1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

Tuan 28-Dai 9- Cong thuc nghiem cua phuong trinh bac hai-Phan Huong

17 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 11,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.. 1..[r]

Trang 1

Năm học 2017 - 2018

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Giải các phương trình sau:

a) x 2 – 8 = 0 b) 2x 2 + x = 0 c) 2x 2 + 5x + 2 = 0

Trang 3

1 0

x 

2

b x

a



1;2

c x

a



KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 4

Giải các phương trình sau:

a) x 2 – 8 = 0 b) 2x 2 + x = 0 c) 2x 2 + 5x + 2 = 0

 x2 = 8

 x =  8

 x =  2 2

Vậy phương trình

có hai nghiệm

1 2 2; 2 2 2

xx 

 x(2x+1) = 0

0

x x

 

 

0 1 2

x x

 

Vậy phương trình

có hai nghiệm

1 0;

2

 2x2 + 5x = -2 Chuyển hạng tử tự do sang vế phải

2 5

1 2

Chia cả hai vế cho 2

Thêm vào hai vế cùng một số để vế trái thành bình phương của một biểu thức

2 1

4

   25  

16

25 16

2

x

    

x

  

Vậy phương trình có hai nghiệm

1

2

x  x 

Trang 5

Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1 Công thức nghiệm

Hãy biến đổi phương trình tổng quát ax2+bx+c = 0 (a 0) theo các bước như câu c bài kiểm

tra?

Xét phương trình ax 2 +bx+c = 0 (a 0)

Trang 6

Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1 Công thức nghiệm

c) 2x 2 + 5x + 2 = 0

 2x 2 + 5x = -2 Chuyển hạng tử tự do sang vế phải

2 5

1 2

Chia cả hai vế cho 2

Thêm vào hai vế cùng một số để vế trái thành bình phương của một biểu thức

2 1

4

16

25 16

2

x

    

x

  

Vậy phương trình có hai nghiệm

1

2

x  x 

Chuyển hạng tử tự do sang vế phải

ax 2 +bx = -c

Chia cả hai vế cho a 0

Thêm vào hai vế cùng một biểu thức

để vế trái thành bình phương của một

biểu thức

2 2

2

2

2

b a

 

 

 

2

2

b a

 

 

 

2

2

b

x

a

b2 - 4ac

b 2 - 4ac

Người ta ký hiệu   b2  4 ac

 Đọc là “đenta”, gọi là biệt thức

của phương trình

Xét phương trình ax 2 +bx+c = 0 (a 0)

Trang 7

Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1 Công thức nghiệm

Chuyển hạng tử tự do sang vế phải

ax 2 +bx = -c

Chia cả hai vế cho a 0

Thêm vào hai vế cùng một biểu thức

để vế trái thành bình phương của

một biểu thức

2 2

2

2

2

b a

 

 

 

2

2

b a

 

 

 

2

2

b

x

a

b2 - 4ac

b 2 - 4ac

Người ta ký hiệu   b2  4 ac

 Đọc là “đenta”, gọi là biệt thức

của phương trình

Khi đó phương trình có dạng:

2

2

b x



(2) (1)

Xét dấu của để suy ra số nghiệm của phương trình (2), rồi suy ra số nghiệm của

PT (1) bằng cách điền vào chỗ trống:



Xét phương trình ax 2 +bx+c = 0 (a 0)

Hoạt động nhóm:

Trang 8

Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1 Công thức nghiệm

Chuyển hạng tử tự do sang vế phải

ax 2 +bx = -c

Chia cả hai vế cho a 0

2 b c x x a a   Thêm vào hai vế cùng một biểu thức để vế trái thành bình phương của một biểu thức 2 2

2 b c x x a a     2 2 b a       2 2 b a       2 2 b x a         b4a2 2 - 4ac Người ta ký hiệu   b2  4 ac  Đọc là “đenta”, gọi là biệt thức của phương trình Khi đó phương trình có dạng: 2 2 2 4 b x a a          (2) (1) Hoạt động nhóm: Xét dấu của để suy ra số nghiệm của PT (1) bằng cách điền vào chỗ trống: Nhóm 3 : Nếu = 0 thì từ phương trình (2) suy ra 2 2

2 4 b x a a           Do đó phương trình (1) có nghiệm 1 2

xxNhóm 4: Nếu < 0, phương trình (2) có vế trái 0, vế phải 0

Suy ra PT (2)

 Do đó phương trình (1)

Nhóm 1 + 2: Nếu > 0 thì từ PT (2) suy ra 

2

b x a    Do đó phương trình (1) có hai nghiệm 1 2

2

2

b x a b x a        4a 2  2a 2a   b   2a 2a   b   2a 0 0 - b 2a< vô nghiệm vô nghiệm Do đó phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt Do đó phương trình (1) có nghiệm kép Xét PT ax 2 +bx+c = 0 (a 0)

Trang 9

Chủ đề 1- Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1 Công thức nghiệm

Đối với phương trình ax2+bx+c=0 (a 0)

Khi đó phương trình có dạng:

2

2

b x



(2)

