1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giao an hinh hoc 10 co ban

106 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 3,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Từ pt chính tắc của elip, xác định được trục lớn, trục nhỏ, tiêu cự, tiêu điểm, các đỉnh, …  Thông qua pt chính tắc của elip để tìm hiểu tính chất hình học và giải một số bài tốn cơ b[r]

Trang 1

Tiết dạy: 01 Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA

Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Đọc trước bài học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ

H1 Với 2 điểm A, B phân biệt

có bao nhiêu vectơ có điểm đầu

và điểm cuối là A hoặc B?

 Vectơ còn được kí hiệu là

Nhận xét về giá của các vectơ

H1 Hãy chỉ ra giá của các

 Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của một vectơ đgl giá của vectơ đó.

 Ba điểm phân biệt A, B, C

Trang 2

c) EF và PQ  ?

 GV giới thiệu khái niệm hai

vectơ cùng hướng, ngược

hướng

H3 Cho hbh ABCD Chỉ ra

các cặp vectơ cùng phương,

cùng hướng, ngược hướng?

H4 Nếu ba điểm phân biệt A,

B, C thẳng hàng thì hai vectơ

AB và BC

cĩ cùng hướng haykhơng?

 Câu hỏi trắc nghiệm:

Cho hai vectơ AB và CD 

cùng phương với nhau Hãy

 Đọc tiếp bài “Vectơ”

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 3

Tiết dạy: 02 Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA (tt)

Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Đọc trước bài học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

H Thế nào là hai vectơ cùng phương? Cho hbh ABCD Hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng phương,

cùng hướng?

Đ AB và DC  cùng hướng, …

3 Gi ng bài m i: ả ớ

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hai vectơ bằng nhau

H3 Gọi O là tâm của hình lục

giác đều ABCDEF

III Hai vectơ bằng nhau

Hai vectơ avà b  đgl bằng

nhau nếu chúng cùng hướng và

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm vectơ – khơng

10’  GV giới thiệu khái niệm

vectơ – khơng và các qui ước

về vectơ – khơng

H Cho hai điểm A, B thoả: Đ Các nhĩm thảo luận và cho

IV Vectơ – khơng

 Vectơ – khơng là vectơ cĩ điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu 0.

0 AA

, A.

Trang 4

AB BA

Mệnh đề nào sauđây là đúng?

a) AB không cùng hướng với

d) A không trùng B

với mọi vectơ.

8’  Nhấn mạnh các khái niệm hai

vectơ bằng nhau, vectơ –

2) Cho ngũ giác ABCDE Số

các vectơ khác 0 có điểm đầu

và điểm cuối là các đỉnh của

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 2, 3, 4 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 5

Tiết dạy: 03 Bài 1: BÀI TẬP CÁC ĐỊNH NGHĨA

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Củng cố các khái niệm về vectơ: phương, hướng, độ dài, vectơ – không

Kĩ năng:

 Biết cách xét hai vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau

 Vận dụng các khái niệm vectơ để giải tốn

Thái độ:

 Luyện tư duy linh hoạt, sáng tao

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Luyện kĩ năng xác định vectơ

10’  Yêu cầu HS vẽ hình và xác

định các vectơ

H Với 2 điểm phân biệt có bao

nhiêu vectơ khác 0 được tạo

thành?

 Các nhóm thực hiện và chokết quả

1 Cho ngũ giác ABCDE Số

các vectơ khác 0 có điểm đầu

và điểm cuối là các đỉnh củangũ giác bằng:

Đ2 Giá của chúng song song

hoặc trùng nhau

2 Cho lục giác đều ABCDEF,

tâm O Số các vectơ, khác 0,cùng phương (cùng hướng) vớiOC

a) Nếu a,b  cùng phương với cthì a,b  cùng phương.b) Nếu a,b  cùng ngược hướngvới c thì a,b  cùng hướng.

