- Trực tiếp - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập 1 - Gv hướng dẫn hs làm - Y/c hs làm vào vở bài tập - Gọi hs làm bài trên bảng phụ - Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng - Gv nhận xét, chốt lạ[r]
Trang 1- Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ ).
- Củng cố về giải bài toán và tìm số bị chia chưa biết
2.Kĩ năng:
-Rèn luyện cho hs thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )
- Áp dụng phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số để giải bài toán có liênquan
3 Thái độ: GD hs tính cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học.
- Vậy ( nêu và viết ): 26 x 3 = 78
26
x 3 78
- Gv hướng dẫn tương tự như trên
- Gọi hs nêu y/c của bài
- 2 hs thực hiện
- Theo dõi
- Hs quan sát
- Hs lên bảng đặt tính theo cột dọc
Trang 2- Y/c hs làm bài vào bảng con
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng
- Gọi hs nêu y/c của bài
- Gv hướng dẫn hs phân tích
và giải
- Gọi hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng
- Cho hs làm vào phiếu bài tập, 2 hs lên bảng làm
- Gọi hs nhận xét bài của bạn
Trang 3Rèn kĩ năng viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ
3 Thái độ: GD hs ý thức chịu khó rèn chữ, giữ vở.
- Giảng nghĩa từ: Chu Văn An là
tên một nhà giáo nổi tiếng đời Trần, ông được coi là ông tổ của nghề dạy học
- Y/c hs nhận xét về chiều cao và khoảng cách giữa các chữ trong từứng dụng
- Y/c hs viết bảng con từ : Chu Văn An
- Nhận xét bảng con
- Gọi hs đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu: Câu tục ngữ khuyên chúng ta phải biết nói năng dịu dàng, lịch sự
- Y/c hs nhận xét chiều cao các chữ trong câu ứng dụng
- HD viết bảng con từ :Chim, Người
- Nhận xét bảng con
- 2 hs lên bảng viết
- Theo dõi
- Hs tìm và nêu
- Hs quan sát, theo dõi
- HS tập viết trên bảng con
- Hs đọc
- Quan sát, nhận xét
- Tập viết trên bảng con
- Đọc câu ứng dụng
- Nhận xét
- HS tập viết vào bảng con
- HS viết vào vở tập viết giống chữ mẫu
Trang 4Tiết 4 Tự nhiên Xã hội
Phòng bệnh tim mạch.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Sau bài học hs biết: Kể được tên một số bệnh về tim mạch.
- Nêu đựơc sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em
- Kể ra một số cách để phòng bệnh thấp tim
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kể được tên một số bệnh về tim mạch Nêu đựơc
sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em Kể ra một số cách
nguyên nhân gây
+ Nêu cách vệ sinh cơ quan tuần hoàn?
* Bước 1: Làm việc cá nhân
+ Gv yêu cầu hs quan sát H1,
Trang 5* Bước 2: Làm việc theo nhóm
+ ở lứa tuổi nào hay bị bệnh thấp tim?
+ Bệnh thấp tim nguy hiểm như thế nào?
+ Nguyên nhân gây bệnh?
* Bước 1: Làm việc theo cặp
- Nhóm trưởng y/c các bạn trong nhóm tập đóng vai
hs và bác sĩ để hỏi
và đáp về bệnh thấp tim
- Các nhóm xung phong đóng vai.-> lớp nhận xét
- Nghe, nhớ
- Hs qs H4, 5, 6 (21) chỉ vào từng hình và nói nhau
về ND, ý nghĩa củacác việc trong từnghình
- Một số hs trìnhbày kết quả
-> Lớp nhận xét
- Nghe, nhớ
Bổ sung:
**********************************************
Trang 6+ Ôn tập về thời gian ( Xem đồng hồ và số giờ trong mỗi ngày).
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có 1
chữ số ( Có nhớ) Xem đồng hồ và số giờ trong ngày
3 Thái độ: GD hs tính cẩn thận, chính xác, tích cực học tập và yêu thích môn
- Gv nhận xét sửa sai sau mỗilần hs giơ bảng
- Gọi hs nêu y/c của bài
- Y/c hs làm bài vào vở, 4 hs lênbảng làm
- Gọi hs nhận xét bài của bạntrên bảng
- Hs nêu y/c bài
Trang 7- Gọi hs nêu y/c của bài
- Cho hs thực hành xem đượcgiờ trên mô hình đồng hồ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
- Gọi hs nêu y/c của bài
- Tổ chức cho hs thi nối nhanh hai phép tính có cùng ( Làm vàophiếu)
- Chia lớp thành 2 đội: Chơi theo hình thức tiếp sức, đội nào đúng nhiều phép tính là đội thắng cuộc
- Hs nêu y/c bài
- Chia lớp thành 2 nhóm sau đó chơi
- Nghe, nhớ
Bổ sung:
**********************************************
Tiết 2: Đạo đức
Tự làm lấy việc của mình
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu.
