B.Bài Mới : Hoạt động 1:Ôn tập các bài hát đã học ở học kỳ I - Giáo viên lần lượt đệm đàn cho học sinh - Ngồi ngay ngắn chú ý lăng nghe.. nghe giai điệu từng bài hát, sau đó hỏi học - Họ[r]
Trang 1TUẦN 34Ngày soạn: 09 05 2014
Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
Hiểu nội dung bài: Ca ngợi tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu củachú cuội; giải thích các hiện tượng tự nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loàingười (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
Giáo dục học sinh yêu thích môn học
Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý
Rèn kĩ năng nghe: Chăm chỉ nghe bạn kể
Giáo dục học sinh học được ưu điểm của bạn, phát hiện đúng những sai sót,
kể tiếp được lời kể
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh hoạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài "Quà đồng đội", trả lời câu hỏi
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Học sinh: Đọc bài và trả lời câu hỏi
- Do tình cờ thấy hổ mẹ cứu hổ con…
- Thuật lại những việc đã xảy ra với chú
Cuội
- HS nêu
- Vì sao chú cuội lại bay lên cung trặng? - Vì vợ chú cuội quên mất lời chồng
dặn, đem nước giải tưới cho cây
- Em tưởng tượng chú cuội sống như thế
nào trên cung trăng? Chon 1 ý em cho là
- VD chú buồn và nhớ nhà …
Trang 2- HD kể từng đoạn - 1 HS đọc gợi ý trong SGK.
- GV mở bảng phụ viết tóm tắt mỗi đoạn - HS khác kể mẫu mỗi đoạn
- > NX
- GV yêu cầu kể theo cặp - HS kể theo cặp
-3 HS nối tiếp nhau thi kể 3 đoạn
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS nhận xét
-> GV nhận xét
C Củng cố- dặn dò:
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
- 2 HS nêu lại ND bài đọc
- Lắng nghe
Tiết 4: Toán
ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 (TT)
I MỤC TIÊU:
Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm,viết) các số trong phạm vi 100 000
Giải được bài toán bằng hai phép tính
Giáo dục học sinh cẩn thận, kiên trì, khoa học và chính xác
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
- Học sinh lên bảng trả lời
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào SGK a) 300 + 200 x 2 = 300 + 400
= 700b) 14000 - 8000 : 2 = 14000 : 4000 = 10000
- GV sửa sai
Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu câu
Trang 3- GV yêu cầu làm bảng con 998 3056 10712 4
+ x 27 2678
5002 6 31
6000 18336 32
0 -> Gv nhận xét sửa sai
Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở Bài giải:
Số lít dầu đã bán là:
6450 : 3 = 2150 (Lít)
Số lít dầu còn lại là:
6450 - 2150 = 4300 (Lít) Đáp số: 4300 lít dầu -> Gv + HS nhận xét
Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào Sgk - HS làm
- HS nêu kết quả -> GV nhận xét
C Củng cố- dặn dò:
- Nêu lại ND bài - 2 Hs nhắc lại ND tiết học
- Chuẩn bị bài sau - Lắng nghe
Tiết 5: Đạo đức
DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
I MỤC TIÊU:
Củng cố cho HS về tham gia việc trường và vì sao cần phải tham gia
Tích cực tham gia các việc trường
Học sinh có thái độ tích cực tham gia các việc trường
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 hs trả lời về nội dung tiết trước
Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung bài
- HS thảo luận trong nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Trang 4-> HS nhận xét.
* Kết luận:
- TH1: Em nên khuyên Tuấn đừng từ
chối
- TH2: Em nên xung phong làm
2 Hoạt động 2:Đăng ký tham gia việc
Biết giải các bài toán liên quan đến những đại lượng đã học
Giáo dục học sinh cẩn thận, kiên trì, khoa học và chính xác
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào SGK - HS làm SGK
- Nêu KQ
B 703 cm-> Nhận xét
- GV nhận xét
Bài 2.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
Trang 5- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu.
