Trường Tiểu học Yên Đức III.Các hoạt động dạy học: HĐ1:Giới thiệu bài.1’ HĐ2: Hướng dẫn làm BT.30’ Bài 1:Dùng thước và bút nối các điểm để có: A.Hình chữ nhật.. B.Hình tứ giác.[r]
Trang 1Ngày soạn: 11/09/09
Ngày giảng:14/09/09
Thứ 2 ngày 14 tháng 9 năm 2009
Tuần 5
Tập đọc
Tiết 13 + 14 Chiếc bút mực
I Mục tiêu
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: Nức nở, loay hoay, nước mắt, lớp buồn
Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
- Hiểu: + Nghĩa các từ mới: Hồi hộp, loay hoay, ngạc nhiên.
+ ND: Khen ngợi Mai là cô bé ngoan, biết giúp bạn.
- Gd ý thức giúp đỡ bạn bè
II Đồ dùng
- Bảng phụ viết câu văn cần luyện đọc
- Tranh vẽ SGK
III Hoạt động dạy- học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1:.Kiểm tra bài cũ: (5')
- 2 HS đọc bài:Trên chiếc bè và trả lời
câu hỏi
- GV cho điểm
HĐ2 Bài mới (30’)
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc
- GV đọc mẫu
a Đọc câu: HS đọc nối tiếp
- Yêu cầu HS phát âm đúng
- GV theo dõi, sửa sai
b Đọc đoạn: Đọc đoạn nối tiếp.
- Hướng dẫn đọc ngắt câu dài
- Giải nghĩa từ khó:
- H/ d HS đọc đoạn theo nhóm
- 2 HS đọc lại bài: Trên chiếc bè và trả
lời câu hỏi trong SGK
- HS nhận xét, bổ sung
- Đọc đúng:Nức nở,loay hoay, nước
mắt, lớp, buồn.
- Câu dài: Thế là trong lớp / chỉ còn mình em / viết bút chì.//
Nhưng hôm nay / cô định cho em viết bút mực / vì em viết khá rồi.//
- HS đọc chú giải
+ Hồi hộp , loay hoay, ngạc nhiên.
- HS đọc theo nhóm
Trang 2- Thi đọc các nhóm nhận xét.
- Đọc đồng thanh đoạn
Tiết 2 HĐ3 Tìm hiểu bài (20')
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
+ Những từ cho biết Mai mong được viết
bút mực?
- Lớp đọc thầm đoạn 2:
+Chuyện gì đã sảy ra với Lan?
+ Vì sao Mai loay hoay mãi với được
hộp bút?
+ Cuối cùng Mai quyết định ra sao?
+ Khi biết mình cũng được viết bút mực,
Mai nghĩ và nói thế nào?
+ Vì sao cô giáo khuyên Mai?
=>GVchốt:
HĐ4:Luyện đọc lại: (11')
- Hướng dẫn HS đọc phân biệt lời nhân
vật
- Chia nhóm, đọc phân vai theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Lớp và GV nhận xét bạn đọc hay
- HS thi đọc giữa các nhóm, nhận xét
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Mai buồn lắm vì trong lớp chỉ còn một mình em viết bút chì
- Lan được viết bút mực nhưng lại quên
- Vì nửa muốn cho bạn mượn, nửa lại tiếc
- Mai lấy bút đưa cho lan mượn
- Mai thấy tiếc nhưng rồi em vẫn nói: "
Cứ để bạn Lan viết trước''
- Mai ngoan biết giúp đỡ bạn
HĐ5 :Củng cố, dặn dò: (4')
- Câuchuyện này nói về điều gì?
- Em thích nhân vật nào nhất?
- Về nhà đọc thuộc bài và chuẩn bị bài:" Mục lục sách".
Trang 3Tiết 21: 38 + 25
I.Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép cộng có dạng: 38 + 25 (cộng có nhớ)
- Củng cố phép tính cộng có dạng 8+5 và 28+5
- GD ý thức học tập tốt
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, VBT, bảng con,
- 5 bó que tính mỗi bó 10 que, 13 que tính rời, bảng gài que tính
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1:KT Bài cũ (4’)
- 2 em lên bảng đọc bảng cộng 8
- 1 HS đặt tính và tính: 28+7
- GV nhận xét cho điểm
HĐ2: Bài mới (10’)
1 GT phép cộng : 38 +25
- GV dùng que tính thao tác: có 38 que
tính thêm 25 que tính nữa được bao
nhiêu? 38 + 25 = ?
? Ta có thể làm nhiều cách tìm kết quả
? Ai tìm cho cô cách nhanh nhất
- GV nhận xét
* Đặt tính:
38 8 cộng 5 bằng 13 viết 3 nhớ 1
+25 3 cộng 2 bằng 5 thêm1 bằng
63 6 viết 6
- GV nhận xét
HĐ3: Thực hành (18’)
* Bài 1: Tính.
- Củng cố cách đặt tính cho HS
- GV nhận xét
* Bài 2 Viết số thích hợp.
- Muốn tính tổng của 2 SH ta làm ntn?
- GV nhận xét
* Bài 3: Giải toán có lời văn.
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- 2 HS lên bảng làm bài
- Dưới lớp KT BT lẫn nhau
- HS nhận xét
- HS thao tác theo
- Tách 5 = 3+2 ; 8+2=10;
30 +20 +10 = 60 ; 60 + 3 =63
- Lớp NX
- HS làm bảng con và nêu cách làm,
- Nhận xét
- HS đọc y/c của bài và làm bàiVBT
- HS lên bảng làm
- Kq?: 73 ,84 ,81 ,77 ,85 ,76
35 ,92 ,90 ,89 ,52 ,81
- HS lên bảng, lớp làm BT
- Chữa và NX
- HS đọc y/c của bài
- Phân tích theo nhóm tìm ra cách
Trang 4- GV HD HS tóm tắt, phân tích, giải.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
* Bài 4: So sánh ( < , > , =)
- GV tổ chức HS thi giữa 2 tổ
- GV nhận xét, chữa, tuyên dương
Bài giải Con kiếnphải đi đoạn đường dài là:
18 +25 = 43 (dm) Đ/S: 43 dm -HS thi theo tổ
- Tổ nào làm nhanh trước thời gian quy
định thì tổ ấy thắng
HĐ4:Củng cố, dặn dò: (3'):
- Nx giờ học, VN làm BT 1, 2, 3 - SGK - 21
Đạo đức
TIẾT 5 : Gọn gàng ngăn nắp (t.1)
I.mục tiêu:
- HS hiểu ích lợi của việc gọn gàng ngăn nắp Biết phân biệt gọn gàngngăn nắp và chưa gọn gàng ngăn nắp
- Biết giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- GD ý thức học tập tốt
II Tài liệu và phương tiện:
- Bộ tranh, dụng cụ đóng vai, bảng phụ, vở BT đạo đức
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1.Bài cũ: (5')
- Tại sao phải biết nhận lỗi và sửa lỗi?
- GV nhận xét cho điểm.
HĐ2 Bài mới:
(10') Đóng vai (Hoạt cảnh đồ dùng để
đâu?)
- GV nêu kịch bản 2,3 lần
- Chia lớp thành nhóm., giao kịch bản
-Yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhận
xét, bổ sung
=> KL: Tính bừa bãi của Dương khiến
nhà cửa lộn xộn, làm bạn mất nhiều
thời gian tìm kiếm sách vở đồ dùng khi
cần đến Do đó các em nên rèn luyện
thói quen gọn gàng ngăn nắp.
- 2 HS lên bảng trả lời
- HS nhận xét, bổ sung
- HS thảo luận theo nhóm, phân vai
- Đại diện nhóm trình bày
- HS thảo luận sau khi xem hoạt cảnh
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS thảo luẩntanh 1,2,3,4
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 5(10') Thảo luận, nhận xét ND tranh.
- Chia nhóm thảo luận: Nhóm đôi
- Yêu cầu các nhóm thảo luận và trình
bày
- Nhận xét, chữa
=> KL:- Nơi học và SH của các bạn
trong tranh 1,3 là gọn gàng, ngăn nắp.
- Nơi học và SH của các bạn
trong tranh 2, 4 là chưa gọn gàng,
ngăn nắp vì đồ dùng sách vở để không
đúng nơi quy định.
(6') Bày tỏ ý kiến.
- GV nêu tình huống(SGV-T.30)
* KL: Nga nên bày tỏ ý kiến, yêu cầu
mọi người trong gia đình để đồ
dùngđúng nơi quy định
- HS thảo luận
- HS trình bày
- HS nhận xét, bổ sung
HĐ3 Củng cố dặn dò: (4')
- Tại sao phảigọn gàng, ngăn nắp?
