1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA Tuan 34

41 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 283,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5’ - Giáo viên gọi 3 học sinh lên bảng, yêu cầu đọc đoạn văn thuật lại các ý kiến của các bạn trong nhóm khi em bàn về việc: “ Em cần làm gì để bảo vệ môi trường “?. * Nhận xét và cho đi[r]

Trang 1

Tuần 34Thứ hai, ngày 5 tháng 5 năm 2014

II Hoạt động dạy- học:

A Bài cũ: (5p) Gọi 2HS làm bài tập 3

- GV yêu cầu 1 số HS nêu lại cách nhẩm

+ 2HS lên làm bài, HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét

a) 3000 + 2000 x 2 = ; (3000 + 2000) x 2 =

b) 14 000 - 8000 : 2 = ; (14 000 - 8000) : 2 =

- HS nêu lại cách nhẩm

- GV: Những bài có tính cộng, trừ, nhân, chia thực hiện nhân, chia

tr-ớc; những bài có dấu ngoặc, thực hiện trong ngoặc trớc.

Bài 3: 2HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì? cần tìm gì?

+ HS làm bài vào vở, 1HS lên chữa bài, lớp nhận xét

Bài giải

Số dầu đã bán là:

6450 : 3 = 2150 (l)Cửa hàng còn lại số lít dầu là:

Trang 2

(Thầy Hòa dạy).

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi tình nghĩa thủy chung, tấm lòng nhân hậu của chúCuội; giải thích các hiện tợng thiên nhiên và ớc mơ bay lên mặt trăng của loàingời (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

B Kể chuyện

- Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý

II Đồ dùng dạy - học :

Tranh minh hoạ chuyện trong SGK

III Hoạt động dạy- học:

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc từng cõu trong bài, theo dừi

và chỉnh sữa lỗi phỏt õm của học sinh

c Đọc từng đoạn

- Giỏo viờn gọi 4 học sinh đọc bài tiếp nối theo đoạn

- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh ngắt giọng cỏc cõu khú

- 3 – 5 học sinh luyện đọc cỏ nhõn nhúm, hoặc tổ học sinh đọc đồng thanh cỏc cõu:

- Nhắc học sinh những cõu khỏc ngắt giọng ở đỳng vị trị cỏc dấu cõu Nghỉhơi lõu ở cuối mỗi đoạn

- Yờu cầu học sinh đọc chỳ giải để hiểu nghĩa cỏc từ mới

- Giỏo viờn gọi 4 học sinh khỏc yờu cầu tiếp nhau đọc bài theo đoạn lần 2

- Chia nhúm và yờu cầu học sinh luyện đọc theo nhúm

- Mỗi nhúm 4 học sinh lần lượt đọc một đoạn trước nhúm, học sinh cựng nhúm theo dừi và chỉnh sửa cho nhau

- Gọi 4 học sinh bất kỡ yờu cầu tiếp nối nhau đọc bài theo đoạn

3 Tỡm hiểu bài (10p)

+ Nhờ đâu Cuội phát hiện ta cây thuốc quí ? Do tình cờ thấy hổ mẹ cứu sống hổ con bằng lá thuốc nên anh đã phát hiện ra

+ Cuội dùng cây thuốc quí vào những việc gì ? Để cứu sống mọi ngời, trong

đó có con gái … phú ông, đợc phú ông gả cho

Trang 3

+ Vì sao vợ Cuội mắc bệnh chứng hay quên ? Vì bị trợt chân ngã vỡ đầu ….

vợ Cuội sống lại nhng từ đó mắc chứng bệnh hay quên

+ Vì sao chú Cuội lên cung trăng ? Vợ Cuội quên lời chồng … bay lên

trời

+ Nếu sống ở một nơi sung sớng nhng xa những ngời thân, không đợc làm những công việc mình yêu thích, em có cảm thấy sung sớng không? ( HS tự

do phát biểu )

Câu chuyện này nói lên điều gì ? ( Tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân

hậu của chú Cuội)

- Giải thích các hiện tợng thiên TN.)

4 Luyện đọc lại (7p)

- Giỏo viờn đọc mẫu đoạn 2,3 ( hoặc gọi 1 học sinh khỏ đọc )

- Giỏo viờn chia lớp thành cỏc nhúm nhỏ, mỗi nhúm 3 học sinh yờu cầu luyện đọc theo nhúm

- Tổ chức cho 3 đến 5 học sinh thi đọc đoạn 2, 3

* Nhận xột cho điểm học sinh

B Kể chuyện

1 Xỏc định yờu cầu (2p)

- Yờu cầu học sinh đọc yờu cầu của phần kể chuyện trang 114/SGK

2 Hướng dẫn kể chuyện (3p)

- Chỳng ta phải kể lại cõu chuyện bằng lời của ai ?

