CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP 1 tiết I.MỤc tiêu: Qua bài học HS cần: 1.Về kiến thức: -Ôn tập và củng cố lại cách xác định hiệu của hai vectơ, định nghĩa hiệu của hai vectơ, quy tắc ba điểm, và các [r]
Trang 1I
c tiêu:
Qua bài HS
khái !"#$ hai !"# cùng '#&$ hai cùng (&)
2 " #$
- *+" xác - $ / 0" !"#$ giá, '#&$ (& / 0" !"#)
(&)
3 & duy và thái ,-
*
*
. liên &H !"# và "@ "I)
II . /0 12 GV và HS:
GV: Câu E "AJ &$ '+ "1'$ giáo án,…
HS:
III 4&5$ pháp '7( 8
N$ F ' và +" ' ( 7 2>" & nhóm
IV P+ trình bài
5R - =('$ chia =(' thành 6 nhóm
*Bài ;<
GV: + ta xem các (& bay "B& / máy bay, (& >9 / xe ôtô, … "T - trí A
+ - trí B và ta A làm và B làm thì 2> "U& AB có
(& "T A + B Khi O ta nói AB là 0" 2> "U& có (&) 619 2> "U& (& AB còn & là gì thì ta ;W tìm trong 0 dung bài hôm nay
XY (Hình thành khái
C; )D5 )
XPZY[ ):
)D5E
X2> "U& có (&
nêu N trên còn & là
!"# hay nói 0" cách khác,
!"# là 0" 2> "U& có
(&$ O chính là 0 dung
- &] / !"# (Xem N
SGK)
(GV W hình !"# AB và
_ ra và
\
- Nêu và _ ra $
$ và ký /
0" !"#)
XPZ 2 ( ): (Bài G6 1$
H &<$ ,0 $F2 và
&<$ 12 )D5 )
GV yêu HS xem 0
dung 2>" 0& 1 N SGK
HS chú ý theo dõi …
HS xem 0 dung 2>" 0&
1 trong SGK trang 4
1 Khái C; )D5
2> "U& có (&)
B
A 6!"# AB, ký AB
A: [ &.\
B: [ &\
e ý: 6!"# còn ký
là: a b x y , , , ,
5X 1: hai !"# AB vµ BA có
$ là A 2f B
Trang 2và "B2 =1$ g > 8 báo
cáo
GV ghi =C &B / các
nhóm và & HS nhóm khác
619 ( hai A và B
phân
!"# có và
là A 2f B
+ có 3 A, B , C phân
có là A
2f B 2f C?
GV W hình và nêu =C &B
chính xác
HS "B2 =1 theo nhóm và
g > 8 báo cáo
HS chép
Trao i và rút ra +" :B
Hai hai !"# có và
là A 2f B
HS suy &] và "AB =C …
+ ba A, B, C phân
$ là A 2f B
)D5 cùng &<$E
XPZ 1: ( ) (Hình thành
khái 0; hai )D5 cùng
6&5$KJ$ &<$ )
GV nêu khái 7 giá /
!"#)
[XC& "U& qua
và / 0"
!"# & là giá /
!"#\
GV yêu HS xem 0
dung 2>" 0& 2 SGK và
yêu HS "B2 =1 theo
nhóm l phân công và g
> 8 báo cáo
GV ghi => =C &B / các
nhóm và & HS nhóm khác
GV hai !"# có giá song
song 2f trùng nhau
& là hai !"# cùng
'#&)
(GV nêu - ] hai !"#
cùng '#&\
619 hai !"# "+ nào
thì không cùng '#&k
GV nêu và _ vào hình W
HS chú ý theo dõi
"+ nào là giá /
!"#) (Giá / !"# ABlà C&
"U& AB)
HS "B2 =1 theo nhón 7 tìm ra =C &B và báo cáo
HS chép
HS trao i và rút ra +" :B
có giá trùng nhau;
,
AB CD
có giá song song;
,
PQ RS
có giá không song
EF, PQ song 2f trùng nhau
HS suy &] và "AB =C …
2 D5 cùng 6&5$K )D5 cùng &<$
*Giá / !"# ABlà
C& "U& AB
Hình 1.3: AB CD, có giá trùng nhau;
có giá song song;
,
PQ RS
có giá không song
EF, PQ song 2f trùng nhau
Trang 3hai !"# cùng (&$ &
(&)
619 + hai !"# cùng
(& thì nó có cùng
'#& không? Và + cùng
'#& thì ta nói nó cùng
(& hay không? Vì
sao?
