1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

60 đề HSG toan 8

47 409 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG toán 8
Tác giả Nguyễn Đức Long
Người hướng dẫn ,
Trường học Trường THCS Cao Xá
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Thành phố Tân Yên
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là một điểm nằm trên đờng trung trực của đoạn AB.. Gọi I là trung điểm AF, nối EI cắt AB tại K và CK cắt EB tại M... Gọi M là điểm nằm trên ờng trung trực của AB.. CMR: P là điểm c

Trang 1

Đề thi HsG toán 8

đề số 1 Câu 1:

Cho ABC; AB = 3AC

Tính tỷ số đờng cao xuất phát từ B và C

Đề số 2 Câu 1:

Cho a,b,c thoả mãn: a b c

Trang 2

a, Nếu AB > 2BC Tính góc A của ABC

b, Nếu AB < BC Tính góc A của HBC

- hết

-đề số 3 Câu 1:

(1 ) 1

Trang 4

§Ò thi HsG to¸n 8

b, Cho a+b+c= 1, T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt

P = a3 + b3 + c3 + a2(b+c) + b2(c+a) + c2(a+b)

C©u 5:

a, T×m x,y,x Z biÕt: x2 + 2y2 + z2 - 2xy – 2y + 2z +2 = 0

b, T×m nghiÖm nguyªn cña PT: 6x + 15y + 10z = 3

b, Cho a, b, c 0 TÝnh gi¸ trÞ cña D = x2003 + y2003 + z2003

BiÕt x,y,z tho¶ m·n:

x

2 2

y

2 2

z c

Trang 5

Đề thi HsG toán 8Cho ABC M là một điểm  miền trong của ABC D, E, F là trung điểm AB,

AC, BC; A’, B’, C’ là điểm đối xứng của M qua F, E, D

a, CMR: AB’A’B là hình bình hành

b, CMR: CC’ đi qua trung điểm của AA’

Đề số 6 Câu 1:

a, Tìm giá trị nhỏ nhất của M = x(x+1)(x+2)(x+3)

b, Cho x,y > 0 và x + y = 0, Tìm giá trị nhỏ nhất của N = 1

Cho hình vuông ABCD, trên CD lấy M, nối M với A Kẻ phân giác góc MAB

cắt BC tại P, kẻ phân giác góc MADcắt CD tại Q

CMR PQ  AM

đề số 7 Câu 1:

Trang 6

§Ò thi HsG to¸n 8Cho a, b, c kh¸c nhau tho¶ m·n:

Trang 7

§Ò thi HsG to¸n 8T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña P = (1 - 12

Trang 8

đề số 10 Câu 1:

Trang 9

x x

Trang 10

Đề thi HsG toán 8

đề số 12 Câu 1:

a, Tìm nghiệm nguyên của PT: 2x2 + 4x = 19 – 3y2

b, CMR phơng trình sau không có nghiệm nguyên: x2 + y2 + z2 = 1999

Trang 11

2 1

3 3

Cho hình vuông ABCD, Về phía ngoài hình vuông trên cạnh BC vẽ BCF đều,

về phía trong hình vuông trên cạnh AB vẽ ABEđều

CMR: D, E, F thẳng hàng

Đề số 14 Câu 1:

Trang 12

Cho hình thang ABCD (AD//BC) M, N là trung điểm của AD, BC Từ O trên

MN kẻ đởng thẳng song song với AD cắt AB, CD tại E và F

CMR: OE = OF

đề số 15 Câu 1:

Cho xyz = 1 và x+y+z = 1 1 1

Trang 14

 là phân số tối giản (với nN)

đề số 17 Câu 1:

Cho x, y thoả mãn 5x2 + 8xy + 5y2 = 72

Tím giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất: A = x2 + y2

Trang 15

Đề thi HsG toán 8Cho ABC biết đờng cao AH và trung tuyến AM chia góc BAC thành 3 phần bằng nhau.

