1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ON TAP HOC KI I TOAN 6 NAM HOC 20102011 HAY LAM

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 141,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch : Các bài toán vận dụng vào thực tế đã học 3/ Hàm số và đồ thị : Định nghĩa  Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax a 0  Baøi taäp vaä[r]

Trang 1

ÔN TẬP TOÁN 6 HỌC KÌ I – 2010 - 2011 TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 : Đánh dấu (X) vào ô thích hợp

1 Kết qủa của phép toán 32.47 + 32.53 là 3200

2 Kết qủa của phép toán 33.18 + 33.12 là 2700

3 Gía trị x trong biểu thức 23(42 – x ) = 23 là 41

4 Gía trị x trong biểu thức 119 – (x - 6 ) = 102 là 22

5 23.22 = 26

6 55:5 = 54

7 Kết qủa của phép toán 36: 32 + 23.22 là 1134

8 Quan sát hình vẽ A

A  a ; B  a a B

9 12.Cho AC = 4cm , điểm B nằm giữa A , C sao cho BC = 1cm , khi đó

AB = 5cm

10 Nếu AB + BC = AC thì B là trung điểm của AC

11 Nếu điểm B nằm giữa hai điểm A và C và AB = BC thì B là trung

điểm của AC

Câu 2: Điền chữ Đ (đúng ) hoặc S ( sai) vào ……… để có kết quả đúng :

a) A -7  N ………… B 9 N………… C -11  Z ……… D 0,5  Z ……… b) Cho B = 1;2;3

A 1  B ………… B B   B……… C 2;3  B ……… D 3 B ………

Câu 3 : Điền vào chổ “…” trong các câu sau để được nội dung đúng :

Nếu điểm B nằm giữa A và C thì : A B C

a) Ba điểm A,B,C ………

b) Hai tia ………là hai tia đối nhau

c) Hai tia AB và AC là ……….

d) Hai tia CA và……….là hia tia trùng nhau

Câu 4: Khoanh tròn vào trước chữ cái có đáp án đúng :

1) Cho biểu thức : x – 45 = 0

A x = 45 B x = 0 C x = 1 D x = -45

2) Cho biểu thức : 6.m = 27 + (-15)

A m = 7 B m = 2 C m = 0 D Không tính được

3) Cho biểu thức : X = 23.32 + 128

A X = 56 B X = 100 C X=200 D X = 28

4) Cho biểu thức : M = /-6/ - /-2/

A M = 6 B M = 8 C M = -4 D M = 4

5)Chỉ ra khẳng định đúng

Trang 2

a Các số chia hết cho 2 đều là hợp số.

b Các số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 4

c Các số có chữ số tận cùng là 5 thì chia hết cho 5

d Tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương và các số nguyên âm

6) Cho tia AB lấy M thuộc tia AB Trong các câu sau câu nào nói về vị trí điểm M

a) Điểm M nằm giữa A và B

b) Điểm M nằm giữa A và B hoặc không nằm giữa A và B

c) Hai điểm M và B nằm cùng phía đối với A

d) Cả câu b và c

7) I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi :

a) IA = IB

b) IA + IB = AB

c) IA + IB = AB và IA = IB

d) IA = IB = 2

AB

e) Cả c và d

Câu 5: Điền vào ……… dấu hiệu thích hợp ( = ; > ; < )

A 43 ………102 - 62 B (1 + 2)2 ……… 12 + 22

Câu 6: Căn cứ vào hình vẽ dưới đây Điền từ vào chổ trống cho đúng :

Điểm N nằm giữa điểm ………Và điểm ………

Điểm I là giao điểm của đường thẳng ………và đường thẳng

b) Ghi đúng (Đ) hoặc sai (S) vào chổ …………

Ba điểm B , M , C thẳng hàng ………

Điểm I không thuộc đường thẳng BN ………

TỰ LUẬN :

Bài 1 : Cho tập hợp A = 2 ; 0 ; 1 ; 3 và B = 2 ; 1 

a) Hãy cho biết số phần tử chung của hai tập hợp A và B

b) Cho biết mối quan hệ giữa hai tập hợp

Bài 2: Cho các số 1360 ; 13 ; ;71 ; 4572 ; 7824 ; 6743 ; 5789 Hỏi rằng trong số đã cho :

a) Số nào chia hết cho 2 ?

