- GV yêu cầu cả lớp sửa bài theo lời giải đúng: vệ quoác, aùi quoác, quoác gia, quoác ca, quoác daân, quoác hoäi, …GV có thể khuyến khích HS giải nghĩa một số từ -Yêu cầu HS đọc lại các [r]
Trang 1tuÇn 2
Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2013
TiÕt 1:tËp trung ®Çu tuÇn.
TiÕt 3:TẬP ĐỌC
Nghìn năm văn hiến
I Mục đích yêu cầu:
- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê
+Nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâuđời (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Chuẩn bị: GV : Nội dung bài ; Bảng phụ chép sẵn bảng thống kê để luyện đọc.
HS : Đọc, tìm hiểu bài
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Gọi HS đọc bài: Quang cảnh làng mạc ngày mùa và trả lời câu hỏi.
H Nêu đại ý của bài?
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài: Văn Miếu - Quốc Tử Giám là một địa danh nổi tiếng ở thủ đô Hà Nội về một chứng tích nền văn hiến lâu đời của dân tộc ta Bài đọc: Nghìn năm văn hiến sẽ cho ta biết thêm điều đó – GV ghi đề lên bảng.
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
HĐ 1: Luyện đọc:
- Gọi 1 HS khá (hoặc giỏi) đọc cả bài
trước lớp
- Yêu cầu HS chia đoạn bài tập đọc
- Đọc nối tiếp nhau trước lớp (lặp lại 2
lượt) GV kết hợp giúp HS sửa lỗi cách
đọc (phát âm) và kết hợp nêu cách hiểu
nghĩa các từ: văn hiến, văn miếu, QuốcTử
Giám, tiến sĩ, chứng tích.
-Tổ chức cho HS đọc theo nhóm đôi và
thể hiện đọc từng cặp trước lớp (lặp lại 2
lượt)
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài
HĐ 2: Tìm hiểu nội dung bài:
-Yêu cầu HS đọc lướt đoạn đầu trả lời
câu hỏi 1 – GV nhận xét chốt lại:
-1HS đọc, cả lớp lắng nghe đọc thầmtheo sgk
- 01 HS
-HS thực hiện đọc nối tiếp, phát âm từđọc sai; giải nghĩa một số từ
-HS đọc theo nhóm đôi
-HS theo dõi, lắng nghe
-HS đọc lướt và trả lời câu hỏi, HS khác bổ sung phần trả lời câu hỏi
Trang 2H: Đến thăm Văn Miếu, khách nước
ngoài ngạc nhiên điều gì?
-Yêu cầu HS đọc thầm bảng số liệu
thống kê, phân tích bảng số liệu theo các
mục sau:
a)Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi
nhất?
b)Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?
-Y/c HS đọc lướt toàn bài trả lời câu hỏi
3-GV nhận xét chốt
H: Bài văn giúp em hiểu gì về truyền
thống văn hóa người Việt Nam?
- GV tổ chức HS thảo luận nêu đại ý của
bài – GV chốt lại:
Đại ý: Việt Nam có truyền thống khoa cử
lâu đời Đó là một bằng chứng về nền
văn hiến lâu đời của nước ta.
HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm:
a)Hướng dẫn HS đọc từng đoạn:
- Gọi một số HS mỗi em đọc mỗi đoạn
theo trình tự , yêu cầu HS khác nhận xét
cách đọc của bạn sau mỗi đoạn
- GV hướng dẫn, điều chỉnh cách đọc
cho các em sau mỗi đoạn
b)Hướng dẫn chọn đọc diễn cảm đoạn 2:
- Treo bảng phụ hướng dẫn cách đọc:
Triều đại/ Lí/số khoa thi /6/ Số tiến sĩ /
11/ Số trạng nguyên/ 0/
- GV đọc mẫu đoạn 2 - Tổ chức HS đọc
diễn cảm theo cặp
-Yêu cầu HS thi đọc diễn cảm trước lớp
GV theo dõi uốn nắn (có thể kết hợp trả
lời câu hỏi)
4 củng cố:
(…ngạc nhiên khi biết rằng từ năm 1075, nước ta đã mở khoa thi tiến sĩ Ngót 10 thế kỉ, tính từ khoa thi năm 1075 đến khoa thi cuối cùng vào năm 1919, các triều vua Việt Nam đã tổ chức được 185 khoa thi, lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ.)
