1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA SINH 9 HKII 1314

71 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Nghệ Gen
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Công Nghệ Sinh Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 154,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Tìm hiểu các nhân tố sinh thái của môi trường HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC - GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin SGK II.. Các nhân tố sinh thái của môi T119.[r]

Trang 1

Tiết 37 Bài 32: CÔNG NGHỆ GEN

Ngày soạn: 31.12.2013

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp hs hiểu được kĩ thuật gen là gì, nắm được kĩ thuậ gen bao gồmnhững phương pháp nào

- HS nêu được những ứng dụng của kĩ thuật gen trong sản xuất và đời sống

- HS hiểu được công nghệ sinh học là gì, các lĩnh vực chính của công nghệ sinhhọc hiện đại, vai trò của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống

2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng tư duy logic tổng hợp, khat năng khái quát và nắmbắt quy trình công nghệ, kĩ năng vận dụng thực tế

3 Thái độ: Giáo dục cho hs ý thức, lòng yêu thích bộ môn, quý trọng thành tựusinh học

II CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

Tư liệu ứng dụng công nghệ sinh học

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Kiểm tra bài củ: Trả bài kiểm tra học kì 1

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm kĩ thuật gen và công nghệ gen

- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin sgk và

qs hình 32  thảo luận các câu hỏi sau:

? Kĩ thuật gen là gì Mục đích của kĩ thuật

gen

? Kĩ thuật gen gồm những khâu nào.(hs:3

khâu)

? Công nghệ gen là gì

- GV y/c đại diện các nhóm trình bày trên sơ

đồ hình 32 phóng to, chỉ rõ ADN tái tổ hợp

- GV nhận xét NỘI DUNG KIẾN

THỨCtrình bày của nhóm và y/c hs nắm

được 3 khâu của kĩ thuật gen

- GV giải thích: Việc chỉ huy tổng hợp

prôtêin đã mã hoá trong đoạn đó để sang

TB của loài nhận, Nhờ thể truyền

- Các khâu của kĩ thuật gen:

+ Tách ADN gồm tách ADN NST của

TB cho và ADN làm thể truyền từ vikhuẩn, virus…

+ Tạo ADN tái tổ hợp ( ADN lai) nhờenzim

+ Chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận

- Công nghệ gen: Là ngành kĩ thuật vềquy trình ứng dụng kĩ thuật gen

Hoạt động 2: Tìm hiểu về ứng dụng công nghệ gen

- GV giới thiệu khái quát 3 lĩnh vựu chính

- GV y/c hs ngh/cứu thông tin sgk và nhận

xét trả lời các câu hỏi sau:

? Mục đích tạo ra chủng vi sinh vật mới là

II ứng dụng công nghệ gen.

1 Tạo ra các chủng vi sinh vật mới

- Các chủng vsv mới có khả năng sảnxuất nhiều loại sản phẩm sinh học cầnthiết ( Như aa, prôtêin, kháng sinh) với số

Trang 2

? Nờu vớ dụ cụ thể.

- GV cho đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

- GV y/c hs ngh/cứu thụng tin sgk và trả lời:

? Cụng việc tạo giống cõy trồng biến đổi gen

là gỡ

? Cho vớ dụ cụ thể

- GV gọi 1 vài hs trả lời

- GV y/c hs ng/cứu thụng tin sgk và trả lời:

? Ứng dụng công nghệ gen để tạo ra động

vật biến đổi gen thu đợc kết quả nh thế nào

(2 Chuẩn bị của HS:Nêu đợc hạn chế và

2 Tạo giống cây trồng phổ biến đổi gen

- Tạo giống cây trồng biến đổi gen là lĩnhvực ứng dụng chuyển các gen quý vàocây trồng

- Ví dụ: Cây lúa đợc chuyển gen quy địnhtổng hợp ò- Caroten ( tiền vitamin A) vào

TB cây lúa  tạo ra giống lúa giàu VitaminA

- ở Việt Nam: Chuyển gen kháng sâukháng bệnh, tổng hợp Vitamin A, genchín sớm vào cây lúa, ngô, khoai tây, đu

đủ

3 Tạo giống động vật biến đổi gen

- Trên thế giới: Đã chuyển gen sinh trởng

ở bò vào lợn giúp hiệu quả tiêu thụ thức

ăn cao hơn

- ở Việt Nam: Chuyển gen tổng hợphoocmon sinh trởng của ngời vào cátrạch

Hoạt động 3: Tỡm hiểu về khỏi niệm cụng nghệ gen

- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk và trả lời

câu hỏi theo lệnh  sgk ( T94)

- GV cho đại diện các nhóm trình bày

III Khỏi niệm cụng nghệ gen.

- Khỏi niệm cụng nghệ sinh học: Làngành cụng nghệ sử dụng TB sống vàcỏc quỏ trỡnh sinh học để tạo ra cỏc sảnphẩm sinh học cần thiết cho con người

- Cỏc lĩnh vực trong cụng nghệ sinh học: + Cụng nghệ lờn men…

Tiết 38 BÀI 34: THÁI HểA DO TỰ THỤ PHẤN

Trang 3

- Hiểu và trình bày được nguyên nhân thoái hóa của tự thụ phấn bắt buộc ở câygiao phấn và giao phối gần ở động vật Vai trò của chúng trong chọn giống.

2 Kĩ năng: cho hs kĩ năng quan sát hình phát hiện kiến thức, tổng hợp và Hoạt

động nhóm

- Kĩ năng giải quyết vì sao người ta cấm anh em có quan hệ huyết thống gần nhaulấy nhau, kĩ năng hợp tác lắng nghe tích cực, kĩ năng tự tin khi trình bày

3 Thái độ: Giáo dục cho hs ý thức, lòng yêu thích bộ môn.

II CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

Vấn đáp – tìm tòi

Giải quyết vấn đề

Trực quan

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của GV:-Tranh hình 34( 1,3) sgk ( T100)

2 Chuẩn bị của HS:- Tư liệu về hiện tượng thái hóa giống.

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Hãy nêu những thành tựu của việc sử dụng ĐB nhân tạo trong chọn giống độngvật, thực vật và vi sinh vật

2 Bài mới:

Đặt vấn đề: Các giống cây trồng, vật nuôi qua nhiều đời sẽ có hiện tượng giãm sức sống.Vậy hiện tượng đó xảy ra do nguyên nhân nào

Hoạt động 1: Tìm hiểu hiện tượng thoái hóa.

- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin

sgk và qs hình 34.1  thảo luận các câu

- GV y/c đại diện nhóm trình bày

I Hiện tượng thoái hóa.

1 Hiện tượng thoái hóa giống ở thực vật

- Hiện tượng thoái hóa (ở ngô) do tự thụ phấn

ở cây giao phấn biểu hiện: Cá thể có sức sốngkém dàn, phát triển chậm, chiều cao và năngsuất giãm

2 Hiện tượng thoái hóa do giao phối ở động vật.

a Giao phối gần: Là sự giao phối giữa con

cái sinh ra từ 1 cặp bố mẹ hoặc giữa bố mẹ vàcon cái

b Thoái hóa do giao phối gần: Thế hệ con

cháu sinh trưởng, phát triển yếu, quái thai, dịtật bẩm sinh

Hoạt động 2: Tìm hiểu nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa.

biểu hiện ra kiểu hình Gen lặn gây hại

II Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa.

- Nguyên nhân hiện thoái hóa do tự thụ phấnhoặc giao phối cận huyết vì qua nhiều thế hệtạo ra các cặp gen đồng hợp lặn gây hại

Trang 4

cặp gen đồng hợp không gây hại nên

không dẫn tới hiện tượng thoái hóa do

vậy vẫn tiến hành giao phối gần

Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò của pp tự TP bắt buộc và giao phối cận huyết

- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk và

trả lời câu hỏi  sgk ( T101)

- 2 Chuẩn bị của HS:+ Do xuất hiện

cặp gen đồng hợp

+ Xuất hiện tính trạng xấu

+ Con người dẽ dàng loại bỏ tính

trạng xấu

+ Gĩư lại tính trạng mong muốn nên

tạo được giống thuần chủng

- GV nhắc lại khái niệm: thuần chủng,

dòng thuần…

- GV giúp hs hoàn thiệnkiến thức: GV

lấy VD giúp hs dễ hiểu

III Vai trò của phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết trong chọn giống.

- Củng cố đặc tính mong muốn

- Tạo dòng thuần có cặp gen đồng hợp

- Phát hiện gen xấu để loại bỏ ra khỏi quần thể

- Chuẩn bị lai khác dòng để tạo ưu thế lai

3 Củng cố :

? Tự thụ phấn ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật gây nên hiện tượng gì Giải thích nguyên nhân

4 Hướng dẫn HS học bài ở nhà :

- Học bài và trả lời câu hỏi

- Đọc trước bài: Ưu thế lai

V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Tiết 39 ƯU THẾ LAI

Ngày soạn: 14.1.2014

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp hs hiểu và trình bày được khái niệm ưu thế lai, cơ sơ di truyền

của hiện tượng ưu thế lai, lí do không dùng con lai F1 để nhân giống, các biện pháp duytrì ưu thế lai

- HS nêu được các phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai

Trang 5

- HS hiểu và trình bày được khái niệm lai kinh tế và phương pháp thường dùng đểtạo con lai kinh tế ở nước ta.

