1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ke hoach giang day sinh 9

22 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 35,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kĩ năng học tập: Tiếp tục phát triể kĩ năng học tập, đặc biệt là kĩ năng tự học, biết thu thập và sử lí thông tin, lập biểu bảng, sơ đồ, làm việc cá nhân theo nhóm, làm các báo cáo nhỏ[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY SINH HỌC 9

Năm học 2010 – 2011 PHẦN THỨ NHẤT: KẾ HOẠCH CHUNG

I.Đặc điểm tình hình

1.Bộ môn

- Môn sinh học 9 : HS học 2 tiết / tuần x 35 tuần = 70 tiết

Trong đó có: 64 tiết lý thuyết + thực hành

6 tiết ôn tập + kiểm tra

-Chương trình sinh học 7 cung cấp những kiến thức cơ bản , phổ thông, tương đối hoàn chỉnh về thế giới động vật

-Bộ môn đòi hỏi ở HS khả năng liên hệ thực tế cao , lý thuyết phải gắn với thực hành , với thực tế cuộc sống

2.Học sinh

-Nhìn chung các em có hứng thú học tập vì đối tượng nghiên cứu của bộ môn rất gần gũi với các em , các em có thể nhìn thấycác loài động ở nhiều nơi xung quanh các em

-Các em có đầy đủ đồ dùng học tập, có ý thức tự học cao , đa số các em thích khám phá tìm tòi

II Mục tiêu của môn học:

Cũng giống như các bộ môn khác trong nhà trường phổ thông, giảng dạy bộ môn Sinh học lớp 9 ở trường THCS nhằm

cung cấp cho học sinh:

- Về kiến thức:

+ Cung cấp cho học sinh những kiến thức cơ bản, có hệ thống và toàn diện các tri thức về cơ sở vật chất, cơ chế, quy

luật của hiện tượng di truyền và biến dị

+ Hiểu được mối quan hệ giưa Di truyền học với con người và những ứng dụng của nó trong các lĩnh vực công nghệ

sinh học, y học và chọn giống

+ Giải thích được mối quan hệ giữa cá thể với môi trường thông qua sự tương tác giữa các nhân tố sinh thái và sinhvật

+ Hiểu được bản chất các khái niệm về quần thể, quần xã, hệ sinh thái và những đặc điểm, tính chất của chúng

+ Phân tích được những tác động tích cực, đặc biệt là tác động tiêu cực của con người đưa đến sự suy thoái về môitrường Từ đó ý thức được trách nhiệm của mình, của mọi người và bản thân trong việc bảo vệ môi trường

Trang 2

- Về kĩ năng:

+ Thông qua học tập môn sinh học 8 rèn luyện cho học sinh các kĩ năng sinh học như tiếp tục phát triển kĩ năng quan

sát, biết làm quen với một số thí nghiệm đơn giản để tìm hiểu nguyên nhân một số hiện tượng, quá trình sinh học haymôi trường

+ Kĩ năng tư duy: Tiếp tục phát triển kĩ năng tư duy thực nghiệm- quy nạp, chú trọng phát triển tư duy lí luận ( phân

tích, so sánh, tổng hợp) đặc biệt là kĩ năng nhận dạng , đặt ra và giải quyết các vấn đề gặp phải trong học tập và trongthực tiễn

+ Kĩ năng học tập: Tiếp tục phát triể kĩ năng học tập, đặc biệt là kĩ năng tự học, biết thu thập và sử lí thông tin, lập

biểu bảng, sơ đồ, làm việc cá nhân theo nhóm, làm các báo cáo nhỏ, trình bày trước tổ, lớp…

- Về thái độ:

+ Củng cố niềm tin về khoa học hiện đại trong việc nhận thức bản chất và tính quy luật của các hiện tượng sinh học + Có ý thức vận dụng các tri thức, kĩ năng học được vào cuộc sống, lao động và học tập.

+ Xây dựng ý thức tự giác và thối quen bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trường, có thái độ đúng đắn đối với chính sách

của Đảng và nhà nước về dân số và môi trường

III Chỉ tiêu phấn đấu

XL

9A9B9C

Khối 9

IV Biện pháp thực hiện

1 Đối với học sinh.