Hoạt động 3: Luyện kĩ năng xét hai vectơ bằng nhau

15’ H1 Thế nào là hai vectơ bằng

Trang 6

tứ giác là hình bình hành.

H2 Nêu cách xác định điểm

D?

 Nhấn mạnh phân biệt điều

kiện để ABCD và ABDC là

Hoạt động 4: Củng cố

3’ Nhấn mạnh:

– Các khái niệm vectơ

– Cách chứng minh hai vectơ

bằng nhau

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Làm tiếp các bài tập còn lại

 Đọc trước bài “Tổng và hiệu hai vectơ”

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 7

Tiết dạy: 03 Bài 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

 Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành

 Biết vận dụng các công thức để giải tốn

Thái độ:

 Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

H Nêu định nghĩa hai vectơ bằng nhau.

Áp dụng: Cho ABC, dựng điểm M sao cho: AM BC

Đ ABCM là hình bình hành.

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu về Tổng của hai vectơ

20’ H1 Cho HS quan sát h.1.5.

Cho biết lực nào làm cho

thuyền chuyển động?

 GV hướng dẫn cách dựng

vectơ tổng theo định nghĩa

Chú ý: Điểm cuối của AB

trùng với điểm đầu của BC .

I Tổng của hai vectơ

a) Định nghĩa: Cho hai vectơ

Trang 9

Tiết dạy: 04 Bài 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ (tt)

 Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành

 Biết vận dụng các công thức để giải tốn

Thái độ:

 Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

H Nêu các cách tính tổng hai vectơ? Cho ABC So sánh:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu Hiệu của hai vectơ

15’ H1 Cho ABC có trung điểm

III Hiệu của hai vectơ

a) Vectơ đối

+ Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với a đgl vectơ

đối của a, kí hiệu a + AB BA

+ Vectơ đối của 00.

b) Hiệu của hai vectơ

+ a b a ( b)    

Hoạt động 2: Vận dụng phép tính tổng, hiệu các vectơ

20’ H1 Cho I là trung điểm của

là trung điểm của AB

H3 Cho G là trọng tâm ABC.

Trang 11

Tiết dạy: 05 Bài 2: BÀI TẬP TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ

 Biết xác định vectơ tổng, vectơ hiệu theo định nghĩa và các qui tắc

 Vận dụng linh hoạt các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Luyện tư duy hình học linh hoạt

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập về nhà.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

H Nêu các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu?

Đ Qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành.

3 Gi ng bài m i: ả ớ

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Luyện kỹ năng chứng minh đẳng thức vectơ H1 Nêu cách chứng minh một

3 Cho ABC Bên ngồi tam

giác vẽ các hbh ABIJ, BCPQ,CARS CMR:

 

= AD

4 Cho ABC đều, cạnh a Tính

độ dài của các vectơ:

Trang 12

H2 Nêu bất đẳng thức tam

giác?

A

C B

D Đ2 AB + BC > AC

b) a b  a b 

6 Cho a b = 0 So sánh độdài, phương, hướng của a,b ?

Hoạt động 3: Luyện kĩ năng chứng minh 2 điểm trùng nhau H1 Nêu điều kiện để 2 điểm I,

 Làm tiếp các bài tập còn lại

 Đọc trước bài “Tích của vectơ với một số”

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 13

Tiết dạy: 06 Bài 3: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số.

 Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương.

Kĩ năng:

 Biết dựng vectơ ka khi biết kR và a.

 Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng hoặc hai đường thẳng song song.

 Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương cho trước.

Thái độ:

 Luyện tư duy phân tích linh hoạt, sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước Ôn lại kiến thức về tổng, hiệu của hai vectơ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Tích của vectơ với một số

10'  GV giới thiệu khái niệm tích

của vectơ với một số

H1 Cho AB a

Dựng 2a.

H2 Cho G là trọng tâm của

ABC D và E lần lượt là trung

điểm của BC và AC So sánh

vectơ, kí hiệu ka, được xác

định như sau:

+ cùng hướng với a nếu k>0,

+ ngược hướng với a nếu k<0

+ có độ dài bằng k a.