- Thế nào là tự làm lấy việc của mình
- Ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Trình bày theo độ tuổi, trẻ em có quyền được quyết định và thực hiện công việccủa mình
2.Kĩ năng: Rèn cho hs tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động,
sinh hoạt ở trường, ở nhà…
3.Thái độ: Học sinh có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình.
II Tài liệu và phương tiện:
- Tranh minh hoạ tình huống
III.Các hoạt động dạy – học:
3' A KTBC: + Thế nào là giữ lời hứa? - 2 hs thực hiện
Trang 8- Nếu là Đại khi đó em sẽ làm gì?
Vì sao?
* KL: Trong cuộc sống, ai cũng
có công việc của mình và mỗi người cần phải tự làm lấy việc củamình
- Gv phát phiếu học tập ( ND:
Trong SGV)
* KL: Tự làm lấy công việc của
mình là cố gắng làm lấy công việccủa bản thân mà không dựa dẫm vào người khác
- GV nêu tình huống cho HS xử lí
- Việt đang quét lớp thì Dũng đến
- Dũng bảo Việt: Bạn để tớ quét lớp thay bạn còn bạn làm bài hộ tớ
+ Nếu là Việt em có đồng ý ko?
Vì sao?
* KL: Đề nghị của Dũng là sai.
Hai bạn cần tự làm lấy việc củamình
* KL chung: : Trong học tập, lao
động và sinh hoạt hằng ngày, em hãy tự làm lấy công việc của mình, không nên dựa dẫm vào người khác Như vậy, em mới
- Theo dõi
- Hs chú ý
- Hs tìm cách giải quyết
- 1 số hs nêu cách giảiquyết của mình
- Hs thảo luận, phân tích và lựa chọn cách ứng xử đúng: Đại cần
tự làm bài tập mà không nên chép bài của bạn vì đó là nhiệm vụ của Đại
- Hs nhận phiếu và thảo luận theo nội dung ghi trong phiếu
- Các nhóm độc lập thảo luận
- Đại diện từng nhóm trình bày trước lớp
- Cả lớp nghe- nhận xét
- Vài hs nêu lại tình huống
- Hs suy nghĩ cách giải quyết
- 1 vài hs nêu cách giải quyết của mình
- Hs nhận xét, nêu cách giải quyết khác (nếu có)
- Nghe, ghi nhớ
Trang 9- Sưu tầm mẩu chuyện, tấm gương
…về việc tự làm lấy công việc của mình
1 Kiến thức:- Đọc đúng: thủ lĩnh, lỗ hổng, tướng sĩ, hoảng sợ, nhận lỗi
.+ Hiểu nghĩa của các từ mới: nứa tép, ụ quả trám, hoa mười giờ, nghiêm trọng, quả quyết, dứt khoát
+ Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Trong trò chơi đánh trận giả, chú lính nhỏ bị coi là
"hèn" vì không leo lên mà chui qua hàng rào Thế nhưng khi thầy giáo nhắc nhở, cậu lại là người dũng cảm sửa lỗi
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó.
+ Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ, bước đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với diễn biến câu chuyện
B- Kể chuyện:
1 Kiến thức:Giúp hs dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại từng đoạn và toàn
bộ nội dung câu chuyện
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng kể kết hợp với điệu bộ, cử chỉ, nét mặt, thay đổi
giọng kể theo nhân vật
- Nghe: Nhận xét, đánh giá, lời kể của bạn
3 Thái độ:GD hs ý thức khi có lỗi phải biết dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi.
Trang 10- Treo tranh minh hoạ giới thiệu.
- GV đọc mẫu toàn bài
-Y/c hs đọc từng câu nối tiếp,ghibảng từ khó
+ Giọng thầy giáo: Nghiêm khắc
- Y/c hs đọc đoạn
- Treo bảng phụ hd cách ngắt giọng
- Vượt rào,/ Bắt sống lấy nó! //
- Chỉ những thằng hèn mới chui.//
- Về thôi.//
- Chui vào à?// - Ra vườn đi!//
- HD hs đọc đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ
- Chia nhóm y/c hs đọc đoạn trong nhóm
- Gọi hs thi đọc đoạn 1,2
- Cho cả lớp đọc đồng thanh
Tiết 2
- Gọi hs đọc cả bài
+ Các bạn nhỏ chơi trò đánh trậngiả trong vườn trường
+ Sợ làm hỏng hàng rào của vườn trường
- Gọi hs đọc đoạn 2+ Hàng rào đó bị đổ, tướng sĩ ngó đè lên luống hoa mười giờ, hàng rào đè lên chú lính
câu hỏi
- Quan sát, theo dõi
- Đọc nối tiếp câu, luyện âm từ khó
- 4 hs đọc đoạn
- Luyện ngắt giọng
- 4 hs đọc, giải nghĩa từ
Trang 112 Thực hành
kể chuyện
C- Củng cố, dặn dò:
- Gọi hs đọc đoạn 3Thầy giáo mong hs của mình dũng cảm nhận lỗi
- Gọi hs đọc đoạn 4+ Chú lính chui qua hàng rào là người lính dũng cảm vì đã biết nhận lỗi và sửa lỗi
- GV rút ra ý nghĩa của câu chuyện
+ Em đó bao giờ dũng cảm nhậnlỗi chưa? Khi đó em đó mắc lỗi gí?
