Liên tục thô và mối quan hệ với các khái niệm liên tục khác... Giáo s cũng đã đa ra khái niệm “liên tục thô” và đề xuất nhiều kết quả rộng hơn hay thậm chí không có trong giải tích kinh
Trang 1Trờng đại học vinh
Trang 2Vinh - 2003
Trờng đại học vinh
khoa toán
Về các tính chất của hội tụ thô
Khoá luận tốt nghiệp đại học
Ngành học: Cử nhân s phạm Toán
Chuyên ngành: Giải tích
Cán bộ hớng dẫn khoá luận: TS Đinh huy hoàng
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Văn Đức
Lớp 40A2 - Toán
Trang 3
1.3 Mối quan hệ giữa các khái niệm hội tụ. 8 1.4 Sự phụ thuộc của LIMrxi vào r. 13 1.5 Mối quan hệ giữa độ tụ và độ Cauchy 15
Chơng 2. Liên tục thô và mối quan hệ với các
khái niệm liên tục khác.
Trang 4Lời mở đầuKhái niệm hội tụ đã đợc trình bày trong chơng trình giải tích cổ điển, trong không gian metric, trong không gian tôpô, Chúng ta có thể nói rằng khái niệm hội tụ là một khái niệm cơ bản quan trọng và có nhiều ứng dụng trong giải tích
Đầu tháng 9 năm 2002 vừa qua, trong báo cáo tại Hội nghị Toán học toàn quốc
tổ chức tại Huế, với nhan đề “Mấy ý tởng của giải tích thô”, GS Hoàng Xuân Phú đã đa ra khái niệm “hội tụ thô” Khái niệm này là sự tổng quát của khái niệm hội tụ theo nghĩa thông thờng Giáo s cũng đã đa ra khái niệm “liên tục thô” và đề xuất nhiều kết quả rộng hơn hay thậm chí không có trong giải tích kinh điển, tuy nhiên Giáo s không đa ra chứng minh các tính chất này Để tìm hiểu sâu hơn khái niệm hội tụ thô một vấn đề đặt ra là chứng minh các kết quả
mà Giáo s đã đề xuất, tìm kiếm xem có tính chất nào khác nữa không? Liệu khái niệm hội tụ thô, liên tục thô có những mối liên hệ gì với các khái niệm liên tục khác Và một vấn đề cuối cùng đợc đặt ra là liệu có mở rộng khái niệm hội tụ thô trong không gian 3n đợc không? Nếu đợc thì mở rộng nh thế nào và khi đó
các tính chất mà Giáo s đã đề xuất sẽ biến đổi nh thế nào? Với những suy nghĩ
nh vậy, khoá luận tốt nghiệp này đã đợc chia làm 3 chơng:
Chơng 1 Hội tụ thô
Nội dung chủ yếu của chơng này là chứng minh các tính chất về hội tụ thô đã nêu trong [1] nhng cha có chứng minh Mặt khác chúng tôi cũng đa ra và chứng minh một số mệnh đề mới nh các mệnh đề 1.2.4, 1.2.5, 1.3.2, 1.5.2, 1.5.3, 1.5.4, 1.5.5, 1.5.6, 1.5.7, 1.5.8 góp phần làm phong phú thêm các kết quả về hội tụ thô.Chơng 2 Liên tục thô và mối quan hệ với các khái niệm liên tục khác
Nội dung chủ yếu của chơng này là tìm mối quan hệ giữa các khái niệm liên tục thô, chỉ ra các hàm thoả mãn khái niệm này Cụ thể tác giả đã đề xuất và chứng minh mệnh đề 2.6 và cuối cùng là tìm hiểu mối quan hệ giữa khái niệm hội tụ thô, tập điểm r - hội tụ với khái niệm ánh xạ đa trị nửa liên tục trên Điều
này đợc thể hiện qua việc tác giả đã đề xuất và chứng minh các mệnh đề 2.8, 2.9, 2.10, 2.11
Chơng 3 Sự mở rộng khái niệm hội tụ thô trong không gian 3n
Trong chơng này, tác giả đa ra khái niệm hội tụ theo một ánh xạ đa trị nửa liên tục trên, chứng minh đợc khái niệm hội tụ thô trong không gian 3n chỉ là
Trang 5một trờng hợp đặc biệt của khái niệm này Tác giả cũng đã đề xuất và chứng minh một số tính chất của khái niệm vừa đa ra, chỉ ra rằng một số tính chất đã nêu ở chơng 1 là những trờng hợp riêng của các tính chất này.