Qui ước: 0a = 0, k0= 0

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tích vectơ với một số

10'  GV đưa ra các ví dụ minh

hoạ, rồi cho HS nhận xét các

tính chất

H1 Cho ABC M, N là trung

điểm của AB, AC So sánh các

Trang 14

a) I là trung điểm của AB

1) Cho đoạn thẳng AB Xác

định các điểm M, N sao cho:

 Đọc tiếp bài "Tích của vectơ với một số"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 15

Tiết dạy: 07 Bài 3: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ (tt)

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số.

 Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương.

Kĩ năng:

 Biết dựng vectơ ka khi biết kR và a.

 Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng hoặc hai đường thẳng song song.

 Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ khơng cùng phương cho trước.

Thái độ:

 Luyện tư duy phân tích linh hoạt, sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước Ơn lại kiến thức về tổng, hiệu của hai vectơ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu hệ thức trung điểm của đoạn thẳng, hệ thức trọng tâm tam giác?

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu điều kiện để hai vectơ cùng phương

sao cho AF =

1

2FB So sánhcác cặp vectơ:EA và EB  ,

Hoạt động 2: Tìm hiểu phân tích một vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương

7'  GV giới thiệu việc phân tích

một vectơ theo hai vectơ khơng

cùng phương

H1 Cho ABC, M là trung

điểm của BC Phân tích AM

phương Khi đĩ mọi vectơ x

đều phân tích được một cách duy nhất theo hai vectơ a,b,

nghĩa là cĩ duy nhất cặp số h,

k sao cho x= ha+ kb.

Hoạt động 3: Vận dụng phân tích vectơ, chứng minh 3 điểm thẳng hàng

Trang 16

Ví dụ: Cho ABC với trọng

tâm G Gọi I là trung điểm của

AG và K là điểm trên cạnh ABsao cho AK =

Trang 17

Tiết dạy: 08 Bài 3: BÀI TẬP TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Củng cố định nghĩa và các tính chất của phép nhân vectơ với một số

 Sử dụng điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương

Kĩ năng:

 Biết vận dụng tích vectơ với một số để chứng minh đẳng thức vectơ

 Biết vận dụng điều kiện hai vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng

 Biết vận dụng các phép tốn vectơ để phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Luyện tư duy linh hoạt qua việc phân tích vectơ

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về vectơ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Vận dụng chứng minh đẳng thức vectơ

1 Gọi AM là trung tuyến của

ABC và D là trung điểm củađoạn AM CMR:

2 Cho ABC đều có trọng tâm

O và M là 1 điểm tuỳ ý trongtam giác Gọi D, E, F lần lượt

là chân đường vuông góc hạ từ

3 Cho hai điểm phân biệt A, B.

Tìm điểm K sao cho:

Trang 18

Hoạt động 3: Vận dụng chứng minh 3 điểm thẳng hàng, hai điểm trùng nhau

6 Cho hai tam giác ABC và

ABC lần lượt có trọng tâm là

G và G CMR:

AA BB CC 3GG   

   

Từ đó suy ra điều kiện cần và

đủ để hai tam giác có cùngtrọng tâm

Hoạt động 4: Vận dụng phân tích vectơ

10' H1 Vận dụng tính chất nào? Đ1 Hệ thức trung điểm.

7 Cho AK và BM là hai trung

tuyến của ABC Phân tích cácvectơ AB,BC,CA   theo

u AK, v BM 

8 Trên đường thẳng chứa cạnh

BC của ABC, lấy một điểm

M sao cho: MB 3MC

 

Phântích AM theo u AB, v AC 

 Làm tiếp các bài tập còn lại

 Đọc trước bài "Hệ trục toạ độ"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 19

Tiết dạy: 09 Bài 4: HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm được định nghĩa và các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm.

Kĩ năng:

 Biết biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục toạ độ đã cho.

 Biết tìm toạ độ các vectơ tổng, hiệu, tích một số với một vectơ.

 Biết sử dụng công thức toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác.

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Gắn kiến thức đã học vào thực tế

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Cho ABC, điểm M thuộc cạnh BC:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu về Toạ độ của điểm trên trục

15'

 GV giới thiệu trục toạ độ, toạ

độ của điểm trên trục, độ dài

đại số của vectơ trên trục

H1 Cho trục (O;e) và các

a) Trục toạ độ (O;e)

b) Toạ độ của điểm trên trục:

Cho M trên trục (O;e)

k là toạ độ của MOM ke

c) Độ dài đại số của vectơ:

Cho A, B trên trục (O;e)

Trang 20

 Cho HS nhắc lại kiến thức đã

biết về hệ trục toạ độ Sau đó

GV giới thiệu đầy đủ về hệ trục

)

3'  Nhấn mạnh các khái niệm toạ

độ của vectơ và của điểm

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 1, 2, 3, 4, 5 SGK

 Đọc tiếp bài "Hệ trục toạ độ"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 21

Tiết dạy: 10 Bài 4: HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ (tt)

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm được định nghĩa và các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm.

Kĩ năng:

 Biết biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục toạ độ đã cho.

 Biết tìm toạ độ các vectơ tổng, hiệu, tích một số với một vectơ.

 Biết sử dụng công thức toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác.

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Gắn kiến thức đã học vào thực tế

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H – Nêu định nghĩa toạ độ của vectơ trong mp Oxy?

– Liên hệ giữa toạ độ của điểm và của vectơ trong mp Oxy?

Đ u = (x; y)  u xi yj   AB = (xB – xA; yB – yA)

3 Gi ng bài m i: ả ớ

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu về Toạ độ của các vectơ u v,u v,ku     15'  HD học sinh chứng minh một

Đ Giả sử c ka hb  

= (k + 2h; –k +h)

trung điểm của AB Biểu diễn

3 điểm A, B, I trên mpOxy và

suy ra toạ độ điểm I?

Đ1 I(2;0) IV Toạ độ của trung điểm

đoạn thẳng, của trọng tâm tam giác

a) Cho A(x A ; y A ), B(x B ; y B ) I là

Trang 22

 GV hương dẫn chứng minh

công thức xác định toạ độ

trung điểm và trọng tâm

H2 Nêu hệ thức trung điểm

của đoạn thẳng và trọng tâm

của tam giác?

VD: Cho tam giác ABC có A(–

)c) OM 2OB OA 

a) Trọng tâm G của ABC.

b) Điểm D sao cho ABCD là

hình bình hành.

a) G 2 ;23

Trang 23

Tiết dạy: 02 Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA (tt)

Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Đọc trước bài học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

H Thế nào là hai vectơ cùng phương? Cho hbh ABCD Hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng phương,

cùng hướng?

Đ AB và DC  cùng hướng, …

3 Gi ng bài m i: ả ớ

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hai vectơ bằng nhau

H3 Gọi O là tâm của hình lục

giác đều ABCDEF

III Hai vectơ bằng nhau

Hai vectơ avà b  đgl bằng

nhau nếu chúng cùng hướng và

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm vectơ – khơng

10’  GV giới thiệu khái niệm

vectơ – khơng và các qui ước

về vectơ – khơng

H Cho hai điểm A, B thoả: Đ Các nhĩm thảo luận và cho

IV Vectơ – khơng

 Vectơ – khơng là vectơ cĩ điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu 0.

0 AA

, A.

Trang 24

AB BA

Mệnh đề nào sauđây là đúng?

a) AB không cùng hướng với

d) A không trùng B

với mọi vectơ.

8’  Nhấn mạnh các khái niệm hai

vectơ bằng nhau, vectơ –

2) Cho ngũ giác ABCDE Số

các vectơ khác 0 có điểm đầu

và điểm cuối là các đỉnh của

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 2, 3, 4 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 25

Tiết dạy: 03 Bài 1: BÀI TẬP CÁC ĐỊNH NGHĨA

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Củng cố các khái niệm về vectơ: phương, hướng, độ dài, vectơ – không

Kĩ năng:

 Biết cách xét hai vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau

 Vận dụng các khái niệm vectơ để giải tốn

Thái độ:

 Luyện tư duy linh hoạt, sáng tao

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Luyện kĩ năng xác định vectơ

10’  Yêu cầu HS vẽ hình và xác

định các vectơ

H Với 2 điểm phân biệt có bao

nhiêu vectơ khác 0 được tạo

thành?

 Các nhóm thực hiện và chokết quả

1 Cho ngũ giác ABCDE Số

các vectơ khác 0 có điểm đầu

và điểm cuối là các đỉnh củangũ giác bằng:

Đ2 Giá của chúng song song

hoặc trùng nhau

2 Cho lục giác đều ABCDEF,

tâm O Số các vectơ, khác 0,cùng phương (cùng hướng) vớiOC

a) Nếu a,b  cùng phương với cthì a,b  cùng phương.b) Nếu a,b  cùng ngược hướngvới c thì a,b  cùng hướng.

Hoạt động 3: Luyện kĩ năng xét hai vectơ bằng nhau

15’ H1 Thế nào là hai vectơ bằng

Trang 26

tứ giác là hình bình hành.

H2 Nêu cách xác định điểm

D?

 Nhấn mạnh phân biệt điều

kiện để ABCD và ABDC là

Hoạt động 4: Củng cố

3’ Nhấn mạnh:

– Các khái niệm vectơ

– Cách chứng minh hai vectơ

bằng nhau

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Làm tiếp các bài tập còn lại

 Đọc trước bài “Tổng và hiệu hai vectơ”

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 27

Tiết dạy: 03 Bài 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

 Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành

 Biết vận dụng các công thức để giải tốn

Thái độ:

 Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

H Nêu định nghĩa hai vectơ bằng nhau.

Áp dụng: Cho ABC, dựng điểm M sao cho: AM BC

Đ ABCM là hình bình hành.

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu về Tổng của hai vectơ

20’ H1 Cho HS quan sát h.1.5.

Cho biết lực nào làm cho

thuyền chuyển động?

 GV hướng dẫn cách dựng

vectơ tổng theo định nghĩa

Chú ý: Điểm cuối của AB

trùng với điểm đầu của BC .

I Tổng của hai vectơ

a) Định nghĩa: Cho hai vectơ

Trang 29

Tiết dạy: 04 Bài 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ (tt)

 Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành

 Biết vận dụng các công thức để giải tốn

Thái độ:

 Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

H Nêu các cách tính tổng hai vectơ? Cho ABC So sánh:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu Hiệu của hai vectơ

15’ H1 Cho ABC có trung điểm

III Hiệu của hai vectơ

a) Vectơ đối

+ Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với a đgl vectơ

đối của a, kí hiệu a + AB BA

+ Vectơ đối của 00.

b) Hiệu của hai vectơ

+ a b a ( b)    

Hoạt động 2: Vận dụng phép tính tổng, hiệu các vectơ

20’ H1 Cho I là trung điểm của

là trung điểm của AB

H3 Cho G là trọng tâm ABC.

Trang 31

Tiết dạy: 05 Bài 2: BÀI TẬP TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ

 Biết xác định vectơ tổng, vectơ hiệu theo định nghĩa và các qui tắc

 Vận dụng linh hoạt các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Luyện tư duy hình học linh hoạt

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập về nhà.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

H Nêu các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu?

Đ Qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành.