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh quan sỏt để nờu nội dung tranh cỏc bức tranh

I Mục tiêu

- Biết ngắt nhịp hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ

Trang 4

- Hiểu nội dung bài: Tả cảnh trời ma và phong cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia

đình trong cơn ma Thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình củatác giả.( trả lời các cau hỏi trong SGK; học thuộc lòng 2 - 3 khổ thơ)

II

Đồ dùng dạy- học

Tranh minh hoạ bài thơ SGK, tranh con ếch.

III. Hoạt động dạy- học

- GV sửa lỗi phát âm cho HS: Tập trung luyện phát âm các từ tiếng khó đọc

đã nêu ở mục I và các từ HS phát âm sai

- Giúp HS hiểu từ phần chú giải:

- 2 HS đọc chú giải, GV giải thích thêm

3 Tìm hiểu bài (10p)

- Tìm những hình ảnh gợi tả cơn ma trong bài thơ ?

+ Mây đen lũ lợt kéo về, mặt trời chui vào mây

- Trận ma đang xảy ra: chớp, ma nặng hạt, cây lá xoè tay hứng làn gió mát

- Cảnh sinh hoạt gia đình ngày ma ấm cúng nh thế nào ?

+ Cả nhà ngồi bên bếp lửa, Bà xỏ kim khâu, chị ngòi đọc sách, mẹ làm bánhkhoai

- Vì sao mọi ngời thơng bác ếch ?

+ Vì bác lặn lội trong ma gió để xem từng cụm lúa đã phất cờ lên cha

l-thời gian, tiền Việt Nam)

- Biết giải các bài toán liên quan đến những đại lợng đã học

- BT cần làm: Bài 1, 2, 3, 4 trang 172

II Hoạt động dạy - học:

A Bài cũ: (5p) Gọi 2HS làm bài tập 3

GV nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

Trang 5

1 Giới thiệu bài (1p)

- GV gọi học sinh nêu miệng

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Nêu miệng: Minh đi từ trờng về nhà hết 20 phút

Bài 4: 2HS nêu bài toán

- Bài toán cho biết gì? cần tìm gì?

+ HS làm bài vào vở, 1HS lên chữa bài, lớp nhận xét

Bài giảiBình có số tiền là:

- Xác định đợc góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng

- Tính đợc chu vi hình tam giác, hình chữ hật, hình vuông

Trang 6

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Luyện tập (27p)

Bài 1: Gọi HS nêu y/c

- GV hớng dẫn HS quan sát hình trong SGK và làm bài vào vởô li

- Một HS lên làm vào bảng phụ sau đó chữa bài

a Chỉ ra đợc có 7 góc vuông ( đặc biệt là góc đỉnh C: cạnh CB, CD)

b Trung điểm của cạnh Ab là M (vì sao ? )

Trung điểm của đọa thẳng AD là N ( vì sao ?)

c Xác định đợc I là trung điểm của đọan thẳng AE, K là trung điểm của

đoạn thẳng MN ( vì sao? )

Bài 2 Một HS đọc yêu cầu

- Một HS nhắc lại cách tính chu vi hình tam giác

GiảiChu vi hình tam giác là:

(125 + 68) x 2 = 386 (cm)

ĐS: 386 cmBài 4 Một HS đọc yêu cầu, GV hớng dẫn cả lớp theo dỏi

- GV hớng dẫn HS muốn tính cạnh hình vuông có thể tính chu vi hình vuông rồi lấy chu vi đó chia cho 4 Từ đó cần tính chu vi hình chữ nhật (vì chu vi hình vuông bằng chu vi hình chữ nhật)

- Cả lớp làm vào vở, một HS làm vào bảng phụ sau đó chữa bài

Bài giảiChu vi hình chữ nhật là:

( 60 + 40 ) x 2 = 200 (m)Cạnh hình vuông là:

200 : 4 = 50 (m) ĐS: 50 cm

C C Củng cố dăn dò: (2p) GV chấm một số vở

Nhận xét chung giờ học

Chính tả (nghe viết) bài: thì thầm

Trang 7

- Bài thơ cho thấy các sự vật, con vật đều biết trò chuyện, thì thầm với nhau.

