ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016ĐỀ KTCL GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN: TOÁN 8 (Thời gian làm bài 90’)
ĐỀ 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm).
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Tính (x- 2)2 được kết quả:
vuông tại A, AB = 9cm, AC = 12cm, trung tuyến AD Độ dài đoạn thẳng AD bằng:
Câu 8: Các góc của một tứ giác có thể là:
A Bốn góc nhọn B Bốn góc tù
C Bốn góc vuông D Một góc vuông, ba góc nhọn
PHẦN II: TỰ LUẬN (8,0điểm).
Bài 1: (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) Chứng minh rằng tứ giác BDEF là hình bình hành
b) Chứng minh tứ giác EFHD là hình thang cân
c) Biết số đo góc B = 600 Hãy tính các góc của tứ giác EFHD
Bài 4: (1,0 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = (x - 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6) + 2045
Trang 2ĐỀ 2
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(2 điểm)
KHOANH TRÒN VÀO CHỮ CÁI IN HOA ĐỨNG TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG Câu 1.Giá trị của x thỏa mãn (x+1) (
12a b a b +a b
Câu 6.Cho ∆ABC
có chu vi là 33cm.Gọi E,F,P lần lượt là trung điểm các cạnh AB,BC,CA.Chu vi
Trang 3b) Lấy điểm E đối xứng với M qua N Chứng minh tứ giác AECM là hình bình hành.
c) Tứ giác BMEC là hình gì? Vì sao?
Bài 4 (1 điểm)Phân tích đa thưc thành nhân tử:
a +b +c − abc
ĐỀ 3
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau
Câu 1. Kết quả phép tính x(x – y) + y(x + y) tại x = –3 và y = 2 là:
Câu 2. Biểu thức (x – 2y)2 bằng:
A (2y – x)2 B x2 – 2xy + 4y2 C x2 – 4xy + 4y2 D x2 – 4y2
Câu 3. Kết quả phân tích đa thức 4x – 4 – x2 thành nhân tử là:
A Hình thang B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình chữ nhật PHẦN II TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Bài 1.(2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 4a)x3 – 4x b) 9x2 – 9 + 6xy + y2 c)x2 – 408x + 2015
a) 3x(5x2 – 2x – 1) b) (2x – 3)2 – (2x – 1)(2x + 3) c) (x3 + x – 10) : (x – 2)
điểm đối xứng với M qua I
a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành
b) Chứng minh AB = MN
c) Gọi O là trung điểm của AM và D là giao điểm của CO và AB CMR: DB = 2AD
1)Cho x, y, z ∈ Z thỏa mãn xy + yz + zx = 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 3x2 + 3y2 + z2
2)Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của đa thức
PHẦN I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 2,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1: Đơn thức 4x2y3 chia hết cho đơn thức nào ?
Câu 4 : Cho ABCD là hình thang có hai đáy AB = 6cm và CD = 8cm.Gọi M và N lần lượt là trung
điểm của AD và BC.Độ dài đoạn thẳng MN bằng :
A.Hình thang cân B.Hình chữ nhật C Hình bình hành D Hình thang vuông
Câu 7 : Tất cả các giá trị của x thỏa mãn x2 -
1 9 = 0 là :
C x = -
1 3
D x =
1 3 ; x = -
1 3
Câu 8 : Cho P = x2 - 2xy + y2 + 1.Ta có kết luận sau :
A. Khi x = y thì P < 0 C P > 0 với mọi giá trị x,y
B. Khi x = y thì P = 0 D Cả 3 phương án A.B,C sai
PHÀN II.TỰ LUẬN ( 8,0 điểm).
Bài 1 : (2,0 điểm).Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 2x2 - 3x - 2xy + 3y b) x3 - 2x2 + x c) x2 - 3x + 2 d) 2xy - x2 - y2 + 16
Bài 2 : ( 2,0 điểm).
1) Tìm y, biết :
Trang 5a)
4
5
y (y2 - 9) = 0 b) y2 - 2y = 0 2) Tìm số a để đa thức x3 - x2 - 7x + a chia hết cho đa thức x - 2
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng trong các câu sau đây:
Câu 1 Kết quả của phép nhân: (x – 4)(x + 5) là:
Trang 6C
1 1;
3
−
D
1 1;
Trang 7Câu 6 Cho ABCD là hình thang cân có hai đáy AB và CD Biết
2 6 9 9 2
x − x+ − y
c)
2 9 20
x + x+
.d)
Bài 3 ( 3 điểm) Cho hình bình hành ABCD, các đường chéo cắt nhau tại O Gọi E, F theo thứ tự là
trung điểm của OD, OB
a) Chứng minh: Tứ giác AECF là hình bình hành
b) Gọi K là giao điểm của AE và DC, H là giao điểm của CF và AB
Phần I Trắc nghiệm khách quan: (2,0 điểm).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Trang 8Phần II Tự luận: (8,0 điểm).