-HS đọc thầm và trả lời câu hỏi, HS khác bổ sung phần trả lời câu hỏi
- Triều Lê:104 khoa
- Triều Lê:1780 tiến sĩ-HS đọc thầm và trả lời câu hỏi, HS khácbổ sung phần trả lời câu hỏi
- Người Việt Nam ta có truyền thống coi trọng đạo học Việt Nam là một đất nứơc có một nền văn hiến lâu đời
-HS thảo luận nêu đại ý của bài
-HS đọc lại đại ý
-HS đọc từng đoạn, HS khác nhận xétcách đọc
-Theo dõi quan sát nắm cách đọc
- HS đọc diễn cảm theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm trước lớp
Trang 3- Gọi 1 HS đọc toàn bài nêu đại ý
- GV kết hợp giáo dục HS
5 Dặn dò: - Dặn HS về nhà đọc bài, trả
lời lại được các câu hỏi cuối bài, chuẩn bị
bài tiếp theo Nhận xét tiết học
2 Bài cũ: Gọi HS lên bảng làm bài
Viết thành phân số thập phân: 207 ; 9
50 ;
15 250
– GV nhận xét chấm điểm
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài
- HĐ 1: Tìm hiểu yêu cầu các bài tập sgk/9.
-Yêu cầu HS đọc các bài tập 1, 2, 3, 4 sgk, nêu yêu cầu
của bài và cách làm
- GV chốt lại cách làm cho HS
HĐ 2: Làm bài tập 1, 2, 3, 4 và chấm chữa bài:
- Yêu cầu HS thứ tự lên bảng làm, HS khác làm vào vở
– GV theo dõi HS làm
- Yêu cầu HS nhận xét bài, GV chốt lại cách làm:
Bài 1: Yêu cầu HS làm vào phiếu bài tập
- GV nhận xét sửa sai
Bài 2: Viết các phân số sau thành phân số thập phân:
11
2 = 11×5 2 ×5 = 5510 ; 154 = 15 ×25 4 ×25 = 375100 ;
31
5 = 31× 2 5 ×2 = 6210
Bài 3: Viết các phân số sau thành phân số thập phân có
mẫu số là 100:
6
25 = 25 ×4 6 × 4 = 24100 ; 5001000 = 500 :101000: 10 = 50100 ;
-HS đọc các bài tập 1,2,3,4 sgk, nêu yêu cầu củabài và cách làm
-HS thứ tự lên bảng làm,
HS khác làm vào vở
- HS làm vào phiếu bàitập, 1 em lên bảng làm
- Một HS lên bảng làm,lớp làm vào vở
- Một HS lên bảng làm,lớp làm vào vở
Trang 4HĐ 3: Làm bài tập 5.
- Gọi 1 em đọc bài, lớp đọc thầm
- Yêu cầu HS tìm hiểu bài toán: Xác định cái đã cho,
cái phải tìm và dạng toán nào đã học
- Yêu cầu HS giải bài toán
- GV nhận xét và chốt lại:
Bài 5: Bài giải
Số học sinh giỏi toán là: 30 x 103 = 9 (học sinh)
Số học sinh giỏi Tiếng Việt là: 30 x 102 = 6 (học
sinh)
Đáp số : 9 học sinh giỏi toán
6 học sinh giỏi tiếng Việt
4 Củng cố: -Yêu cầu HS trả lời: Phân số thập phân là
phân số như thế nào?
5 Dặn dò: Về nhà làm bài ở vở BT toán , chuẩn bị bài
tiếp theo.
Bài 4, thứ tự 2 HS lênbảng làm, lớp làm vào vở
-HS trả lời, Hs khác bổsung
-1 em đọc bài, lớp đọcthầm
-Tìm hiểu và xác dạngtoán đã học
-1 em lên bảng làm, lớplàm vào vở
buỉi chiỊu
TiÕt 2:TẬP ĐỌC («n)
Nghìn năm văn hiến
I Mục đích yêu cầu:
- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê
-Nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâuđời
II Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
Trang 52 Bài mới:
- Giới thiệu bài:
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
HĐ 1: Luyện đọc:
- Gọi 1 HS khá đọc cả bài trước lớp
- Yêu cầu HS chia đoạn bài tập đọc
- Đọc nối tiếp nhau trước lớp GV kết hợp
giúp HS sửa lỗi cách đọc (phát âm)
-Tổ chức cho HS đọc theo nhóm đôi và
thể hiện đọc từng cặp trước lớp
- GV đọc mẫu toàn bài
HĐ 2: Luyện đọc diễn cảm:
a)Hướng dẫn HS đọc từng đoạn:
- Gọi một số HS mỗi em đọc mỗi đoạn
theo trình tự , yêu cầu HS khác nhận xét
cách đọc của bạn sau mỗi đoạn
- GV hướng dẫn, điều chỉnh cách đọc
cho các em sau mỗi đoạn
b)Hướng dẫn chọn đọc diễn cảm đoạn 2:
- Treo bảng phụ hướng dẫn cách đọc:
Triều đại/ Lí/số khoa thi /6/ Số tiến sĩ /
11/ Số trạng nguyên/ 0/
- Tổ chức HS đọc diễn cảm theo cặp
-Yêu cầu HS thi đọc diễn cảm trước lớp
GV theo dõi uốn nắn (có thể kết hợp trả
lời câu hỏi)
4 củng cố:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài nêu đại ý
- GV kết hợp giáo dục HS
5 Dặn dò: - Dặn HS về nhà đọc bài, trả
lời lại được các câu hỏi cuối bài, chuẩn bị
bài tiếp theo
-Nhận xét tiết học
-1HS đọc, cả lớp lắng nghe đọc thầmtheo sgk
-HS thực hiện đọc nối tiếp, phát âm từđọc sai
-HS đọc theo nhóm đôi
-HS theo dõi, lắng nghe
-HS đọc từng đoạn, HS khác nhận xétcách đọc
-Theo dõi quan sát nắm cách đọc
- HS đọc diễn cảm theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm trước lớp
Trang 6- Coự kyừ naờng nhaọn thửực veà nhửừng maởt maùnh vaứ maởt yeỏu caàn khaộc phuùc Bieỏt ủaởt muùctieõu vaứ keỏ hoaùch phaỏn ủaỏu trong naờm hoùc.- Giaựo duùc HS tỡnh yeõu vaứ traựch nhieọm ủoỏi vụựi trửụứng, lụựp.
-Kĩ năng tự nhận thức, kĩ năng xác định giá trị, kĩ năng ra quyết định
II.Chuaồn bũ:
- GV : Phaõn coõng theo toồ chuaồn bũ caực tieỏt muùc vaờn ngheọ noựi veà chuỷ ủeà trửụứng lụựp
- HS : Xem noọi dung baứi Baỷng keỏ hoaùch phaỏn ủaỏu caự nhaõn
III.Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :
1.OÅn ủũnh: Chổnh ủoỏn neà neỏp lụựp.
2 Baứi cuừ: Goùi HS traỷ lụứi caõu hoỷi – GV nhaọn xeựt
H HS khoỏi 5 coự gỡ khaực so vụựi HS caực khoỏi lụựp khaực trong trửụứng?
H: Baỷn thaõn em phaỷi laứm gỡ ủeồ xửựng ủaựng laứ HS lụựp 5?
3.Baứi mụựi:
- GV gụựi thieọu baứi: Neõu yeõu caàu cuỷa tieỏt hoùc
Hoaùt ủoọng daùy cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng hoùc cuỷa HSứ
Hẹ1: Thaỷo luaọn keỏ hoaùch phaỏn ủaỏu trong naờm hoùc.
- GV kieồm tra baỷn keỏ hoaùch phaỏn ủaỏu cuỷa caự nhaõn
- Yeõu caàu HS h/ủ theo nhoựm 2 em, trỡnh baứy veà keỏ
hoaùch phaỏn ủaỏu cuỷa baỷn thaõn trong naờm hoùc naứy veà:
ẹaùo ủửực, hoùc taọp, caực hoaùt ủoọng khaực cuỷa mỡnh, cho
baùn cuứng nghe (Neỏu HS coứn luựng tuựng GV gụùi yự: baỷn
thaõn thaỏy coự nhửừng thuaọn lụùi, khoự khaờn gỡ? Nhửừng
ngửụứi coự theồ giuựp ủụừ cho baỷn thaõn caực em khaực phuùc
nhửừng khoự khaờn…?)
-Toồ chửực cho HS trỡnh baứy keỏ hoaùch phaỏn ủaỏu trong
naờm hoùc cuỷa baỷn thaõn trửụực lụựp theo doừi, boồ sung cho
keỏ hoaùch cuỷa baùn
- GV nhaọn xeựt chung vaứ keỏt luaọn: ẹeồ xửựng ủaựng laứ
HS lụựp 5, chuựng ta caàn phaỷi quyeỏt taõm phaỏn ủaỏu, reứn
luyeọn moọt caựch coự keỏ hoaùch.
Hẹ2 :Keồ chuyeọn veà caực taỏm gửụng HS lụựp 5 gửụng
maóu.
- Yeõu caàu hoùc sinh hoaùt ủoọng caự nhaõn, keồ veà caực hoùc
sinh lụựp 5 gửụng maóu trong lụựp, trửụứng, …
- Yeõu caàu hoùc sinh thaỷo luaọn theo nhoựm caỷ lụựp veà
nhửừng ủieàu coự theồ hoùc taọp tửứ caực taỏm gửụng ủoự? Yeõu
caàu caực nhoựm trỡnh baứy, lụựp theo doừi boồ sung
- GV keỏt luaọn: Chuựng ta caàn hoùc taọp theo caực gửụng
toỏt cuỷa baùn beứ ủeồ mau tieỏn boọ.
