1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM

26 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 578,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 - 2016

MÔN: TOÁN 8 (Thời gian làm bài 90’)

ĐỀ 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm).

Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Tính (x- 2)2 được kết quả:

vuông tại A, AB = 9cm, AC = 12cm, trung tuyến AD Độ dài đoạn thẳng AD bằng:

Câu 8: Các góc của một tứ giác có thể là:

A Bốn góc nhọn B Bốn góc tù

C Bốn góc vuông D Một góc vuông, ba góc nhọn

PHẦN II: TỰ LUẬN (8,0điểm).

Bài 1: (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) Chứng minh rằng tứ giác BDEF là hình bình hành

b) Chứng minh tứ giác EFHD là hình thang cân

c) Biết số đo góc B = 600 Hãy tính các góc của tứ giác EFHD

Bài 4: (1,0 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = (x - 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6) + 2045

Trang 2

ĐỀ 2

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(2 điểm)

KHOANH TRÒN VÀO CHỮ CÁI IN HOA ĐỨNG TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG Câu 1.Giá trị của x thỏa mãn (x+1) (

12a b a b +a b

Câu 6.Cho ABC

có chu vi là 33cm.Gọi E,F,P lần lượt là trung điểm các cạnh AB,BC,CA.Chu vi

Trang 3

b) Lấy điểm E đối xứng với M qua N Chứng minh tứ giác AECM là hình bình hành.

c) Tứ giác BMEC là hình gì? Vì sao?

Bài 4 (1 điểm)Phân tích đa thưc thành nhân tử:

a +b +cabc

ĐỀ 3

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm).

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau

Câu 1. Kết quả phép tính x(x – y) + y(x + y) tại x = –3 và y = 2 là:

Câu 2. Biểu thức (x – 2y)2 bằng:

A (2y – x)2 B x2 – 2xy + 4y2 C x2 – 4xy + 4y2 D x2 – 4y2

Câu 3. Kết quả phân tích đa thức 4x – 4 – x2 thành nhân tử là:

A Hình thang B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình chữ nhật PHẦN II TỰ LUẬN ( 8 điểm)

Bài 1.(2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Trang 4

a)x3 – 4x b) 9x2 – 9 + 6xy + y2 c)x2 – 408x + 2015

a) 3x(5x2 – 2x – 1) b) (2x – 3)2 – (2x – 1)(2x + 3) c) (x3 + x – 10) : (x – 2)

điểm đối xứng với M qua I

a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành

b) Chứng minh AB = MN

c) Gọi O là trung điểm của AM và D là giao điểm của CO và AB CMR: DB = 2AD

1)Cho x, y, z ∈ Z thỏa mãn xy + yz + zx = 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 3x2 + 3y2 + z2

2)Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của đa thức

PHẦN I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 2,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau.

Câu 1: Đơn thức 4x2y3 chia hết cho đơn thức nào ?

Câu 4 : Cho ABCD là hình thang có hai đáy AB = 6cm và CD = 8cm.Gọi M và N lần lượt là trung

điểm của AD và BC.Độ dài đoạn thẳng MN bằng :

A.Hình thang cân B.Hình chữ nhật C Hình bình hành D Hình thang vuông

Câu 7 : Tất cả các giá trị của x thỏa mãn x2 -

1 9 = 0 là :

C x = -

1 3

D x =

1 3 ; x = -

1 3

Câu 8 : Cho P = x2 - 2xy + y2 + 1.Ta có kết luận sau :

A. Khi x = y thì P < 0 C P > 0 với mọi giá trị x,y

B. Khi x = y thì P = 0 D Cả 3 phương án A.B,C sai

PHÀN II.TỰ LUẬN ( 8,0 điểm).

Bài 1 : (2,0 điểm).Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 2x2 - 3x - 2xy + 3y b) x3 - 2x2 + x c) x2 - 3x + 2 d) 2xy - x2 - y2 + 16

Bài 2 : ( 2,0 điểm).

1) Tìm y, biết :

Trang 5

a)

4

5

y (y2 - 9) = 0 b) y2 - 2y = 0 2) Tìm số a để đa thức x3 - x2 - 7x + a chia hết cho đa thức x - 2

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng trong các câu sau đây:

Câu 1 Kết quả của phép nhân: (x – 4)(x + 5) là:

Trang 6

C

1 1;

3

D

1 1;

Trang 7

Câu 6 Cho ABCD là hình thang cân có hai đáy AB và CD Biết

2 6 9 9 2

xx+ − y

c)

2 9 20

x + x+

.d)

Bài 3 ( 3 điểm) Cho hình bình hành ABCD, các đường chéo cắt nhau tại O Gọi E, F theo thứ tự là

trung điểm của OD, OB

a) Chứng minh: Tứ giác AECF là hình bình hành

b) Gọi K là giao điểm của AE và DC, H là giao điểm của CF và AB

Phần I Trắc nghiệm khách quan: (2,0 điểm).