- Nghe
- 1 hs đọc
- Tập kể trong nhóm 4
- 2, 3 nhóm thi kể
- Chọn nhóm kể tốt nhất
- 2 hs nêu lại
- Suy nghĩ và trả lời
- Nghe, nhớ
Bổ sung:
Trang 12
- Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp Bước đầu biết cách di chuyển đúnghướng phải, trái Biết cách chơi và tham gia chơi được.
- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: Chuẩn bị còi
- Ôn đi ngược chướng ngạivật
- GV quan sát, sửa cho HS
- GV tổ chức cho HS chơi tròchơi: "Mèo đuổi chuột "
- GV cùng HS hệ thống bài
- Lớp trưởng tập hợp lớpbáo cáo
x x x x x
x x x x x
- Lớp trưởng điều kiển cácbạn khởi động đứng tạichỗ hát và giậm chân tạichỗ
x x x x xx
x x x x x
x
- Lớp trưởng điều khiển,
hô cho các bạn tập luyện
- HS tham gia chơi trò chơi
- HS đi chậm theo nhịp và
hát
Bổ sung:
**********************************************
Trang 132.Kĩ năng: Rèn luyện cho hs thực hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời
văn và làm các bài tập thành thạo
3.Thái độ: GD hs tính cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học
- GV viết: 6 x 1 = 6
- Gv chỉ vào tấm bìa có 6 chấm tròn và hỏi: Lấy 6 (chấm tròn) chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 6 (chấm tròn) thì được mấy chấm tròn? ( Được 1 nhóm; 6 chia
6 được 1)
- Gv viết bảng: 6 : 6 = 1
- Cho hs lấy hai tấm bài có 6 chấm tròn và hỏi: + 6 lấy 2 lần bằng mấy? (6 lấy 2 lần bằng 12)
- Gv viết bảng: 6 x 2 = 12
- Lấy 12 (chấm tròn) chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 6 (chấm tròn) thì được mấy nhóm?
( Được 2 nhóm; 12 chia 6 được 2)
- Hs đọc phép nhân và phép chia vừa lập
- Hs lấy 2 tấm bìa (mỗitấm bìa có 6 chấm tròn)
- Hs đọc 2 phép tính:
6 x 2 = 12
12 : 6 = 2
- Hs đọc thuộc bảng chia 6 theo dãy, nhóm,
cá nhân
- Hs nêu y/c bài
Trang 14- Gọi hs nêu y/c bài tập
- Gọi hs lần lượt nêu kết quả miệng
- Gv nhận xét
42 : 6 = 7 24 : 6 = 4 48: 6 = 8
54 : 6 = 9 36 : 6 =6
18 : 6 = 3
12 : 6 = 2 6 : 6 = 1
60 : 6 =10
- Gọi hs nêu y/c bài tập
- Cho hs thực hiện bảng con
- Gv nhận xét sửa sai sau mỗi lần
- Gọi 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở
- Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng
- Gv nhận xét – ghi điểm
Bài giải:
Mỗi đoạn dài số xăng-ti-mét là:
48 : 6 = 8 (cm)Đáp số: 8 cm
- Gọi hs đọc đề bài
- Gv gọi hs phân tích bài toán có lời và giải
- Gọi 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở
- Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng
- Gv nhận xét – ghi điểm
Bài giải :
Cắt được số đoạn dây là:
48 : 6 = 8 (đoạn)Đáp số: 8 đoạn
- Nêu nội dung bài học
- GV nhận xét tiết học
- Hs tính nhẩm rồi nêumiệng kq vừa tính được
- Lớp nhận xét
- Hs đọc đề bài
- P.tích bài toán
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét
- Nghe, nhớ
Trang 15+ Hiểu nghĩa của các từ mới: lấm tấm, dõng dạc
+ Hiểu ý nghĩa: Tầm quan trọng của dấu chấm và của câu Nếu đánh dấu chấmsai vị trớ sẽ làm cho người đọc hiểu sai ý của câu
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó.