Hẹ3: Haựt muựa, ủoùc thụ, giụựi thieọu tranh veừ veà chuỷ
-HS hoaùt ủoọng theonhoựm 2 em, trỡnh baứy veàkeỏ hoaùch phaỏn ủaỏu cuỷabaỷn thaõn trong naờm hoùcvụựi caực baùn trong nhoựm
-5 hoùc sinh laàn lửụùt trỡnhbaứy trửụực lụựp Caỷ lụựptheo doừi nhaọn xeựt, boồsung
- Hoùc sinh hoaùt ủoọng caựnhaõn keồ trửụực lụựp
- Hoùc sinh thaỷo luaọn theonhoựm 2 Lụựp theo doừi, boồsung
Trang 7ủeà trửụứng em.
- Yeõu caàu hoùc sinh caực nhoựm trỡnh baứy caực tieỏt muùc
vaờn ngheọ ca ngụùi veà trửụứng, lụựp
- GV nhaọn xeựt vaứ keỏt luaọn: Chuựng ta raỏt tửù haứo laứ
hoùc sinh lụựp 5; raỏt yeõu quyự vaứ tửù haứo veà trửụứng mỡnh,
lụựp mỡnh ẹoàng thụứi, chuựng ta caứng thaỏy roừ traựch
nhieọm phaỷi hoùc taọp, reứn luợeõn toỏt ủeồ xửựng ủaựng laứ HS
lụựp 5; xaõy dửùng lụựp trụỷ thaứnh lụựp toỏt, trửụứng ta trụỷ
thaứnh trửụứng toỏt
4 Cuỷng coỏ:
- GV nhaọn xeựt tuyeõn dửụng nhửừng ủieồm maứ hoùc sinh
thửùc hieọn toỏt vaứ nhaộc nhụỷ theõm nhửừng maởt coứn thieỏu
soựt ủeồ xửựng ủaựng laứ hoùc sinh lụựp 5
-Caự nhaõn trong nhoựmthửùc hieọn
Thửự ba ngaứy 27 thaựng 8 naờm 2013
Tiết 1:CHÍNH TAÛ
Lửụng Ngoùc Quyeỏn
I Muùc ủớch, yeõu caàu:
- HS nghe – vieỏt vaứ trỡnh baứy ủuựng CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Ghi laùi ủuựng phaàn vaàn cuỷa tieỏng (Tửứ 8 ủeỏn 10 tieỏng) trong BT2 ; cheựp ủuựng vaàncuỷa caực tieỏng vaứo moõ hỡnh, theo yeõu caàu BT3
II Chuaồn bũ: GV: Noọi dung baứi ; Cheựp baứi taọp 3 vaứo baỷng phuù vaứ phieỏu baứi taọp.
- Giụựi thieọu baứi – ghi ủeà leõn baỷng
Hẹ1: Hửụựng daón nghe - vieỏt chớnh taỷ.
-Goùi 1 HS ủoùc baứi: Lửụng Ngoùc Quyeỏn (ụỷ SGK/17)
- GV hoỷi ủeồ tỡm hieồu noọi dung ủoaùn vaờn:
H: Phaồm chaỏt anh huứng vaứ yeõu nửụực cuỷa Lửụng
Ngoùc Quyeỏn ủửụùc mieõu taỷ roừ nhaỏt qua chi tieỏt naứo
trong baứi? (oõng nuoõi chớ khoõi phuùc non soõng, taọp
hụùp lửùc lửụùng choỏng thửùc daõn Phaựp,…)
-Yeõu caàu HS ủoùc thaàm tỡm tửứ naứo trong baứi thụ
ủửụùc vieỏt hoa, tửứ naứo khoự vieỏt trong baứi
-Yeõu caàu 1 HS leõn baỷng vieỏt, lụựp vieỏt vaứo giaỏy
1 HS ủoùc baứi ụỷ SGK, lụựp ủoùcthaàm
-HS traỷ lụứi, hS khaực boồ sung
-HS ủoùc thaàm baứi chớnh taỷ.-1 em leõn baỷng vieỏt, lụựp vieỏt
Trang 8nháp các từ: khoét, xích sắt, mưu
- GV nhận xét bài HS viết trên bảng, HS đối chiếu
bài sửa sai
HĐ2:Viết chính tả – chấm, chữa bài chính tả.
-Yêu cầu HS đọc thầm bài chính tả, quan sát hình
thức trình bày đoạn văn xuôi và chú ý các chữ mà
mình dễ viết sai; cách viết hoa danh từ riêng của
người; ngày, tháng, năm
- GV hướng dẫn tư thế ngồi viết, cách trình bày bài
- GV đọc từng câu cho HS viết
- GV đọc lại toàn bộ bài chính tả 1 lượt để HS soát
lại bài tự phát hiện lỗi sai và sửa
- GV đọc lại toàn bộ bài chính tả, yêu cầu HS đổi
vở theo từng cặp để sửa lỗi sai bằng bút chì
- GV chấm bài , n/xét cách trình bày và sửa sai
HĐ3: Làm bài tập chính tả.
