cạnh bên AI nhỏ nhất Ta có AI=AD AH AH là đường vuông góc kẻ từ A đến BC Xảy ra dấu đẳng thức khi và chỉ khi D H Vậy khi D là chân đường vuông góc hạ tự A xuống BC thì IJ nhỏ nhất.. [r]
Trang 1TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN
LỚP: 7A
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG
Năm học: 2014-2015
Môn thi: Toán 7 - THCS
(Thời gian 120 phút không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (3đ) Tìm x Z sao cho
a) x5 2
b) (x2 20)(x2 15)(x2 10)(x2 5)0
Bài 2 (4đ) Tìm tất cả các cặp số nguyên (m,n) thỏa mãn
a) 2m 2n 2048
b)3m4n mn16
Bài 3 (4đ)
a) Cho x, y, z, t là 4 số khác 0 và thỏa mãn các điều kiện sau: y2 xz, z2 yt
và y3 z3 t3 0 Chứng minh rằng:
b) Cho: x+y – z = a – b, x - y + z = b – c và - x+y + z = c – a
Chứng minh : x + y + z = 0
Bài 4 (4đ)
a) Cho đa thức f(x)x2015 2000x2014 2000x2013 2000x2012 2000x 1 Tính giá trị của đa thức tại x=1999
b) Cho đa thức f(x)ax2 bxc.
Chứng tỏ rằng: f( 2).f(3) 0 nếu 13a b 2c0
Bài 5 (5đ)
1 Cho tam giác ABC, đường cao AH Vẽ ra phía ngoài của tam giác ABC các tam giác vuông cân ABD, ACE ABD ACE 900
a) Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với BE cắt đường thẳng AH tại K Chứng minh CD vuông góc với BK
b) Chứng minh ba đường thẳng AH, BE, CD đồng quy.
2 Cho 2 điểm B và C nằm trên đoạn thẳng AD sao cho AB=CD Lấy điểm M tùy ý trong mặt phẳng Chứng minh rằng: MAMDMBMC
Bài 6 (2 điểm): Tìm cặp số nguyên (x; y) biết: x + y = x.y
Bài 7 (4 điểm)
a/ Tìm đa thức bậc hai f(x) biết rằng : f(0)=10; f(1)=20 và f(3)=58
b/ Chứng minh rằng nếu m2 mn n 9 2 với m,n là các số tự nhiên thì m, n chia hết cho 3
HẾT
Trang 2-ĐÁP ÁN Bài 1 (3đ)
a, - Chỉ rõ được x 5 0,1,2 (0.25đ)
- Chỉ rõ từng trường hợp và kết luận đúng
x 5 1
b, Lý luận để có (x2 20)(x2 15)(x2 10)(x2 5) (0.25đ)
Xét đủ 2 trường hợp
- Trường hợp có 1 số âm tính được x4 (0.75đ)
- Trường hợp có 3 số âm tính được x3 (0.75đ)
- Kết luận đúng (0.25đ)
Bài 2: Ta có
m 11 11 n 11 11 11
11 m 11 n 11
m 11 n 11
2 2 2 0 (0.75®)
2 (2 2 1) 0 (0.5®)
(2 2 1) 0 (0.25®)
Lý luận tìm được
m 12
n 11
(0.5đ)
b, Biến đổi được (3 n)(m 4) 4 (1đ)
Xác định được tích 2 số nguyên bằng 4 (6 trường hợp) (0.75đ)
Kết luận được: (m, n) (8,2); (0,4); (5, 1); (3,7); (6,1); (2,5) (0.25đ)
Bài 3: Từ giả thiết suy ra
y z t (0.5đ) Lập phương các tỉ số trên và áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để có
Mặt khác ta có
3
3
x x x x x y z x
y y y y y z t t (0.75đ)
Suy được điều cần chứng minh (0.25đ)