- Yêu cầu học sinh có đầy đủ vở ghi chép, SGK và dụng cụ học tập

- Làm đầy đủ bài tập do giáo viên yêu cầu

Trang 3

- Có đầy đủ vở bài tập, tài liêu tham khảo của môn học.

- Tích cực thi đua hoc tập , đoàn kết giúp đỡ nhau trong học tập

2 Đối với giáo viên

- Thường xuyên tự bồi dưỡng, tích cực tự học tập để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

- Tích cực bồi dưỡng học sinh đôi tuyển học sinh giỏi, học sinh yếu kém

- Phối hợp thường xuyên với giáo viên bộ môn và giáo viên chủ nhiệm để hoàn thành tốt nhiệm vụ giảng dạy

- Giảng dạy đúng tiến độ và phân phối chương trình quy định

- Tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt chuyên đề, các buổi sinh hoạt chuyên môn do Phòng giáo dục và cấp trên tổchức

- Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy

- Chuẩn bị giáo án chu đáo, cẩn thận , đầy đủ, đúng quy định

- Lên lớp đúng giờ, sử dụng và khai thác triệt để đồ dùng trực quan

- Tích cực đổi mới phương pháp dạy học

- Tích cực đi dự giờ các đồng nghiệp để học hỏi kinh nghiệm, phương pháp đổi mới

- Lắng nghe ý kiến của các đồng nghiệp qua các buổi dự giờ để rút kinh nghiệm

- Phân loại đối tượng học sinh để có phương pháp dạy học phù hợp

3 Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng học sinh.

- Thực hiện bồi dưỡng học sinh giỏi từ 1 đến 2 buổi trên tuần

- Giáo viên cần nghiên cứu kĩ chương trình, chuẩn bị tốt giáo án lên lớp, sưu tầm tài liệu tham khảo nâng cao kiếnthức, các đề thi học sinh giỏi cấp huyện, cấp tỉnh của các năm trước để bồi dưỡng cho các em có đủ kiến thức

- Rèn cho các em kĩ năng tự học, tự nghiên cứu tìm tòi kiến thức cũng như khả năng quan sát, phân tích và giải quyếtvấn đề

- Rèn kĩ năng làm bài, trình bày bài và thường xuyên kiểm tra kết quả học tập để có hướng điều chỉnh phù hợp

* Học sinh đại trà.

Trang 4

- Rèn cho các em kĩ năng tự học, tự nghiên cứu tìm tòi kiến thức cũng như khả năng quan sát, phân tích và giải quyếtvấn đề.

- Rèn kĩ năng làm bài, trình bày bài và thường xuyên kiểm tra kết quả học tập để có hướng điều chỉnh phù hợp

- Giảng dạy nhiệt tình, cung cấp cho học sinh những kiến thức cơ bản nhất của chương trình

* Học sinh yếu kém

- Thường xuyên quan tâm động viên, đôn đốc các em tích cực và cố gắng học tập

- Xây dựng mối quan hệ thân thiện giữa thầy và trò để tránh sự mặc cảm, tự ti đồng thời tạo cho các em niềm tin về sựtiến bộ, phát huy khả năng tự học cho các em

- Thường xuyên kiểm tra việc học tập trên lớp cũng như ở nhà

- Giao cho các em những câu hỏi và bài tập phù hợp với trình độ nhận thức của từng

em, kiểm tra cho điểm để khích lệ, động viên các em

- Phối hợp với giáo viên bộ môn, gia đình để sử lí nghiêm khắc những học sinh chưa có ý thức học tập tốt

Trang 5

PHẦN THỨ 2: KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỤ THỂ

MÔN HỌC: SINH HỌC LỚP 9

Tổng số tiết:70 tiết

Lý thuyết: 46 tiết Thực hành: 13 tiết Bài tập: 2 tiết

Kiểm tra 45 phút: 2 tiết

Ôn tập: 5 tiết Kiểm tra học kì: 2 tiết

Mục tiêu cần đạt (Kiến thức, kĩ năng,

thái độ)

Chuẩn bị của GV

Chuẩn bị của HS

Điều chỉnh, bổ sung

Ghi chú

- HS phân tích được tn lai một cặp tínhtrạng của Menđen

- Hiểu và phát biểu được nội dung quy luậtphân li

- Bảng phụ,bảng nhóm

- Tranh cáccặp tính trạngtrong tn củaMen đen

- Sơ đồ thụphấn nhân tạotrên hoa đậu

- Bảng phụ,bảng nhóm

- Tranh cáccặp tính trạngtrong tn củaMen đen

- Sơ đồ thụphấn nhântạo trên hoa

Trang 6

- Giải thích được kết quả thí nghiệm theoquan điểm của Menđen.

Hà Lan

- Sơ đồ sự ditruyền màuhoa ở đậu HàLan

- Sơ đồ giảithích kết quả

tn lai 1 cặp ttcủa Menđen

đậu Hà Lan

- Sơ đồ sự ditruyền màuhoa ở đậu HàLan

- Sơ đồ giảithích kết quả

tn lai 1 cặp ttcủa Menđen.Tuần 2 Bài 3: Lai một

- Nêu được ý nghĩa của quy luật phân liđối với lĩnh vực sản xuất Phân biệt được

sự DT trội không hoàn toàn với di truyềntrội hoàn toàn

- Mô tả được tn lai hai cặp tính trạng củaMenđen

- Biết phân tích kq lai 2 cặp tính trạng củaMenđen

- Hiểu và phát biểu được nội dung ql phân liđộc lập của Menđen Giải thích được kn biến

dị tổ hợp

- Rèn kĩ năng phân tích kết quả thínghiệm

- Tranh trộikhông hoàntoàn

- Bảng phụ,

- Tranh vẽ lai

2 cặp tínhtrạng

Trang 7

- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênhhình.

- HS biết xác định xác suất của một và hai sựkiện đồng thời xảy ra thông qua việc gieo cácđồng kim loại

- Biết vận dụng xác suất để hiểu được tỉ lệ cácloại giao tử và tỉ lệ các kiểu gen trong lai mộtcặp tính trạng

thích kết quảthí nghiệm lai

2 cặp tínhtrạng củaMenđen

- Bảng phụ,

- Đồng kimloại, bảngphụ

- Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm kháchquan

- HS nêu được tính đặc trưng của bộ NST

ở mỗi loài Mô tả đựoc cấu trúc hiển viđiển hình của NST ở kì giữa của nguyênphân

- Hiểu được chức năng của NST đối với sự

- Bảng phụ

-

Tuần 5 Bài 9: Nguyờn 9 - HS nắm được sự biến đổi hình thái NST - Bảng phụ, - , bảng

Trang 8

- Tiếp tục phát triển kĩ năng qs và phân tíchkênh hình.

- Học sinh trình bày được những diễn biến cơbản của NST qua các kì của giảm phân I vàgiảm phân II

- Nêu được những điểm khác nhau củatừng kì ở giảm phân I và II

bảng nhóm

- Tranh vẽchu kì TB

- Tranh vẽ sựbiến đổi hìnhthái NSTtrong chu kìTB

- Bảng phụ,

nhóm

- Tranh vẽchu kì TB, bảng nhóm

- Phân tích được ý nghĩa của các quá trìnhgiảm phân và thụ tinh về mặt di truyền vàbiến dị

- Mô tả được một số đặc điểm của NSTgiới tính

- Trình bày được cơ chế xác định NST giớitính ở người

- Phân tích được ảnh hưởng của các yếu tốmôi trường đến sự phân hoá giới tính

- Bảng phụ,

- Bảng phụ,

- - Phiếu họctập

bảng nhóm

bảng nhóm

Trang 9

- Tiếp tục phỏt triển kĩ năng phõn tớchkờnh hỡnh cho HS.