- HS Đọc thầm bài thơ, ghi chữ mình hay viết sai vào vở nháp

- GV đọc cho HS viết bài vào vở

- GV đọc lần 2

- Quan sát, giúp đỡ HS viết đúng

+ Chấm bài, nhận xét

3 Thực hành làm bài tập chính tả (7p)

Bài tập 2: Nhớ lại và viết tên 1 số nớc ĐNA vào chỗ trống

+ Nêu yêu cầu BT, HS làm vào vở

- Gọi HS lên làm, một số HS nêu miệng: Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma, pin, Xin-ga-po, Thái Lan

Phi-lip Củng cố cách viết tên riêng

Bài tập 3:

a Điền tr hoặc ch vào chỗ trống Giải câu đố

b Đặt dấu hỏi hoặc dấu ngã trên chữ in đậm Giải câu đố

+ Nêu yêu cầu BT, tự làm bài

+ 2 HS lên thi làm bài đúng, nhóm đọc kết quả

a đằng trớc, ở trên (Cái chân)

b Đuổi (Cầm đũa và cơm vào miệng)

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Hoạt động1: (10p) Tìm hiểu bề mặt lục địa

- Chỉ trên H1 chỗ nào mặt đất nhô cao, chỗ nào bằng phẳng, chỗ nào có nớc.Từng cặp HS quan sát H1- T128 thảo luận theo gợi ý của GV

Mô tả bề mặt lục địa ?

- Trình bày kết quả thảo luận

- Một số cặp hỏi- đáp trớc lớp HS khác nhận xét, bổ sung

Trang 8

+ Kết luận: Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao (đồi núi), có chỗ bằng phẳng

(đồng bằng, cao nguyên), có những dòng nớc chảy (sông, suối) và những nơi chứa nớc (ao, hồ)

3 Hoạt động 2: (10p) Nhận biết đợc suối, sông, hồ

GV gợi ý cho HS thảo luận

- Chỉ con suối, con sông trên sơ đồ

- Con suối thờng bắt nguồn từ đâu ?

- Bốn nhóm quan sát H1- T128 SGK thảo luận theo các gợi ý của GV

- Chỉ trên sơ đồ dòng chảy của các con suối, con sông (dựa vào mũi tên trên sơ đồ) ? Nớc suối, sông thờng chảy đi đâu ?

Đại diện các nhóm lên bảng chỉ trên sơ đồ dòng chảy của các con sông, suối.Nhóm khác bổ sung

+ Kết luận: Nớc theo những khe chảy ra thành suối, thành sông rồi chảy ra biển hoặc đọng lại các chỗ trũng thành hồ

4 Hoạt động 3: (7p) Củng cố các biểu tợng suối, sông ,hồ

- Liên hệ với địa phơng

- Nêu tên sông, suối, hồ ở địa phơng

Các sản phẩm đã học trong chơng III (Tấm đan nong mốt, tấm đan nong đôi)

III Hoạt động dạy học:

2 Hoạt động 2: Học sinh thực hành đan sản phẩm (18p)

- Học sinh thực hành đan sản phẩm theo nhóm

- GV xuống các nhóm theo giỏi nhắc nhở thêm , giúp đỡ những em còn lúng túng để các em hoàn thành tốt sản phẩm đã học

3 Hoạt động 3: Trng bày sản phẩm (5p)

- Các nhóm trng bày sản phẩm của nhóm mình

- GV chấm một số sản phẩm

Trang 9

I Mục tiêu:

Hiểu nội dung, nắm đợc ý chính trong bài A lô, Đô-rê-mon Thần thông đây !

để từ đó biết ghi vào sổ tay những ý chính trong các câu của Đô-rê-mon

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh aỷnh veà moọt soỏ loaùi ủoọng vaọt quyự hieỏm ủửụùc neõu trong baứi

- Moọt cuoỏn truyeọn tranh ẹoõ - reõ - moõn Moọt vaứi tụứ baựo nhi ủoàng coự muùc:A loõ, ẹoõ - reõ - mon Thaàn thoõng ủaỏy! Moói hoùc sinh coự moọt soồ tay nhoỷ Moọt vaứitụứ giaỏy khoồ A4

III Hoạt động dạy - học:

A Bài cũ: (5p)

Goùi hai em leõn baỷng ủoùc laùi baứi vieỏt noựi veà moọt soỏ vieọc laứm baỷo veọ moõi trửụứng ủaừ hoùc ụỷ tieỏt taọp laứm vaờn tuaàn 32

B Bài mới:

1) Giụựi thieọu baứi: (1p)

2) Hửụựng daón laứm baứi taọp: (27p)

Baứi 1: Goùi 1 em ủoùc baứi A loõ , ẹoõ – reõ – mon

- Yeõu caàu hai em ủoùc theo caựch phaõn vai

Hai hoùc sinh phaõn vai ngửụứi hoỷi laứ Nguyeón Tuứng Nam ( Haứ Noọi ) vaứ Traàn AÙnh Dửụng ( Thaựi Bỡnh ) hoùc sinh 2 laứ ẹoõ – reõ – mon ( ủaựp )