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Trang 8

Phần II Tự luận: (8,0 điểm).

Bài 1 (2,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 8.

Câu 1: Giá trị của đa thức 4 4

2 − x+

x

tại x = -2 là:

Trang 9

Câu 2: Đa thức

z y x y

x y

B

2

).(b a

ˆ −D=

C

Số đo của là:

Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng

A Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

B Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

C Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật

D Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

PHẦN II.TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a)

xy y x

4 2 − 2 +

b)

2 2

3xxy+ yz

c)

y x y

2 − − x+ =

x

b)

8 ) 3 2 ).(

1 5 ( ).

9 10 ( x+ xxx+ =

Bài 3 (3,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD Trên đường chéo AC lấy hai điểm E và F sao cho AE =

EF = FC

a) Tứ giác BEDF là hình gì? Vì sao?

b) Tia DF cắt BC tại M Chứng minh: DF = 2FM

c) Tia BE cắt AD tại N, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Chứng minh: M đối xứng với N qua điểm O

Bài 4 (1 điểm) Cho x + y = a; x2 + y2 = b; x3 + y3 = c Chứng minh: a3 -3ab +2c = 0

Trang 10

ĐỀ 9

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Tính (2x -3y)2 ta được kết quả là:

PHẦN II: TỰ LUẬN(8 điểm)

Bài 1(2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Bài 3(3 điểm): Cho hình bình hành ABCD (AB>BC) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD, AB

Đường chéo BD cắt AM và CN lần lượt tại H và K

a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành

b) Chứng minh DH = HK = KB

c) Gọi giao điểm của AC và BD là O.Chứng minh điểm M đối xứng với điểm N qua điểm O

d) Đường thẳng AK cắt cạnh BC tại điểm E Tính tỉ số

EM BD

Bài 4(1 điểm)

Cho x3 + y3 = 1 Tính giá trị của biểu thức P = 2x6 + 3x3y3 + y3 + y6

Trang 11

ĐỀ 10

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(2điểm).

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1:Tích của đa thức(4x5+ 7x2) và đơn thức -3x3 là:

Câu 6: Cho hình thang ABCD có đáy AB,CD Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AD và BC.Biết

AB=8 cm,CD=14 cm.Khi đó độ dài đoạn EF là:

Câu 7: Trong các khẳng định sau ,khẳng định nào đúng:

A.Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

B.Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

C.Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

D.Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

Câu 8: Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có các cạnh góc vuông

bằng 6cm và 8 cm là:

PHẦN II: TỰ LUẬN (8điểm)

Bài 1 (2 ,5 điểm):Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

c Tia phân giác của góc A cắt DM và BN tại H và G, tia phân giác của góc C cắt DM và BN tại

E và F.Chứng minh tứ giác HEFG là hình chữ nhật

Bài 4 (1điểm) : Cho ba số a,b,c thỏa mãn a+b+c=0 Chứng minh rằng: a3 + b3 + c3 = 3abc

Trang 12

ĐỀ 11

Phần I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Kết quả của phép tính (x-5)(x-3) là:

C P > 0 với mọi giá trị x, y D Cả 3 phương án đều sai

Câu 4 Đơn thức 12x3y2 chia hết cho đơn thức nào?

Câu 7 Cho hình thang ABCD có hai đáy AB = 8 cm, CD = 10cm Gọi M và N lần

lượt là trung điểm của AD và BC Độ dài đoạn thẳng MN bằng:

Cho hình bình hành ABCD Gọi I, K lần lượt là trung điểm của CD và AB Đường chéo BD cắt

AI, AC, CK lần lượt tại N, O, M

a, Chứng minh tứ giác AICK là hình bình hành

Trang 13

ĐỀ 12

PHẦN I:TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng :

Câu 6:Trong các hình sau đây hình nào không có trục đối xứng:

A.Hình thang cân B.Hình chữ nhật C.Hình bình hành D.Tam giác cân

Câu 7:Các góc của một tứ giác có thể là:

A.Bốn góc nhọn B.Bốn góc tù C.Bốn góc vuông D.Một góc vuông,3 góc nhọn

Câu 8.Một hình chữ nhật có hai cạnh là 3dm ,4dm Độ dài đường chéo hình chữ nhật là :