GV phân tích
vào hình W / 2>" 0&
2
XPZa ( ) (Bài "1' 7 ba
"U& hàng)
GV nêu bài "1' và yêu
HS "B2 =1 theo nhóm và
g > 8 báo cáo
GV ghi =C &B / các
nhóm và
sung [+ \
619 ba A, B, C "U&
hàng khi và _ khi hai !"#
cùng '#&) XD9
µ AC
AB v
là 0" '#& pháp (
n& minh ba A, B, C
"U& hàng
XPZj ( ): (Bài "1' áp
8M&\
GV yêu HS xem 0
dung 2>" 0& 3, "B2
=1 và báo cáo
GV ghi =C &B / các
nhóm và
sung [+ \
GV nêu =C &B chính xác
HS "E =1 và suy &] "AB
=CK Hai !"# cùng '#& thì chúng _ có " cùng (&
2f & (&)
HS "B2 =1 theo nhóm và
g > 8 báo cáo
HS chép
HS trao i rút ra +" :B
-Ba A, B, C "U& hàng khi và _ khi AB vµ AC cùng '#&)
Vì + hai !"# AB vµ AC
cùng '#& thì hai C&
"U& AB và AC song song
2f trùng nhau Do AB và
AC có chung A nên chúng 'B trùng nhau
619 …
HS xem 0 dung và suy &]
"AB =CK
HS chép
Bài "1' + ba A, B,
C "U& hàng thì hai !"#
"+ nào (
µ AC
AB v
nhau?
5X n& minh ba A,
B, C "U& hàng, ta chúng minh:
cùng '#&)
AB vµ AC
91$ H và &<$ 'L 8 M nhà:
- Xem và lý "9+" theo SGK
- Làm các bài "1' 1, 2, 3 và 4 SGK và "AB =C các câu E "Ap & sau:
Trang 4
c tiờu:
Qua bài HS
*+" !"# khụng cựng '#&$ cựng (& ( !"#)
2 " #$
-Khi cho "A( O và !"# , 8@& A sao cho: a OAa
3 & duy và thỏi ,-
*
*
. liờn &H !"# và "@ "I)
II . /0 12 GV và HS:
GV: Cõu E "AJ &$ '+ "1'$ giỏo ỏn,…
HS:
III 4&5$ phỏp '7( 8
N$ F ' và +" ' ( 7 2>" & nhúm
IV trỡnh bài 8
5R - =('$ chia =(' thành 6 nhúm
5L tra bài s
6!"# là gỡ?
P+ nào là giỏ / !"#k Hai !"# "+ nào & là cựng '#&k
*Bài ;<
nhau)
XPZ ( ):(Hỡnh thành khỏi
GV nờu khỏi 0 dài
/ 0" !"# và khỏi
hai
)
+ cho "A( 0" !"#
và 0" O thỡ ta tỡm
a
bao nhiờu A m
trong f" 'U& !"#
?