b) Số nào chia hết cho 3 ?

c) Số nào vừa chia hết cho 2 và 3

d) Các số nào không chia hết cho 2 và cũng không chia hết cho 3

Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết :

a) 70  x ; 84  x và x > 8 b) x  2 ; x  5 ; x 30 và 0 < x < 500 c)6  (x – 1 )

Bài 4 : Cho a = 45 ; b = 204 ; c = 126

a) Tìm ƯCLN (a , b ,c)

b) Tìm BCNN(a , b)

Bài 5: Thực hiện phép tính :

a) (-17) + 5 + 8 +17 + (-3) b) 38 : 35 + 22.23 c) /-29/ + /-11/

e) 27.75 + 27.25 -150 f) 12 : 390 : 500   125 35.7 

g)V = 1999 – [10 (43 - 56): 23 + 23] 50050

Bài 6: Tìm số nguyên x biết :

a) 8.x = 72 b) x : 5 = 20 c) (x + 20) – 80 = 0 d) 142 + (x – 6 0) = 82

e) 140 – (110 – x) = 220 f) (x3)2 = 64 g) (2600 + 6400) – 3x = 1200

h)(6x  72) : 2 84 28 5628   i) x + 5 = 20 – (12 - 7) k) 10 – 2x = 25 – 3x m) 5x – 2 = 125

Bài 7: Một cuốn sách có 256 trang, hỏi phải dùng bao nhiêu chữ số để đánh số thứ tự cho trang sách đó?

A N I

B M C

Trang 3

Baứi 8:

a) Soỏ hoùc sinh lụựp 6A1 khi taọp hụùp ủoọi hỡnh thaứnh haứng 2 , haứng 3 , haứng 4 , haứng 8 ủeàu vửứa ủuỷ Tỡm soỏ

hoùc sinh cuỷa lụựp 6A1 , bieỏt soỏ hoùc sinh lụựp 6A1 trong ủoự khoaỷng tửứ 38 ủeỏn 60

b) Neỏu xeỏp soỏ saựch giaựo khoa moõn toaựn lụựp 6 thaứnh tửứng boự 10 quyeồn , 12 quyeồn hoaởc 15 quyeồn vửứa

troứn boự (khoõng leỷ) Tớnh soỏ saựch giaựo khoa bieỏt raống soỏ saựch ủoự trong khoaỷng tửứ 100 ủeỏn 150 quyeồn

c) Soỏ hoùc sinh khoỏi 6 cuỷa moọt trửụứng THCS trong khoaỷng tửứ 200 ủeỏn 400 hoùc sinh Khi xeỏp haứng 12

em ; 15 em ; 18 em ủeàu thửứa 5 em hoùc sinh Tớnh soỏ hoùc sinh khoỏi lụựp 6 cuỷa trửụứng ủoự?

d) Một trờng học có số học sinh xếp hàng 13, 17 lần lợt d 4 và 9 xếp hàng 5 thì vừa hết Tìm số học sinh của trờng biết rằng số học sinh vào khoảng 2500 đến 3000

Baứi 8:

a) Hai anh Thoõng vaứ Minh cuứng laứm vieọc trong moọt nhaứ maựy nhửng hai boọ phaọn khaực nhau , anh Minh thỡ cửự 12 ngaứy nghổ moọt ngaứy , Anh Thoõng thỡ cửự 8 ngaứy nghổ moọt ngaứy Laàn ủaàu caỷ hai anh cuứng ủửụùc nghổ vaứo ngaứy 5 thaựng 9 Hoỷi ủeỏn maỏy ngaứy trong thaựng 9 thỡ hai anh laùi nghổ cuứng ngaứy vụựi nhau?

Baứi 9 :Chửựng toỷ toồng

a) 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 210 chia heỏt cho 3

b) T = 3 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36 + 37 + 38 + 39 chia heỏt cho 13

Baứi 10 : Treõn tia Ax , veừ ủoaùn thaỳng AB daứi 5cm ẹieồm C naốm giửừa hai ủieồm A vaứ B sao cho CB = 3cm

a) Tớnh ủoọ daứi ủoaùn thaỳng CA ?

b) Treõn tia ủoỏi cuỷa CA laỏy ủieồm D sao cho CD = 5cm So saựnh AC vụựi BD

c) ẹieồm B coự laứ trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng CD khoõng?