Khoá luận đợc thực hiện và hoàn thành tại trờng Đại học Vinh dới sự hớng dẫn của thầy giáo TS Đinh Huy Hoàng Nhân dịp này, tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới thầy đã dành cho tác giả nhiều thời gian quý báu, tận tình chỉ bảo cho tác giả trong suốt quá trình làm khoá luận Tác giả xin cảm ơn các thầy, cô giáo trong khoa Toán và bạn bè đã tạo mọi điều kiện giúp đỡ tác giả trong thời gian học tập và hoàn thành khoá luận này
Cuối cùng, tác giả mong muốn nhận đợc sự góp ý chân tình của các thầy giáo, cô giáo và các bạn
Vinh ngày 20 tháng 4 năm 2003
Tác giả
Chơng 1
Hội tụ thô
Trang 6Khái niệm hội tụ thô đã đợc GS Hoàng Xuân Phú trình bày trong bài “Mấy ý tởng của Giải tích thô” tại Hội nghị Toán học toàn quốc lần thứ 6 tháng 9 năm 2002.
Trong chơng này, một mặt chúng tôi chứng minh một số mệnh đề do GS Hoàng Xuân Phú giới thiệu nhng không có chứng minh Mặt khác chúng tôi cũng đa ra một số mệnh đề mới nh các mệnh đề 1.2.4, 1.2.5, 1.3.2, 1.5.2, 1.5.3, 1.5.4, 1.5.5, 1.5.6, 1.5.7, 1.5.8 góp phần làm phong phú thêm các kết quả về hội
tụ thô
1.1 Các định nghĩa
Cho (X, ||.||) là không gian định chuẩn, r và ρ là 2 số thực không âm
+) Dãy (x i) ⊂X gọi là r - hội tụ tới x* ∈X và kí hiệu là x i →r x * nếu với mọi ε >
0, tồn tại iε∈ℕ sao cho với mọi i ≥iε ta có ||x i - x *|| < r + ε
+) Với S ⊆X, tập LIM s, r x i := {x * ∈ S: x i →r x *} gọi là tập điểm r- hội tụ thuộc S.
+) LIMr x i := LIMX, r x i
+) Nếu LIMr x i ≠φ thì ta nói (x i) r- hội tụ và gọi r là một độ tụ của (x i)
+) diamS := sup x,y∈ S||x - y|| gọi là đờng kính của tập S với S ⊂X.
1.2 Các tính chất của tập điểm r - hội tụ
Chứng minh Với mọi x, y ∈ LIMr x i thì x i →r x và x i →r y Do đó với mọi ε > 0 tồn tại iε1 ,iε2 ∈ℕ sao cho
Vậy ||x - y|| < 2r + 2ε với mọi ε > 0, với mọi x,y ∈LIM r x i Cho ε→ 0 ta có
||x-y|| ≤ 2r với mọi x,y ∈ LIM r x i Do đó
i LIM y
x, ∈ r x
sup ||x - y|| ≤ 2r hay diamLIM r x i ≤
2r (đpcm)
Chứng minh Nếu LIM r x i = φ thì LIMr x i đóng và lồi
Bây giờ ta chứng minh cho trờng hợp LIMr x i≠φ
Trang 7Giả sử X \ LIM r x i không mở Khi đó tồn tại α ∈X \ LIM r x i sao cho với mọi ε
> 0, tồn tại x * ∉ X \LIM r x i sao cho ||x * -α|| <
Do đó λx + (1 - λ)y ∈ LIMr x i Vậy LIMr x i là đóng và lồi
Mệnh đề 1.2.3 Nếu ( x i′) là dãy con của (x i) thì LIM r x i ⊆ LIM r
i
x′.