GV
sung [+ \)
GV phõn tớch và nờu =C &B
b& và yờu HS xem
chỳ ý trong SGK trang 6
HS chỳ ý theo dừi và ghi chộp, ghi (K
HS suy &] "B2 =1 và tỡm =C &B$ g > 8 bỏo cỏo…
HS chộp, ;g H)
3 Hai )D5 /N$
nhau:
X0 dài / !"# ABlà
2B& cỏch &H hai
A và B
X0 dài / !"# AB ký
AB
619 AB =AB =BA
là !"# # -)
a bằng vectơ b ký là:
, ùng hướng
a b c
Chỳ ý: Khi cho "A( !"#
và 0" O, thỡ ta
a
luụn tỡm 0" A duy F" sao cho: OAa
X 4:
Trang 5XPZa ( ): (Bài "1' ỏp
8M&\
GV yờu HS xem 0
dung 2>" 0& 4 trong
SGK và yờu HS "B2
=1 và g > 8 n& ">
u bỏo cỏo, GV W hỡnh lờn
GV ghi =C &B / cỏc
nhúm và & HS 1 xột,
-GV nờu =C &B b&)
HS xem 0 dung và "B2
=1 và g > 8 bỏo cỏo
HS chộp
Chỳ ý theo dừi =C &B b&
trờn
B
D C
O
E
XPZ ( ):(Hỡnh thành
khỏi và cỏc tớnh F"
/ !"# – khụng)
GV nờu khỏi !"# –
khụng và ký )
+ ta cho "A( 0"
A thỡ cú bao nhiờu C&
"U& qua A?
619 cú bao nhờu !"# cựng
'#& ( !"# AA? Vỡ
sao?
56!"# AA m trờn
C&"U& qua A,
vỡ 19 ta quy ( !"# –
khụng cựng '#&$ cựng
(& ( !"#) Ta
s& quy ( 0 dài /
HS chỳ ý theo dừi…
HS suy &] và n& "> u
"AB =C cõu EK
HS "B2 =1 và nờu =C
&B)
HS chỳ ý theo dừi và ghi chộp
4 D5 – khụng:
6!"# cú và
trựng nhau & là !"#4&$ ký 0
Vớ 8M AA, BB, là cỏc !"# – khụng
6!"# – khụng cựng '#&$ cựng (& (
!"#) 0
91$ H và &<$ 'L 8 M nhà:
- Xem và lý "9+" theo SGK
- PAB =C cỏc cõu E "Ap & sau:
BÀI PxZ Pyz {|
Cõu 1 Cho hai
(a)Cú 0" 2> "U& AB và BA; (b)Cú hai !"# khỏc nhau AB và BA;
(c)AB BA AB; (d)AB BA AB Cõu 2 Cho hỡnh thang ABCD cú hai 9 là AB và CD Xỏc - tớnh b& [X\$ sai (S) / u
7 sau:
[\*. !"# AB, CD, BA, DCcựng '#&) (b)AB và DC cùng hướng;
(c)AD và CB ngược hướng;
(d)AD BC Cõu 3 Cho tam giỏc 7 ABC XU& "n nào sau D9 sai?
(a)AB BC; (b) AB BA ;
Trang 6- - 3: Bài 1.CÂU T VÀ BÀI V4
c tiêu:
Qua bài HS
/& khái !"#$ !"# –không, 0 dài !"#$ hai !"# cùng '#&$ hai cùng
!"#)
2 " #$
- *+" cách xác - $ / 0" !"#$ giá, '#&$ (& / 0" !"#)
- *+" khi nào hai !"# cùng '#&$ cùng (&3 không cùng '#&$ &
(&)
-Khi cho "A( O và !"# , 8@& A sao cho: a OAa
3 & duy và thái ,-
*
* 67 thái 0 ? "1$ chính xác, tích @ 2>" 0&$ "AB =C các câu E)
II . /0 12 GV và HS:
GV: Câu E "AJ &$ '+ "1'$ giáo án,…
HS: Làm các bài
III 4&5$ pháp '7( 8
N$ F ' và +" ' ( 7 2>" 0& nhóm
IV trình bài 8
5R - =('$ chia =(' thành 6 nhóm
5L tra bài s [2B& "T 5’ + 7’)
HS "AB =C các câu E sau:
6!"# là gì?