- Giụựi thieọu ủeỏn hoùc sinh moọt soỏ bửực tranh veà caực loaứi ủoọng vaọt quyự hieỏm ủửụùc neõu trong tụứ baựo

Baứi 2: Yeõu caàu hai em neõu ủeà baứi

- Phaựt cho 2 em moói em tụứ giaỏy A4 ủeồ vieỏt baứi

- Mụứi hai em leõn daựn tụứ giaỏy baứi laứm leõn baỷng

- Yeõu caàu lụựp trao ủoồi theo tửứng caởp vaứ phaựt bieồu yự kieỏn trửụực lụựp

- Yeõu caàu lụựp thửùc hieọn vieỏt vaứo soồ tay teõn caực loaứi ủoọng vaọt quyự hieỏm

- Choỏt yự chớnh, mụứi hoùc sinh ủoùc laùi

- Goùi 2 em ủoùc to ủoaùn hoỷi ủaựp ụỷ muùc b

- Yeõu caàu trao ủoồi theo caởp taọp toựm taột yự chớnh lụứi cuỷa ẹoõ – reõ – mon

- Mụứi moọt soỏ em phaựt bieồu trửụực lụựp

Trang 10

- ễÛ Vieọt Nam: soựi ủoỷ, caựo, gaỏu choự, gaỏu ngửùa, hoồ, baựo hoa mai, teõ giaực … Thửùc vaọt: Traàm hửụng, traộc, cụ nia, saõm ngoùc linh, tam thaỏt …

- Mụứi nhửừng em laứm tụứ giaỏy A4 daựn leõn baỷng

- Nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm moọt soỏ baứi vaờn toỏt

C Củng cố, dặn dò: (2p)

Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc

_

Đạo đức lịch sử địa phơng Tích cực tham gia phong trào chăm sóc và

bảo vệ tợng đài liệt sĩ

- Sự cần thiết để chăm sóc bảo vệ tợng đài liệt sĩ

2 HS tích cực tham gia phong trào chăm sóc bảo vệ tợng đài liệt sĩ

3 HS có thái độ tôn kính, biết ơn các liệt sĩ, các bà mẹ Việt Nam anh hùng bằng những việc làm có ý nghĩa

II Chuẩn bị:

Mỗi HS chuẩn bị 1 dụng cụ : chổi, rổ, cuốc, chậu, dẻ lau

III Hoạt động dạy và học:

1) Khởi động: (3p) HS hát tập thể bài hát: “Em nhớ ơn các anh”

Nhạc và lời: Trần Ngọc Thành.

+ Tổ 3 : Lau chùi nhà bia

- GV lu ý HS : Trong quá trình làm việc phải tự giác làm việc theo sự phân công của tổ trởng Tuyệt đối không trêu đùa, chọc ghẹo, phải đảm bảo an toàn trong lao động

Trang 11

I Mục tiêu

Biết tính diện tích các hình chữ nhật, hình vuông và hình đơn giản tạo bởi hình chữ nhật, hình vuông

II Hoạt động dạy học

A Bài cũ: (5p) Gọi 2HS làm bài tập 3.

(12 + 6 ) x 2 = 36 (cm)Chu vi hình vuông là :

9 x 4 = 36 (cm)Hình vuông và hình chữ nhật cố chu vi bằng nhau Đáp số : 36 cm, 36 cm ; chu vi bằng nhau

b) GV hớng dẫn HS làm tơng tự bài a

Bài 3: Học sinh đọc yêu cầu cả lớp theo giỏi

Cả lớp làm vào vở một HS len làm vào bảng phụ sau đó chữa bài

HS có thể tìm ra các cách giải tùy theo cách chia hình H thành các hình thích hợp để tính diện tích

Cách 1: Diện tích hình ABEG + điện tích hìnhCKHE :

6 x 6 + 3 x 3 = 45(cm2) Cách 2: Diện tích hình ABCD + diện tích hình DKHG:

6 x 3 + 9 x 3 = 45 (cm2)Bài 4: GV hớng dẫn HS xếp 8 hình tam giác thành hình vuông nh trongSGK

1 Giới thiệu bài (1p)

GV nêu mục đích yêu cầu của bài

2 Hớng dẫn HS nghe viết chính tả (20p)

Trang 12

a Hớng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc bài thơ Dòng suối thức