Bài 1 (2,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 8.
Câu 1: Giá trị của đa thức 4 4
2 − x+
x
tại x = -2 là:
Trang 9Câu 2: Đa thức
z y x y
x y
B
2
).(b a
ˆ −D=
C
Số đo của Cˆ là:
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng
A Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
B Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
C Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
D Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
PHẦN II.TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
xy y x
4 2 − 2 +
b)
2 2
3x − xy+ y − z
c)
y x y
2 − − x+ =
x
b)
8 ) 3 2 ).(
1 5 ( ).
9 10 ( x+ x− x− x+ =
Bài 3 (3,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD Trên đường chéo AC lấy hai điểm E và F sao cho AE =
EF = FC
a) Tứ giác BEDF là hình gì? Vì sao?
b) Tia DF cắt BC tại M Chứng minh: DF = 2FM
c) Tia BE cắt AD tại N, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Chứng minh: M đối xứng với N qua điểm O
Bài 4 (1 điểm) Cho x + y = a; x2 + y2 = b; x3 + y3 = c Chứng minh: a3 -3ab +2c = 0
Trang 10ĐỀ 9
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Tính (2x -3y)2 ta được kết quả là:
PHẦN II: TỰ LUẬN(8 điểm)
Bài 1(2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Bài 3(3 điểm): Cho hình bình hành ABCD (AB>BC) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD, AB
Đường chéo BD cắt AM và CN lần lượt tại H và K
a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành
b) Chứng minh DH = HK = KB
c) Gọi giao điểm của AC và BD là O.Chứng minh điểm M đối xứng với điểm N qua điểm O
d) Đường thẳng AK cắt cạnh BC tại điểm E Tính tỉ số
EM BD
Bài 4(1 điểm)
Cho x3 + y3 = 1 Tính giá trị của biểu thức P = 2x6 + 3x3y3 + y3 + y6
Trang 11ĐỀ 10
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(2điểm).
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1:Tích của đa thức(4x5+ 7x2) và đơn thức -3x3 là:
Câu 6: Cho hình thang ABCD có đáy AB,CD Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AD và BC.Biết
AB=8 cm,CD=14 cm.Khi đó độ dài đoạn EF là:
Câu 7: Trong các khẳng định sau ,khẳng định nào đúng:
A.Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành
B.Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
C.Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
D.Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
Câu 8: Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có các cạnh góc vuông
bằng 6cm và 8 cm là:
PHẦN II: TỰ LUẬN (8điểm)
Bài 1 (2 ,5 điểm):Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c Tia phân giác của góc A cắt DM và BN tại H và G, tia phân giác của góc C cắt DM và BN tại
E và F.Chứng minh tứ giác HEFG là hình chữ nhật
Bài 4 (1điểm) : Cho ba số a,b,c thỏa mãn a+b+c=0 Chứng minh rằng: a3 + b3 + c3 = 3abc
Trang 12ĐỀ 11
Phần I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Kết quả của phép tính (x-5)(x-3) là:
C P > 0 với mọi giá trị x, y D Cả 3 phương án đều sai
Câu 4 Đơn thức 12x3y2 chia hết cho đơn thức nào?
Câu 7 Cho hình thang ABCD có hai đáy AB = 8 cm, CD = 10cm Gọi M và N lần
lượt là trung điểm của AD và BC Độ dài đoạn thẳng MN bằng:
Cho hình bình hành ABCD Gọi I, K lần lượt là trung điểm của CD và AB Đường chéo BD cắt
AI, AC, CK lần lượt tại N, O, M
a, Chứng minh tứ giác AICK là hình bình hành
Trang 13ĐỀ 12
PHẦN I:TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng :
Câu 6:Trong các hình sau đây hình nào không có trục đối xứng:
A.Hình thang cân B.Hình chữ nhật C.Hình bình hành D.Tam giác cân
Câu 7:Các góc của một tứ giác có thể là:
A.Bốn góc nhọn B.Bốn góc tù C.Bốn góc vuông D.Một góc vuông,3 góc nhọn
Câu 8.Một hình chữ nhật có hai cạnh là 3dm ,4dm Độ dài đường chéo hình chữ nhật là :
A.6dm B.8dm C.25dm D.5dm
PHẦN II:TỰ LUẬN ( 8 điểm )
Bài 1:( 2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
1 2)(8x
- 7x + a chia hết cho đa thức x - 2
Bài 3:( 3 điểm):Cho hình thang cân ABCD (AB//CD, CD =2AB) Gọi M là trung điểm của DC.
