1/ Trong ba điểm A,C,E điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại 2/ Kể tên: Các tia trùng với tia Cy, các đoạn thẳng có chung mút E 3/ Vẽ đường thẳng zt cắt đường thẳng xy tại A.. Hai tia Az và[r]
Trang 1TẬP HỢP
Bài 1/ Cho tập hợp A = {2;4;6;8} Hãy viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A gồm hai phần tử?
Bài 2/ Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 20 và cho biết tập hợp đó có bao nhiêu phần tử?
Bài 3/ Cho ba tập hợp A = {1; 5}; B = {1; 3;5}; C = {5; 1;3} Dùng kí hiệu để thể hiện quan hệ giữa hai
trong ba tập hợp trên
Bài 5/
1/ Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách Biểu diễn trên tia số của tập hợp? 2/ Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 18 và không vượt quá 30 bằng hai cách Điền kí hiệu
; ; ; ;
vào ô vuông 20 C ; 15 C ; {21} C ; {25;26} C; {18;19;…… ;30} C
Bài 6/ Cho hai tập hợp A = {5; 7}, B = {2; 9} Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A , một phần tử thuộc B.
Bài 9/ Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử:
1/ Tập họp A các số tự nhiên x mà x – 5 = 13
2/ Tập họp B các số tự nhiên x mà x 0 = 0
3/ Tập họp C các số tự nhiên x mà x.0 = 7
DẠNG III: LŨY THỪA - THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 2/ Thực hiện phép tính:
1/ 2 54 131 13 4 2
2/ 100 : {2 [52 – (35 – 8 )]}
3/ 62 : 4 3 + 2 52
8/ 2 (5 42 - 18) 9/ 80- [130 – ( 12 -4)2] 10/ 12: {390:[500-(125+35.7)]}
11/ 12000 - (1500.2 + 1800.3 + 1800.2 :3}
Bài 3/ Tính nhanh ( Thực hiện phép tính)
1/ 87.36 + 87.64
2/ 32.47 + 32.53
3/ 28 76 + 13 28 + 11 28
7/ 164.53 + 47 164 8/ 27.75 + 25.27 - 150 9/ 5 25 2 16 4
DẠNG IV TÌM X
Bài 1/ Tìm x, biết
1/ 23 + 2x = 56 : 53
2/ 50 + 2(x – 3) = 60
3/ 7 ( x – 4) = 21
4/ 10 + 2.x = 45 : 43
5/ 2x = 16
11/ 2x – 49 = 5.32
12/ 200 – (2x + 6) = 43
13/ 219 -7(x + 1) = 100 14/ 23 ( 42 – x) = 23
DẠNG V: DẤU HIỆU CHIA HẾT
Bài 1/ Dùng 3 trong bốn chữ số 4 , 5 , 0 , 3 hãy ghép thành các số tụ nhiên có ba chữ số sao cho các số đó chia
hết cho 3 mà không chia hết cho 9
Bài 4/ Dùng cả ba chữ số 3, 4, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số thỏa mãn một trong các điều
kiện:
1/ Lớn nhất và chia hết cho 2
2/ Nhỏ nhất và chia hết cho 5
Bài 5/ Trong các số: 4827; 5670; 6915; 2007; 312; 213; 417
Trang 21/ Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
2/ Số nào là hợp số; là số nguyên tố?
Bài 7/ Điền chữ số vào dấu * để:
1/ Số n = 35* chia hết cho 2, chia hết 5
2/ Số n = 43* chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5
Bài 8/ Tổng( hiệu) sau có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không?