Chứng minh Nếu LIM r x i = φ thì ta có điều phải chứng minh
Nếu LIMr x i≠φ thì với mọi α∈ LIMr x i cần chứng minh α∈ LIMr
k i
Chứng minh Nếu LIM r1x i= φ hoặc LIM r2y i= φ thì LIM r1x i+LIM r2y i = φ nên
ta có điều cần chứng minh
Trang 8Xét trờng hợp LIM r1x i ≠φ và LIM r2y i ≠ φ Khi đó với mọi α ∈
i
r x
LIM 1 , với mọi β ∈LIM r2y ita cần chứng minh α + β∈
) (
2
1
i i
r
LIM + + Từ α∈LIM r1x i, β∈ LIM r2y i suy ra
Với mọi ε > 0, tồn tại iε1 ,iε2 ∈ℕ sao cho
Mệnh đề 1.2.5 λLIM r x i ⊆ LIM|λ|rλx i với mọi λ∈R.
Chứng minh Nếu LIM r x i = φ thì ta có điều phải chứng minh
Xét trờng hợp LIMr x i≠φ
Nếu λ = 0 thì λLIMr x i = {0} và LIM|λ|rλx i = LIM0λx i = {0} (vì λx i = 0 với mọi i ∈ℕ*)
Nếu λ≠ 0 thì với mọi α ∈ LIMr x i ta chứng minh λα∈ LIM|λ|rλx i Từ α ∈
LIMr x i suy ra với mọi ε > 0, tồn tại iε ∈ℕ sao cho với mọi i ≥iε ta có ||x i - α|| <
r + λε Do đó với mọi ε > 0, tồn tại iε ∈ ℕ sao cho với mọi i ≥iε ta có ||λx i -
λα|| = ||λ(x i -α)|| = |λ|.||x i - α|| < |λ|(r + λε ) = |λ|r + ε
Vậy λα∈ LIM|λ|.rλx i
≠φ
Chứng minh a) Giả sử (x i) bị chặn khi đó tồn tại r ≥ 0 sao cho LIMr x i≠φ
Vì (x i) bị chặn nên tồn tại r ≥ 0 sao cho ||x i|| ≤ r với mọi i ∈ ℕ Do đó với mọi ε > 0 ta có ||x i - 0|| = ||x i|| < r +ε với mọi i ∈ ℕ Từ đó 0 ∈ LIMr x i hay LIMr x i≠φ
b) Tồn tại r ≥ 0 sao cho LIMr x i≠φ suy ra (x i) bị chặn
Trang 9Vì LIMr x i ≠ φ nên tồn tại α ∈ LIMr x i Khi đó với ε0 > 0 tồn tại iε0∈ ℕ sao cho i ≥ iε 0ta có ||x i - α|| < r +ε0 Do đó
||x i|| = ||x i -α + α||≤|x i - α|| + ||α|| < r + ε0 + ||α||
Đặt M = max{||x0||,||x1||, ,||x iε 0||, r+ε0 +||α||} thì ||x i||≤M với mọi i ∈ℕ Vậy (x i) bị chặn
1.3 Mối quan hệ giữa các khái niệm hội tụ
Trong phần này, chúng ta sẽ nghiên cứu mối quan hệ giữa sự hội tụ thô với sự hội tụ thông thờng
Mệnh đề 1.3.1 Giả sử r ≥ 0 và (x i) ⊂ X Khi đó x i →r x * khi và chỉ khi tồn tại
(y i) ⊂X sao cho y i→x * và ||x i - y i||≤r với mọi i = 1, 2, 3,
Chứng minh a) Giả sử tồn tại (y i) ⊂X sao cho y i →x * và ||x i - y i||≤r với mọi
x x x
r x
r x x x
i i
i i
nếu
r
i i
r x
x x x
r
i i
i i
ℕ sao cho với mọi i ≥iε ta có ||x i - x *|| < r +ε Do đó
Trang 10||y i - x *|| = * *
*
) (x x x x
r
i i
r
i i
r
i i
*
*
2 1
*
x
x x x
r r
x
x
i i
r r x
x x x
r r
i i
i i
