ lý thuyết về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
2) Làm các bài tập:
Bài số 58, 59, 61,62, trang 32,33,34 SGK
Bài số 80, 81, trang 15 SBT
BÀI TẬP VỀ NHÀ