- Gọi 2, 3 HS đọc bài thơ cả lớp theo dõi SGK

- GV giúp HS hiểu nội dung bài thơ

+ Tác giả tả giấc ngủ của muôn vật trong đêm nhơ thế nào? (mọi vật đều ngủ, ngôi sao ngủ với bầu trời, em bé ngủ với bà trong tiếng ru à ơi gió ngủ

ở tận thung xa, con chim ngủ la đà ngọn cây, núi ngủ giữa chăn mây, quả sim ngủ ngay vệ đờng )

- GV gọi 3 HS lên bảng giải đề kiểm tra chính tả, chốt lại lời giải đúng

- Lời giải: a) vũ trụ - chân trời

- 2 HS đọc đoạn văn có sử dụng phép nhân hoá để tả bầu trời buổi sớm hoặc

tả một vờn cây (bài 2 - tuần 33)

- 1HS tìm những hình ảnh nhân hoá trong khổ thơ 1, 2 của bài: Ma

+ mỏ than, dầu mỏ, mỏ vàng, mỏ sắt, mỏ đồng, kim cơng, đá quí

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài 2: Con ngời để làm gì để thiên nhiên đẹp thêm, giàu thêm

+ Xây dựng lâu đài, cung điện, những công trình kiến trúc lộng lẫy, làmthơ, sáng tác âm nhạc

+ XD nhà máy, XN, sáng tạo ra máy bay, tàu thuỷ

+ XD trờng học để dạy dỗ con em thành ngời có ích,

Trang 13

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.

3 Ôn tập về dấu chấm, dấu phẩy:

Bài 3: a Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào mỗi ô trống

+ Đọc yêu cầu BT Làm bài cá nhân

- 1 số HS đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh

Tuấn lên bảy tuổi □ Em rất hay hỏi □ Một lần □

Đúng đấy □

- 1HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét

b Chép lại bài văn cho đúng chính tả

Trái đất và mặt trời

- GV lu ý HS viết hoa chữ cái đầu đứng sau dấu chấm

- GV phân tích, chốt lại lời giải đúng

Viết đúng và tơng đối nhanh chữ Y ( 1 dòng ), P, K ( 1dòng ); viết đúng tên

riêng Phú Yên ( 1 dòng ) và câu ứng dụng Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà gì

để tuổi cho bằng cỡ chữ nhỏ

II Đồ dùng dạy học:

Mẫu chữ Y, tên riêng Phú Yên

III Hoạt động dạy - học:

A Bài cũ: (5p)

- Hai HS nhắc lại tên riêng Đồng Xuân và các câu tục ngữ : Tốt gỗ hơn tốt

n-ớc sơn /Xấu ngời đẹp nết còn hơn đẹp ngời Đã viết ở tiết Tập viết tuần trn-ớc

- Hai HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào giấy nháp hoặc bảng con: Đồng Xuân,Tốt, Xấu

B Bài mới:

1) Giới thiệu bài: (1p)

2) Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh viết trên bảng con (12’)

a) Luyện viết chữ nét hoa

- Học sinh tìm các chữ viết hoa có trong bài: B, Y, K

- Giáo viên viết mẩu kết hợp nhắc lại cách viết

B, Y, K

- Học sinh tập viết chữ B, Y, K trên bảng con.

b) Luyện viết từ ứng dụng (Tên riêng):

- Học sinh đọc từ ứng dụng: Phú Yên.

- Giáo viên giới thiệu: Phú Yên là tên một tỉnh ở ven biển miền Trung

- GV viết mẫu và hớng dẫn học sinh viết Phú Yên

- HS viết bảng con từ ứng dụng Phú Yên

c) Luyện viêt các ứng dụng:

- Học sinh đọc câu ứng dụng:

Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà Kính già, già để tuổi cho.

Trang 14

- GV giải thích: Câu tục ngữ khuyên ngời ta yêu trẻ em, kính trọng ngời già và nói rộng ra là sống tốt với mọi ngời Yêu trẻ thì sẽ đợc trẻ yêu Trọng ngời già thì sẽ đợc sống lâu nh ngời già Sống tốt với mọi ngời thì

sẽ đợc đền đáp

- HS tập viết các chữ : Yêu, Kính trên bảng con.

3) Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh viết vào vở Tập Việt (15’)

- GV nêu yêu cầu bài viết

- Viết chữ B, Y, K: 1 dòng, viết tên riêng Phú Yên 1 dòng và câu tục ngữ 1 lần

- HS viết, GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu

- Giáo viên nêu yêu cầu Nhắc nhở học sinh trớc khi viết bài

- Học sinh viết vào vở Giáo viên giúp học sinh yếu hiểu bài

- Giáo viên chấm và nhận xét bài viết của học sinh

C Củng cố, dặn dò: (2p)

Giáo viên nhận xét giờ học

Đạo đức dành cho địa phơng vấn đề về ATGT

I Mục tiêu

Cung caỏp theõm moọt soỏ kieỏn thửực veà luaọt leọ ATGT Thửùc hieọn nhửừng haứnh

vi ửựng xửỷ phuứ hụùp vụựi thửùc teỏ trong cuoọc soỏng Thửùc hieọn toỏt luaọt leọ giao thoõng vaứ nhaộc nhụự baùn beứ cuứng thửùc hieọn toỏt luaọt leọ giao thoõng khi tham giagiao thoõng treõn ủửụứng

II Nội dung ôn luyện

1) Hoaùt ủoọng 1 chụi : “ ẹeứn xanh , ủeứn ủoỷ “

- Cho hoùc sinh nhaọn xeựt ủửa ra yự kieỏn

- Khi tham gia giao thoõng treõn ủửụứng gaởp ủeứn baựo hieọu maứu xanh em ủi nhử theỏ naứo ?

- ẹeứn vaứng ủi nhử theỏ naứo ?

- ẹeứn ủoỷ ủi ra sao ?

- Giaựo vieõn laộng nghe nhaọn xeựt vaứ boồ sung neỏu coự

2) Hoaùt ủoọng 2 : ẹoựng vai xửỷ lớ tỡnh huoỏng

- Yeõu caàu caực nhoựm moói nhoựm ủoựng vai theo moọt tỡnh huoỏng do giaựo vieõn ủửa ra

- Laàn lửụùt neõu leõn tỡnh huoỏng nhử

- ẹi hoùc treõn ủửụứng do chaùy nhaỷy maứ khoõng ủeồ yự neõn va vaứo moọt cuù giaứ laứm cuù bũ ngaừ

- Khi tan hoùc moọt soỏ baùn caộp vai nhau ủi daứn haứng 3 haứng tử treõn ủửụứng

em seừ noựi vụựi baùn nhử theỏ naứo?

- Treõn ủửụứng ủi hoùc coự moọt soỏ baùn ủi xe ủaùp nhửng baựm vai ngửụứi ủi xe maựy , em seừ noựi gỡ vụựi baùn ?

- Yeõu caàu caực nhoựm trao ủoồi ủửa ra caựch giaỷi quyeỏt

Trang 15

- Mời từng nhãm lªn trình bày cách giải quyết của nhóm mình trước lớp

- Nhận xét đánh giá ý kiến các nhóm

* Giáo viên kết luận theo sách giáo viên

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Giáo dục học sinh ghi nhớ thực theo bài học

- Thu vở của một số học sinh để chấm bài về nhà

- Gọi 1 học sinh đọc thuộc từ và câu ứng dụng của tiết trước

B Bài mới (28')

1) Giới thiệu bài: (1')

Trong tiết tập viết này các em sẽ ơn cách viết chữ hoa X cĩ trong từ và câu ứng dụng

2) Hướng dẫn viết chữ viết hoa

+ Trong tên riêng và câu ứng dụng cĩ những chữ hoa nào ? Cĩ các chữ hoa:

A, N, M, V, B, H

- Yêu cầu học sinh viết chữ viết hoa A, N, M, V, B, H vào bảng.

- Giáo viên hỏi học sinh viết chữ đẹp trên bảng lớp: Em đã viết chữ viết hoa

A, N, M, V, B, H như thế nào ?

* Giáo viên nhận xét về quy trình học sinh đã nêu, sau đĩ yêu cầu học sinh

cả lớp giơ bảng con Giáo viên quan sát, nhận xét chữ viết của học sinh, lọc riêng những học sinh viết chưa đúng, chưa đẹp, yêu cầu các học sinh viết đúng, viết đẹp giúp đỡ các bạn này

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho từng học sinh

3) Hướng dẫn viết từ ứng dụng

a) Giới thiệu từ ứng dụng

- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng 2 học sinh đọc: An D¬ng V¬ng

Trang 16

* Giỏo viờn giới thiệu: An Dơng Vơng là tên hiệu của Thục Phán vua nớc

Âu Lạc

b) Quan sỏt và nhận xột

- Trong từ ứng dụng cỏc chữ cú chiều cao như thế nào ?

- Khoảng cỏch giữa cỏc chữ bằng chừng nào ? Bằng 1 con chữ o

c) Viết bảng

- Yờu cầu học sinh viết từ ứng dụng: An Dơng Vơng

- Giỏo viờn chỉnh sửa chữ viết cho học sinh

4) Hướng dẫn viết cõu ứng dụng

a) Giới thiệu cõu ứng dụng

Gọi học sinh đọc cõu ứng dụng :

Tháp Mời đẹp nhất bông sen Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ

b) Quan sỏt và nhận xột

Trong cõu ứng dụng cỏc chữ cú chiều cao như thế nào ?

c) Viết bảng.