Xác định các góc của ABC

Đề số 18 Câu 1:

a, CMR: AH = CK

b, Gọi M là trung điểm BC Xác định dạng MHK

đề số 19 Câu 1:

Cho a, b, c ≠ 0; a2 + 2bc ≠ 0; b2 + 2ca ≠ 0; c2 + 2ab ≠ 0

Trang 16

Cho ABC, đặt trên các đoạn kéo dài của AB, AC các đoạn BD = CE Gọi M

là trung điểm của BC, N là trung điểm của DE

CMR: MN // đờng phân giác trong của góc A của ABC

Câu 6:

Tìm các số nguyên dơng n và số nguyên tố P sao cho

P = ( 1)

1 2

n n 

đề số 20 Câu 1:

Trang 17

Cho tứ giác ABCD, đờng thẳng AB và CD cắt nhau tại E Gọi F, G là trung

điểm của AC, BD

a, CMR: SEFG = 1

4S ABCD

b, Gọi M là giao điểm của AD, BC Chứng minh FG đi qua trung điểm ME

Đề số 21 Câu 1:

Cho a, b, c thoả mãn a+b+c = abc

CMR: a(b2-1)( c2-1) + b(a2-1)( c2-1) + c(a2-1)( b2-1) = 4abc

Trang 18

Đề thi HsG toán 8

a, Cho a, b, c > 0 CMR: có ít nhất một BĐT sai là đúng

CMR: MAC cân tại M

đề số 22 Câu 1:

Cho x, y thoả mãn: x+y=1

Tìm giá trị nhỏ nhất của M = x3+y3+xy

Trang 19

a, Tìm số nguyên dơng n để n5+1 chia hết cho n3+1

b, Tìm các số a, b, c sao cho: ax3+bx2+c chia hết cho x+2 và chia cho x2-1 thi

Trang 20

Đề thi HsG toán 8Cho ABC vuông tại A, cạnh huyền BC = 2AB, D là điểm trên AC sao cho góc

ABD = 1

3 ABC, E là điểm trên AB sao cho góc ACE = 1

3 ACB F là giao điểm của

BD và CE, K và H là điểm đối xứng của F qua BC, CA

CMR: H, D, K thẳng hàng

đề số 24 Câu 1:

b, CM: PD, QE, RF cắt nhau tại trung điểm của mỗi đoạn thẳng

c, CM: H,K,L,D,E,F,P,Q,R cùng cách đều một điểm

đề số 25

Trang 21

Đề thi HsG toán 8

Câu 1:

Cho A = 4x2+8x+3; B = 6x2+3x

a, Biến đổi S thành tích biết S = A + B

b, Tìm giá trị của x để A và B lấy giá trị là số đối nhau

Cho 2 đờng thẳng ox và oy vuông góc với nhau và cắt nhau tại O, Trên ox lấy

về hai phía của O hai đoạn thẳng OA = 4cm; OB = 2cm Gọi M là một điểm nằm trên đờng trung trực của đoạn AB MA, MB cắt nhau với oy ở C và D Gọi E là trung điểm của AC, F là trung điểm của BD

Cho x, y > 0 sao cho: 9y(y-x) = 4x2 Tính: x y

Trang 23

Đề thi HsG toán 8Tìm hai số M, N.

CHo ABC, đờng cao AF, BK, CL cắt nhau tại H Từ A kẻ Ax AB, từ C kẻ

Cy BC Gọi P là giao của Ax và Cy

Lấy O, D, E là trung điểm của BP, BC, CA

a, CMR: ODEđồng dạng với HAB

b, Gọi G là trọng tâm của ABC CMR: O, G, H thẳng hàng

Đề số 28 Câu 1:

1 1

Trang 24

§Ò thi HsG to¸n 8T×m gi¸ trÞ lín nhÊt, gi¸ trÞ nhá nhÊt cña A = x2+y2

Trang 25

Đề thi HsG toán 8Cho hình thang có độ dài hai đờng chéo là 3,5 Độ dài đoạn thẳng nối trung

điểm 2 đáy là 2

Tìm diện tích hình thang?

