1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới giao thông đường bộ đến phát triển kinh tế xã hội của vùng kinh tế trọng điểm bắc bộ

193 579 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới giao thông đường bộ đến phát triển kinh tế xã hội của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
Người hướng dẫn PGS.TS. Nguyễn Thê Thu Thò, TS. Ngô Chững V
Trường học Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 193
Dung lượng 5,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ADB Ngân hàng Phát triQn Châu Á NBER ChV s< t{ giá danh nghĩa song phương NEER ChV s< t{ giá danh nghĩa ña phương RBER ChV s< t{ giá th-c song phương REER ChV s< t{ giá th-c ña phươ

Trang 1

sâu s c t i PGS.TS Nguy&n Th' Thu Th(o và TS Ngô Chung v, s- hư ng d/n t0n tâm c2a Th y, Cô v i nh4ng ự'nh hư ng, góp ý xác ựáng cho n9i dung c2a lu0n án, v, s- ự9ng viên tinh th n Th y và Cô ựã dành cho nghiên c u sinh trong su<t b<n năm qua

Nghiên c u sinh xin ựư c g?i l i cám ơn chân thành t i các Th y, Cô ViAn Ngân hàng Ờ Tài chắnh, đEi hFc Kinh t qu<c dân; Th y, Cô trong H9i ựJng b(o vA cKp cơ sL; và hai nhà ph(n biAn ự9c l0p S- quan tâm, nh4ng ý ki n ựóng góp, nh4ng l i phê bình nghiêm kh c c2a Th y, Cô ựã trL thành nguJn ự9ng l-c giúp nghiên c u sinh kh c phPc nh4ng như c ựiQm ựQ hoàn thiAn ự, tài nghiên c u

Xin ựư c g?i l i tri ân t i TS Lương Thái B(o, Ths Tr n Chung Th2y, TS Nguy&n Th' Minh và PGS.TS Nguy&n Văn Th ng, nh4ng ngư i Th y ựã ựJng hành cùng nghiên c u sinh trong su<t quá trình th-c hiAn lu0n án Nghiên c u sinh

ựã nh0n ựư c s- chV d/n h t s c nhiAt tình v, phương pháp nghiên c u và s- hW tr quý báu v, nguJn tài liAu tham kh(o nư c ngoài tX Th y, Cô

Xin ựư c bày t lòng bi t ơn t i Th y, Cô ViAn Sau đEi hFc, đHKTQD, nh4ng ngư i ựã luôn nhiAt tình và tEo ựi,u kiAn t<t nhKt giúp nghiên c u sinh hoàn thành lu0n án theo ựúng quy ự'nh c2a B9 Giáo dPc và đào tEo

L i cám ơn vô cùng sâu s c xin ựư c g?i t i gia ựình, nh4ng ngư i ựã h t lòng chăm sóc các cháu nh ựQ nghiên c u sinh yên tâm hoàn thành lu0n án ựúng hEn Xin g?i l i cám ơn t i bEn bè ựJng nghiAp ựã luôn ự9ng viên, chia s]; t i nh4ng ngư i bEn ựang làm viAc tEi NHNN ViAt Nam và T^ng cPc Th<ng kê ựã hW

tr nhiAt tình giúp nghiên c u sinh thu th0p s< liAu cho lu0n án.

Trang 2

Tôi xin cam ñoan lu0n án là công trình nghiên c u ñ9c l0p, nghiêm túc c2a riêng tôi Lu0n án ñư c th-c hiAn v i nguJn s< liAu và tài liAu tham kh(o ñã ñư c công b< ñ y ñ2 N9i dung c2a lu0n án là trung th-c, ñ(m b(o tính m i, tính c0p nh0t trên cơ sL phân tích s< liAu ñ9c l0p

Tôi xin ch'u trách nhiAm hoàn toàn v, l i cam ñoan c2a mình!

Hà N i, tháng 12 năm 2012

Nghiên c u sinh

Ths Hoàng Th Lan Hương

Trang 3

DANH MaC CHb VIdT TeT

DANH MaC BfNG, HÌNH Vh

DANH MaC BIiU ðk, SƠ ðm

LnI Mo ðpU 1

CHƯƠNG 1:TIdP CtN NGHIÊN CvU CHÍNH SÁCH Ty GIÁ 8

1.1 Gi i thiAu t^ng quan tình hình nghiên c u v, chính sách t{ giá 8

1.1.1 Nghiên c u v l a ch n ch ñ t giá 8

1.1.2 Nghiên c u v hi u ng tác ñ ng c!a t giá t"i d tr% ngo'i h(i trong B*ng cân ñ(i ti n t c!a NHTW 12

1.1.3 Nghiên c u v chính sách phá giá ti n t , h s( co giãn c!a c3u xu5t nh6p kh8u, t giá th c ña phương và các nhân t( tác ñ ng 15