Bước đầu biết đọc bài với lời các nhân vật
3 Thái độ: GD hs luôn có thái độ nghiêm túc, cẩn thận trong chữ viết.
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
III- Các hoạt động dạy học
- Treo tranh minh hoạ giới thiệu
- GV đọc mẫu toàn bài
-Y/c hs đọc từng câu nối tiếp, ghi bảng từ khó hướng dẫn phát âm
- HD chia đoạn: 4 đoạn
- Y/c hs đọc từng đoạn + Người dẫn chuyện: Vui vẻ, hómhỉnh
+ Giọng chữ A: rõ ràng, dõng dạc+ Giọng dấu chấm: Rõ ràng, rànhmạch
+ Giọng đám đông : lúc ngạc nhiên , khi phàn nàn
- Treo bảng phụ hdẫn cách ngắt giọng
Thưa các bạn!// hôm nay,/ chúng
ta họp để tìm cách giúp đỡ em Hoàng.//
- HD hs đọc đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ
- Chia nhóm y/c hs đọc từng đoạn trong nhóm
- Gọi hs thi đọc đoạn 1,2
- 2 hs đọc và trả lời câu hỏi
- Quan sát, theo dõi
- Đọc nối tiếp câu, luyện phát âm từ khó
- 4 hs đọc từng đoạn
- Tìm giọng đọc
- Luyện ngắt giọng
4 hs đọc, giải nghĩa từ
- Đọc nhóm 4
- Đại diện nhóm thi
Trang 163-Tìm hiểu
bài
Câu 1
Câu 2
Câu 3
4- Luyện đọc
lại
C- Củng cố,
dặn dò:
- Cho cả lớp đọc đồng thanh
- Gọi hs đọc đoạn 1 + Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì? ( Các chữ cái và dấu câu họp bàn cách giúp đỡ bạn Hoàng, Hoàng hoàn toàn không biết chấm câu nên đó viết những câu rất buồn cười) - Gọi hs đọc các đoạn còn lại + Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn Hoàng? ( Cuộc họp đề nghị anh Dấu Chấm mỗi khi Hoàng định chấm câu thì nhắc Hoàng đọc lại câu văn một lần nữa) - Chia lớp thành 3 nhóm để thảo luận câu hỏi - Nhận xét, đưa ra đáp án đúng + Nội dung bài nói lên điều gì? - Gv treo bảng phụ cho hs đọc nội dung câu chuyện - Chia lớp thành các nhóm thi đọc trước lớp theo hình thức phân vai - Tuyên dương, cho điểm hs đọc bài tốt - Hệ thống kiến thức bài học - Nhận xét giờ học đọc - Đọc đoạn 3,4 - 1 hs đọc + Hs trả lời - 1 hs đọc - Hs trả lời - Thảo luận nhóm - Hs nêu nội dung - Đọc theo nhóm - 3, 4 nhóm thi đọc - Nghe, nhớ Bổ sung:
**********************************************
Trang 17Tiết 4: Chính tả ( Nghe viết)
Người lính dũng cảm
I- Mục tiêu :
1 Kiến thức: Giúp hs nghe viết lại đoạn " viên tướng dũng cảm "trong bài
Người lĩnh dũng cảm. Làm bài tập phân biệt âm đầul /n; vần en / eng
2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nghe, viết bài chính xác.
- Biết phân biệt âm đầu và vần thành thạo và đúng
3.Thái độ: GS hs ý thức chịu khó rèn chữ, giữ vở.
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Chữ cái đầu câu, đầu đoạn viết như thế nào?
+ Lời nói các nhân vật được viết như thế nào?
+ Trong bài có những dấu câu nào?
- Cho hs viết bảng con: quả quyết, viên tướng,sững lại, vườn trường
+ GV đọc cho hs viết theo đúng y/c
- Đọc lại cho hs soát lỗi bài chéo
- Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng và dấu gạch ngang
- HS tập viết vào bảngcon
- HS viết vào vở
- HS soát lỗi
- 1 hs nêu y/c bài tập
Trang 18- Y/c hs đọc lại lời giải.