3 Gi ng bài m i: ả ớ

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Luyện kỹ năng chứng minh đẳng thức vectơ H1 Nêu cách chứng minh một

3 Cho ABC Bên ngồi tam

giác vẽ các hbh ABIJ, BCPQ,CARS CMR:

 

= AD

4 Cho ABC đều, cạnh a Tính

độ dài của các vectơ:

Trang 32

H2 Nêu bất đẳng thức tam

giác?

A

C B

D Đ2 AB + BC > AC

a) a b a b b) a b  a b 

6 Cho a b = 0 So sánh độdài, phương, hướng của a,b ?

Hoạt động 3: Luyện kĩ năng chứng minh 2 điểm trùng nhau H1 Nêu điều kiện để 2 điểm I,

J trùng nhau? Đ1 IJ 0 

7 CMR: AB CD

 trungđiểm của AD và BC trùngnhau

 Làm tiếp các bài tập còn lại

 Đọc trước bài “Tích của vectơ với một số”

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 33

Tiết dạy: 06 Bài 3: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số.

 Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương.

Kĩ năng:

 Biết dựng vectơ ka khi biết kR và a.

 Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng hoặc hai đường thẳng song song.

 Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương cho trước.

Thái độ:

 Luyện tư duy phân tích linh hoạt, sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước Ôn lại kiến thức về tổng, hiệu của hai vectơ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Tích của vectơ với một số

10'  GV giới thiệu khái niệm tích

của vectơ với một số

H1 Cho AB a 

Dựng 2a.

H2 Cho G là trọng tâm của

ABC D và E lần lượt là trung

điểm của BC và AC So sánh

vectơ, kí hiệu ka, được xác

định như sau:

+ cùng hướng với a nếu k>0,

+ ngược hướng với a nếu k<0

+ có độ dài bằng k a.

Qui ước: 0a = 0, k0= 0

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tích vectơ với một số

10'  GV đưa ra các ví dụ minh

hoạ, rồi cho HS nhận xét các

tính chất

H1 Cho ABC M, N là trung

điểm của AB, AC So sánh các

Trang 34

a) I là trung điểm của AB

1) Cho đoạn thẳng AB Xác

định các điểm M, N sao cho:

 Đọc tiếp bài "Tích của vectơ với một số"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 35

Tiết dạy: 07 Bài 3: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ (tt)

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số.

 Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương.

Kĩ năng:

 Biết dựng vectơ ka khi biết kR và a.

 Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng hoặc hai đường thẳng song song.

 Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ khơng cùng phương cho trước.

Thái độ:

 Luyện tư duy phân tích linh hoạt, sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước Ơn lại kiến thức về tổng, hiệu của hai vectơ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu hệ thức trung điểm của đoạn thẳng, hệ thức trọng tâm tam giác?

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu điều kiện để hai vectơ cùng phương

sao cho AF =

1

2FB So sánhcác cặp vectơ:EA và EB  ,

Hoạt động 2: Tìm hiểu phân tích một vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương

7'  GV giới thiệu việc phân tích

một vectơ theo hai vectơ khơng

cùng phương

H1 Cho ABC, M là trung

điểm của BC Phân tích AM

phương Khi đĩ mọi vectơ x

đều phân tích được một cách duy nhất theo hai vectơ a,b,

nghĩa là cĩ duy nhất cặp số h,

k sao cho x= ha+ kb.

Hoạt động 3: Vận dụng phân tích vectơ, chứng minh 3 điểm thẳng hàng

Trang 36

Ví dụ: Cho ABC với trọng

tâm G Gọi I là trung điểm của

AG và K là điểm trên cạnh ABsao cho AK =

Trang 37

Tiết dạy: 08 Bài 3: BÀI TẬP TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Củng cố định nghĩa và các tính chất của phép nhân vectơ với một số

 Sử dụng điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương

Kĩ năng:

 Biết vận dụng tích vectơ với một số để chứng minh đẳng thức vectơ

 Biết vận dụng điều kiện hai vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng

 Biết vận dụng các phép tốn vectơ để phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Luyện tư duy linh hoạt qua việc phân tích vectơ

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về vectơ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Vận dụng chứng minh đẳng thức vectơ

1 Gọi AM là trung tuyến của

ABC và D là trung điểm củađoạn AM CMR:

2 Cho ABC đều có trọng tâm

O và M là 1 điểm tuỳ ý trongtam giác Gọi D, E, F lần lượt

là chân đường vuông góc hạ từ

3 Cho hai điểm phân biệt A, B.

Tìm điểm K sao cho:

Trang 38

Hoạt động 3: Vận dụng chứng minh 3 điểm thẳng hàng, hai điểm trùng nhau

6 Cho hai tam giác ABC và

ABC lần lượt có trọng tâm là

G và G CMR:

AA BB CC 3GG   

   

Từ đó suy ra điều kiện cần và

đủ để hai tam giác có cùngtrọng tâm

Hoạt động 4: Vận dụng phân tích vectơ

10' H1 Vận dụng tính chất nào? Đ1 Hệ thức trung điểm.

7 Cho AK và BM là hai trung

tuyến của ABC Phân tích cácvectơ AB,BC,CA   theo

u AK, v BM 

8 Trên đường thẳng chứa cạnh

BC của ABC, lấy một điểm

M sao cho: MB 3MC

 

Phântích AM theo u AB, v AC 

 Làm tiếp các bài tập còn lại

 Đọc trước bài "Hệ trục toạ độ"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 39

Tiết dạy: 09 Bài 4: HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm được định nghĩa và các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm.

Kĩ năng:

 Biết biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục toạ độ đã cho.

 Biết tìm toạ độ các vectơ tổng, hiệu, tích một số với một vectơ.

 Biết sử dụng công thức toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác.

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Gắn kiến thức đã học vào thực tế

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Cho ABC, điểm M thuộc cạnh BC:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu về Toạ độ của điểm trên trục

15'

 GV giới thiệu trục toạ độ, toạ

độ của điểm trên trục, độ dài

đại số của vectơ trên trục

H1 Cho trục (O;e) và các

a) Trục toạ độ (O;e)

b) Toạ độ của điểm trên trục:

Cho M trên trục (O;e)

k là toạ độ của MOM ke

c) Độ dài đại số của vectơ:

Cho A, B trên trục (O;e)

Trang 40

 Cho HS nhắc lại kiến thức đã

biết về hệ trục toạ độ Sau đó

GV giới thiệu đầy đủ về hệ trục

)