Baứi 11 Cho ủoaùn thaỳng MN = 8cm Goùi R laứ trung ủieồm MN

a) Tớnh MR ; RN

b) Laỏy hai ủieồm P , Q treõn MN sao cho MP = NQ = 3cm Tớnh PR ; QR

c) ẹieồm R coự laứ trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng PQ khoõng ? Vỡ sao ?

Baứi 12 : Treõn tia Ox xaực ủũnh hai ủieồm A , B sao cho OA = 7cm ; OB = 3cm

a) Tớnh AB

b) Cuừng treõn tia Ox xaực ủũnh ủieồm C sao cho OC = 5cm Trong ba ủieồm A , B ,C ủieồm naứo naốm giửừa hai ủieồm coứn laùi ?

c) Tớnh BC

d) Tớnh CA

e) C laứ trung ủieồm cuỷa ủoaùn naứo ?

Baứi 13: Treõn tia Ox cho ba dieồm M , N ,P Bieỏt OM = 2cm ; ON = 3cm ; OP = 2,2cm

a) Chửựng toỷ : OP = (OM + ON) : 2

b) Chửựng toỷ P laứ trung ủieồm MN

Baứi 14: Cho ba ủieồm M, N, O Veừ OM = 2,8cm; ON = 3,2cm; MN = 5,5cm Chửựng toỷ raống:

a) Trong ba ủieồm M, N, O khoõng coự ủieồm naứo naốm giửừa hai ủieồm coứn laùi

b) Ba ủieồm M, N, O khoõng thaỳng haứng

Bài 15:Cho đoạn thẳng AB = 6cm, điểm C nằm giữa A và B sao cho AC = 2cm Các điểm D và E theo thứ tự là

trung điểm của AC và CB Gọi I là trung điểm của DE Tính độ dài của DE và CI Vẽ hình

a)Tính AB

b)Trên tia đối của BA lấy điểm D sao cho BD = 6 cm Tính AD, CD

Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng BD không ? Vì sao?

NP=5cm Tính độ dài đoạn thẳng MI

Baứi 17 :

A = 2 + 4 + 6 + …… + 2000 + 2002

B = 1+ (-2 ) + 3 + (-4 ) + ……… + 2001 + (-2002)

Baứi 18 :chứng tỏ rằng :2k + 1 và 9k + 4 là hai số nguyờn tố cựng nhau

Trang 4

Bài 19: Tìm n là số tự nhiên sao cho :

a)( n + 1) (n – 1)

b) ( n - 2) (n + 2)

Bài 20 : Tìm n để để : n + 3 và n – 2 là hai số nguyên tố đối cùng nhau

Trang 5

TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7

NĂM HỌC 2006 -2007

MÔN ĐẠI SỐ

Chương I: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮ TỈ

1/ Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Các phép toán trên Q + Vận dụng

2/ Thế nào là số hữu tỉ dương? Số hữu tỉ âm ? So sánh các số hữu tỉ + Vận dụng

3/ Gía trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :Định nghĩa ; Tính chất

 Cách xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và ngược lại tìm một số hữu tỉ khi biết giá trị tuyệt đối của nó

 Bài tập áp dụng

4/ Lũy thừa với số mũ tự nhiên : Định nghĩa

 Các công thức đã học

 Bài tập áp dụng

5/Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ?