a)Tứ giác ABCM là hình gì ?Vì sao?
b) Từ D và C kẻ đường thẳng vuông góc với DC cắt AD và BC lần lượt tại H và I Chứng minh tứ giác IHCD là hình chữ nhật
c)Gọi K là giao điểm của DH và CI ,Kẻ KN⊥
IH Chứng minh 3 điểm N, K, M thẳng hàng
Bài 4:( 4 điểm) Cho a,b,c thỏa mãn a
Trang 14A B
CD
x1400
800
400
CD
PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan ( 2,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Đa thức – 2x 2 – 2x + 1 tại x = − 1
= 0 là:
A x =
1 3
B x = -
1 3
C x = 0; x =
1 3
D x =
1 3
; x =
-1 3
Câu 5: Tất cả các giá trị của x thỏa mãn x5 = - x là:
Câu 8: Độ dài x trên hình vẽ là:
A 24 cm B 12 cm
C 8 cm D 4 cm
Phần II: Tự luận ( 8 điểm)
Bài 1:(2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử
a x2 – y2 – ax + ay
A
5 cm
x
K I
5 cm
4
Trang 15x = 0
b x(x – 5) - 4x + 20 = 0
Bài 3 :(3 điểm): Cho ∆ABC qua điểm A vẽ đường thẳng song song với BC, qua điểm B vẽ đường thẳng song song với AC, chúng cắt nhau tại D
a Tứ giác ACBD là hình gì? Vì sao?
b Gọi E là trung điểm của AC, gọi N là điểm đối xứng với B qua E Chứng minh rằng điểm D đối xứng với điểm N qua điểm A
Bài 4 :(1 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau
P = ( x – 2) ( x – 3) ( x – 6) ( x + 1) – 36
ĐỀ14
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Kết quả của phép tính (2x - 3y)2 là:
A 4x2 – 9y2 B 4x2 - 6xy + 9y2 C 2x2 - 12xy + 3y2 D 4x2 - 12xy + 9y2
Câu 2: Kết quả rút gọn của biểu thức (x + y)2 - (x - y)2 là:
Câu 7: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có độ dài cạnh bên bằng 5cm, độ dài đường trung bình
bằng 7cm Chu vi hình thang cân ABCD là:
Trang 16Câu 8: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là tính chất
đường chéo của hình nào sau đây:
A.Hình chữ nhật B Hình thang cân C Hình bình hành D.Hình thang vuông
PHẦN II: TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)
Bài 1(2,0 ®iÓm): Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö:
a x3 + 6x2 + 9x b x2 – 49 + y2 - 2xy c m4 + m2 + 1
Bài 2(2,0 ®iÓm): Tìm x biÕt:
a.7x(x-2) = (x-2) b (2y-3)2 – (y-1)2= 0
Bài 3 ( 3,0 điểm): Cho hình bình hành ABCD, gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD và BC Đường
chéo AC cắt BE; DF lần lượt tại P và Q
a) Chứng minh DF // BE
b) Chứng minh AP = PQ = QC
c) Gọi R là trung điểm của BP, chứng minh tứ giác ARQE là hình bình hành
Bài 4 ( 1,0 điểm): Tìm x, y, z biết x2 + y2 + z2 = 4x – 2y + 6z - 14
ĐỀ 15
Phần I - Trắc nghiệm khách quan(2 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả phép tính x(x – y) + y(x + y) tại x = - 3 và y = 4 là:
Câu 6: Hình nào sau đây là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau ?
A Hình thang B Hình thang cân C Hình chữ nhật D Hình bình hành
Câu 7: Cho hình bình hành ABCD có µA
= 600 Khi đó hệ thức nào sau đây là không đúng?