2 Kĩ năng: cho hs kĩ năng quan sát hình phát hiện kiến thức, giải thích hiện tượng

bằng cơ sở khoa học

3 Thái độ: Giáo dục cho hs ý thức tìm tòi, trân trọng thành tựu khoa học

II CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

Phân tích tổng hợp, hoạt động nhóm

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của GV:-Tranh hình 35.Tranh 1 số giống ĐV: bò, lợn, dê, kết quả

phép lai kinh tế

2 Chuẩn bị của HS:- Nghiên cứu sgk

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: ? Trong chọn giống người ta thường ding 2 phương pháp: tự

thụ phấp bắt buộc và giao phối gần nhằm mục đích gì

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu hiện tượng ưu thế lai

- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin sgk

và qs hình 35  thảo luận các câu hỏi sau:

? So sánh sự tương quan giữa cây và bắp

ngô ở 2 dòng tự thụ phấn (a&c) với cây

& bắp ngô ở cơ thể lai F1 (b).(2 Chuẩn

bị của HS:Chiều cao thân ngô, chiều dài

bắp, số lượng hạt)

- GV y/c đại diện các nhóm so sánh:ở cơ

thể F1 có nhiều đặc điểm trội hơn so với

cây bố mẹ)

- GV nhận xét ý kiến của 2 Chuẩn bị của

HS:Hiện tượng trên được gọi là ưu thế

lai

? Vậy ưu thế lai là gì Cho ví dụ về ưu

thế lai ở ĐV & TV

- GV giúp hs hoàn thiện kiến thức

I Hiện tượng ưu thế lai.

- Khái niệm: Ưu thế lai là hiện tượng cơ

thể lai F1 có ưu thế hơn hẳn so với bố mẹ

về sự sinh trưởng phát triển, khả năngchống chịu, năng suất, chất lượng

Hoạt động 2: Tìm hiểu nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai

- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin phần

II & thực hiện lệnh  sgk ( T103)

- GV lưu ý cho HS:lai 1 dòng thuần có

gen trội và 1 dòng thuần có 1 gen trội

- HS:+Ưu thế lai rõ nhất vì xuất hiện

nhiều gen trội ở con lai F1

+ Các thế hệ sau giãm do tỉ lệ dị hợp

giãm( hiện tượng thoái hóa)

- GV y/c đại diện nhóm trình bày, GV

đánh giá kết quả và bổ sung thêm kiến

thức về hiện tượng nhiều gen qui định 1

tính trạng để giải thích.? Muốn duy trì ưu

thế lai con người đã làm gì

II Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai.

- Lai 2 dòng thuần( kiểu gen đồng hợp) conlai F1 có hầu hết các cặp gen ở trạng thái dịhợp  chỉ biểu hiện tính trạng của gen trội

- Tính trạng số lượng ( hình thái, năng suất)

do nhiều gen trội qui định

- VD: P : AAbbcc XaaBBCC

F1: AaBbCc

Trang 6

Hoạt động 3: Tìm hiểu các phương pháp tạo ưu thế lai

- GV giới thiệu: Người ta có thể tạo ưu

thế lai ở cây trồng và vật nuôi

- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk và trả

lời :

? Con người đã tiến hành tạo ưu thế lai ở

cây trồng bằng cách nào.? Nêu ví dụ cụ

thể

- GV giải thích: Lai khác dòng và lai

khác thứ

- GV giúp hs hoàn thiện kiến thức: GV

lấy VD giúp hs dễ hiểu

- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk T103,

104 kết hợp tranh ảnh:

? Con người đã tiến hành tạo ưu thế lai ở

vật nuôi bằng phương pháp nào Cho ví

dụ

- Cho hs trả lời câu hỏi lệnh 

- GV y/c các nhóm trình bày, lớp bổ

sung

- GV mở rộng: Lai kinh tế thường dùng

con cái thuộc giống trong nước

+áp dụng kĩ thuật giữ tính đông lạnh

+ Lai bò vàng Thanh Hóa với bò Hônsten

Hà Lan  con lai F1 chịu được nóng,

lượng sữa tăng

III Các phương pháp tạo ưu thế lai

1 Phương pháp tạo ưu thế lai ở cây trồng.

- Lai khác dòng: Tạo 2 dòng tự thụ phấn

rồi cho giao phối với nhau

- VD: ở ngô tạo được ngô lai F1 năng suấtcao hơn từ 25 - 30% so với giống hiện có

- Lai khác thứ: Để kết hợp giữa tạo ưu thế

lai vào tạo giống mới

2 Phương pháp tạo ưu thế lai ở vật nuôi.

- Lai kinh tế: Là cho giao phối giữa cặp vật

nuôi bố mẹ thuộc 2 dòng thuần khác nhaurồi ding con lai F1 làm sản phẩm

- VD: Lợn ỉ Móng cái x Lợn Đại Bạch Lợn con mới sinh nặng 0,8 kg tăng trọngnhanh, tỉ lệ nạc cao

3 Củng cố:

? Ưu thế lai là gì Cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai

? Lai kinh tế mang lại hiệu quả kinh tế như thế nào

4 Hướng dẫn HS học bài ở nhà:

- Học bài và trả lời câu hỏi sgk

- Tìm hiểu thêm về các thành tựu ưu thế lai và lai kinh tế ở Việt Nam

V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Tiết 40 THỰC HÀNH: TẬP DƯỢT THAO TÁC GIAO PHẤN

Ngày soạn:15.1.2014

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp hs củng cố lí thuyết lai giống.

2 Kĩ năng: Cho hs kĩ năng thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn.

3 Thái độ: Giáo dục cho hs ý thức nghiên cứu sgk.

II CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

Phân tích tổng hợp, Hoạt động nhóm

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Trang 7

1 Chuẩn bị của GV:- Tranh hình 38sgk( T112); kéo, kẹp, bao cách li, cọc cắm,

chậu cây, bông

2 Chuẩn bị của HS:- Hoa bầu bí.

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra sự chuẩn bị của hs

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu các thao tác giao phấn

- GV y/c các nhóm ng/cứu cách tiến hành

giao phấn và xem băng hình( néu có) thảo

+ Bao nilong bảo vệ

- GV y/c đại diện các nhóm trình bày các

nhóm khác theo dõi nhận xét

I Tìm hiểu các thao tác giao phấn

- Giao phấn gồm các bước

+ Bước 1: Chọn cây mẹ: Chỉ giữ lại 1 số

bông và hoa phải chưa vỡ không bị dịhình, không quá non hay già, các hoakhác cắt bỏ

 Bao nilong ngày tháng

Hoạt động 2: Báo cáo thu hoạch

- GV y/c 2 Chuẩn bị của HS:? Trình bày

được các thao tác giao phấn

? Phân tích nguyên nhân thành công và

chưa thành công từ bài thu hoạch

- 2 Chuẩn bị của HS:Do thao tác, điều kiện

tự nhiên, lựa chọn cây mẹ và hạt phấn

- GV y/c hs trình bày thuyết minh trên băng

hình hoặc tranh

II Báo cáo thu hoạch

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 8

2 Kĩ năng: cho hs kĩ năng sưu tầm tư liệu, cách trưng bày tư liệu theo các chủ đề,

biết phân tích so sánh và báo cáo những điều rút ra từ tư liệu

- HS thu thập được tư liệu về thành tựu chọn giống

3 Thái độ: Giáo dục cho hs ý thức thực hành.

II CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

Phân tích tổng hợp

Trang 9

Hoạt động nhóm

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của GV: - Tư liệu sgk T 114

2 Chuẩn bị của HS: - Kẻ bảng T 39 SGK T 115.

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra sự chuẩn bị của hs

2 Bài mới:

Đặt vấn đề: Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và câytrồng

Hoạt động 1: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

Hoạt động 2: Báo cáo thu hoạch

- GV y/c các nhóm báo cáo kết quả

- 2 Chuẩn bị của HS:Các nhóm treo tranh và

cử 1 đại diện thuyết minh

- GV nhận xét và đánh giá kết quả nhóm

- GV bổ sung kiến thức vào bảng 39, 40

II Báo cáo thu hoạch.

TT Tên giống Hướng dẫn sử dụng Tính trạng nổi bật

Trang 10

- Cá chim trắng.

Bảng: Tính trạng nổi bật của giống cây trồng

1 Giống lúa: CR 203

CM 2

BIR 352

- Ngắn ngày năng suất cao

- Chống chịu được rầy nâu

- Năng suất từ 8 - 12 tấn/ha

3 Giống cà chua:Cà chua hồnglan

Cà chua P375

- Thích hợp với vùng thâm canh

- Năng suất cao

- Nghiên cứu trước: Phần Sinh vật và môi trường

V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Tiết 42 Bài 41 MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI

Ngày soạn: 22.1.2014

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp hs nêu được các khái niệm: môi trường, nhân tố sinh thái, giới

hạn sinh thái

2 Kĩ năng: cho hs kĩ năng qs hình nhận biết kiến thức, hoạt động nhóm, vận dụng

kiến thức giải thích thực tế, phát huy tư duy logic, khái quát hóa

- Rèn cho HS kĩ năng làm chủ bản thân, kĩ năng hợp tác lắng nghe tích cực, kĩnăng tự tin khi trình bày

3 Thái độ: Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ môi trường

II CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

Phân tích tổng hợp

Hoạt động nhóm

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của GV:

Trang 11

-Tranh hỡnh 41.1 SGK& 1 Số tranh ảnh sinh vật trong tự nhiờn.

2 Chuẩn bị của HS:

- Sưu tầm tranh ảnh SV trong tự nhiờn

IV TIẾN TRèNH BÀI HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Khụng

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tỡm hiểu mụi trường sống của sinh vật

- GV viết sơ đồ lờn bảng:

Thỏ

? Thỏ sống trong rừng chịu ảnh hưởng của

những yếu tố nào.(hs:ỏs, độ ẩm, thức ăn, thỳ

dữ)

- GV y/c đại diện nhúm điền từ

- GV tổng kết: ? Tất cả cỏc yếu tố đú tạo nờn

mụi trường sống của thỏ

? Vậy mụi trường sống là gỡ

? Sinh vật sống trong những mụi trường nào

I Tỡm hiểu mụi trường sống của sinh vật.

- Mụi trường sống: Là nơi sinh sống của

sinh vật, bao quanh cú tỏc động trực tiếphoặc giỏn tiếp lờn sự sống, phỏt triển,sinh sản của sinh vật

- Cỏc loại mụi trường:

+ Mụi trường nước+ Mụi trường trờn mặt đất

+ Mụi trường trong đất

+ Mụi trường sinh vật

Hoạt động 2: Tỡm hiểu cỏc nhõn tố sinh thỏi của mụi trường

- GV y/c cỏc nhúm ng/cứu thụng tin SGK

T119

? Thế nào là nhõn tố vụ sinh , hữu sinh

- GV y/c hs hoàn thành bảng 41.1 sgk

( Nhận biết nhõn tố vụ sinh và hữu sinh)

- GV đỏnh giỏ Hoạt động của nhúm & rỳt ta

Kết luận về nhõn tố sinh thỏi

- Đại diện nhúm trỡnh bày và nhúm khỏc bổ

sung

- GV mở rộng: ? Trong 1 ngày ỏnh sỏng mặt

trời chiếu lờn mặt đất đổi thay như thế nào

(2 Chuẩn bị của HS:ỏs trong ngày tăng dần

vào buổi trưa rồi lại giảm dần)

? Ở nớc ta độ dài ngày vào mùa hè và mùa

đông có gì khác nhau.( 2 Chuẩn bị của

HS:mùa hè ngày dài hơn mùa đông)

? Sự thay đổi nhiệt độ trong 1 năm diễn ra

nh thế nào.(2 Chuẩn bị của HS:Mùa hè

nhiệt độ cao, mùa đông nhiệt độ xuống thấp)

- GV giúp hs nêu nhận xét chung về tác

động của nhân tố sinh thái

II Cỏc nhõn tố sinh thỏi của mụi trường.

* Nhõn tố vụ sinh:

- Khớ hậu: Nhiệt độ, ỏnh sỏng, giú…

Ho t ạ độ ng 3: Tỡm hi u giới hạn sinh thái ể

GV y/c hs qs hình 41.2 sgk T120

? Cá Rô phi Việt Nam sống và phát triển ở

nhiệt độ nào.(2 Chuẩn bị của HS:từ 50C

-420C )

III Giới hạn sinh thỏi

Trang 12

? Nhiệt độ nào cá rô phi sinh trởng và phát

triển thuận lợi nhất.(2 Chuẩn bị của HS:Từ

200C - 350C )

? Tại sao ngoài t0 50C và 420C thì cá rô sẽ

chết.(2 Chuẩn bị của HS:Vì quá giới hạn

chịu đựng)

- GV giới thiệu thêm 1 số ví dụ:

+ Cây mắm biển sống và phát triển trong

thái có ý nghĩa nh thế nào đối với sản xuất

nông nghiệp.(2 Chuẩn bị của HS:Gieo trồng

đúng thời vụ, tạo đk sống tốt cho vật nuôi và

cây trồng)

- Giới hạn sinh thỏi là giới hạn chịu đựng

của cơ thể sinh vật đối với 1 nhõn tố sinhthỏi nhất định

3 Củng cố :

? Mụi trường là gỡ Phõn biệt cỏc nhõn tố sinh thỏi

? Thế nào là giới hạn sinh thỏi Cho vớ dụ

4 Hướng dẫn HS học bài ở nhà:

- Học bài và trả lời cõu hỏi sgk

- ễn tập lại kiến thức sinh thỏi lớp 6, kẻ bảng 42.1 sgk

V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Tiết 43 ẢNH HƯỞNG CỦA ÁNH SÁNG LấN ĐỜI SỐNG SINH VẬT.

Ngày soạn:10.2.2014

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức: Giỳp hs nờu được ảnh hưởng của nhõn tố sinh thỏi ỏnh sỏng đến cỏcđặc điểm hỡnh thỏi giải phẩu sinh lớ và tập tớnh của sinh vật, giải thớch được sự thớch nghicủa sinh vật với mụi trường

2 Kĩ năng: cho hs kĩ năng qs hỡnh nhận biết kiến thức, Hoạt động nhúm, vận dụngkiến thức giải thớch thực tế, phỏt huy tư duy logic, khỏi quỏt húa

3 Thỏi độ: Giỏo dục cho hs ý thức bảo vệ thực vật

II PHƯƠNG PHÁP & KỸ THUẬT DẠY HỌC:

1số cõy: lỏ lốt, vạn niờn thanh, cõy lỳa

IV TIẾN TRèNH BÀI HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

Phõn biệt được cỏc nhõn tố sinh thỏi: nhõn tố vụ sinh, hữu sinh, đặc biệt là nhõn tố con người?

Trang 13

2 Bài mới:

2 Phát triển bài:

Hoạt động 1: Tìm hiểu ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật

- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk và nêu vấn

đề: ? ánh sáng ảnh hưởng đến hình thái và

sinh lí của cây như thế nào.(2 Chuẩn bị của

HS:ảnh hưởng đén quang hợp)

- GV cho hs qs cây lá lốt, vạn niên thanh,

cây lúa và hoàn thành bảng 42.1 sgk

- GV chốt lại kiến thức

- GV hỏi: ? Giải thích cách sắp xếp lá trên

thân của cây lúa và cây lá lốt.(hs:Cây lá lốt:

lá xếp ngang nhận nhiều ánh sáng

+ Cây lúa: lá xép nghiêng tránh tía nắng

chiếu thẳng gốc)

? Sự khác nhau giữa 2 cách xếp lá này nói

lên điều gì (2 Chuẩn bị của HS:Giúp thích

nghi với môi trường)

? Người ta dựa vào chuẩn nào để phân biệt

cây ưa bóng và cây sáng (2 Chuẩn bị của

HS:Dựa và khả năng thích nghi của chúng

với các điều kiện chiếu sáng của môi

trường.)

- GV liên hệ: ? Em hãy kể tên cây ưa sáng và

cây ưa bóng mà em biết

? Trong nông nghiệp người dân đã ứng dụng

điều này vào sản xuất như thế nào.Và có ý

nghĩa gì.(2 Chuẩn bị của HS:Trồng xen kẻ

cây tăng năng suất và tiết kiệm đất ; VD:

trồng đỗ dưới cây ngô)

I Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật.

- ánh sáng ảnh hưởng tới Hoạt động

sinh lí của thực vật như quang hợp, hôhấp và hút nước của cây

- Nhóm cây ưa sáng: Gồm những câysống nơi quang đãng

- Nhóm cây ưa bóng: Gồm những câysống nơi thiếu ánh sáng

Hoạt động 2: Tìm hiểu ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống của động vật

- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin SGK và

chọn phương án đúng ( thực hiện lệnh  sgk)

- GV y/c : ? Kể tên những động vật thường

kiếm ăn lúc chập choạng tối, ban đêm, buổi

sáng sớm, ban ngày

? Tập tính kiếm ăn và nơi ở của động vật liên

quan với nhau nhơ thế nào.(2 Chuẩn bị của

HS:Nơi ở phù hợp với tập tính kiếm ăn, vd:

loài ăn đêm hay ở hang tối)

- GV thông báo: Gà thường đẻ trứng ban

ngày, vịt đẻ trứng ban đêm

+ Mùa xuân nếu có nhiều ánh sáng cá chép

đẻ trứng sơm hơn

- Từ ví dụ trên en hãy rút ra kết luận về ảnh

II ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống của động vật.

- ánh sáng ảnh hưởng tới các Hoạt độngcủa động vật: Nhận biết, định hướng di chuyển trong không gian, sinh trưởng, sinh sản…

- Nhóm động vật ưa sáng: Gồm những

Trang 14

hưởng của ánh sáng đến động vật.