- Nhận xét giờ học
- VN xem lại bài và chuẩn bị : " Tiết 2
Ngày soạn: 12/09/09
Ngày giảng: 15/09/09
Thứ 3 ngày 15 tháng 9 năm 2009
Kể chuyện
Tiết 5: Chiếc bút mực
I Mục đích yêu cầu
* Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào tranh kể lại từng đoạn của câu chuyện
- Biết kể lại toàn bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên phù hợp với nội dung
* Rèn kĩ năng nghe:
- Biết lắng nghe bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
Trang 6II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ theo sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (4’)
Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện
Nhận xét đánh giá từng học sinh
HĐ2 : Bài mới (28’)
a.Giới thiệu bài:
Yêu cầu HS nhắc lại tên bài tập đọc
trước, nêu mục đích, YC tiết học GV
ghi tên truyện
3 Hướng dẫn kể chuyện:
a Kể từng đoạn theo tranh
- Nêu yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm 4
- Yêu cầu HS kể chuyện trước lớp
- GV treo tranh lên bảng
- Nhận xét HS kể về nội dung, cách diễn
đạt, cách thể hiện
b Kể toàn bộ câu chuyện.
- Yêu cầu HS kể chuyện trước lớp
- Khuyến khích HS kể bằng lời của
mình, có thể chuyển các câu hội thoại
thành câu nói gián tiếp
HĐ3 : Củng cố dặn dò (3’)
- Nội dung câu chuyện nói về ai?
- ý nghĩa: Khen ngợi Mai là cô bé
ngoan, biết giúp bạn
- Nhận xét tiết học
- VN kể cho người thân nghe
2 HS lên bảng : Đoạn 1,2 : 1HS
Đoạn 3: 1HS; 1HS : Nêu ý nghĩa
1HS
- Quan sát tranh SGK
- Tóm tắt nội dung tranh
- Làm việc theo nhóm 4
- Nối tiếp nhau kể từng đoạn
- Đại diện một số nhóm lên chỉ tranh kể
- Các nhóm khác nhận xét
- 2,3 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- HS theo dõi nhận xét
- HS thực hành kể chuyện
Âm nhạc ( GV chuyên dạy )
Trang 7Toán
Tiết 22: Luyện tập
I.Mục tiêu :
- Củng cố, rèn luyện kỹ năng làm tính cộng có dạng 8 + 5, 28 + 5, 38 + 25 (cộng qua 10 có nhớ 1 lần, dạng tính viết)
- Củng cố kĩ năng giải toán có lời văn Bước đầu làm quen với loại toán trắc
nghiệm có 4 lựa chọn
- Gd ý thức học tập tốt
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, VBT, bảng con,
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1:KT Bài cũ.( 4’)
- 2 em lên bảng làm BT 2,3 SGK- 21
- GV nhận xét cho điểm
HĐ2 : Bài mới (28’)
* Bài 1:Tính nhẩm.
- Củng cố tính nhẩm
- GV nhận xét cho điểm
* Bài 2: Đặt tính và tính.
- Củng cố về cách đặt tính.
-Y/C HS nêu lại cách đặt tính
- GV nhận xét
* Bài 3 Củng cố giải toán có lời văn.
- Y/C HS đọc đề bài
- Y/C hS phân tích ,tóm tắt và giải
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
* Bài 4: Số.
- HD HS cách làm
-Y/C HS nêu lại cách làm
- Y/c HS làm việc cá nhân
- GV nhận xét
* Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước
câu trả lời đúng.
- 2 HS lên bảng làm bài
- Dưới lớp KT lẫn nhau
- HS nhận xét
- HS đọc y/c của bài và làm bàiVBT
- HS lên bảng làm -Lớp nhận xột
- Kq?:10 ,11 ,12 ,13 ,14
15 ,16 ,17 ,18 8
- 2 HS lên bảng làm dưới lớp làm bảng con
- HS so sánh kết quả, nhận xét, chữa
- HS đọc y/c của bài-1HS lờn bảng làm Bài giải
Cả hai tấm vải dài số đề- xi -một là:
48 + 35 =83 (dm) Đ/S:83 dm
- HS đọc Y/C của bài
- HS nêu cách làm
-Đổi bài KT chộo Kq?: 23 ,29 ,43 ,60
Trang 8- T/C chơi trò chơi
- GV HD HS cách chơi
- T/C thi giữa 2 đội
- GV nhận xét, chữa
- HS thảo luận theo nhóm
- HS thi giữa 2 đội
- HS chữa và nhận xét
HĐ3:Củng cố, dặn dò (3')
- Nx giờ học, VN làm BT 1,2, 3, ( SGK - 22.)
Chính tả ( Tập chép) Tiết 9: Chiếc bút mực
I Mục tiêu:
- HS chép lại chính xác trình bày đúng đoạn trong bài "Chiếc bút mực" Biết viết hoa chữ đầu câu và dấu chấm cuối câu, trình bày đúng mẫu
- Củng cố quy tắc chính tả ia / ya.Làm đúng các bài tập phân biệt phụ âm đầu hoặc
dấu thanh dễ lẫn:l / n (hoặc vần en / eng)
- GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Đồ dùng
- GV: Bảng phụ, bút dạ, phiếu BT
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1 Kiểm tra bài cũ: (4')
-Y/c 2 HS lên bảng
- Đọc cho HS viết: Dỗ em, ăn giỗ, dòng
sông, ròng rã, dân làng, dâng lên.
HĐ2 :Bài mới (29’)
1 Giới thiệu bài
2 HD tập chép:
* HD HS chuẩn bị
- GV treo bảng phụ
- Y/c 2-3 HS đọc đoạn chép
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Những chữ cái nào trong bài được viết
hoa?
-2HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- Chữa và nhận xét
- 2-3 HS đọc đoạn chép Cả lớp đọc thầm
- Dùng dấu chấm
- Chữ cuối, đây,đứng đầu câu, tên riêng
- HS viết bảng con
Trang 9- HD viết từ khó: Bút mực, lấy, quyên
mượn, lớp.
* HD HS viết bài
- GVnhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm bút
viết
- GV đọc lại cho HS soát lỗi
* Chấm chữa bài
- GV chấm 5-7 bài
- Nhận xét
3 HD HS làm BT
*Bài 2:HD HS làm bài
* Bài3 : HD HS làm chấm và chữa
- GV nhận xét
- HS viết bài
- HS đổi vở chéo sửa lỗi cho nhau
- HS làm việc cá nhân
- HS chữa và nhận xét
HĐ3.Củng cố dặn dò: (3')
- Nhân xét giờ học.
- VN: hoàn thành BT3
Ngày soạn: 13/09/09
Ngày giảng: 16/09/09
Thứ 4 ngày 16 tháng 9 năm 2009
Tập đọc
Tiết 15: Mục lục sách
I Mục tiêu :
- Biết đọc đúng giọng 1 văn bản có tính chất liệt kê, biết ngắt nghỉ và chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên truyện trong mục lục
- Nắm được nghĩa của các từ mới đồ: mục lục, tuyển tập, tác phẩm, tác giả, hương
đồng cỏ nội, vương quốc.
- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu
II Đồ dùng
- Bảng phụ,một vài tập truyện thiếu nhi
III Hoạt động dạy- học
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1:Kiểm tra bài cũ: (4')
- 2 HS đọc bài: Chiếc bút mực và trả lời
câu hỏi
- GV cho điểm
HĐ2:Bài mới (10’)
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc
- GV đọc mẫu
a Đọc câu: HS đọc nối tiếp
- Yêu cầu HS phát âm đúng
- GV theo dõi, sửa sai
b Đọc đoạn: Đọc đoạn nối tiếp.
- Hướng dẫn đọc ngắt nhịp
- Giải nghĩa từ khó:
- H/d HS đọc từng mục theo nhóm
- Thi đọc các nhóm nhận xét
- Đọc đồng thanh theo đoạn
3 Tìm hiểu bài (10')
- Yêu cầu HS đọc cột mục
+ Tuyển tập này cỏ những truyện nào?
+ Truyện " Mùa quả cọ " của nhà văn
nào ?
+ Mục lục sách dùng để làm gì?
4.Hướng dẫn HS tập tra cứu mục lục
sách.
- HD HS mở sách TV2 tìm mục lục
5.Luyện đọc lại (7’)
- Y/c 2,3 HS đọc cả bài
- Thi đọc hay
- GV nhận xét
- 2 HS đọc lại bài: Chiếc bút mực và trả
lời câu hỏi trong SGK
- HS nhận xét, bổ sung
- HS đọc thầm theo SGK
- Đọc đúng: cỏ nội, nụ cười, phùng quán
- HS đọc chú giải
+ Phùng Quán, truyện, hương đồng gió nội.