Đáp án: a) Hoa lựu nở đầy một
- Gọi các nhóm nêu kết quả bài làm của nhóm mình
- Y/c hs học thuộc và viết lại
- Y/c hs viết lại vào vở
- Hệ thống kiến thức bài học
- Nhận xét tiết học
- 3 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
- 1 hs nêu y/c
- Làm việc theo 4 nhóm
- Đại diện nhóm nêu kết quả
- Đọc thuộc và viết lạivào vở bài tập
- Nghe nhớ
Bổ sung:
Trang 19
- Gọi hs nêu y/c bài tập
- Gọi hs lần lượt nêu kết quả miệng
- Gv nhận xét, sửa saia) 6 x 6 = 36 6 x 9 = 54 6 x 7 = 42
36 : 6 = 6 54 : 6 = 9 42 : 6 = 7
b) 24 : 6 = 4 18 : 6 = 3 30 : 6 = 10
6 x 4 = 24 6 x 3 = 18 x 10 = 30
- Gọi hs nêu y/c bài tập
- Y/c hs làm vào bảng con
- Gv nhận xét, sửa sai sau mỗi lần hs giơ bảng
16 : 4 = 4 18 : 3 = 6 24 : 6 = 4
16 : 2 = 8 18 : 6 = 3 24 : 4 = 6
12 : 6 = 2 15 : 5 = 3 35 : 5 = 7
- Gọi hs đọc đề bài toán
- HD hs tóm tắt và giải bài toán
- Gọi hs lên bảng, lớp làm vào vở
- Gọi hs nhận xét bài làm của bạn trênbảng
- Gọi hs nêu y/c bài tập
- Cho hs làm vào phiếu bài tập
- Gọi hs lên bảng làm vào bảng phụ
- Nêu nội dung bài?
- Đánh giá tiết học
- 3 hs thực hiện
- Theo dõi
- Hs nêu y/c bài tập
- Lần lượt nêu kết qủa miệng
- Hs nêu y/c bài tập
- Hs làm bảng con
- Hs đọc đề bài toán
- 1 hs lên bảng, lớp làmvào vở
- Lớp nhận xét
- Hs nêu y/c bài tập
- Hs làm vào phiếu
- Nghe, nhớ
Trang 20Tiết 2: Luyện từ và câu
So sánh
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Giúp hs tìm, hiểu nghĩa, thay hoặc tìm các từ, hình ảnh chỉ sự so
sánh hơn kém
2.Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng tìm từ, hiểu nghĩa tìm các từ so sánh vào các hình
ảnh so sánh cho trước thành thạo, chính xác
3.Thái độ: GD hs ý thức chịu khó, say mê, thêm yêu Tiếng Việt.
b) Trăng khuya sáng hơn đèn
c) Những ngôi sao thức ngoài kia
Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng
con
Mẹ là ngọn gió của con suốt đời
- Gọi hs đọc yêu cầu bài 2
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập
- Tiến hành giống bài 1
- 3 hs lên bảng làm
- Theo dõi
- Đọc yêu cầu bài
- 3 hs lên bảng gạch chân dưới các hình ảnh
so sánh
- 2 hs đọc yêu cầu bài
- 3 hs lên bảng tìm và khoanh tròn vào từ chỉ
sự so sánh trong mỗi ý
- 1 hs nêu y/c
Trang 21tàu dừa- chiếc lược
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập
- Tổ chức làm theo nhóm trong 5 phút, tổ nào tìm đúng và nhiều từ là
tổ thắng cuộc
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
- Y/c hs tìm câu văn có sử dụng so sánh trong bài tập đọc người lính dũng cảm
- GV chốt lại lời giải đúng
- Hệ thống kiến thức bài học
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- 1 hs nêu y/c-HS thảo luận và làm việc theo nhóm
- HS tìm và nêu
- Nghe, nhớ
Bổ sung:
- Rèn kĩ năng chép bài đúng, không mắc lỗi
- Trình bày bài thơ đúng, đẹp
Trang 22( Mùathu gắn với hoa cúc, cốm mới, rằm trung thu và các bạn
HS sắp đến trường.)
+ Bài thơ viết theo thể thơ nào?
( Thể thơ 4 chữ )+ Bài thơ có mấy khổ thơ? ( 4 khổ thơ )
- Cho hs viết bảng con: nghìn, mùi hương, lá sen, rước đèn, xuống xem
+ Gv cho HS chép bài vào vở
- Đọc lại cho HS soát lỗi bài chéo nhau
+ Chấm 7 bài, chữa bài
+ HD làm bài tập
- Gọi hs nêu y/c của bài
- Y/c hs tự làm bài
- Gv cùng cả lớp nhận xét
Đáp án: oàm; ngoạm, nhoàm.
- Y/c hs chữa bài vào vở bài tập
- Gọi hs nêu yc của bài
- Hs nhìn bảng chép bài vào vở
- Hs soát lỗi
- 1 hs nêu y/c bài tập
- 3 hs lên bảng làm,lớp làm vào vở
- 1 hs nêu y/c bài tập
- HS nối tiếp trả lời
- Nghe nhớ
Bổ sung:
Trang 23
Tiết4: Tự nhiên xã hội
Hoạt động bài tiết nước tiểu
I / Mục tiêu :
1 Kiến thức: : Sau bµi häc, hs nêu được tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ
quan bài tiết nước tiểu trên tranh vẽ hoạc mô hình
- Kể tên các bộ phận trong hệ bài tiết nước tiểu và nêu chức năng của chúng
2 Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs giải thích tại sao hàng ngày mọi người phải uống
- Giáo viên nhận xét
Bước 1: Yêu cầu quan sát theo
cặp hình 1 trang 22 và trả lời :
+ Chỉ đâu là thận và đâu là ốngdẫn nước tiểu ?