- GV liên hệ: ? Trong chăn nuôi người ta có

biện pháp kĩ thuật gì để tăng năng suất cây

trồng.(2 Chuẩn bị của HS:Chiếu sáng để cá

đẻ, tạo ngày nhân tạo để gà, vịt đẻ trứng

nhiều)

động vật Hoạt động ban ngày

- Nhóm động vật ưa tối: Gồm nhữngđộng vật hoạt về ban đêm, sống tronghang, hốc đất…

3 Củng cố:

? Nêu sự khác nhau giữa ưa bóng và ưa sáng

? Sắp xếp các cây sau vào nhóm ưa bóng và ưa sáng cho phù hợp: Cây bàng, cây

ổi, cây ngải cứu, cây thài lài, phong lan, hoa sữa, diếp cá, táo…

3 Hướng dẫn HS học bài ở nhà:

- Học bài và trả lời câu hỏi sgk

- Đọc mục: EM có biết

- Đọc trước bài: ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật

V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Tiết 44 Bài: ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM

LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT

Ngày soạn: 12.2.2014

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp hs nêu được ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩmmôi trường đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật Giải thích được

sự thích nghi của sinh vật trong tự nhiên từ đó có biện pháp chăm sóc sinh vật thích hợp

2 Kĩ năng: Rèn cho hs tư duy tổng hợp, Hoạt động nhóm, vận dụng kiến thức giảithích thực tế

3 Thái độ: Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ thực vật

II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của GV:-Tranh hình 43.1, 43.2, 43.3 SGK

2 Chuẩn bị của HS:- Bảng 43.1, 43.2 sgk

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Kiểm tra bài củ:

? Nêu sự khác nhau giữa ưa bóng và ưa sáng

? Sắp xếp các cây sau vào nhóm ưa bóng và ưa sáng cho phù hợp: Cây bàng, cây

ổi, cây ngải cứu, cây thài lài, phong lan, hoa sữa, diếp cá, táo…

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật

- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk VD1, VD2 I Ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời

Trang 15

và tranh ảnh sưu tầm  thảo luận:

? Sinh vật sống được ở nhiệt độ như thế nào

(2 Chuẩn bị của HS:Phạm vi mà sv sống

được là 00C - 500C)

? Nhiệt độ ảnh hưởng đến cấu tạo cơ thể sv

ntn.(2 Chuẩn bị của HS:t0 ảnh hưởng: QH,

HH, thoỏt hơi nước; TV: lỏ tầng Cuticun

- GV mở rộng: Nhiệt độ mụi trường thay đổi

 SV phỏt sinh biến dị để thớch nghi và hỡnh

thành tập tớnh

sống sinh vật.

- Nhiệt độ mụi trường ảnh hưởng tới

hỡnh thỏi, Hoạt động sinh lớ của sinh vật

- Hỡnh thành nhúm sinh vật biến nhiệt

và sinh vật hằng nhiệt

Hoạt động 2: Tỡm hiểu ảnh hưởng của độ ẩm lờn đời sống sinh vật

- GV y/c hs ng/cứu thụng tin sgk và hoàn

thành bảng 43.2

- GV hỏi thờm:? Nơi sống ảnh hưởng tới đặc

điểm nào của sinh vật.(2 Chuẩn bị của

HS:ảh tới hỡnh thỏi: phiến lỏ, mụ giậu, da,

vảy; phỏt triển, thoỏt hơi nước và giữ nước)

- GV y/c cỏc nhúm trỡnh bày

? Độ ẩm ảnh hưởng đến đời sống sinh vật

như thế nào

- GV liờn hệ: ? Trong sản xuất người ta cú

biện phỏp kĩ thuật gỡ để tăng năng suất cõy

trồng và vật nuụi.(2 Chuẩn bị của HS:Cung

cấp điều kiện sống, Đảm bảo thời vụ)

II Ảnh hưởng của độ ẩm lờn đời sống sinh vật.

- Sinh vật thích nghi với môi trờng sống

có độ ẩm khác nhau

- Hình thành các nhóm sinh vật:

+ TV: Nhóm a ẩm Nhóm a hạn+ ĐV: Nhóm a ẩm Nhóm a khô

3 Củng cố:

Gọi hs đọc kết luận sgk

?Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hưởng lờn đời sống SV ntn Cho vớ dụ

? Tập tớnh của ĐV và phụ thuộc vào nhõn tố sinh thỏi nào

4 Hướng dẫn HS học bài ở nhà:

- Học bài và trả lời cõu hỏi sgk

- Đọc mục: EM cú biết

- Sưu tầm tư liệu về rừng cõy, nốt rễ đậu, địa

Đọc trước bài: ảnh hưởng lẫn nhau giữa cỏc sinh vật

V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 16

Tiết 45 ẢNH HƯỞNG LẪN NHAU GIỮA CÁC SINH VẬT

Ngày soạn: 17.2.2014

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Kể được một số mối quan hệ cùng loài và khác loài

2 Kĩ năng: Rèn cho hs tư duy tổng hợp, hoạt động nhóm, quan sát hình

- Rèn kĩ năng ra quyết định, kĩ năng lắng nghe tích cực/ trình bày suy nghĩ, kĩ năng

tự tin khi trình bày

3 Thái độ: Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ thiên nhiên, đặc biệt là động vật

II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

- Tranh ảnh sưu tầm về rừng tre, trúc, thông, bach đàn

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hưởng lên đời sống SV ntn Cho ví dụ

? Tập tính của ĐV và phụ thuộc vào nhân tố sinh thái nào

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu quan hệ cùng loài

GV y/c hs thực hiện lệnh  thứ 1 sgk(T131)

-2 Chuẩn bị của HS:+ Gío bão cây sống

I Quan hệ cùng loài.

Trang 17

? Vậy sinh vật cùng loài có những mối

quan hệ nào.(2 Chuẩn bị của HS:Hổ trợ,

+ ở ĐV: Chịu được nồng độ cao hơn sống

lẻ, bảo vệ được những con non và yếu

- Liên hệ: ? Trong chăn nuôi người dân đã

lợi dụng mối quan hệ hổ trợ cùng loài để

làm gì.(2 Chuẩn bị của HS:Nuôi vịt đàn,

lợn đàn để tranh nhau ăn và sẽ nhanh hơn)

- Các sinh vật cùng sống cùng nhau, liên

hệ với nhau, hình thành lên nhóm cá thể

- Trong 1 nhóm có những mối quan hệ: + Hổ trợ: SV được bảo vệ tốt hơn, kiếmđược nhiều thức ăn

+ Cạnh tranh: Ngăn ngừa gia tăng sốlượng cá thể và sự cạn kiệt nguồn thứcăn

Hoạt động 2: Tìm hiểu quan hệ khác loài

- GV y/c hs qs tranh ảnh: Hổ ăn thỏ, hải

quì, tôm kí cư, địa y, cây nắm ấm đang bắt

mồi

- GV y/c hs phân tích và gọi tên mối quan

hệ của các SV trong tranh

- GV đánh giá Hoạt động của hs, giúp hs

hoàn thiện kiến thức

- GV y/c đại diện các nhóm trình bày

- GV y/c hs thực hiện lệnh  sgk (T123)

- GV mở rộng: 1 số SV tiết ra chất đặc biệt

kìm hãm sự phát triển của sinh vật xung

quanh gọi là mối quan hệ ức chế- cảm

nhiễm

- GV đọc mục: SV ăn SV khác ( SGV T

152)

- GV liên hệ: ? Trong nông nghiệp con

người đã lợi dụng mối quan hệ giữa các SV

khac loài để làm gì ? Điều đó có ý nghĩa

ntn.(2 Chuẩn bị của HS:Dùng SV có ích

tiêu diệt SV có hại)

- GV giảng giải: Việc dùng SV có ích tiêu

diệt SV có hại còn gọi là biện pháp Sinh

học và không gây ô nhiễm môi trường

II Quan hệ khác loài.

Nội dung kiến thức

bảng 44 SGK (T123)

Trang 18

Tiết 46 Thực hành

TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ

NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT (T1)

Ngày soạn: 18.2.2014

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp hs tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng và

độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trường đã quan sát

2 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kĩ năng thực hành

- Rèn kĩ năng thu thập thông tin và xử lí thông tin, kĩ năng ứng phó với các tìnhhuống, kĩ năng hợp tác lắng nghe tích cực, kĩ năng tự tin khi trình bày

3 Thái độ: Giáo dục cho hs lòng yêu thích thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thiênnhiên

II CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

- Dụng cụ: Kẹp ép cây, giấy báo, kéo cắt cây, giấy kẻ li, bút chì, vợt bắt côn trùng,

lọ, túi nilong đựng ĐV, dụng cụ đào đất

- Tranh: Mẫu lá cây

2 Chuẩn bị của HS:

- Nghiên cứu thông tin sgk

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu môi trường sống của sinh vật

- GV y/c hs kẻ bảng 45.1 sgk ( T135) “

I Môi trường sống của sinh vật.

