1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 10: Khoảng cách và góc (tiết 1)

9 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 182,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Đưa ra công thức phương trình 2 đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng -Giáo viên giới thiệu và *Bài toán 2: Cho hai đường thẳng cắt nhau,có đưa ra công thức.. [r]

Trang 1

GIÁO ÁN:

 TIÊU

1.Kiến thức

2.Kĩ năng

-Xác

3.Tư duy và thái độ:

+Rèn

4.Đinh hướng các năng lực tư duy cần phát triển cho học sinh

1.Học sinh

+

véc

2.Giáo viên

+

Trang 2

8QV dung 4/# G R# -

1.Kiểm tra sĩ số,ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Bài toán:

Cho ( ) : 3d x4y 1 0 và  M(1; 2)\G M’ là hình   - M lên ( )d

'

MM



không?

'

MM



c.Tìm G   M’

sinh

(! dung ghi 45%)

* ; ý (a) và (b)

-Sau  < G  G sinh

lên

(d)

-Ggiáo viên chính xác hóa

bài làm và  ra ; 

R - giáo viên a.n(3, 4)

MM' có là

b và n cùng

'

MM



c

vuông góc

(1, 2) ( ') :

( 4, 3) ( ') : 4 3 2 0

M d

n



 



trình sau:

1

5

x

x

    

1 2 ( ; )

5 5

M

c

( ; ( )) ' ( ; ( )) 2

d M d

Trang 3

3.Nội dung bài mới:

Các phiếu học tập sử dụng trong tiết dạy.

xy

a.0 '$> án)

b.1

c.3

d.2

(nhóm 2)

( 1, 2)

2

 

    a.2

b.1

c. 2'$> án)

d 1

2

(nhóm 3)

1; 2

H  (3) : 3x4y260

a.3

5

b.4

5

c 2

d 3 A$> án)

(nhóm 4)

(5; 1)

4 3

 

    

a.0 '$> án)

Trang 4

c.4

d.5

1: Cho A(1;3), B(1;-2), C(-2;-3) và

a.AB và AC '$> án)

b.BC và AC

c.AB và BC

d Không

2: Cho A(1;3), B(1;-2), C(-2;-3) và

b.BC và AC

c AB và BC

d.Không

3: Cho A(1;3), B(1;-2), C(-2;-3) và

a AB và AC '$> án)

b BC và AC

c AB và BC

d Không

4: Cho A(1;3), B(1;-2), C(-2;-3) và

a AB và AC '$> án)

b BC và AC

c AB và BC

d Không

4

   B 1; 2 C4;3

(! dung ghi 45%)

Bài toán 1

- Giáo viên G  G

sinh G  bài toán 1 1

trang 85 trong SGK

- hWJ Hãy nêu cách xác

- QG  bài toán

-

1 /#5%) cách "K <(" '!L< 'M% <(" 'NO%) "/P%)

Bài toán 1

Trang 5

M 

- hWJ Hãy so sánh

%&

'

M M



( ; )

n a b

- 

- hWJ M M' và cùng

n

 gì?

- hWJ [ (1) hãy suy ra

'

M M

- hWJ \G G  - M'

là ( '; ')x y [ (1) hãy tính

,

'

x y'

-

ta suy ra

'

Khi  G  - M'

quát - 

R G sinh tính k.

- Giáo viên yêu R G

sinh thay k vào (2)  tính

 dài - M M'

Và vì d M( ; ) M M'

nên

cách

-Làm ví 2S 1

* ;& và  thích / sao

góc %&  Khi

chính là '

M M

nên M M' cùng

n

-

M M' k n (1)

-

M Mk n  k ab

-

- [

k

 

-

Thay k vào (2) ta (J

( ; ) ' ax M bx M c

\G M’ là hình   - M trên  Khi .J ( ; )d M  M M'

\G n a b( ; ) là

Ta có: M M' cùng

n

Do .< có H$ k sao cho:

(1) '

M Mk n

  Suy ra

( ; ) '

k n

 

\G G  - M' là ( '; ')x y [ (1),

ta có:

k

 

Thay k vào (2) ta (J

( ; ) ax M bx M c

d M

 

