Các hoạt động: Hoạt động 1: Luyện viết : 25P - GV đọc lại bài cho học sinh nghe - 1 em đọc lại bài đọc cả lớp cùng theo dõi - GV nh¾c thªm nh÷ng tiÕng, tõ dÔ viÕt sai trong bµi viÕt: yªu[r]
Trang 1Buổi chiều Luyện Tiếng Việt
Luyện bài bàn tay mẹ
I Mục tiêu
Củng cố kĩ năng đọc lu loát, diễn cảm bài Bàn tay mẹ cho HS
Rèn kĩ năng tự tin, đọc to rõ ràng cho HS
Củng cố tìm tiếng, từ, câu chứa vần an, at
II Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu bài : 2P
2 Luyện đọc : 17P
GV yêu cầu HS mở sách giáo khoa ra
2- 3 HS đọc mẫu
HS luyện đọc trong nhóm 2 GV bao quát theo dõi HS đọc, nhất là học sinh yếu :
- Giáo viên kết hợp chỉnh sửa phát âm cho học sinh
- Học sinh Thi đọc trớc lớp
- GV viết lên bảng các từ mà nhiều HS đọc sai : tay, bao nhiêu, giặt, tã lót, gầy gầy, xơng xơng
- 3- 4 HS đọc lại
- HS khá, giỏi đọc thêm bài trong sách thực hành
Nghỉ giữa tiết
3 Làm bài tập 12P
GV viết lên bảng bài tập ; HS đọc yêu cầu sau đó làm vào vở luyện tập chung Bài 1 : Viết tiếp tiếng chứa vần an, at
+ Đàn,
+ hát,
HS tự làm vào vở ; 3- 5 HS nêu kết quả
Lớp, GV nhận xét
Bài 2 : Nối câu :
HS nối rồi viết vào vở ; 1 HS lên bảng nối
Lớp, GV nhận xét- chữa bài
HS khá, giỏi : Tìm ý trong bài để viết trọn câu : Bàn tay mẹ đã làm nhiều việc cho chị em Bình nh nấu cơm,
3 Củng cố- dặn dò: (3P)
Cho HS đọc đồng thanh bài Bàn tay mẹ trong SGK
Giáo viên nhận xét giờ học
_
Luyện toán Luyện Các số có hai chữ số
I Mục tiêu
Học sinh đợc củng cố về các số có hai chữ số
Rèn luyện kĩ năng đọc, viết các số từ 20 đến 69
Học sinh đợc củng cố giải toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức (8p)
Em biết chơi làm từ đất sét
đàn ooc- gan Chị Hà hát
Trang 2- GV gọi học các số từ 20 đến 50 , từ 50 đến 20.
- Các số từ 20 đến 50 là số có mấy chữ số?
- Số nào lớn nhất trong các số từ 20 đến 50?
- Số liền trớc số 50 là số nào ?
- Số liền sau số 49 là số nào ?
Hoạt động 2: Thực hành (22p)
GV viết các số lên bảng; HS đọc trong nhóm 2; đọc trớc lớp
Lớp, GV nhận xét
Nghỉ giữa tiết
Bài 2 : Viết số
GV đọc; HS viết bảng con
Nhận xét- chữa bài
Bài 3: a Viết các số từ 55 đến 67
b Viết các số liền trớc của các số sau : 24, 37, 41, 50, 39
c Viết các số liền sau của các số sau : 29, 31, 47, 49, 34
HS làm bài vào vở; GV hớng dẫn cách trình bày câu b, c
3 HS làm bảng phụ
Lớp nhận xét, chữa bài
Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : 49, 31, 50, 27, 33
HS viết vào vở; GV cho HS cử 3 đại diện 3 dãy thi đua viết trên bảng
Chữa bài: 27; 32; 33;49, 50
Bài 5: Học sinh khá, giỏi: Ba có 50 cái bút, Ba cho Nam 20 cái bút, sau đó Ba cho
Hà 10 cái bút Hỏi Ba còn lại tất cả bao nhiêu cái bút?
