1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mạng lưới cấp nước cho một khu dân cư

8 607 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mạng lưới cấp nước cho một khu dân cư
Tác giả Dương Đình Nam, Hồ Long Đăng, Chone Xaysana
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Thống
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Môi trường
Thể loại Báo cáo tiểu luận
Năm xuất bản 2011
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khu Dân cư này được quy hoạch với các công trình như sau: Tiêu chuẩn dùng nước cho nhu cầu sinh hoạt của khu dân cư được xác định theo TCXDVN 33:2006 – Tiêu chuẩn cấp nước, mạng lưới đườ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HỒ CHÍ MINH

KHOA MÔI TRƯỜNG

-o0o -BÁO CÁO TIỂU LUẬN

“QUẢN LÝ MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC”

GV BỘ MÔN: PGS TS NGUYỄN THỐNG

HV THỰC HIỆN:

1 DƯƠNG ĐÌNH NAM - MSHV: 10260576

2 HỒ LONG ĐĂNG - MSHV: 10260564

3 CHONE XAYSANA - MSHV: 09263001

Tp.HCM, tháng 12 năm 2011

Trang 2

Một Khu Dân cư thuộc đô thị loại II có tổng diện tích toàn khu dân cư là 600 × 270

=162.000 (m2) = 16,2 (ha) Khu Dân cư này được quy hoạch với các công trình như sau:

Tiêu chuẩn dùng nước cho nhu cầu sinh hoạt của khu dân cư được xác định theo TCXDVN 33:2006 – Tiêu chuẩn cấp nước, mạng lưới đường ống và công trình của

Bộ xây dựng, với các thông số sau

− Khu chung cư: nước sinh hoạt, chọn qi = 120 lít/người.ngày.đêm;

− Nhà Lô: nước sinh hoạt, chọn qi = 125 lít/người.ngày.đêm;

− Khu biệt thự: nước sinh hoạt, chọn qi = 150 lít/người.ngày.đêm;

− Tiêu chuẩn nước tưới đường: qtđ= 0.5 lít/m2 lần tưới;

− Tiêu chuẩn nước tưới trong công viên: chọn qcv= 4 lít/m2.lần tưới;

− Tiêu chuẩn dùng cho chữa cháy: chọn qcc= 25 lít/s.lần tưới

1 Lượng nước tiêu thụ cho Khu dân cư

a) Lưu lượng nước sinh hoạt cho khu dân cư:

Lưu lượng nước sinh hoạt cho khu dân cư bao gồm lượng nước sử dụng cho nhà phố, chung cư, biệt thự được tính theo các công thức sau:

Với:

− Kng, Kh – Hệ số không điều hòa ngày, giờ, chọn Kng=1,4, Kh = 1,1;

− N: Số dân tính toán của khu dân cư (người);

− qtb: tiêu chuẩn cấp nước trung bình (lít/người.ngày đêm)

Trang 3

Bài tập tiểu luận Mạng lưới cấp nước cho một Khu dân cư

TT Khu Vực tích (ha)Diện (người)N Kngày qtb

(l/người-ng.đêm)

Qmax,ngđ

(m 3 /ngày)

Qmax,h

(m 3 /giờ)

Q

(lít/s)

Chưng

Nhà Lô

Biệt

Thự

b) Lưu lượng nước tưới đường, công viên:

Lưu lượng nước tưới đường và công viên trong một ngày đêm được tính theo công thức sau: Qt = Ft qt (m3/ ngđ)

Với:

− F: diện tích (ha)

− qt: tiêu chuẩn nước tưới đường và công viên, qtd = 0,5 l/m2.ngày.đêm

qcv = 4 l/m2.ngày.đêm

− Lượng nước tưới đường phân bố đều trong 8h (từ 9h tối - 5h sáng)

− Lượng nước tưới công viên được phân bố đều trong 8h (từ 5h sáng - 9h sáng,

từ 6h chiều - 10h tối)

Diện tích đường (ha) qtd (lít/m 2 ngày.đêm) Qngđ (m 3 /ngày) Qh (m 3 /h) Q (lít/s)

TT Khu Vực Diện tích(ha) qtd

(lít/m 2 ngày.đêm) (m 3Q/ngày)ngđ

Qgiờ

(m 3 /giờ )

Q (lít/s)

CÔNG

VIÊN

c) Lượng nước chữa cháy

Trang 4

Qcc = n x qcc = 2 x 25 = 50 l/s = 180 m3/h.