Bài 2: -Gọi HS đọc bài tập 2, xác định y/c của bài
tập
-GV tổ chức cho các em dùng bút chì gạch dưới bộ
phận vần của các tiếng in đậm, sau đó phát biểu ý
kiến
- GV nhận xét và chốt lại:
Trạng (vần ang), nguyên (vần uyên), nguyễn (vần
uyên),…
Bài 3: -GV treo bảng phụ có ghi bài 3, yêu cầu HS
đọc và làm vào phiếu bài tập, 1 em lên bảng làm
vào bảng phụ
-Gv nhận xét bài HS và chốt lại cách làm:
-Yêu cầu HS nêu cấu tạo mô hình của phần vần
vào giấy nháp
-HS đọc thầm bài chính tả
-HS viết bài vào vở
-HS soát lại bài tự phát hiệnlỗi sai và sửa
-HS đổi vở theo từng cặp đểsửa lỗi sai bằng bút chì
-HS đọc, xác định yêu cầu
-HS làm bài, sau đó đối chiếubài của mình để n/xét bài bạn
- HS đọc và làm vào phiếu bàitập, 1 em lên bảng làm vàobảng phụ, sau đó đối chiếu bàicủa mình để nhận xét bài bạn
-HS trả lời, HS khác bổ sung
Trang 9-GV chốt: phần vần đều có âm chính, ngoài âm
chính có vần còn có thêm âm đệm (chữ cái o hoặc
u ) và âm cuối; có những vần đủ cả âm chính, âm
đệm, âm cuối
4 Củng cố – Dặn dò:
-HS nêu lại cấu tạo phần vần của tiếng
-Về nhà viết lại các chữ sai, chuẩn bị bài tiếp theo
-Nhận xét tiết học
TiÕt 2:TOÁN
Ôn tập: phép cộng và phép trừ hai phân số
I Mục tiêu:
- Biết cộng (trừ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu số
II Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài tập, lớp làm vào vở nháp GV nhận xét ghi điểm
Một cửa hàng có 200m vải, ngày thứ nhất bán 102 số vải hiện có, ngày thứ haibán 105 số vải hiện có Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mết vải?
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài
HĐ 1: Hướng dẫn ôn tập phép cộng trừ hai phân số:
- GV viết lên bảng phép tính yêu cầu HS thực hiện:
3
7+
5
7 ; 1015 − 3
15 và nêu cách thực hiện
-GV n/xét chốt lại: 37+ 5
7 = 3+57 = 8
7 ; 1015− 3
15 = 10 −315 = 7
15
*Muốn cộng (trừ) hai phân số cùng mẫu số ta cộng
( trừ) hai tử số cho nhau, giữ nguyên mẫu số.
- GV viết tiếp 2 phép tính lên bảng: 79+ 3
10 ; 78−7
9
và yêu cầu HS tính
- GV n/xét chốt lại:: 79+ 3
* Muốn cộng (trừ) hai phân số khác mẫu số ta quy
đồng mẫu số của hai phân số rồi thực hiện cộng (trừ)
như với các phân số cùng mẫu số.
HĐ 2: Luyện tập – thực hành:
- 2 em lên bảng làmlớp làm vào giấy nháp,sau đó dối chiêu nhậnxét bài trên bảng
- 2-4 em nhắc lại
- 2 em lên bảng làmlớp làm vào giấy nháp,sau đó đối chiếu nhậnxét bài trên bảng
Trang 10-Yêu cầu HS đọc bài tập SGK, nêu yêu cầu và làm bài
– GV theo dõi HS làm
- GV chốt cách làm bài HS và ghi điểm
Bài 3: -Yêu cầu HS đọc bài, xác định cái đã cho, cái
phải tìm và làm bài
Bài giải Phân số chỉ số bóng đỏ và bóng xanh là:
1
2 + 13 = 56 (số bóng trong hộp) Phân số chỉ số bóng vàng là:
1 - 56 = 61 (số bóng trong hộp)
Đáp số : 61 hộp bóng
4 Củng cố:
- Yêu cầu HS nêu cách cộng, trừ hai phân số cùng mẫu
số, khác mẫu số
5 Dặn dò:
- chuẩn bị bài tiếp theo.