Bước 2 :- Làm việc cả lớp
- Treo tranh hệ bài tiết nước tiểuphóng to lên bảng và yêu cầu vàihọc sinh lên chỉ và nêu tên các bộphận của cơ quan bài tiết nướctiểu
-Bước 1 : Làm việc cá nhân Yêu
cầu học sinh quan sát tranh 23đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi củabạn trong tranh ?
Bước 2 : Làm việc theo nhóm :
- Yêu cầu các nhóm quan sát hình
2 sách giáo khoa trang 23 và trảlời các câu hỏi sau
+ Nước tiểu được tạo thành ở đâu
?
- Hai học sinh lên bảngtrả lời bài cũ
- Cả lớp lắng nghe giớithiệu bài
- Lớp tiến hành quansát hình và trả lời cáccâu hỏi theo hướng dẫncủa giáo viên
- Lần lượt từng HS lênbảng chỉ và nêu các bộphận của cơ quan bàitiết nước tiểu, lớp theodõi nhận xét
- Dựa vào tranh 23quan sát để đọc câuhỏi và trả lời câu hỏicủa bạn trong hình
- Lớp tiến hành làmviệc theo nhóm thảoluận trả lời câu hỏi theoyêu cầu của giáo viên.+ Nêu nước tiểu đượctạo thành ở thận và
Trang 24+ Nước tiểu được thải ra ngoàibằng đường nào?
+ Mỗi ngày mỗi người thải rangoài bao nhiờu lớt nước tiểu ?
- Cả lớp nhận xột bổ sung
*Giỏo viờn kết luận: SGV
- Goùi hoùc sinh nhaộc laùi noọi dung baứi hoùc
- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
- Daởn veà nhaứ hoùc vaứ xem trửụựcbaứi mụựi
được đưa xuống búngđỏi bằng ống dẫn nướctiểu
+Trước khi thải rangoài nước tiểu đượcchứa ở búng đỏi
+ Thải ra ngoài bằngống đỏi
+ Mỗi ngày mỗi người
cú thể thải ra ngoài từ 1lớt – 1 lớt rưỡi nướctiểu
- Lần lượt đại diệntừng nhúm lờn trỡnhbày kết quả thảo luận
- Lớp theo dừi nhận xột
bổ sung
- Về nhà học bài vàxem trước bài mới
Bổ sung:
1 Kiến thức: - Củng cố, hoàn thành kiến thức các môn đã học buổi sáng: môn
toán, môn luyện từ và câu, môn chính tả, TNXH
2 Kĩ năng: - Rèn tính cần cù, chịu khó, chăm học hoàn thành đợc các bài tập.
3 Thỏi độ: - Giáo dục HS tính cẩn thận tỉ mỉ.
II Đồ dùng dạy – học :
Phấn màu.Vở
III Hoạt dộng dạy học :
Trang 25- Ai chưa làm xong một trongcác môn đã học buổi sáng? đólàm môn nào ? bài mấy?
- Hướng dÉn HS hoµn thµnh c¸cbµi trong SGK vµ «n luyÖn l¹ikiÕn thøc
GV gọi HS đọc bảng nhân 6, bảng chia 6
- Gọi HS đọc yêu cầu
HD HS giải
Đáp án:
1
4 của 32 giờ là :32 : 4 = 8 (giờ)
1
5 của 30 lít là :30 : 5 = 6 ( lít)
1
6 của 42 m là : 42 : 6 = 7 (m)
1
3 của 60 phút là : 60 : 3 = 20(phút)
So sánh+ChÝnh t¶ :Tập chép: Mùa thu của em
+ TNXH : Hoạt động bài tiết nước tiểu
- HS hoµn thµnh c¸cbµi trong SGK
- Dưới lớp làm vở
- 2 HS lên bảng làmbài thi đua
HS đọc đầu bài
Trang 2654 – 9 = 45 ( m )Đáp số : 9 m, 45m
- GV nhận xét chung về môntoán
- HS l¾ng nghe
Bổ
sung :
2 Kĩ năng: - Biết cách nặn hoặc xé, dán quả theo ý thích của mình.
- Nặn hoặc xé, dán được hình quả và vẽ màu theo ý thích
3 Thái độ: - Yêu thích học vẽ
II.§å dïng :
- Một vài loại quả, giấy để xé dán
III.Các hoạt động dạy - học:
Trang 27- GV yêu cầu HS quansát kĩ mẫu trước khi vẽ.