P+ nào là hai !"# cùng '#&k
-Nêu +" :B câu E "Ap & 1 l ra
*Bài ;<
(& / hai !"#\
GV nêu 7 và & HS nhóm
1 n& "> u trình bày =C
&B +" :B bài "1' 1
GV
sung [+ \
GV &B thích => [+ \
và nêu +" :B b&K
HS n& "> u trình bày =C
&BK
HS
H$ ghi chép
HS trao i và cho +" :B
1.a) Xb&$ &B ;g và a
b
không cùng '#& vì + a
cùng '#& ( thì ;W c
b
không cùng '#& ( c
X7 này trái ( &B "+" là a
Bài "1' 1:
\Xb&)
Trang 7và cựng '#& ( b
c
619 … 1.b) HS &B thớch "#& "@K
'#& (& / hai
!"#\
GV yờu HS xem 0
dung bài "1' 2 trong SGK
và suy &] "AB =C)
GV & HS nhúm 2 n& ">
u trỡnh bày =C &B)
GV
sung [+ \
GV phõn tớch và nờu =C &B
b&)
HS xem 0 dung bài "1' 2 va suy &]$ "AB =CK
HS
H$ ghi chộp
HS trao i và cho +" :B
a)Cỏc !"# cựng '#&
à cùng phương;
u à v ùng phương;
, , , ùng phương.
a v b
v c
x y w z c
b), c) HS suy &] và cho +"
:B "#& "@K
Bài "1' 2: (SGK trang7) L+" :B
) ác vectơ cùng hướng:
a và b cùng hướng;
x, y và z cùng hướng
b C
c)
ác vectơ ngược hướng:
u và v ngược hướng;
w và x ngược hướng;
w và y ngược hướng;
w và z ngược hướng.
c
d)ác vectơ bằng nhau:
x và y
C
minh hai
GV & HS nờu 7 bài "1' 3
và cho HS "B2 =1 sau O
trỡnh bày =C &B)
(GV
GV
sung [+ \)
GV nờu =C &B b& [+
\
HS nờu 7 bài "1' 3 trong SGK trang 7
HS "B2 =1 và suy &] trỡnh bày =C &BK
HS
H ghi chộp
HS trao i và cho +" :B
+ "n giỏc ABCD là hỡnh bỡnh hành thỡ AB = DC và hai !"# AB v DCà cựng (&)
& => + AB DC thỡ
AB = DC và AB//DC
619 …
Bài "1' 3( SGK trang 7)
A B
D C
cựng
GV & HS nờu 7$ GV W
hỡnh lờn
"B2 =1 tỡm =C &B)
GV & HS nhúm 5 trỡnh
bày =C &B)
GV & HS nhúm khỏc 1
xột,
GV nờu =C &B b& [+
HS &B b& 2f
HS nờu 7 bài "1' 4 trong SGK
HS suy &] và trỡnh bày =C
&BK
HS
H ghi chộp
HS trao i vàcho +" :B
a)Cỏc !"# khỏc và cựng 0 '#& ( OAlà:
Bài "1' 4: (SGK trang7)
A B
F O C
E D
Trang 8"+\) DA AD BC AO OD DO FE, , , , , , , EF.
b) Các ABlà:
, ,
OC ED FO
"Ap & l ra N "+" 1)
GV nêu => 7 và & HS
trình bày =C &B HS suy &B các câu E "Ap &K&] và trình bày =C
*1$ H và &<$ 'L 8 M nhà:
-Xem => các bài "1' l &B)
-Xem và ;2> "A( bài 2: Pi& và / hai !"#)
Trang 9
- - 4 Z VÀ [S \ HAI (2 E
c tiêu:
Qua bài HS
cách xác - "i& / hai !"#$ quy "p ba $ quy "p hình bình hành và các tính F" / phép công !"# Giao hoán, +" '$ tính F" / !"# – không
*+" a b a b
2 " #$
- 61 8M& quy "p ba $ quy "p hình bình hành khi =F9 "i& hai !"# cho "A()
3 & duy và thái ,-
*
* 67 thái 0 ? "1$ chính xác, tích @ 2>" 0&$ "AB =C các câu E)
II . /0 12 GV và HS:
GV: Câu E "AJ &$ '+ "1'$ giáo án,…
HS: Làm các bài
III 4&5$ pháp '7( 8
N$ F ' và +" ' ( 7 2>" 0& nhóm
IV trình bài 8
5R - =('$ chia =(' thành 6 nhóm
*Bài ;<
GV:
cùng # - 2) + ta cho "A( hai !"# a b , thì = ta có công công hai 2>
"U& nói trên không? XO là 0 dung mà ta tìm trong bài hôm nay
XY[ ): [X- &] "i&
/ hai !"#\
GV nêu ví 8M hình thành
- &] "i& / hai
!"#
hình 1 mô "B 0" 1"
8C sang - trí ( sao
cho các A, M,… /
1" 8C + các
A’, M’, … Khi O ta nói
Am& 61" "- "+
theo !"# AA'
(GV
phân tích hìnhthành -
&]\
Ta "F9 1" "T - trí (I) nó
tính "+ theo !"#
+ - trí (II) Sau O
AB
nó => "- "+ 0" =
H theo !"# BC h
HS quan sát hình W và suy
&] "AB =C) 61" có " "- "+
0" = "T - trí (I) + - trí (III) theo !"# AC
A’
A M’
Hình 1
M C A
(III) (I)
B Hình 2 (II)
Pi& / hai !"# a v b µ
ký là: a b B a
b
Trang 10- trí (III).
