Tiết sau tiếp tục ôn tập cuối năm: Ôn tập các kiến thức Chương I, II, III + Ôn tập các dạng bài tập về căn bậc hai.. + Ôn tập các kiến thức về hàm số bậc nhất.[r]
Trang 1* M«n : To¸n 9
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Trong ch ơng trình ch ơng IV các em đã
đ ợc học những đơn vị kiến thức cơ bản nào ?
Trang 5* Tính chất :
*Với a > 0 , hàm số đồng biến khi x > 0,
nghịch biến khi x< 0
Khi x = 0 thì y = 0 là giá trị nhỏ nhất
* Đồ thị: Đồ thị của hàm số là một đ ờng cong (Parabol), nhận trục
Oy làm trục đối xứng và nằm phía bên trên trục hoành nếu a > 0, nằm phía bên d ới trục hoành nếu a < 0
* Với a < 0 , hàm số đồng biến khi x < 0 , nghịch biến khi x >
0 Khi x = 0 thì y = 0 là giá trị lớn nhất
Trang 6Cho hàm số y = f(x) = (2m-1)x2.
Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến với mọi x > 0 khi
B Hàm số đồng biến với mọi x > 0 khi
C Hàm số đồng biến khi
D Hàm số nghịch biến khi
1 2
m
1 2
m
1 2
m
1 2
m
Bài tập 1:
Trang 7Btập 2:
a) Vẽ hai đồ thị y = x2 và y = x +2 trên cùng một hệ trục tọa độ b) Tìm hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên( b»ng phÐp tÝnh).
Bài giảia) - Vẽ đồ thị hàm số y = x2
4 9
1 y
x
-3
A B
C C’
B’
A’
M N
Hoành độ giao điểm là x = 2 và x = - 1
x -2 -1 0 1 2
y=x 2 4 1 0 1 4
Trang 9Phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 (a0) (1)
Trang 10Bµi tËp 3: Giải các phương trình sau:
Pt có hai nghiệm phân biệt:
Trang 12* NÕu x1, x2 lµ 2 nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh (1) th×:
* Muèn t×m 2 sè u vµ v , biÕt u+v= S, u.v= P, ta gi¶i ph ¬ng tr×nh:
c a
Trang 14Bài tập 5
Cho ph ơng trình: x2 – 6x + m = 0 (m là tham số) a/ Giải ph ơng trình với m = -7.
b/ Tìm m để pt có 2 nghiệm phân biệt?
c/ Tìm m để pt có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn
điều kiện tổng các bình ph ơng hai nghiệm của ph
Trang 16Bài tập 6: Giải các phương trình sau:
x 10 2x b)
x 2 x 2x x.x 10 2x x(x 2) x(x 2)
x 10 2x
x 2x 10 0 ' 1 1.( 10) 11 0
Trang 17B ớc 1: Lập ph ơng trình
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.
- Biểu diễn các đại l ợng ch a biết theo ẩn và các đại l ợng đã biết.
- Lập PT biểu thị mối liên hệ giữa các đại l ợng
Trang 18Bài 7: Một xe lửa đi từ Hà Nội vào Bình Sơn (Quảng Ngãi) Sau đó 1 giờ , một xe lửa khác đi từ Bình Sơn
ra Hà Nội với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe lửa thứ nhất là 5 km/h
Hai xe gặp nhau tại một ga ở chính giữa quãng đ ờng Tìm vận tốc của mỗi xe, giả thiết rằng quãng đ ờng Hà Nội – Bình Sơn dài 900km
V(km/h) t(h) S(km)
Xe1 Xe2
x
x+5
450450
Trang 19Giải:
Gọi vận tốc của xe thứ nhất là x (km/h) Điều kiện x>0
Vận tốc xe lửa thứ hai là x+ 5 (km/h)
Thời gian xe lửa đi từ Hà Nội đến chỗ gặp nhau là: 450/x (h)
Thời gian xe lửa thứ 2 đi từ Bình Sơn đến chỗ gặp nhau là: 450/(x+5)(h) Vì xe lửa thứ 2 đi sau 1 giờ, nghĩa là thời gian đi đến chỗ gặp nhau ít hơn xe lửa thứ nhất 1 giờ nên ta có ph ơng trình:
50
;4595
90259000
25
02250
5
15
450
450
2 1
x x
x
x Vì x>0 nên x 2 =-50 (loại)
Vậy vận tốc của xe lửa thứ nhất là:
45 (km/h) Vận tốc của xe lửa thứ 2 là 50(km/h)
Trang 201 Ôn tập lại hệ thống kiến thức chương IV
2 Xem lại các bài tập đã chữa
3 Làm tiếp bài tập các bài còn lại trong phần ôn tập chương IV
4 Tiết sau tiếp tục ôn tập cuối năm: Ôn tập các kiến thức
Chương I, II, III
+ Ôn tập các dạng bài tập về căn bậc hai.
+ Ôn tập các kiến thức về hàm số bậc nhất.
Trang 21Bài tập 6
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng ngắn hơn chiều dài 5m và diện tích bằng 150m2 Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất