1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TOAN 8 TUAN 13

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 79,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Trong hình chữ nhật, hai đường chéo vuông góc Gv yêu cầu hs lần lược báo cáo kết quả b Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông Hs trả lời theo yêu cầu của gv và đề bài tập góc với[r]

Trang 1

Ngày soạn: 02/11/2013

Tuần 13

Tiết 49

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

Củng cố lại các quy tắc và các phép tính giúp HS thực hiện nhanh các phép tính về quy đồng mẫu hai hay nhiều mẫu thức

II/ Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan

2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …

III/ Các hoạt động trên lớp :

1/ Ổn định lớp : Kiểm tra sỉ số lớp

2/ Kiểm tra bài củ :

HS1: Phát biểu quy tắc tìm mẫu thức chung của phân thức?

Áp dụng : Tìm MTC của phân thức sau:

x5y3 ; 7

12 x2y4 HS2: Muốn quy đồng mẫu thức ta phải thực hiện các bước như thế nào?

Áp dụng : Quy đồng mẫu thức của phân thức sau:

x − y

x2 ;

y − x

y2 ;

x + y

xy 3/ Bài mới

HĐ1 Vận dụng quy tắc đổi dấu :

Gv đọc và thảo luận nhóm tìm mẫu thức chung và

nhân tử phụ bài tập 16SGK/43 rồi sau đó quy

đồng

Hs thảo luận nhóm tìm kết quả…

Gv gọi hs lên bảng trình bài lời giải

HS còn lại chú ý bài làm của bạn

Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn

Hs nhận xét bổ sung sai sót của bạn

Gv chót lại cách quy đồng và cách tìm mẫu thức

chung của hs

Tương tự gv cho hs làm tiếp bài tập 19sgk/43

HS đọc đề và làm cá nhân

Gv gọi hs 2 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs còn lại quan sát bài làm của bạn

Gv gọi hs nhận xét

HĐ2 Vân dụng hiểu biết của hs

Bài toán đố 17a/43 ở bài tập này các em học

sinh giải theo trình tự đã học thì sẽ tìm được

MTC là x2(x6)(x 6)

GV hướng dẫn học sinh trình bày mỗi phn thức

theo cách phân tích tử, mẫu thức có nhân tử

Bài tập 16/43 : Quy đồng mẫu các phân thức sau:

4 x2− 3 x +5

x3−1 ;

1 −2 x

x2 +x+1 ;−2

MTC : x3−1 ;

QĐ : 4 x

2

− 3 x +5

x3−1 =

4 x2−3 x+5

x3− 1 = … =

¿1 x − 1− 2 x2+2 x

x3− 1 =

−2 x2+3 x − 1

x3−1

Bài tập 19/43 : Quy đồng mẫu các phân thức sau:

b/ x2 +1 và x

4

x2−1

MTC : x2 - 1 ; Ta có (x2+1)(x2− 1)

x4−1

x2− 1

3

x3−3 x2y +3 xy2− y3;

x

y2− xy

MTC = y(x - y)3 Do đó:

x − y¿3

¿

x − y¿3 y

¿

x − y¿3

¿

y¿

¿

¿

¿

x3

x3−3 x2y +3 xy2− y3=x3

¿

Trang 2

chung, rút gọn tìm kết quả 2 phân thức đã cho sau

khi rút gọn cĩ mẫu thức giống nhau

Cả 2 kết quả đều đúng và cĩ 1 kết quả đơn giản

hơn

Học sinh làm theo cách thơng thường :

Phân tích mẫu rồi tìm MTC x2(x+6)(x −6)

HS : Phân tích tử thức và mẫu thức, rút gọn, so

sánh 2 mẫu thức của 2 phân thức tìm được nhận

xét

GV chĩt lại kết quả của hs

Hs đọc và thảo luận nhĩm bài tập 20/44

Gv hướng dẫn Thực hiện phép chia rồi tìm nhân

tử phụ

Hs thảo luận nhĩm tìm kết quả…

Gv gọi hs lên bảng trình bài lời giải

HS cịn lại chú ý bài làm của bạn

Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn

Hs nhận xét bổ sung sai sĩt của bạn

Gv chĩt lại cách quy đồng và cách tìm mẫu thức

chung của hs

x − y¿2

¿

x − y¿3

y¿

− x¿

x

y2− xy=

− x

y (x − y ) =¿

Bài tập 17/ 43: Hai phân thức:

a/ 5 x

x3−6 x2; 3 x

2 +18 x

x2−36

QĐMT bạn Tuấn chọn MTC :

x2(x −6)(x +6) , Lan chọn MTC : x - 6 Đố bạn nào chọn đúng

Giải

Ta có : x3− 6 x2

=x2 (x −6)

x2−36=(x+6)(x −6)