Đề số 30 Câu 1:

Trang 26

Tìm a, b, c sao cho: ab+bc+ca đạt giá trị lớn nhất.

b, Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp sao cho lập phơng của 1 số bằng tổng các lập

a, CMR: 62k-1+1 chia hết cho 7 với KN n;  0

b, CMR: Số a = 11 1 + 44 4 + 1 là bình phơng của một số tự nhiên

(Trong đó có 2k chữ số 1 và k chữ số 4)

Câu 2:

a, Tìm số d của phép chia: x2002+x+1 chia cho x2-1

b, Tìm số nguyên dơng x, y sao cho:

Trang 27

Cho a, b, c tho¶ m·n: a+b+c = 0 vµ ab+bc+ca = 0

T×m gi¸ trÞ cña: M = (a-1)1999+ b2000 + (c+1)2001

a, Cho nN, CMR: A = 10n + 18n – 1 chia hÕt cho 27

b, CMR: n5m – nm5 chia hÕt cho 30 víi mäi m,n  Z

C©u 4:

a, T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt, gi¸ trÞ lín nhÊt cña M = 42 3

1

x x

Trang 28

Phân tích số 1328 thành tổng của 2 số nguyên x, y sao cho:

x chia hết cho 23, y chia hết cho 29 Tính x, y khi x-y = 52

CMR: ABC là tam giác cân tại đỉnh A trong các trờng hợp:

a, ME, MF là phân giác trong của AMB AMC; 

b, ME, MF là trung tuyến của AMB AMC; 

Trang 29

Đề thi HsG toán 8

đề số 35 Câu 1:

Cho hình vuông ABCD cạnh là a Lấy M AC, kẻ ME  AB, MF  BC Tìm

vị trí của M để S DEF nhỏ nhất

Câu 6:

Cho ABCA = 500; B = 200 Trên phân giác BE của ABC lấy F sao cho

FAB = 200 Gọi I là trung điểm AF, nối EI cắt AB tại K và CK cắt EB tại M

a, Cho a+b+c = 0 và a2 + b2 + c2 = 14 Tìm giá trị B = a4+b4+c4

b, Cho x > 0 và x2+ 12

x = 7.

Trang 30

Đề thi HsG toán 8CMR: x5 + 15

a, CMR: Khi D di động trên BC thì DE + DF có giá trị không đổi

b, Qua A vẽ đờng thẳng song song với BC cắt EF tại K

CMR: K là trung tuyến của EF

Đề số 37 Câu 1:

f x  khi x 1.Xác định f(x)

Câu 3:

Cho: 2 a b c d, , ,  3

Trang 31

Đề thi HsG toán 8CMR: 2 ( ) 3 3

b, CMR: Nếu a2-bc = x; b2-ac = y; c2-ab = z;

Thì ax + by + cz chia hết cho x+y+z

Câu 4:

Cho góc vuông xEy quay quanh đỉnh E cảu hình vuông EFGH Ex cắt FG, GHtại M, N; Ey cắt FG, GH tại P, Q

Trang 33

Đề thi HsG toán 8

b, CMR: Nếu D là trung điểm của AB thì CI = 2IE

c, Với D là điểm bất kỳ trên AB CMR: IC2 = IE.IA

Đề số 40 Câu 1:

a, Xác định vị trí của E, F để SMEF đạt giá trị lớn nhất

b, SMEF lớn nhất là bao nhiêu?

đề số 41

Trang 35

Cho 3 số a, b, c thoả mãn: a4+b4+c4 < 2(a2b2+ b2c2+ a2c2)

Chứng minh rằng: Tồn tại tam giác mà có độ dài 3 cạnh là a, b, c

Câu 5:

Cho 2 đờng thẳng ox, và oy vuông góc với nhau, cắt nhau tại O Trên Ox lấy

về 2 phía của điểm O hai đoạn OA = 4cm; OB = 2cm Gọi M là điểm nằm trên ờng trung trực của AB MA, MB cắt Oy ở C, và D Gọi E là trung điểm CA; F là trung điểm của DB

đ-a, CMR: MA BFO OEA,  ,  đồng dạng và tìm tỷ số đồng dạng

b, CMR: OEFM là hình bình hành

c, Đờng thẳng EF cắt Ox tại P CMR: P là điểm cố định khi M di chuyển trên

đờng thẳng trung trực AB

d, Cho MH = 3cm, tứ giác OFME là hình gì?

Đề số 43 Câu 1:

Cho a, b, c là ba số phân biệt thoả mãn: a b c 0

Trang 36

Đề thi HsG toán 8Cho a, b, c thoả mãn: 1 1 1

Cho a, y, z  0 và x, y , z Z thoả mãn: a+by36 và 2x+3z72

CMR: Nếu b 3 thì x+y+z nhận giá trị lớn nhất là 36

AOB

a

S  Tính CA + DB theo a

Đề số 44 Câu 1:

CMR: a(x-y)(x-z) + y(y-z)(y-x) + z(z-x)(z-y)  0

b, Cho a, b, c thoả mãn a+b+c > 0; ab+bc+ca > 0; và abc > 0

CMR: Cả 3 số đều dơng

Câu 4:

Tìm giá trị nhỏ nhất: A = x100 – 10x10 +10

Câu 5:

Với giá trị nào của A thì PT:

2x a    1 x 3 có nghiệm duy nhất

Trang 37

Đề thi HsG toán 8

Câu 6:

Cho ABC đờng thẳng d//BC cắt AB, AC tại D, E

a, CMR: Với mọi điểm F trên BC luôn có SDEF không lớn hơn 1

4SABC

b, Xác định vị trí D, E để SDEF lớn nhất

Đề số 45 Câu 1:

Trang 38

§Ò thi HsG to¸n 8CMR: H, I, K, P th¼ng hµng.

§Ò sè 47 C©u 1:

a, CMR: NÕu (y-z)2+(z-x)2+(x-y)2 = (y+z-2x)2+(z+x-2y)2+(y+x-2z)2

Trang 39

§Ò thi HsG to¸n 8th× x = y = z.

Trang 40

Cho hình thang ABCD (AB//CD) Giao điểm của AC, BD là O, đờng thẳng qua

O và song song AB cắt AD, BC tại M, N

a, CMR: 1 1 2

b, Cho SAOBa S2 ; CODb2 ; Tính S ABCD

c, Tìm điểm K trên BD sao cho đờng thẳng qua K và song song AB bị hai cạnhbên và 2 đờng chéo chia thành 3 đoạn bằng nhau

Đề số 51

Bài 1(1đ): Cho x và y là hai số khỏc nhau thỏa món điều kiện:

9x( x – y) – 10(y – x)2 = 0 Chứng minh rằng x = 10y

Bài 2 (1.5đ):Rỳt gọn phõn thức A= 2 2 2

3 3 3

) ( ) ( ) (

3

a c c b b a

abc c

b a

x x

Bài 4 (1.5đ): Cho 3 biểu thức:

A= x1x ; B= y1y ; C= xyxy1 tỡm sự liờn hệ giữa A;B;C

Bài 5 (5đ):Cho điểm I di động trờn đoạn thẳng AB Trờn cựng một nửa mặt phẳng

bờ AB vẽ cỏc hỡnh vuụng AICD, BIEF Gọi O và O’ lần lượt là tõm của 2 hỡnh vuụng đú Gọi K là giao điểm của AC và BE

a Cho biết dạng của tứ giỏc OKO’I

b Trung điểm M của OO’ di động trờn đường nào

Trang 41

§Ò thi HsG to¸n 8

c Xác định vị trí của điểm I để cho OKO’I là hình vuông

Bài 6(2đ):

Cho góc nhọn xOy và 2 điểm A và B thuộc miền trong của góc ấy Tìm trên cạnh

Ox một điểm M và trên cạnh Oy một điểm N sao cho tổng AM+MN+NB có độ dài nhỏ nhất

§Ò sè 52

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a)

b)

Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Bài 5: Cho hình bình hành ABCD Gọi H và K lần lượt là trung điểm của AB và CD Chứng

minh AK và CH chia đường chéo BD thành 3 đoạn thẳng bằng nhau.

Bài 6: Cho tam giác ABC, M là điểm bất kì trên BC Các đường thẳng song song với AM vẽ từ B

và C cắt AC và AB tại D và E Chứng minh

Trang 42

bờ là AB các hình vuông AMCD, BMEF.

a Chứng minh AE vuông góc với BC

b Gọi H là giao điểm của AE và BC Chứng minh ba diểm D, H, F thẳng hàng

c Những minh đoạn thẳng DF luôn đi qua một điểm cố định khi M di chuyểntrên đoạn thẳng AB cố định

d Tìm tập hợp các trung điểm K của đoạn thẳng nối tâm hai hình vuông khi

điểm M chuyển động trên đoạn thẳng AB cố định

Trang 43

Câu 4 Cho tứ giác ABCD; M, N lần lợt là trung điểm của các cạnh BC và CD Gọi

E và F là giao của BD với AM và AN Chứng minh rằng: nếu BE = EF = FD thì tứgiác ABCD là hình bình hành

Câu 5 Gọi H là hình chiếu của đỉnh B trên đờng chéo AC của hình chữ nhật ABCD;

M, K theo thứ tự là trung điểm của AH và CD

a Gọi I và O theo thứ tự là trung điểm của AB và IC Chứng minh:

Trang 44

b Có giá trị nào của a, b để P = 0?

c Tính giá trị của P biết a, b thỏa mãn điều kiện:

3a2 + 3b2 = 10ab và a > b > 0

Câu 2: ( 3,5 điểm)

Chứng minh rằng:

a (n2 + n -1)2 – 1 chia hết cho 24 với mọi số nguyên n

b Tổng các lập phơng của 3 số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 9

a Xác định dạng của tứ giác OPQR? Tam giác ABC phải thỏa mãn điều kiện gì

để OPQR là hình thoi?

b Chứng minh AQ = OM

c Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh H, G, O thẳng hàng

d Vẽ ra ngoài tam giác ABC các hình vuông ABDE, ACFL Gọi I là trung điểmcủa EL Nếu diện tích tam giác ABC không đổi và BC cố định thì I di chuyển trên

Trang 45

c Tính giá trị của P biết a3 - a2 + 2 = 0

Câu 4*: Tìm số tự nhiên n để đa thức:

A(x) = x2n + xn +1 chia hết cho đa thức x2 + x + 1Câu 5: Cho hình bình hành ABCD có AD = 2AB Kẻ đờng thẳng qua C và vuônggóc với AB tại E Gọi M là trung điểm của AD

a Chứng minh: tam giác EMC cân

b Chứng minh: Góc BAD = 2 góc AEM

c Gọi P là một điểm thuộc đoạn thẳng EC Chứng minh tổng khoảng cách từ P

đến Me và đến MC không phụ thuộc vào vị trí của P trên EC

Trang 46

kẻ đờng thẳng song song với AB cắt DA tại E; cắt BC tại F.

a Chứng minh : SAOD  SBOC

b Tìm các số nguyên a để A có giá trị là một số nguyên

Câu 2 Cho x, y, z đôi một khác nhau và khác 0 CMR nếu:

Trang 47

Đề thi HsG toán 8

x 9x20x 11x30x 13x42 

b, x2 + 3y = 3026 với x, y N

Câu 4 Cho f(x) là một đa thức với hệ số dơng Biết f(0); f(x) là các số lẻ Chứng

minh rằng f(x) không thể có nghiệm nguyên

Câu 5 Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của BC Trên cạnh AB

lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho góc DME bằng góc B CMR:

a BD.CE 1BC2

4

b DM là phân giác của góc BDE

c Chu vi tam giác ADE không đổi khi D, E chuyển động trên cạnh AB vàAC

Ngày đăng: 27/10/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a, CMR: Tứ giác BDCH là hình bình hành. - 60 đề HSG toan 8
a CMR: Tứ giác BDCH là hình bình hành (Trang 4)
a, CMR: AB’A’B là hình bình hành. b, CMR: CC’ đi qua trung điểm của AA’ - 60 đề HSG toan 8
a CMR: AB’A’B là hình bình hành. b, CMR: CC’ đi qua trung điểm của AA’ (Trang 5)
Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài BC gấp 2 lần chiều rộng CD, từ C kẻ Cx tạo với CD một góc 150 cắt AD tại E - 60 đề HSG toan 8
ho hình chữ nhật ABCD có chiều dài BC gấp 2 lần chiều rộng CD, từ C kẻ Cx tạo với CD một góc 150 cắt AD tại E (Trang 7)
Cho hình vuông ABCD. M,N là trung điểm AB, BC ,K là giao điểm của CM và DN - 60 đề HSG toan 8
ho hình vuông ABCD. M,N là trung điểm AB, BC ,K là giao điểm của CM và DN (Trang 8)
Cho hình vuông ABCD. Trên BD lấy M, từ M kẻ các đờng vuông góc AB, AD tại E, F. - 60 đề HSG toan 8
ho hình vuông ABCD. Trên BD lấy M, từ M kẻ các đờng vuông góc AB, AD tại E, F (Trang 12)
Cho hình vuông ABCD, Về phía ngoài hình vuông trên cạnh BC vẽ VBCF đều, về phía trong hình vuông trên cạnh AB vẽ VABEđều. - 60 đề HSG toan 8
ho hình vuông ABCD, Về phía ngoài hình vuông trên cạnh BC vẽ VBCF đều, về phía trong hình vuông trên cạnh AB vẽ VABEđều (Trang 13)
Cho hình thang ABCD (AD//BC). M,N là trung điểm của AD, BC. Từ O trên MN kẻ đởng thẳng song song với AD cắt AB, CD tại E và F. - 60 đề HSG toan 8
ho hình thang ABCD (AD//BC). M,N là trung điểm của AD, BC. Từ O trên MN kẻ đởng thẳng song song với AD cắt AB, CD tại E và F (Trang 14)
Cho hình vuông ABCD, lấy điểm M nằm trong hình vuông sao cho: ã - 60 đề HSG toan 8
ho hình vuông ABCD, lấy điểm M nằm trong hình vuông sao cho: ã (Trang 22)
Cho hình vuông ABCD có cạnh là 1. Trên AB, AD lấy P,Q sao cho VAPQ cân có chu vi là 2. - 60 đề HSG toan 8
ho hình vuông ABCD có cạnh là 1. Trên AB, AD lấy P,Q sao cho VAPQ cân có chu vi là 2 (Trang 28)
Cho hình thang có độ dài hai đờng chéo là 3,5. Độ dài đoạn thẳng nối trung điểm 2 đáy là 2. - 60 đề HSG toan 8
ho hình thang có độ dài hai đờng chéo là 3,5. Độ dài đoạn thẳng nối trung điểm 2 đáy là 2 (Trang 29)
Cho hình vuông ABCD cạnh là a. Lấy M∈ AC, kẻ ME ⊥ AB, MF ⊥ BC. Tìm vị trí của M để SDEF nhỏ nhất. - 60 đề HSG toan 8
ho hình vuông ABCD cạnh là a. Lấy M∈ AC, kẻ ME ⊥ AB, MF ⊥ BC. Tìm vị trí của M để SDEF nhỏ nhất (Trang 35)
Cho hình vuông OCID có cạnh là a. AB là đờng thẳng bất kỳ đi qu aI cắt tia OC, OD tại A, và B. - 60 đề HSG toan 8
ho hình vuông OCID có cạnh là a. AB là đờng thẳng bất kỳ đi qu aI cắt tia OC, OD tại A, và B (Trang 43)
Cho VABC có đờng cao là AA1, BB1, CC1, hình chiếu của A1 lên AB, AC BB1, CC1  là H, I, K, P. - 60 đề HSG toan 8
ho VABC có đờng cao là AA1, BB1, CC1, hình chiếu của A1 lên AB, AC BB1, CC1 là H, I, K, P (Trang 45)
Cho hình thang ABCD (AB//CD). Giao điểm của AC, BD là O, đờng thẳng qua O và song song AB cắt AD, BC tại M, N. - 60 đề HSG toan 8
ho hình thang ABCD (AB//CD). Giao điểm của AC, BD là O, đờng thẳng qua O và song song AB cắt AD, BC tại M, N (Trang 48)
Câu 5. Gọi H là hình chiếu của đỉnh B trên đờng chéo AC của hình chữ nhật ABCD; M, K theo thứ tự là trung điểm của AH và CD. - 60 đề HSG toan 8
u 5. Gọi H là hình chiếu của đỉnh B trên đờng chéo AC của hình chữ nhật ABCD; M, K theo thứ tự là trung điểm của AH và CD (Trang 52)
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD có AD = 2AB. Kẻ đờng thẳng qu aC và vuông góc với AB tại E - 60 đề HSG toan 8
u 5: Cho hình bình hành ABCD có AD = 2AB. Kẻ đờng thẳng qu aC và vuông góc với AB tại E (Trang 54)
Bài 4. Cho hình thang ABCD (AB//CD) ,O là giao điểm của hai đờng chéo. Qu aO kẻ đờng thẳng song song với AB cắt DA tại E; cắt BC tại F. - 60 đề HSG toan 8
i 4. Cho hình thang ABCD (AB//CD) ,O là giao điểm của hai đờng chéo. Qu aO kẻ đờng thẳng song song với AB cắt DA tại E; cắt BC tại F (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w