- Lưu ý HS ước lượngchiều cao, chiều ngang để
xé, dán hình vào giấy
- Nhắc HS vừa xé vừa sosánh để điều chỉnh hìnhcho đúng mẫu
-GV đến từng bàn đểquan sát và hướng dẫn,giúp học sinh vẽ yếu
-GV gợi ý HS nhận xét,đánh giá một bài vẽ
-Khen gợi, động viên HS
có bài vẽ đẹp
- Nhận xét chung tiết học
- Chuẩn bị: Vẽ tranh : Đề tài trường em: Xem khung cảnh trường học
- HS l¾ng nghe
Bổ sung :
**********************************************
Tiết 3: Hướng dẫn học
Trang 28Hoàn thành cỏc bài tập trong ngày
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Củng cố, hoàn thành kiến thức các môn đã học buổi sáng: môn
toán, môn luyện từ và câu, môn chính tả, TNXH
2 Kĩ năng: - Rèn tính cần cù, chịu khó, chăm học hoàn thành đợc các bài tập.
3 Thỏi độ: - Giáo dục HS tính cẩn thận tỉ mỉ.
những cõu thơ, cõu
văn dưới đõy và điền
vào bảng sau :
Sự
vật 1
Từ so sỏnh
Sự vật 2
- Hướng dẫn HS hoànthành các bài trong SGK
và ôn luyện lại kiến thức
GV gọi HS đọc bảng nhõn
6, bảng chia 6
GV gọi HSđặt cõu cú hỡnh ảnh so sỏnh
b, Lỳc ở nhà, mẹ cungc là
cụ giỏoKhi đến trường cụ giỏo như mẹ hiền
c, Bốn cỏi cỏnh chỳ chuồn chuồn nước mỏng như
- HS nêu :+Toán : Luyện tập.+Luyện từ và câu :
So sỏnh+Chính tả :Tập chộp:Mựa thu của em.+ TNXH : Hoạt độngbài tiết nước tiểu
- HS hoàn thành cácbài trong SGK
HS đọc bảng nhõn 6, bảng chia 6
Trang 29- 2 HS lên bảng làmbài thi đua.
HS đọc đầu bài
HS làm vào vở vàđọc các câu đã hoànthiện
- HS l¾ng nghe
- Một số nhóm lênthi điền nhanh
- HS l¾ng nghe
Bổ sung:
1 Kiến thức: Củng cố cách gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh
- Gấp cắt, dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng quy trình
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs gấp cắt, dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao
vàng đúng quy trình
Trang 303 Thái độ: GD óc thẩm mĩ, sự khéo léo
- Gv nhận xét
- Treo quy trình gấp cắt dán lênbảng
+ Bước 1: Gấp giấy vàng để cắtngôi sao
+ Bước 2: Cắt ngôi sao vàng+ Bước 3: Dán ngôi sao vàng nămcánh vào tờ giấy màu đỏ để được
- Nhận xét sản phẩm củabạn
- Nghe, nhớ
Bổ sung:
**********************************************
Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2014 Tiết 1 Thể dục
Trang 31Trò chơi " Mèo đuổi chuột "
- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: Chuẩn bị còi
- GV nhận lớp, phổ biếnnội dung yêu cầu giờ học
:
- GV tổ chức cho HS tậpluyện:
-> GV quan sát, sửa cho
HS
- GV tổ chức cho HS tậpluyện:
- GV quan sát sửa sai cho
Trang 32- Biết cách tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số.
- Vận dụng để giải các bài toán có nội dung thực tế
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện cho hs biết cách tìm trong các thành phần bằng nhau của một số
- Vận dụng để giải các bài toán có nội dung thực tế, làm nhanh, đúng, thànhthạo
Trang 33là 3
1
số kẹo cần tìm)+ Vậy muốn tìm 3
4
1
của số kẹo)+ Vậy muốn tìm 1 trong các thành phần bằng nhau của một số ta làm như thế nào?
- Gọi hs đọc y/c của bài
- Gọi hs nêu cách làm và nêu miệng kết quả
- Gọi hs đọc đề bài
- Gv hdẫn hs phân tích và nêu cách giải
- Gọi 1 hs lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
- Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng
- Lớp nhận xét
- Hs nêu đề bài toán
- Phân tích và nêu cách giải bài toán
- 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét
Trang 34+ Muốn tìm một phần mấy của một số ta làm như thế nào?
- Hệ thống kiến thức bài học
- Hs trả lời
Bổ sung:
- Gọi 2 hs lên kể lại câu
chuyện Dại gì mà đổi
Trang 35+ Làm thế nào để tìm cách giải quyết vấn đề?
+ Giao việc cho mọi người bằng cách nào?