1.2 Phương pháp nghiên c u 20

1.2.1 Phương pháp ñ<nh tính = Tham kh*o ý ki n chuyên gia 20

1.2.2 Phương pháp ñ<nh lư@ng 20

CHƯƠNG 2:LÝ LUtN CƠ BfN V€ CHÍNH SÁCH Ty GIÁ 29

2.1 T^ng quan v, t{ giá 29

2.1.1 Khái ni m t giá 29

2.1.2 Phân lo'i t giá 30

2.1.3 Tác ñ ng c!a t giá t"i n n kinh t 33

2.1.4 Nhân t( tác ñ ng t"i t giá 38

2.2 Chính sách t{ giá 39

2.2.1 Khái ni m và mCc tiêu c!a chính sách t giá 39

2.2.2 N i dung c!a chính sách t giá 52

2.3 Chính sách t{ giá hoàn thiAn 69

2.3.1 Quan ni m v chính sách t giá hoàn thi n 69

2.3.2 ChF tiêu ph*n ánh m c ñ hoàn thi n chính sách t giá 69

2.3.3 ði u ki n ñ*m b*o s hoàn thi n c!a chính sách t giá 70

CHƯƠNG 3:KINH NGHI…M HOÀN THI…N CHÍNH SÁCH Ty GIÁ CˆAM‰T SŠ QUŠC GIA CHÂU Á 72

3.1 Ch ñ9 t{ giá áp dPng tEi các nư c Châu Á 72

3.2 Kinh nghiAm hoàn thiAn chính sách t{ giá c2a Trung Qu<c 74

3.2.1 DiJn bi n t giá K Trung Qu(c 74

3.2.2 Bài h c rút ra tM kinh nghi m c!a Trung Qu(c 79

Trang 4

3.3.2 Bài h c rút ra tM kinh nghi m c!a Singapore 84

3.4 Kinh nghiAm hoàn thiAn chính sách t{ giá c2a Thái Lan 85

3.4.1 DiJn bi n t giá K Thái Lan 85

3.4.2 Bài h c rút ra tM kinh nghi m c!a Thái Lan 86

3.5 Kinh nghiAm hoàn thiAn chính sách t{ giá c2a Malaysia 88

3.5.1 DiJn bi n t giá K Malaysia 88

3.5.2 Bài h c rút ra tM kinh nghi m c!a Malaysia 89

3.6 Kinh nghiAm hoàn thiAn chính sách t{ giá c2a Inñônêxia 90

3.6.1 DiJn bi n t giá K Inñônêxia 90

3.6.2 Bài h c rút ra tM kinh nghi m c!a Inñônêxia 92

CHƯƠNG 4:TH•C TR•NG CHÍNH SÁCH Ty GIÁ o VI…T NAM 93

4.1 Di&n bi n chính sách t{ giá L ViAt Nam tX 1989 ñ n nay 93

4.1.1 Giai ño'n 1 (1989 ñ n 1995, sau khi th< trưZng ngo'i t liên ngân hàng ñư@c thành l6p) 93

4.1.2 Giai ño'n 2 (1995 ñ n 2000) 96

4.1.3 Giai ño'n 3 (2000 ñ n 2006, khi th< trưZng ch ng khoán Vi t Nam b]t ñ3u ho't ñ ng) 99

4.1.4 Giai ño'n 4 (2006 ñ n nay) 101

4.2 Th-c trEng chính sách t{ giá c2a ViAt Nam thông qua kiQm ñ'nh mô hình kinh t lư ng 111

4.2.1 Hi u ng trung chuy^n c!a t giá và các nhân t( tác ñ ng 111

4.2.2 Ki^m ñ<nh h s( co giãn c!a c3u xu5t nh6p kh8u ñ(i v"i t giá 118

4.3 K t qu( và hEn ch c2a chính sách t{ giá L ViAt Nam 125

4.3.1 K t qu* ñã ñ't ñư@c 125

4.3.2 H'n ch và nguyên nhân 126

CHƯƠNG 5:HOÀN THI…N CHÍNH SÁCH Ty GIÁ o VI…T NAMGIAI ðO•N 2010•2020 130

5.1 ð'nh hư ng chính sách t{ giá L ViAt Nam ñ n 2020 131

5.2 Các phương án cho chính sách t{ giá c2a ViAt Nam 133

5.2.1 Phương án 1 – Phá giá n i t (VND) 133

5.2.2 Phương án 2 – Không phá giá n i t , giá d3u th gi"i tăng 135

5.2.3 Phương án 3 – Không phá giá n i t , nhưng tác ñ ng tăng lãi su5t 136

Trang 5

5.3 ð, xuKt v i NHNN nh‘m hoàn thiAn chính sách t{ giá L ViAt Nam giai ñoEn

2010•2020 137

5.3.1 L a ch n ch ñ t giá c3n th6n tr ng 137

5.3.2 Không phá giá ti n t v"i mCc ñích c*i thi n cán cân vãng lai 144

5.3.3 N"i r ng biên ñ dao ñ ng t giá 145

5.3.4 NHNN dMng vi c h' lãi su5t huy ñ ng v(n ng]n h'n VND K m c 8% trong quý 3/2012 146

5.4 ð, xuKt v i Qu<c h9i, Chính ph2 và các b9 ngành 147

5.4.1 ð xu5t v"i Qu(c h i và Chính ph! 147

5.4.2 ð xu5t v"i B Công thương 150

KdT LUtN 155 DANH MaC TÀI LI…U THAM KHfO

A Ph n ti ng ViAt

B Ph n ti ng Anh

DANH MaC CÔNG TRÌNH CˆA TÁC GIf

PHa LaC

Trang 6

ADB Ngân hàng Phát triQn Châu Á

NBER ChV s< t{ giá danh nghĩa song phương

NEER ChV s< t{ giá danh nghĩa ña phương

RBER ChV s< t{ giá th-c song phương

REER ChV s< t{ giá th-c ña phương

Trang 7

Hình A M<i quan hA gi4a 3 chắnh sách: t{ giá, qu(n lý ngoEi h<i, và lãi suKt 4

Hình 2.1 B9 ba bKt kh( thi [77 Ờ trang 89] 48

Hình 2.2 HiAu ng tuy n J 66

B(ng 1.1 Danh mPc các chV tiêu tắnh hA s< co giãn c u xuKt nh0p khỈu 24

B(ng 1.2 Danh mPc mỦt hàng ựQ tắnh chV s< giá xuKt nh0p khỈu c2a ViAt Nam 25

B(ng 1.3: đóng góp c2a 16 qu<c gia vào xuKt khỈu c2a ViAt Nam 26

B(ng 2.1 B(ng cân ự<i ti,n tA c2a NHTW 34

B(ng 2.2 đ9 lAch chuỈn c2a các mô hình d- báo t{ giá 51

B(ng 2.3 Phân loEi ch ự9 t{ giá (không chắnh th c) 55

B(ng 2.4 Ưu, như c ựiQm c2a tXng ch ự9 t{ giá 58

B(ng 2.5 Tóm t t n9i dung chắnh sách t{ giá hoàn thiAn 69

B(ng 3.1 Di&n bi n ch ự9 t{ giá và bi n s< kinh t vĩ mô c2a Trung Qu<c 78

B(ng 3.2 Di&n bi n ch ự9 t{ giá và bi n s< kinh t vĩ mô c2a Singapore 84

B(ng 3.3 Di&n bi n ch ự9 t{ giá và bi n s< kinh t vĩ mô c2a Thái Lan 86

B(ng 3.4 Ch ự9 t{ giá và bi n s< kinh t vĩ mô c2a Malaysia 89

B(ng 3.5 Di&n bi n ch ự9 t{ giá và bi n s< kinh t vĩ mô c2a Indonexia 91

B(ng 4.1 Các bi n s< kinh t trong các mô hình nghiên c u 112

B(ng 4.2 Tương quan NER v i các bi n c2a hàm c u XNK 119

B(ng 4.3 KiQm ự'nh t- tương quan 120

B(ng 4.4 HA s< co giãn c u nh0p khỈu ự<i v i t{ giá 121

B(ng 4.5 HA s< co giãn c u xuKt khỈu ự<i v i t{ giá 122

B(ng 5.1 Tóm t t chắnh sách t{ giá c2a ViAt Nam 130

B(ng 5.2 DKu hiAu kh2ng ho(ng và các chV tiêu ựo lư ng 149

Trang 8

BiQu ựJ 1.1: T{ trFng thương mEi c2a 11 nư c thu9c OECD v i ViAt Nam .23

BiQu ựJ 1.2: T{ trFng thương mEi c2a 9 nư c không thu9c OECD v i ViAt Nam 23

BiQu ựJ 2.1 BiQu ựJ Swan (1955) 42

BiQu ựJ 2.2 Mô hình MundellỚFleming 44

BiQu ựJ 2.3 Ch ự9 t{ giá c< ự'nh trong ựi,u kiAn di chuyQn v<n t- do 45

BiQu ựJ 2.4 Ch ự9 t{ giá th( n^i trong ựi,u kiAn di chuyQn v<n t- do 47

BiQu ựJ 3.1 T{ lA phá giá danh nghĩa ựJng Nhân dân tA 74

BiQu ựJ 3.2 T{ giá USD/CNY và tình hình kinh t vĩ mô c2a Trung Qu<c 76

BiQu ựJ 3.3: ChV s< t{ giá danh nghĩa và th-c ựa phương c2a CNY (2005=100) 80

BiQu ựJ 3.4 T{ giá ựJng đôla Singapore v i lEm phát và CCVL(1990Ớ1997) 83

BiQu ựJ 3.5 T{ trFng dòng v<n vào Thái Lan qua các giai ựoEn 87

BiQu ựJ 3.6 T{ lA an toàn v<n và t{ lA n xKu NHTM Thái Lan (2004 vs 2009) 88

BiQu ựJ 4.1 LEm phát c2a ViAt Nam giai ựoEn 1985Ớ1992 93

BiQu ựJ 4.2 ChV s< t{ giá danh nghĩa VND và các ựJng ti,n Châu Á (1995=1) 96

BiQu ựJ 4.3 T{ giá th-c và danh nghĩa USD/VND (1995Ớ2000) 97

BiQu ựJ 4.4 Kinh t ViAt Nam giai ựoEn 1995Ớ2000 98

BiQu ựJ 4.5 T{ giá th-c và danh nghĩa USD/VND (2000Ớ2006) 99

BiQu ựJ 4.6 Kinh t ViAt Nam giai ựoEn 2000Ớ2006 100

BiQu ựJ 4.7 Kinh t ViAt Nam giai ựoEn 2006Ớ2011 102

BiQu ựJ 4.8 ChV s< t{ giá th-c và danh nghĩa USD/VND 2006Ớ2012 103

BiQu ựJ 4.9 Di&n bi n n nư c ngoài c2a ViAt Nam 104

BiQu ựJ 4.10 T{ lA n nư c ngoài/TS nư c ngoài trên BCđTT c2a NHNN, 104

t{ giá và tăng trưLng GDP c2a ViAt Nam (1995Ớ2010) 104

BiQu ựJ 4.11 Di&n bi n biên ự9 dao ự9ng t{ giá USD/VND 106

BiQu ựJ 4.12 T<c ự9 tăng trưLng GDP, LEm phát, Cán cân vãng lai c2a ViAt Nam 107

BiQu ựJ 4.13 Thâm hPt ngân sách và thâm hPt thương mEi c2a ViAt Nam 108

BiQu ựJ 4.14 T{ giá v i FDI, FPI c2a ViAt Nam 109

BiQu ựJ 4.15 T{ giá và d- tr4 ngoEi h<i c2aViAt Nam 110

BiQu ựJ 4.16 T{ trFng xuKt khỈu c2a các nư c vào ViAt Nam (1995Ớ2011) 114

BiQu ựJ 4.17 T{ giá, xuKt khỈu và nh0p khỈu c2a ViAt Nam (2000Ớ2011) 123

BiQu ựJ 4.18 LEm phát L MỞ (2000Ớ2012) 124

Trang 9

BiQu ñJ 4.21 Di&n bi n t{ giá và chV s< giá tiêu dùng c2a ViAt Nam (2005•2012)127 BiQu ñJ 5.1 Ph(n ng c2a tăng trưLng, giá NK và giá tiêu dùng trư c bi n ñ9ng c2a

t{ giá 134

BiQu ñJ 5.2 Ph(n ng c2a tăng trưLng trư c thay ñ^i c2a lEm phát 135

BiQu ñJ 5.3 M c ñ9 mL c?a tài kho(n v<n các nư c thu9c G20 (2008) 142

BiQu ñJ 5.4 T{ lA d- tr4 ngoEi h<i c2a Trung Qu<c và ViAt Nam (%GDP) 142

BiQu ñJ 5.5 So sánh CPI Trung Qu<c và ViAt Nam (2000=100) 143

BiQu ñJ 5.6 T<c ñ9 tăng CPI c2a ViAt Nam (2010 • 2012) 147

BiQu ñJ 5.7 XuKt kh›u – nh0p kh›u s(n ph›m thô c2a ViAt Nam (1995•2010) 151

BiQu ñJ 5.8 XuKt kh›u – nh0p kh›u s(n ph›m ch bi n c2a ViAt Nam (1995•2010).151 BiQu ñJ 5.9 Cơ cKu xuKt kh›u c2a ViAt Nam (1995•2010) 152

BiQu ñJ 5.10 Cơ cKu nh0p kh›u c2a ViAt Nam (1995•2010) 153

BiQu ñJ 5.11 T{ giá th-c song phương VND v i Nhân dân tA (TQ),ñJng BEt (Thái Lan) và Ringgit (Malaysia) 154

Sơ ñJ 4.1 Quan hA nhân qu( gi4a t{ giá và các bi n vĩ mô (ñ9 tr& =2) 117

Sơ ñJ 4.2 Quan hA nhân qu( gi4a t{ giá v i các bi n vĩ mô (ñ9 tr& =4) 117

Trang 10

L I M4 ð5U

A Tính c7p thi:t c;a ñ= tài

Trong Chi n lư c phát triQn kinh t • xã h9i 10 năm 2001•2010, m9t trong

nh4ng mPc tiêu quan trFng ñư c ñ, ra, ñó là “ðưa GDP năm 2010 lên ít nh t g p ñôi năm 2000” Trên th-c t , ViAt nam ñã ñEt ñư c mPc tiêu trên, v i GDP năm

2010 là hơn 550 nghìn t{ ñJng, gKp hơn hai l n GDP năm 2000 (270 nghìn t{ ñJng) ði,u này ngoài viAc ch ng t ñư c s- phát triQn c2a n,n kinh t ViAt Nam, còn cho thKy công tác d- báo ñã phát huy tác dPng

Ti p ñó, tEi ðEi h9i ð(ng l n th XI, trong báo cáo chính tr' c2a Ban chKp hành Trung ương khóa 10, mPc tiêu phát triQn ñKt nư c 5 năm (2011•2015) ñã ñư c

cP thQ hóa thành các chV tiêu, trong ñó có m9t nhiAm vP quan trFng “kim ng ch

xu t kh u tăng bình quân 12%/năm, gi(m nh)p siêu, ph n ñ u ñ+n năm 2020 cân b,ng ñư-c xu t nh)p kh u” [4]

ði,u kiAn tiên quy t ñQ ViAt Nam có thQ th-c hiAn ñư c nhiAm vP nêu trên là ph(i ñ(m b(o s- ph<i h p ñJng b9 gi4a các chính sách kinh t vĩ mô, trong ñó có chính sách t{ giá

T{ giá là m9t bi n s< quan trFng c2a n,n kinh t mL Nó có m<i liên hA tác ñ9ng qua lEi v i các chV s< vĩ mô như lãi suKt, t{ lA lEm phát, tăng trưLng kinh t , và cán cân thanh toán qu<c t ðœc biAt, L nh4ng qu<c gia ñang áp dPng ch ñ9 t{ giá c< ñ'nh, hay th( n^i có ñi,u ti t, hoœc neo ñ0u v i m9t ñJng ti,n (trong ñó có ViAt Nam), s- tác ñ9ng qua lEi l/n nhau gi4a các bi n s< này càng sâu s c hơn c(

V i mPc tiêu gi4 v4ng s- ^n ñ'nh s c mua c2a ñJng ti,n và ñ(m b(o s- cân b‘ng c2a cán cân vãng lai, NHNN ViAt nam ñư c giao nhiAm vP là cơ quan ñi,u hành, th-c thi chính sách t{ giá qu<c gia v i hai nhiAm vP cơ b(n là

i, xác ñ<nh ch ñ t giá phù h@p, và

ii, ñi u ti t t giá

Nhìn lEi 20 năm qua, kQ tX cu<i nh4ng năm 80 c2a th k{ này cho ñ n nay, chính sách t{ giá c2a ViAt nam tX chW c ng nh c, mang nœng tính ch2 quan ñã trL

Trang 11

nên linh hoEt hơn, theo sát di&n bi n c2a th' trư ng Tuy nhiên, dư ng như chúng ta v/n chưa tìm ra ñư c hư ng ñi,u hành t{ giá th-c s- ch2 ñ9ng, nhKt là trong b<i c(nh th gi i có nhi,u bi n ñ9ng, tác ñ9ng ña chi,u t i n,n kinh t trong nư c S< liAu th<ng kê v, thâm hPt cán cân thương mEi cũng như t<c ñ9 tăng trưLng c2a ViAt nam trong vài năm trL lEi ñây cho thKy s- bKp bênh, không ^n ñ'nh Năm 2010 và

2011 ñã ch ng ki n s- lœp lEi tình trEng c2a năm 2008, khi càng v, cu<i năm, lEm phát càng ti n nhanh t i m c hai con s< (g n 12% năm 2010 và g n 19% năm 2011), vư t xa mPc tiêu mà Qu<c h9i ñã ñœt ra tX ñ u năm Bình lu0n v, vKn ñ, này, có ý ki n cho r‘ng viAc áp dPng chính sách t{ giá có qu(n lý v i s- can thiAp ch2 y u mang tính chKt hành chính c2a NHNN ñã bóp méo th' trư ng và là nguyên nhân chính gây nên tình trEng bKt ^n c2a th' trư ng ngoEi h<i Bài toán cho viAc cân

b‘ng t giá, lãi su5t, l'm phát và cán cân thanh toán qu(c t c2a ViAt nam v/n chưa

sách ti,n tA v i công cP ch2 y u là lãi su7t HiAn tEi, t{ giá v/n là m9t trong s< các

công cP quan trFng c2a NHNN ViAt Nam

S- ph c tEp cũng như thú v' c2a t{ giá và chính sách t{ giá ñã thôi thúc nghiên

c u sinh tìm hiQu và khám phá ð, tài “Hoàn thi2n chính sách t4 giá 5 Vi2t Nam giai

ño n 201082020” ñã ñư c nghiên c u sinh l-a chFn cho lu0n án khoa hFc c2a mình

v i lý do như v0y

B M@c ñích nghiên c u c;a luAn án

Th: nh t, phát triQn lý lu0n v, hiAu ng c2a t{ giá t i B(ng cân ñ<i ti,n tA

(BCðTT) c2a NHTW L ViAt Nam, tr( l i các câu h i: s cân bdng hay m5t cân bdng gi%a tài s*n nư"c ngoài v"i n@ nư"c ngoài trong B*ng cân ñ(i ti n t c!a

Trang 12

NHTW, và s bi n ự ng c!a t giá có liên h v"i kh!ng ho*ng hay không?, nhỔm

ựưa ra khuy n ngh' v i Chắnh ph2 c n quan tâm t i gánh nỦng c2a NHNN ViAt Nam hiAn nay, tránh m9t cu9c kh2ng ho(ng mà các nư c Châu Á ựã gỦp ph(i cách ựây 15 năm

Th: hai, ự, xuKt gi(i pháp gi(i quy t các vKn ự, c2a chắnh sách t{ giá: l-a

chFn ch ự9 t{ giá và s? dPng công cP trong ựi,u ti t t{ giá, ựỦc biAt công cP gi(m giá ựJng n9i tA

Câu hDi quFn lý

Chắnh sách t4 giá c<a Vi2t Nam hi2n nay ựã phù h-p hay chưa? B,ng cách nào nhà ho ch ựBnh chắnh sách có thD hoàn thi2n chắnh sách t4 giá?

Câu hDi nghiên c u

V i câu h i qu(n lý như trên, lu0n án t0p trung vào tr( l i ba (03) câu h i nghiên c u sau ựây:

ỚT{ giá c n ựư c kiQm soát như th nào trong m<i quan hA v i các bi n s< vĩ

mô như giá d u, lEm phát, và cán cân thanh toán qu<c t ?

ỚNh4ng phương án hành ự9ng nào c n ựư c xây d-ng, ựQ tX ựó các nhà hoEch ự'nh chắnh sách hình dung ựư c nh4ng tác ự9ng có thQ có khi th-c hiAn chắnh sách phá giá n9i tA?

ỚCùng v i chắnh sách t{ giá, chắnh sách hW tr nào c n ựư c ựưa ra?

C V7n ự= nghiên c u

XuKt phát tX các câu h i nghiên c u trên, nghiên c u sinh l-a chFn các vKn

ự, nghiên c u sau ựây:

ỚTrong ựi,u kiAn hiAn tEi, ViAt Nam nên l-a chFn ch ự9 t{ giá nào cho phù

h p N u quy t ự'nh chuyQn ự^i ch ự9 t{ giá c n chuỈn b' nh4ng gì?