Nếu y i tính theo (1) thì ||y i - x *|| = ||x * - x *|| = 0 < r2 + ε
Nếu y i tính theo (2) thì từ x i →r1 x * suy ra tồn tại iε ∈ℕ sao cho với mọi i ≥iε
ta có ||x i - x *|| < r1 + ε Khi đó:
Trang 11r r
r r
i i
r r
i i
x x
r r
i } Khi đó với mọi i ≥iε ta có
Vậy với mọi ε > 0 ta có ||x * - α|| < r +ε
Cho ε→ 0 ta đợc ||x * - α||≤r hay α∈ B r(x *) Từ đó suy ra
Trang 12Vì (x i) ⊂ X1 - compact nên (x i k ) ⊂ (x i) ⊂ X1 - compact Do đó dãy (x i k ) có dãy con hội tụ Giả sử là (x i k) ⊂ (x i k ) và x i k →α∈X1 Do x i k →α nên LIM r
k
i
x = B r(α) (theo mệnh đề 1.3.3) Do (x i k) ⊂ (x i k ) ⊂ (x i) nên theo mệnh đề 1.2.3 ta có:
B r(x *) = LIM r x i ⊆LIM r
k i
r ≥||y - α|| = αα − α
−
− +
Điều này là mâu thuẫn vì ||x i k- x *||≥ε0 với mọi λ∈ℕ*
φ thì LIM r x i⊆ c∈C B r(c)
Chứng minh Nếu LIM r x i = φ ta có điều phải chứng minh
Xét trờng hợp LIMr x i ≠ φ Lấy α ∈ LIMr x i Khi đó với mọi ε > 0, tồn tại iε ∈
ℕ sao cho với mọi i ≥iε ta có ||x i - α|| < r +
Trang 13Cho ε→ 0, ta có ||c - α||≤r Vậy α∈ B r (c).
LIM r x i = c∈C B r (c), với C là tập tất cả các điểm tụ của (x i)
Chứng minh Giả sử (x i) ⊂ X1 ⊂ X sao cho X1 là tập compact Vì (x i) ⊂X1 nên
từ dãy (x i) trích đợc dãy con hội tụ Vì thế C ≠φ Theo mệnh đề 1.3.5 ta có
LIM r x i ⊆ c∈C B r(c)
Vậy để hoàn thành chứng minh mệnh đề 1.3.6 ta cần chứng minh:
c∈C B r(c) ⊆ LIMr x i
Lấy α∈ c∈C B r(c) Ta có ||α - c|| ≤r với mọi c ∈C (1)
Ta cần chứng minh x i →r α Giả sử ngợc lại x i không r - hội tụ tới α Khi đó tồn tại
ε0 > 0 và dãy con (x i k ) ⊂ (x i) sao cho
ε α
ε α
r x
r x
Cho dãy (x i) ⊂X Kí hiệu r = inf{r ∈3+ : LIMr x i ≠φ} (3+ là tập các số thực không âm)
LIM r x i⊆LIM r x i + B r'−r(0) ⊆LIM r’ x i
Trang 14Chứng minh Với mọi α ∈ LIMr x i ta có α = α + 0 ∈ LIMr x i + B r'−r(0) Do
đó LIMr x i ⊆ LIMr x i + B r'−r(0)
Lấyα∈ LIMr x i, β ∈B r'−r(0) Từ β ∈B r'−r(0) suy ra ||β|| ≤ r - r’ Mặt khác, α∈ LIMr x i nên x i →r α Khi đó với mọiε > 0, tồn tại iε∈ℕ sao cho với mọi
i ≥iε ta có ||x i -α|| < r +ε Do đó ||x i - (α +β)|| = ||x i - α - β|| ≤||x i - α|| + ||β|| < r +ε + r - r’ = r +’ ε với mọi i ≥ ε
Vậy α + β∈ LIMr’ x i và do đó LIMr x i + B r'−r(0) ⊆ LIMr’ x i
1.5 Mối quan hệ giữa độ tụ và độ cauchy
(x i) nếu với mọi ε > 0, tồn tại iε ∈ℕ sao cho với mọi i, j ≥iε ta có ||x i - x j|| < ρ +