- 2-4 em nhắc lại
Bài 1: 4 HS thứ tự lênbảng làm, lớp làm vàovở
Bài 2: 4 HS thứ tự lênbảng làm, lớp làm vàovở
Bài 3: -1HS lên bảnglàm lớp làm vào vở
- 1 HS nêu
TiÕt 3:LUYỆN TỪ VÀ CÂU :
Mở rộng vốn từ : Tổ quốc
I Mục đích, yêu cầu:
- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài TĐ hoặc CT đã học (BT1)
; tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc (BT2); tìm được một số từ chứatiếng quốc (BT3)
Trang 11- Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc , quê hương (BT4)
2 Bài cũ: Yêu cầu HS kiểm tra chéo nhau phần làm lại bài tập 3 trong vở HS tiết
học trước và báo cho GV
3 Bài mới:
GV giới thiệu bài: Trong tiết luyện từ và câu hôm nay các em sẽ được mở rộng và hệ thống
hoá vốn từ về Tổ quốc.
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
Bài 1:
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu một nửa lớp đọc thầm bài Thư gửi các học
sinh, nửa còn lại đọc thầm bài Việt Nam thân yêu để
tìm từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong mỗi bài.
-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi gạch dưới các
từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài văn, bài thơ
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận
xét – GV nhận xét loại bỏ những từ không hợp để
chọn ra lời giải đúng:
Bài Thư gửi các học sinh: nước, nước nhà, non sông.
Bài Việt Nam thân yêu: đất nước, quê hương.
Bài 2:
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 2
- Y/c HS hđ cá nhân tìm từ đồng nghĩa với từ Tổ
quốc
- Yêu cầu HS trình bày theo tổ GV chia bảng thành 4
cột mời các tổ tiếp sức lên bảng ghi từ mình đã tìm
được vào cột tổ của mình Tổ nào tìm được nhiều từ
và đúng tổ đó sẽ thắng
- GV yêu cầu cả lớp sửa bài theo lời giải đúng: đất
nước, quốc gia, giang sơn, quê hương,…
- GV chốt: đất nước, quốc gia, giang sơn, quê hương,
nước, nước nhà, non sông.… là các từ ngữ giúp chúng
ta mở rộng thêm vốn từ về Tổ quốc
Bài 3:
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3
-1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Đọc thầm bài Thư gửi các học sinh, Việt Nam thân yêu.
- HS làm việc theo nhómđôi gạch dưới các từ đồngnghĩa với từ Tổ quốctrong bài văn, bài thơ vàtrình bày
-HS đọc lại các từ vừatìm
-1 HS đọc yêu cầu bài 2
- HS hoạt động cá nhântìm từ đồng nghĩa với từTổ quốc, sau đó thi tiếpsức theo tổ
- HS đọc lại các từ vừatìm
- 1 HS đọc yêu cầu bài 3
Trang 12- GV phát cho mỗi nhóm một tờ từ điển đã phô tô và
giấy A4, yêu cầu nhóm 4 em tìm từ đồng nghĩa ở mục
có từ quốc, ghi vào giấy A4, GV khuyến khích HS tìm
càng nhiều từ càng tốt
-Yêu cầu đại diện nhóm hết thời gian quy định lên
dán bài ở bảng lớp, để cả lớp cùng nhận xét Nhóm
nào tìm được nhiều từ, nhanh, đúng nhóm đó sẽ
thắng
- GV yêu cầu cả lớp sửa bài theo lời giải đúng: vệ
quốc, ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc dân, quốc hội,
…(GV có thể khuyến khích HS giải nghĩa một số từ)
-Yêu cầu HS đọc lại các từ thuộc chủ đề Tổ quốc đã
tìm được ở 3 bài tập trên
Bài 4:
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 4
-Yêu cầu HS giải nghĩa các từ: quê hương, quê mẹ,
quê cha đất tổ, nơi chôn rau cắt rốn (cùng chỉ một
vùng đất, trên đó có những dòng họ sinh sống lâu đời,
gắn bó với nhau, với đất đai sâu sắc) Nếu HS còn
lúng túng GV gợi ý hoặc giải nghĩa
-Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 em lên bảng làm –
Sau đó cả lớp cùng nhận xét sửa sai GV tuyên dương
những em đặt câu đúng, hay
4 Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại một số từ thuộc
chủ đề: Tổ quốc.
5 Dặn dò: Về nhà tìm thêm một số từ đồng nghĩa
với từ Tổ quốc, chuẩn bị bài mới.
- HS nhóm 4 em tìm từđồng nghĩa ở mục có từ
quốc, ghi vào giấy A4.
- Đại diện nhóm hết thờigian quy định lên dán bài
ở bảng
- Cả lớp sửa bài, đọc lạicác từ vừa tìm
-HS đọc lại đã tìm được ở
3 bài tập trên
-1 HS đọc yêu cầu bài 4
- HS giải nghĩa các từ:
quê hương, quê mẹ, quê cha đất tổ, nơi chôn rau cắt rốn.