ỚB(ng cân ự<i ti,n tA c2a NHNN ViAt Nam ựang trong tình trEng nào và viAc VND gi(m giá có ựỦt gánh nỦng lên vai NHNN ViAt Nam không?

Ớđánh giá chắnh sách phá giá n9i tA c2a ViAt Nam (khi VND b' gi(m giá m9t cách có ch2 ự'nh bLi NHNN) và các nhân t< tác ự9ng, bao gJm giá d u, tăng trưLng s(n xuKt, giá hàng hóa nh0p khỈu, giá hàng hóa tiêu dùng, và lãi suKt đQ

Trang 13

CS Lãi su7t

LS cơ b(n, LS chi t khKu

LS huy ñ9ng, cho vay n9i tA

LS ngoHi tI

LS ngoHi

tI

CS TJ giá

Ch+ ñE t4 giá, thB trưGng m5, biên ñE dao ñEng, nâng giá/phá giá

DI trJ ngo i hKi

CS QLNH

K t h<i, hEn m c ngoEi

tA khi xuKt c(nh, t{ lA ti,n g?i b t bu9c ngoEi

tA, trEng thái ngoEi h<i

làm rõ hơn vKn ñ,, hA s< co giãn c2a c u xuKt nh0p kh›u trư c bi n ñ9ng c2a t{ giá

ñã ñư c t0p trung nghiên c u

D ðLi tưMng và phHm vi nghiên c u

ð<i tư ng và phEm vi nghiên c u c2a lu0n án là chính sách t{ giá L ViAt Nam giai ñoEn 2000•2011 ð, tài ñư c nghiên c u trên giác ñ9 c2a m9t nhà nghiên

c u ñ9c l0p

N9i dung c2a chính sách t{ giá (s¨ ñư c ñ, c0p cP thQ trong chương Cơ sL lý

lu0n v, chính sách t{ giá hoàn thiAn) gJm hai ph n chính là lPa chQn ch: ñR tJ giá

và ñi=u ti:t tJ giá Trong ph n ñi,u ti t t{ giá có nhi,u công cP khác nhau c2a

NHTW như phá giá n9i tA, biên ñ9 dao ñ9ng, nghiAp vP th' trư ng mL, lãi suKt, và

qu— d- tr4 ngoEi h<i Tuy nhiên, lu0n án t0p trung vào nghiên c u ch+ ñE t4 giá và công cP gi(m giá nEi t2 c2a chính sách t{ giá trong m<i quan hA v i giá c( hàng hóa và dI trJ ngo i hKi trong B(ng cân ñKi tiLn t2 c<a NHTW, cũng như v i các

bi n s< vĩ mô quan trFng khác c2a n,n kinh t

(Ngufn: Tác gi*)

Hình A MLi quan hI giTa 3 chính sách: tJ giá, quFn lý ngoHi hLi, và lãi su7t

Trang 14

Hình trên biQu di&n m<i quan hA gi4a ba chắnh sách quan trFng thu9c chắnh

sách ti,n tA c2a m9t qu<c gia: chắnh sách t4 giá, chắnh sách lãi su t, và chắnh sách qu(n lý ngo i hKi Cùng hư ng t i mPc tiêu Ộkn ự'nh giá tr' ựJng n9i tAỢ và Ộđ(m

b(o cân bỔng cán cân thanh toán qu<c t Ợ, ba chắnh sách này có s- giao thoa nhKt ự'nh, cP thQ lãi suKt huy ự9ng và cho vay ngoEi tA (nh hưLng t i cung c u ngoEi tA trên th' trư ng và tác ự9ng t i t{ giá Tuy nhiên, trong phEm vi lu0n án, nghiên c u sinh không ựỦt trFng tâm nghiên c u vào chắnh sách lãi suKt, do chắnh sách này mang tắnh ph c tEp, ựa chi,u, c n m9t s- ự u tư nghiên c u ựáng kQ Nghiên c u sinh hy vFng sẽ ti p tPc tìm hiQu v, chắnh sách lãi suKt trong nghiên c u ự9c l0p sau này c2a mình

S< liAu c2a ViAt Nam và m9t s< qu<c gia tham chi u ựư c thu th0p tX quý 1/2000 ự n cu<i 2011 Sau khi nh0n ựư c ý ki n ph(n biAn và góp ý c2a Th y Cô, nghiên c u sinh ựã ti n hành b^ sung m9t s< thông tin ựư c c0p nh0t t i quý 3 năm

2012 Riêng v, cân ự<i ngân sách c2a ViAt Nam, B9 Tài chắnh m i chV công b< s< liAu quy t toán ự n 2010

E đóng góp mXi c;a luAn án

Như ựã ự, c0p L ph n MPc ựắch nghiên c u, lu0n án ựư c th-c hiAn v i nh4ng ựóng góp sau ựây:

1 Lu0n án ựưa ra quan ựiQm m i v, m9t chắnh sách tV giá (CSTG) hoàn thi2n: ựó là khi CSTG ựEt mPc tiêu ự(m b(o cân bỔng n9i, cân bỔng ngoEi, k t qu(

d- báo sát v i th-c t , quy t ự'nh ựưa ra ch2 ự9ng, th<ng nhKt, có căn c

2 Áp dPng phương pháp phân chia ch+ ựE t4 giá thành các giai ựoEn và s?

dPng các chV s< kinh t vĩ mô chắnh ựQ phân tắch, lu0n án so sánh CSTG c2a ViAt Nam v i Trung Qu<c, Thái Lan, Indonexia, Malaysia, và Singapore Phương pháp này cho phép nghiên c u toàn diAn hơn nh4ng thành công, thKt bEi trong viAc th-c hiAn CSTG c2a các nư c

Trang 15

3 Khác v i các nghiên c u trong nư c trư c ñây, lu0n án b^ sung bi n “ChP

sK giá hàng hóa nh)p kh u” vào mô hình phân tích ði,u này cho phép ph(n ánh

rõ nét hơn tác ñ9ng c2a t{ giá t i giá c( hàng hóa L th' trư ng n9i ñ'a

Trong mô hình kiQm ñ'nh hiAu ng trung chuyQn c2a t{ giá t i giá hàng hóa, khác v i nhóm nghiên c u c2a ViAn Nghiên c u qu(n lý kinh t Trung ương (nghiên c u giai ñoEn tháng 1/2005 ñ n tháng 3/2009), nghiên c u sinh ñưa vào

bi n n9i sinh giá hàng hóa nh0p kh›u, bLi l¨ trong cơ cKu hàng nh0p kh›u c2a ViAt Nam không chV bao gJm hàng hóa tiêu dùng (thQ hiAn L chV tiêu CPI) mà còn có y u t< ñ u vào phPc vP cho s(n xuKt Hơn n4a, mô hình VAR cho k t qu( chính xác n u s< quan sát càng nhi,u ChuWi s< liAu trong lu0n án ñư c thu th0p tX tháng 1/2000

t i tháng 9/2011 V i s< quan sát này, nghiên c u sinh hy vFng có thQ kh«ng ñ'nh

k t qu( nghiên c u và 2ng h9 các ñ, xuKt c2a nhóm tác gi( ñ<i v i chính sách ti,n

tA nói chung và chính sách t{ giá nói riêng

4 Trong tính toán t{ giá th-c ña phương, khác v i m9t s< nghiên c u trư c

(lKy 1999 là năm g<c, s< qu<c gia ñư c l-a chFn là 19 hoœc ít hơn), lu0n án lKy 2005 làm năm g<c, ñưa 20 qu<c gia l-a chFn vào r^ ti,n tA trong ñó b^ sung Singapore, Hàn QuKc và Thái Lan, do ñây là ba ñ<i tác ngày càng ñóng vai trò quan trFng trong

quan hA thương mEi v i ViAt Nam V i t{ trFng thương mEi thay ñ^i theo tXng quý, không c< ñ'nh theo năm g<c, phương pháp tính t{ giá th-c như v0y cho phép c0p nh0t

và ph(n ánh trung th-c hơn tình hình th-c t

5 Lu0n án ñi,u chVnh hA s< co giãn c u xuKt nh0p kh›u (XNK) v i s< liAu

c0p nh0t (năm gKc là 2005 thay vì 1999 như các nghiên c u trư c ñây) Ngoài bi n

ñ9c l0p “t{ giá”, hàm c u XNK ñư c b^ sung “chV s< giá XNK” và “thu nh0p th-c

t ”, giúp ph(n ánh rõ nét hơn nh4ng tác ñ9ng ngoài t{ giá t i quy mô XNK

6 Lu0n án phát triQn lý lu0n v, B(ng cân ñKi tiLn t2 c<a ngân hàng trung ương v i trFng tâm là m<i quan hA tài s(n nư c ngoài – n nư c ngoài Theo tìm

hiQu c2a nghiên c u sinh, cho t i th i ñiQm này, L ViAt Nam chưa có nghiên c u nào ñư c th-c hiAn m9t cách có hA th<ng v, vKn ñ, này Mœc dù ph n này trong

Trang 16

lu0n án chV ñ, c0p t i hai cKu ph n quan trFng c2a B(ng cân ñ<i ti,n tA c2a NHNN ViAt Nam (d- tr4 ngoEi h<i và n nư c ngoài), chưa ph(i toàn b9 các y u t< trong B(ng cân ñ<i ti,n tA (do s< liAu rKt khó thu th0p), nghiên c u sinh hy vFng lu0n án c2a mình có thQ nh0n ñư c s- quan tâm c2a NHNN và các nhà nghiên c u

F BL c@c luAn án

Ngoài l i mL ñ u và ph n k t lu0n, danh mPc lu0n án ñư c trình bày theo năm (5) chương:

Chương 1: Ti p c0n nghiên c u chính sách t{ giá;

Chương 2: Lý lu0n cơ b(n v, chính sách t{ giá;

Chương 3: Kinh nghiAm hoàn thiAn chính sách t{ giá c2a m9t s< qu<c gia

Châu Á;

Chương 4: Th-c trEng chính sách t{ giá c2a ViAt Nam;

Chương 5: Hoàn thiAn chính sách t{ giá L ViAt Nam giai ñoEn 2010•2020

Trang 17

CHƯƠNG 1 TI"P C_N NGHIÊN CaU CHÍNH SÁCH Tc GIÁ

1.1 GiXi thiIu tdng quan tình hình nghiên c u v= chính sách tJ giá

1.1.1 Nghiên c:u vL lIa chWn ch+ ñE t4 giá

và m c ñ9 mL c?a c2a qu<c gia ñó

Cũng trong m9t nghiên c u năm 2003 c2a mình, “A proposed monetary

regime for small commodity exporters: Peg to the Export Price (PEP)” (ð

xu5t ch ñ t giá ñ(i v"i các nư"c xu5t kh8u nhk: Neo v"i giá c!a hàng xu5t kh8u), Jeffrey A Frankel [52] ñã nêu lên m9t ý tưLng, m9t quan ñiQm m i Ông ñã

liAt kê nh4ng s- l-a chFn c2a m9t qu<c gia nh v i n,n kinh t mL và ñJng th i nêu

rõ nh4ng bKt c0p c2a tXng s- l-a chFn Ch«ng hEn, n u th( n^i t{ giá và NHTW th-c thi chính sách ti,n tA ñ9c l0p, n,n kinh t nh không có kh( năng ch<ng ñ-

ñư c nh4ng cú s<c v, thương mEi; n u neo v i USD, s¨ nguy hiQm khi USD tăng giá; n u nh‘m mPc tiêu ki,m ch lEm phát, s¨ không kh( thi n u gœp cú s<c v, giá hàng hóa nh0p kh›u; n u quay trL lEi ch ñ9 b(n v' vàng, s¨ thKt bEi n u giá vàng

th gi i bi n ñ9ng mEnh TX ñó, Frankel ñã ñưa ra ñ, xuKt rKt m i: ch ñ9 t{ giá neo v i giá c2a mœt hàng xuKt kh›u ch2 l-c (PEP) s¨ phù h p v i nh4ng nư c chuyên môn hóa s(n xuKt m9t mœt hàng nông s(n hoœc khoáng s(n ñœc thù, tKt nhiên

v i ñi,u kiAn giá c2a mœt hàng ñó tính b‘ng n9i tA là c< ñ'nh Tác gi( ñã quan sát và ñưa vào phân tích c2a mình m9t s< qu<c gia, ñQ tX ñó k t lu0n r‘ng Achentina nên neo t{ giá v i giá lúa mì; Indonexia, Ecuado, Mehico, Venezuela: giá d u m ; Chile: kim loEi ñJng; Ghana: giá vàng….Có thQ nói ñây là m9t ý tưLng rKt m i, rKt

Trang 18

riêng, ñáng ñQ suy nghĩ Tuy nhiên, v i trư ng h p c2a ViAt Nam, ñi,u này s¨ khó th-c hiAn, dù chúng ta xuKt kh›u nhi,u mœt hàng nhưng chưa có mœt hàng xuKt kh›u ch2 l-c nào ñ2 s c mEnh ñQ trL thành cái neo ^n ñ'nh cho t{ giá, kQ c( d u thô