6/ Tỉ lệ thức : Định nghĩa

 Tính chất , xác định : trung tỉ , ngoại tỉ

 Công thức thể hiện tính chất dãy tỉ số bằng nhau

 Qui ước làm tròn số Mối quan hệ giữa số thập phân với phân số

 Bài tập áp dụng : Các dạng bài tập áp dụng tính chất cơ bản , bài tập vận dụng vào thực tế

7/ Số vô tỉ :Định nghĩa , kí hiệu tập hợp số vô tỉ

 Khái niệm về căn bậc hai của một số không âm

 Số thực , mối quan hệ giữa các tập hợp số đã học

 Bài tập áp dụng

Chương II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

1/ Đại lượng tỉ lệ thuận + Tỉ lệ nghịch : Định nghĩa ; tính chất

 Bài tập áp dụng : Nhận dạng hai đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch

2/ Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch : Các bài toán vận dụng vào thực tế đã học

3/ Hàm số và đồ thị : Định nghĩa

 Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0)

 Bài tập vận dụng : Tính giá trị của hàm tại giá trị các biến ; Kiểm tra các điểm thuộc mặt phẳng tọa độ , xác định hệ số a

MÔN HÌNH HỌC

Chương I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC – ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

1/ Hai góc đối đỉnh : Định nghĩa , tính chất + Vận dụng

2/ Hai đường thẳng vuông góc : định nghĩa + Vận dụng

3/ Hai đường thẳng song song :

Định nghĩa ; dấu hiệu nhận biết ; tính chất hai đường thẳng song song + Vận dụng

4/ Tiên đề Ơclít về hai đường thẳng song song + Vận dụng

Trang 6

5/ Quan hệ vuông góc và song song + vận dụng

6/ Các định lý đã học + vận dụng

Chương II: TAM GIÁC

1/ Định lý : Tổng ba góc của một tam giác ; tổng hai góc nhọn của tam giác vuông ; góc ngoài của tam giác + Vận dụng

2/ Các trường hợp bằng nhau của tam giác và các hệ qủa của nó + Vận dụng : nhận dạng hai tam giác bằng nhau ; thông qua hai tam giác bằng nhau chứng minh các góc , các cạnh bằng nhau

Quy Nhơn , Ngày 14 tháng 12 năm 2006

Nhóm trưởng

ÔN TẬP HỌC KÌ I – TOÁN 6

I LÍ THUYẾT :

Soạn và học thuộc các câu hỏi cuối chương

II BÀI TẬP :

TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 : Đánh dấu (X) vào ô thích hợp

1 Kết qủa của phép toán 32.47 + 32.53 là 3200

2 Kết qủa của phép toán 33.18 + 33.12 là 27000

3.Gía trị x trong biểu thức 23(42 – x ) = 23 là 41

4 Gía trị x trong biểu thức 119 – (x - 6 ) = 102 là 22

23.22 = 26

55:5 = 54

5 Kết qủa của phép toán 36: 32 + 23.22 là 1134

Một số chia hết cho 9 thì số đĩ chia hết cho 3

Một số chia hết cho 45 thì số đĩ chia hết cho 5 và 9

6 Số 680 chia hết cho cả 2 và 5

7 Số 3240 chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9

8 ƯCLN(420 , 180) = 2100

9 Kết qủa của phép tính : 8 – (3 - 7) là 4

10 Tổng các số nguyên x thỏa mãn –6 < x < 5 là -6

11 Quan sát hình vẽ A .

A  a ; B  a a B

12.Cho AC = 4cm , điểm B nằm giữa A , C sao cho BC = 1cm , khi đó AB = 5cm

Câu 2: Điền chữ Đ (đúng ) hoặc S ( sai) vào ô vuông để có kết quả đúng :

A -7  N B 9 N C -11  Z D 0,5  Z

Câu 3 : Điền vào chổ “…” trong các câu sau để được nội dung đúng :

Nếu điểm B nằm giữa A và C thì :

e) Ba điểm A,B,C ………

f) Hai tia ………là hai tia đối nhau

g) Hai tia AB và AC là ……….

h) Hai tia CA và……….là hia tia trùng nhau

Câu 4: Khoanh tròn vào trước chữ cái có đáp án đúng :

1) Cho tia AB lấy M thuộc tia AB Trong các câu sau câu nào nói về vị trí điểm M

e) Điểm M nằm giữa A và B

f) Điểm M nằm giữa A và B hoặc không nằm giữa A và B

g) Hai điểm M và B nằm cùng phía đối với A

Trang 7

h) Cả câu b và c

2) I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi :

f) IA = IB

g) IA + IB = AB

h) IA + IB = AB và IA = IB

i) IA = IB = 2

AB

j) Cả c và d

TỰ LUẬN :