MTC: x2(x+6)(x −6)

Mà : 5 x

2

x3−6 x2=

5 x2

x2(x − 6)=

5

x −6

3 x2+18 x

x2−36 =

3 x (x +6)

x2 (x+6)(x −6)=

3 x

x − 6

MTC: x – 6 Vậy cả hai bạn chọn đều đúng Cách làm của bạn Lan cĩ MTC đơn giản hơn

Bài tập 20/44 (x3 + 5x2 – 4x –20):(x2 + 3x –10)

= (x+2) (x3 + 5x2 – 4x –20):(x2 + 7x +10)

= (x - 2)

4 / Cũng cố: Nhắc lại cách tìm mẫu thức chung và quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức 5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :

- Học bài và làm lại các bài tập đã chữa

- Xem và soạn trước bài mới: “Phép cơng các phân thức đại số”

+ Xem lại quy tắc cơng 2 phân số và rèn luyện lại kx năng cơng hai phân số cho thật thành thạo để áp dụng vào cơng phân thức

+ Xem cách giải các bài trong ví dụ để tìm hiểu về cơng hai phân thức

+Khi hai phân thức khác mẫu thì quy tắc cộng như thế nào?

IV / RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Tiết 50

ƠN TẬP CHƯƠNG I

I / Mục tiêu :

1 Kiến thức: - Nắm được các nội dung chính trong chương

2 kỹ năng: - Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tốn tổng hợp (chứng minh , nhận

biết hình,tìm điều kiện của hình )

Trang 3

3 Thái độ: - Thấy được mối quan hệ giữa các tứ giác đã học , góp phần rèn luyện tư duy

lôgích cho HS

II / Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan

2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …

III / Các bước lên lớp :

1 / Ổn định : Kiểm tra sỉ số lớp

2 / Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc trả lời các câu hỏi phần ôn tập chương của học sinh

3 / Bài mới:

HĐ1

Gv gọi hs lần lượt trả lời các câu hổi Sgk 108

Hs trả lời……

Gv cùng hs nhận xét bổ sung

HS khẳng định và giải thích

GVchốt lại vấn đề

Gv yêu cầu hs lần lược báo cáo kết quả

Hs trả lời theo yêu cầu của gv và đề bài tập

Gv yêu cầu hs lần lược báo cáo kết quả

Hs trả lời theo yêu cầu của gv và đề bài tập

Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn

Gv chốt lại sữa sai sót cho hs

Hs quan sát hình hoàn thành bài tập 87sgk

GV sử dụng bảng phụ hình 109 và yêu cầu HS trả

lời

GV cho HS vẽ và yêu cầu

nhắc lại dấu hiệu nhận biết tứ giác là HCN

-Hs nêu dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

-HS nêu cách c/minh EFGH là HBH

Nêu cách C/m tứ giác EFGH là HBH

-Từ đó nêu Đk để EFGH là h.thoi

I ) Trắc nghiệm

Câu 1: Điền vào chổ trống để được câu trả lời đúng

a/ Hình … có hai đường chéo vuông góc là hình thoi

b/ Hình bình hành có… là hình chữ nhật c/ Hình thoi có ……… là hình vuông d/ Hình chữ nhật có ……… là hình vuông Câu 2 : Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai ?

a) Trong hình chữ nhật, hai đường chéo vuông góc

b) Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình vuông

c) Hình thang cân có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật d) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

e) Tứ giác có một góc vuông và bốn cạnh bằng nhau là hình vuông

Câu 3 : Chọn kết quả đúng

1)ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm thì trung tuyến AM có độ dài là

a) 6 cm b)10 cm c) 5 cm d) một Kết quả khác

2) Chu vi của một tam giác là 50 cm thì chu vi của tam giác tạo bởi ba đường trung bình của tam giác đó là

a)25cm b) 50 cm c)100cm d)

50

3 cm

II / Bài 87:

a) ……… HBH, Hình thang.

b) ……… HBH, Hình thang.

c)……… tập hợp các hình vuông

Bài 88:

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

-HS nêu cách C/m

GV cho HS nêu cách C/m và nhận xét rút lại cách

C/m dạng toán trên

a) HBH EFGH là HCN  EHEF  ACBD (Vì EH // BD, EF//AC) ĐK: AC & BD vuông góc với nhau

b) HBH EFGH là hình thoi

 EF = EH  AC = BD ĐK:Đường chéo ACBD c) HBH, EFGH là H.vuông

 EFGH là HCN EFGH là H.thoi  AC BD; AC = BD

4 / Cũng cố: Nhắc lại các dấu hiệu nhận biết các hình

5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :

- Giải bài 89 SGK trang 111

+ Hướng dẫn: a) MD là đường trung bình của ABC và ACAB => MDAB

Vậy AB là đường trung trực của ME nên E đối xứng M qua AB

b) EM //AC (1)

(1) &(2) => AEMC là HBH c) AEBM là HBH

và EM AB =>AEBM làH.thoi

Chu vi h.thoi AEBM:BM x 4 = 8(cm) d) AEBM là H.vuông

=> AB = EM <=> AB =AC

IV / RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Tiết 51

ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT)

I / Mục tiêu :

1 Kiến thức: - Nắm được các nội dung chính trong chương

2 kỹ năng: - Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán tổng hợp (chứng minh, nhận

biết hình, tìm điều kiện của hình )

3.Thái độ:Thấy được mối quan hệ giữa các tứ giác đã học, góp phần rèn luyện tư duy lôgích

cho HS

II / Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan

2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …

III / Các bước lên lớp :

1 / Ổn định : Kiểm tra sỉ số lớp

2 / Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.(3 em)

3 / Bài mới :

HĐ 1 Vận dụng :

Gv cho hs làm bài tập 89 sgk

a) MD là đường trung bình của ABC và AC

AB => MDAB

Vậy AB là đường trung trực của ME nên E đối

xứng M qua AB

b) EM //AC (1)

EM = AC (2)

(1) &(2) => AEMC là HBH

c) AEBM là HBH

vàEM AB =>AEBM làH.thoi

Bài 89 sgk :

a) MD là đường trung bình của ABC và ACAB

=> MDAB

Vậy AB là đường trung trực của ME nên E đối xứng M qua AB

b) EM //AC (1)

D

Trang 5

Chu vi h.thoi AEBM:BM x 4 = 8(cm)

d) AEBM là H.vuông

=> AB = EM <=> AB =AC

HĐ2 vận dụng

Gv cho hs làm một số bài tập có liên quan đến

nhận biết và cách c/m dựa vào dấu hiệu đã được

học

Gv cho hs đoc đề bài tập 157SBT

Hs đọc đề bài và suy nghĩ cách c/m

Gv hổi đề bài tập cho ta biết những gì?

Và yêu cầu ta điều gì?

Hs trả lời…

Gv vẽ hình cho hs quan sát ,từ hình ảnh như thế ta

có thể c/m tứ giác EFGH là hình gì? Từ đó ta suy

ra được điều gì?

Hs thảo luận hoàn thành bài tập

Gv gọi hs đại diện lên bảng trình bày cách c/m

Hs còn lại chú ý bài làm của bạn nhận xét theo yêu

cầu của gv

Hs nhận xét bổ sung sai sót của bạn

Gv chốt lại sữa sai sót của hs

EM = AC (2)

Từ (1) &(2) => AEMC là HBH c) AEBM là HBH và EM AB =>AEBM là H.thoi

Chu vi H.thoi AEBM: BM x 4 = 8 (cm) d) AEBM là H.vuông => AB = EM  AB = AC

II Áp dụng BT1(157SBT/76) Giải

Tứ giác EFGH l hình bình hành có EH//BD,

EH = , EF//AC, EF = a/ EFGH l hình chữ nhật  EH  EF  BD  AC b/ EFGH l hình thoi  EH = EF

 BD = AC

c/ EFGH l hình vuông BD AC và BD = AC

4/ Cũng cố: Nhắc lại các dấu hiệu nhận biết các hình đã học

5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :

- Về nhà học bài

- Xem lại các dấu hiệu nhận biết các hình và giải lại các bài tập đã giải về các hình đã học để

có đủ kỹ năng chứng minh một tứ giác là hình gì?

