kỹ năng: - Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết … 3.. Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chín[r]
Trang 1Tuần : 4 Ngày soạn:19/09/2015
§6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
- HS nhớ và hiểu hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
3 Thái độ:
- Rèn cho HS tính cẩn thận chính xác khi làm bài
II CHUẨN BỊ:
- GV: SKG, Giáo án, thước thước thẳng
- HS: SGK, thước thẳng
III PHƯƠNG PHÁP:
- Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH:
1 Ổn định lớp:(1’) Lớp: 7A2: ………
2
Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x Tính
3
1 2
- Viết công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số Tính 0,3 0,3 2 3
- GV: Nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (13’)
? tính nhanh tích:
(0,125)3 83 như thế nào?
! Để trả lời câu hỏi này ta
cần biết công thức tính luỹ
thừa của một tích.
- Cho HS làm ?1
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút
ra nhận xét: muốn nâng một
tích lên một luỹ thừa, ta có
thể làm thế nào?
- Đưa ra công thức
-GV: Cho HS làm ?2
- Hai HS lên bảng làm ?1
3 3 3
3 3
3 3
2 2 2
2 2
2 2
4
3 2
1 4
3 2 1
512
27 64
27 8
1 4
3 2 1
512
27 8
3 4
3 2 1
5 2 ) 5 2 (
100 25 4 5 2
100 10
) 5 2 (
.- HS: Lên bảng làm ?2
1 Luỹ thừa của một tích
(Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa)
- Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có thể nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó, rồi nhân các kết quả tìm được.
?2 Tính:
a)
1 1 3
3 3
3
1 3 3
5 5
5 5
b) (1,5)3.8 = (1,5)3.23 = (1,5.2)3
= 33 = 27
a)
b) (x y)n = xn yn
Trang 2Hoạt động 2: (14’)
- Cho HS làm ?3
- Qua hai ví dụ, hãy rút ra
nhận xét: Lũy thừa của một
thương có thể tính thế nào?
Tương tự như số nguyên,
- Cho HS làm ?4
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút
ra nhận xét: muốn tính luỹ
thừa của một thương, ta có
thể làm thế nào?
?3 Tính và so sánh:
3
3 3
3
5 5
5 5
( 2) 8
2 ( 2)
a
b
- Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa.
- Làm ?4
2 Luỹ thừa của một thương
n
n n
y
x y
x
(y 0)
(Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa).
3
3 3
3
5 5
5 5
( 2) 8
2 ( 2)
a
b
?4f43 Tính:
125 5
3
15 3
15 27 15
27 3
5 , 2
5 , 7 5
, 2
5 , 7
9 3 24
72 24
72
3 3 3
3 3
3 3
3 3
2 2 2
2
4 củng cố:(8’)
- Viết công thức: Lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương, nêu sự khác nhau về hai công thức trên
- Từ công lũy thừa cảu một tích hãy nêu quy tắc tính lũy thừa của một tích, quy tắc nhân hai lũy thừa cùng
số mũ
- Làm ?5 Tính:
a) (0,125)3 83 = (0,125 8)3 = 13 = 1
b) (-39)4 : 134 = (-39 : 13)4 = (-3)4 = 81
- Làm bài 34 trang 22 SGK
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK về các công thức tính luỹ thừa (trong cả hai bài)
- Làm các bài tập 35, 36, 37, 38, 39 trang 22 + 23 SGK
6 Rút kinh nghiệm:
-Tuần: 4 Ngày soạn: 20/09/2015
b)
Trang 3Tiết : 8 Ngày dạy: 23/ 09/2015
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
-Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
2 kỹ năng:
- Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết …
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán
II CHUẨN BỊ
- GV: SGK, thước thẳng, bảng phụ
- HS: SGK, thước thẳng
III PHƯƠNG PHÁP:
- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH:
1 Ổn định lớp: (1’) Lớp 7A2: / Lớp 7A3: /
2 Kiểm tra bài cũ: Thay bằng kiểm tra 15 phút
Bài 1 (5 điểm): Tính
3 6
4 15
2
0 3 2
8 6
9 2 )
4
3 6
5 4
1 8
7 )
4
; 5
2
; 3
2 )
c
b
a
Bài 2 (5 điểm): Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ:
a) 9.34.27
1
6
1
23
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (10’)
Bài40: (Tr 23 SGK) Tính:
a)
2
2
1
7
3
? Muốn cộng hai phân số khác
mẫu ta làm thế nào?
! Ap dụng công thức tính luỹ
thừa của một thương.
c) 5 5
4
4
4
25
20
5
! Tách 255 = 25.254
! Tương tự đối cới 45
? Ap dụng công thức tính tích
của hai luỹ thừa đối với
HS: Quy đồng về cùng mẫu số dương rồi cộng tử với tử, giữ nguyên mẫu.
- 45 = 4.44
4 4
4 4
4 25
20 5
=
4
4 25
2 5
1 Bài 40 (Tr 23 SGK) Tính :
100
1 100
1 1 100
1 4 25
20 5
4 25 4 25
20 5 )
196
169 14
13 14
7 9 )
4
4 4
4 4
2 2
c a
Trang 44
4
4
4
25
20
5
?
d)
4 5
5
6
3
10
? Tách (–10)5 và (-6)5 thành
tích của hai luỹ thừa?
Hoạt động 2: (6’)
Bài 37 d:
GV: Hãy nhận xét về các số
hạng ở tử?
-GV: Cho HS biến đổi biểu
thức
Hoạt động 3:(9’)
Bài 42: (Tr 23 SGK)
a) 2 2
16
n
Biến đổi 16 về luỹ thừa với cơ
số 2
Chú ý câu b)
84 = 34 = (-3)4
(luỹ thừa bậc chẵn của một số
âm là một số dương)
-10 = -2 5 ; -6 = -2 3
- HS: Các số hạng ở tử đều chứa thừa số chung là 3 (vì 6 = 2.3)
- Lên bảng biến đổi
-HS: Làm câu a dưới sự hướng dẫn của GV, các câu còn lại làm tương tự
16 = 24
d)
3
1 853 3
2560
3
5 512 3
5 2
5 3
3 2 5 2 5
3
6 10
9
4 5
4 4 5 5 4
5
4 5
2 Bài 37 d (Tr 22 SGK) Tính :
3 6 3
27 13
13 3 13
3 2 3 3 2 3
13
3 ) 2 3 (
3 ) 2 3 ( 13
3 6 3 6
3 3 3 3 3 3
3 3 3
3 2 3
3 Bài 42 (Tr 23 SGK) Tìm n biết:
a) 2 2
16
n
=>2 2
24
n
=> 24-n = 21 => 4 - n = 1 => n = 3
) 3 (
n
=>(-3)n : (-3)4 = (-3)3
=>(-3)n-4 = (-3)3
=> n – 4 = 3 => n = 7 c) 8n : 2n = 4
=> (8 : 2)n = 41
=> 4n = 41 => n = 1
4 củng cố:
- kết hợp trong tiết luyện tập
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Xem lại các bài tập đã chữa, ôn lại các quy tắc về luỹ thừa
- Ổn lại khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y, định nghĩa hai phân số bằng nhau
- Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số giữa hai số nguyên
- Làm các bài tập 47, 52, 57 trang 11+12 SBT
6 Rút kinh nghiệm: