Gọi M là một điểm nằm trên đờng trung trực của đoạn AB.. Gọi I là trung điểm AF, nối EI cắt AB tại K và CK cắt EB tại M... Gọi M là điểm nằm trên ờng trung trực của AB.. CMR: P là điểm c
Trang 1Đề thi HsG toán 8
đề số 1 Câu 1:
Cho ABC; AB = 3AC
Tính tỷ số đờng cao xuất phát từ B và C
Đề số 2 Câu 1:
Cho a,b,c thoả mãn: a b c
Trang 2a, Nếu AB > 2BC Tính góc A của ABC
b, Nếu AB < BC Tính góc A của HBC
- hết
-đề số 3 Câu 1:
(1 ) 1
Trang 4§Ò thi HsG to¸n 8
b, Cho a+b+c= 1, T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt
P = a3 + b3 + c3 + a2(b+c) + b2(c+a) + c2(a+b)
C©u 5:
a, T×m x,y,x Z biÕt: x2 + 2y2 + z2 - 2xy – 2y + 2z +2 = 0
b, T×m nghiÖm nguyªn cña PT: 6x + 15y + 10z = 3
b, Cho a, b, c 0 TÝnh gi¸ trÞ cña D = x2003 + y2003 + z2003
BiÕt x,y,z tho¶ m·n:
x
2 2
y
2 2
z c
Trang 5Đề thi HsG toán 8Cho ABC M là một điểm miền trong của ABC D, E, F là trung điểm AB,
AC, BC; A’, B’, C’ là điểm đối xứng của M qua F, E, D
a, CMR: AB’A’B là hình bình hành
b, CMR: CC’ đi qua trung điểm của AA’
Đề số 6 Câu 1:
a, Tìm giá trị nhỏ nhất của M = x(x+1)(x+2)(x+3)
b, Cho x,y > 0 và x + y = 0, Tìm giá trị nhỏ nhất của N = 1
Cho hình vuông ABCD, trên CD lấy M, nối M với A Kẻ phân giác góc MAB
cắt BC tại P, kẻ phân giác góc MADcắt CD tại Q
CMR PQ AM
đề số 7 Câu 1:
Trang 6§Ò thi HsG to¸n 8Cho a, b, c kh¸c nhau tho¶ m·n:
Trang 7§Ò thi HsG to¸n 8T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña P = (1 - 12
Trang 8đề số 10 Câu 1:
Trang 9x x
Trang 10Đề thi HsG toán 8
đề số 12 Câu 1:
a, Tìm nghiệm nguyên của PT: 2x2 + 4x = 19 – 3y2
b, CMR phơng trình sau không có nghiệm nguyên: x2 + y2 + z2 = 1999
Trang 112 1
3 3
Cho hình vuông ABCD, Về phía ngoài hình vuông trên cạnh BC vẽ BCF đều,
về phía trong hình vuông trên cạnh AB vẽ ABEđều
CMR: D, E, F thẳng hàng
Đề số 14 Câu 1:
Trang 12Cho hình thang ABCD (AD//BC) M, N là trung điểm của AD, BC Từ O trên
MN kẻ đởng thẳng song song với AD cắt AB, CD tại E và F
CMR: OE = OF
đề số 15 Câu 1:
Cho xyz = 1 và x+y+z = 1 1 1
Trang 14 là phân số tối giản (với nN)
đề số 17 Câu 1:
Cho x, y thoả mãn 5x2 + 8xy + 5y2 = 72
Tím giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất: A = x2 + y2
Trang 15Đề thi HsG toán 8Cho ABC biết đờng cao AH và trung tuyến AM chia góc BAC thành 3 phần bằng nhau.
Xác định các góc của ABC
Đề số 18 Câu 1:
a, CMR: AH = CK
b, Gọi M là trung điểm BC Xác định dạng MHK
đề số 19 Câu 1:
Cho a, b, c ≠ 0; a2 + 2bc ≠ 0; b2 + 2ca ≠ 0; c2 + 2ab ≠ 0
Trang 16Cho ABC, đặt trên các đoạn kéo dài của AB, AC các đoạn BD = CE Gọi M
là trung điểm của BC, N là trung điểm của DE
CMR: MN // đờng phân giác trong của góc A của ABC
Câu 6:
Tìm các số nguyên dơng n và số nguyên tố P sao cho
P = ( 1)
1 2
n n
đề số 20 Câu 1:
Trang 17Cho tứ giác ABCD, đờng thẳng AB và CD cắt nhau tại E Gọi F, G là trung
điểm của AC, BD
a, CMR: SEFG = 1
4S ABCD
b, Gọi M là giao điểm của AD, BC Chứng minh FG đi qua trung điểm ME
Đề số 21 Câu 1:
Cho a, b, c thoả mãn a+b+c = abc
CMR: a(b2-1)( c2-1) + b(a2-1)( c2-1) + c(a2-1)( b2-1) = 4abc
Trang 18Đề thi HsG toán 8
a, Cho a, b, c > 0 CMR: có ít nhất một BĐT sai là đúng
CMR: MAC cân tại M
đề số 22 Câu 1:
Cho x, y thoả mãn: x+y=1
Tìm giá trị nhỏ nhất của M = x3+y3+xy
Trang 19a, Tìm số nguyên dơng n để n5+1 chia hết cho n3+1
b, Tìm các số a, b, c sao cho: ax3+bx2+c chia hết cho x+2 và chia cho x2-1 thi
Trang 20Đề thi HsG toán 8Cho ABC vuông tại A, cạnh huyền BC = 2AB, D là điểm trên AC sao cho góc
ABD = 1
3 ABC, E là điểm trên AB sao cho góc ACE = 1
3 ACB F là giao điểm của
BD và CE, K và H là điểm đối xứng của F qua BC, CA
CMR: H, D, K thẳng hàng
đề số 24 Câu 1:
b, CM: PD, QE, RF cắt nhau tại trung điểm của mỗi đoạn thẳng
c, CM: H,K,L,D,E,F,P,Q,R cùng cách đều một điểm
đề số 25
Trang 21Đề thi HsG toán 8
Câu 1:
Cho A = 4x2+8x+3; B = 6x2+3x
a, Biến đổi S thành tích biết S = A + B
b, Tìm giá trị của x để A và B lấy giá trị là số đối nhau
Cho 2 đờng thẳng ox và oy vuông góc với nhau và cắt nhau tại O, Trên ox lấy
về hai phía của O hai đoạn thẳng OA = 4cm; OB = 2cm Gọi M là một điểm nằm trên đờng trung trực của đoạn AB MA, MB cắt nhau với oy ở C và D Gọi E là trung điểm của AC, F là trung điểm của BD
Cho x, y > 0 sao cho: 9y(y-x) = 4x2 Tính: x y
Trang 23Đề thi HsG toán 8Tìm hai số M, N.
CHo ABC, đờng cao AF, BK, CL cắt nhau tại H Từ A kẻ Ax AB, từ C kẻ
Cy BC Gọi P là giao của Ax và Cy
Lấy O, D, E là trung điểm của BP, BC, CA
a, CMR: ODEđồng dạng với HAB
b, Gọi G là trọng tâm của ABC CMR: O, G, H thẳng hàng
Đề số 28 Câu 1:
1 1
Trang 24§Ò thi HsG to¸n 8T×m gi¸ trÞ lín nhÊt, gi¸ trÞ nhá nhÊt cña A = x2+y2
Trang 25Đề thi HsG toán 8Cho hình thang có độ dài hai đờng chéo là 3,5 Độ dài đoạn thẳng nối trung
điểm 2 đáy là 2
Tìm diện tích hình thang?