Trang 19

Các loại sinh vật sống trong môi trường”

- GV bật băng hình 2 - 3 lần

- GV lưu ý nếu hs không biết tên sinh vật

trong băng GV thông báo theo họ, bộ

- GV dừng băng hình  nêu câu hỏi:

? Em đã quan sát được những sinh vật nào

Số lượng như thế nào

? Theo em có những môi trường sống nào

trong đoạn băng trên Môi trường nào có

số lượng sinh vật nhiều nhất Môi trường

nào có số lượng loài ít nhất Vì sao

- Môi trường có điều kiện sống về nhiệt

độ, ánh sáng…thì số lượng sinh vật nhiều,

số loài phong phú

- Môi trường sống có điều kiện khôngthuận lợi thì số lượng sinh vật ít hơn

Hoạt động 2: Tìm hiểu ảnh hưởng của ánh sáng tới hình thái lá cây

- GV y/c hs kẻ bảng 45.2 vào vở BT

- GV cho hs xem tiếp băng hình về thế giới

thực vật

- GV lưu ý: Dừng băng hình ở những loại

lá cây có những đặc điểm theo yêu cầu để

hs

dễ quan sát

- GV hỏi:

? Từ những đặc điểm của phién lá cây

quan sát được là loại lá cây nào.( Ưa sáng

hay ưa bóng)

- 2 Chuẩn bị của HS:thảo luận theo nhóm

theo gợi ý sgk T137  sắp xếp cho phù hợp

vào cột 5 trong bảng 45.2

- GV nhận xét đánh giá Hoạt động của cá

nhân và nhóm sau khi hoàn thành nội dung

1 & 2 sgk

II Ảnh hưởng của ánh sáng tới hình thái lá cây.

3 Củng cố:

- GV thu vở hs để kiểm tra

- GV nhận xét thái độ học tập của học sinh

Trang 20

Tiết 47 Thực hành

TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ

NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT (T2)

Ngày soạn: 25.2.2014

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp hs tìm được dẫn chứng vè ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng và

độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trường đã quan sát

2 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kĩ năng thực hành.

- Rèn luyện cho HS kĩ năng thu thập thông tin, kĩ năng ứng phó với các tình huống,

kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực, kĩ năng tự tin khi trình bày

3 Thái độ: Giáo dục cho hs lòng yêu thích thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thiên

nhiên

II CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

Thực hành

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của GV:- Dụng cụ: Kẹp ép cây, giấy báo, kéo cắt cây, giấy kẻ li, bút

chì, vợt bắt côn trùng, lọ, túi nilong đựng ĐV, dụng cụ đào đất

- Tranh: Mẫu lá cây

2 Chuẩn bị của HS:- Nghiên cứu thông tin sgk.

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về môi trường sống của động vật

- GV cho hs xem băng hình về thế giới

động vật

- GV y/c hs hoàn thành bảng 45.3

- GV hỏi: ? Em đã quan sát được những

loài động vật nào

? Loài động vật trên băng hình có đặc điểm

I- Tìm hiểu môi trường sống của động vật

Trang 21

nào thích nghi với môi trường.

- GV lưu ý: Y/C hs điền thêm bảng 45.3 1

số sinh vật gần gủi với đời sống như: Sâu,

ruồi, gián muỗi…

- GV đánh giá Hoạt động của hs

- GV cho hs xem đoạn băngvề tác động

tiêu cực, tích cực của con người tới thiên

nhiên và neu câu hỏi:

? Em có suy nghĩ gì sau khi xem đoạn băng

Hs yêu cầu nêu được:

- Môi trường có điều kiện sống về nhiệt

độ, ánh sáng… thì số lượng sinh vật nhiều, số loài phong phú

- Môi trường sống có điều kiện không thuận lợi sinh vật có số lượng ít hơn

Hoạt động 1: Thực hành về ảnh hưởng của ánh sáng tới hình thái lá cây

Gv yêu cầu hs kẻ bảng 45.2 vào vở

Gv yêu cầu hs thu lượm các loại lá có

những đặc điểm theo yêu cầu để hs qs kĩ

hơn

Gv yêu cầu hs trả lời câu hỏi sau khi qs

song các loại lá trên

+ Từ những đặc điểm của phiến lá em hãy

cho biết lá cây qs được là loại lá cây nào?

(ưa sáng, ưa bóng…)

gv nhận xét đánh giá Hoạt động của cá

nhân và nhóm sau khi hoàn thành nôi dung

3 Nhận xét:

- GV thu vở hs để kiểm tra

- GV nhận xét thái độ học tập của học sinh

Trang 22

CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI Tiết 48 QUẦN THỂ SINH VẬT

Ngày soạn: 26.2.2014

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nêu được định nhĩa của quần thể Nêu được một số dặc trưng của

quần thể: mật độ, tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi

2 Kĩ năng: cho hs kĩ năng khái quát hóa, vận dụng lí thuyết vào thực tiễn, phát

huy tư duy logic

3 Thái độ: Giáo dục cho hs ý thức nghiên cứu tìm tòi và bảo vệ thiên nhiên.

II CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

Vấn đáp – tìm tòi

Dạy học nhóm

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của GV:-Tranh hình quần thể thực vật, động vật

2 Chuẩn bị của HS:- Nghiên cứu sgk

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Trả bài thực hành

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu thế nào là một quần thể sinh vật

- GV cho hs quan sát tranh đàn bò, đàn

kiến, bụi tre, rừng dừa  chúng được gọi là

quần thể

- GV y/c hs hoàn thành bảng 47.1sgk(T139)

- GV đánh giá kết quả của hs & thông báo

đáp án đúng

- GV y/c hs kể thêm 1 số quần thể khác mà

em biết  GV cho hs phát biểu khái niệm

quần thể

- GV nhận xét và giúp hs hoàn chỉnh khái

niệm

GV thông báo: Để nhận biết 1 quần thể cần

I Thế nào là một quần thể sinh vật.

- Quần thể sinh vật là tập hợp những cá

thể cùng loài, sinh sống trong 1 khoảngkhông gian nhất định, ở 1 thời điểm nhấtđịnh, có khả năng giao phối với nhau đểsinh sản

- Ví dụ: Rừng cọ, đồi chè, đàn chim

Trang 23

cú dấu hiệu bờn ngoài và dấu hiệu bờn trong ộn…

Hoạt động 2: tỡm hiểu về những đặc trưng cơ bản của quần thể

- GV giới thiệu 3 đặc trưng cơ bản của qthể:

Tỉ lệ giới tớnh, TP nhúm tuổi, Mật độ qthể

- GV y/c hs ng/cứu thụng tin sgk  trả lời:?

Tỉ lệ giới tớnh là gỡ tỉ lệ này ảnh hưởng tới

quần thể ntn Cho vớ dụ

? Trong chăn nuụi người ta ỏp dụng điều

này ntn.(2 Chuẩn bị của HS:Tựy từng loài

mà điều chỉnh tỉ lệ đực cỏi cho phự hợp)

- GV nờu vấn đề: So sỏnh tỉ lệ sinh, số lượng

cỏ thể của quần thể hỡnh 47 sgk( T141)

- GV y/c hs nhận xột phần trả lời của bạn

- GV hỏi: ? Trong quần thể cú những nhúm

tuổi nào nhúm tuổi cú ý nghĩa gỡ

- GV y/c hs ng/cứu thụng tin sgk T 141 trả

lời cõu hỏi  hs khỏc bổ sung

? Mật độ là gỡ Mật độ liờn quan đến yếu tố

nào trong quần thể

- GV liờn hệ: Trong SXNN cần cú biện phỏp

kĩ thuật gỡ để luụn giữ mật độ thớch hợp.(2

Chuẩn bị của HS:trồng dày hợp lớ, loại bỏ cỏ

thể yếu, cung cấp thức ăn)

II Những đặc trưng cơ bản của quần thể.

- Mật độ là số lượng hay khối lượng SV

cú trong 1 đơn vị diện tớch hay thể tớch

- VD: Mật độ muỗi: 10 con/ 1m2 Mật đọ rau cải: 40 cõy/ 1m2

- Mật đọ quần thể phụ thuộc vào: + chu

kỡ sống SV, nguồn thức ăn của quần thể,yếu tố thời tiết, hạn hỏn, lũ lụt

Hoạt động 3: Tỡm hiểu về ảnh hởng của môi trờng tới quần thể sinh vật

- GV y/c hs ng/cứu thụng tin sgk và trả lời

cõu hỏi sgk T141

- GV hỏi : ? Cỏc nhõn tố mụi trường ảnh

hưởng tứi đặc điểm nào của quần thể

- Đại diện nhúm trỡnh bày

- GV mở rộng: Số lượng cỏ thể trong quần

thể cú thể bị biến động lớn do nguyờn nhõn

nào( Do những biến cố bất thường như lũ

lụt, chỏy rừng…)

- GV liên hệ: Trong SX việc điều chỉnh mật

độ cá thể có ý nghĩa ntn.(2 Chuẩn bị của

HS:trồng dày hợp lí, thả cá phù hợp với diện

- Mật độ cỏ thể trong quần thể được điềuchỉnh

ở mức cõn bằng

3 Củng cố:

GV sử dụng cõu hỏi SGK

4 Hướng dẫn HS học bài ở nhà:

- Học bài và trả lời cõu hỏi sgk, Tỡm hiểu; Độ tuổi, dõn số, kinh tế xh, gthụng

V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 24

Tiết 49 QUẦN THỂ NGƯỜI

Ngày soạn: 4.3.2014

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nêu được đặc điểm quần thể người Từ đó thấy được ý nghĩa của

việc thực hiện pháp lệnh dân số

2 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs năng biểu đồ, tháp dân số tìm kiếm kiến thức, khái

quát và liên hệ thực tế

- Rèn kĩ năng thu thập và xử lí thông tin khi đọc SGK

3 Thái độ: Giáo dục cho hs ý thức nhận thức về dân số và chất lượng cuộc sống.

II CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

Trực quan

Dạy học nhóm

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của GV:-Tranh hình SGK, tranh quần thể SV, tranh về 1 nhóm

người, Tư liệu ds VN 2000- 2006

2 Chuẩn bị của HS:- Tranh ảnh về tuyên truyền dân số.

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

Thế nào là một quần thể sinh vật?

Nêu những hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự khác nhau giữa quần thể người với QTSV khác

- GV y/c hs hoàn thành bảng 48.1sgk

(T143)

- GV y/c đại diện các nhóm trình bày

- GV thông báo: Đặc điểm chỉ có ở quần

thể người là pháp luật, kinh tế, hôn nhân,

gdục, vhóa, chính trị…

- GV hỏi: ? ở quần thể ĐV hay có con

đầu đàn & Hoạt độngộng của bầy đàn

theo con đầu đàn  Vậy có phải là trong

quần thể ĐV có pháp luật không?(2

Chuẩn bị của HS:Sự cạnh tranh ngôi thứ

ở ĐV khác với pháp luật những điều qui

định)

? Tại sao có sự khác nhau giữa quần thể

I Sự khác nhau giữa quần thể người với các quần thể sinh vật khác.

- Quần thể người có những đặc điểm sinh

học giống quần thể sinh vật khác

- Quần thể người có những đặc trưng khácvới quần thể sinh vật khác: kinh tế, xã hội…

- Con người có lao động và tư duy có khảnăng điều chỉnh đặc điểm sinh thái trong

Trang 25

người và quần thể sinh vật khác.

? Sự khác nhau đó nói lên điều gì

- GV thông báo: Sự khác nhau giữa quần

thể người với qthể SV khác thể hiện sự

tiến hóa và hoàn thiện trong qthể người

quần thể

Hoạt động 1: Tìm hiểu về đặc trưng về thành phần nhóm tuổi của mỗi QT người

- GV nêu vấn đề: ( y/c hs ng/cứu sgk)

? Trong qthể người nhóm tuổi được

phân chia ntn.(2 Chuẩn bị của HS:3

nhóm tuổi)

? Tại sao đặc trưng về nhóm tuổi trong

qthể người có vai trò quan trọng.(2

Chuẩn bị của HS:Liên quan đến tỉ lệ

sinh, tử, nguồn nhân lực lao động trong

- GV đánh giá và treo bảng chuẩn

- GV hỏi: ? Hãy cho biết thế nào là 1

- Quần thể người gồm 3 nhóm tuổi:

+ Nhóm tuổi trước sinh sản

+ Nhóm tuổi lao động và sinh sản + Nhóm tuổi hết lao động nặng

- Tháp dân số ( tháp tuổi) thể hiện đặc trưngdân số của mỗi nước

Hoạt động 3: Tìm hiểu về sù t¨ng d©n sè vµ ph¸t triÓn x· héi

- GV nêu vấn đề: ? Em hiểu tăng dân số

là thế nào

- GV phân tích: Hiên tượng người

chuyển đi và đến làm tăng DS

- GV y/c hs làm BT mục  sgk ( T 145)

- GV Gọi đại diện nhóm lên trình bày

- GV thông baó đáp án đúng

- GV hỏi: ? Sự tăng DS có liên quan ntn

đến chát lượng cuộc sống.(2 Chuẩn bị

của HS:Nguồn tài nguyên cạn kiệt, tài

nguyên tái sinh kh cung cấp đủ)

- GV y/c hs rút ra kết luận

- GV liên hệ: VN đã có biện pháp gì để

giãm sự gia tăng DS và nâng cao chất

lượng cuộc sống.(2 Chuẩn bị của

HS:Tuyên truyền bằng tờ rơi, panô, gdục

ssản vị thành niên…)

III Sự tăng dân số và phát triển xã hội

- Tăng dân số tự nhiên là kết quả của số

người sinh ra nhiều hơn số người tử vong

- Phát triển DS hợp lí tạo được hài hòa giữakinh tế và XH đảm bảo cuộc sống cho mỗi

cá nhân, gia đình và xã hội

3 Củng cố:- Gọi hs đọc kết luận sgk

? Em hãy trình bày hiểu biết của mình về quần thể người, dân số, phát triển xã hội

Trang 26

4 Hướng dẫn HS học bài ở nhà:

- Học bài và trả lời câu hỏi sgk

- Đọc trước bài: Quần xã sinh vật

V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Tiết 50 QUẦN XÃ SINH VẬT

Ngày soạn: 5.3.2014

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS nêu được định nghĩa quần xã.

- Trình bày được các tính chất cơ bản của quần xã, các mối quan hệ giữa ngoạicảnh và quần xã, giữa các loài trong quần xã và sự cân bằng sinh học

2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng quan sát tranh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa.

- Rèn kĩ năng tự tin khi trình bày ý kiến, kĩ năng lắng nghe tích cực, kĩ năng tìmkiếm và xử lí thông tin

3 Thái độ: Giáo dục cho hs lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên.

II CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

Vấn đáp- tìm tòi; Khăn trải bàn; Trực quan

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của GV:-Tranh khu rừng ( có cả ĐV & nhiều loài cây) Tài liệu về

quần xã sinh thái

2 Chuẩn bị của HS:- Nghiên cứu SGK.

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Vì sao quần thể người lại có 1 số đặc trưng mà quần thể khác

không có ý nghĩa của việc phát triển dân số hợp lí của mỗi quốc gia là gì

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về quần xã sinh vật

- GV nêu vấn đề: ? Cho biết trong 1 cái ao

tự nhiên có những quần thể sinh vật nào.(2

Chuẩn bị của HS:cá, tôm…)

? Thứ tự xuất hiện các quần thể trong ao đó

ntn.( 2 Chuẩn bị của HS:quần thể TV xuất

hiện trước)

? Các quần thể có mối quan hệ sinh thái ntn

(2 Chuẩn bị của HS:Quan hệ cùng loài,

phải là quần xã hay không.(2 Chuẩn bị của

I Thế nào là một quần xã sinh vật.

- Quần xã sinh vật: Là tập hợp những

quần thể sinh vật khác loài cùng sốngtrong 1 không gian xác định, chúng cómối quan hệ gắn bó như 1 thể thống nhấtnên quần xã có cấu trúc tương đối ổnđịnh

- Các sinh vật trong quần xã thích nghivới môi trường sống của chúng

- VD: Rừng cúc phương, ao cá tự nhiên

Trang 27

HS:Đỳng vỡ cú nhiều QTSV khỏc loài, Sai:

vỡ chỉ là ngẩu nhiờn nhốt chung, khụng cú

mối quan hệ thống nhất)

GV mở rộng: Nhận biết quần xó cần cú dấu

hiệu bờn ngoài lẫn bờn trong

? Trong sản xuất mụ hỡnh VAC cú phải là

Quần xó SV hay khụng(VAC là QX ntạo)

Hoạt động 2: Tỡm hiểu dấu hiệu điển hình của quần xã sinh vật

- GV y/c hs ng/cứu bảng 49( T147)

? Trỡnh bày đặc điểm cơ bản của 1 quần xó

sinh vật( 2 Chuẩn bị của HS:độ đa dạng và

+ Quần thể cây cọ tiêu biểu ( đặc trng) nhất

cho quần xã sinh vật đồi ở Phú Thọ

II Dấu hiệu điển hình của quần xã sinh vật

- Bảng 49 SGK ( T 147)

Hoạt động 3: Tỡm hiểu về Quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xó

GV giảng giải: Quan hệ giữa ngoại cảnh và

quần xã là kết quả tổng hợp các mối quan

hệ giữa ngoại cảnh với các quần thể

? Điều kiện ngoại cảnh ảnh hởng tới quần

thể ntn.(2 Chuẩn bị của HS:Sự thay đổi chu

ngày đêm, chu kì mùa dẫn đến hoạt động

theo chu kì của SV: ĐK thuận lợi TV phát

triển ĐV phát triển; Số lợng loài ĐV này

không hạn chế số lợng loài ĐV khác)

- GV y/c hs lấy thêm các ví dụ khác để thể

hiện ảnh hởng của ngoại cảnh tới qxã, đặc

biệt là số lợng.(2 Chuẩn bị của HS:VD:

Thời tiết ẩm muỗi phát triển nhiều  Dơi và

thạch sùng nhiều)

