1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

DE hsg toan 8 TT

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 65,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3 4 điểm: a Chứng minh rằng: Hai số lẻ liên tiếp bao giờ cũng nguyên tố cùng nhau.. a Cã gi¸ trÞ lµ sè tù nhiªn.[r]

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH THỦY

đề THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU NĂM HỌC 2010 – 2011

MễN TOÁN LỚP 6

Đề thi cú : 01 trang.

(Thời gian làm bài: 150 phút không kể thời gian giao đề)

Cõu 1 (4,5 điểm): Thực hiện cỏc phộp tớnh

a)

136 28 62 21

.

15 5 10 24

b) [528: (19,3 - 15,3)] + 42(128 + 75 - 32) - 7314

c)

6 11 9 : 8

Cõu 2 (3,5 điểm): Cho A = 1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + + 19 - 20

a) A cú chia hết cho 2, cho 3, cho 5 khụng?

b) Tỡm tất cả cỏc ước của A

Cõu 3 (4 điểm):

a) Chứng minh rằng: Hai số lẻ liờn tiếp bao giờ cũng nguyờn tố cựng nhau b) Tỡm x biết: 1 + 5 + 9 + 13 + 17 + + x = 501501

Cõu 4 (4 điểm): Tìm số tự nhiên n để phân số 6 n+99 3 n+4

a) Có giá trị là số tự nhiên

b) Là phân số tối giản

Cõu 5 (4 điểm): Cho tam giỏc ABC cú BC = 5cm Trờn tia đối của tia CB lấy điểm M

sao cho CM = 3cm

a) Tớnh độ dài BM

b) Cho biết BAM = 800, BAC=600 Tớnh CAM

c) Lấy K thuộc đoạn thẳng BM sao cho CK = 1cm Tớnh độ dài BK

Hết

Họ và tên học sinh : , số báo danh:

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Đề chớnh thức

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH THỦY

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN TOÁN LỚP 6

Câu 1 (4,5 điểm): Thực hiện các phép tính

a)

136 28 62 21

.

15 5 10 24

b) [528: (19,3 - 15,3)] + 42(128 + 75 - 32) - 7314

c)

6 11 9 : 8

®iÓm

a)

136 28 62 21

.

15 5 10 24

272 168 186 21 29 21 203 11

30 30 30 24 3 24 24 24

b) [528: (19,3 - 15,3)] + 42(128 + 75 - 32) - 7314

= (528 : 4) + 42 171 - 7314 = 132 + 7182 - 7314 = 0 1,5®

c)

6 11 9 : 8

=

=

5 41 125 246 371 71

2

6 25 150 150   150 150

1® 0,5®

Câu 2 (3,5 điểm): Cho A = 1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6+ + 19 - 20

a) A có chia hết cho 2, cho 3, cho 5 không?

b) Tìm tất cả các ước của A

®iÓm

a)

A = (1-2) + (3-4) + (5-6) + + (19-20) (có 10 nhóm)

= (-1) + (-1) + (-1) + + (-1) (có 10 số hạng)

= 10 (-1) = -10

Vậy A2, A 3, A  5

1® 1® 0,25® 0,25®

b) Các ước của A là: 1, 2, 5, 10

Trang 3

Cõu 3 (4 điểm):

a) Chứng minh rằng: Hai số lẻ liờn tiếp bao giờ cũng nguyờn tố cựng nhau

b) Tỡm x biết: 1 + 5 + 9 + 13 + 17 + + x = 501501

điểm

a) Hai số lẻ liờn tiếp cú dạng 2n + 1 và 2n + 3 (n N)

Gọi d là ước số chung của chỳng Ta cú: 2n + 1d và 2n + 3 d

nờn (2n + 3) - (2n + 1) d hay 2d

nhưng d khụng thể bằng 2 vỡ d là ước chung của 2 số lẻ

Vậy d = 1 tức là hai số lẻ liờn tiếp bao giờ cũng nguyờn tố cựng nhau

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ

b) Ta cú: 5 = 2 + 3; 9 = 4 + 5; 13 = 6 + 7; 17 =8 + 9

Nờn 1 + 5 + 9 + 13 + 17 + + x = 1+2+3+4+5+6+7+ +a+(a+1) = 501501

(a+1)(a+2) = 1003002 = 1001 1002

Do đú: x = 1000 + (1000 + 1) = 2001

0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ

Cõu 4 (4 điểm): Tìm số tự nhiên n để phân số 6 n+99 3 n+4

a) Có giá trị là số tự nhiên

b) Là phân số tối giản

điểm

Đặt A = 6 n+99

3 n+4 =

6 n+8+91

3 n+4 =

2 (3 n+4 )+91

3 n+4 =

2(3 n+4 )

3 n+4 +

91

3 n+4=2+

91

3 n+4

a) Để A là số tự nhiên thì 91 ⋮ 3n + 4 => 3n + 4 là ớc của 91

hay 3n + 4 {1; 7; 13; 91}

Với 3n + 4 = 1  n = -1 Loại vì n là số tự nhiên

Với 3n + 4 = 7  n = 1 Nhận  A = 2 + 13 = 15

Với 3n + 4 = 13  n = 3 Nhận  A = 2 + 7 = 9

Với 3n + 4 = 91 ⋮ n = 29 Nhận  A = 2 + 1 = 3

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ b) Để A là phân số tối giản thì 91 không chia hết 3n + 4 hay 3n + 4

không là ớc của 91 =.> 3n + 4 không chia hết cho ớc nguyên tố của

91 Từ đó suy ra:

3n + 4 không chia hết cho 7  n ≠ 7k +1

3n + 4 không chia hết cho 13  n ≠ 13m + 3

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ

Cõu 5 (4 điểm): Cho tam giỏc ABC cú BC = 5cm Trờn tia đối của tia CB lấy điểm M sao

cho CM = 3cm

Trang 4

a) Tớnh độ dài BM.

b) Cho biết BAM = 800, BAC=600 Tớnh CAM

c) Lấy K thuộc đoạn thẳng BM sao cho CK = 1cm Tớnh độ dài BK

điểm

B

C

A

M K1

K2

a) Hai điểm M và B thuộc hai tia đối nhau

CM và CB nờn điểm C nằm giữa hai điểm B và M

Do đú: BM= BC + CM = 5 + 3 = 8 (cm)

0,5đ

b) Do C nằm giữa hai điểm B và M

nờn tia AC nằm giữa hai tia AB và AM

Do đú CAM BAM BAC   = 800 - 600 = 200

c)

+ Nếu K thuộc tia CM thỡ C nằm giữa B và K (ứng với điểm K1 trong hỡnh vẽ)

Khi đú BK = BC + CK = 5 + 1 = 6 (cm)

+ Nếu K thuộc tia CB thỡ K nằm giữa B và C (ứng với điểm K2 trong hỡnh vẽ)

Khi đú BK = BC - CK = 5 - 1 = 4 (cm)

1đ 0,5đ

Ghi chú:

- Nếu học sinh giải theo cách khác đáp án mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

- Trong quá trình chấm bài giám khảo vận dụng linh hoạt đáp án, nghiên cứu kỹ bài làm của học sinh Cần thống nhất chia điểm nhỏ tới 0,25 điểm.

Ngày đăng: 15/09/2021, 22:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w