Đề số 30 Câu 1:
Trang 26Tìm a, b, c sao cho: ab+bc+ca đạt giá trị lớn nhất.
b, Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp sao cho lập phơng của 1 số bằng tổng các lập
a, CMR: 62k-1+1 chia hết cho 7 với KN n; 0
b, CMR: Số a = 11 1 + 44 4 + 1 là bình phơng của một số tự nhiên
(Trong đó có 2k chữ số 1 và k chữ số 4)
Câu 2:
a, Tìm số d của phép chia: x2002+x+1 chia cho x2-1
b, Tìm số nguyên dơng x, y sao cho:
Trang 27Cho a, b, c tho¶ m·n: a+b+c = 0 vµ ab+bc+ca = 0
T×m gi¸ trÞ cña: M = (a-1)1999+ b2000 + (c+1)2001
a, Cho nN, CMR: A = 10n + 18n – 1 chia hÕt cho 27
b, CMR: n5m – nm5 chia hÕt cho 30 víi mäi m,n Z
C©u 4:
a, T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt, gi¸ trÞ lín nhÊt cña M = 42 3
1
x x
Trang 28Phân tích số 1328 thành tổng của 2 số nguyên x, y sao cho:
x chia hết cho 23, y chia hết cho 29 Tính x, y khi x-y = 52
CMR: ABC là tam giác cân tại đỉnh A trong các trờng hợp:
a, ME, MF là phân giác trong của AMB AMC;
b, ME, MF là trung tuyến của AMB AMC;
Trang 29Đề thi HsG toán 8
đề số 35 Câu 1:
Cho hình vuông ABCD cạnh là a Lấy M AC, kẻ ME AB, MF BC Tìm
vị trí của M để S DEF nhỏ nhất
Câu 6:
Cho ABC có A = 500; B = 200 Trên phân giác BE của ABC lấy F sao cho
FAB = 200 Gọi I là trung điểm AF, nối EI cắt AB tại K và CK cắt EB tại M
a, Cho a+b+c = 0 và a2 + b2 + c2 = 14 Tìm giá trị B = a4+b4+c4
b, Cho x > 0 và x2+ 12
x = 7.
Trang 30Đề thi HsG toán 8CMR: x5 + 15
a, CMR: Khi D di động trên BC thì DE + DF có giá trị không đổi
b, Qua A vẽ đờng thẳng song song với BC cắt EF tại K
CMR: K là trung tuyến của EF
Đề số 37 Câu 1:
f x khi x 1.Xác định f(x)
Câu 3:
Cho: 2 a b c d, , , 3
Trang 31Đề thi HsG toán 8CMR: 2 ( ) 3 3
b, CMR: Nếu a2-bc = x; b2-ac = y; c2-ab = z;
Thì ax + by + cz chia hết cho x+y+z
Câu 4:
Cho góc vuông xEy quay quanh đỉnh E cảu hình vuông EFGH Ex cắt FG, GHtại M, N; Ey cắt FG, GH tại P, Q
Trang 33Đề thi HsG toán 8
b, CMR: Nếu D là trung điểm của AB thì CI = 2IE
c, Với D là điểm bất kỳ trên AB CMR: IC2 = IE.IA
Đề số 40 Câu 1:
a, Xác định vị trí của E, F để SMEF đạt giá trị lớn nhất
b, SMEF lớn nhất là bao nhiêu?
đề số 41
Trang 35Cho 3 số a, b, c thoả mãn: a4+b4+c4 < 2(a2b2+ b2c2+ a2c2)
Chứng minh rằng: Tồn tại tam giác mà có độ dài 3 cạnh là a, b, c
Câu 5:
Cho 2 đờng thẳng ox, và oy vuông góc với nhau, cắt nhau tại O Trên Ox lấy
về 2 phía của điểm O hai đoạn OA = 4cm; OB = 2cm Gọi M là điểm nằm trên ờng trung trực của AB MA, MB cắt Oy ở C, và D Gọi E là trung điểm CA; F là trung điểm của DB
đ-a, CMR: MA BFO OEA, , đồng dạng và tìm tỷ số đồng dạng
b, CMR: OEFM là hình bình hành
c, Đờng thẳng EF cắt Ox tại P CMR: P là điểm cố định khi M di chuyển trên
đờng thẳng trung trực AB
d, Cho MH = 3cm, tứ giác OFME là hình gì?