Bài nghiên c u c2a Nguyen Tran Phuc and Nguyen Duc Tho, (2009),

“Exchange Rate Policy in Vietnam, 1985=2008”, ASEAN Economic Bulletin,

Vol.26, No 2, August 2009 [75] ñã có nh4ng l0p lu0n khá thú v' khi cho r‘ng ch ñ9 t{ giá tEi ViAt Nam hiAn không ph(i là “th( n^i có qu(n lý” (managed float) như NHNN ViAt Nam và ngư i dân v/n thư ng nói Theo nghiên c u c2a hai tác gi(, Chính ph2 và NHNN ViAt Nam hiAn ñang duy trì viAc “qu(n lý” nhi,u hơn là “th( n^i” ñ<i v i t{ giá Hơn n4a, Chính ph2 chưa xác ñ'nh rõ mPc tiêu nào là quan trFng nhKt cho tXng th i kỳ: T{ giá ^n ñ'nh? LEm phát trong t m kiQm soát? Hay gi(m thâm hPt cán cân thanh toán? ði,u ñó ñã d/n t i s- lúng túng, b' ñ9ng khi n,n kinh t th gi i và trong nư c có nhi,u xáo tr9n Bài nghiên c u ñã rKt quan tâm t i t{ giá th-c ña phương (REER) và cho r‘ng s- thay ñ^i c2a chV s< này c n ph(i ñư c theo dõi sát sao

1.1.1.2 TEi ViAt Nam

Trong lu0n án c2a mình “ðXi mYi và hoàn thi2n chính sách qu(n lý ngo i hKi 5 Vi2t Nam trong giai ño n hi2n nay” (1995), tác gi( Nguy&n Th' Thu Th(o

[18] ñã ñ, c0p t i t{ giá và ch ñ9 t{ giá Trong ñó, tác gi( ñã phân tích l i th cũng như hEn ch c2a ch ñ9 t{ giá c< ñ'nh Bretton Woods và ch ñ9 t{ giá linh hoEt, tX

ñó kh«ng ñ'nh “ch ñ9 t{ giá hWn h p phù h p và ñEt hiAu qu( t<i ưu hơn c(” Nh0t B(n, Hàn Qu<c và Trung Qu<c là 3 qu<c gia Châu Á ñư c viAn d/n trong lu0n án nh‘m kh«ng ñ'nh viAc áp dPng ch ñ9 t{ giá th( n^i có qu(n lý c2a Nhà nư c m9t cách m,m d]o, linh hoEt, khi th t chœt, lúc n i l ng phù h p v i tXng giai ñoEn ñã tEo ñi,u kiAn cho n,n kinh t các nư c này phát triQn không ngXng o ViAt Nam, tEi

th i ñiQm 1995, cơ ch 2 t{ giá c< ñ'nh, c ng nh c ñã ñư c thay th b‘ng viAc Ngân hàng Nhà nư c công b< 1 t{ giá chính th c và biên ñ9 dao ñ9ng so v i t{ giá chính

th c Dù lu0n án ñã ñư c th-c hiAn cách ñây 16 năm, m9t kho(ng th i gian ñ2 dài

ñQ mang t i nhi,u thay ñ^i cho n,n kinh t th gi i và ViAt Nam, ñi,u chúng ta

Trang 19

không thQ ph2 nh0n là nh4ng l0p lu0n c2a tác gi( sẽ trL thành nguJn tham kh(o h4u ắch cho các nghiên c u ti p theo v, t{ giá

Trong lu0n án ỘHoàn thi2n cơ ch+ ựiLu hành t4 giá nh,m nâng cao hi2u qu( chắnh sách tiLn t2 5 Vi2t NamỢ(2004), tác gi( Lê Th' TuKn Nghĩa [14] ựã k t

h p nghiên c u hai n9i dung quan trFng là cơ ch ựi u hành t giá và hi u qu* c!a CSTT, ựJng th i dành m9t th i lư ng khá l n ựQ phân tắch các công cP c2a CSTT như nghiAp vP th' trư ng mL, d- tr4 b t bu9c, lãi suKt, hEn m c tắn dPng, t{ giáẦ

Kinh nghiAm tX các nư c MỞ, Hàn Qu<c, và Trung Qu<c ựã ựư c gi i thiAu v i trFng tâm là ba (03) công cP: nghiAp vP th' trư ng mL, lãi suKt tái chi t khKu, và d- tr4 b t bu9c Tác gi( ựã ự, c0p t i ựi,u kiAn MarshallỚLerner và mô hình c2a MundellỚFlemming trong ph n cơ sL lý lu0n, tuy nhiên chưa ti n hành kiQm ự'nh

v i th-c t ViAt Nam Như ựã trình bày trong L i mL ự u, phEm vi nghiên c u ựư c

nghiên c u sinh xác ự'nh rõ là chắnh sách t4 giá (không ph(i là chắnh sách ti,n tA,

mỦc dù chắnh sách t{ giá là m9t b9 ph0n c2a chắnh sách ti,n tA), bao gJm viAc l-a

chFn ch+ ựE t4 giá và ựiLu ti+t t4 giá thông qua công cP phá giá ti,n tA, biên ự9 dao

ự9ng và d- tr4 ngoEi h<i đJng th i, nghiên c u sinh ựã ti n hành thu th0p s< liAu

ựQ kiQm ự'nh ựi,u kiAn MarshallỚLerner L ViAt Nam Như v0y, công trình nghiên

c u c2a nghiên c u sinh không có s- trùng l p v i ự, tài lu0n án c2a tác gi( Lê Th' TuKn Nghĩa

Tác gi( Dương Th' Thanh Mai [12], trong lu0n án ỘV)n d^ng mô hình phân tắch chắnh sách t4 giá 5 Vi2t NamỢ(2002) ựã thu th0p kinh nghiAm v, ựi,u hành t{

giá tEi ba qu<c gia Venuezuela, Thái Lan và Trung Qu<c (không phân chia thành các giai ựoEn c2a các ch ự9 t{ giá), ựJng th i ti n hành kiQm ự'nh ựi,u kiAn Marshall Ờ Lerner v i trư ng h p ViAt Nam v i năm g<c 1992 (k t qu( kiQm ự'nh cho thKy t^ng hA s< co giãn c2a c u xuKt nh0p khỈu ự<i v i t{ giá danh nghĩa là 0,581, không th a mãn ựi,u kiAn Marshall Ờ Lerner) Trong lu0n án c2a mình, nghiên c u sinh ti n hành phân tắch các bi n s< kinh t vĩ mô quan trFng theo tXng giai ựoEn c2a ch ự9 t{ giá, ựJng th i không chV so sánh ViAt Nam v i Thái Lan và Trung Qu<c mà còn v i ba qu<c gia láng gi,ng đông Nam Á khác Tuy nhiên, ựiQm khác biAt l n nhKt gi4a hai nghiên c u lEi nỔm L hA s< co giãn c u xuKt nh0p khỈu

Trang 20

c2a ViAt Nam ự<i v i t{ giá (k t qu( kiQm ự'nh c2a nghiên c u sinh th a mãn ựi,u kiAn Marshall Ờ Lerner) Ph(i chăng s- khác biAt này là do hai nghiên c u ựư c ti n hành trong hai th i kỳ khác nhau (1989Ớ2000 và 2000Ớ2011)? đQ có thQ lý gi(i ựư c câu h i quan trFng này ựòi h i ph(i có m9t s- nghiên c u sâu s c hơn

Ngân hàng Nhà nư c ViAt Nam, VP Qu(n lý NgoEi h<i, ựã th-c hiAn m9t ự,

tài nghiên c u khoa hFc cKp ngành, ỘCơ ch+ ựiLu hành t4 giá hKi ựoái phù h-p trong ựiLu ki2n hi2n nayỢ (2009), v i s- tham gia c2a ThEc sỞ Nguy&n Quang Huy

(Ch2 nhiAm ự, tài) và các thành viên Ths đào Xuân TuKn, Phắ đăng Minh, Nguy&n Th' HJng, Nguy&n Th' Nhung, Ngô Th' Thu Trà, Hoàng H(i Lê, và Lê Th' Thanh

Th2y [7] đ, tài ựã khềng ự'nh cơ ch t{ giá hiAn nay c2a ViAt Nam là cơ ch linh

ho t có qu(n lý, viAc s? dPng công cP t{ giá bình quân liên ngân hàng và biên ự9 t{

giá ựã góp ph n hEn ch tình trEng ự u cơ và tác ự9ng c2a bi n ự9ng t{ giá trên th' trư ng nư c ngoài, hEn ch tình trEng nh0p siêu, c(i thiAn cán cân thanh toán Tuy nhiên, v i nh4ng gì ựã và ựang di&n ra trong năm 2010Ớ2011, có thQ thKy chắnh sách t{ giá c2a ViAt Nam lEi trL nên b' ự9ng và không phát huy ựư c hiAu qu( như vài năm trư c ựó đi,u ựó ch ng t m9t mô hình phù h p cho chắnh sách t{ giá v/n c n

2009, các tác gi( cũng ựã tắnh toán t{ giá th-c ựa phương L ViAt Nam ựQ ựi ự n k t lu0n: VND lên giá nhi,u so v i các ựJng ti,n c2a các nư c ự<i tác đây là nguyên nhân c2a s- sPt gi(m tắnh cEnh tranh c2a hàng hóa ViAt Nam và s- gia tăng nh0p

siêu c2a n,n kinh t n9i ự'a Bài nghiên c u ựã có 3 ự, xuKt quan trFng, ựó là i, ViAt Nam chuyQn sang cơ ch t{ giá th( n^i có qu(n lý; ii, khi tX b cơ ch neo t{ giá, NHNN ViAt Nam ph(i trL nên ự9c l0p và iii, hiAn ựEi hóa th' trư ng ngoEi h<i

Trang 21

1.1.2 Nghiên c:u vL hi2u :ng tác ñEng c<a t4 giá tYi dI trJ ngo i hKi

trong B(ng cân ñKi tiLn t2 c<a NHTW

1.1.2.1 Trên th gi i

TX cu<i th0p k{ 70 c2a th k{ trư c, ch2 ñ, “kh2ng ho(ng ti,n tA” ñã thu hút

ñư c s- quan tâm c2a rKt nhi,u nhà nghiên c u Các mô hình kh2ng ho(ng th hA 1,

2, 3 ñã trL nên n^i ti ng, bLi trong ñó các nhà nghiên c u ñã dành nhi,u công s c

ñQ gi(i thích nguyên nhân c2a các cu9c kh2ng ho(ng này

Paul Krugman (1979) là ngư i ñi tiên phong khi xây d-ng mô hình “Kh2ng ho(ng ti,n tA th hA 1”, trong ñó ông cho r‘ng kh2ng ho(ng x(y ra là tKt y u ñ<i v i m9t qu<c gia áp dPng ch ñ9 t{ giá c< ñ'nh, n u thâm hPt ngân sách lEi ñư c bù ñ p b‘ng viAc mL r9ng tín dPng n9i ñ'a, t c là Chính ph2 bán trái phi u cho chính NHTW S- gia tăng cung ti,n ñã khi n lãi suKt gi(m, dòng v<n ch(y ra và tEo nên áp l-c gi(m giá cho ñJng n9i tA Trong hoàn c(nh ñó, NHTW bu9c ph(i tung d- tr4 ngoEi h<i ñQ b(o vA ch ñ9 t{ giá c< ñ'nh Khi d- tr4 ngoEi h<i cEn kiAt, phá giá là ñi,u không tránh kh i do nhà ñ u tư tháo chEy kh i ñJng n9i tA, kh2ng ho(ng là tKt y u

20 năm sau, trong m9t nghiên c u khác, Paul Krugman [65] lEi ti p tPc liên hA b(ng cân ñ<i ti,n tA và s- chuyQn giao v<n v i kh2ng ho(ng tài chính HiAu ng b(ng cân ñ<i ti,n tA và vKn ñ, chuyQn giao v<n có thQ tEo ra ñiQm cân b‘ng “có l i”

và ñiQm cân b‘ng “bKt l i” Khi ngư i cho vay kỳ vFng t{ giá thKp (n9i tA tăng giá)

và giá tr' tài s(n ròng c2a doanh nghiAp cao, hF có xu hư ng cho vay v i quy mô

l n Doanh nghiAp s¨ có v<n ñQ ñ u tư vào s(n xuKt kinh doanh cho t i khi nào t{ suKt l i nhu0n b‘ng v i lãi suKt ñi vay Ngư c lEi, khi kỳ vFng c2a ngư i cho vay là t{ giá s¨ tăng (n9i tA gi(m giá), trong khi giá tr' tài s(n ròng c2a doanh nghiAp thKp, s¨ không có kho(n vay nào ñư c th-c hiAn Khi ñó doanh nghiAp không thQ ti p c0n

ñư c v<n vay, ñ u tư gi(m sút, d/n t i kh2ng ho(ng do sPt gi(m s(n lư ng Krugman ñã chV ra r‘ng hai nguyên nhân chính khi n m9t qu<c gia có thQ gœp r2i ro

là: do ñòn b y tài chính cao và do xu hưYng nh)p kh u ít

Sau khi quan sát các cu9c kh2ng ho(ng Châu Á, Nga và Châu M— Latinh, Felipe Farah Schwartzman [50] nh0n thKy r‘ng trư c khi kh2ng ho(ng x(y ra, các

