Kiến thức: - Củng cố, hệ thống hố các mảng kiến thức của chương I.. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính tốn trên tập số hữu tỉ.. - Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất c
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RÔNG NĂM HỌC: 2010 – 2011
ƠN TẬP CHƯƠNG I (TT) I.
Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố, hệ thống hố các mảng kiến thức của chương I
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tính tốn trên tập số hữu tỉ
- Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng
- HS: Thước thẳng
III Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận theo nhĩm.
IV Tiến trình:
1 Ổn định lớp: (1’)
Lớp 7A1:
Lớp 7A2:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Xen vào lúc làm bài tập.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (33’)
- GV: Cho 2 HS đứng tại chỗ
trả lời hai câu a và b Thơng
qua đĩ, GV nhắc lại khái niệm
giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ
- GV: Với câu c, GV hướng
dẫn HS chuyển 0,573 ở vế trái
sang vế phải Đến đây, bài
tốn trở về câu a
- GV: Với câu d ta làm tương
tự như câu c với việc ta xem
1
x
3
+ là X nào đĩ Ta giải
tương tự như câu c để tìm X
Sau khi tìm được X, ta tìm x
- GV: HS trả lời câu a và b
- HS: Chú ý theo dõi và lên bảng giải hai câu c và d Các
em khác làm vào vở, theo dõi
và nhận xét bài làm của các bạn
Bài 101: Tìm x, biết:
a) x 2,5= ⇒ =x 2,5 hoặc x= −2,5
b) x = −1,2 ⇒ khơng cĩ giá trị
nào của x để x = −1,2. c) x 0,573 2+ = ⇒ x 2 0,573= −
x 1,427= ⇒ =x 1,427 hoặc x= −1,427 d) x 1 4 1 x 1 1 4
+ − = − ⇒ + = − +
x 1 3
3
+ = ⇒
x 1 3
3
+ = hoặc x 1 3
3
+ = −
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 GV: NGUYỄN THỊ VÂN1
Trang 2TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RÔNG NĂM HỌC: 2010 – 2011
- GV: Cho HS nhắc lại tính
chất của dãy tỉ số bằng nhau
Gọi x (đ) là số tiền lãi tổ 1
nhận được Gọi y (đ) là số tiền
lãi tổ 2 nhận được thì theo đề
bài ta cĩ điều gì?
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau cho tỉ lệ thức:
x y
3 5= ta được điều gì?
x + y = ?
12800000 ?
- GV: Vậy ta suy ra x ?
3 =
y ?
5 =
- GV: Cho HS tính x và y
- HS: Nhắc lại
x y
3 5=
x + y = 12800000
x y x y
3 5 3 5
+
= =
+
x + y = 12800000
12800000 1600000
8 =
x 1600000
3 =
y 1600000
5 =
- HS: Tính x và y
x 3 1
3
= − hoặc x 3 1
3
= − −
x 9 1
3 3
= − hoặc x 9 1
3 3
= − −
x 8
3
= hoặc x 10
3
= −
Bài 103:
Gọi x (đ) là số tiền lãi tổ 1 nhận được
Gọi y (đ) là số tiền lãi tổ 2 nhận được
Điều kiện: x > 0; y > 0
Theo đề bài ta cĩ:
x y
3 5= và x + y = 12800000
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta cĩ:
x y x y 12800000 1600000
+
+
Suy ra:
x 1600000 x 1600000.3 4800000
y 1600000 y 1600000.5 8000000
Vậy: Tổ 1 nhận được 4800000 đ tiền lãi
Tổ 2 nhận được 8000000 đ tiền lãi
4 Củng Cố: (10’)
- GV cho HS làm bài tập tương tự như bài 103 bằng cách cho thảo luận nhĩm.
5 Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
6 Rút kinh nghiệm:
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 GV: NGUYỄN THỊ VÂN2