Với:

− n: số đám cháy xảy ra đồng thời (chọn n=2)

− qcc: tiêu chuẩn cho chữa cháy là 25 lít/s

d) Các thông số sử dụng nước cho toàn khu dân cư

Bảng 4 Các thông số sử dụng nước cho toàn khu dân cư

Giờ Kh Qmax,h

(m 3 /h) a.Q(m 3max,h/h) (mQ3 /h)(mQ3cv/h) Q rò rỉ(m 3 /h) Qtổng, ngđ %Qi Hệ số

Pattern

4-5 2 195,13 214,64 4,81 21,95 241,40 2,02 0,485

7-8 6,5 634,16 697,57 11 70,86 779,43 6,53 1,566

18-19 6,25 609,77 670,74 11 68,17 749,92 6,28 1,507 19-20 5,5 536,59 590,25 11 60,13 661,38 5,54 1,329 20-21 4,5 439,03 482,93 11 49,39 543,33 4,55 1,092 21-22 3 292,69 321,96 4,81 11 33,78 371,55 3,11 0,747 22-23 2 195,13 214,64 4,81 21,95 241,40 2,02 0,485 23-24 1,25 121,95 134,15 4,81 13,90 152,86 1,28 0,307

Tổng 100 9.756,25 10.731,88 38,50 88 1.085,84 11.944,21 100 24,0

Chú ý: Chọn a = 1,1: Hệ số kể đến lượng nước dùng cho sự phát triển công nghiệp vùng cần tính.

Tổng lượng nước sử dụng cho một ngày đêm

∑Qngđ = ∑a.Qmax,h + ∑Qtđ + ∑Qcv = 10.731,88 + 38,50 + 88,0 = 10.858,4 (m3/ng.đ), Lượng nước rò rỉ: bằng 10% lượng nước sử dụng

Trang 5

Bài tập tiểu luận Mạng lưới cấp nước cho một Khu dân cư

Qrr = 10.858,4 x 0,1 = 1.085,84 (m3/ng.đ);

Tổng lượng nước cần cấp cho khu dân cư trong một ngày đêm

Qtổng, ngđ = 10.858,4 + 1.085,84 = 11.944,21 (m3/ng.đ)

Bảng 5 Bảng phân bố lưu lượng trung bình tại các nút Nút Các công trình có thể được cung cấp nước Q tổn thất đường /nút Q tưới Q tổng

9 CV1 0,048 NL1 0,178 NL2 0,178 0,503 0,042 0,947

10 CV1 0,048 NL2 0,178 NL3 0,178 0,503 0,042 0,947

11 CV1 0,048 CV2 0,048 NL3 0,178 NL4 0,178 0,503 0,042 0,995

12 CV2 0,048 NL4 0,048 NL5 0,178 0,503 0,042 0,817

13 CV2 0,048 NL5 0,048 NL6 0,178 0,503 0,042 0,817

16 CV1 0,048 CC2 2,188 CC1 2,430 0,503 0,042 5,209

20 CV1 0,048 CV2 0,048 BT1 0,363 0,503 0,042 1,003

21 CV1 0,048 BT1 0,363 BT2 0,545 0,503 0,042 1,500

22 CV2 0,048 BT2 0,545 BT3 0,545 0,503 0,042 1,682

23 CV2 0,048 BT3 0,545 BT4 0,363 0,503 0,042 1,500

2 Mô phỏng mạng lưới cấp nước bằng chương trình EPANET

Trang 6

Mạng Lưới Cấp Nước Cho Khu Dân Cư

Hệ đơn vị và quy luật thủy lực Hệ số pattern dùng nước sinh hoạt

Hệ Số Pattern Bơm

Trang 7

Bài tập tiểu luận Mạng lưới cấp nước cho một Khu dân cư

Đường Đặc Tính Bơm

Diễn biến lưu lượng của bơm

Cân bằng lưu lượng vào và ra khỏi mạng lưới

Trang 8

Đồ thị biểu diễn mực nước đài trong 72h

Thông số đài nước

Kích thước đài nước:

Số liệu giả thuyết để khai báo cho đài nước như sau:

− Cao độ của đài: 40 m

− Đường kính đài: 15 m

− Mực nước cao nhất: 8m;

− Mực nước thấp nhất 2 m;

− Mực nước ban đầu: 3m

Vậy,

− Dung tích đài = (3,14 x152) x 8 / 4 = 1.423 m3

Ngày đăng: 23/12/2013, 15:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 Lượng nước sinh hoạt dùng cho khu dân cư - Mạng lưới cấp nước cho một khu dân cư
Bảng 1 Lượng nước sinh hoạt dùng cho khu dân cư (Trang 2)
Bảng 2 Lượng nước dùng cho tưới đường - Mạng lưới cấp nước cho một khu dân cư
Bảng 2 Lượng nước dùng cho tưới đường (Trang 3)
Bảng 3 Lượng nước dùng cho tưới công viên - Mạng lưới cấp nước cho một khu dân cư
Bảng 3 Lượng nước dùng cho tưới công viên (Trang 3)
Bảng 4 Các thông số sử dụng nước cho toàn khu dân cư - Mạng lưới cấp nước cho một khu dân cư
Bảng 4 Các thông số sử dụng nước cho toàn khu dân cư (Trang 4)
Bảng 5  Bảng phân bố lưu lượng trung bình tại các nút - Mạng lưới cấp nước cho một khu dân cư
Bảng 5 Bảng phân bố lưu lượng trung bình tại các nút (Trang 5)
Đồ thị biểu diễn mực nước đài trong 72h - Mạng lưới cấp nước cho một khu dân cư
th ị biểu diễn mực nước đài trong 72h (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w