Trang 17Bài 1 (2 điểm): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng:
Câu 1: Cho đẳng thức (x2 + 6xy2 + 9y4) = (x + …)2 Biểu thức trong ( ) là:
Trang 18A 3 cm B 14 cm C 7 cm D 8 cm
Câu 8: Một hình chữ nhật có hai cạnh là 3 dm và 4 dm Độ dài đường chéo của hình chữ nhật đó bằng:
A 6 dm B 8 dm C 5 dm D 25 dm
PHẦN II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) Tứ giác EGFH, AECF là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh rằng: các đường thẳng AC, BD, EF, GH đồng quy tại một điểm
Bài 4 (1 điểm): Tìm tất cả các nghiệm của đa thức f(x) = x4 + 2x3 + 2x2 - 2x - 3
ĐỀ 17
Phần I-Trắc nghiệm khách quan(2điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu1: Tích của đa thức 5x2 - 4x và đa thức x - 2 là:
Trang 19Câu 7: Một hthang có độ dài 2 cạnh đáy là 12cm và 16cm Độ dài đg trung bình của hình thang đó là:
A. 12cm B 14cm C 28cm D 16cm
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
C. Trong hình thang cân các góc đối bằng nhau
D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật
Phần II- Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (2điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 3 (3điểm) Cho hình bình hành ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD
a) Chứng minh DE // BF
b) Đường chéo AC cắt DE, BF lần lượt tại P, Q Chứng minh AP = PQ = QC
c) BP cắt AD tại M Chứng minh A đối xứng với D qua M
Bài 4 (1 điểm)
Tìm x; y để biểu thức G = 5x2 - 4x + 6xy + 9y 2 + 5 đạt giá trị nhỏ nhất
ĐỀ 18
PHẦN I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Hãy chọn và ghi lại chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1.Khi thực hiện phép tính (x +x+1 x -x+1 2 ) ( 2 )
ta được đa thức có hệ số của
2
xlà:
Trang 20Câu 4 Kết quả của phép tính
Câu 8 Hình nào dưới đây luôn có tâm đối xứng ?
A Hình thang B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình chữ nhật
PHẦN II TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1.(2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Bài 3 (3,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với BD tại H và cắt CD
tại E, từ C kẻ đường thẳng vuông góc với BD tại K và cắt AB tại F
a) Chứng minh ∆ADH=ΔCBK
b) Chứng minh tứ giác AHCK là hình bình hành
c) Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành ABCD Chứng minh E và F đối xứng nhau qua O
Bài 4 ( 1,0 điểm ) Cho a+b+c=0 Chứng minh rằng
Trang 21Câu1:Chọn kết quả đúng trong phép tính sau:(2x+y)(4x2 – 2xy +y2)
Câu 6: Cho DEF có M,N lần lượt là trung điểm của DE, DF Nếu MN=8dm thì ta có kết quả nào?
A. EF= 8dm B EF= 16 cm C EF= 4dm D EF= 16dm
Câu 7: Cho ABCD là hình thang cân có hai đáy là AB và CD Biết góc ADC= 600 thì góc ABC bằng?
Câu 8: Một hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng 4cm và 6cm Độ dài đường chéo bằng bao nhiêu cm?
B: TỰ LUẬN(8điểm) Câu 1(1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
Câu 3 (1 điểm): Cho hai đa thức A=(2x4-10x3+3x2-3x+2) và B=2x2+1
Tìm đa thức dư R trong phép chia A cho B rồi viết A=B.Q+R
Câu 4 (3 điểm): Cho hình bình hành ABCD Gọi I, K lần lượt là trung điểm của CD, AB \Đường chéo
BD cắt CK và CA lần lượt ở M, O
1) Chứng minh tứ giác AKCI là hình bình hành
2) Chứng minh K đối xứng với I qua O
∆
Trang 22Câu 5(1 điểm) : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
ĐỀ 20
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1 Cho đẳng thức (x + 2)2 = x2 + + 4 Biểu thức trong dấu là:
PHẦN II TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
1) Chứng minh tứ giác AFCE là hình bình hành
2) Chứng minh điểm E đối xứng với điểm F qua O
Trang 23I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1:Tính ( 3y - 2)2 ta được
A 9y2 – 4 B 9y2 +4 C 9y2 – 12y + 4 D 9y2 + 12y +4
Câu 2: Thực hiện phép nhân -x(x - 2) ta được:
A 2x-x2
B -x + 2
D x 2x- 2
Câu 3: Gía trị x thoả mãn đẳng thức x2 = x là:
Câu 6:Hình thang cân là hình thang:
A Có hai đường chéo vuông góc với nhau
B Có hai đường chéo bằng nhau
C Có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 7:Hai cạnh đáy của hình thang bằng 6 (cm) và 10 (cm) thì đường trung bình của nó bằng:
II.TỰ LUẬN (8điểm)
Bài 1(2điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x(2 - x) – x + 2
c) 3x2 – 6xy + 3y2 – 12z2
b) 2x2 + 3x -2 d)x3 – 3x2 - 9x + 27