HS nêu bài toán; tự làm vào vở
Lớp chữa bài: đáp số: 80 cái bút
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò (3p)
Giáo viên nhận xét bài, nhận xét giờ học
Dặn dò: Những HS làm sai cần làm lại
Luyện chữ
Luyện viết bài: bàn tay mẹ
I Mục tiêu:
- Giúp hoc sinh viết đúng, đẹp bài Bàn tay mẹ cỡ chữ nhỏ, cỡ chữ vừa
- Rèn cho học sinh ý thức luyện chữ viết và trình bày sạch sẽ
II.Đồ dùng dạy hoc
Bảng phụ
III Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài : 2P
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện viết : 25P
- GV đọc lại bài cho học sinh nghe
- 1 em đọc lại bài đọc cả lớp cùng theo dõi
- GV nhắc thêm những tiếng, từ dễ viết sai trong bài viết: yêu nhất, tã lót, rám nắng, xơng xơng…
- Học sinh luyện viết bảng con các tiếng đó
- GV đọc chậm cho học sinh luyện viết bài vào vở, lu ý học sinh khá, giỏi
những chữ phải viết hoa trong bài, chữ đằng sau dấu chấm, khi viết xuống dòng ( với học sinh yếu GV lu ý những tiếng khó, đọc chậm và nêu cấu tạo lại các tiếng đó để học sinh viết đúng)
Nghỉ giữa tiết
- Học sinh viết xong GV đọc cho học sinh soát lỗi
- GV xem vở và nhận xét bài viết của học sinh, nêu những lỗi điển hình để học sinh rút kinh nghiệm lần sau về mẫu chữ, độ cao các chữ, cách bỏ dấu thanh
Trang 3Hoạt động 2: Thi bài viết đẹp 7P
GV yêu cầu HS tự chọn trong nhóm mình bài viết chữ đẹp nhất, sau đó trng bày trớc lớp
Lớp bình chọn bạn viết chữ đẹp, khen ngợi
3 Củng cố- dặn dò: ( 3 phút)
GV nhắc nhở một số lỗi sai chung cho HS: trình bày, nét chữ…
Dặn dò: về viết lại cho sạch đẹp hơn
_
Thứ 4 ngày 12 tháng 3 năm 2014 Buổi sáng:
Tập đọc Cái Bống
I Mục tiêu:
* HS đọc trơn đúng đợc toàn bài “Cái Bống”.
- Đúng đúng các từ ngữ : bống bang, khéo sảy, khéo sàng, ma ròng.
- HS hiểu đợc nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn của Bống đối với mẹ
- Trả lời đợc câu hỏi 1,2 SGK
- Đọc thuộc lòng bài thơ đồng dao
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho bài đọc SGK
III.Hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ: 4P Hai HS đọc bài “ Bàn tay mẹ” và trả lời các câu hỏi:
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình ?
- Tìm câu văn tả tình cảm của Bình đối với đôi bàn tay mẹ?
- GV nhận xét khen ngợi
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài 1P: GV treo tranh minh hoạ bài tập đọc và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh
gì?
GV: Bạn Bống rất hiếu thảo, ngoan ngoãn, biết giúp đỡ bố mẹ đấy Chúng ta cùng học bài hôm nay để rõ điều đó
2 Hớng dẫn HS luyện đọc:18P
* Hớng dẫn đọc:
- GV đọc mẫu: giọng chậm rãi, nhẹ nhàng tình cảm
- 2 HS khá đọc bài
? Bài đồng dao gồm có mấy câu
? Câu 1 có mấy tiếng
? Câu 2 có mấy tiếng
- Đây là bài đồng dao đợc viết theo thể thơ 6/8
- GV lu ý các từ ngữ và gạch chân các từ đó cho học sinh luyện đọc: bống bang, khéo sảy, khéo sàng, ma ròng
- 1 số em đọc, cả lớp đọc đồng thanh
- GV kết hợp giảng nghĩa từ: đờng trơn: đờng bị ớt ma, dễ ngã
gánh đỡ: gánh giúp mẹ; ma ròng: ma nhiều, kéo dài
* Luyện đọc
- GV lu ý thêm cách đọc, cách ngắt nhịp và cho học sinh luyện đọc
- Học sinh đọc nối tiếp từng câu theo dãy hàng ngang, hàng dọc, đọc nối tiếp trong tổ, nhóm, thi đọc trong nhóm, một số nhóm đọc trớc lớp, GV cùng cả lớp nhận xét
Nghỉ giữa tiết
- GV chỉ câu bất kì cho học sinh luyện đọc , đọc nối tiếp một số em, GV nhận xét
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
- 3 em đọc toàn bài, GV nhận xét
+ GV theo dõi sữa lỗi phát âm
Trang 4+ Cá nhân thi nhau đọc cả bài
3 Ôn các vần anh, ach12P
- GV nêu yêu cầu 1 trong SGK: Tìm tiếng trong bài có vần anh
- HS thi tìm nhanh tiếng trong bài có vần anh : gánh
- GV nêu yêu cầu 2: Nói câu có chứa tiếng có vần anh, ach ( dành cho học sinh khá)
- 2 HS nhìn SGK, đọc theo mẫu ( Nớc chanh mát và bổ ; Quyển sách này rất hay.)