VD1 UV* %)/!W< ) Cho '!L< M(1, 2) và 'NO%) "/P%)

.Cách -!M" nào sau

( ) : 2 x3y 5 0

'DE là 'Y%)Z

a

2.1 3.2 5 ( ; ( ))

2 ( 3)

 

b ( ; ( )) 2.1 3.2 52 2

2 ( 3)

 

 

Trang 6

*Làm /#&" '(%) 1:Chia

X[> thành 4 nhóm (3’),

các nhóm theo các câu

'N_* giao.

h   gian < G /

* ; P  thích / sao

-Giáo viên

[ 2 ví 45 ,giáo viên

trình bày

c

2.1 3.2 5 ( ; ( ))

2 ( 3)

 

  Q" án: C

*Nhận xét: Q tính M x( m,y m)

thì:

( ) 8D ( ) có PTTS thì 8D M  ( ) d M( , ( )) 0

-

?1 :

+) hWJ Khi k và k’

cùng 4K< hãy so sánh

và '

M M



'

N N



+) hWJ Khi .< hai

phía hay khác phía $ %&

+)

sinh xét

khác 4K

viên

rút ra

 1 % cùng phía (hay

khác phía) $ %& 

+ cùng  

'

M M



%& 'N N

và N

$ %& 

'

M M



%& N N'



- M và N

phía $ %& 

Cho ( ) : ax+by+c=0 (a2b2 0) và hai  M xm;y m ,N x yn; nkhông 

Ad"   2 Khi .J

f xaxbyc

m; m  n; n 0

f x y f x y

m; m  n; n 0

f x y f x y

Trang 7

*Làm /#&" '(%) nhóm:

Chia ;&" thành 4 nhóm,

f nhóm * ;&  câu

bày chi < cho 

nhóm có trình bày $

bày

"/P%) -Giáo viên &   và

ví 45 trong "  G B"

H$ 3

*Bài toán 2: Cho hai

;

( ) :a x b y c  0  2 :a x b y2  2 c2 0 Khi

góc

0

a x b y c a x b y c

* /!M3 /0* "`> 1a 3

Các (AB) : 4x3y0 (AC) :y 3 0 Các

1

( ) : 4d x2y130

 d2 : 4x8y170

Ta xét

(J

4 16 17   16 24 17 0 B,C

 d2 : 4x8y170

* +%) *a Yêu R G

sinh

quan

- Giáo viên cho G sinh

lên

Cho hai  A(1; 0),

(3; 9)

-  bài B"

Bài "`>

a)

2.1 5.0 8 10 29 ( ; )

29

2 ( 5)

 

2.3 5.( 9) 8 59 29 ( ; )

29

2 ( 5)

 

Trang 8

2x5y 8 0

a) Hãy tính d A( ; ) và

( ; )

d B

b) Xét %7 trí - A và B

$ %& 

* Td% dò

- Bài B" % nhà: 1a, 17,

18 trong sách giáo khoa

Hình G 10 nâng cao

- Ghi chú

b) Ta có:

2.1 5.0 8 2.3 5.( 9) 8        5900 Suy ra A và B

4.Bài "`> "UV* %)/!W< (BTVN)

Câu 1: Cho

BC=10 Khi

a 20

b.22

c.24

d.26

Câu 2: Cho tam giác ABC

góc

A có

a x+2y+1=0

b x-2y+1=0

c x-2y+4=0

d x-2y-4=0

Câu 3: Cho

lên

a (-2;1)

b.(2;-1)

c ( 1;-2)

d (1;2)

Câu 4: Cho

AB=?

a 2

Trang 9

b.4

c 6

d 8

...

Bài toán 1

- Giáo viên G  G

sinh G  toán 1

trang 85 SGK

- hWJ Hãy nêu cách xác

- QG  toán

-

1 /#5%) cách "K <("... tính k.

- Giáo viên yêu R G

sinh thay k vào (2)  tính

 dài - M M''

d M( ; ) M M''

nên

cách

-Làm...

+Rèn

4.Đinh hướng lực tư cần phát triển cho học sinh

1 .Học sinh

+

véc

2 .Giáo viên

+

Trang

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w