Khởi động phần mềm: GV: hướng dẫn HS khởi động phần HS: lắng nghe Nháy đúp chuột vào biểu mềm tượng GV: yêu cầu HS nháy đúp chuột vào HS: thực hành theo hướng dẫn SGK trang 98 - 99 biểu [r]
Trang 1Tuần: 05 Ngày soạn:
08 – 09 - 2014
15 - 09 - 2014
LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm và có thể tự khởi động, tự
mở các bài và chơi, ôn luyện gõ phím
- Kỉ năng: thông qua các trò chơi HS hiểu và rèn luyện đuợc kĩ năng gõ phím nhanh
và chính xác
- Thái độ: quan sát, thực hành máy tính một cách linh hoạt, nghiêm túc
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: máy vi tính, đĩa mềm, máy chiếu, màn chiếu
- Học sinh: bảng phụ, máy vi tính
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định: 7A1: ……./………
2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ lúc học bài mới
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: GIỚI THIỆU PHẦN MỀM (5 phút)
GV: giới thiệu phần mềm Typing Test
là phần mềm dùng để luyện gõ bàn
phím nhanh thông qua một số trò chơi
đơn giản nhưng rất hấp dẫn
GV: tác dụng của phần mềm Typing
Test ?
GV: với cách chơi như vậy em sẽ
luyện được kĩ năng gì?
HS: lắng nghe
HS: phần mềm Typing Test là phần mềm dùng để luyện gõ bàn phím nhanh
HS: Bằng cách chơi với máy tính em
sẽ luyện được kĩ năng gõ bàn phím nhanh bằng 10 ngón
LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING
TEST
1 Giới thiệu phần mềm
Typing Test: SGK
Hoạt động 2: KHỞI ĐỘNG PHẦN MỀM (10 phút)
GV: hướng dẫn HS khởi động phần
mềm
GV: yêu cầu HS nháy đúp chuột vào
biểu tượng để khởi động phần mềm
Typing Test
GV: quan sát hình khởi động đầu tiên
sẽ có dạng như hình 127 SGK
GV: yêu cầu HS thực hành theo hướng
dẫn
GV: yêu cầu HS gõ tên mình vào ô
Enter Your Name
HS: lắng nghe HS: thực hành theo hướng dẫn
HS: quan sát và so sánh
HS: gõ tên mình vào ô Enter Your
Name
2 Khởi động phần mềm:
Nháy đúp chuột vào biểu tượng
SGK trang 98 - 99
Trang 2GV: Sau đó em nhấn phím Enter hoặc
nháy chuột vào nút tại vị trí góc
phải bên dưới của màn hình để chuyển
hình sang màn hình có dạng như hình
128 SGK
GV: quan sát HS thực hành
GV: tiếp theo em nháy chuột tại vị trí
có dòng chữ Wram up games để bắt
đầu vào màn hình có bốn trò chơi
luyện gõ phím như hình 129 SGK
GV: giới thiệu: phần mềm Typing Test
thực chất có hai chức năng chính:
- Kiểm tra kỉ năng gõ bàn phím nhanh
và chính xác
- Các trò chơi rèn luyện gõ phím nhanh
Do tính đặc thù của chương trình nên
sách không trình bày chức năng 1 mà
chỉ mô tả các trò chơi luyện gõ của
phần mềm
HS: thực hành và quan sát
HS: thực hành
HS: lắng nghe
Hoạt động 3: TRÒ CHƠI BUBBLES (25 phút)
GV: giới thiệu trò chơi Bubbles (bong
bóng)
GV: yêu cầu HS đọc phần trò chơi
Bubbles trang 99 SGK
GV: giới thiệu cách chơi như SGK
GV: yêu cầu HS nhắc lại luật chơi của
trò chơi Bubbles (Bong bóng)
GV: nhận xét và lưu ý:
- Khi gõ các chữ cái cần phân biệt chữ
in hoa và chữ in thường
- Nếu không kịp gõ, các bọt bóng này
sẽ chuyển động lên trên và vượt ra
khỏi màn hình Mỗi lượt chơi được
phép bỏ qua 6 bọt bong bóng
- Chú ý các bọt màu hồng hoặc màu
xanh đậm là các bóng chuyển động
nhanh hơn cần ưu tiên gõ trước Tất
nhiên làm nổ các bọt bóng này sẽ được
điểm cao hơn
- Có thể dừng cuộc chơi bằng cách
nháy chuột tại nút Next hoặc Cancel
phía dưới màn hình chính
GV: yêu cầu từng HS thực hành trò
