-Vận dụng cơng thức về lũy thừa.. Dãy tỉ số bằng nhau Biết-hiểu vân dụng 15phút -Tỉ lệ thức.. -Tính chất dãy tỉ số bằng nhau.. Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau.. Căn bậc hai.. - Đ
Trang 1
BẢNG CHỦ ĐỀ LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA CHƯƠNG I - ĐẠI SỐ- TUẦN 12 – TIẾT 23 MƠN: Tốn - KHỐI : 7 I : 7
TT Ch ủ đ ề Yêu cầukỹ năng Phân phốithời gian Hệ thống kiếnthức Các dạng bàitập
1 Các phép tính về số
hữu tỉ.
Biết-hiểu vân dụng
25 phút -Tập các số hữu
tỉ-và tập số thực R
-Các phép tốn +, - , X, : các
số hữu tỉ -Vận dụng cơng thức về lũy thừa
2 Tỉ lệ thức Dãy tỉ số
bằng nhau
Biết-hiểu vân dụng
15phút -Tỉ lệ thức
-Tính chất dãy tỉ
số bằng nhau
Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
3 Số vô tỉ Số thực
Căn bậc hai.
Biết-hiểu vân dụng
5 phút - Làm trịn số
- Định nghĩa căn bậc hai
-Tính ađơn giản
- Làm trịn số -Viết thành số hữu tỉ:
MA TRẬN ĐỀ
biết Thông Hiểu dụng Vận Câu TS
ĐỀ BÀI Bài 1: (3đ)Thực hiện phép tính(bằng cách hợp lí nếu có thể):
a/ (-39)4:134
b/ 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
c/ 25 36
Trang 2Bài 2: (3đ)
a/ Viết thành số hữu tỉ: 0,25 và 0,(25)
b/ Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất : 23,784
Bài 3: (3đ) Tìm a,b,c biết: 2a b3 4c và a- b + c=15
Bài 4: (1đ) Tìm n (nN) , biết 2010n 20 n11 1
Bài 1
a/ (-39)4:134 =(-39:13)4=(-3)4=81
b/ 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
=1 2 3 14 15 1
2 3 4 15 16 16 .
c/ 25 36=5+6=11
1đ 1đ 1đ Bài 2:
a/ Viết thành số hữu tỉ: 0,25 =14
và 0,(25)=25.0, 01 25. 1 25
99 99
b/ Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất : 23,78423,8
1đ 1đ 1đ
Bài 3:
15 5
2
3
4
a b c a b c
a
a b
b c
c
1,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Bài 4: Với nN ,
20 11
20 11 0