Bài1 Cho các số 1360 ; 1371 ; 4572 ; 7824 ; 6743 ; 5789 Hỏi rằng trong số đã cho :

f) Số nào chia hết cho 2 ?

g) Số nào chia hết cho 3 ?

h) Số nào vừa chia hết cho 2 và 3

i) Các số nào không chia hết cho 2 và cũng không chia hết cho 3

Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết :

a) 70  x ; 84  x và x > 8 b) x 12 ; x 25 ; x  30 và 0 < x < 500

Bài 3: Cho a = 45 ; b = 204 ; c = 126

c) Tìm ƯCLN (a , b ,c)

d) Tìm BCNN(a , b)

Bài 4 : Thực hiện phép tính :

a) (-17) + 5 + 8 +17 + (-3) b) 25 – (15 – 8 + 3) + (12 – 19 + 10 )

c) 27.75 + 27.25 -150 d) 12 : 390 : 500   125 35.7 

Bài 5: Tìm số nguyên x biết :

j) (x + 20) – 80 = 0

k) 142 + (x – 6 0) = 82

l) 140 – (110 – x) = 220

m) (x3)2 = 64

n) (2600 + 6400) – 3x = 1200

p) x + 5 = 20 – (12 - 7)

q) 10 – 2x = 25 – 3x

Bài 6:

1 Số học sinh lớp 6A1 khi tập hợp đội hình thành hàng 2 , hàng 3 , hàng 4 , hàng 8 đều vừa đủ Tìm số học sinh của lớp 6A1 , biết số học sinh lớp 6A1trong đó khoảng từ 38 đến 60

2 Nếu xếp số sách giáo khoa môn toán lớp 6 thành từng bó 10 quyển , 12 quyển hoặc 15 quyển vừa tròn bó (không lẻ) Tính số sách giáo khoa biết rằng số sách đó trong khoảng từ 100 đến

150 quyển

Bài 7: Hai anh Thông và Minh cùng làm việc trong một nhà máy nhưng hai bộ phận khác nhau , anh Minh

thì cứ 12 ngày nghỉ một ngày , Anh Thông thì cứ 8 ngày nghỉ một ngày Lần đầu cả hai anh cùng được nghỉ vào ngày 5 tháng 9 Hỏi đến mấy ngày trong tháng 9 thì hai anh lại nghỉ cùng ngày với nhau?

Bài 8 :Chứng tỏ tổng

c) 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 210 chia hết cho 3

d) T = 3 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36 + 37 + 38 + 39 chia hết cho 13

Bài 9 : Trên tia Ax , vẽ đoạn thẳng AB dài 5cm Điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho CB = 3cm

d) Tính độ dài đoạn thẳng CA ?

e) Trên tia đối của CA lấy điểm D sao cho CD = 5cm So sánh AC với BD

Trang 8

f) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng CD không?

Bài 10 Cho đoạn thẳng MN = 8cm Gọi R là trung điểm MN

d) Tính MR ; RN

e) Lấy hai điểm P , Q trên MN sao cho MP = NQ = 3cm Tính PR ; QR

f) Điểm R có là trung điểm của đoạn thẳng PQ không ? Vì sao ?

Bài 12 : Trên tia Ox xác định hai điểm A , B sao cho OA = 7cm ; OB = 3cm

f) Tính AB

g) Cũng trên tia Ox xác định điểm C sao cho OC = 5cm Trong ba điểm A , B ,C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

h) Tính BC

i) Tính CA

j) C là trung điểm của đoạn nào ?

Bài 13 : Tính tổng :

A = 2 + 4 + 6 + …… + 2000 + 2002

B = 1+ (-2 ) + 3 + (-4 ) + ……… + 2001 + (-2002)

Trang 9

ÔN TẬP HỌC KÌ II– TOÁN 6

I LÍ THUYẾT :

II BÀI TẬP :

TRẮC NGHIỆM :

Câu 1: Chọn số thích hợp để điền vào trống của phân số để có kết quả trả lời đúng :

Câu 2: Ghép đôi các cặp số nghịch đảo trong các số sau :

Câu 3: Điền phân số thích hợp vào ô vuông :