- GV giúp hs hình thành khái niệm sinh học

? Tại sao QX luôn có cấu trúc ổn định.(2

Chuẩn bị của HS:do có sự cân bằng các

qthể trong quần xã)

- GV y/c hs khái quát hóa kiến thức về quan

hệ giữa ngoại cảnh và qxã, cân bằng SH

GV liên hệ: ? Tác động nào của con ngời

gây mất cân bằng SH trong quần xã.(hs:Săn

bắn bừa bải, gây cháy rừng)

? Chúng ta đã và sẽ làm gì để bảo vệ thiên

nhiên(hs:NN có pháp lệnh,t truyền)

III Quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã

- Khi ngoại cảnh thay đổi dẫn tới số lợng

cá thể trong quần xã thay đổi và luôn đợckhống chế ở mức độ phù hợp với môi tr-ờng

- Cân bằng SH là trạng thái mà số lợng cáthể mỗi quần thể trong quần xã dao độngquanh vị trí cân bằng nhờ khống chế sinhhọc

3 Củng cố:

- Gọi hs đọc kết luận sgk

? GV cho hs làm BT trắc nghiệm

4 Hướng dẫn HS học bài ở nhà:

- Học bài củ và trả lời cõu hỏi sgk

- Tỡm hiểu về lưới, chuỗi thức ăn

V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 28

Tiết 51 HỆ SINH THÁI

Ngày soạn: 11.3.2014

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức: HS nờu được cỏc khỏi niệm: hệ sinh thỏi, chuỗi và lưới thức ăn.

2 Kĩ năng: Rốn cho hs 1 số kĩ năng quan sỏt tranh, tổng hợp, khỏi quỏt húa, giải

thớch hiện tượng thực tế Rốn cho HS kĩ năng biết đọc sơ đồ 1 chuỗi thức ăn cho trước

3 Thỏi độ: Giỏo dục cho hs lũng yờu thiờn nhiờn và bảo vệ thiờn nhiờn.

II CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

Trực quan

Vấn đỏp – tỡm tũi

Dạy học nhúm

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của GV:-Tranh 50.1,50.2( cắt rời từng con một…)

2 Chuẩn bị của HS:- Nghiờn cứu SGK.

IV TIẾN TRèNH BÀI HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Thế nào là qxó SV Khỏc với quần thể ở điểm nào Cho vớ dụ.

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tỡm hiểu thế nào là một hệ sinh thỏi

- GV y/c hs ng/cứu thụng tin & qs h 50.1 &

trả lời cõu hỏi ( T150)

GV cho hs thảo luận toàn lớp.(hs:+TP vụ

sinh,+TP hữu sinh,+ lỏ mục cõy rừng,+ĐV

ăn TV thụ phấn và bún phõn cho TV,+

rừng chỏy: mất nguồn t/ăn, nơi ở…)

- GV cho đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

? Một HST rừng nhiệt đới(h.50.1) cú đ2 gỡ

(2 Chuẩn bị của HS:Nhõn tố VS, HS,

nguồn t/ăn(TV), giữa SV cú mối qhệ dinh

dưỡng  tạo vũng khộp kớn vật chất)

? Thế nào là HST Em hóy kể tờn cỏc HST

mà em biết

? HST hchỉnh gồm những TP chủ yếu nào

- GV gthiệu 1 số HST: Hoang mạc nhiệt

đới , rừng lỏ rộng ụn đới, thảo nguyờn…

I Thế nào là một hệ sinh thỏi

- Hệ sinh thỏi bao gồm quần xó SV vàkhu vực sống( Sinh cảnh), trong đú cỏc

SV luụn tỏc động lẫn nhau và tỏc độngqua lại với cỏc nhõn tố vụ sinh của mụitrường tạo thành một hệ thống hoànchỉnh và tương đối ổn định

- VD: Rừng nhiệt đới

- Cỏc thành phần của hệ sinh thỏi:

+ Nhõn tố vụ sinh+ Sinh vật sản xuất ( là TV ) + Sinh vật tiờu thụ ( ĐV ăn TV, ĐV ănĐV)

+ Sinh vật phõn giải ( VK, Nấm…)

Hoạt động 2: Tỡm hiểu về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn

- GV y/c hs qs h T151 sgk và kể 1 vài chuỗi

thức ăn đơn giản

- GV gợi ý: Nhỡn theo chiều mũi tờn: SV

đứng trước là thức ăn cho SV đứng sau

- GV cho hs làm BT mục  sgk T152

- GV gọi nhiều hs viết chuỗi t/ăn, hs cũn lại

ở dưới viết ra giấy

- GV gthiệu chuỗi t/ăn điển hỡnh: Cõy Sõu

ăn lỏ  Cầy Đại Bàng  SV phõn hủy

- GV phõn tớch: Cõy là SV sản xuất; sõu,

II Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn.

1 Chuỗi thức ăn.

- Chuỗi thức ăn là 1 dãy nhiều loài SV có quan hệ dinh dỡng với nhau Mỗi loài là 1 mắt xích vừa là SV tiêu thụ mắt xích đứng trớc, vừa là SV bị mắt xích ở phía sau tiêu thụ

2 Lới thức ăn

Trang 29

cầy, Đại bàng là SV tiêu thụ bậc 1, 2, 3; SV

- GV thông báo đáp án đúng: Trước, sau

? Vậy thế nào là chuỗi thức ăn

- GV cho hs qs lại hình 50.2

? Sâu ăn lá tham gia vào những chuỗi thức

ăn nào.(2 Chuẩn bị của HS:Chỉ chuỗi t/ăn

có mặt sâu(ít nhất 5 chuỗi)

? Một chuỗi t/ăn gồm những TP SV nào

(3-5)

- GV khẳng định: Chuỗi t/ăn gồm 3 loại sv

tiêu thụ bậc 1, 2, 3 đều gọi là sv t

iêu thụ

- 1 Chuẩn bị của GV:Chuỗi t/ăn có thể bắt

đầu từ TV hay từ SV bị phân giải

? Sự TĐC trong HST tạo thành chu kì kín

nghĩa là: TV ĐV  Mùn,mkhoáng  TV

? Sự TĐC & NL trong HST tức là dòng NL

trong chuỗi t/ănbị tiêu hao rất nhiều thể

hiện qua tháp sinh thái

? Lưới t/ăn là gì Nó gồm những TP nào

- GV liên hệ: Trong thực tiễn sản xuất

người Nông dân có biện pháp kĩ thuật gì để

tận dụng nguồn thức ăn của sinh vật (2

Chuẩn bị của HS:Thả nhiều loại cá trong

ao, dự trữ t/ăn cho ĐV trong mùa khô hạn)

- Líi thøc ¨n: Bao gåm c¸c chuçi thøc ¨n cã

nhiÒu m¾t xÝch chung

- Líi thøc ¨n gåm 3 TP chñ yÕu:

+ SV s¶n xuÊt + SV tiªu thô + SV ph©n hñy

3 Củng cố:

- Gọi hs đọc kết luận sgk

- GV cho hs chơi trò chơi: Đi tìm các mắt xích trong chuỗi và lưới thức ăn

- Gọi hs lên chọn các mãnh bìa có hình con vật dán lên bảng và sau đó điền mũi tên thànhchuỗi và lưới thức ăn

- Sau 2’ nhóm nào nhiều chuỗi thức ăn sẽ thắng trong trò chơi

4 Hướng dẫn HS học bài ở nhà:

- Học bài và trả lời câu hỏi sgk, tiết sau ôn tập

V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Tiết 52 ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT

Ngày soạn: 12.3.2014

I MỤC TIÊU:

Trang 30

1 Kiến thức: Giúp hs hệ thống hóa kiến thức cơ bản về sinh vật và môi trường,

biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống

2 Kĩ năng: cho hs kĩ năng so sánh tổng hợp, khái quát kiến thức, Hoạt động

2 Chuẩn bị của HS: - Kiến thức đã học.

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Thế nào là qxã SV Khác với quần thể ở điểm nào Cho ví dụ.