Trang 22

nư c Hàn Qu<c, Thái Lan, Achentina, Nga ñ,u có m c tăng trưLng âm (5%•11%), trong khi ñó Braxin v/n ñEt t<c ñ9 tăng trưLng 1%, mœc dù t{ lA n nư c ngoài trên GDP c2a nư c này cũng gi<ng c2a Hàn Qu<c và Nga, vào kho(ng 30% TX ñó tác gi( ñã c< g ng ñi tìm câu tr( l i cho câu h i “tEi sao tăng trưLng c2a Braxin lEi không ch'u (nh hưLng c2a hiAu ng b(ng cân ñ<i k toán như v0y?” V i viAc áp dPng mô hình VAR và phân tích ch2 y u trên giác ñ9 kinh t hFc vi mô, tác gi( ñã ñưa ra k t lu0n v, nguyên nhân d/n ñ n s- mKt ^n ñ'nh tài chính c2a m9t qu<c gia

là: i, n nư c ngoài cao, kéo dài; ii, kim ngEch nh0p kh›u thKp; và iii, ñòn b›y tài

chính (ño b‘ng tV lA n /v<n c2a ch2) cao V i riêng trư ng h p Braxin, tác gi( cho r‘ng hiAu ng b(ng cân ñ<i ti,n tA ñã không gây (nh hưLng l n do qu<c gia này có

6 nư c Châu Âu, 6 nư c Châu Á, 6 nư c Châu Phi, và 9 nư c M— Latinh) Cách

ti p c0n c2a nhóm tác gi( là ñi tìm câu tr( l i cho câu h i “Khi giá tr' n nư c ngoài c2a m9t qu<c gia m i n^i thay ñ^i do s- thay ñ^i c2a t{ giá th-c, hiAu ng b(ng cân ñ<i ti,n tA làm gia tăng r2i ro qu<c gia hay không?” Nghiên c u ñã cho k t qu(: hiAu ng b(ng cân ñ<i ti,n tA là nguyên nhân chính làm gia tăng r2i ro c2a m9t qu<c gia ðœc biAt, hiAu ng c2a viAc phá giá t i b(ng cân ñ<i ti,n tA là mEnh nhKt khi m9t qu<c gia ñang trong giai ñoEn kh2ng ho(ng

Trong m9t nghiên c u riêng c2a mình, Alicia García Herrero [35] ñã t0p trung vào xem xét ba nhân t< ngoEi lai tác ñ9ng t i m c ñ9 r2i ro c2a m9t qu<c gia m i n^i: hiAu ng b(ng cân ñ<i ti,n tA, xu hư ng không ưa thích mEo hiQm, và s- lan t a qu<c t Theo tác gi( và các c9ng s-, t{ giá th-c gi(m gây nên hiAu ng b(ng cân ñ<i ti,n tA, tX ñó làm gia tăng m c ñ9 r2i ro qu<c gia Các biAn pháp ñQ gi(m thiQu hiAu ng này (ví dP: tích lũy d- tr4 ngoEi h<i, duy trì t{ giá ^n ñ'nh, gi(m nh4ng

Trang 23

xung ñ9t v, tài chính) vXa khó th-c hiAn vXa t<n kém do n,n kinh t ñang còn trong giai ñoEn chuyQn ti p, chưa th-c s- phát triQn

Yin•Wong Cheung và Hiro Ito [83] chú trFng nghiên c u c2a mình vào các

nhân t< (nh hưLng t i quy mô d- tr4 ngoEi h<i mà m9t qu<c gia n m gi4 ðœc biAt, các tác gi( ñã ti n hành tìm hiQu và so sánh th-c t và nhu c u n m gi4 d- tr4 ngoEi h<i gi4a hai khu v-c Châu Á (gJm 12 qu<c gia, không có ViAt Nam) và Châu M— Latin (gJm 20 qu<c gia) K t qu( cho thKy các n,n kinh t thu9c Châu Á có xu

hư ng duy trì d- tr4 ngoEi h<i cao hơn so v i n,n kinh t M— Latin ði,u này không ch'u (nh hưLng nhi,u tX các nhân t< tài chính, thQ ch hay các y u t< kinh t vĩ mô (bao gJm m c ñ9 mL c?a c2a n,n kinh t ), mà phP thu9c nhi,u vào viAc qu<c gia ñó l-a chFn mô hình nào (c2a n,n kinh t ñã phát triQn hay ñang phát triQn) làm tiêu chu›n

áp dPng Tuy nhiên, tác gi( cho r‘ng d- tr4 ngoEi h<i c2a m9t qu<c gia ch'u tác ñ9ng bLi các y u t< tài chính (n nư c ngoài) và thQ ch (ví dP ch ñ9 t{ giá)

Như v0y, có thQ thKy r‘ng ban ñ u, khi thu0t ng4 “HiAu ng B(ng cân ñ<i ti,n tA” (ti ng Anh: Balance Sheet Effects) ra ñ i, nó ñư c nhìn nh0n và nghiên c u trên giác ñ9 kinh t hFc vi mô, nghĩa là m<i tương quan gi4a viAc vay n v i giá tr' tài s(n ròng c2a doanh nghiAp có thQ (nh hưLng t i n,n kinh t như th nào

V, sau này, “HiAu ng B(ng cân ñ<i ti,n tA” cũng ñã ñư c nghiên c u trên giác ñ9 vĩ mô, t c là m<i quan hA gi4a B(ng cân ñ<i ti,n tA c2a NHTW v i kh2ng ho(ng kinh t , nói cách khác là cơ cKu n /tài s(n ngoEi tA c2a NHTW có thQ gây nguy cơ kh2ng ho(ng ñ n ñâu khi t{ giá bi n ñ9ng

1.1.2.2 TEi ViAt Nam

Nghiên c u sinh nh0n thKy ñây là kho(ng tr<ng nghiên c u L ViAt Nam, tuy nhiên, do quá trình thu th0p s< liAu v, B(ng cân ñ<i ti,n tA c2a NHNN ViAt Nam gœp rKt nhi,u khó khăn, lu0n án s¨ d-a hoàn toàn vào thông tin ñư c công b< bLi IMF ðœc ñiQm c2a nh4ng s< liAu này là m c ñ9 c0p nh0t chưa cao (chV t i quý 1 năm 2010) và không cho thKy ñư c toàn b9 cơ cKu chi ti t c2a B(ng cân ñ<i ti,n tA c2a NHNN ViAt Nam Nghiên c u sinh gi i hEn phEm vi nghiên c u vào viAc tìm hiQu n nư c ngoài so v i d- tr4 ngoEi h<i ñư c thQ hiAn trên b(ng cân ñ<i ti,n tA c2a NHNN ViAt Nam, không áp dPng mô hình kinh t lư ng

Trang 24

1.1.3 Nghiên c:u vL chính sách phá giá tiLn t2, h2 sK co giãn c<a cbu xu t

nh)p kh u, t4 giá thIc ña phương và các nhân tK tác ñEng

1.1.3.1 Trên th gi i

Trong nghiên c u “T{ giá và giá c(” (“Exchange rates and prices”, American

Economic Review, 77, 93•106), Dornbusch [46] ñã ch ng minh r‘ng ñ<i v i các doanh nghiAp hoEt ñ9ng trong ñi,u kiAn cEnh tranh không hoàn h(o, hiAu ng trung

chuyQn c2a t{ giá là không toàn phbn và nó t{ lA ngh'ch v i t{ lA s< lư ng doanh

nghiAp n9i ñ'a trên s< lư ng doanh nghiAp nư c ngoài cùng cung cKp m9t loEi hàng hóa (t c là áp l-c cEnh tranh mà doanh nghiAp trong nư c ph(i ñ<i mœt càng l n thì hiAu ng trung chuyQn c2a t{ giá lên giá c( trong nư c càng cao)

Knetter (1993), trong “International Comparisons of Pricing8to8Market Behavior” [64], tX quan sát s- khác biAt gi4a m9t s< ngành công nghiAp ch2 ch<t

ñã k t lu0n hiAu ng trung chuyQn c2a t{ giá lên giá c( c2a các ngành là khác nhau Ch«ng hEn, xuKt kh›u c2a các ngành s(n xuKt ô tô hay ñJ u<ng gi(i khát có hiAu

ng trung chuyQn thKp hơn Sau này, ph n l n các nghiên c u ñ,u ñi t i m9t ñiQm th<ng nhKt r‘ng hiAu ng trung chuyQn c2a t{ giá lên các s(n ph›m ch tEo là thKp hơn so v i các s(n ph›m nông nghiAp Tuy nhiên, trong phEm vi lu0n án, do hEn ch trong viAc thu th0p s< liAu, nghiên c u sinh s¨ không ñi sâu vào nghiên c u hiAu

ng trung chuyQn c2a t{ giá lên tXng ngành ngh,, lĩnh v-c

M9t s< hFc gi( ñã mL r9ng phEm vi nghiên c u b‘ng cách so sánh gi4a các qu<c gia, khu v-c v i nhau Quan ñiQm c2a McCarthy [69] là hiAu ng trung chuyQn c2a t{ giá L các qu<c gia m i n^i cao hơn so v i nh4ng n,n kinh t ñã phát triQn ðây ñư c cho là nguyên nhân vì sao các qu<c gia m i n^i mang m9t tâm lý e ngEi ñ<i v i viAc chuyQn sang ch ñ9 t{ giá th( n^i

Gi( thuy t ñư c Taylor [81] ñưa ra là s- ph(n ng c2a m c giá trư c s- bi n ñ9ng c2a t{ giá t{ lA thu0n v i m c lEm phát ði,u ñó có nghĩa là lEm phát càng kéo dài, các doanh nghiAp càng nh0n th c ñư c r‘ng bi n ñ9ng t{ giá không thQ là nhKt

th i và do ñó hF s¨ ñi,u chVnh m c giá

Gi( thuy t c2a Taylor (2000) cũng ñư c Douglas Steel và Alan King [47] kiQm ñ'nh v i riêng trư ng h p New Zealand và ñã cho k t qu( ngư c lEi: khi lEm

Trang 25

phát gi(m hiAu ng trung chuyQn c2a t{ giá lên giá c( ựã không gi(m theo Tuy nhiên, hai tác gi( ựã ựJng tình v i m9t gi( thuy t khác v, m<i quan hA gi4a ch ự9 t{ giá và hiAu ng trung chuyQn c2a t{ giá qua viAc ch ng minh khi New Zealand chuyQn sang ch ự9 t{ giá th( n^i, hiAu ng này gi(m ựi rõ rAt Nhóm tác gi( ựã chia

ra 3 giai ựoEn ựQ nghiên c u: 1971Ớ1985 khi New Zealand neo t{ giá v i ựôla MỞ, 1985Ớ2001 khi ựKt nư c này chuyQn sang ch ự9 t{ giá th( n^i, và 1989Ớ2001 khi n,n kinh t tr(i qua m9t giai ựoEn ^n ự'nh v i m c lEm phát thKp Trong chương 4, nghiên c u sinh d- ự'nh sẽ m9t l n n4a kiQm ự'nh lEi gi( thuy t c2a Taylor áp dPng

cho trư ng h p c2a ViAt Nam

V i ự<i tư ng nghiên c u là 23 qu<c gia thu9c OECD, trong ựó t0p trung vào

các ngành công nghiAp ch tEo, Campa và Goldberg [43] ựã tìm ra bỔng ch ng i, hiAu ng trung chuyQn c2a t{ giá trong ng n hEn là nh ; ii, nh4ng qu<c gia mà t{ giá không ^n ự'nh thư ng có hiAu ng trung chuyQn l n, và iii, nhân t< quan trFng

tác ự9ng t i hiAu ng trung chuyQn lEi không thu9c v, các bi n s< kinh t vĩ mô mà thu9c v, s- thay ự^i cơ cKu mỦt hàng nh0p khỈu

Trong khi nhi,u nhà nghiên c u trư c ựó chV quan tâm t i hiAu ng tác ự9ng c2a t{ giá t i chV s< giá tiêu dùng, Frankel và c9ng s- [53] lEi hư ng nghiên c u c2a mình t i giá c2a tám mỦt hàng nh0p khỈu c2a 76 qu<c gia, cP thQ: thu<c lá Marlboro (MỞ s(n xuKt), CocaỚCola (MỞ), rư u Cognac (Pháp), rư u Gin (MỞ),

Th i báo (MỞ), phim màu Kodak (MỞ), rư u mùi Cointreau (Pháp), và rư u vang

tr ng khai v' Martini & Rossi (Ý) V i viAc áp dPng mô hình hiAu chVnh sai s< (ECM Ờ Error Correction Model), các tác gi( ựã rút ra m9t s< k t lu0n đó là: hA s< trung chuyQn c2a t{ giá t i giá c( hàng hóa nh0p khỈu L các nư c ựang phát triQn cao hơn nhi,u l n so v i các nư c giàu; hA s< này do các nhân t< sau ựây tác ự9ng (x p theo th t- tX quan trFng ự n ắt quan trFng): kho(ng cách ự'a lý, thu nh0p bình quân ự u ngư i, s- ^n ự'nh c2a ti,n tA (t<c ự9 lEm phát)

Trong nghiên c u c2a mình, Michele và các c9ng s- [71] ựã áp dPng mô hình VAR ựQ nghiên c u 3 khu v-c Châu Á, Trung và đông Âu, và MỞ Latinh Các bi n s< ựư c ựưa vào mô hình gJm có: t{ giá, chV s< giá nh0p khỈu, chV s< giá tiêu dùng,

Trang 26

lãi suKt ng n hEn, s(n lư ng, và chV s< giá d u l?a K t qu( nghiên c u cho thKy: i,

hiAu ng trung chuyQn c2a t{ giá L nh4ng qu<c gia m i n^i cao hơn so v i các nư c

phát triQn; ii, tEi các qu<c gia m i n^i luôn tJn tEi m<i quan hA t{ lA thu0n gi4a hiAu

ng trung chuyQn c2a t{ giá v i t{ lA lEm phát; và iii, m c ự9 mL c?a n,n kinh t

không (nh hưLng nhi,u t i hiAu ng này Các qu<c gia Châu Á ựư c ựưa vào nghiên c u gJm Trung Qu<c, Hàn Qu<c, Singapore, đài Loan, và HJng Kông, chưa

có ViAt Nam Trong lu0n án c2a mình, nghiên c u sinh hy vFng sẽ b^ sung ViAt Nam vào b c tranh phá giá ti,n tA và các tác ự9ng c2a khu v-c Châu Á

Lian An và Jian Wang [67] ựã áp dPng mô hình t- hJi quy VAR ựQ nghiên

c u tác ự9ng c2a t{ giá lên 3 chV s< giá trong giai ựoEn 1980Ớ2007 c2a 9 nư c thu9c

OECD: chP sK giá s(n xu t, chP sK giá nh)p kh u, và chP sK giá tiêu dùng Chắn

qu<c gia bao gJm: Canada, Ph n Lan, Italia, Nh0t B(n, Hàn Qu<c, Tây Ban Nha, ThPy điQn, Anh, và MỞ K t qu( nghiên c u cho thKy hiAu ng trung chuyQn c2a t{ giá nh hơn 1 c( trong ng n hEn và dài hEn Trong ựó, hiAu ng trung chuyQn c2a t{ giá lên chV s< giá nh0p khỈu là l n nhKt và chV s< giá tiêu dùng là nh nhKt đJng

th i, các tác gi( cũng k t lu0n rỔng ự<i v i nh4ng nư c có quy mô nh , kim ngEch nh0p khỈu l n, ch ự9 t{ giá c ng nh c, chắnh sách ti,n tA không nhKt quán, lEm phát cao, hiAu ng trung chuyQn c2a t{ giá luôn l n hơn đi,u này có ựúng v i ViAt Nam hay không, nghiên c u sinh hy vFng có thQ làm rõ trong lu0n án

1.1.3.2 TEi ViAt Nam

Trong bài vi t ỘBi+n ựEng cán cân thanh toán và v n ựL nh)p kh u l m phát

5 Vi2t NamỢ (2011), tác gi( Nguy&n đình ThF [20] ựã phân tắch m9t s< nhân t<

quy t ự'nh ự n thành công c2a Chắnh ph2 trong viAc th-c hiAn mPc tiêu ki,m ch lEm phát Theo tác gi(, ngoài s- tăng trưLng quá nóng c2a tắn dPng, bi n ự9ng giá c( hàng hóa th gi i và chắnh sách t{ giá cũng như chắnh sách qu(n lý ngoEi h<i c2a ViAt Nam ựã là nguyên nhân d/n t i nh0p khỈu lEm phát và làm cho lEm phát c2a ViAt Nam cao gKp 2 l n so v i các nư c khác trong khu v-c Tác gi( cũng ựã s? dPng s< liAu kh(o sát c2a mình ựQ ch ng minh khi giá hàng hóa tắnh theo VND tăng nhanh hơn bi n ự9ng giá hàng hóa theo USD trên th gi i, lEm phát L ViAt Nam

Trang 27

bi n ự9ng ngoài kh( năng kiQm soát Trong ự, xuKt c2a mình, tác gi( Nguy&n đình ThF nhKn mEnh vai trò c2a chắnh sách t{ giá, 2ng h9 viAc mL r9ng biên ự9 dao ự9ng như th i gian qua, ựJng th i nêu rõ t{ giá nên ựư c g n v i m9t r^ các ựJng ti,n t-

do chuyQn ự^i gJm USD, EUR, JPY, GBP thay vì chV neo vào USD như hiAn nay Tuy nhiên, tác gi( chưa lý gi(i tác ự9ng tắch c-c c2a công cP Ộbiên ự9 dao ự9ngỢ t i tình hình cung c u ngoEi tA trên th' trư ng, cũng như lý do vì sao trong r^ ti,n tA không có s- xuKt hiAn c2a ựJng Nhân dân tA khi Trung Qu<c ựang là m9t trong s< các ự<i tác thương mEi l n c2a ViAt Nam

G n ựây trên website c2a NHNN ViAt Nam có ựăng t(i Ph n 1 bài vi t c2a hai

tác gi( Nh0t Trung và Nguy&n HJng Nga v i tiêu ự, ỘHi2u :ng trung chuyDn tác ựEng c<a t4 giá tYi giá c( và l m phátỢ [26] Các tác gi( ựã gi i thiAu các công

trình nghiên c u v, vKn ự, này ựư c th-c hiAn bLi các nhà kinh t hFc trên th gi i Tuy nhiên, trong ph n này, các tác gi( chưa ự, c0p t i nghiên c u c2a mình dành cho ViAt Nam

BỔng mô hình kiQm ự'nh VAR v i sáu (6) bi n s< kinh t giá d u, c u hàng hóa, t{ giá, chV s< giá nh0p khỈu, chV s< giá tiêu dùng, và cung ti,n mL r9ng (M2),

Võ Văn Minh [82] ựã ựi ự n 2 k t lu0n ựáng chú ý: i, hiAu ng trung chuyQn c2a t{

giá là toàn ph n (≥1) sau kho(ng 5Ớ7 tháng kQ tX khi có bi n ự9ng t{ giá, sau ựó

gi(m d n; ii, hiAu ng trung chuyQn c2a t{ giá t i giá tiêu dùng l n hơn hiAu ng t i

giá nh0p khỈu TX ựó tác gi( ự, xuKt: mu<n ki,m ch lEm phát ph(i dXng ngay viAc

mL r9ng cung ti,n, dXng viAc NHNN can thiAp vào t{ giá trên th' trư ng, thay vào

ựó nên áp dPng m9t ch ự9 t{ giá linh hoEt v i biên ự9 dao ự9ng r9ng hơn V i quan ựiQm cho rỔng bi n ự9ng c2a c u n9i ự'a không ph(i là nguyên nhân gây nên lEm phát, tác gi( ự, xuKt không nên th-c hiAn chắnh sách ti,n tA th t chỦt khi c u n9i ự'a gia tăng, thay vào ựó nên nhân cơ h9i này ựQ thúc ựỈy tăng trưLng kinh t đây

là m9t trong nh4ng nh0n ự'nh c n ựư c kiQm ự'nh mà nghiên c u sinh sẽ th-c hiAn trong chương 4

Nguy&n Th' Thu HỔng và c9ng s- [6] ựã k t lu0n rỔng ViAt Nam đJng v/n

c n ph(i y u ựi ựQ khuy n khắch xuKt khỈu và hEn ch nh0p khỈu, tuy nhiên các

Trang 28

biAn pháp can thiAp khác như hàng rào thu quan, hàng rào kỞ thu0t c n ti p tPc

ựư c s? dPng ựQ gi(m b t s c ép phá giá ựJng n9i tA

Trong m9t nghiên c u khác, các tác gi( Nguy&n đình Minh Anh, Tr n Mai Anh và Võ Trắ Thành [74] cũng ựã áp dPng mô hình VAR ựQ kiQm ự'nh và k t qu( cho thKy lEm phát trong giai ựoEn 2005Ớ2009 thay ự^i 7% sau m9t kho(ng th i gian hai tháng kQ tX khi có bi n ự9ng 1% c2a t{ giá, và m<i tương quan này hoàn toàn

bi n mKt L tháng th 3 Bài nghiên c u cũng chV ra rỔng nguyên nhân ch2 y u gây nên lEm phát cao L ViAt Nam trong nh4ng năm g n ựây là do viAc mL r9ng cung ti,n TX ựó, nhóm nghiên c u ự, xuKt c n ph(i kiQm soát chỦt chẽ cung ti,n, k t h p

v i viAc ựQ th' trư ng quy t ự'nh t{ giá và NHNN ViAt Nam chV s? dPng duy nhKt m9t công cP lãi suKt VND ựQ ki,m ch lEm phát Trong mô hình VAR do nhóm tác

gi( ự, xuKt có 7 bi n n9i sinh, tuy nhiên chưa có bi n giá hàng hóa nh)p kh u

ViAt Nam là nư c nh0p siêu, vì v0y nghiên c u sinh cho rỔng tác ự9ng c2a t{ giá lên giá hàng hóa nh0p khỈu sẽ l n Trong lu0n án, nghiên c u sinh sẽ nghiên c u thêm

v, chV s< giá nh0p khỈu c2a ViAt Nam

Trong lu0n án ỘTác ựEng t4 giá thIc t+ ự+n cán cân thương m i Vi2t Nam trong ựiLu ki2n hEi nh)p kinh t+ quKc t+Ợ (2011), tác gi( đỦng Th' Huy,n Anh [1]

ựã tắnh toán ựJng th i hA s< co giãn c2a c u xuKt nh0p khỈu trư c thay ự^i c2a t{ giá và chV s< t{ giá th-c ựa phương Tác gi( ựã chFn năm 1999 làm năm cơ sL và ựưa vào nghiên c u 5 qu<c gia và khu v-c Nh0t B(n, Trung Qu<c, Australia, Châu

Âu và Hoa Kỳ Tuy nhiên, kQ tX 1999 ự n nay, th gi i cũng như ViAt Nam ựã

ch ng ki n nhi,u thay ự^i, ựỦc biAt là s- kiAn ViAt Nam gia nh0p T^ ch c thương mEi qu<c t (WTO) cu<i năm 2006 và trL thành thành viên chắnh th c th 150 c2a t^ ch c này vào ngày 11.01.2007 Khu v-c châu Á, ựiQn hình là ba qu<c gia Singapore, Hàn Qu<c, và Thái Lan, hiAn nay ựã trL thành nh4ng ự<i tác thương mEi quan trFng c2a ViAt Nam Tuy nhiên, tác gi( lu0n án ựã không ựưa ba qu<c gia này vào ựQ tắnh toán chV s< t{ giá th-c ựa phương và hA s< co giãn c u xuKt nh0p khỈu c2a ViAt Nam

Trang 29

1.2 Phương pháp nghiên c u

1.2.1 Phương pháp ñBnh tính 8 Tham kh(o ý ki+n chuyên gia

Phương pháp này ñư c áp dPng nh‘m tìm hiQu thông tin và quan ñiQm c2a nh4ng chuyên gia làm viAc trong lĩnh v-c có liên quan t i chính sách t{ giá nói

riêng và chính sách ti,n tA nói chung

1 Ths Nguy&n Quang Huy, VP trưLng VP Qu(n lý ngoEi h<i, NHNN ViAt Nam;

2 TS Nguy&n Th' HJng, VP trưLng, VP Chính sách ti,n tA, NHNN ViAt Nam;

3.TS Lê Xuân Nghĩa, Nguyên Phó Ch2 t'ch ˆy ban Giám sát Tài chính

qu<c gia, Thành viên H9i ñJng tư vKn CSTT qu<c gia

4.TS Võ Trí Thành, ViAn Nghiên c u Qu(n lý Kinh t Trung ương

Nh4ng ý ki n ñư c tham kh(o liên quan t i quan ñiQm và ñ'nh hư ng l-a chFn ch ñ9 t{ giá, s- ñ9c l0p tương ñ<i c2a NHNN ViAt Nam cũng như các công

cP có thQ ñư c áp dPng nh‘m ^n ñ'nh kinh t vĩ mô L ViAt Nam trong th i gian t i

1.2.2 Phương pháp ñBnh lư-ng

1.2.2.1. Mô hình t- hJi quy theo véc tơ (VAR)

Trên cơ sL tìm hiQu các nghiên c u ñã ñư c th-c hiAn trư c ñó v i nhi,u mô hình khác nhau, sau khi xem xét, nghiên c u sinh quy t ñ'nh l-a chFn và áp dPng

mô hình kinh t lư ng t- hJi quy (VAR – Vector Autoregression) ñQ kiQm ñ'nh gi( thuy t hiAu ng trung chuyQn c2a t{ giá t i giá c( hàng hóa và m<i quan hA gi4a t{ giá v i các bi n s< vĩ mô quan trFng

NguJn d4 liAu

• Ngân hàng Nhà nư"c Vi t Nam: lãi suKt cho vay bình quân c2a các NHTM, chV s< giá tiêu dùng