A.6dm B.8dm C.25dm D.5dm

PHẦN II:TỰ LUẬN ( 8 điểm )

Bài 1:( 2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

1 2)(8x

- 7x + a chia hết cho đa thức x - 2

Bài 3:( 3 điểm):Cho hình thang cân ABCD (AB//CD, CD =2AB) Gọi M là trung điểm của DC.

a)Tứ giác ABCM là hình gì ?Vì sao?

b) Từ D và C kẻ đường thẳng vuông góc với DC cắt AD và BC lần lượt tại H và I Chứng minh tứ giác IHCD là hình chữ nhật

c)Gọi K là giao điểm của DH và CI ,Kẻ KN⊥

IH Chứng minh 3 điểm N, K, M thẳng hàng

Bài 4:( 4 điểm) Cho a,b,c thỏa mãn a

Trang 14

A B

CD

x1400

800

400

CD

PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan ( 2,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Đa thức – 2x 2 – 2x + 1 tại x = − 1

= 0 là:

A x =

1 3

B x = -

1 3

C x = 0; x =

1 3

D x =

1 3

; x =

-1 3

Câu 5: Tất cả các giá trị của x thỏa mãn x5 = - x là:

Câu 8: Độ dài x trên hình vẽ là:

A 24 cm B 12 cm

C 8 cm D 4 cm

Phần II: Tự luận ( 8 điểm)

Bài 1:(2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử

a x2 – y2 – ax + ay

A

5 cm

x

K I

5 cm

4

Trang 15

x = 0

b x(x – 5) - 4x + 20 = 0

Bài 3 :(3 điểm): Cho ∆ABC qua điểm A vẽ đường thẳng song song với BC, qua điểm B vẽ đường thẳng song song với AC, chúng cắt nhau tại D

a Tứ giác ACBD là hình gì? Vì sao?

b Gọi E là trung điểm của AC, gọi N là điểm đối xứng với B qua E Chứng minh rằng điểm D đối xứng với điểm N qua điểm A

Bài 4 :(1 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau

P = ( x – 2) ( x – 3) ( x – 6) ( x + 1) – 36

ĐỀ14

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Kết quả của phép tính (2x - 3y)2 là:

A 4x2 – 9y2 B 4x2 - 6xy + 9y2 C 2x2 - 12xy + 3y2 D 4x2 - 12xy + 9y2

Câu 2: Kết quả rút gọn của biểu thức (x + y)2 - (x - y)2 là:

Câu 7: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có độ dài cạnh bên bằng 5cm, độ dài đường trung bình

bằng 7cm Chu vi hình thang cân ABCD là:

Trang 16

Câu 8: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là tính chất

đường chéo của hình nào sau đây:

A.Hình chữ nhật B Hình thang cân C Hình bình hành D.Hình thang vuông

PHẦN II: TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)

Bài 1(2,0 ®iÓm): Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö:

a x3 + 6x2 + 9x b x2 – 49 + y2 - 2xy c m4 + m2 + 1

Bài 2(2,0 ®iÓm): Tìm x biÕt:

a.7x(x-2) = (x-2) b (2y-3)2 – (y-1)2= 0

Bài 3 ( 3,0 điểm): Cho hình bình hành ABCD, gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD và BC Đường

chéo AC cắt BE; DF lần lượt tại P và Q

a) Chứng minh DF // BE

b) Chứng minh AP = PQ = QC

c) Gọi R là trung điểm của BP, chứng minh tứ giác ARQE là hình bình hành

Bài 4 ( 1,0 điểm): Tìm x, y, z biết x2 + y2 + z2 = 4x – 2y + 6z - 14

ĐỀ 15

Phần I - Trắc nghiệm khách quan(2 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Kết quả phép tính x(x – y) + y(x + y) tại x = - 3 và y = 4 là:

Câu 6: Hình nào sau đây là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau ?

A Hình thang B Hình thang cân C Hình chữ nhật D Hình bình hành

Câu 7: Cho hình bình hành ABCD có µA

= 600 Khi đó hệ thức nào sau đây là không đúng?