- Tiết sau kiểm tra một tiết

IV / RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Tiết 52

KIỂM TRA 1 TIẾT (HÌNH HỌC CHƯƠNG I)

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Tứ giác lồi, hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông,

đường TB của tam giác, của hình thang

- Kĩ năng: Vận dụng được các tính chất giải các bài tập trong đề kiểm tra

- Thí độ: Giáo dục học sinh ý thức nội qui kiểm tra, thi cử Rèn tính độc lập, tự giác, tự lực

phấn đấu vươn lên trong học tập

II / Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Đề và đáp án đề kiểm tra một tiết

2 Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức trong chương

III Đề kiểm tra.

I PHẦN TRÁC NGHIỆM

Chọn câu trả lới mà em cho là đúng trong các câu sau và ghi ra Ví dụ: Câu 1 A, Câu 2 B,…

Câu 1 Cho tứ giác ABCD, có ^A=800, B=120^ 0, ^D=500, Số đo C^ là:

A 1000 , B 1050 , C 1100 , D 1150

Câu 2 Hình thoi có là hình vuông.

A Hai cạnh kề bằng nhau B Hai cạnh đối bằng nhau

C Hai đường chéo vuông góc D Hai đường chéo bằng nhau

Câu 3 Độ dài một cạnh hình vuông bằng 4cm Thì độ dài đường chéo hình vuông đó sẽ là:

D

Trang 6

Câu 4 Độ dài đáy lớn của một hình thang là: 18 cm, đáy nhỏ 12 cm Độ dài đường trung bình của

hình thang đó là:

Câu 5 Độ dài hai đường chéo hình thoi là 16 cm và 12 cm Độ dài cạnh của hình thoi đó là:

Câu 6 Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi ?

A Hình bình hành B Hình vuông C Hình thang D Hình tam giác

Câu 7: Tổng số đo các góc của một tứ giác là:

Câu 8: Tứ giác có các cạnh đối song song là:

A Hình thang B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình thoi

Câu 9: Tứ giác có 2 cạnh đối song song và 2 đường chéo bằng nhau là:

A Hình thang B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình thoi

Câu 10: Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là:

A Hình thang cân B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông

Câu 11: Hình thang có độ dài 1 đáy là 6cm và đường trung bình là 10cm thì đáy còn lại là:

Câu 12 Hình chữ nhật có là hình vuông

A Hai đường chéo bằng nhau B Hai cạnh đối bằng nhau

C Hai đường chéo vuông góc D Hai đường chéo cắt nhau

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 13 Cho tam giác ABC vuông tại A, Gọi H là trung điểm AC, E là trung điểm của BC F

điểm đối xứng với E qua H Chứng minh tứ giác AECF Là hình thoi

Câu 14 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AD đường trung tuyến ứng với cạnh BC

( D BC) Biết : AB = 6 cm, AC = 8 cm

a) Tính AD ?

b) Kẽ DM AB, DN AC Chứng minh tứ giác AMDN là hình chữ nhật

c) Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì thì AMDN là hình vuông

IV ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 13 ( 3.5 điểm )

GT Δ ABC vuông tại A

H là trung điểm AB

E là trung điểm BC

F đối xứng với E qua H

KL CM: AECF là hình thoi

(0.5 điểm )

Câu 14 ( 3.5 điểm )

GT Δ ABC vuông tại A

AD đường trung tuyến ứng với cạnh BC

AB = 6 cm, AC = 8 cm

b) Kẽ DM AB, DN AC

chứng minh: AMDN là hình chữ nhật

c) Tìm ĐK của Δ ABC để AMDN là hình vuông

a) Tính AD

Δ ABC vuông tại A Vậy tứ giác AMDN là hình chữ nhật

Áp dụng định lí pytago, ta có: ( có ba góc vuông) (1.5 điểm )