3'  Nhấn mạnh các khái niệm toạ

độ của vectơ và của điểm

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 1, 2, 3, 4, 5 SGK

 Đọc tiếp bài "Hệ trục toạ độ"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 13/09/2021, 12:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Cho HS quan sát hình 1.1. Nhận   xét   về   hướng   chuyển động.   Từ   đĩ   hình   thành   khái niệm vectơ. - Giao an hinh hoc 10 co ban
ho HS quan sát hình 1.1. Nhận xét về hướng chuyển động. Từ đĩ hình thành khái niệm vectơ (Trang 1)
H3. Gọi O là tâm của hình lục - Giao an hinh hoc 10 co ban
3. Gọi O là tâm của hình lục (Trang 3)
10’  Yêu cầu HS vẽ hình và xác định các vectơ. - Giao an hinh hoc 10 co ban
10 ’  Yêu cầu HS vẽ hình và xác định các vectơ (Trang 5)
 Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành.  - Giao an hinh hoc 10 co ban
i ết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành.  (Trang 7)
 Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành.  - Giao an hinh hoc 10 co ban
i ết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành.  (Trang 9)
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ. - Giao an hinh hoc 10 co ban
i áo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ (Trang 13)
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ. - Giao an hinh hoc 10 co ban
i áo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ (Trang 15)
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ. - Giao an hinh hoc 10 co ban
i áo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ (Trang 21)
H3. Gọi O là tâm của hình lục - Giao an hinh hoc 10 co ban
3. Gọi O là tâm của hình lục (Trang 23)
10’  Yêu cầu HS vẽ hình và xác định các vectơ. - Giao an hinh hoc 10 co ban
10 ’  Yêu cầu HS vẽ hình và xác định các vectơ (Trang 25)
 Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành.  - Giao an hinh hoc 10 co ban
i ết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành.  (Trang 27)
 Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành.  - Giao an hinh hoc 10 co ban
i ết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành.  (Trang 29)
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ. - Giao an hinh hoc 10 co ban
i áo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ (Trang 33)
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ. - Giao an hinh hoc 10 co ban
i áo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ (Trang 35)
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ. - Giao an hinh hoc 10 co ban
i áo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ (Trang 41)
Hoạt động 3: Vận dụng vectơ–toạ độ để giải tốn hình học - Giao an hinh hoc 10 co ban
o ạt động 3: Vận dụng vectơ–toạ độ để giải tốn hình học (Trang 44)
 Biết vận dụng các tính chất của vectơ trong việc giải tốn hình học. - Giao an hinh hoc 10 co ban
i ết vận dụng các tính chất của vectơ trong việc giải tốn hình học (Trang 45)
 Nhớ được bảng các giá trị lượng giác của các gĩc đặc biệt.  - Giao an hinh hoc 10 co ban
h ớ được bảng các giá trị lượng giác của các gĩc đặc biệt.  (Trang 51)
4. Cho hình vuơng ABCD. - Giao an hinh hoc 10 co ban
4. Cho hình vuơng ABCD (Trang 54)
hình bình hành? - Giao an hinh hoc 10 co ban
hình b ình hành? (Trang 58)
 Vận dụng vectơ–toạ độ để giải tốn hình học. - Giao an hinh hoc 10 co ban
n dụng vectơ–toạ độ để giải tốn hình học (Trang 61)
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ. Học sinh: SGK, vở ghi. Đọc bài trước. - Giao an hinh hoc 10 co ban
i áo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ. Học sinh: SGK, vở ghi. Đọc bài trước (Trang 69)
 Củng cố bảng GTLG các gĩc đặc biệt. - Giao an hinh hoc 10 co ban
ng cố bảng GTLG các gĩc đặc biệt (Trang 77)
 Làm quen việc chuyển tư duy hình học sang tư duy đại số. - Giao an hinh hoc 10 co ban
m quen việc chuyển tư duy hình học sang tư duy đại số (Trang 81)
 Làm quen việc chuyển tư duy hình học sang tư duy đại số. - Giao an hinh hoc 10 co ban
m quen việc chuyển tư duy hình học sang tư duy đại số (Trang 83)
 Làm quen việc chuyển tư duy hình học sang tư duy đại số. - Giao an hinh hoc 10 co ban
m quen việc chuyển tư duy hình học sang tư duy đại số (Trang 87)
 Làm quen việc chuyển tư duy hình học sang tư duy đại số. - Giao an hinh hoc 10 co ban
m quen việc chuyển tư duy hình học sang tư duy đại số (Trang 93)
 Thơng qua pt chính tắc của elip để tìm hiểu tính chất hình học và giải một số bài tốn cơ bản về elip. - Giao an hinh hoc 10 co ban
h ơng qua pt chính tắc của elip để tìm hiểu tính chất hình học và giải một số bài tốn cơ bản về elip (Trang 97)
 Thơng qua pt chính tắc của elip để tìm hiểu tính chất hình học và giải một số bài tốn cơ bản về elip. - Giao an hinh hoc 10 co ban
h ơng qua pt chính tắc của elip để tìm hiểu tính chất hình học và giải một số bài tốn cơ bản về elip (Trang 99)
1. Cho hình chữ nhật ABCD. - Giao an hinh hoc 10 co ban
1. Cho hình chữ nhật ABCD (Trang 101)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w