chơi Bubbles khoảng 10 phút
GV: quan sát và theo dõi HS thực hành
GV: nhận xét về bài thực hành của HS
HS: lắng nghe HS: đọc bài HS: nghe GV hướng dẫn cách chơi HS: nhắc lại:
HS: lắng nghe
HS: thực hành HS: lắng nghe
3 Trò chơi Bubbles
SGK trang 99
4 Củng cố - Dặn dò: (5’)
- Xem lại lí thuyết và cách chơi
Trang 3- Tiết sau thực hành: trò chơi ABC
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tuần: 05 Ngày soạn: 08 – 09 - 2014 Tiết: 09 Ngày dạy: 15 - 09 - 2014 KIỂM TRA TRA 1 TIẾT, SỐ 1 I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA: 1 Kiến thức: Tổng hợp các kiến thức đã được học từ đầu năm tới tiết kiểm tra 2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra 3 Thái độ: Nghiêm túc trong quá trình kiểm tra. II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Kết hợp cả hai hình thức THKQ (40%) và TL(60%) III ĐỀ KIỂM TRA: A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4đ) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất Câu 1: Ô D5 là ô tính nằm ở vị trí: A hàng 5 cột D.
B hàng B cột 5 C ô tính đó có chứa dữ liệu B5 D từ hàng 1 đến hàng 5 và cột A Câu 2: Thanh công cụ đặc trưng nào của chương trình bảng tính được sử dụng để nhập, hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính? A Thanh tiêu đề; B Thanh bảng chọn; C Thanh công thức; D Thanh trạng thái Câu 3: Để kết thúc việc nhập dữ liệu cho một ô tính em dùng phím: A Shift; B Insert; C Backspace; D Enter Câu 4: Khi bảng tính đã được lưu ít nhất một lần ta muốn lưu với tên khác thực hiện lệnh: A File Open B File Exit C File Save D File Save as Câu 5: Khi mở một bảng tính mới ta thường thấy có mấy trang tính? A 4; B 3; C 2; D 1 Câu 6: Trong các nút lệnh sau nút lệnh nào dùng để mở một bảng tính khác: A ; B ; C ; D Câu 7: Để khởi động Excel em thực hiện: A Start All Programs Microsoft Excel.
Trang 4B Start All Programs Microsoft Word.
C All Programs Start Microsoft Excel.
D All Programs Start Microsoft Word.
Câu 8: Địa chỉ của một ô tính là:
A Tên cột mà ô đó nằm trên đó.
B Cặp tên cột và tên hàng giao nhau mà ô đó nằm trên.
C Tên hàng mà ô đó nằm trên đó.
D Cặp tên hàng và tên khối mà ô đó nằm trên đó.
B TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (2đ) Hai dạng dữ liệu thường dùng khi nhập vào trang tính là gì? Cho ví dụ?
Câu 2: (2đ) Chương trình bảng tính là gì?
Câu 3: (2đ) Em hãy trình bày cách để chọn các đối tượng trên trang tính?
IV ĐÁP ÁN (hướng dẫn chấm):
Phần trắc nghiệm:
Phần tự luận:
Câu 1:
Hai dạng dữ liệu thường dùng khi nhập vào trang tính là:
- Dữ liệu số
Ví dụ: 120; 38; -162; 15.55,
- Dữ liệu kí tự
Ví dụ: Lop 7A, Diem thi, Dam Rong
0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm
Câu 2:
Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các
số liệu có trong bảng
2 điểm
Câu 3:
Để chọn các đối tượng trên trang tính ta thực hiện như sau:
- Chọn một ô: Đưa con trỏ chuột tới ô đó và nháy chuột
- Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng
- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô góc đối diện
0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm
Thống kê chất lượng:
số học
THỐNG KÊ ĐIỂM KIỂM TRA
Điểm >=5 Điểm từ 8 - 10 Điểm dưới 5 Điểm từ 0 - 3
Trang 5sinh Số
lượng Tỷ lệ
Số lượng Tỷ lệ
Số lượng Tỷ lệ
Số lượng Tỷ lệ 7A1
V RÚT KINH NGHIỆM: