TiÕt 28-Bài 25: Vïng duyªn h¶i Nam Trung Bé III/ Đặc điểm dân cư –xã hội - Sự phân bố dân cư và hoạt động kinh tế có sự khác biệt giữa phía đông và phía tây - Nguồn lao động dồi dào, già[r]
Trang 1Cån c¸t
B·i biÓn Nha Trang
Di tÝch Mü S¬n
C¶ng Dung QuÊt
Trang 2TiÕt 28-B i 25 à : Vïng duyªn h¶i Nam Trung
Bé
I Vị trí địa lí và giới hạn
lãnh thổ
-Gồm 8 tỉnh, thành phố: Đà Nẵng,
Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình
Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh
Thuận, Bình Thuận
- Giáp Bắc Trung Bộ, Đông Nam
Bộ, Tây Nguyên, Biển Đông.
=> Là cầu nối giữa 2 miền Bắc - Nam
Là cửa ngõ thông ra biển của các
tỉnh Tây Nguyên
Trang 3TiÕt 28-B i 25 à : Vïng duyªn h¶i Nam Trung Bé
II/ Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên
1.Địa hình:
-Phía tây: Núi, gò đồi
- Phía đông: ĐB bị chia cắt, bờ biển khúc
khuỷu, có nhiều vũng vịnh
2 Khí hậu:
-Cận xích đạo.
-Có 2 mùa rõ rệt.
3.Sông ngòi
- Ngắn dốc, phần lớn bắt nguồn từ Tây
Nguyên đổ ra biển
4.Biển
-Giàu hải sản, muối biển
-Có nhiều bãi biển đẹp,có nhiều phong cảnh
đẹp, nhiều vịnh biển, nhiều đảo, 2 quần
đảo lớn là HS và TS
5 Đất
-feralit ở miền núi phía tây
-phù sa ở đồng bằng
6- Khoáng sản :
-Cát thuỷ tinh, ti tan, vàng
7 Rừng
-Có nhiều gỗ quý, diện tích rừng còn ít,
nguy cơ mở rộng sa mạc lớn
S Thu Bồn Sông Trà Khúc
Sông Trà Khúc
Sông Đà Rằng Khánh hòa Đảo Sinh Tồn- Trường Sa HOÀNG SA
Sa Huỳnh
Cát thuỷ tinh
Ti tan vàng
Trang 4VÞnh Cam ranh
Bµi 25: TiÕt 27 Vïng duyªn h¶i nam trung bé
VÞnh Dung QuÊt
VÞnh V©n Phong
Trang 5H¹n h¸n
Lò lôt
Trang 6TiÕt 28-B i 25: Vïng duyªn h¶i Nam Trung Bé à
III/ Đặc điểm dân cư –xã hội
- Sự phân bố dân cư và hoạt động
kinh tế có sự khác biệt giữa phía
đông và phía tây
- Nguồn lao động dồi dào, giàu
kinh nghiệm, nhiều điểm du lịch
hấp dẫn (phố cổ Hội An, thánh địa
Mỹ Sơn)
- Khó Khăn: đời sống nhân dân
còn nhiều khó khăn
Trang 7- Biển đảo:
+ Nuôi trồng và khai thác thuỷ, hải sản…
+ Khai thác tổ chim yến
Trang 8BiÓn Nha Trang Suèi N« - VQG Nói Chóa
Trang 9Hình ảnh về một số dân tộc thiểu số vùng Duyên hải
Nam Trung Bộ
Ê đê
Gia rai
Chăm
Ba na
Cơ tu
Trang 10Tiêu chí Đơn vị tính DHNTB Cả n ớc
Thu nhập bình quân đầu ng ời một tháng Nghìn đồng 252.8 295,0
Trang 1111