1. Trang chủ
  2. » Vật lý

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học thuộc các công thức sgk trang 39 và vẽ bản đồ tư duy của chủ đề với các kiến thức đã học.. Xem và làm lại các bàì với các dạng bài tập đã chữa..[r]

Trang 1

Giáo viên thực hiện : Phạm Thị Thúy Trường THCS Thượng Hiền

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ :

1 HS1 Lên bảng viết lại các công thức về căn bậc hai mà em đã học từ đầu chương.

2 HS2 Giải bài tập 62a SGK trang 33.

3 HS3 Giải bài tập 63a SGK trang 33.

4 Cả lớp: Giải bài tập 63b SGK trang 33

Trang 3

AA

( , 0)

ABA B A B

( 0, 0)

A A

A B

BB  

A BA B B

2

2

( , 0) ( 0, 0)

A B A B

A B

A B A B



A AB

AB B

BB  

( 0)

A A B

B B

2

A B

A B  

A B

AB  

Trang 4

2 Bài tập 62 SGK trang 33

2

.4 3 2.5 3 3 5

5.2 3

3

)

1 1 1 2

a a b ab a ab

b b a b b a

ab ab

b ab b

    

 

      

 

2 2

2 2 2

2

.4 (1 2 ) (1 2 )81

2

(m 0)

b

x x

x x m

 

 

 

3 Bài tập 63 SGK trang 33

Trang 5

Tiết 3:

Luyện tập (tt)

Chủ đề : RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Tiết 1:

Rút gọn

biểu thức

chứa căn

bậc hai

Tiết 2:

Luyện tập

Trang 6

CÁC

DẠNG

BÀI

TẬP

TRONG

CHỦ

ĐỀ

Dạng 3: Tìm x (Giải phương trình chứa ẩn trong dấu căn)

tỷ

Dạng 2: Chứng minh đẳng thức

Dạng 1: Rút gọn biểu thức

chứa căn bậc hai

Trang 7

LUYỆN TẬP

*Dạng 1: Rút gọn biểu thức.

1 Bài tập 62a SGK trang 33

2 Bài tập 63a SGK trang 33

3 Bài tập 63b SGK trang 33

* Dạng 2:Chứng minh đẳng thức.

1 Bài tập 61a SGK trang 33

* Cách 1: Biến đổi VT về VP

?

Để chứng minh 1đẳng thức ta làm như thế nào?

* Cách 3: Biến đổi VT và VP về cùng

1 số hoặc biểu thức trung gian

* Cách 2: Biến đổi VP về VT

Chứng minh đẳng thức sau:

Trang 8

LUYỆN TẬP

*Dạng 1: Rút gọn biểu thức.

1 Bài tập 62a SGK trang 33

2 Bài tập 63a SGK trang 33

3 Bài tập 63b SGK trang 33

* Dạng 2:Chứng minh đẳng thức.

1 Bài tập 61a SGK trang 33

* Cách 1: Biến đổi VT về VP

VT

VP

Biến đổi VT ta có:

2  3  2  6

Vậy: (Đpcm).

Trang 9

LUYỆN TẬP

*Dạng 1: Rút gọn biểu thức.

1 Bài tập 62a SGK trang 33

2 Bài tập 63a SGK trang 33

3 Bài tập 63b SGK trang 33

* Dạng 2:Chứng minh đẳng thức.

1 Bài tập 61a SGK trang 33

* Cách 1: Biến đổi VT về VP

Biến đổi VT ta có:

2 Bài tập 64aSGK trang 33

2.Bài 64a:Chứng minh đẳng thức:

Bài toán: Chứng

minh đẳng thức và

rút gọn có gì giống

và khác nhau ?

Rút gọn biểu thức

2

1 1

a a

(với )a  0;a  1

2

2

2

2

2

1 1

1

(1 )

a

a a

a

a

a

a a

VT

VP

a

     

Vậy: (Đpcm).