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Hoàn thành phiếu học tập

- GV chia 2 hs thành 1 nhóm

- GV phát phiếu( theo NỘI DUNG

KIẾN THỨCcủa bảng sgk) và yêu cầu

hs hoàn thành

- GV cho đại diện nhóm trình bày và

cho nhóm khác bổ sung thêm

- GV nhận xét, và bổ sung thêm dẫn

chứng

- GV thông báo NỘI DUNG KIẾN

THỨCđầy đủ của các bảng kiến thức

- GV y/c hs nêu các khái niệm đã học

về sinh vật và môi trường

1 Hoàn thành phiếu học tập.

Hoạt động 2: Trả lời một số câu hỏi

- GV y/c hs ng/cứu các câu hỏi ở sgk T

Ôn tập lại toàn bộ chương trình kiến thức sinh học đã học

Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 31

Tiết 53 KIỂM TRA 1 TIẾT

Ngày soạn: 19.3.2014

I MỤC TIÊU :

Trang 32

1 Kiến thức:

Chủ đề I: Sinh vật và môi trường:

I.1 Nhận biết dược ảnh hưởng của nhiệt độ đến đời sống sinh vật chia sinh vật thành 2 nhóm SV biến nhiệt và SV hằng nhiệt

I.2.Xác định được mối quan hệ sinh thái giữa các loài sinh vật với nhau

Chủ đề II: Hệ sinh thái:

II.1 Nêu được định nghĩa về quần thể sinh vật; quần xã sinh vật và cho ví dụ

2 Kĩ năng

Chủ đề I: Sinh vật và môi trường:

Chủ đề II: Hệ sinh thái:

II.2 Viết được chuỗi và lưới thức ăn

3 Thái độ:Giáo dục ý thức nghiêm túc trong học tập, thi cử và ý thức tự lực trong

cuộc sống

II CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

Tự luận

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của GV:- Đề kiểm tra

2 Chuẩn bị của HS:- Kiến thức đã học

IV TIẾN TRÌNH KIỂM TRA:

1 Ổn định: (1’) Vắng:

2 Thiết kế ma trận:

Vận dụng Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Số câu: 0250%= 5 điểmChủ đề II: Hệ sinh thái

Số câu: 0140%= 4 điểm

V ĐỀ RA:

Đề số 01 Câu 1(2điểm): Hãy sắp xếp các sinh vật sau vào nhóm sinh vật biến nhiệt và nhóm sinh

vật hằng nhiệt: Gà, cá sấu, ếch, rắn, chó sói, sán dây, cú mèo, dơi, cá rô phi và cây mít?

Câu 2(3điểm): Trên 1 cây cam có bọ xít hút nhựa cây, nhện chăng tơ bắt bọ xít, tò vò

đang săn nhện

a Vẽ sơ đồ về mối quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật nói trên ?

b Trên ngọn cây và lá cây cam, còn có rệp bám, quanh vùng rệp bám có nhiều kiếnđen Hãy nêu rõ mối quan hệ dinh dưỡng của toàn bộ các loài kể trên ?

Trang 33

(Cho biết rệp tiết dịch cho kiến đen, kiến đen bảo vệ rệp).

Câu 3(4điểm): Một quần xã sinh vật có các loài sinh vật sau: Cây cỏ, hổ, sâu, cầy, chuột,

rắn, chim đại bàng, thỏ vi sinh vật

a Hãy lập 5 chuỗi thức ăn có từ quần xã nói trên?

b Hãy xác định bậc dinh dưỡng của các loài sinh vật?

Câu 4 (1điểm): Thế nào là quần thể sinh vật ? Cho ví dụ

Đề số 02 Câu 1(2điểm): Hãy sắp xếp các sinh vật sau đây vào nhóm sinh vật biến nhiệt và nhóm

sinh vật hằng nhiệt: Cây bạch đàn, chim bồ câu, chó sói, lươn, cá sấu, ếch, sán dây, vịt cávoi xanh, cá chép?

Câu 2(1điểm): Thế nào là quần xã sinh vật ? Cho ví dụ.

Câu 3(3điểm): Trên 1 cây cam có bọ xít hút nhựa cây, nhện chăng tơ bắt bọ xít, tò vò

đang săn nhện

a Vẽ sơ đồ về mối quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật nói trên ?

b Trên ngọn cây và lá cây cam, còn có rệp bám, quanh vùng rệp bám có nhiều kiếnđen Hãy nêu rõ mối quan hệ sinh thái giữa toàn bộ các loài kể trên ?

(Cho biết rệp tiết dịch cho kiến đen, kiến đen bảo vệ rệp)

Câu 4(4điểm): Cho một quần xã sinh vật có các loài sinh vật sau: Cây xanh, hổ, thỏ,

mèo, chuột, rắn, chim đại bàng, vi sinh vật

a Hãy lập 5 chuổi thức ăn có thể có từ quần xã sinh vật nói trên?

b Hãy xác định bậc dinh dưỡng của các loài sinh vật?

Câu 2

(1 điểm) - QTSV là tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong mộtkhoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định, có khả năng

giao phối sinh ra con cái bình thường.

- VD Rừng cọ , Đồi chè

0,5đ

0,5đ Câu 3

(3 điểm) a Sơ đồ: Cam  Bọ xít  nhện  Tò vò

b Quan hệ sinh thái:

- Quan hệ kí sinh: Cây cam  Bọ xít Cây cam  Rệp

- Quan hệ sinh vật ăn sinh vật: Bọ xít  nhện  Tò vò.

- Quan hệ cạnh tranh: Bọ xít và rệp cùng hút nhựa.

- Quan hệ cộng sinh: Rệp và kiến đen.

1.0đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ

Câu 4

(4 điểm) a Lập 5 chuổi thức ăn(2.5đ) 1 Cây cỏ -> Chuột -> Rắn -> VSV

2 Cây cỏ -> Sâu -> Cầy -> VSV

3 Cây cỏ -> Thỏ -> Chim đại bàng -> VSV

4 Cây cỏ -> Chuột -> Cầy -> Hổ -> VSV

5 Cây cỏ -> Chuột - > Rắn -> Chim đại bàng -> VSV

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

Trang 34

b.Bậc dinh dưỡng của các loài sinh vật (1.5đ)

- Sinh vật sản xuất : Cây cỏ

- Sinh vật tiêu thụ :Chuột, Thỏ, Sâu, Mèo, Rắn, Cầy, Chim đại bàng, Hổ

- Sinh vật sản xuất : Vi sinh vật

0.5đ 0.5đ 0.5đ

Câu 4

(1 điểm) - QXSV là tập hợp những quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhaucùng sống trong một không gian xác định Các sinh vật trong quần xã có

mối quan hệ gắn bó như một thể thống nhất Do đó, quần xã có cấu trúc tương đối ổn định.

- VD Rừng nhiệt đới,

0,5đ

0,5đ Câu 2

(3 điểm) a Sơ đồ: Cam  Bọ xít  nhện  Tò vò

b Quan hệ sinh thái:

- Quan hệ kí sinh: Cây cam  Bọ xít Cây cam  Rệp

- Quan hệ sinh vật ăn sinh vật: Bọ xít  nhện  Tò vò.

- Quan hệ cạnh tranh: Bọ xít và rệp cùng hút nhựa.

- Quan hệ cộng sinh: Rệp và kiến đen.

1.0đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ Câu 3

(4 điểm) a Lập 5 chuổi thức ăn (2.5đ) 1 Cây xanh -> Chuột -> VSV

2 Cây xanh -> Thỏ -> VSV

3 Cây xanh -> Thỏ -> Chim đại bàng -> VSV

4 Cây xanh -> Chuột -> Mèo -> Hổ -> VSV

5 Cây xanh -> Chuột -> Rắn -> Chim đại bàng -> VSV b.Bậc dinh dưỡng của các loài sinh vật(1.5đ)

- Sinh vật sản xuất : Cây xanh

- Sinh vật tiêu thụ : Chuột, Thỏ, Mèo, Rắn, Chim đại bàng, Hổ

- Sinh vật sản xuất : Vi sinh vật

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ

1 Nhận xét, đánh giá:

Thu bài và nhận xét thái độ làm bài của hs

2 Hướng dẫn về nhà:

Chuẩn bị tiết sau thực hành

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Tiết 54 THỰC HÀNH: HỆ SINH THÁI

Trang 35

- Rèn kĩ năng thu thập và xử lí thông tin khi đọc SGK , xây dựng kế hoạch, kĩ nănghợp tác trong nhóm, kĩ năng quản lí thời gian

3 Thái độ: Giáo dục cho hs lòng yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi

trường

II CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

Thực hành

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của GV:-Tranh 51.1,51.2, 51.3 sgk Băng hình hệ sinh thái

2 Chuẩn bị của HS:- Dao con, dụng cụ đào đất, vợt bắt côn trùng, túi nilong nhặt

mẫu, kính lúp, giấy, bút chì

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Trả bài kiểm tra

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về hệ sinh thái

- GV chọn môi trường: Sườn đồi

- GV chia nhóm ( mỗi nhóm 5 hs)

- GV y/c các nhóm tiến hành điều tra các

thành phần của hệ sinh thái theo lệnh  SGK

- GV y/c các nhóm kẻ bảng 51.1, 51.2, 51.3

và điền kết quả quan sát vào bảng

- GV có thể đưa ra bảng 51.1 sgk

I Hệ sinh thái

Các nhân tố vô sinh Các nhân tố hữu sinh

- Những nhân tố tự nhiên: Đất, đá, cát, sỏi, độ

dốc…

- Trong tự nhiên: Cây cỏ, cây bụi, cây

gỗ, giun đất, châu chấu, sâu, bọ ngựa,nấm…

- Những nhân tố do Hoạt động của con người

tạo nên: Thác nước nhân tạo ( Rãnh nước, ao,

mái che nắng…)

- Do con ngêi: ( Ch¨n nu«i, trång trät)+ C©y trång: Chuèi, da, mÝt, c¶i,cafª…

+ VËt nu«i: Gµ, tr©u, bß, dª…

Hoạt động 2: Thực hành

- GV y/c c¸c nhãm quan s¸t thùc tÕ thiªn

- Đọc trước bài: Tác động của con người đối với môi trường

V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày đăng: 10/09/2021, 19:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w