Haõy veõ bieåu ñoà theå hieän tyû troïng saûn löôïng caù bieån khai thaùc, caù nuoâi, toâm nuoâi ôû ÑBSCl vaø ÑBSH so vôùi caû nöôùc (caû nöôùc baèng 100%).. Töø bieåu ñoà ñaõ veõ haõy n[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS LONG PHÚ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HK II
Họ và tên:……… Môn: Địa lý 9
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm). I.Hãy khoanh tròn vào trước chữ cái em cho là đúng:(1.5 điểm) Câu 1: Vùng nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh nhất nước ta là: A Duyên Hải Nam Trung bộ B Đồng bằng Sông Hồng C Đồng bằng Sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ Câu 2: Để giảm thiểu nguy cơ ô nhiễm môi trường ở Đông Nam Bộ, biện pháp nào dưới đây sai? A Aùp dụng công nghệ sản xuất sạch B Không phân bố quá tập trung các khu công nghiệp trong các đô thị C Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân D Đưa chất thải ra sông, ra biển Câu 3: Hãy cho biết các trung tâm kinh tế ở vùng ĐBSCL? A Kiên Giang, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau B Cần Thơ, Long Xuyên, An Giang, Mĩ Tho C Cần Thơ, Mĩ Tho, Long Xuyên, Cà Mau D Long An, Cần Thơ, Bạc Liêu, An Giang Câu 4: Khó khăn chính về mặt tự nhiên ở ĐBSCL là: A Thoát lũ B Cải tạo đất phèn, đất mặn C Thiếu nước ngọt D Cả 3 ý trên Câu 5: Chiều dài bờ biển nước ta ở phần đất liền là bao nhiêu? A 3.260 km B 3.620 km C 3.206 km D 3.602 km Câu 6: Năm 2002, sản lượng thủy sản của cả nước là 2.647,4 nghìn tấn Riêng ĐBSCL là 1.354,5 nghìn tấn Như vậy, tỷ lệ % mà ĐBSCL so với cả nước là: A 50.25% B 51.16% C 52.16% D 56.11% II Điền thông tin vào sơ đồ: các ngành kinh tế biển ở nước ta? (2 điểm) CÁC NGÀNH KINH TẾ BIỂN ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2III Hãy chọn từ thích hợp dưới đây để điền vào chỗ trống của câu sau: (1.5 điểm).
Đồng bằng Sông Cửu Long là vùng (1).………
đồng thời là vùng(2)……….……… của cả nước (3)……… ……… bắt đầu (4)……… Các thành phố Cần Thơ, Mĩ Tho, Cà Mau, Long Xuyên đang (5) ……… vai trò là các (6)……… kinh tế lớn của vùng B TỰ LUẬN: 5 điểm) Cho bảng số liệu sau: Tình hình sản xuất thủy sản ở ĐBSCL, Đồng bằng Sông Hồng và cả nước năm 2002 (phần trăm) Sản lượng ĐBSCL ĐBSH Cả nước Cá biển khai thác Cá nuôi Tôm nuôi 41.5 58.4 76.7 4.6 22.8 3.9 100 100 100 a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện tỷ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ở ĐBSCl và ĐBSH so với cả nước (cả nước bằng 100%) (3 điểm) b Từ biểu đồ đã vẽ hãy nêu nhận xét chung? (2 điểm) BÀI LÀM
Công nghiệp, dịch vụ; trọng điểm lương thực, thực phẩm; nông
sản hàng đầu; trung tâm; phát huy; phát triển.