1/ 136 + 420 2/ 625 – 450 3/ 1.22.3.4.5.6 + 42 4/ 1.2.3.4.5.6 - 35
Bài 9/ Khi chia số tự nhiên a cho 36 ta được số dư là 12 hỏi a có chia hết cho 4 không? Có chia hết cho 9 không? Bài 10/ a/ Tìm số liền trước của các số: 5; 12; 0
b/ Tìm số liền sau của các số: 7; 6; 0; 13
Bài 11/ 1/ Tích của hai số tự nhiên bằng 42 Tìm mỗi số đó
2/ Tích của hai số tự nhiên a và b bằng 30 Tìm a và b biết a < b
HÌNH HỌC
Cách tính độ dài đoạn thẳng: Dựa vào tính chất điểm nằm giữa hai điểm:
M nằm giữa A và B
AM MB AB
Bài tập
Bµi 1: Trên cùng một đường thẳng lấy bốn điểm A, B, C , D sao cho C nằm giữa A và B, còn B nằm giữa C và D Biết AB = 5cm, AD = 8cm, BC = 2cm Hãy vẽ hình và chứng tỏ rằng:
a AC = BD
b CD = AB
Bài 2: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
a Vẽ hai tia Ox và Oy có gốc chung là O mà không phải là hai tia đối nhau, cũn không phải là hai tia trùng nhau:
b Điểm B nằm giữa hai điểm A và N, điểm M nằm giữa hai điểm A và B
Bài 3: Xem hình vẽ để trả lời các câu hỏi sau:
a Viết tên các bộ ba điểm thẳng hàng
b Nêu tên các tia gốc B
c Nêu tên tia trùng với tia BC, tia đối của tia BC
Bài 4: Ở hình vẽ bên có ba điểm và hai đường thẳng chưa được đặt tên Hãy điền các chữ cái A, B, C và a, b
vào đúng các vị trí trong hình vẽ biết:
1/ Điểm A không nằm trên đường thẳng nào?
2/ Điểm B chỉ nằm trên một đường thẳng
3/ Đường thẳng a không đi qua điểm B
Bài 5: Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O trên đường thẳng xy Lấy điểm A thuộc tia Ox, các điểm B và C thuộc
tia Oy ( C nằm giữa O và B)
1/ Hãy kể tên: Tia trùng với tia CA; Tia đối của tia OA; Các đoạn thẳng có chung mút O
2/ Lấy điểm D không thuộc đường thẳng xy Vẽ tia OD Hai tia Ox và OD có phải là hai tia đối nhau không?
Bài 6: Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm A trên đường thẳng xy Lấy điểm C thuộc tia Ax Lấy điểm E thuộc tia
Ay
1/ Trong ba điểm A,C,E điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
2/ Kể tên: Các tia trùng với tia Cy, các đoạn thẳng có chung mút E
3/ Vẽ đường thẳng zt cắt đường thẳng xy tại A Hai tia Az và At có phải là hai tia đối nhau không? Vì sao?
M
Trang 3Bài 7/ Cho điểm O thuộc đường thẳng xy Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3cm, Trên tia Oy lấy điểm
B,C sao cho OB = 9cm, OC = 1cm Tính độ dài đoạn thẳng AB; BC
Bài 8/ Trên tia Ox, lấy hai điểm M, N sao cho OM = 2cm, ON = 8cm Tính độ dài đoạn thẳng MN
Bài 9/ Vẽ đoạn thẳng AC = 5cm Vẽ điểm B trên đoạn thẳng AC sao cho BC = 3cm.
a.Tính AB?
b.Trên tia đối của tia BA vẽ điểm D sao cho BD = 5cm so sánh AB và CD
Bài 10/ Cho đoạn thẳng AB = 10 cm Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M sao cho AM = 5cm
a) Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không? Vì sao?
b) So sánh AM và MB ?
Bài 11/ Cho đoạn thẳng AB có độ dài 11cm Điểm M nằm giữa A và B Biết rằng MB – MA = 5cm Tính độ dài các đoạn thẳng MA, MB và so sánh hai đoạn thẳng MA và MB?
Bài 12/ Trên tia Ox, vẽ A, B, C sao cho OA=2cm, OB=4cm, OC=5cm Hỏi trong ba điểm A, B, C thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
Bài 13/ Cho M là điểm nằm giữa A và B Biết AM = 3cm, AB = 8 cm Tính MB
Bài 14/ Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O trên đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc tia Oy Lấy điểm N thuộc tia
Ox
1/ Viết tên hai tia đối nhau gốc O
2/ Trong ba điểm M , O ,N thì điểm nào nằm giưuax hai điểm còn lại?
Bài 15/ Cho hình vẽ Hãy gọi tên các tia
x
A. B. M .N