- Yờu cầu học sinh viết từ: Tháp Mời

* Hướng dẫn viết vào vở tập viết

- Cho học sinh xem bài viết mẫu trong vở tập viết 3, tập hai

- Giỏo viờn theo dừi và chỉnh sửa lỗi cho từng học sinh

Củng cố cho HS thực hiện các phép tính và giải toán có lời văn

II Họat động dạy học:

1) Giới thiệu bài: (1p)

Mời 2 HS lên làm vào bảng phụ, dới lớp làm vào vở

Cho HS đối chiếu kết quả, nhận xét GV kết luận

Bài 3: 5 hộp bánh trung thu có 20 cái bánh nớng và bánh dẻo Hỏi 8 hộp bánh nh vậy có tất cả bao nhiêu cái bánh nớng và bánh dẻo?

HS đọc bài toán, nêu cách giải

Yêu cầu HS giải vào vở Một em lên giải vào bảng phụ

Giải:

Mỗi hộp có số bánh là: 20 : 5 = 4 (cái)

Trang 17

8 hộp có số bánh là: 4 x 8 = 32 (cái)

Đáp số: 32 cái bánh

Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi

Hai số có hiệu bằng 37, số bị trừ là số chẵn lớn nhất có hai chữ số Hỏi số trừ bằng bao nhiêu?

HS tự làm rồi chữa bài GV nhận xét

Giải:

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là: 98Vậy số bị trừ bằng 98

Chủ đề 2: Kĩ năng giao tiếp với bạn bè và mọi ngời

I Mục tiêu:

- Biết cách chào hỏi mọi ngời trong các trờng hợp cụ thể

- Rèn kĩ năng chào hỏi mọi ngời trong cuộc sống hằng ngày ngoài ra biết nhắc

nhở những ngời xung quanh cùng thực hiện tốt và ghi nhớ Lời chào cao hơn

mâm cỗ.

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập thực hành kĩ năng sống 3

- Bảng phụ ghi sẵn các tình huống của BT2

III Hoạt động dạy học:

1) Hoạt động 1: Giới thiệu bài: (2’)

GV nêu mục tiêu tiết học và ghi mục bài lên bảng

2) Hoạt động 2: Hớng dẫn HS làm bài tập: (28’)

Bài tập 1:

- GV đọc truyện Lời chào 1 – 2 lần HS chú ý lắng nghe

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để trả lời các câu hỏi sau:

+ Vì sao ngời cha yêu cầu con chào bà cụ?

+ Sau khi chào bà cụ và đợc bà cụ chào lại, cậu bé cảm nhận đợc điều gì màtrớc đó không có?

- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV kết luận: Nh vậy sau khi chào bà cụ, bà cụ mỉm cời làm cho cậu bé cảm thấy vui sớng trong lòng Lời chào có một tác dụng kì lạ, nó khơi dậy những tình cảm tin cậy, gần gũi với nhau giữa ngời với ngời Nó làm cho tâm hồn con ngời rộng mở

Bài tập 2:

Trang 18

- GV treo bảng phụ đã viết sẵn 3 tình huống(1, 2,3) trong bài tập và yêu cầu

HS đọc

- Yêu cầu 3 tổ thảo luận để xử lí các tình huống(mỗi tổ một tình huống).( Lu ý ở tình huống 2 sửa lại: Ngày chủ nhật, Nam đi chợ cùng với mẹ và nhìn thấy cô giáo, Nam sẽ…)

- Các tổ thảo luận, GV theo dõi, giúp đỡ HS

- Đại diện các tổ nêu kết quả thảo luận bằng cách đóng vai xử lí tình huống,các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV kết luận:

+ Tình huống 1: Nam sẽ vòng tay lại chào bà, bố mẹ và khách của bố

+ Tình huống 2: Nhìn thấy cô giáo, Nam phải chào cô và có thể hỏi thăm vài điều về cô

+ Tình huống 3: Lúc ra về Nam sẽ chào bố mẹ bạn và một số bạn khác và nêu lí do mình xin phép về trớc có thể cảm ơn về bữa sinh nhật

Bài tập 3:

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS thảo luận và làm việc theo cặp rồi ghi kết quả ra giấy

- Yêu cầu 1-2 cặp nêu kết quả thảo luận Lu ý với HS: BT yêu cầu chào hỏi khi gặp gỡ và khi chia tay cho nên lời chào có thể khác nhau)

- Các nhóm báo cáo kết quả theo 2 nội dung:

+ Thực hành chào hỏi ông bà, cha mẹ, thầy cô giáo, bạn bè và mọi ngời khi gặp gỡ, khi chia tay

+ Nêu cảm xúc của mình khi chào mọi ngời và thái độ của mọi ngời sau khi

đợc em chào

- GV nhận xét và kết luận: Qua nội dung phần thực hành trên chúng ta biết

đợc lời chào rất quan trọng trong cuộc sống hằng ngày, lời chào giúp con ngời cảm thấy vui sớng hơn, làm cho con ngời gần gũi với nhau hơn vì thế

nên ngời ta thờng nói Lời chào cao hơn mâm cỗ Đó chính là phần ghi nhớ

của bài học hôm nay( GV ghi lên bảng và yêu cầu HS nêu lại)

* Liên hệ:

- Yêu cầu HS tự liên hệ ở trờng, ở nhà … em thờng chào hỏi những ai?

- HS nêu ý kiến, GV tuyên dơng những em trong cuộc sống hằng ngày đã biết cách chào hỏi mọi ngời, nhắc nhở những em thực hành cha tốt

I.

Mục tiêu:

- Nghe và nói lại đợc thông tin trong bài Vơn tới các vì sao

- Ghi vào sổ tay ý chính của 1 trong 3 thông tin nghe đợc

Trang 19

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Hớng dẫn học sinh nghe- nói: (32p)

Bài 1: GV nhắc HS chuẩn bị giấy, bút, nghe và ghi lại chính xác những con

số, tên riêng, sự kiện

- HS đọc yêu cầu BT và 3 đề mục: a, b, c

- GV đọc bài: Giọng chậm rãi, tự hào

- Quan sát ảnh minh hoạ đọc tên tàu vũ trụ và tên 2 nhà du hành vũ trụ

H: Ngày, tháng, năm nào, Liên Xô phóng thành công tàu vũ trụ Phơng

Đông 1?

( Ngày 2-4-1961.)

- Ai là ngời bay lên con tàu đó?( Ga-ga-rin.)

- Con tàu bay mấy vòng quanh trái đất?( 1 vòng.)

- Ngày nhà du hành vũ trụ Am- xtơ- rông đợc tàu vũ trụ A-pô-lô đa lên

mặt trăng là ngày nào?( Ngày 21-7-1969).

- Anh hùng Phạm Tuân bay vào Vũ trụ năm nào? (Năm 1980.)

- GV đọc lần 2,3

+ HS nghe, kết hợp ghi chép để điều chỉnh và bổ sung những gì nghe cha rõ

+ Trao đổi theo cặp, nói lại đợc các thông tin

- Theo dõi, giúp đỡ các nhóm

Đại diện các nhóm thi nói

- GV khen ngợi những HS nhớ chính xác, đầy dủ thông tin

Bài 2: HS đọc yêu cầu BT

- Ghi nhớ những thông tin vừa nghe và ghi vào vở

- Đọc lại các bài tập đọc, kiểm tra học kì 2

Tranh, ảnh núi, đồi, đồng bằng, cao nguyên do GV, HS su tầm

III Hoạt động dạy- học:

1) Giới thiệu bài: (1p)

2) Bài mới:

* Hoạt động 1: (12p) Tìm hiểu về núi, đồi Nhận ra sự khác nhau giữa núi, đồi

- Quan sát hình 1, 2 (SGK) hoặc tranh, ảnh

- GV kẻ bảng cho HS thảo luận:

Trang 20

- Thảo luận viết ra giấy để hoàn thành bảng.

B2 Trình bày kết quả thảo luận

- Đại diện từng nhóm lên trình bày HS bổ sung

- So sánh giữa đồng bằng và cao nguyên?

- Bề mặt đồng bằng và cao nguyên giống nhau ở điểm nào?

- GV kết luận: ĐB và CN đều tơng đối bằng phẳng, nhng cao nguyên cao

hơn đồng bằng và có sờn dốc.

* Hoạt động 3: (10p) Vẽ hình mô tả đồi, núi, đồng bằng và cao nguyên

- Yêu cầu HS vẽ hình mô tả đồi, núi, đồng bằng và cao nguyên

HS vẽ hình mô tả đồi, núi, đồng bằng và cao nguyên

- Từng cặp HS ngồi gần nhau đổi vở, nhận xét hình vẽ của bạn

- Trng bày bài vẽ của một số bạn trớc lớp

Biết giải bài toán bằng hai phép tính

II Hoạt động dạy - học:

A Bài cũ: (5p) Gọi 2HS làm bài tập 3

Ngày đăng: 13/09/2021, 14:45

w