2

1 1

1

a

a a

Trang 10

LUYỆN TẬP

*Dạng 1: Rút gọn biểu thức.

1 Bài tập 62a SGK trang 33

2 Bài tập 63a SGK trang 33

3 Bài tập 63b SGK trang 33

* Dạng 2:Chứng minh đẳng thức.

1 Bài tập 61a SGK trang 33

2 Bài tập 64a SGK trang 33

3 Bài tập 82 SBT trang 33

(Phần 1a; 2a; bổ sung 1b; 2b)

2

a xx     

2

b xx   x   

1

  

3 Bài tập 82 SBT trang 33 (có bổ sung)

1 Chứng minh:

2 Tìm giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức:

GTNN đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?

Thảo luận nhóm (3 phút):

Dãy trong: Câu 1a; 2a

Dãy ngoài: Câu 1b; 2b

Trang 11

LUYỆN TẬP

2

1( x 0)

4

:

ĐK

VP

        

Dãy trong: Câu 1a; 2a Dãy ngoài: Câu 1b; 2b.

2

3 1

VT 3 1 3

4 4

3 1

2 4

      

 

    

 

 

Biến đổi VT ta có:

   

3 x

2



4

GTNN của A = khi

1 4

Vậy A đạt GTNN bằng khi

Biến đổi VT ta có:

B   x x     x

 GTNN của B = 1 khi x = 0 Vậy B đạt GTNN bằng 1 khi x = 0

Chú ý ĐK của biến trong bài toán tìm GTLN , GTNN (cực trị) của biểu thức

2

3 1 x

xx     

Vậy (Đpcm)

2

3 1 x (cmt)

2 4

 

 

Ta có:

2

Vậy: (Đpcm)

2

1

xx   x   

Ta có:

Trang 12

LUYỆN TẬP

*Dạng 1: Rút gọn biểu thức.

1 Bài tập 62a SGK trang 33

2 Bài tập 63a SGK trang 33

3 Bài tập 63b SGK trang 33

* Dạng 2:Chứng minh đẳng thức.

1 Bài tập 61a SGK trang 33

2 Bài tập 64a SGK trang 33

3 Bài tập 82 SBT trang 33

* Dạng 3: Tìm x (Giải phương trình

chứa ẩn dưới dấu căn)

Bài tập 84a SBT trang 16

4

3

x     x x   Tìm x biết:

ĐKXĐ:x  5

2

4

2 ( 5) 3 5 3 ( 5) 6

3 4

2 ( 5) 3 5 3 ( 5) 6

3

2 3 4 ( 5) 6 3 ( 5) 6

1(tm)

x

 

Vậy x = -5

Vậy phương trình có 1 nghiệm x = -5

Căn cứ vào

câu hỏi của

đầu bài mà có

KL tương ứng

Trang 13

Hướng dẫn về nhà

1 Học thuộc các công thức sgk trang 39 và vẽ bản đồ tư duy của chủ đề với các kiến thức đã học

2 Xem và làm lại các bàì với các dạng bài tập đã chữa.

3 Làm tiếp các bài còn lại SGK và bài 80;81 SBT.

4 Làm thêm bài tập sau: Tìm x biết:

- Tiết sau luyện tập tiếp và tổng kết chủ đề.

2

Trang 14

Hướng dẫn về nhà

Tìm x biết:

ax

2

) 9 12 4 2 3

Ta thấy:

(1) xảy ra KL:

1 1

KL :

ĐKXĐ

x

(ĐKXĐ: x 0)

2

2

3 :

x

KL

2 ( : x )

3

ĐKXĐ

) 1 1(1)

( ĐKXĐ : x 0) 

Trang 15

Tiết học đến đây là kết thúc.

Kính chúc quý thầy cô mạnh

khỏe, hạnh phúc, Chúc các em chăm ngoan học giỏi.

Ngày đăng: 14/01/2021, 13:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w