- HS thi nói câu có chứa vần anh, ach
VD : Màu sắc trên tranh thật đẹp
Nhà em có vờn rau sạch
- GV cho một số em luyện nói
- GV theo dõi nhận xét
* Củng cố tiết 1
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói: 30P
a.Tìm hiểu bài đọc
- GV đọc mẫu lần 2
- 2 em đọc lại bài
- 2, 3 HS đọc 2 dòng thơ đầu, lớp đọc thầm theo
? Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu cơm ? ( khéo sảy, khéo sàng )
- GV giảng: khéo sảy, khéo sàng
- 2, 3 HS đọc 2 dòng thơ còn lại, sau đó trả lời câu hỏi
? Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ? ( Bống gánh đỡ mẹ)
- GV tóm tắt bài thơ để thấy đợc sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
* Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- GV lại đọc diễn cảm bài thơ: giọng nhẹ nhàng
Nghỉ giữa tiết
b Học thuộc lòng bài thơ:
- GV hớng dẫn học thuộc lòng bài thơ tại lớp
- HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
c Luyện nói: Đề tài: Em làm gì để giúp đỡ mẹ ?
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì ?
- ở nhà em làm gì để giúp bố mẹ?
- HS hỏi đáp theo cặp
- GV nhận xét, khen ngợi
5 Củng cố dặn dò : 5P
HS đọc đồng thanh toàn bài
Bống là ngời con nh thế nào?
GV nhận xét giờ học
_
Toán
Các số có hai chữ số (tt)
I Mục tiêu
- Nhận biết về số lợng, đọc viết các số từ 50 đến 69
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69
- Học sinh hoàn thành các bài tập 1, 2, 3,
* Giảm tải: Không làm bài tập 4
II Đồ dùng dạy học
- Bó chục que tính
III Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ (5p)
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con: 35, 42, 39
- Giáo viên nhận xét, khen ngợi
2 Dạy học bài mới (27p)
a Giới thiệu bài :
b Giới thiệu các số từ 50 đến 60
GV cùng HS thao tác trên que tính: Lấy ra 5 bó que tính, sau đó lấy thêm 1 que tính
Trang 5? Có tất cả mấy que tính? ( 51 que tính)
Để chỉ số ợng 51 que tính cô có số 51 GV viết vào cột viết số
HS đọc : Năm mơi mốt ; lu ý HS không đọc năm mơi một
? 51 gồm mấy chục và mấy đơn vị? ( 5 chục và 1 đơn vị)- GV ghi vào cột chục, đơn vị
Lấy ra 5 bó que tính, sau đó lấy thêm 2 que tính và hỏi HS có tất cả mấy que tính ? ( 52 que tính) Gv giới thiệu số 52
GV viết số- HS đọc: năm mơi hai
? 52 gồm mấy chục và mấy đơn vị? ( 5 chục và 2 đơn vị)- GV ghi vào cột chục, đơn vị
* Giới thiệu các số 53 69 ( tơng tự)
Cho HS đọc số 50- 60 và ngợc lại
Lu ý HS đọc: năm mơi lăm, năm mơi chín, sáu mơi mốt, sáu mơi lăm,
? Các số này có gì giống nhau? Đều là số có 2 chữ số
Nghỉ giữa tiết
c Luyện tập:
Bài 1: Viết số
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh đọc bài mẫu, giáo viên ghi lên bảng
- Học sinh làm vào bảng con, giáo viên đọc
- Giáo viên nhận xét, học sinh làm vào vở bài tập
Năm mơi: 50 năm mơi mốt: 51
Bài 2: Viết số
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh nêu cách làm