Câu 4: Cho các góc như hình vẽ , ghi tên các góc , tên các cạnh của góc vào các ô tương ứng :

A m

B C x y

Hình 1 Hình 2

Hình 1

Hình 2

Câu 5: Điền vào chỗ trống ……những cụm từ thích hợp :

a) Các hỗn số

1 3

5viết dưới dạng phân số là :…………;

1 3 7

viết dưới dạng phân số là :………

1

5

7

viết dưới dạng phân số là :……….;

3 7

7 viết dưới dạng phân số là :………

b) Hai góc phụ nhau là hai góc có ………

c) Hai góc bù nhau là hai góc có ………

Câu 6: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất :

1) Số nguyên n mà (n + 1)(n + 3) < 0 là :

7

4 5

5

3

3

2

5 4

Trang 10

a) -5 b) -4 c) -3 d) -2

2) Các cặp phân số bằng nhau :

a)

6

5

5

6

b)

8

9và

24 27

 c)

3 4

9

12 d)

2

3và

2 3

3) Cho bốn điểm M , N, P ,Q nằm ngoài đường thẳng a , biết các đoạn MN , MP , PQ cắt đường thẳng a .Khi đó :

a) Đoạn thẳng NQ cắt đường thẳng a b) Đoạn thẳng MQ cắt đường thẳng a

c) Đoạn thẳng NP cắt đường thẳng a d) N , P khác phía đối với đường thẳng a

4) Cho (O;r) Hình tròn tròn gồm :

a) Các điểm nằm trên đường tròn b) Các điểm nằm trong đường tròn c) Các điểm nằm trên đường tròn và trong đường tròn d) Các điểm nằm trên , trong và ngoài đường tròn 5) Từ đẳng thức (-2).6 = (-3) 4 Cặp phân số bằng nhau là :

A (-2):4 = 6:(-3) B (-2) :6 = 4:(-3) C 4 :(-2) = (-3):6 D.(-2):4 = (-3) : 6

TỰ LUẬN :

Bài 1: Tính giá trị biểu thức :

 

1,15 : 0,1

1 1

3 6

 

Bài 2: Tìm x biết :

a) 14 – (40 – x ) = -27

b)

2  x 2

c)

1 1

: 3 5

4 3 x

Bài 3: Lớp 6A có 40 học sinh gồm 3 loại : Giỏi , khá , trung bình Số học sinh giỏi chiếm 1/5 số học sinh cả

lớp , Số học sinh trung bình chiếm 5/8 học sinh của lớp , còn lại là học sinh khá

a) Tính số học sinh mỗi loại

b) Tính tỉ số phần trăm của học sinh của học sinh trung bình so với học sinh cả lớp

Bài 4 : Ba đội lao động có tất cả 200 người Số lao động đội I chiếm 40% trong tổng số ; số lao động đội II

bằng 81,25% số lao động đội I Tìm số lao động đội III?

Bài 5: An làm xong số bài tập ôn tập học kì II trong ba ngày Ngày thứ nhất làm 1/3 số bài tập , ngày thứ

ha làm được 3/5 số bài tập còn lại , ngày thứ ba làm tiếp 4 bài nữa thì vừa hết Hỏi An đã làm xong tất cả mấy bài tập ?

Bài 6: Cho hai tia Oy , Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa ta Ox Biết xÔy = 1200 ; xÔz = 600

a) Trong ba tia Ox , Oy ,Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?

b) Tính số đo yÔz

c) Tia Oz có phải là tia phân giác của xÔy? Vì sao?

Bài 7: Trên một nửa mặt phẳng bờ có chứa tia Ox Vẽ hai tia Oy , Oz sao cho xÔy = 1000 , xÔz = 200 Gọi

Om là tia phân giác của yÔz

a) Trong ba tia Ox , Oy , Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?

b) Tính xÔm

Bài 8 :Vẽ góc bẹt xÔy ; vẽ tia phân giác Om của góc ấy , vẽ tia phân giác Ot của góc xÔm ; vẽ tia phân

giác Oz của góc tÔy

a) Tính số đo của góc xÔm

b) Tính số đo của tÔz ?

Ngày đăng: 06/06/2021, 03:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w