- GV tổng hợp ý kiến đúng
- Giao cho mỗi tổ một ý để tiến hành họp
- Tổ chức cho các tổ thi tổ chức cuộc họp trước lớp
- Kết luận và tuyên dương tổ
có cuộc họp đạt hiệu quả
- Y/c hs nêu lại trình tự diễn biến cuộc họp
- Nhận xét giờ học
- Tổ trưởng nêu sau đó các thành viên đóng góp ý kiến
- Các tổ bàn bạc, thảo luận thống nhất cách giải quyết,
tổ trưởng tổng hợp ý kiến của các bạn
- Cả tổ bàn bạc để phân công
**********************************************
Tiết 4: Sinh hoạt lớp
Nhận xét trong tuần 5
I/Mục tiêu:
- Nhận xét, đánh giá thực hiện nề nếp của HS
- Nêu gương HS thực hiện tốt phương hướng, nhiệm vụ nội quy của nhà trường, lớp đề ra
-Học sinh ý thức được sau một tuần học , có nhận định thi đua báo cáo của các tổ
- Sinh hoạt theo chủ điểm
-Học sinh có ý chí phấn đấu trong giờ học
II/ Đồ dùng dạy học:
- Sổ theo dõi thi đua các tổ
III/ Ho t ạ động d y h c :ạ ọ
Trang 36- Cho cả lớp hát 1 bài hát.
- Gọi lớp trưởng báo cáo tình hình chung của lớp:
Hoạt động thi đua của 3 tổ
- GV lắng nghe tổng hợp ý kiến, nhận xét đánh giá chung
- Cho HS bình chọn thi đua, bầu ra bạn xuất sắc để ghi tên vào bảng danh dự
- Thực hiện tốt mọi nề nếp của trường lớp
+Khơng đi học muộn
+Học bài, làm bài đầy đủ trước khi đến lớp
Thực hiện tốt một phút sạch trường
+ Thực hiện tốt nề nếp xếp hàng ra vào lớp
+Thực hiện tốt nếp chào hỏi lễ phép thầy cơ giáo và người lớn tuổi
+ Thi đua học tập tốt giành nhiều điểm tốt
- GV tổ chức cho HS sinh hoạt theo chủ điểm tuần 5
-Lớp theo dõi nhận xét của tổ mình
- Học sinh lắng nghe thực hiện
- HS bình chọn thi đua, bầu ra bạn xuất sắc để ghi tên vào bảng danh dự
- Xếp loại thi đua
- Học sinh lắng nghe thực hiện
- HS hát, múa hoặc đọc truyện theo chủ điểm
- Học sinh lắng nghe thực hiện
Bổ sung:
Trang 37
- Thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số.
- Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện cho hs thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số
3 Thái độ:
- GD hs tính cẩn thận, chính xác, chăm chỉ học tập, yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy học:
- Băng giấy kẻ ô vuông, phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
- Gọi hs đọc y/c bài tập
- Gọi hs nêu cách thực hiện
- Y/c hs làm vào bảng con
- Gv nhận xét sửa sai sau mỗi lần
hs giơ bảng
2
1
của 12 cm là : 12 : 2 = 6 ( cm) 2
Trang 38- Gọi hs lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
- Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, ghi điểm
Bài giải
Vân tặng bạn số bông hoa là:
30 : 6 = 5 ( bông )Đáp số : 5 bông hoa
- Gọi hs đọc đề bài
- Gv hdẫn hs phân tích và nêu cách giải
- Gọi hs lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
- Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, ghi điểm
Bài giải
Lớp 3A có số học sinh đang tập bơi là:
28 : 4 = 7 ( học sinh)Đáp số: 7 học sinh
- Gv phát phiếu bài tập cho hs, gọi hs đọc y/c bài
- Cho hs làm bài trong phiếu, gọi
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét bài bạn trên bảng
- Hs đọc đề bài toán
- Phân tích và nêu cách giải
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét bài bạn trên bảng
- Hs nhận phiếu và đọc y/ccủa bài
Trang 39- Rèn cho hs kĩ năng viết đúng từ ứng dụng, câu ứng dụng cỡ chữ nhỏ.
- Rèn kĩ năng viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ
- Y/c hs viết bảng con từ : Kim Đồng
Trang 40- Y/c hs nhận xét chiều cao các chữ trong câu ứng dụng.
- HD viết bảng con từ : Dao
- HS tập viết vào bảng con
- HS viết vào vở tập viết giống chữ mẫu
- Nghe, nhớ
Bổ sung:
**********************************************
Tiết 4: Tự nhiên - Xã hội
Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Sau bài học, học sinh biết:
- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện cho hs nêu được ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
và nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
3.Thái độ:
- GD hs có ý thức giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK trang 24, 25
- Các hình cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to
III Hoạt động dạy học:
- Gọi hs lên bảng nêu:
+ Nêu chức năng của cơ quan bài tiếtnước tiểu?
+ GV nhận xét
- 1 hs thực hiện