b, Cộng vế với vế suy được điều cần chứng minh (2đ)
Bài 4
a, f(x)x (1999 1)x (1999 1)x (1999 1)x (1999 1)x 1 (0.75đ)
Thay 1999=x ta được
f(x) x x x x x x x x 1 (0.75đ)
Tính được kết quả và kết luận f(1999) = 1998 (0.5đ)
b, Tính f( 2) v f(3) à f(3) (0.5đ)
Trang 3f( 2) f(3)=13a+b+2c
f( 2) f(3)
2 f( 2)f(3)=-f(3)f(3)=- f(3) 0
Bài 5 (5đ)
a, (2đ)
1, Vẽ hình và chứng minh đúng đến hết (1đ)
2, Chỉ ra được AH, BE, CD là 3 đường cao của BCK (1đ)
b, (3đ)
Xét 2 trường hợp
* Trường hợp điểm MAD thì ta có
* Trường hợp M AD
- Gọi I là trung điểm của BC (0.75đ)
- Trên tia đối của tia IM lấy điểm N sao cho IM=IN (0.5đ)
IBIC
Vì
AI ID
* Chứng minh được IMA IND (c.g.c) (0.25đ)
- Điểm C nằm trong MDNchứng minh được NDMDNCMC (0.5đ)
- Chứng minh IBM ICN (c.g.c) (0.25đ)
- Suy ra MA MD MB MC
Bài 6
2,0đ
x + y = x.y
( 1) y
1
y
y
vì
x z y y y y y ,
do đó y - 1 = 1
2
y
hoặc y = 0 Nếu y = 2 thì x = 2 Nếu y = 0 thì x = 0 Vậy các cặp số nguyên (x;y) là:
(0,0) và (2;2)
0,5
0,5
2
f x ax bx c
với a 0
Ta có :
0,5 0,25 0,25
Trang 4
f 0 10 c 10
f 1 20 a b c 20 a b 10 (1)
f 3 58 9a 3b c 58 9a 3b 48 3a b 16 2
Từ (1) và (2)
b 10 3 7
Vậy đa thức cần tìm là
2
f x 3x 7x 10
0,25 0,5 0,25
b
2,0đ
Ta có :
2
m mn n m n 3mn (1)
Vì m2mn n 9 2
m n2 9
Kết hợp với (1) 3mn 9 mn 3 (3)
Vì 3 là số nguyên tố nên từ (2) và (3) suy
ra m và n đều chia hết cho 3
Suy ra đpcm
0,5
0,5 0,5 0,5
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN
LỚP: 7A
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG
Năm học: 2014-2015
Môn thi: Toán 7 - THCS
(Thời gian 120 phút không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (3đ): Cho tam giác ABC cân tại A Lấy điểm D trên cạnh BC, trên tia
đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE=BD Các đường thẳng vuông góc với BC tại
D và E lần lượt cắt các đường thẳng AB và AC theo thứ tự tại M, N Gọi I là giao
điểm của MN với BC
a/ Chứng minh rằng I là trung điểm của MN
b/ Chứng minh rằng đường thẳng vuông góc với MN tại I luôn đi qua một
điểm cố định
Bài 2:(4 điểm):
a) Cho: P(x )=ax4+ bx3+ cx2+dx +e Biết rằng: P(1) = P(-1) và P(2) = P(-2)
Chứng minh rằng: P(x) = P(-x) với mọi x
Trang 5b) Cho
c d
Chứng minh rằng :
Bài 3:(4 điểm):
a, Tìm số nguyên x,y biết: 5x+ y
4=
1 8
b, Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : Q= 27− 2 x
12 − x với x là số nguyên,
Bài 4 : (5 điểm):
Cho tam giác ABC nhọn, AD vuông góc với BC tại D Xác địng I , J sao cho
AB là trung trực của DI , AC là trung trực của DJ, IJ cắt AB, AC lần lượt ở L và K Chứng minh rằng:
a) Tam giác AIJ cân
b) DA là tia phân giác của góc LDK
c) Nếu D là một điểm tùy ý trên cạnh BC Chứng minh rằng góc IAJ có số đo không đổi và tìm vị trí điểm D trên cạnh BC để IJ có độ dài nhỏ nhất
Bài 5: (6 điểm):
a) M=1 − 1
2 2− 1
3 2− 1
4 2− − 1
100 2 Chứng tỏ rằng :
1 100
M
b) Cho tổng: S a a2 a3 a4 a n (nN)
với giá trị nào của n thì S chia hết cho a + 1 (a 1 )
c) Cho a c 3, b c 2 Chứng minh rằng: a b 5
-
Hết -ĐÁP ÁN
Trang 6Bài 1
6,0
điểm
a
3,0
Chứng minh DBMECN
DM = EN Chứng minh DMIENI
IM = IN Hay I là trung điểm của MN
1,0 0,25 1,25 0,5 b
3,0
Gọi O là giao điểm của đường trung trực của BC với đường thẳng vuông góc với MN tại I
Vì AB = AC AO là đường trung trực của BC OB=OC
Vì I là trung điểm của MN OI là đường trung trực của MN
OM = ON
Vì DBMECN BM = CN Xét OBM và OCN có
OB = OC, OM = ON, BM = CN
OBM= OCN(C.C.C)
OBM OCN (1)
Vì AO là đường trung trực của BC OBA OCA (2)
Từ (1) và (2) OCN OCA
OC AC
Vì vậy O là giao điểm của đường trung trực của cạnh BC với đường thẳng vuông góc với AC tại C nên điểm O cố định Suy ra điều phải chứng minh
0,25
0,25 0,25 0,5
0,5 0,5 0,5 0,25
Bài
2:
a, Từ: P(1)=P(-1) b+d=-b-d (1)
P(2)=P(-2) 8b+2d=-8b-2d (2)
0.5đ 0.5đ
E D
O
I
N
M
C B
A
Trang 7Từ (1) và (2) suy ra b=d=0
Vậy P x( )ax4cx2 e a x( 4)c x( 2) e P x( )
b, Từ:
c d
3 3
(1) (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
6
3
3
1đ
0.5đ 0.5đ
1đ
Bài
3:
(4đ)
a, Từ
4 8
y
5 1
8 4
y
5 1 2
8
y x
x (1-2y) = 40
Mà (1-2y) là số lẻ 1 2y uớc lẻ của 40
(1 2y) 1; 5
Lập bảng:
Vậy ta có các cặp giá trị (x,y) là: (8,-3) ; (-40,1) ;(40,0) ; (8,-2)
b,
2
Q
Để Q có GTLN khi
3
12 x có GTLN Xét x>12 thì
3 0
12 x
Xét x<12 thì
3 0
12 x 3
12 x
có GTLN khi và chỉ khi 12 x 1 x 11
Vậy Q có GTLN là 5 khi x=11
1đ 0.5đ 0.5đ 1đ 0.5đ
0.5đ
a, Do ID; DJ là trung trực của AB
0,5đ
1,5đ
Trang 8Bài
4:
(5đ)
A A
b,
1 1
( ) ( ) l tia ph n gi c cua LDK
c n theo c u a
c, CM được IAJ 2BAC (không đổi)
AIJ
cân tại A có IAJ không đổi nên cạnh đáy IJ nhỏ nhất nếu
cạnh bên AI nhỏ nhất
Ta có AI=ADAH (AH là đường vuông góc kẻ từ A đến BC)
Xảy ra dấu đẳng thức khi và chỉ khi DH
Vậy khi D là chân đường vuông góc hạ tự A xuống BC thì IJ nhỏ
nhất
1,5đ
1,5đ
Bài
Ta có :
2
2
2
2
1
Cộng từng vế ta có:
1
100 100
b, Nếu n là số lẻ thì
(1 ) (1 ) (1 )
Nếu n là số chẵn thì:
(1 ) (1 ) (1 )
n n n
S
chia hết cho (1+a)
Vậy nếu n là số tự nhiên chẵn thì S chia hết cho (a+1)
c, Ta có: a b (a c ) ( c b ) a c c b 3 2 5
0,5đ
1đ
0.5đ
1đ
1đ 2đ