Đề số 43 Câu 1:
Cho a, b, c là ba số phân biệt thoả mãn: a b c 0
Trang 36Đề thi HsG toán 8Cho a, b, c thoả mãn: 1 1 1
Cho a, y, z 0 và x, y , z Z thoả mãn: a+by36 và 2x+3z72
CMR: Nếu b 3 thì x+y+z nhận giá trị lớn nhất là 36
AOB
a
S Tính CA + DB theo a
Đề số 44 Câu 1:
CMR: a(x-y)(x-z) + y(y-z)(y-x) + z(z-x)(z-y) 0
b, Cho a, b, c thoả mãn a+b+c > 0; ab+bc+ca > 0; và abc > 0
CMR: Cả 3 số đều dơng
Câu 4:
Tìm giá trị nhỏ nhất: A = x100 – 10x10 +10
Câu 5:
Với giá trị nào của A thì PT:
2x a 1 x 3 có nghiệm duy nhất
Trang 37Đề thi HsG toán 8
Câu 6:
Cho ABC đờng thẳng d//BC cắt AB, AC tại D, E
a, CMR: Với mọi điểm F trên BC luôn có SDEF không lớn hơn 1
4SABC
b, Xác định vị trí D, E để SDEF lớn nhất
Đề số 45 Câu 1:
Trang 38§Ò thi HsG to¸n 8CMR: H, I, K, P th¼ng hµng.
§Ò sè 47 C©u 1:
a, CMR: NÕu (y-z)2+(z-x)2+(x-y)2 = (y+z-2x)2+(z+x-2y)2+(y+x-2z)2
Trang 39§Ò thi HsG to¸n 8th× x = y = z.
Trang 40Cho hình thang ABCD (AB//CD) Giao điểm của AC, BD là O, đờng thẳng qua
O và song song AB cắt AD, BC tại M, N
a, CMR: 1 1 2
b, Cho SAOB a S2 ; COD b2 ; Tính S ABCD
c, Tìm điểm K trên BD sao cho đờng thẳng qua K và song song AB bị hai cạnhbên và 2 đờng chéo chia thành 3 đoạn bằng nhau
Đề số 51
Bài 1(1đ): Cho x và y là hai số khỏc nhau thỏa món điều kiện:
9x( x – y) – 10(y – x)2 = 0 Chứng minh rằng x = 10y
Bài 2 (1.5đ):Rỳt gọn phõn thức A= 2 2 2
3 3 3
) ( ) ( ) (
3
a c c b b a
abc c
b a
x x
Bài 4 (1.5đ): Cho 3 biểu thức:
A= x1x ; B= y1y ; C= xy xy1 tỡm sự liờn hệ giữa A;B;C
Bài 5 (5đ):Cho điểm I di động trờn đoạn thẳng AB Trờn cựng một nửa mặt phẳng
bờ AB vẽ cỏc hỡnh vuụng AICD, BIEF Gọi O và O’ lần lượt là tõm của 2 hỡnh vuụng đú Gọi K là giao điểm của AC và BE
a Cho biết dạng của tứ giỏc OKO’I
b Trung điểm M của OO’ di động trờn đường nào
Trang 41§Ò thi HsG to¸n 8
c Xác định vị trí của điểm I để cho OKO’I là hình vuông
Bài 6(2đ):
Cho góc nhọn xOy và 2 điểm A và B thuộc miền trong của góc ấy Tìm trên cạnh
Ox một điểm M và trên cạnh Oy một điểm N sao cho tổng AM+MN+NB có độ dài nhỏ nhất
§Ò sè 52
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a)
b)
Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Bài 5: Cho hình bình hành ABCD Gọi H và K lần lượt là trung điểm của AB và CD Chứng
minh AK và CH chia đường chéo BD thành 3 đoạn thẳng bằng nhau.