- Học sinh làm theo tổ vào phiếu bài tập
- 3 tổ dán phiếu bài tập và nhận xét tổ bạn làm bài’
- Giáo viên nhận xét, khen ngợi
Sáu mơi: 60 Sáu mơi mốt: 61
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh làm bài vào phiếu bài tập theo tổ
- Dán kết quả lên bảng lớp
- Giáo viên và cả lớp nhận xét, chữa bài
4 Củng cố , dặn dò : 3 phút
GV nhận xét 1 số bài , nhận xét chung tiết học
Dẵn HS chuẩn bị bài sau
_
Đạo đức cảm ơn và xin lỗi (T1)
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Nờu được khi nào cần núi cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong cỏc tỡnh huống phổ biến khi giao tiếp
- HS khỏ, giỏi: Biết được ý nghĩa của cõu cảm ơn và xin lỗi
Trang 6-Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phự hợp trong từng tỡnh huống cụ thể
II Đồ dùng dạy học
Tranh
III Hoạt động dạy - học
1 Bài cũ : 3P
Khi đi bộ ở nông thôn ngời đi bộ phải đi ở phần đờng nào?
2 HS nêu- HS, GV nhận xét
2 Bài mới :
a GTB : 1P
b Các hoạt động : 30P
a Hoạt động 1: HS quan sát tranh bài tập 1
- GV yêu cầu học sinh quan sát tranh bài tập 1 và cho biết
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Vì sao các bạn lại làm nh vậy?
- Học sinh quan sát tranh , thảo luận và trả lời câu hỏi
- 1 số em trình bày, cả lớp cùng nhận xét
- GV kết luận : Tranh 1: Cảm ơn khi đợc tặng quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
Nghỉ giữa tiết
b Hoạt động 2 : Học sinh thảo luận nhóm bài tập 2
- GV chia cho mỗi nhóm thảo luận một tranh
- GV nêu câu hỏi thảo luận
- Trong từng tranh có những ai ? Họ đang làm gì ? Họ cần phảI nói gì tropng mỗi
tr-ờng hợp
- HS thảo luận và trình bày kết quả
- GV kết luận:
Tranh1: Nhân dịp sinh nhật của Lan, các bạn đến chúc mừng Khi đó, bạn Lan cần
phảI nói: “ Xin cảm ơn các bạn” vì các bạn đã quan tâm chúc mừng sinh nhật của
mình
Tranh2: Trong giờ học, các bạn đang ngồi học thì bạn Hng làm rơI hộp bút của một
bạn Hng phảI xin lỗi vì gây phiền hà, có lỗi với bạn
Tranh3: Trong giờ học, một bạn ngồi cạnh đã đa cho Vân chiếc bút để dùng Vân cầm lấy
và cảm ơn bạn vì đợc bạn giúp đỡ
Tranh4: Mẹ đang lau nhà, Tuấn chơi và làm rơi vỡ chiếc bình hoa Khi đó tuấn cần xin lỗi
mẹ vì đã có lỗi làm vỡ bình hoa
c Hoạt động 3: Liên hệ
- Em đã cảm ơn hay xin lỗi ai cha ? Trong trờng hợp nào?
- Chuyện gì đã xẫy ra khi đó ?
- Em đã nói gì khi đó ? Vì sao lại nói nh vậy?
- Kết quả là gì?
- Khen ngợi một số HS đã biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
_
Buổi chiều
Luyện Tiếng Việt Luyện đọc: Cái Bống
I Mục tiêu
Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc diễn cảm và đọc thuộc lòng bài: Cái Bống cho HS
HS hoàn thành bài tập ở VBT
II Đồ dùng dạy học
GV viết bài lên bảng
III Các hoạt động dạy học
1:Giới thiệu bài: 2P
2 Luỵên đọc: 15P
Trang 7Buổi sáng các em học bài gì.