Hoạt động nhóm:

Xét dấu của để suy ra số nghiệm của phương trình (1) bằng cách điền vào chỗ trống:



Nhóm 1: Nếu > 0 thì từ PT (2) suy ra

2

b x a    1 2

2

2

b x

a b x

a



4a 2



2a

2a

2a

2a

2a

Do đó phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

và biệt thức = b 2 – 4ac

* Nếu > 0 thì phương trình có hai

nghiệm phân biệt:



  

2

b x

2a

  

1

b

x

2a

Trang 10

Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1 Công thức nghiệm

Đối với phương trình ax2+bx+c=0 (a 0)

Khi đó phương trình có dạng:

2

2

b x



(2)

Hoạt động nhóm:

Xét dấu của để suy ra số nghiệm của phương trình (1) bằng cách điền vào chỗ trống:



và biệt thức = b 2 – 4ac

* Nếu > 0 thì phương trình có hai

nghiệm phân biệt:



  

2

b x

2a

  

1

b

x

trình (2) suy ra

2

2

b x



Nhóm 3: Nếu < 0, phương trình (2)

có vế trái 0, vế phải 0

Suy ra PT (2)



Do đó phương trình (1)

- b 2a

<

vô nghiệm

vô nghiệm

Do đó phương trình (1) có nghiệm kép

* Nếu = 0 thì phương trình có

nghiệm kép



1 2

2

b

x x

a

* Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.

Công thức nghiệm

Trang 11

Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1 Công thức nghiệm

Đối với phương trình ax2+bx+c=0 (a 0)

và biệt thức = b 2 – 4ac

* Nếu > 0 thì phương trình có hai

nghiệm phân biệt:



  

2

b x

2a

  

1

b

x

2a

* Nếu = 0 thì phương trình có

nghiệm kép



1 2

2

b

x x

a

* Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.

Công thức nghiệm

2 Áp dụng

VD: Giải phương trình 3x2+5x–1=0

Giải

a = 3; b = 5; c = -1



= b2 – 4ac = 52 - 4.3.(-1) = 37 > 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt

  

1

b x

2a

6

 

  

2

b x

2a

6

 

Bước 1: Xác định các hệ số a, b, c

Bước 2: Tính  Rồi so sánh  với số 0

Các bước giải PT bậc hai bằng cách

dùng công thức nghiệm:

Trang 12

Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1 Công thức nghiệm

Đối với phương trình ax2+bx+c=0 (a 0)

và biệt thức = b 2 – 4ac

* Nếu > 0 thì phương trình có hai

nghiệm phân biệt:



  

2

b x

2a

  

1

b

x

2a

* Nếu = 0 thì phương trình có

nghiệm kép



1 2

2

b

x x

a

* Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.

Công thức nghiệm

? Tính x1, x2 theo Δ’

? Khi b=2b’, hãy tính theo b’

Đặt b = 2b’ : Thì Δ = b2 – 4ac = (2b’)2 – 4ac = 4b’2 – 4ac = 4(b’2 – ac) Đặt : Δ’ = b’2 – ac Thì ta có : Δ = 4Δ’



Nhận xét về dấu của Δ Δ’

2 Công thức nghiệm thu gọn

Trang 13

1 2

'

b

x x

a

Công thức nghiệm (tổng quát)

của phương trình bậc hai

Công thức nghiệm thu gọn của

phương trình bậc hai

 Nếu ∆< 0 thì pt vô nghiệm Nếu ∆< 0 thì pt vô nghiệm.

 Nếu ∆ > 0 thì phương trình có Nếu ∆ > 0 thì phương trình có

2 nghiệm phân biệt:

 Nếu ∆’ > 0 thì phương trình Nếu ∆’ > 0 thì phương trình

có 2 nghiệm phân biệt:

 Nếu ∆ = 0 thì phương trình có Nếu ∆ = 0 thì phương trình có

nghiệm kép:

 Nếu ∆’ = 0 thì phương trình Nếu ∆’ = 0 thì phương trình

có nghiệm kép:

Nếu ∆’< 0 thì pt vô nghiệm.

1

;

b x

a

x

a

2

b x

a

  

2

b x

a

2

b

a

1/ Công thức nghiệm thu gọn: Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Trang 14

? Nếu a và c trái dấu, hãy xác định dấu của từ đó suy ra số nghiệm của phương trình ax2+bx+c=0 (a ≠ 0)

Chú ý: Nếu a, c trái dấu, phương trình có hai nghiệm phân biệt.



Trang 15

1 0

x 

2

b x

a



1;2

c x

a



Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Trang 16

2 0( 0)

axbx c  a

PT :

 b2  4ac

*  > 0 : PT có 2 nghiệm phân biệt :

2

2

b x

a

  

1

2

b

x

a

  

*  = 0 : PT có nghiệm kép :

2

b

a

*  < 0 : PT vô nghiệm





Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Trang 17

- Thuộc công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn.

tương tự công thức nghiệm của phương trình bậc hai.

27, 30 (SBT / Trang 42-43)

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ngày đăng: 06/02/2021, 05:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w