Bài 6: Cho tam giác ABC, M là điểm bất kì trên BC Các đường thẳng song song với AM vẽ từ B
và C cắt AC và AB tại D và E Chứng minh
Trang 42bờ là AB các hình vuông AMCD, BMEF.
a Chứng minh AE vuông góc với BC
b Gọi H là giao điểm của AE và BC Chứng minh ba diểm D, H, F thẳng hàng
c Những minh đoạn thẳng DF luôn đi qua một điểm cố định khi M di chuyểntrên đoạn thẳng AB cố định
d Tìm tập hợp các trung điểm K của đoạn thẳng nối tâm hai hình vuông khi
điểm M chuyển động trên đoạn thẳng AB cố định
Trang 43Câu 4 Cho tứ giác ABCD; M, N lần lợt là trung điểm của các cạnh BC và CD Gọi
E và F là giao của BD với AM và AN Chứng minh rằng: nếu BE = EF = FD thì tứgiác ABCD là hình bình hành
Câu 5 Gọi H là hình chiếu của đỉnh B trên đờng chéo AC của hình chữ nhật ABCD;
M, K theo thứ tự là trung điểm của AH và CD
a Gọi I và O theo thứ tự là trung điểm của AB và IC Chứng minh:
Trang 44b Có giá trị nào của a, b để P = 0?
c Tính giá trị của P biết a, b thỏa mãn điều kiện:
3a2 + 3b2 = 10ab và a > b > 0
Câu 2: ( 3,5 điểm)
Chứng minh rằng:
a (n2 + n -1)2 – 1 chia hết cho 24 với mọi số nguyên n
b Tổng các lập phơng của 3 số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 9
a Xác định dạng của tứ giác OPQR? Tam giác ABC phải thỏa mãn điều kiện gì
để OPQR là hình thoi?
b Chứng minh AQ = OM
c Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh H, G, O thẳng hàng
d Vẽ ra ngoài tam giác ABC các hình vuông ABDE, ACFL Gọi I là trung điểmcủa EL Nếu diện tích tam giác ABC không đổi và BC cố định thì I di chuyển trên
Trang 45c Tính giá trị của P biết a3 - a2 + 2 = 0
Câu 4*: Tìm số tự nhiên n để đa thức:
A(x) = x2n + xn +1 chia hết cho đa thức x2 + x + 1Câu 5: Cho hình bình hành ABCD có AD = 2AB Kẻ đờng thẳng qua C và vuônggóc với AB tại E Gọi M là trung điểm của AD
a Chứng minh: tam giác EMC cân
b Chứng minh: Góc BAD = 2 góc AEM
c Gọi P là một điểm thuộc đoạn thẳng EC Chứng minh tổng khoảng cách từ P
đến Me và đến MC không phụ thuộc vào vị trí của P trên EC
Trang 46kẻ đờng thẳng song song với AB cắt DA tại E; cắt BC tại F.
a Chứng minh : SAOD SBOC
b Tìm các số nguyên a để A có giá trị là một số nguyên
Câu 2 Cho x, y, z đôi một khác nhau và khác 0 CMR nếu:
Trang 47Đề thi HsG toán 8
x 9x20x 11x30x 13x42
b, x2 + 3y = 3026 với x, y N
Câu 4 Cho f(x) là một đa thức với hệ số dơng Biết f(0); f(x) là các số lẻ Chứng
minh rằng f(x) không thể có nghiệm nguyên
Câu 5 Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của BC Trên cạnh AB
lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho góc DME bằng góc B CMR:
a BD.CE 1BC2
4
b DM là phân giác của góc BDE
c Chu vi tam giác ADE không đổi khi D, E chuyển động trên cạnh AB vàAC