• Trang th(ng kê tài chính (IFS) c!a Qup Ti n t qu(c t (IMF): giá d u thô,

t{ giá song phương gi4a các ñJng ti,n trong r^ ti,n tA v i ñô la M—

= Tqng cCc Th(ng kê Vi t Nam: chV s< s(n xuKt công nghiAp thay cho GDP

(do GDP chV ñư c công b< theo quý), chV s< giá nh0p kh›u

Phương pháp phân tích d4 liAu

Gi<ng như mô hình nhi,u phương trình, mô hình VAR xem xét ñJng th i

Trang 30

m9t s< bi n n9i sinh MWi bi n n9i sinh ñư c gi(i thích b‘ng m9t phương trình ch a các giá tr' quá kh (còn gFi là “giá tr' tr&”) c2a tKt c( các bi n n9i sinh khác và giá tr' tr& c2a chính nó Mô hình VAR ñư c s? dPng ñQ xem xét ñ9ng thái và s- phP thu9c l/n nhau gi4a m9t s< bi n kinh t theo th i gian Thông thư ng mô hình này không có bi n ngoEi sinh

Khi s? dPng mô hình nhi,u phương trình, ngư i ta thư ng ñưa ra m9t s< phương trình d-a trên gi( thi t nào ñó Còn khi s? dPng mô hình VAR, k t qu( c2a

mô hình s¨ cho bi t các quan hA nào là phù h p và có ý nghĩa th<ng kê Mô hình phương trình thông thư ng ñư c xác l0p d-a trên viAc xác ñ'nh m9t m<i quan hA kinh t , vì v0y nó có thQ phù h p v i qu<c gia này mà không phù h p v i các qu<c gia khác, phù h p v i giai ñoEn này mà không phù h p v i giai ñoEn khác Trong khi ñó, mô hình VAR có thQ thay cho hA phương trình, không c n ph(i áp ñœt m9t lý thuy t nào trư c ñó

N u tJn tEi quan hA ñJng th i gi4a m9t s< bi n thì các bi n này hoàn toàn

có vai trò như nhau, không có s- khác biAt nào gi4a bi n n9i sinh và bi n ngoEi sinh Như v0y, mô hình VAR phù h p v i viAc nghiên c u các tác ñ9ng có tính nhân qu( hai chi,u, không thQ áp ñœt m9t s< y u t< là nguyên nhân và y u t< còn lEi là k t qu(

ðQ áp dPng mô hình hA phương trình, c n ph(i ñ'nh dEng ra m9t s< phương trình ð<i v i mô hình VAR, tKt c( các bi n ñư c ñưa vào theo chuWi th i gian, và

tX ñó nhà nghiên c u có thQ xem xét tính ñ9ng c2a các bi n kinh t theo th i gian

V, phương pháp, mô hình VAR tJn tEi dư i dEng m9t hA phương trình ñJng

th i, trong mWi phương trình bi n ñ9c l0p là các bi n n9i sinh L th i kỳ tr& Mô hình VAR áp dPng phương pháp bình phương t<i thiQu (OLS – Ordinary Least Square)

V, hEn ch c2a mô hình VAR, có thQ tóm t t như sau:

• VAR không phù h p v i phân tích chính sách, do nó không chV ra khung chính sách VAR nhìn nh0n các m<i quan hA qua lEi trong t^ng thQ, vì v0y không chV rõ ñư c tác ñ9ng chính sách d-a trên viAc tác ñ9ng vào bi n kinh t nào VAR chV có ích trong viAc ñưa ra khuy n ngh' l-a chFn chính sách d-a trên tiêu chí ñ'nh

Trang 31

tính, trong ñó s¨ chV ra các k t qu( theo hư ng tác ñ9ng chính sách này, ñJng th i cũng chV ra nh4ng s- ñánh ñ^i và th t- ưu tiên

• VAR thích h p khi các bi n là dXng

• Xác ñ'nh ñ9 dài c2a tr& là vKn ñ, khó khăn Do s? dPng bi n tr& nên s< liAu theo th i gian càng dài càng t<t

Thư c ño bi n s< và ñ9 tin c0y c2a các thư c ño

Mô hình s? dPng thư c ño là h2 sK tương quan gi4a t{ giá v i các bi n s<

kinh t vĩ mô c2a n,n kinh t như lEm phát, tăng trưLng, cán cân thương mEi S< liAu ñư c xem xét và phân tích v i ñ9 tin c0y trên 95%

1.2.2.2 Tính toán hA s< co giãn c2a c u xuKt nh0p kh›u

Th hai, chV s< giá tiêu dùng năm 2005 là 8,4%, mœc dù vư t m c mPc tiêu

6,5% nhưng thKp hơn m c 9,5% c2a 2004 (là m c cao nhKt kQ tX 1996);

Th ba, t{ giá năm 2005 tương ñ<i ^n ñ'nh Tính c( năm 2005 t{ giá danh

nghĩa chV tăng 0,9%

Th tư, th' trư ng xuKt kh›u c2a ViAt Nam c( năm 2005 phát triQn t<t T^ng

kim ngEch xuKt kh›u hàng hóa c2a ViAt Nam tăng rKt mEnh (21,6% so v i 2004), ñœc biAt L nh4ng th' trư ng l n như Hoa Kỳ (tăng 16,2%), Nh0t B(n (26,9%), Australia (41,9%), Trung Qu<c (8,8%), Singapore (28,5%) V, nh0p kh›u, t<c ñ9 tăng nh0p kh›u năm 2005 ñEt m c thKp nhKt kQ tX 2002 (tăng 15,4% so v i 2004)

Nh ñó, thâm hPt cán cân vãng lai 2005 ñEt m c thKp (•1,1% GDP), trong khi con s< này c2a 2003 và 2004 l n lư t là •4,9% GDP và •2,1% GDP TrX 2006, các năm sau ñó m c thâm hPt cao hơn rKt nhi,u (2007: •10%; 2008: •11,8%)

T{ trFng thương mEi c2a ViAt Nam và các nư c tương ñ<i ^n ñ'nh, ñœc biAt

là tX quý 2 và v i các ñ<i tác chính như Nh0t B(n, Hoa Kỳ, Australia, Singapore và Trung Qu<c ði,u này ñư c thQ hiAn qua biQu ñJ 1.1 và 1.2 dư i ñây

Trang 33

Th sáu, trong th<ng kê tài chính c0p nh0t nhKt c2a Qu— Ti,n tA qu<c t (IFS),

các chV s< c2a các qu<c gia thành viên cũng ñư c y t v i năm g<c là 2005 ði,u ñó cho thKy viAc lKy 2005 làm năm g<c ñQ tính chV s< t{ giá và hA s< co giãn cũng là phù h p v i xu th chung c2a th gi i

Ngufn d% li u

D4 liAu tính hA s< co giãn c2a c u xuKt nh0p kh›u trư c thay ñ^i c2a t{ giá

(sau ñây gFi t t là h2 sK co giãn) ñư c lKy tX nguJn c2a T^ng cPc Th<ng kê (ViAt

Nam) và IFS (International Financial Statistics – IMF), theo quý, tX quý 1/2000 t i

h t quý 4/2011, bao gJm các chuWi s< liAu sau:

BFng 1.1 Danh m@c các chw tiêu tính hI sL co giãn cxu xu7t nhAp khyu

Tính h s( co giãn v"i t giá c!a c3u nh6p kh8u c!a Vi t Nam

• Kh<i lư ng và giá tr' nh0p kh›u

• GDP

• T{ giá danh nghĩa USD/VND

• Giá n9i ñ'a c2a các mœt hàng

cEnh tranh hàng nh0p kh›u

• ChV s< giá nh0p kh›u

Tính h s( co giãn v"i t giá c!a c3u xu5t kh8u c!a Vi t Nam

• GDP • GDP c2a 11 qu<c gia là th' trư ng xuKt

kh›u l n nhKt c2a ViAt Nam (chi m kho(ng 70% t^ng kim ngEch XK c2a ViAt Nam): M—, Nh0t B(n, Trung Qu<c, Australia, Singapore, ð c, Anh, Hàn Qu<c, ThPy S—, Malaysia, và Hà Lan

• Kh<i lư ng và giá tr' xuKt kh›u

• ChV s< giá xuKt kh›u • ChV s< giá xuKt kh›u c2a 11 ñ<i tác là th'

trư ng XK l n nhKt c2a ViAt Nam

• T{ giá danh nghĩa USD/VND

Do trong chV tiêu ñQ tính hA s< co giãn yêu c u ph(i có thông s< “kh<i lư ng” xuKt kh›u và nh0p kh›u, viAc lKy toàn b9 các mœt hàng xuKt nh0p kh›u là không thQ, ngay c( nh4ng mœt hàng xuKt kh›u ch2 l-c c2a ViAt Nam như dAt may, xăng d u

Trang 34

các loEi, giày dép các loEi, máy vi tính, s(n ph›m ñiAn t? và linh kiAn, th2y h(i s(n; hay m9t s< mœt hàng có kim ngEch nh0p kh›u l n như máy móc, thi t b', phP tùng; máy vi tính, s(n ph›m ñiAn t? và linh kiAn; v(i và nguyên phP liAu dAt may, da giày, hóa chKt… Vì v0y, ñQ tính ñư c ñơn giá xuKt nh0p kh›u (chV s< giá ñơn v' c2a nh0p kh›u), nghiên c u sinh ñã s? dPng m9t s< mœt hàng sau ñây, là nh4ng mœt hàng chi m giá tr' tương ñ<i l n trong t^ng kim ngEch xuKt nh0p kh›u:

BFng 1.2 Danh m@c mzt hàng ño tính chw sL giá xu7t nhAp khyu c;a ViIt Nam

và ñi,u nhân (ñã ch bi n, không có v ) v i giá xuKt kh›u ñi,u nhân thư ng gKp kho(ng 4 l n giá ñi,u thô; hEt tiêu gJm có loEi xay nh và loEi tiêu hEt, trong tiêu hEt lEi chia làm loEi ñã phơi khô và chưa phơi khô… ði,u c n lưu ý hơn n4a, ñó là trong d4 liAu qua các năm c2a T^ng cPc Th<ng kê, chi ti t các loEi c2a cùng m9t mœt hàng chV xuKt hiAn L m9t vài năm, trong khi môt s< năm khác lEi không phân chia nhóm cP thQ như v0y ði,u này khi n cho viAc thu th0p s< liAu cP thQ, chính xác cho tXng loEi c2a tXng mœt hàng gœp nhi,u khó khăn

Trang 35

Trong s< 19 qu<c gia là th' trư ng xuKt khỈu l n nhKt c2a ViAt Nam, MỞ, Nh0t B(n, Australia, Singapore, đ c, Anh, Hàn Qu<c, đài Loan, Pháp là nh4ng nư c mà s< liAu v, chV s< giá xuKt khỈu có sỠn trên trang th<ng kê tài chắnh (IFS) c2a IMF đ<i v i ThPy SỞ, Hà Lan, Italia, Thái Lan, và HJng Kông, chV s< giá xuKt khỈu

ựư c tắnh bỔng cách lKy chV s< giá tr' xuKt khỈu chia cho chV s< kh<i lư ng xuKt khỈu Phillipines, Inựônêxia và Ơn đ9 ự,u không có ự y ự2 s< liAu ựQ tắnh chV s< giá xuKt khỈu: Phillipines chV có s< liAu tX năm 2000 ự n 2006, trong khi Inựônêxia

và Ơn đ9 chV có s< liAu v, giá tr' xuKt khỈu mà không có chV tiêu s< lư ng Hai qu<c gia Châu Á là Trung Qu<c và Malaysia ự,u không có s< liAu v, kh<i lư ng xuKt khỈu V i Malaysia, IFS công b< chV s< giá xuKt khỈu c2a ba mỦt hàng d u cF, cao su, và thi c (Malaysia là m9t trong nh4ng nhà cung cKp l n nhKt th gi i v, ba mỦt hàng này) Tuy nhiên, xét trong t^ng kim ngEch xuKt khỈu c2a Malaysia thì chúng chV chi m m9t t{ trFng tương ự<i thKp 10%, không thQ ựEi diAn cho toàn b9 các mỦt hàng xuKt khỈu

Sau khi cân nh c, nghiên c u sinh quy t ự'nh lKy 16 qu<c gia v i t{ trFng kho(ng 81% (2005) và 76% (2010) kim ngEch xuKt khỈu c2a ViAt Nam ựQ tắnh chV

s< giá xuKt khỈu (B*ng 1.3)

BFng 1.3: đóng góp c;a 16 quLc gia vào xu7t khyu c;a ViIt Nam

Tên nưXc

TJ trQng (%

XK c;a ViIt Nam 2005)

TJ trQng (%

XK c;a ViIt Nam 2010) Tên nưXc

TJ trQng (% XK c;a ViIt Nam 2005)

TJ trQng (% XK c;a ViIt Nam 2010)

(Ngufn: Tqng cCc Th(ng kê)

Trang 36

ð<i v i Trung Qu<c và Malaysia, tác gi( l-a chFn gi(i pháp tính chV s< giá nh0p kh›u c2a các th' trư ng xuKt kh›u l n nhKt c2a hai qu<c gia này (chi m kho(ng 70% kim ngEch xuKt kh›u) CP thQ, v i Trung Qu<c, 9 qu<c gia ñư c l-a chFn ñQ tính chV s< giá nh0p kh›u là M—, HJng Kông, Nh0t B(n, Hàn Qu<c, ð c,