BC2 = AB2 + AC2 = 62 + 82 = 36 + 64 c)Tìm ĐK của Δ ABC để AMDN

BC2 = 100 là hình vuông

* Chứng minh : Tứ giác AECF là hình thoi

Xét tứ giác AECF, có: H là trung điểm AB ( GT)

H là trung điểm EF (F đối xứng với E qua H )

Tứ giác AECF là hình bình hành ( 1) ( 1.5 điểm )

Mặt khác: Δ ABC có HE là đường trung bình tam giác

HE // AB

Mà AB AC ( do Δ ABC vuông tại A)

HE AC ( 2 )

Từ (1) và (2) suy ra : AECF là hình thoi( 1.5 điểm )

Trang 7

BC = 10 cm (0.5 điểm ) Hình chữ nhật AMDN là hình vuông, ta

Vì AD là đường trung tuyến ta phải có AD là đương phân giác Â

AD = 1

2 BC =

1

2 10 = 5 cm.(0.5 điểm ) ⇒ Δ ABC Là tam giác cân

b) chứng minh: AMDN là hình chữ nhật Vậy ĐK phải tìm là Δ ABC là tam giác

M ^ A D=900 ( Vì Δ ABC vuông tại A)

A ^ N D=900 (DN AC)

V TỔNG KẾT

8A4

8A6

8A7

TỔNG

VI RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Tiết 13

HÌNH THOI

I / Mục tiêu:

Củng cố về cách c/minh tứ giác là hình thoi,hình vuông dựa vào các dấu hiệu nhận biết đã

học

Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích và lập luận chứng minh, kỹ năng quan sát và khả năng

tư duy của hs

II/ Chuẩn bi:

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan

2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …

III/ Các bước lên lớp:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ : Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hình thoi ?

3/ Bài học

HĐ1

Gv ghi đề bài tập lên bảng cho Hs ghi vào vở

và sau đó gv yêu cầu hs làm bài tập cá nhân

Hs c/minh tại chổ bài tập

Gv hướng dẫn

Ý a ta c/minh như thế nào?

Dựa vào đâu?

Muốn tứ giác ADME là hình chữ nhât ta dựa

vào kiến thức nào?

Nếu tam giác ABC vuông cân tại A thì tứ giác

ADME là hình gi?

Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải

Hs lên bảng giải

Hs còn lại chú ý bài làm của bạn

Bài tập 1:

Cho tam giác ABC, trung tuyến AM.Qua M kẻ đường thẳng // với AC cắt AB ở D, // với AC cắt AB ở E

a/ Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?

b/ Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì tứ giác ADME là hình chữ nhât ?

c/ Nếu tam giác ABC vuông cân tại A thì tứ giác ADME là hình gi? Vì sao?

Giải

B

Trang 8

Gv gọi hs nhận xét bài bạn làm bổ sung sai sot

(nếu có)

Hs nhận xét bài của bạn

Gv cùng hs cả lớp nhận xét bài của hs

a/ Tứ giác ADME là hình bình hành (theo ĐN)

b/ Tam giác ABC có thêm điều kiện để tứ giác ADME là hình chữ nhât thì hình bình hành ADME có một góc vuông nên ˆA = 900

Δ ABC vuông tại A c/ Nếu tam giác ABC vuông cân tại A thì tứ giác ADME là hình vuông Vì AM là đường trung tuyến đồng thời cũng là đường phân giác

4/ Cũng cố: Nhắc lại các dâu hiệu về hình thoi

5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :

- Về nhà xem lại dấu hiệu nhận biết hình vuông

- Làm bài tập liên quan về hình vuông

Cho tam giác ABC trung tuyến AM Qua M kẻ đường thẳng // với AB cắt AC ở P,// AC cắt

AB ở Q Biết MP = MQ

a/ Tứ giác APMQ là hình gì?

b/ C/m PQ//BC

IV / RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

DUYỆT CỦA TCM Ngày……tháng……năm ……

Ngày đăng: 10/09/2021, 04:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w