1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE VA DAP AN TOAN 8 HKII

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết chiều dài hơn chiều rộng 7m, nếu bớt mỗi chiều đi 1m thì diện tích giảm đi 16m2.[r]

Trang 1

ĐỀ THI TOÁN 8 - HKII Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ - ĐÁP ÁN:

Câu 1: Giải các phương trình sau: ( 3 điểm )

a) x(x - 2 ) – ( x + 1 )( x + 3 ) = 5

↔ x2 -2x – ( x2 + 3x + x + 3 ) = 5 ↔ x2 -2x –x2 -3x – x – 3 = 5

↔ -6x = 5 + 3 ↔ x = - 8

− 4

3

Phương trình có nghiệm x = - 4

3

b) ( x – 4)2 + ( x – 3 )( x + 5 ) = 2( x – 1)( x + 1) – 2

↔ x2 – 8x + 16 + x2 + 5x -3x -15 = 2(x2- 1) - 2

↔ 2x2 – 6x + 1 = 2x2 – 2 – 2 ↔ - 6x = - 4 – 1 ↔ x = 5

6

Vậy phương trình có nghiệm x = 56

c)

x −5¿2

¿

x+3¿2

¿

¿

¿

x (x −1)

(x −2)(x+4)

Mẫu chung: 3.2.2 = 12

x −5¿2

¿

x+3¿2

¿

¿

¿

x (x −1)

(x −2)(x+4)

↔ 4x(x-1) + 3(x - 2)(x + 4) = 6(x - 5)2

↔ 4x2 - 4x + 3(x2 + 4x – 2x – 8 ) = 6(x2 – 10x + 25 ) + x2 + 6x + 9

↔ 4x2 - 4x + 3(x2 + 4x – 2x – 8 ) = 6x2 – 60x + 150 + x2 + 6x + 9

↔ 7x2 + 2x – 7x2 + 54x = 159 + 24 ↔ 56x = 183 ↔ x = 183

56

Vậy phương trình có nghiệm x = 18356

d) x3 – 4x = x2 + 2x

↔ x ( x2 – 4 ) – ( x2 + 2x ) = 0 ↔ x ( x + 2 ) ( x – 2 ) – x ( x + 2 ) = 0

↔ x ( x – 2 - 1) ( x + 2 ) = 0

x = 0 x = 0

↔ x + 2 = 0 ↔ x = - 2

Trang 2

x – 3 = 0 x = 3

Phương trình có nghiệm : x = 0

x = - 2

x = 3

Câu 2: Giải các bất phương trình sau: ( 2 điểm )

a) 5x + 7 ≤ 3x – 3 ↔ 5x – 3x ≤ - 3 – 7 ↔ 2x ≤ - 10 ↔ x ≤ - 102 ↔ x ≤ - 5

b) 4 x +3

x − 1

6 <

2 x −3

x+2

4

6 (2 x −3)−3(x +2)

12

↔ 16x + 12 - 2x + 2 < 12x – 18 - 3x – 6

↔ 14x – 9x < -24 – 14 ↔ 5x < - 38 ↔ x < - 385

Câu 3: ( 1,5 điểm ) Tìm kích thước của một hình chữ nhật Biết chiều dài hơn chiều rộng

7m, nếu bớt mỗi chiều đi 1m thì diện tích giảm đi 16m2

Hướng dẫn:

Gọi x (m ) là chiều rộng hình chữ nhật ( x > 0 )

Chiều dài hình chữ nhật là ( x + 7 ) m

Diện tích lúc đầu : x ( x + 7 ) ( m2 )

Bớt:

Chiều dài bớt đi 1 m : x – 1

Chiều rộng bớt 1m: x + 6

Diện tích lúc bớt: (x – 1)( x + 6)

Ta có phương trình:

x ( x + 7 ) – (x – 1)( x + 6 ) = 16

↔ x2 + 7x – x2 – 6x + x – 6 = 16

↔ 2x = 22 ↔ x = 11

Vậy chiều rộng hình chữ nhật là 11m

Chiều dài hình chữ nhật là 18 m

Câu 4: ( 3.5 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

a) Chứng minh rằng: AB2 = BH.BC

b) Với AB = 9 (cm ) , AC = 12 (cm ) Tính BC

c) Kéo dài đoạn AI ( với B € AI ) sao cho AC = AI = 4(cm ).Từ I kẻ Ix // AC và vuông góc AI Từ C kẻ Cy // AI cắt Ix tại D Trên các cạnh AC , CD, DI, IA lấy các điểm M, N,

P, Q sao cho AM = CN = DP = IQ = 1 ( cm ).Tính diện tích tứ giác MNPQ

A

B H C

Trang 3

a) AB2 = BH.BC

Hai tam giác vuông AHB và CAB có B❑ chung

nên ∆ AHB ∽ ∆ CAB

HB

AB

CB hay AB2 = BH.BC

b) Tính BC :

BC2 = AB2 + AC2

= 92 + 122 = 81 + 144 = 225

Vậy BC = 15 (cm )

c) Ta có : CD // AI mà AI AC nên CD AC

CD // AI mà AI ID ( gt ) nên CD ID

Do đó tứ giác ACDI là hình vuông với AC = CD = DI = IA = 4(cm )

Ta có: CM = AC – AM = 4 – 1 = 3 ( cm )

AQ = AI – IQ = 4 – 1 = 3 (cm )

Nên CM = AQ A

Hai tam giác vuông AMQ

và CMN có: M

AM = CN

AQ = CM

∆ AMQ = ∆ CMN (c.g.c) B

Tương tự chứng minh được C

∆ AMQ = ∆ CMN = ∆ IQP = ∆ DPN Q Diện tích ∆ AMQ : N S1 = 12 AM AQ = 12 1.3 = 32 ( cm2 ) I

Diện tích hình vuông ACDI:

S2 = 42 = 16 ( cm2 )

Diện tích tứ giác MNPQ P

S = S2 – 4.S1 = 16 - 4 3

2 = 16 – 6 = 10 (cm2 ) D x

y

Ngày đăng: 09/09/2021, 17:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w