- HS đọc theo nhóm
- HS thi đọc giữa các nhóm, nhận xét
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Tên từng truỵện: Mùa quả cọ,Hương
đồng cỏ nội, Bây giờ bạn ở đâu
- Quang Dũng
- Tìm được tên bài trong sách
- Tìm tuần 5 một số bài tập đọc
- HS đọc, thi đọc
- HS nx bạn đọc hay
Trang 11HĐ3 :Củng cố, dặn dò: (4')
- Nhắc lại cách sử dụng sách để tìm mục lục
- Về nhà tập tra mục lục trong sách
- Chuẩn bị trước bài :"Mẩu giấy vụn".
Toán
Tiết 23: Hình chữ nhật- Hình tứ giác
I.Mục tiêu :
- HS biết nhận dạng hình chữ nhật hình tứ giác( qua hình tổng thể chưa đi vào đặc
điểm các yếu tố.)
- Bước đầu vẽ được hình tứ giác, hình CN.( Nối các điểm cho sẵn trên trang kẻ ô li)
- GD ý thức học tập tốt
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, VBT, bảng con HìnhCN, hình tứ giác trong bộ đồ dùng toán học
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: KT Bài cũ (4’)
- 2 em lên bảng àm BT 2,3 SGK- 22
- GV nhận xét cho điểm
HĐ2: Bài mới (11’)
1 Giới thiệu HCN.
- Đưa ra một số hình trực quan
- GV vẽ HCN lên bảng ghi tên và đọc
(ABCD )
- Y/C HS tìmnhững vật xung quanh có
dạng HCN
2.Giới thiệu HTG.
- GV đưa một số vật có HTG
- GVvẽ tứ giác lên bảng và đọc tên
HĐ3 : Thực hành (17’)
* Bài 1: HD hS nối các điểm để được
HCNvà HTG.
- Y/C HS nhận biết các hình để nối
- GV nhận xét
* Bài 2:Tô màu hình tứ giác.
=>Lưu ý: Không tô nhầm sang HTG.
- 2 HS lên bảng làm bài
- Dưới lớp KT lẫn nhau
- HS nhận xét
- HS đọc theo GV chỉ bảng
- HS nêu những vật códạng HCN
VD: Mặt bàn, mặt ghế, bảng.
- HS đọc tên so sánh hình tứ giác và HCN
- HS nhận xét bổ sung
- HS đọc Y/C của bài
- HS làm việc cặp đôi, nêu kq,nx
- HS làm việc cá nhân, tô màu
- HS đổi chéo vở KT Kq, NX
Trang 12* Bài3:Kẻ thêm 1 ĐT vào hình vẽ theo
Y/C.
a Một HC N và một HTG
b.Ba hình tam giác
- GV nhận xét, chữa
* Bài 4:Ghi tên tất cả các HCNtrong
hình vẽ.
- Y/C HS ghi tên và chỉ trên hình vẽ
- Ghi tên thứ tự xuôi hoặc ngược chiều
xoay của đồng hồ
- HS làm việc theo nhóm
- HS trình bày Kq
- HS nhận xét , bổ sung
- HS lên ghi tên và chỉ trên hình vẽ
- HS nhận xét, bổ sung
+ Kq: ABCD, ABMN, MNCD
HĐ4 :Củng cố, dặn dò: (4')
- Nx giờ học, VN làm BT 1,2, 3, ( SGK - 23.)
Tập viết
Tiết5 : Chữ hoa : D
I Mục tiêu :
- Rèn kĩ năng viết chữ hoa (theo cỡ nhỏ).
- Biết viết từ ứng dụng: Dân giàu nước mạnh
- Viết đúng mẫu chữ, đều nét, đúng quy định
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày sạch sẽ.
II.Đồ dùng dạy học :
- Mẫu chữ hoa, VTV
III Các hoạt động dạy- học :
HĐ1:Kiểm tra bài cũ:(3 , )
- Lớp viết bảng con chữ C , C hia
- GV chữa, nhận xét
HĐ2 : Bài mới (10’)
1 Giới thiệu bài.
2 HD HS viết bài
- GV treo chữ mẫu
- H/d HS nhận xét
- Chữ D cao mấy li?
- Chữ Dgồm mấy nét?
- GV chỉ dẫn cách viết như trên bìa chữ
- HS viết bảng con
- HS trả lời
- 5 li
- 1 nét