1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De 23 Dap an HSG Toan 5

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số bi đỏ nhiều hơn tổng sè bi xanh vµ bi vµng lµ 16.. Em h·y tÝnh sè bi mçi mµu.[r]

Trang 1

đề thi học sinh giỏi cấp huyện

Môn: Toán lớp 4

(Thời gian: 60 phút)

I Phần trắc nghiệm:

Em hãy ghi lại kết quả đúng các bài sau:

Câu 1: Cần bỏ bớt đi hai chữ số nào trong số 385697 để được số cú 4 chữ số cũn

lại là lớn nhất?

Câu 2: Tổng của một số với 26 thì lớn hơn 26 là 45 đơn vị Hiệu của số đó với 26

là bao nhiêu?

Câu 3 : Tìm 7 số lẻ liên tiếp biết trung bình cộng của chúng là 2875 ?

Câu 4: Bác An ca một thanh sắt thành các đoạn bằng nhau, mỗi đoạn 2m Bác ca 4

lần Hỏi thanh sắt dài mấy mét?

Câu 5 : Một hình chữ nhật có chiều rộng 36 m và chiều dài gấp 4 lần chiều rộng

Tính chu vi hình chữ nhật đó ?

iI Phần tự luận:

Câu 1: Tìm y

a y x 23 + y x 37 = 99 x 360

b (400 : y) x 3 = 75

Câu 2 : Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí :

A 252 : 4 + 196 : 4 B 48x 64 +51x 64x 64

Câu 3: Tổng số tuổi của bố và mẹ là 74 tuổi Tổng số tuổi của mẹ và An là 43 tuổi.

Tổng số tuổi của bố và An là 49 tuổi Tính tuổi của mỗi ngời ?

Câu 4: Trung bình cộng số bi đỏ , xanh, vàng là 36 viên Số bi đỏ nhiều hơn tổng

số bi xanh và bi vàng là 16 Nếu bớt 8 viên bi vàng thì số bi xanh bằng số bi vàng

Em hãy tính số bi mỗi màu

Câu 5: Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều dài gấp 5 lần chiều rộng và có diện

tích là 125 m2 Tìm chu vi mảnh vờn đó?

đáp án I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 10 điểm)

Cõu 1: Bỏ bớt đi 2 chữ số 3 và 5 (2 điểm)

Cõu 2: 19 (2 điểm)

Câu 3 : 2869 , 2871, 2873, 2875 , 2877 ,2879 ,2881 ( 2 điểm )

Trang 2

Câu 4: 10m (2 điểm)

C©u 5 : 360m ( 2 ®iÓm )

II/ PHẦN TỰ LUẬN : ( 10 điểm )

Câu1: Tìm y: (2 điểm)

a) y x 23 + y x 37 = 99 x 360 b) ( 400 : y ) x 3 = 75

y x ( 23 + 37 ) = 35640 400 : y = 75 : 3

y x 60 = 35640 400 : y = 25

y = 35640 : 60 y = 400 : 25

y = 594 ( 1 điểm ) y = 16 (1 điểm)

c©u 2 : TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc sau b»ng c¸ch hîp lÝ : ( 2 ®iÓm )

a 252:4 +196 :4 b 48x64 + 51x64x 64

= (252 + 196 ) : 4 =( 48+51 +1 ) x 64

= 448 : 4 = 100 x64

=112 ( 1 ®iÓm ) = 6400 ( 1 ®iÓm )

Câu 3: (1,5 điểm )

Tổng số tuổi của bố, mẹ và An là:( 74 + 43 + 49 ) : 2 = 83 ( tuổi ) ( 0,5 điểm)

Tuổi của bố là: 83 – 43 = 40 ( tuổi ) (0,25 điểm)

Tuổi của mẹ là : 74 – 40 = 34 ( tuổi ) (0,25 điểm) Tuổi của An là: 49 – 40 = 9 ( tuổi ) (0,25 điểm)

Đáp số (0,25 điểm): Bố : 40 tuổi

Mẹ: 34 tuổi

An : 9 tuổi

Câu 4: (1,5 điểm)

Tổng số bi đỏ, bi xanh và bi vàng là: 36 x 3 = 108 ( viên ) ( 0,25 điểm )

Số bi đỏ là: ( 108 + 16 ) : 2 = 62 ( viên ) (0,125 điểm ) Tổng số bi xanh và bi vàng là: 62 – 16 = 46 ( viên ) (0,125 điểm)

Nếu bớt 8 viên bi vàng thì số bi xanh bằng số bi vàng do đó số bi vàng nhiều hơn

số bi xanh là 8 viên ( 0,25 điểm )

Số bi vàng là: ( 46 + 8 ) : 2 = 27 ( viên ) ( 0,25 điểm )

Số bi xanh là : 27 – 8 = 19 ( viên ) ( 0,25 điểm )

Đáp số: (0,25 điểm) Bi đỏ: 62 viên

Bi vàng : 27 viên

Bi xanh: 19 viên

Câu 5 : ( 3điểm )

Vì chiều dài gấp 5 lần chiều rộng nên ta chia hình chữ nhật thành 5 hình vuông bằng nhau có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật Ta có hình vẽ sau:

( 0,75 điểm)

Diện tích của một hình vuông là: 125 : 5 = 25 ( m) ( o,5 điểm)

Vì 5 x 5 = 25 nên cạnh của hình vuông là 5 m Vậy chiều rộng hình chữ nhật là 5

m ( 0,5 điểm)

Trang 3

Chiều dài hình chữ nhật là : 5 x 5 = 25 ( m ) ( 0,5điểm) Chu vi mảnh vườn là : ( 25 + 5 ) x 2 = 60 ( m ) ( 0,5 điểm) Đáp số( 0,25 điểm) : 60 m

(Lưu ý: Học sinh giải cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.)

Ngày đăng: 09/09/2021, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w