- HS gắn thêm kim phút vào các đồng hồ
-> Nhận xét + Lan đi từ nhà đến trường hết 30'
4000 - 2700 = 1300(đ)Đ/S: 1300(đ)-> GV nhận xét
C Củng cố- dặn dò:
- Nhắc lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu lại ND tiết học
Tiết 2: Chính tả (nghe – viết)
THÌ THẦM
I MỤC TIÊU:
Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
Đọc và viết đúng tên một số nước Đông Nam Á (BT2) Làm đúng BT(3) a/bhoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn
Giáo dục học sinh có óc thẩm mỹ, cẩn thận , kiên trì
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn viết chính tả:
a HD chuẩn bị
- GV đọc đoạn viết - HS nghe
Trang 6- GV hỏi: Bài thơ cho thấy các con vật,
sự vật biết trò chuyện, đó là những sự
vật và con vật nào?
- HS nêu
- Bài thơ có mấy chữ, cách trình bày?
b) GV đọc, theo dõi sửa sai cho HS - HS viết vào vở
- GV thu vở chấm - HS soát lỗi
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
A Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra sách vở đồ dùng của học sinh - Kiểm tra chéo đồ dùng của
- GV quan sát hướng dẫn thêm T2
- GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm - HS trưng bày sản phẩm
- HS nhận xét
Trang 7Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm 2-3 người Yêu cầu biết cách thực
hiện động tác tương đối chính xác Chơi trò chơi “Chuyển đồ vật ” Yêu cầu biết
cách chơi tương đối chủ động
Thực hiện các động tác chủ động, chính xác
GD HS yêu thích vận động nâng cao sức khỏe
II CHUẨN BỊ :
Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện.
Phương tiện: Chuẩn bị cho 3 em 1 quả bóng, 2 em một dây nhảy
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HĐ của thầy HĐ của trò
A Phần mở đầu.
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu giờ
học
- GV cho HS khởi động và chơi trò chơi
“Chim bay cò bay”.
2-Phần cơ bản.
- Ôn động tác tung, bắt bóng tại chỗ và
di chuyển theo nhóm 2-3 người:
+ GV chia lớp thành từng nhóm, mỗi
nhóm 2-3 người để tập luyện
+ Khi HS tập đã tương đối thành thạo,
GV cho từng đôi di chuyển ngang cách
nhau 2-4 m và tung bóng qua lại cho nhau
- Ôn nhảy dây kiểu chụm 2 chân:
- Trò chơi “Chuyển đồ vật”.
+ GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách
chơi và cho HS chơi
+ GV chia lớp thành các đội đều nhau
để HS thi với nhau, GV làm trọng tài và
tăng dần độ khó để đòi hỏi các em phải
khéo léo hơn
- Lớp trưởng tập hợp, điểm số, báocáo GV
- HS tập bài TD phát triển chung (1 lần liên hoàn 2x8 nhịp), chạy chậm xung quanh sân và chơi trò chơi
- HS thực hiện động tác tung và bắtbóng qua lại cho nhau theo nhóm 2-3người, chú ý tung khéo léo, đúnghướng
- HS tự ôn tập động tác nhảy dâytheo các khu vực đã quy định cho tổcủa mình
- HS tham gia trò chơi, thi đua giữacác tổ với nhau Chú ý không đùanghịch, phải đảm bảo an toàn trong
Trang 8- HS chú ý lắng nghe GV hệ thống bài và nhận xét giờ học.
Giảng chiều: 13.05.2014
Tiết 1: TN&XH
BỀ MẶT LỤC ĐỊA
I MỤC TIÊU:
Nêu được đặc điểm bề mặt lục địa
Phân biệt được một số dạng địa hình
GD HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Một số tranh ảnh về sông, suối, hồ
III CÁC HĐ DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ
-Về cơ bản mặt trái đất được chia làm
- Theo em, bề mặt lục địa có bằng
không? Vì sao em lại nói được như vậy?
- bề mặt lục địa không bằng phẳng, cóchỗ lồi lõm có chỗ nhô cao, có chỗ cónước…
- Nghe
+ Giống nhau: Đều là nơi chứa nước.+ Khác nhau: hồ là nơi nước không lưuthông được, suối là nơi nước chảy từ
Trang 9H: Nước sông, suối thường chảy đi đâu?
- Nhận xét, giảng thêm kiến thức
HĐ 2: Tìm hiểu về suối,sông, hồ.
- Yêu cầu:
- Nhận xét xem hình nào thể hiện sông,
suối , hồ và tại sao?
- Nhận xét – tuyên dương
- KL:Bề mặt lục địa có những dòng
nước chảy( như sông, suối) và cả những
nơi chứa nước(như ao, hồ)
+ Hình 2 là thể hện sông vì thấy nhiều thuyền đi trên đó
Xác định được góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng
Tính được chu vi hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông
II CHUẨN BỊ:
Hình vẽ bài tập trong SGK
II CÁC HĐ DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra những bài đã giao về nhà ở
tiết trước
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới.
- Dẫn dắt – ghi tên bài
Bài 1: Quan sát hình và trả lời các
- 3 HS nối tiếp đọc bài của mình trước
Trang 10Bài 2.
- Theo dõi giúp đỡ
- Chữa bài và cho điểm
- Tại sao tính cạnh hình vuông ta lại
lấy chu vi hình chữ nhật chia cho 4?
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
Bài giảiChu vi hình tam giác ABC là:
35 + 26 + 40 = 101 (cm)Đáp số : 101 cm
Tiết 2+3 Tiếng việt
THI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Nhà trường ra đề
Tiết 4 Thể dục
TUNG VÀ BẮT BÓNG THEO NHÓM 2-3 NGƯỜI
I MỤC TIÊU:
Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm 2-3 người Yêu cầu biết cách thực
hiện động tác tương đối chính xác Chơi trò chơi “Chuyển đồ vật ” Yêu cầu biết
cách chơi tương đối chủ động
Thực hiện các động tác chủ động chính xác
HS yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ :
Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện.
Phương tiện: Chuẩn bị cho 3 em 1 quả bóng, 2 em một dây nhảy
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HĐ của thầy HĐ của trò
Trang 111 Phần mở đầu.
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu giờ
học
- GV cho HS khởi động và chơi trò chơi
“Chim bay cò bay”.
2-Phần cơ bản.
- Ôn động tác tung, bắt bóng tại chỗ và
di chuyển theo nhóm 2-3 người:
+ GV chia lớp thành từng nhóm, mỗi
nhóm 2-3 người để tập luyện
+ Khi HS tập đã tương đối thành thạo,
GV cho từng đôi di chuyển ngang cách
nhau 2-4 m và tung bóng qua lại cho nhau
- Ôn nhảy dây kiểu chụm 2 chân:
- Trò chơi “Chuyển đồ vật”.
+ GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách
chơi và cho HS chơi
+ GV chia lớp thành các đội đều nhau
để HS thi với nhau, GV làm trọng tài và
tăng dần độ khó để đòi hỏi các em phải
khéo léo hơn
- HS thực hiện động tác tung và bắtbóng qua lại cho nhau theo nhóm 2-3người, chú ý tung khéo léo, đúnghướng
- HS tự ôn tập động tác nhảy dâytheo các khu vực đã quy định cho tổcủa mình
- HS tham gia trò chơi, thi đua giữacác tổ với nhau Chú ý không đùanghịch, phải đảm bảo an toàn trongtập luyện
- HS đứng thành vòng tròn, cúingười thả lỏng toàn thân, hít thở sâu
- HS chú ý lắng nghe GV hệ thống bài và nhận xét giờ học
Tiết 5 SHNK
TÌM HIỂU Ý NGHĨA NGÀY LỄ 30/04
I MỤC TIÊU:
Giúp HS hiểu ý nghĩa ngày lễ 30/04
HS biết được các hoạt động về ngày lễ 30/04
Tự hào truyền thống của dân tộc
Trang 12GV yêu cầu HS nêu những thông tin về ý nghĩa ngày 30 / 04
Trưng bày 1 số hình ảnh về ngày 30 / 04
C Củng cố - Dặn dò:
Hỏi lại HS về ý nghĩa ngày lễ 30/04
Về nhà sưu tầm tranh ảnh liên quan đến yù nghĩa ngày lễ 30/04
Kết thúc tiết học – Nhận xét
Ngày soạn: 13 05 2014
Ngày giảng: 15 05 2014
Tiết 1 Toán
THI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Tiết 2 Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU:
Nêu được một số từ ngữ nói về lợi ích của thiên nhiên đối với con người và vai trò của con người đối với thiên nhiên (BT1,BT2)
Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)
GD HS biết vận dụng bài học vào thực tế khi nói, viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ viết lời giải bài tập 3
III CÁC HĐ DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu đọc bài 2 trong tiết trước
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới.
- Dẫn dắt –ghi tên bài học
Bài 1: Theo em, thiên nhiên mang lại
cho con người những gì?
- Chia nhóm và nêu yêu cầu họat động
- Nhắc lại tên bài học
- 1 HS đọc trước lớp, lớp theo dõi bàitrong SGK
- HS chia làm 4 nhóm tiếp nối nhau lênbảng viết từ mình tìm được Mỗi HS lênbảng chỉ viết một từ sau đó chuyền phấncho bạn khác
a- trên mặt đất: cây cối, hoa quả, rừngnúi, đồng ruộng
b- Trong lòng đất: than đá, dầu mỏ,
Trang 13- GV cùng hs đếm số từ tìm được của
các nhóm
- Yêu cầu đọc lại từ vừa tìm đựơc
Bài 2 : con người đã làm gì để thiên
nhiên giàu thêm đẹp thêm?
- Yêu cầu:
- Nhận xét
Bài 3: Em chọn dấu chấm hay dấu
phẩy để điền vào mỗi ô trống?
- Yêu cầu đọc đoạn văn và yêu cầu tự
- con người đã làm gì để thiên nhiênthêm giàu, thêm đẹp
- Đọc mẫu và làm bài theo cặp
- 2 – 3 HS đọc Lớp theo dõi nhận xét
bổ xung
- Con người xây dựng nhà cửa,
- Con ngừơi trồng cây, trông rừng,
- 1 HS đọc yêu cầu bài, lớp tự làm bàivào vở
Phân biệt sự khác biệt giữa các dạng địa hình
GDHS yêu thích môn học thích khám phá tự nhiên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Các hình minh hoạ trong SGK
Phiếu thảo luận nhóm
III CÁC HĐ DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- Sông, suối, hồ giống và khác nhau ở
- Giống nhau: đều là nơi chứa nước
- Khác nhau: Hồ là nơi nước không lưuthông được, suối là nơi nước chảy từnguồn xuống các khe núi, sông là nơinước chảy có lưu thông được
- Nước sông, suối, hồ thường chảy rađại dương
- Nhận xét
Trang 14- Giới thiệu và ghi tên bài.
HĐ 1: Tìm hiểu về đồi và núi.
- Tổ chức cho HS
- Nhận xét tổng hợp các ý kiến
- Kết luận: Đồi và núi hồn tồn khác
nhau Núi thường cao cĩ đỉnh nhọn và
sườn dốc Cịn đồi thì thấp hơn đỉnh
thường trịn và hai bên sườn thoai thoải
(kết hợp chỉ ảnh SGK)
- Nhắc lại tên bài học
- Quan sát và thảo luận nhĩm hình 1,2trang 130 SGK
- Thảo luận ghi kết quả vào phiếu
- Đại diện các nhĩm thảo luận nhanhnhất trình bày ý kiến
- Nhận ra sự giống nhau và khác nhau
giữa đồng bằng và cao nguyên
- HD HS quan sát theo gợi ý sau:
- So sánh độ cao giữa đồng bằng và
cao nguyên
- Bề mặt đồng bằng và cao nguyên
giống nhau ở điểm nào?
- Nhận xét
-Kết luận: Đồng bằng và cao nguyên
đều tương đối bằng phẳng những khác
nhau về nhiều điểm như:
Độ cao, màu đất,
HĐ 3: Vẽ hình minh hoạ đồi, núi,
đồng bằng và cao nguyên
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Theo dõi và giúp đỡ
- Nhận xét – tuyên dương
3 Củng cố –dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Đại diện một số cặp trả lời
- Nhận xét bổ xung
- Lắng nghe và ghi nhớ
- Mỗi nhóm 4- 5 HS quan sát hình 4trang 131 SGK, vẽ hình mô tả đồi núiđồng bằng và cao nguyên
- Đại diện nhóm lên truyết trình vềhình vẽ của nhóm mình
- Lớp lắng nghe nhận xét và bổ xung
- Lắng nghe, ghi nhớ
Tiết 4 Mĩ thuật
VẼ TRANH ĐỀ TÀI MÙA HÈ
Trang 15I.MỤC TIấU:
HS hiểu được nội dung đề tài về mựa hố
HS Biết cỏch vẽ và vẽ được tranh theo đề tài mựa hố và vẽ màu theo ý thớch
HS Yờu thớch cỏc hoạt động trong mựa hố
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* GV: + Sưu tầm một số tranh, ảnh về đề tài mựa hố
+ Hỡnh gợi ý cỏch vẽ tranh, bài vẽ của Hs cỏc lớp trước
* HS: + Vở tập vẽ 3, chỡ, màu vẽ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ
B.Bài mới
* Hoạt động 1: Tỡm, chọn nội dung đề tài
- Gv Giới thiệu tranh, ảnh về đề tài mựa hố
-Gv Gợi ý để Hs nhớ lại cỏc hỡnh ảnh, màu
sắc của cảnh mựa hố…
* Hoạt động 2: Cỏch vẽ tranh
- Gv Hướng dẫn HS qua hỡnh gợi ý cỏch vẽ
- Gv Yờu cầu Hs nờu cỏch vẽ
- GV Đi từng bàn theo dừi, gợi ý giỳp một
số HS yếu, cũn lỳng tỳng vẽ được bài
- Nghỉ hố cựng gia đỡnh ở biển
- Cắm trại, mỳa hỏt ở cụng viờn
- Đi tham quan bảo tàng
- Về quờ thăm ụng bà, thả diều
+ HS Nờu cỏch vẽ tranh
+ HS Tham khảo
+ HS Thực hành vẽ tranh đề tài Vui chơi trong ngày hố và vẽ màu tươi sỏng
+ HS Nhận xột bài vẽ
- Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 168 miếng bìa hình tam giác.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Giới thiệu bài
- Nêu mục đích tiết học và nêu tên bài
B Nội dung ôn tập.
- Ôn về tính chu vi và diện tích
Bài 1: Quan sát và trả lời câu hỏi.
- Gọi HS đọc bài làm của mình trước
- Hình A và hình D có hình dạng khácnhau nhưngcó diện tích bằng nhau vìđều do 8 hình vuông có diện tích 1cmvuông ghép lại
- HS tự làm bài, 2 Hs lên bảng làm, mỗi
HS làm một phần
- 4 HS nhắc lại
- 1 HS đọc yêu cầu
- Bằng tổng diện tích hình chữ nhậtABEG + CKHE hoặc bằng tổng Diệntích hình chữ nhật ABCD + CKHG
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm bàivào vở
- 1HS lên bảng xếp, lớp tự xếp theo cánhân