Hà Lan, Anh, Singapore, và Italia; v i Malaysia, 10 qu<c gia ñư c l-a chFn là M—, Singapore, Nh0t B(n, Thái Lan, HJng Kông, Hà Lan, Australia, ð c, Pháp và Italia Phương pháp phân tích d4 liAu

Ph n m,m Eviews ñư c s? dPng ñQ tính toán hA s< co giãn c2a c u xuKt nh0p kh›u trư c thay ñ^i c2a t{ giá Do ñơn v' tính khác nhau, các bi n s< ñư c chuyQn

v, cùng m9t ñơn v' b‘ng phương pháp logarit

Thư"c ño bi n s( và ñ tin c6y c!a các thư"c ño

HA s< co giãn c2a c u xuKt nh0p kh›u trư c thay ñ^i c2a t{ giá ñư c xác ñ'nh

b‘ng mô hình c u nh0p kh›u và c u xuKt kh›u theo công th c trong cu<n “Các phương pháp phân tích và dI báo trong kinh t+” c2a Nguy&n Kh c Minh [13]

M<i quan hA gi4a t{ giá v i c u xuKt kh›u và c u nh0p kh›u c2a ViAt Nam

ñư c kiQm ñ'nh v i ñ9 tin cây tX 95% trL lên

1.2.2.3 Tính toán chV s< t{ giá danh nghĩa và t{ giá th-c ña phương (NEER

và REER)

Ngufn d% li u

D4 liAu tính hai chV s< t{ giá ñư c lKy tX nguJn Datastream, Thomson Financial

Phương pháp tính toán và phân tích s( li u

Năm 2005 ñư c nghiên c u sinh l-a chFn làm năm g<c trong tính toán chV s< t{ giá danh nghĩa và t{ giá th-c ña phương bLi các lý do ñã nêu L trên

ViAc tính toán hai chV s< t{ giá ñư c ti n hành theo các bư c như sau:

• BưXc 1: Thu th0p t{ giá danh nghĩa song phương gi4a các ñJng ti,n v i USD;

• BưXc 2: Tính t{ giá danh nghĩa song phương tXng các ñJng ti,n trong r^ v i VND

theo phương pháp t{ giá chéo;

• BưXc 3: Tính chV s< t{ giá danh nghĩa song phương (NBER – Nominal Bilateral

Exchange Rate), lKy năm g<c là 2005

0

x ER

ER

Trang 37

• BưXc 4: Tính chV s< t{ giá danh nghĩa ña phương (NEER – Nominal Effective

Exchange Rate), năm g<c là 2005

t t

t

NEER

20 3 2

2 1

• w(i): t{ trFng thương mEi c2a qu<c gia i trong t^ng kim ngEch xuKt nh0p

kh›u c2a ViAt Nam

• BưXc 5: Tính chV s< t{ giá th-c ña phương (REER – Real Effective Exchange

t t

t

CPI

CPI x

NEER REER

1

)

Trong ñó:

•NEERt: chV s< t{ giá danh nghĩa ña phương c2a VND kỳ t

•CPIt: ChV s< giá tiêu dùng c2a ViAt Nam kỳ t

•CPIit: ChV s< giá tiêu dùng c2a qu<c gia i kỳ t

20 qu<c gia ñư c l-a chFn ñQ ñưa vào r^ ti,n tA tính chV s< t{ giá th-c ña

phương bao gJm: Nh)t B(n, Singapore, Trung QuKc, Hàn QuKc, Mh, Thái Lan, Australia, H_ng Kông, ð:c, Malaysia, Pháp, Indonexia, Anh, Hà Lan, LB Nga, Phillippines, Th^y Sh, Italia, BP, và kn ðE S< liAu c2a T^ng cPc Th<ng kê cho

thKy 20 qu<c gia này chi m 80•82% t{ trFng giao d'ch thương mEi (bao gJm c( xuKt kh›u và nh0p kh›u) c2a ViAt Nam v i th gi i trong su<t 10 năm qua

Trang 38

CHƯƠNG 2

LÝ LU_N CƠ B.N V• CHÍNH SÁCH Tc GIÁ

2.1 Tdng quan v= tJ giá

2.1.1 Khái ni2m t4 giá

Theo tX ñiQn kinh t hFc Routledge c2a Donald Rutherford [78], t{ giá là giá

c2a m9t ñJng ti,n tính b‘ng ñJng ti,n khác

Theo TX ñiQn Thu0t ng4 Tài chính (Dictionary of Financial Terms) [91], t{

giá là m c giá tEi ñó ñJng ti,n c2a qu<c gia này có thQ ñư c chuyQn ñ^i sang ñJng ti,n c2a qu<c gia khác

Trong TX ñiQn Tài chính Farlex (Farlex Financial Dictionary) [92], t{ giá

ñư c ñ'nh nghĩa là tương quan s c mua/giá tr' gi4a hai ñJng ti,n

Theo TX ñiQn Oxford (Oxford Dictionaries) [96], t{ giá là giá tr' c2a m9t

ñJng ti,n khi chuyQn ñ^i sang m9t ñJng ti,n khác

Như v0y, có thQ nói t{ giá là “m:c giá t i ñó ñ_ng tiLn c<a mEt quKc gia/khu vIc có thD ñư-c chuyDn ñXi sang ñ_ng tiLn c<a quKc gia/khu vIc khác”

Trong phEm vi lu0n án, t{ giá ñư c tính b‘ng s< ñơn v' n9i tA trên m9t ñơn v' ngoEi

tA (phương pháp y t giá tr-c ti p) Khi t{ giá gi(m, ñJng n9i tA lên giá, ngoEi tA gi(m giá; và ngư c lEi, t{ giá tăng ñJng nghĩa v i n9i tA gi(m giá, ngoEi tA lên giá T{ giá ñư c y t theo th' trư ng giao d'ch, có nghĩa là ñJng ti,n y t giá ñ ng trư c, ñJng ti,n ñ'nh giá ñ ng sau Ví dP, t{ giá gi4a VND và ñôla M— s¨ ñư c y t USD/VND, hàm ý bao nhiêu ñơn v' VND có thQ ñ^i lKy m9t ñơn v' USD

Có thQ nói trong n,n kinh t mL, s- bi n ñ9ng c2a t{ giá tác ñ9ng t i các ch2 thQ tham gia giao d'ch trên th' trư ng ngoEi h<i, ñó là các cá nhân, doanh nghiAp hoEt ñ9ng trong lĩnh v-c xuKt nh0p kh›u, các công ty ña qu<c gia, ngân hàng và các t^ ch c phi ngân hàng, Ngân hàng Trung ương…và như v0y t{ giá (nh hưLng t i toàn b9 n,n kinh t Khi t{ giá thay ñ^i d/n ñ n s- thay ñ^i cung và c u ngoEi tA trên th' trư ng, tX ñó tác ñ9ng t i các bi n s< kinh t vĩ mô quan trFng c2a t

Trang 39

giác kinh t , ñó là: thu nh0p qu<c dân, lEm phát, thKt nghiAp và cán cân thanh toán qu<c t

2.1.2 Phân lo i t4 giá

T{ giá ñư c phân loEi d-a trên các tiêu th c sau ñây: theo nghiAp vP giao d'ch, theo kỳ hEn, theo m<i quan hA gi4a các ñJng ti,n, theo m<i quan hA v, kh( năng cEnh tranh trong thương mEi…

2.1.2.1 Theo nghiAp vP giao d'ch

•T{ giá mua (Bid): là m c giá tEi ñó ch2 thQ y t giá (NHTM và các t^ ch c tài chính ñư c phép kinh doanh ngoEi tA) s³n sàng tr( ñQ mua vào m9t ñơn v' ñJng

y t giá

•T{ giá bán (Ask/Offer): là m c giá tEi ñó ch2 thQ y t giá s³n sàng ñ^i m9t ñơn v' ñJng ti,n y t giá ñQ lKy ñJng ti,n ñ'nh giá

Ngoài t{ giá mua bán gi4a các ngân hàng và các doanh nghiAp, cá nhân, còn

có t{ giá mua bán gi4a các NHTM v i nhau (ñư c gFi là t{ giá liên ngân hàng) 2.1.2.2 Theo th' trư ng y t giá

•T{ giá chính th c (Official Rate): t{ giá do cơ quan qu(n lý ti,n tA (NHTW) công b< áp dPng cho m9t th i kỳ nhKt ñ'nh

•T{ giá th' trư ng (Market Rate): t{ giá hình thành trên cơ sL cung c u c2a th' trư ng

o nh4ng qu<c gia ñang duy trì ch ñ9 t{ giá c< ñ'nh, t{ giá chính th c và t{ giá th' trư ng tJn tEi song hành Trong ñó, t{ giá y t tEi các NHTM lKy t{ giá chính

th c làm căn c , dao ñ9ng quanh ñó v i m9t biên ñ9 cho phép; còn t{ giá trên th' trư ng t- do (black•market) không ch'u s- kiQm soát c2a NHTW Tùy vào tXng giai ñoEn và cơ ch ñi,u ti t t{ giá c2a tXng qu<c gia, t{ giá chính th c có thQ hoàn toàn ñ9c l0p v i t{ giá th' trư ng, nhưng cũng có thQ lKy t{ giá th' trư ng (ví dP t{ giá bình quân trên th' trư ng liên ngân hàng) làm tham chi u

TEi nh4ng nư c áp dPng ch ñ9 t{ giá th( n^i, NHTW không công b< t{ giá chính th c, t{ giá hoàn toàn do th' trư ng quy t ñ'nh

Trang 40

2.1.2.3 Theo kỳ hEn

•T{ giá giao ngay: t{ giá áp dPng cho nh4ng h p ñJng mua bán ngoEi tA

ñư c th-c hiAn sau hai ngày làm viAc kQ tX ngày giao d'ch

•T{ giá kỳ hEn: t{ giá áp dPng cho các h p ñJng mua bán ngoEi tA ñư c ký

k t ngày hôm nay nhưng viAc th-c hiAn giao d'ch di&n ra tEi m9t th i ñiQm xác ñ'nh trong tương lai Dù t{ giá th' trư ng bi n ñ9ng như th nào, ñ n th i ñiQm ñáo hEn, t{ giá th-c hiAn v/n gi4 nguyên theo h p ñJng ñã ký k t

2.1.2.4 Theo m<i quan hA gi4a các ñJng ti,n

ðây là m9t tiêu th c phân loEi quan trFng, áp dPng cho mPc tiêu nghiên c u kh( năng cEnh tranh trong thương mEi gi4a các qu<c gia M c t{ giá gi4a m9t ñJng ti,n v i các ñJng ti,n khác là không gi<ng nhau, chính vì v0y trong quá trình tìm hiQu s c cEnh tranh v, giá gi4a hàng hóa d'ch vP c2a qu<c gia A so v i qu<c gia B,

C, D…, thay vì s? dPng t{ giá, các nhà nghiên c u thư ng s? dPng chP sK t4 giá

(quy v, cùng m9t th i ñiQm g<c) ñQ d& so sánh Các chV s< t{ giá bao gJm:

•ChF s( t giá danh nghĩa song phương (Nominal Bilateral Exchange Rate – NBER): chV s< này biQu th' s- thay ñ^i s c mua danh nghĩa c2a hai ñJng ti,n, chưa

tính ñ n s- bi n ñ9ng m c giá c( hàng hóa L hai qu<c gia ChV tiêu này tăng hay gi(m không có nghĩa là qu<c gia ñó trL nên cEnh tranh hay kém cEnh tranh hơn trên th' trư ng qu<c t Cùng v i t{ giá danh nghĩa, NBER có thQ ñư c tính toán và công b< hàng ngày

•ChF s( t giá th c song phương (Real Bilateral Exchange Rate – RBER): là

t{ giá danh nghĩa ñư c ñi,u chVnh theo m c giá tương ñ<i gi4a hai qu<c gia Chính

vì v0y, chV s< t{ giá th-c, cũng gi<ng như t{ giá th-c, ph(n ánh m c giá c2a hàng hóa n9i ñ'a so v i hàng hóa nư c ngoài Công th c tính RBER:

d

f

P

P NBER

Trong ñó: Pf là m c giá nư c ngoài, Pd là m c giá trong nư c

Ngày đăng: 27/12/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình A. MLi quan hI giTa 3 chính sách: tJ giá, quFn lý ngoHi hLi, và lãi su7t - Mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới giao thông đường bộ đến phát triển kinh tế  xã hội của vùng kinh tế trọng điểm bắc bộ
nh A. MLi quan hI giTa 3 chính sách: tJ giá, quFn lý ngoHi hLi, và lãi su7t (Trang 13)
Hình 2.1. BR ba b7t khF thi [77 – trang 89] - Mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới giao thông đường bộ đến phát triển kinh tế  xã hội của vùng kinh tế trọng điểm bắc bộ
Hình 2.1. BR ba b7t khF thi [77 – trang 89] (Trang 57)
Hình 2.2. HiIu  ng tuy:n J - Mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới giao thông đường bộ đến phát triển kinh tế  xã hội của vùng kinh tế trọng điểm bắc bộ
Hình 2.2. HiIu ng tuy:n J (Trang 75)
Hình VAR - Mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới giao thông đường bộ đến phát triển kinh tế  xã hội của vùng kinh tế trọng điểm bắc bộ
nh VAR (Trang 121)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w