- Phỏt triển tư duy thực nghiệm – quy nạp

- Kớnh hiển viquang học

hình của J Oatsơn và F Crick

- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tíchkênh hình

- Trình bày đợc các nguyên tắc của sự tựnhân đôi của ADN, bản chất hoá học củagen

- Phân tích đợc các chức năng của ADN

- Bảng phụ,

- Mô hìnhADN

- Bảng phụ,

- Mô hình sự

tự nhân đôicủa ADN

17 - Mụ tả được cấu tạo và chức năng của

ARN, điểm giống và khỏc nhau cơ bản giữaARN và ADN

- Bảng phụ,

- Mụ hỡnhphõn tử ARN

- bảng nhúm

Trang 10

Bài 18:

- Trình bày được quá trình tổng hợp ARNđặc biệt là nêu được các nguyên tắc củaquá trình này

- Tiếp tục phát triển kĩ năng quan sát, phântích kênh hình và tư duy phân tích, sosánh

- Nêu được thành phần hoá học củaprôtêin, phân tích được tính đặc trưng và

đa dạng của nó

- Mô tả được các bậc cấu trúc của prôtêin

và hiểu được vai trò của nó Nắm được các

cn của prôtêin

- Sơ đồ tổnghợp ARN

- Củng cố cho HS kiến thức về cấu trúc phân

- Mô hìnhtháo lắp phân

tử ADN rời

, bảng nhóm

Tuần

11

Kiểm tra 1 tiết

Chương IV:

21 - Kiểm tra kiến thức của HS từ chương I tới

chương III, đánh giá năng lực học tập của

HS Thấy ưu, nhược điểm của HS giúp GVtìm nguyên nhân, điều chỉnh và đề ra

- Đề kiểm tra

- Đề kiểm tra

Trang 11

Đột biến gen

Bai 21: Đột

phương án giải quyết giúp HS học tập tốt

Phát huy tính tự giác, tích cực của HS

- Học sinh trình bày được khái niệm vànguyên nhân đột biến gen

- Trình bày được tính chất biểu hiện và vaitrò của đột biến gen đối với sinh vật vàcon người

- Bảng phụ,

- Mô hìnhmột số dạngđột biến gen

- hậu quả của biến đổi số lượng ở từng cặpNST

- Bảng phụ,

- Tranh một

số dạng độtbiến cấu trúcNST

- Trình bày được sự hình thành thể đa bội

do nguyên phân, giảm phân Nhận biết ược một số thể đa bội bằng mắt tường quatranh ảnh và có

Trang 12

- Nắm được kn thường biến Phõn biệt sựkhỏc nhau giữa thường biến với đột biến

- Nờu được kn mức phản ứng và ý nghĩacủa nú trong chăn nuụi và trồng trọt

- Trỡnh bày được ảnh hưởng của mt sống với tớnh trạng số lượng và mức phản ứng của chỳng

- nhận biết một số thường biến phỏt sinh ởmột số đối tượng thường gặp qua tranh, ảnh

về cỏc dạnhđột biến ởthực vật

- Bảng phụ,

- Tranh ảnh,mẫu vật sưutầm

- Phân biệt đợc 2 th: sinh đôi cùng trứng vàsinh đôi khác trứng,ý nghĩa của pp nghiêncứu trẻ đồng sinh

- Học sinh nhận biết đợc bệnh Đao vàbệnh Tơcnơ qua các đặc điểm hình thái

- Bảng phụ, bảng nhúm

Trang 13

- Trình bày đợc các nguyên nhân của các tật bệnh

dt và đề xuất đợc 1 số biện pháp hạn chế phátsinh chúng

- Bảng phụ,

- Tranh ảnh

về một số tật

di truyền ởngười

- hiểu được kn cụng nghệ tế bào, nắm

đư-ợc những giai đoạn chủ yếu của cụng nghệ

tế bào và hiểu được tại sao cần thực hiệncỏc cụng nghệ đú

- Trỡnh bày được những ưu điểm của nhõngiống vụ tớnh trong ống nghiệm và phươngphỏp nuụi cấy mụ và tế bào trong chọngiống

- biết ứng dụng kĩ thuật gen, cỏc lĩnh vựccủa cụng nghệ sinh học hiện đại và vai trũcủa từng lĩnh vực trong sản xuất và đời

- Bảng phụ, b

- Bảng phụ,

, bảng nhúm

, bảng nhúm

Trang 14

- Giải thích đợc sự giống và khác nhautrong việc sử dụng các thể đột biến trongchọn giống VSV và thực vật.

và giao phối gần ở đv, vai trũ của nú

- Trỡnh bày được pp tạo dũng thuần ở cõygiao phấn

- nắm được kn ưu thế lai, csdt của hiện ượng ưu thế lai, lớ do khụng dựng cơ thể lai

t-để nhõn giống

- Nắm được cỏc phương phỏp thường dựng

để tạo ưu thế lai, khỏi niệm lai kinh tế và

- Bảng phụ,

- Bảng phụ

bảng nhúm

bảng nhúm

Trang 15

phương pháp thường dùng để tạo cơ thể laikinh tế ở nước ta.

pp chọn lọc này

- Nêu được pp chọn lọc cá thể, những ưuthế và nhược điểm so với pp chọn lọc hàngloạt

- Hs nắm được các pp thường sử dụngchọn giống

- Trình bày được pp được xem là cơ bản trongchọn giống cây trồng, pp chủ yếu trong chọngiống vật nuôi

- Trình bày được các thành tựu nổi bậttrong chọn giống cây trồng và vật nuôi

- Củng cố lí thuyết về lai giống

- biết cách sưu tầm tài liệu, biết cách trư- Bảng phụ, bảng nhóm

ng bày t lsiệu theo các chủ đề

- Biết phân tích, so sánh và báo cáo

- Tranh vẽhình

Trang 16

đ-tố sinh thái hữu sinh.

- Trình bày được khái niệm về giới hạnsinh thái

- Học sinh nắm được những ảnh hưởngcủa nhân tố ánh sáng đến các đặc điểmhình thái, giải phẫu, sinh lí và tập tính củasinh vật

- Giải thích được sự thích nghi của sinh vậtvới mt

- Giải thích được sự thích nghi của sinhvật

- Học sinh hiểu và nắm được thế nào lànhân tố sv

- Nêu được mối quan hệ giữa các sinh vậtcùng loài và sinh vật khác loài

độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trường

đã quan sát

- Vợt bắt côntrùng, kéobồn đựngđộng vật nhỏ

- Dụng cụđào đất

Trang 17

sinh thỏi lờn

đời sống sinh

vật

- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và

có ý thức bảo vệ thiên nhiên

- Học sinh trình bày được 1 số đặc điểm

cơ bản của quần thể người liên quan đếnvấn đề dân số

- Từ đó thay đổi nhận thức dân số và pháttriển xã hội, giúp cán bộ với mọi ngườidân thực hiện tốt pháp lệnh dân số

- Mô tả được 1 số dạng biến đổi phổ biếncủa quần xã trong tự nhiên biến đổi quần

xã thường dẫn tới sự ổn định

- Hiểu được kn hst, nhận biết được hst trongthiên nhiên Nắm được chuỗi tă, lưới tă, choVD

- Bảng phụ,

- Bảng phụ,

- Tranh vẽmột lưới TĂcủa HST

Trang 18

hệ sau.

- Bảng phụ,

- Dao con,vợt bắt côntrùng, túiđựng mẫuvật, kính lúp

- Nắm được các nguyên nhân gây ô nhiễm,

từ đó có ý thức bảo vệ môi trường sống

Hiểu được hiệu quả của việc phát triểnmôi trường bền vững, qua đó nâng cao ýthức bảo vệ môi trường

- Học sinh nắm được các nguyên nhân gây

ô nhiễm, từ đó có ý thức bảo vệ môi ờng sống

trư Hiểu được hiệu quả của việc phát triển

- Bảng phụ,

- Tranh sưutầm về ônhiễm môitrường

- Bảng phụ,

, bảng nhóm

- g

, bảng nhóm

Trang 19

môi trường bền vững, qua đó nâng cao ýthức bảo vệ môi trường.

- Nâng cao nhận thức của HS đối với côngtác chống ô nhiễm môi trường

- Giấy A4 kẻsẵn bảng

- Giấy A4 kẻsẵn bảng

sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên thiênnhiên

- Giải thích được vì sao cần khôi phục mt,giữ gìn thiên nhiên hoang dã, đồng thờinêu được ý nghĩa của các biện pháp bảo vệthiên nhiên hoang dã

- Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường

- Đưa ra được VD minh họa các kiểu HSTchủ yếu

- Trình bày được hiệu quả của các biện phápbảo vệ đa dạng các HST, từ đó đề xuất đượcnhững biện pháp bảo vệ phù hợp với hoàncảnh của địa phương

- Tranh chutrình nướctrân trái đất

Ngày đăng: 04/06/2021, 06:28

w