1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

l4 T34 Duyen

22 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 54,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Luyện đọc bài - Yêu cầu HS đọc bài HS luyện đọc theo nhóm 2 - Hs đọc bài trước lớp GV nhận xét giọng đọc Yêu cầu HS đọc bài tập 2 Tổ chức HS làm việc c[r]

Trang 1

TUẦN 34Thứ hai ngày 5 tháng 5 năm 2014

Tập đọc Tiết 67: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

I Mục tiêu:

-Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát

- Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống , làm cho con người hạnh phúc, sống lâu (trả lời được các cu hỏi trong SGK )

KNS*: - Kiểm sóat cảm xúc Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn.

- Tư duy sáng tạo: Nhận xét bình luận.

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Bản đồ Địa lí tự nhiên VN Bản đồ hành chính VN Phiếu học tập

III/ Các ho t đ ng d y-h c: ạ ộ ạ ọ

1.KTBC:2 hs đọc bài con chim chiền chiện

- Nhận xét cho điểm

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài : Các bài văn,câu chuyện trên

đã cho các em thấy: tiếng cười, cách sống yêu

đời, lạc quan rất cần thiết đối với cuộc sống của

con người Bài Tiếng cười là liều thuốc bổ giúp

các em biết: các nhà khoa học nói như thế nào

về tác dụng kì diệu của tiếng cười

b.Luyện đọc và tìm hiểu bài

*Luyện đọc

- Bài chia làm 3 đoạn

.Đ1:Từ đầu đến mỗi ngày cười 400 lần

.Đ 2:Tiếp theo đến làm hẹp mạch máu

.Đ3:Còn lại

- Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

+ Lần 1: Kết hợp luyện phát âm các từ khó

trong bài

+ Lần 2: Giảng các từ khó cuối bài: thống kê,

thư giản, sảng khoái, điều trị

Trang 2

- Phân tích cấu tạo của bài báo trên.Nêu ý

chính của từng đoạn văn?

-Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?

- Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười cho bệnh

nhân để làm gì ?

- Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý

đúng nhất ?

- GV: Qua bài đọc, các em đã thấy :tiếng cười

làm cho con người khác với động vật, tiếng

cười làm cho con người hạnh phúc, sống lâu.

Thầy hi vọng các em sẽ biết tạo ra cho mình

một cuộc sống có nhiều niềm vui, sự hài hước.

c.Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL bài

thơ

- Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

-GV treo lên bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần

- 1 hs đọc cả bài, cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội

dung của bài

-Về nhà đọc bài nhiều lần

- GV nhận xét tiết học

+ Đ1:tiếng cười là đặc điểm quantrọng,phân biệt con người với các loàiđộng vật khác

+ Đ2:Tiếng cười là liều thuốc bổ+ Đ3:Người có tính hài hước sẽ sốnglâu

- Vì khi cười,tốc độ thở của con ngườităng lên đến 100 ki- lô – mét một giờ,các cơ mặt thư giản, não tiết ra mộtchất làm con người có cảm giác sảngkhoái, thoả mãn

- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân,tiết kiệm tiền cho Nhà nước

Toán Tiết 166: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG I.Mục tiêu:

- Chuyển đổi được số đo khối lượng

- Thực hiện được phép thính với số đo đại lượng

- BT cần làm: bài 1; bài 2; bài 4

II.Chuẩn bị:

-Phiếu bài tập Bảng nhóm, bảng con

Trang 3

III.Ho t đ ng d y và h c: ạ ộ ạ ọ

1 Kiểm tra bài cũ:

-Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự các đơn vị đo

1yến = kg

Cá và rau cân nặng là ;

1700 + 300 = 2000 ( g ) = 2 kg Đáp số : 2kg

- HS lắng nghe

Kể chuyện Tiết 34: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

Trang 4

I- MỤC TIÊU:

- Chọn được các chi tiết nĩi về một người vui tính; biết kể rõ ràng về những sự việc minhhọa cho tính cách của nhân vật (kể khơng thành chuyện), hoặc kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện)

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Bảng lớp viết sẵn đề bài

- Viết sẵn gợi ý 3(dàn ý cho 2 cách kể)

- Giấy khổ to viết tiêu chuẩn đánh giá bài KC

III – HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn hs kể chuyện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS hiểu

yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS đọc đề bài và gạch

dưới các từ quan trọng

- Yêu cầu 3 hs nối tiếp đọc các gợi ý

- Nhắc HS:

+ Nhân vật trong câu chuyện của em

là một người vui tính mà em biết

trong cuộc sống hàng ngày

+ Có thể kể theo hai hướng:

* Giới thiệu một người vui tính, nêu

những sự việc minh hoạ cho đặc

điểm tính cách đó( kể không thành

chuyện) Khi nhân vật là người thật,

quen nê kể theo hướng này

* Kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc

về một người vui tính( kể thành

chuyện) Nên kể hướng này khi nhân

vật là người em biết không nhiều

- Yêu cầu HS nói giới thiệu nhân

vật muốn kể

* Hoạt động 2: HS thực hành kể

- Đọc

- Đọc gợi ý

- Giới thiệu nhân vật muốn kể

Trang 5

chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện

- Cho HS kể chuyện theo cặp và trao

đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Cho HS thi kể trước lớp

-Cho HS bình chọn bạn kể tốt và nêu

được ý nghĩa câu chuyện

3.Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi

những HS kể tốt và cả những hs

chăm chú nghe bạn kể, nêu nhận xét

chính xác

- Yêu cầu về nhà kể lại truyện cho

người thân, xem trước nội dung tiết

- Kể theo cặp và trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- HS thi kể và cả lớp nghe, đặt câu hỏi chobạn trả lời

BUỔI CHIỀU Tập đọc Tiết 68: ĂN “MẦM ĐÁ”

- Gọi 2 hs đọc bài Tiếng cười là liều thuốc

bổ,trả lời câu hỏi về nội dung bài.

- Nhận xét cho điểm

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài :

b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

*Luyện đọc

- Bài chia làm 4 đoạn

.Đ1:3 dịng đầu

.Đ2:Tiếp theo… đại phong

.Đ3:Tiếp theo…chú đĩi

.Đ4:Cịn lại

- 2 hs thực hiện theo yc

- nhận xét -HS lắng nghe

Trang 6

- Gọi 4 hs nối tiếp nhau đọc 4đoạn của bài

+ Lần 1:kết hợp sửa lỗi phát âm:Trạng

Quỳnh, chúa Trịnh, giấu

+ Lần 2:giảng từ cuối bài: tương truyền,

Thời vua Lê-chúa Trịnh, túc trực, dã vị

- Gọi 1 hs đọc cả bài, cả lớp cùng thảo luận

theo cặp trả lời câu hỏi sau:

+ Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng

Quỳnh?

c Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm

- Gv chia lớp thành nhóm 3, thảo luận nhóm

phân vai người dẫn chuyện, Trạng Quỳnh,

- Trạng cho người đi lấy đá về ninh, cònmình thì chuẩn bị một lọ tương đề bênngoài hai chữ “đại phong” Trạng bắt chúaphải chờ cho đến lúc đói mèm

Trang 7

- Viết được chữ hoa Y sáng tạo.

- Viết được đoạn văn ứng dụng

- Trình bày tương đối đẹp bài viết

- Rèn tính cẩn thận khi viết bài

II Đồ dung dạy học :

- Mẫu chữ viết hoa Y sáng tạo.

III Các ho t đ ng d y h c ạ ộ ạ ọ

1 Luyện viết chữ hoa

- Gv kẻ bảng viết mẫu chữ hoa Y và nói

qui trình viết

- Gv hướng dẫn viết chữ hoa Y sáng tạo

- Gv theo dõi, sửa sai

2 Luyện viết đoạn văn ứng dụng

- Gv giới thiệu đoạn văn ứng dụng: Bốn

- Chuyển đổi được các đơn vị đo thời gian

- Thực hiện được phép tính với số đo thời gian

- BT cần làm: bài 1; bài 2; bài 4

II.Chuẩn bị:

-Phiếu bài tập Bảng nhóm, bảng con

III.Ho t đ ng d y và h c: ạ ộ ạ ọ

1.Kiểm tra bài cũ:

Trang 8

-HS nhắc lại các đơn vị đoc thời gian

-Nhận xét

2.Bài mới:

a/Giới thiệu: GV nêu – ghi tựa

Ôn tập về đại lượng (Tiếp theo)

b/HD HS làm BT:

Bài tập 1: HS làm việc cá nhân

Lần lượt thực hiện vào bảng con

GV kiểm tra nhận xét

Bài tập 2: HS làm việc theo nhóm

Thực hiện lần lượt vào bảng nhóm

1 năm không nhuận = 365 ngày

1 năm nhuận = 366 ngày

5 giờ = 300 phút

420 giây = 7 phút 12

1giờ = 5 phút

3 phút 25 giây = 10825 giây

12 thế kỉ = 1200 năm 20

1thế kỉ = 5 năm

2000 năm = 20 thế kỉa) 30 phút

d 10

3 giờ

Thứ ba ngày 6 tháng 5 năm 2014

Luyện từ và câu Tiết 67: MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI I/ Mục tiêu:

- Biết thm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa (BT1) ; biết đặt câu vối từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2, BT3)

II – Đồ dùng dạy học

- Bài tập 1 viết sẵn trên bảng lớp

Trang 9

III/ Các ho t đ ng d y-h c: ạ ộ ạ ọ

1 Giới thiệu bài :Tiết LTVC hôm nay chúng

ta học bài mở rộng vốn từ lạc quan yêu đời

2 Hướng dẫn HS làm BT

Bài 1:Gọi 1 hs đọc đề bài

a Từ chỉ hoạt động trả lời câu hỏi Làm gì ?

b.Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi Cảm thấy

thế nào ?

c Từ chỉ tính tình trả lời câu hỏi Là người

thế nào ?

d.Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình có thể

trả lời đồng thời 2 câu hỏi:Cảm thấy thế

nào ? Là người thế nào ?

- HS thảo luận nhóm đôi, sắp xếp các từ đó

theo bốn nhóm, 2 nhóm làm việc trên phiếu

trình bày kết quả

- Nhận xét sửa chữa

Bài 2: Gọi 1 hs đọc đề bài, hs tự làm bài nối

tiếp nhau đọc kết quả

- nhận xét sửa chữa

Bài 3:Gọi 1 hs đọc đề bài

- GV:Chỉ tìm các từ miêu tả tiếng cười- tả âm

thanh (không tìm các từ miêu tả nụ cười như:

cười ruồi, cười rượi, cười tươi,…)

- Hs trao đổi với bạn để tìm được nhiều từ

miêu tả tiếng cười, y/c hs nối tiếp nhau phát

biểu ý kiến mỗi em nêu một từ, đồng thời đặt

câu với từ đó Gv ghi nhanh những từ ngữ

- Bọn trẻ đang vui chơi ngoài vườn hoa + Em cảm thấy thế nào ?

- Em cảm thấy rất vui thích+Chú Ba là người thế nào ?

- Chú Ba là người vui tính./ Chú Ba rấtvui tính

- Em cảm thấy thế nào ? Em cảm thấyvui vẻ

- Chú Ba là người thế nào ? Chú Ba làngười vui vẻ

- HS thảo luận nhóm-2 nhóm làm việc trên phiếu trình bày kếtquả

a) vui chơi, góp vui, mua vuib) vui thích,vui mừng,vui sướng,vui lòng,vui thú,vui vui

c vui tính,vui nhộn,vui tươi

d vui vẻ

- 1 hs đọc đề bài

- hs tự làm bài nối tiếp nhau đọc kết quảVD:Cảm ơn các bạn đã đến góp vui vớibọn mình

- 1 hs đọc -lắng nghe

- Nối tiếp nhau trả lờiVD:cười ha hả

Anh ấy cười ha hả, đầy vẻ khoái chí cười hì hì

Cu cậu gãi đầu cười hì hì,vẻ xoa dịu

- Lắng nghe và ghi nhớ

Toán

Trang 10

Tiết 168: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (Tiếp theo) I/ Mục tiêu:

- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích

- Thực hiện các phép tính với só đo diện tích

*Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4

II/ Các ho t đ ng d y-h c: ạ ộ ạ ọ

1.KTBC:1 hs lên bảng sửa bài

- Nhận xét cho điểm

2.Bài mới

a Giới thiệu bài:Tiết toán hôm nay chúng

ta tiếp tục ôn tập về đại lượng

b.Thực hành

Bài 1:1 hs đọc y/c của bài, hs làm bài vào

sgk, nối tiếp nhau đọc kết quả

103 m2 = 103 00 dm2 ; 10

1

dm2 =10cm2

2110 dm2 = 2110 00 cm2 ; 10

1

m2 =1000cm2

- 1 hs đọc

- hs làm bài vào vở

Bài giải Diện tích của thửa ruộng đó là:

To¸n TC: luyÖn TẬP

Trang 11

I Mục tiêu:

1- KT: Giải bài toán về các phép tính về số tự nhiên, phân số

2-KN: Rèn kĩ năng giải bài toán về các phép tính về số tự nhiên, phân số

3- GD: Cẩn thận khi tính toán

II Đồ dùng dạy - học:

1- GV: Nội dung bài, bảng nhóm

2- HS: Vở, SGK

III Hoạt động dạy - học:

- HS neõu ủeà baứi

- HS laứm baứi vaứo vụỷ 4 HS leõn baỷng

laứm baứi

- Nhaọn xeựt baứi laứm HS

Baứi 2 : Điền dấu vào của bài điền

dấu với dấu thích hợp (>; < hoặc =).

a 5m2 600 dm2 30cm2 300 dm2

b 1km2 65 000 m2 ;

24 dm2 350cm2

- HS neõu ủeà baứi

- Hửụựng daón HS làm vaứo vụỷ

- 2HS leõn baỷng laứm baứi

- Nhaọn xeựt baứi laứm HS

Baứi 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật

có chiều dài hơn chiều rộng 10m

- HS neõu ủeà baứi

- Hửụựng daón HS phaõn tớch ủeà baứi

- HS laứm baứi vaứo vụỷ 1 HS leõn baỷng

laứm baứi

- 1 HS lên bảng làm bài tập, cả lớp theodõi và chữa bài

- 1học sinh đọc to - cả lớp theo dõi

- 4học sinh lên bảng làm - cả lớp làm bài vào vở

đáp án:

Chiều rộng thửa ruộng đó là :

10 4 = 40(m)Chiều dài thửa ruộng đó là :

10 5 =50(m)Diện tích của thửa ruộng đó là :

40 50 = 2000(m2)Trên thửa ruộng đó ngời ta thu đợc số tạthóc là:

2000 : 10 6 = 1200 (kg)1200kg = 12 tạ

a 2 000 m2

b 12 tạ

Trang 12

- Nhận xét bài làm HS

- Qua bài này giúp em củng cố điều

gì ?

- Nhận xét ghi điểm học sinh

3 Củng cố - Dặn dò:

- 2 HS trả lời

- HS cả lớp

Tập làm văn Tiết 67: TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT

I MỤC TIÊU BI HỌC:

- Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật (đúng ý, bố cục r, dng từ, đặt câu và viết đúng chính tả, …) ; tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV

- HS khá, giỏi biết nhận xét và sửa lỗi để cĩ câu văn hay

II CÁC KĨ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

- Tìm v xử lí thơng tin, phn tích đối chiếu

- Đảm nhận trách nhiệm

- Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân

III.HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C Ạ Ọ

1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

2 Hoạt động 2 : Nhận xét chung về kết quả làm bài

của lớp

- Viết đề lên bảng

- Nhận xét : Ưu điểm và những thiếu sĩt của bài làm

- Thơng báo điểm

- Trả bài

3 Hoạt động 3 : HD chữa bài

- HD từng HS chữa bài tự viết vào phiếu các lỗi sai

và đổi phiếu cho bạn để sốt lại

- Cho 1-2 HS lên bảng chữa lần lượt từng lỗi

- Cùng cả lớp nhận xét

4 Hoạt động 4:

HD đọc những đoạn văn, bài văn hay:

- Cho HS đọc và thảo luận để HS tự rút kinh nghiệm

5 Hoạt động 5: Củng cố

Nhận xét tiết học

- Chuần bị bài sau Ơn tập cuối HK II

- HS đọc yêu cầu của đề và thực hiện như nội dung yêu cầu

- HS chữa bài tự viết vào phiếu các lỗi sai và đổi phiếu cho bạn

I/ Mục tiêu:

-Nhận diện được trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu (BT1, mục III) ; bước đầu viết được đoạn văn ngắn tả con vật yêu thích, trong đĩ cĩ ít nhất một câu dùng trạng ngữ chỉ phương tiện (BT2)

Trang 13

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Bảng phụ Phiếu học tập

III/ Các ho t đ ng d y-h c: ạ ộ ạ ọ

1 Giới thiệu bài :

GV nêu MĐ,YC của tiết học

Bài 2: Gọi 1 hs đọc đề bài, hs quan sát các

con vật trong sgk (lợn, gà, chim), ảnh

những con vật khác, viết một đoạn văn tả

con vật, trong đó có ít nhất 1 câu có TN

chỉ phương tiện

-Y/c hs nối tiếp nhau đọc đoạn văn miêu tả

con vật,nói rõ câu văn nào trong đoạn có

- 2 hs lên bảng sửa bài

a Bằng một giọng thân tình, thầy khuyên b.Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéoléo,người hoạ sĩ…

- 1 hs đọc

- tự làm bài

- Nối tiếp nhau đọc đoạn văn

+ Bằng đôi cánh to rộng,gà mái che chở

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

- Tính được diện tích hình vuơng, hình chữ nhật

* Bi tập cần làm: bài 1, bài 3, bài 4

Trang 14

ta ôn tập về hình học

b ôn tập

Bài 1:Gọi 1 hs đọc đề bài, tự làm bài chỉ ra

các cạnh song song và vuông góc

Bài 3:Gọi 1 hs đọc đề bài, hs tự tính chu vi ,

diện tích của hình vuông, hình chữ nhật, nối

tiếp nhau trả lời

- Nhận xét sửa chữa

Bài 4: Gọi 1 hs đọc đề bài

- Bài toán hỏi gì ?

- 1 hs đọc đề bài

- hs tự làm bài Chu vi hình chữ nhật là:

( 4 + 3 ) x 2 = 14 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

4 x 3 = 12 (cm) Chu vi hình vuông là:

3 x 4 = 12 (cm) Diện tích hình vuông là :

Bài giải

Diện tích của một viên gạch là:

20 x 20 = 400 (cm2) Diện tích của lớp học là :

5 x 8 = 40 (m2)= 400 000 cm2

Số viên gạch cần để lát nền lớp học là:

400 000 : 400 = 1000 (viên gạch) Đáp số : 1000 viên gạch

Trang 15

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Sỏch củng cố buổi chiều

- Phiếu bài tập (nếu khụng cú sỏch)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Yờu cầu HS đọc bài tập 2

Tổ chức HS làm việc cỏ nhõn vào sỏch

GV kiểm tra bài một số bạn

GV kiểm tra bài một số bạn

Con chim chiền chiện

1 Luyện đọc thuộc và diễn cảm 3 khổ thơ

sau với giọng hồn nhiên, vui tơi, tràn đầysức sống (chú ý ngắt nhịp đúng và nhấn

giọng ở các từ ngữ gợi tả, VD : Tiếng ngọc trong veo / Chim gieo từng chuỗi / )

2 Tiếng hót của chiền chiện gợi ra những

điều gì ? Khoanh tròn chữ cái trớc dòng nêu

ý đúng :

a – Gợi ra hình ảnh bầu trời trongxanh gần gũi với cuộc sống con ngời

b – Gợi ra hình ảnh cánh đồng lúavàng trĩu hạt sắp đến mùa thu hoạch

c – Gợi ra cuộc sống ấm no, hạnhphúc và khơi dậy tình yêu cuộc sống

Tiếng cời là liều thuốc bổ

1 Luyện đọc đoạn văn với giọng rõ ràng,

rành mạch, phù hợp nội dung văn bản phổbiến khoa học (chú ý ngắt nghỉ hơi hợp lí,nhấn giọng ở một số từ ngữ nói về tác dụng

của tiếng cời, VD : liều thuốc bổ, th giãn thoải mái, sảng khoái, thoả mãn, ) :

2 Chép lại các câu dới đây sau khi hoàn

thiện trạng ngữ chỉ nguyên nhân (hoặc trạng ngữ chỉ mục đích) cho câu :

a) Nhờ , bạn Hoà luôn có cảm giácsảng khoái, thoả mãn

b) Để , chúng em tích cực tập thểdục hằng ngày

Ngày đăng: 14/09/2021, 01:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w