HS nêu - giáo viên bảng: Cái Bống
HS mở SGK luyện đọc bài theo nhóm 2
Giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm
Gọi một số HS đọc bài - Nhận xét
HS đọc thi giữa tổ - tổ,cá nhân
GV hớng dẫn HS trả lời lại câu hoi:
? Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm
? Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về
* Luyện đọc thuộc lòng ĐT - Cá nhân
HS khá, giỏi luyện đọc thêm:
* Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
* Ai ơi bng bát cơm đầy
Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần
* Vàng trời thì gió Đỏ trời thì ma
* Con cóc là cậu ông trời
Hễ ai đánh nó thì trời đánh cho
Nghỉ giữa tiết
3Làm bài tập: 15P
HS mở VBT nêu yêu cầu từng bài tập và tự làm bài
Giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm
Bài 1: Viết tiếng trong bài có vần anh: gánh
Bài 2: Viết tiếng ngoài bài có vần anh, ach:
Anh: bánh chng, canh cải, màu xanh
Ach: sạch sẽ, lạch bạch, xách nớc…
Bài 3: Bống đã làm gì giúp đỡ mẹ? Điền từ ngữ đúng:
Bống cho mẹ nấu cơm
Bống khi mẹ đi chợ về
GV gọi HS nêu các từ ngữ cần điền: khéo sảy, khéo sàng
Ra gánh đỡ
Bài 4: Nối các ô chữ thành câu và viết lại câu vào chỗ chấm.
HS tự nối rồi viết lại vào vở: Bống rất chăm làm
3.Củng cố , dặn dò: 3P
HS đọc lại toàn bài
Nhận xét giờ học
_
Luyện chữ
Luyện viết bài: cái bống
I Mục tiêu:
- Giúp hoc sinh viết đúng, đẹp các từ ngữ: dòng sông, con mèo, trờng làng, mơn mởn, khuya khoắt; bài Cái Bống cỡ chữ nhỏ, cỡ chữ vừa
- Rèn cho học sinh ý thức luyện chữ viết và trình bày sạch sẽ
II.Đồ dùng dạy hoc
Bảng phụ
III Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài : 2P
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện viết : 25P
Bống
rất
chăm làm
Trang 8- GV cho HS đọc các từ : dòng sông, con mèo, trờng làng, mơn mởn, khuya khoắt
- GV đọc cho HS viết, mỗi chữ 1 dòng
- GV đọc lại bài Cái Bồng cho học sinh nghe
- 1 em đọc lại bài đọc cả lớp cùng theo dõi
- GV nhắc thêm những tiếng, từ dễ viết sai trong bài viết: bống bang, khéo sảy, khéo sàng, trơn
- Học sinh luyện viết bảng con các tiếng đó
Nghỉ giữa tiết
- GV đọc chậm cho học sinh luyện viết bài vào vở, lu ý học sinh khá, giỏi
những chữ phải viết hoa trong bày
- GV hớng dẫn cách trình bày thể thơ lục bát
- Học sinh viết xong GV đọc cho học sinh soát lỗi
- GV xem vở và nhận xét bài viết của học sinh, nêu những lỗi điển hình để học sinh rút kinh nghiệm lần sau về mẫu chữ, độ cao các chữ, cách bỏ dấu thanh
Hoạt động 2: Thi bài viết đẹp 7P
GV yêu cầu HS tự chọn trong nhóm mình bài viết chữ đẹp nhất, sau đó trng bày trớc lớp
Lớp bình chọn bạn viết chữ đẹp, khen ngợi
3 Củng cố- dặn dò: ( 3 phút)
GV nhắc nhở một số lỗi sai chung cho HS: trình bày, nét chữ…
Dặn dò: về viết lại cho sạch đẹp hơn
_
Hoạt động tập thể ATGT: Bài 6: ngồi an toàn trên xe đạp, xe máy
Giáo dục Kĩ năng sống
I/ Mục tiêu:
Biết những quy định an toàn khi ngồi trên xe đạp , xe máy
- Biết sự cần thiết của các thiết bị an toàn đơn giản ( mũ bảo hiểm )
- Thực hiện đúng trình tự khi ngồi hoặc lên xuống trên xe đạp , xe máy
- Có thói quen đội mũ bảo hiểm, quan sát các loại xe trớc khi xuống xe, biết bám chắc ngời ngồi đằng trớc
II Đồ dùng dạy học:
Tranh, mô hình
III Nội dung ATGT
- Cẩn thận khi lên xe, len xe từ phía bên trái
- Ngồi ngay ngắn ôm chặt vào eo ngời lái
- Không đu đa chân hoặc quơ tay chỉ trỏ
- Khi xe dừng hẳn mới xuống xe, xuống phía bên trái
IV Các hoạt động: 25P
1 Giới thiệu bài: 1P
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1 ; 5P Giới thiệu cách ngồi an toàn khi đi xe đạp xe máy.
- Hs hiểu sự cần thiết của việc độpi mũ bảo hiểm khi đi xe đạp và xe máy , ghi nhớ trình tự quy tắc an toàn khi ngồi trên xe đạp, xe máy
- Có thói quen đội mũ bảo hiểm, biết cách ngồi ngay ngắn và bám chắc ngời ngồi phía trớc, quan sát các loại xe khi lên xuống
+ Gv ngồi trên xe đạp, xe máy có đội mũ bảo hiểm không? đội mũ gì? Tại sao phải
đội mũ bảo hiểm ?
+Khi ngồi trên xe đạp xe máy các em sẽ ngồi nh thế nào ?
+ Tại sao đội nón bảo hiểm là cần thiết( Bảo vệ đầu trong trờng hợp bị va quẹt, bị ngã )
+ Giáo viên kết luận : Phải đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe đạp xe máy, Ngồi ngay ngắn ôm chặt vào eo ngời lái quan sát các loại xe khi lên xuống
Hoạt động 2 : 10P Thực hành khi lên, xuống xe đạp, xe máy
Nhớ thứ tự các động tác khi lên, xuống xe đạp, xe máy
Trang 9- Có thói quen đội mũ bảo hiểm và thực hiện đúng trình tự các động tác an toàn khi ngồi trên xe đạp, xe máy
- Phải đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe đạp xe máy, Ngồi ngay ngắn ôm chặt vào eo ngời lái quan sát các loại xe khi lên xuống
Nghỉ giữa tiết Hoạt động 3 : 7 P Thực hành đội mũ bảo hiểm
Gv làm mẫu cách đội mũ bảo hiểm đúng thao tác 1,2,3 lần
- Chia theo nhóm 3 để thực hành , kiểm tra giúp đỡ học sinh đội mũ cha đúng
- Gọi vài em đội đúng làm đúng
+ Gv kết luận : thực hiện đúng theo 4 bớc sau
- Phân biệt phía trớc và phía sau mũ,
- Đội mũ ngay ngắn, vành mũ sát trên lông mày
- Kéo 2 nút điều chỉnh dây mũ nằm sát dới tai, sao cho dây mũ sát hai bên má
- Cài khoá mũ, kéo dây vừa khít vào cổ
Hoạt động 4: 10P Giáo dục KNS: kĩ năng bảo vệ bản thân
GV cho HS làm bài tập: em có thể bị bỏng bởi những vật nào?
HS lần lợt quan sát tranh trả lời: nớc sôi, bếp lửa, bếp cồn, ống bô xe máy
GV nêu tình huống của bạn Nam, liên hệ đến 1 HS vừa bị bỏng
HS nêu cách xử lí (gọi bố mẹ; xả nớc lạnh vào ngay)
HS nêu tác hại khi bị điện giật (chết ngời)
Hành động nào có thể bị điện giật (chọc tay vào ổ điện)
HS nêu vật sắc nhọn (dao, kéo, mảnh vở kính, thủy tinh
GV nêu bài học, dặn dò
* Củng cố, dặn dò: 2P
GV nhận xét giờ học
Dặn dò: Về thực hiện ngồi trên xe máy an toàn
_ Thứ 5 ngày 13 tháng 3 năm 2014 Buổi sáng:
Thể dục Bài thể dục- trò chơi
I Mục tiêu
- Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung Cha cần nhớ thứ tự từng động tác
- Biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ hoặc tung cầu lên cao rồi bắt lại
II Địa điểm - ph ơng tiện
- Sân trờng, dọn dẹp sạch sẽ
- Giáo viên chuẩn bị một cái còi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu (5p)
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Các tổ báo cáo sĩ số, lớp trởng báo cáo
- Học sinh xoay các khớp đã học
2 Phần cơ bản (25p)
* Ôn bài thể dục đã học: 3 lần, 2x8 nhịp/lần
Lần 1 : Giáo viên vừa làm vừa hô nhịp
Lần 2 : giáo viên hô nhịp
Giáo viên quan sát, sửa sai cho học sinh
* Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số: 2 – 3 lần
* Trò chơi : “Tâng cầu”
HS nêu lại cách chơi
Cách chơi: Từng em đứng tại chỗ hay di chuyển dùng tay hoặc bảng nhỏ, vợt bóng bàn -để tâng cầu
Đứng theo từng đôi chuyền cầu cho nhau
- Học sinh chơi theo tổ
Trang 10- Giáo viên cho cả lớp thi xem ai tâng cầu nhiều nhất
- Giáo viên nhận xét
3 Phần kết thúc (5p)
- Đi thờng: 3 hàng dọc và hát
- Giáo viên nhận xét tiết học
Toán Các số có hai chữ số ( Tiếp )
I Mục tiêu: Bớc đầu giúp HS:
- HS nhận biết về số lợng, đọc, viết , đếm các số từ 70 đến 99
- Nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99
- BT cần làm : Bài 1 , 2, 3, 4
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng dạy học toán
III hoạt động dạy học
A Bài cũ: 3P
-2 Học sinh đếm các số từ 50 đến 69
- Số 67 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Nhận xét, khen ngợi
B Dạy học bài mới
a Giới thiệu các số từ 70 đến 80: 8P
- GV hớng dẫn HS sử dụng que tính để lập số
- HS lấy 7 bó que tính, mỗi bó một chục và thêm 1 que tính nữa Bây giờ chúng
ta có tất cả bao nhiêu que tính ? ( Bảy mơi mốt que tính )
- HS nhắc lại: 7 chục và 1 đơn vị là bảy mơi mốt
? Số 71 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? Số nào viết trớc, số nào viết sau ?
- GV ghi bảng: 71
- HS đọc: Bảy mơi mốt
- Hớng dẫn tơng tự để lập số từ 72 đến 80 và kết hợp cho học sinh làm bài tập 1
- GV đọc cho học sinh viết các số theo thứ tự vào bảng con
- GV chữa bài: 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80
b Giới thiệu các số từ 81 đến 90 tơng tự và kết hợp làm bài tập 2a 7P
80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90
- GV lu ý thêm về cách đọc các số 81, 84, 85, 87
Nghỉ giữa tiết
c Giới thiệu các số từ 91 đến 99 kết hợp làm bài tập 2b 5P
- GV kẻ lên bảng nh SGK
sinh điền số , lu ý HS tìm số liền trớc 90 là số 89 kết hợp khắc sâu thứ tự các sô trong dãy số từ 91 đến 99
C Luyện tập: 10P
Bài 3: Học sinh nêu yc: Viết theo mẫu
- Hớng dẫn mẫu: số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị
- Hớng dẫn học sinh làm bài vào vở, 1 số em nêu miệng kết quả, GV kết hợp chữa bài khắc sâu thêm về cấu tạo số:
b Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị
c Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị
d Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị
Bài 4: Cho học sinh quan sát hình vẽ đếm xem có tất cả bao nhiêu cái bát ( có
mấy chồng, mỗi chồng cao tơng ứng với mấy chục và có mấy chồng thấp, và chồng thấp có mấy cái bát tơng ứng với mấy đơn vị)
- Cho học sinh nêu miệng kết quả, GV khắc sâu thêm
Trong hình vẽ có 33 cái bát
9