Trang 17

Bài 1 (2 điểm): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng:

Câu 1: Cho đẳng thức (x2 + 6xy2 + 9y4) = (x + …)2 Biểu thức trong ( ) là:

Trang 18

A 3 cm B 14 cm C 7 cm D 8 cm

Câu 8: Một hình chữ nhật có hai cạnh là 3 dm và 4 dm Độ dài đường chéo của hình chữ nhật đó bằng:

A 6 dm B 8 dm C 5 dm D 25 dm

PHẦN II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) Tứ giác EGFH, AECF là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh rằng: các đường thẳng AC, BD, EF, GH đồng quy tại một điểm

Bài 4 (1 điểm): Tìm tất cả các nghiệm của đa thức f(x) = x4 + 2x3 + 2x2 - 2x - 3

ĐỀ 17

Phần I-Trắc nghiệm khách quan(2điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu1: Tích của đa thức 5x2 - 4x và đa thức x - 2 là:

Trang 19

Câu 7: Một hthang có độ dài 2 cạnh đáy là 12cm và 16cm Độ dài đg trung bình của hình thang đó là:

A. 12cm B 14cm C 28cm D 16cm

Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

C. Trong hình thang cân các góc đối bằng nhau

D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật

Phần II- Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 3 (3điểm) Cho hình bình hành ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD

a) Chứng minh DE // BF

b) Đường chéo AC cắt DE, BF lần lượt tại P, Q Chứng minh AP = PQ = QC

c) BP cắt AD tại M Chứng minh A đối xứng với D qua M

Bài 4 (1 điểm)

Tìm x; y để biểu thức G = 5x2 - 4x + 6xy + 9y 2 + 5 đạt giá trị nhỏ nhất

ĐỀ 18

PHẦN I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Hãy chọn và ghi lại chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau.

Câu 1.Khi thực hiện phép tính (x +x+1 x -x+1 2 ) ( 2 )

ta được đa thức có hệ số của

2

xlà:

Trang 20

Câu 4 Kết quả của phép tính

Câu 8 Hình nào dưới đây luôn có tâm đối xứng ?

A Hình thang B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình chữ nhật

PHẦN II TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1.(2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Bài 3 (3,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với BD tại H và cắt CD

tại E, từ C kẻ đường thẳng vuông góc với BD tại K và cắt AB tại F

a) Chứng minh ∆ADH=ΔCBK

b) Chứng minh tứ giác AHCK là hình bình hành

c) Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành ABCD Chứng minh E và F đối xứng nhau qua O

Bài 4 ( 1,0 điểm ) Cho a+b+c=0 Chứng minh rằng

Trang 21

Câu1:Chọn kết quả đúng trong phép tính sau:(2x+y)(4x2 – 2xy +y2)

Câu 6: Cho DEF có M,N lần lượt là trung điểm của DE, DF Nếu MN=8dm thì ta có kết quả nào?

A. EF= 8dm B EF= 16 cm C EF= 4dm D EF= 16dm

Câu 7: Cho ABCD là hình thang cân có hai đáy là AB và CD Biết góc ADC= 600 thì góc ABC bằng?

Câu 8: Một hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng 4cm và 6cm Độ dài đường chéo bằng bao nhiêu cm?

B: TỰ LUẬN(8điểm) Câu 1(1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

Câu 3 (1 điểm): Cho hai đa thức A=(2x4-10x3+3x2-3x+2) và B=2x2+1

Tìm đa thức dư R trong phép chia A cho B rồi viết A=B.Q+R

Câu 4 (3 điểm): Cho hình bình hành ABCD Gọi I, K lần lượt là trung điểm của CD, AB \Đường chéo

BD cắt CK và CA lần lượt ở M, O

1) Chứng minh tứ giác AKCI là hình bình hành

2) Chứng minh K đối xứng với I qua O

Trang 22

Câu 5(1 điểm) : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

ĐỀ 20

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau.

Câu 1 Cho đẳng thức (x + 2)2 = x2 + + 4 Biểu thức trong dấu là:

PHẦN II TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

1) Chứng minh tứ giác AFCE là hình bình hành

2) Chứng minh điểm E đối xứng với điểm F qua O

Trang 23

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau.

Câu 1:Tính ( 3y - 2)2 ta được

A 9y2 – 4 B 9y2 +4 C 9y2 – 12y + 4 D 9y2 + 12y +4

Câu 2: Thực hiện phép nhân -x(x - 2) ta được:

A 2x-x2

B -x + 2

D x 2x- 2

Câu 3: Gía trị x thoả mãn đẳng thức x2 = x là:

Câu 6:Hình thang cân là hình thang:

A Có hai đường chéo vuông góc với nhau

B Có hai đường chéo bằng nhau

C Có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 7:Hai cạnh đáy của hình thang bằng 6 (cm) và 10 (cm) thì đường trung bình của nó bằng:

II.TỰ LUẬN (8điểm)

Bài 1(2điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x(2 - x) – x + 2

c) 3x2 – 6xy + 3y2 – 12z2

b) 2x2 + 3x -2 d)x3 – 3x2 - 9x + 27

Ngày đăng: 04/11/2017, 17:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w