- HS làm bài vào vở, 2 emlên bảng làm Sau đócùng nhận xét sửa sai
buỉi chiỊu tiÕt 1: to¸n («n)
Ơn tập : phép cộng và phép trừ hai phân số
I.Mục tiêu:
- Biết cộng , trừ hai phân số cĩ cùng mẫu số, hai phân số khơng cùng mẫu số
- Làm bài tập trong VBT
II Các hoạt động dạy-học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1HS nªu c¸ch thùc hiƯn céng ,trõ hai
ph©n sè kh¸c mÉu sè,cïng mÉu sè
- GV nhận xét & chấm điểm
2 Dạy bài mới
- 1HS lên bảng , HS dưới lớp theo dõi, nhận xét bạn
Trang 13- Gv giới thiệu bài giờ tốn hơm nay các em
cùng ơn tập về phép cộng, phép trừ hai phân
số
a) Hướng dẫn ơn tập:
- GV yêu cầu häc sinh lµm BT trong vë BT
Bài 1:
-Hỏi: Khi muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số
cùng mẫu số ta làm như thế nào?
-Viết tiếp hai phép tính lên bảng:
-Hỏi:Khi muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số
khác mẫu số ta làm như thế nào?
- GV theo dõi, giúp HS yếu
- GV sửa bài & chấm điểm cho HS
-2HS lần lượt trả lời
-2HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm trong nháp, nxét bài làmcủa bạn
-2HS lần lượt trả lời
- HS đọc đề tốn
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT, sau đĩ đổi chéo vở ktra kquả
TiÕt 2:LUYỆN TỪ VÀ CÂU («n)
Mở rộng vốn từ : Tổ quốc
I Mục đích, yêu cầu:
- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài TĐ hoặc CT đã học (BT1)
; tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc (BT2); tìm được một số từ chứatiếng quốc (BT3)
- Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc , quê hương (BT4)
II Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Bài mới:
a,Giíi thiƯu bµi:
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
b, Híng dÉn HS lµm bµi tËp:
Bài 1:
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài -1 HS đọc yêu cầu đề bài.
Trang 14- Yeõu caàu moọt nửỷa lụựp ủoùc thaàm baứi Thử
gửỷi caực hoùc sinh, nửỷa coứn laùi ủoùc thaàm
baứi Vieọt Nam thaõn yeõu ủeồ tỡm tửứ ủoàng
nghúa vụựi tửứ Toồ quoỏc trong moói baứi.
-Yeõu caàu HS laứm vieọc cá nhân làm vào
VBT trình bày trớc lớp
- GV nhaọn xeựt loaùi boỷ nhửừng tửứ khoõng
hụùp ủeồ choùn ra lụứi giaỷi ủuựng:
Baứi Thử gửỷi caực hoùc sinh: nửụực, nửụực
nhaứ, non soõng.
Baứi Vieọt Nam thaõn yeõu: ủaỏt nửụực, queõ
hửụng.
Baứi 2:
- GV goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu baứi 2
- Y/c HS hủ caự nhaõn tỡm tửứ ủoàng nghúa
vụựi tửứ Toồ quoỏc
- GV yeõu caàu caỷ lụựp sửỷa baứi theo lụứi giaỷi
ủuựng: ủaỏt nửụực, quoỏc gia, giang sụn, queõ
hửụng,…
- GV choỏt: ủaỏt nửụực, quoỏc gia, giang sụn,
queõ hửụng, nửụực, nửụực nhaứ, non soõng.… laứ
caực tửứ ngửừ giuựp chuựng ta mụỷ roọng theõm
voỏn tửứ veà Toồ quoỏc
Baứi 3:
- GV goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu baứi 3
-GV yêu cầu HS làm bài cá nhân rồi trình
bày
- GV yeõu caàu caỷ lụựp sửỷa baứi theo lụứi giaỷi
ủuựng: veọ quoỏc, aựi quoỏc, quoỏc gia, quoỏc
ca, quoỏc daõn, quoỏc hoọi, …(GV coự theồ
khuyeỏn khớch HS giaỷi nghúa moọt soỏ tửứ)
-Yeõu caàu HS ủoùc laùi caực tửứ thuoọc chuỷ ủeà
Toồ quoỏc ủaừ tỡm ủửụùc ụỷ 3 baứi taọp treõn.
Baứi 4:
- GV goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu baứi 4
-Yeõu caàu HS laứm baứi vaứo vụỷ, 2 em leõn
baỷng laứm Sau ủoự caỷ lụựp cuứng nhaọn xeựt
sửỷa sai GV tuyeõn dửụng nhửừng em ủaởt
caõu ủuựng, hay
3.Củng cố- Daởn doứ: Veà nhaứ tỡm theõm
- ẹoùc thaàm baứi Thử gửỷi caực hoùc sinh, Vieọt Nam thaõn yeõu.
- HS laứm vieọc cá nhân tìm từ đồng nghĩarồi trình bày
-HS ủoùc laùi caực tửứ vửứa tỡm
-1 HS ủoùc yeõu caàu baứi 2
- HS hoaùt ủoọng caự nhaõn tỡm tửứ ủoàng nghúavụựi tửứ Toồ quoỏc
-HS ủoùc laùi caực tửứ vửứa tỡm
- 1 HS ủoùc yeõu caàu baứi 3
- Caỷ lụựp sửỷa baứi, ủoùc laùi caực tửứ vửứa tỡm.-HS ủoùc laùi ủaừ tỡm ủửụùc ụỷ 3 baứi taọp treõn
-1 HS ủoùc yeõu caàu baứi 4
- HS laứm baứi vaứo vụỷ, 2 em leõn baỷng laứm.Sau ủoự cuứng nhaọn xeựt sửỷa sai
Trang 15một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
Thứ tư ngày 28 tháng 8 năm 2013
tiÕt 1:TẬP ĐỌC
Sắc màu em yêu
I.Mục đích yêu cầu:
- Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết
- Hiểu được nội dung, ý nghĩa bài thơ: Tình yêu quê hương, đất nước với những sắcmàu, những con người và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ.(Trả lời được các câu hỏitrong SGK; thuộc lòng những khổ thơ em thích)
2 Bài cũ: Gọi HS đọc bài: Nghìn năm văn hiến và trả lời câu hỏi.
H Nêu đại ý của bài?
3 Bài mới:
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
- Giới thiệu bài- ghi đề lên bảng
HĐ 1: Luyện đọc:
+ Gọi 1 HS khá (giỏi) đọc cả bài trước lớp
+ Yêu cầu HS đọc thành tiếng bài thơ ( theo từng
khổ thơ)
- Đọc nối tiếp nhau trước lớp (lặp lại 2 lượt) GV
kết hợp giúp HS sửa lỗi cách đọc (phát âm)
- Tổ chức cho HS đọc theo nhóm đôi và thể hiện
đọc từng cặp trước lớp (lặp lại 2 lượt)
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài
HĐ 2: Tìm hiểu nội dung bài:
- GV yêu cầu cả lớp, đọc thầm từng khổ thơ, cả bài
thơ để tìm hiểu nội dung bài bằng cách trả lời các
câu hỏi:
Lớp theo dõi, lắng nghe
-1HS đọc, cả lớp lắng ngheđọc thầm theo sgk
-HS thực hiện đọc nối tiếp,phát âm từ đọc sai
-HS đọc theo nhóm đôi
-HS theo dõi, lắng nghe
-HS đọc lướt và trả lời câuhỏi, HS khác bổ sung phầntrả lời câu hỏi
Trang 16H: Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào?
H: Mỗi sắc màu gợi ra những hình ảnh nào?
H: Bài thơ nói lên tình cảm gì của bạn nhỏ với quê
hương, đất nước?
- GV tổ chức HS thảo luận nêu đại ý của bài GV
chốt lại:
Đại ý: Từ chỗ yêu các màu sắc cảnh vật xung
quanh, bạn nhỏ đã bày tỏ tình yêu cuộc sống, yêu
quê hương đất nước.
HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm:
a)Hướng dẫn HS đọc từng khổ thơ:
- Gọi một số HS đọc từng khổ, yêu cầu HS khác
nhận xét cách đọc của bạn sau mỗi khổ thơ
- GV h/dẫn, điều chỉnh cách đọc cho các em sau
mỗi khổ
- Gv đọc mẫu bài thơ Tổ chức HS đọc diễn cảm
theo cặp
- Yêu cầu HS thi đọc diễn cảm trước lớp GV theo
dõi uốn nắn
c) Hướng dẫn học thuộc lòng:
-Yêu cầu HS đọc thuộc từng khổ thơ
-Bạn yêu tất cả các màu:đỏ, xanh, vàng, trắng, đen,tím, nâu
- Màu đỏ: màu máu, màucờ Tổ quốc,khăn quàng đội
viên.
Màu xanh: màu của đồngbằng, rừng núi, biển cả,bầutrời
Màu vàng: của lúa chín,của hoa cúc mùa thu, củanắng
Màu trắng: trang giấy, đóa hoa hồng bạch, mái tóc bà.Màu đen: hòn than, đôimắt em bé, màn đêm yêntĩnh
Màu nâu: chiếc áo sờnbạc, màu đất đai, gỗrừng. Bạn nhỏ yêu mọimàu sắc trên đất nước Bạnyêu quê hương, đất nước
-HS thảo luận nêu đại ý.-HS đọc lại đại ý
-HS đọc từng đoạn, HSkhác nhận xét cách đọc.-Theo dõi quan sát nắmcách đọc
-HS đọc diễn cảm theocặp
- HS thi đọc diễn cảm trướclớp
- Đọc thầm
- Thi đọc