619 ta có " "- "+ 1"
_ 0" = "T - trí (I)
+ - trí (II) hay không?
+ có " thì ta "-
"+ theo !"# nào?
Ta nói !"# AClà "i&
/ hai !"# AB v BCµ
GV & HS nêu - &]$
Gv W hình và ghi tóm "p"
trên
HS nêu - &] trong SGK
a b
A C
Phép toán tìm "i& / hai !"# còn & là phép
0& !"#)
Xa[ ): [2>" 0& hình
thành quy "p ba và
quy "p hình bình hành)
GV W hình và nêu quy "p
ba và quy "p hình
bình hành
GV nêu câu E áp 8M& và
cho HS "B2 =1 tìm =C
&B)
GV & HS > 8 báo cáo
+" :B)
HS chú ý theo dõi trên
HS "B2 =1 tìm =C
&BK
HS trao i và cho +" :B
a)Do ABCD là hình bình hành nên: OCAB
619 theo - &] ta có:
b)Trong 0" tam giác 0 dài 0" > luôn bé #
"i& 0 dài hai > còn =>)
619 …
2.Quy _ ba ,`; và quy
_ hình bình hành:
*Quy "p ba 6( ba
A, B, C tùy ý ta luôn có:
*Quy "p hình bình hành:
+ OABC là hình bình hành thì ta có:
O A
C B
Áp 8M&
\B thích "> sao ta có quy "p hình bình hành
b)Hãy &B thích "> sao ta có:
a b a b
Xj[ ): [2>" 0& hình
thành các tính F" / phép
0& !"#\
GV yêu HS "B2 =1
W hình minh các tính
F" / phép 0& !"#
ính F" giao hoán, +" ')
GV
sung [+ \
HS W hình và n&
minh a 0 0 a a
GV
HS suy &] W hình [6W hình bình hành)
A Ba
b a b b a
b
D Ca
HS
H$ ghi chép
3 Tính c 12 phép
-$ )D5
6( ba !"# a b c , , t tùy ý ta có:
0 0
Xem hình 1.8 SGK
... - & #34 ;i& / hai !& #34 ;#$ quy & #34 ;p ba $ quy & #34 ;p hình bình hành tính F& #34 ; / phép cơng !& #34 ;# Giao hốn, +& #34 ; ''$ tính F& #34 ; / !& #34 ;# – khơng*+& #34 ;... !& #34 ;#)
2 & #34 ; #$
- *+& #34 ; cách xác - $ / 0& #34 ; !& #34 ;#$ giá, ''#&$ (& / 0& #34 ; !& #34 ;#)
- *+& #34 ; hai !& #34 ;#... 0& #34 ; !& #34 ;#$ giá, ''#&$ (& / 0& #34 ; !& #34 ;#)
(&)
3 & thái ,-
*
*
. liên &H !& #34 ;# & #34 ;@ & #34 ;I)