ε
Chứng minh Giả sử (x i) là dãy r- hội tụ Khi đó LIM r x i ≠φ nên tồn tại α∈
LIMr x i Vì thế với mọiε > 0, tồn tại iε∈ℕ sao cho với mọi i ≥iε ta có ||x i - α|| <
điểm tụ của (x i) Khi đó nếu C ≠φ thì với mọi α, β∈C ta có ||α - β||≤ρ
Chứng minh Vì α, β∈ C nên tồn tại các dãy con ( x i k ) và (x i' ) của (x i) sao cho x i k →α, x i' →β Kết hợp với giả thiết (x i) là dãyρ - Cauchy ta có
Với mọi ε > 0, tồn tại iε∈N sao cho i k, i'
Trang 15Do hình cầu đóng B h(0) là tập đóng, bị chặn trong 3n nên là tập compact
Mệnh đề 1.5.5 Giả sử (X, ||.||) = (3, ||.||), r ≥ 0 Nếu (x i) ⊂ 3 là dãy 2r- Cauchy thì (x i) là dãy r- hội tụ.
Chứng minh Giả sử (x i) ⊂3 là dãy - 2r Cauchy, theo mệnh đề 1.5.4 thì (x i)
đ-ợc chứa trong một tập compact Giả sử (x i) ⊂X1⊂ R, trong đó X1 là tập compact Gọi C là tập tất cả các điểm tụ của (x i) Do (x i) ⊂X1 nên từ (x i) trích đợc dãy con hội tụ Nh vậy C ≠φ Khi đó theo mệnh đề 1.3.6 ta có
LIMr x i = cC B r c
∈
) ( Cũng từ (x i) ⊂X1 mà X1 là tập compact nên C ⊂ X1 Do đó C bị chặn Vậy ta
Trang 16∈
) ( = LIMr x i Nh vậy LIMr x i≠φ và do đó (x i) là dãy r- hội tụ.
Chứng minh Suy trực tiếp từ mệnh đề 1.5.2 và mệnh đề 1.5.5.
với mọi r thoả mãn ρ > r 3 > 0
Chứng minh Trong mặt phẳng 32, dựng tam giác đều ABC sao cho AB =
Khi đó rõ ràng (x i) là dãy ρ - Cauchy và (x i) có đúng 3 điểm tụ là A, B, C Vì tam
giác ABC đều cạnh ρ nên bán kính đờng tròn ngoại tiếp
với mọi r thoả mãn ρ > 38r > 0.
Chứng minh Trong 33 xét tứ diện A1A2A3A4 có cạnh bằng ρ Xét dãy (x i) ⊂
Trang 17Khi đó dễ thấy (x i) là dãy ρ - Cauchy và (x i) có đúng 4 điểm tụ là A1, A2,
2 4
1
2 2
2
4
j i
j i j
2
j
OA OA
j i
j OA OA OA
4 1
2
− +
2 (
j
OA OA R
j
OA OA
2
2
j i
j i i
Trang 18Chơng 2
Liên tục thô và mối quan hệvới các khái niệm liên tục khácCho (X, ||.||X), (Y, ||.||Y) là các không gian định chuẩn, r X và r Y là hai số thực không âm
f đợc gọi là liên tục tại x ∈ D nếu với mọi ε > 0, tồn tại δ > 0 sao cho với mọi x’ ∈D mà ||x’ - x||X < δ ta có ||f(x’) - f(x)||Y < ε
f đợc gọi là liên tục trên D nếu f liên tục tại mọi x ∈D.
mọiε > 0, tồn tạiδ > 0 sao cho với mọi x’∈D mà ||x -x’ ||X <δ ta có
||f(x’) - f(x)||Y < r Y + ε
f đợc gọi là o- r Y liên tục trên D nếu f -o- r Y liên tục tại x ∈D.
mọiε > 0, tồn tạiδ > 0 sao cho với mọi x’ ∈D mà ||x - x’ ||X < r X + δ ta có
d(f(x’), f( B r X (x))) = y finf(B (x))
X r
∈ ||f(x’) - y||Y < ε
f đợc gọi là r X - o liên tục trên D nếu f - r X -o liên tục tại mọi x ∈D.
mọiε > 0, tồn tại δ > 0 sao cho với mọi x’ ∈D mà ||x - x’ ||X < r X + δ ta có
d(f(x’), f( B r X (x))) = y finf(B (x))
X r
∈ ||f(x’) - y||Y < r Y + ε
f đợc gọi là r X - r Y liên tục trên D nếu f - r X - r Y liên tục tại mọi x ∈D.
Định nghĩa 2.5 Giả sử X, Y là các không gian mêtric Ta kí hiệu:
P(Y) = {các tập con của Y}
Trang 19ánh xạ s : X →F C(Y) đợc gọi là nửa liên tục trên nếu với mọi U mở trong Y
thì s-1(U) mở trong X.
Nhận xét: Từ f liên tục trên D suy ra f - o - r Y liên tục trên D.
Từ f - r X - o liên tục trên D suy ra f - r X - r Y liên tục trên D.
Để chứng minh mệnh đề này, trớc hết ta chứng minh bổ đề sau
1
) ( || (do f tuyến tính)
) ( )
≤ 2
1
2 2
1
2
) (
0 ≤||f(x’) - f(x)|| = ||f(x - x’)|| ≤M.||x - x’ || với mọi x,x’ ∈3n
Với mọi ε > 0, chọn δ = Mε Khi đó, từ ||x - x’ || < δ suy ra
||f(x’) - f(x)||≤M.||x -x’ || < M.δ = ε
Vậy f liên tục trên 3n và do đó f - o - r Y liên tục trên 3n
Bây giờ ta chứng minh f - r X - o liên tục.
Giả sử x∈3n, với mọi ε > 0, chọn δ = Mε Ta sẽ chứng minh với mọi
x’ ∈3n
mà ||x’ - x||X < r X + δ ta đều có
d(f(x’), f( B r X (x))) = inf ( ( ))
x B f
y∈ r X ||f(x’) - y||Y < ε
Thật vậy, ta có
Trang 20d(f(x’), f( B r X (x))) = inf ( ( ))
x B f
y∈ r X ||f(x’) - y||Y
= z infB (x)
X r
∈ ||f(x’) - f(z)||Y
= z infB (x)
X r
∈ ||f(x’ - z)||Y (do f tuyến tính)
≤ z infB (x)
X r
∈ M||x - z’ ||X (theo bổ đề 2.7)Nếu ||x - x’ ||X ≤ r X thì x’ ∈ B r X (x) nên inf ( )
x B
z∈ r X M||x - z’ ||X = M inf ( )
x B
x x
x x r
−
− '
'
= r X
X
X x x
x x
x x r x x
X
x x
r x
∈ M||x - z’ ||X = M inf ( )
x B
z∈ r X ||x - z’ ||X ≤ M.||x - z’ 0||X < M.δ = M Mε = ε
Nh vậy ta có d(f(x’), f( B r X (x))) ≤ inf ( )
x B
z∈ r X M ||x’ - z||X < ε
Từ đó suy ra f - r X - o liên tục tại x, với mọi x ∈ 3n hay f - r X - o liên tục trên
3n và do đó f - r X - r Y liên tục trên 3n
||x|| = supi∈N ||x i||, trong đó x = (x i) ∈C0, chuẩn trong 3n là chuẩn thông thờng, r là
số thực không âm Khi đó, ánh xạ
s r : C0 → F C(3n)
(x i) α LIM r x i
là nửa liên tục trên.
Chứng minh Từ (x i) ∈C0 suy ra x i → 0 Do đó theo kết quả đã chứng minh ở chơng 1 ta có LIMr x i = B r(0) Vì B r(0) là tập đóng khác rỗng, bị chặn trong 3n
nên là tập compact khác rỗng Do đó LIMr x i là tập compact khác rỗng