Câu 12: Độ dài hai đường chéo của một hình thoi bằng 4cm và 6cm. Gọi E là trung điểm của CD. a) Chứng minh tứ giác ABED là hình thoi. b) Gọi O và I là trung điểm của các đường chéo BD và[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2008-2009
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ - 20 phút)
Câu 1: Với x = 2 thì giá trị của biểu thức
x3 – 6x2 + 12x – 8 bằng:
Câu 2: Kết quả của phép tính 15x2y2z : 3xyz là:
a) 5xyz b) 5x2y2z c) 15xy d) 5xy
Câu 3: Kết quả phân tích đa thức x2 + 25 + 10x thành
nhân tử là: a) (x + 5)2 b) (x + 10)2
c) (x – 5)2 d) x2 + 52
Câu 4: Kết quả của phép tính:
a) 2
1 1
4 1
a
c) 2
4 1
a
2
4 1
a
Câu 5: Nếu có (2a + b).M = 8a3 + b3 thì biểu thức M là:
a) 4a2 – a + b2 b) 4a2 + 2ab + b2
c) 4a2 – 2ab – b2 d) 4a2 – 2ab + b2
Câu 6: Mẫu thức chung của hai phân thức 2
3
và 2
4
x
là: a) x(x + 2)2 b) 2x(x + 2)2
c) 2(x + 2)2 d) 2x(x + 2)
Câu 7: Đa thức M trong đẳng thức
a) 2x2 – 4 b) 2x2 – 2 c) 2x2 + 2 d) 2x2 + 4
Câu 8: Câu nào sau đây sai:
a) (2x – 1)2 = (1 – 2x)2 b) (3x – 1)3 = (1 – 3x)3 c) x3 – 3x2y + 3xy2 – y3 = (x – y)3
d) (1 – x) (x2 + x + 1) = 1 – x3
Câu 9: Khẳng định nào sau đây sai:
a) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi
b) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành
c) Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
d) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau
là hình vuông
Câu 10: Hình thang có độ dài một cạnh đáy là 18cm và
độ dài đường trung bình là 14cm thì độ dài cạnh đáy kia là: a) 10 b) 12 c) 14 d) 16
Câu 11: Tìm câu nói sai:
a) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
b) Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông c) Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành
d) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
Câu 12: Độ dài hai đường chéo của một hình thoi bằng
4cm và 6cm Độ dài cạnh hình thoi đó là:
II PHẦN TỰ LUẬN: (70 phút)
Bài 1: (1đ) Thực hiện phép tính:(x – 3)2 + (x + 5) (x – 1) – 2(x2 – x + 2)
Bài 2: (1,5đ) Tìm x biết: a) (x + 2) (x2 – 2x + 4) – x(x2 + 2) = 1
b) (2x – 1)2 – (x + 1)2 = 0
Bài 3: (2đ) Cho biểu thức:
A
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi x =
1 2 c) Chứng tỏ rằng A < 0 với mọi giá trị của x ≠ – 1
Bài 4: (2,5đ) Cho hình thang ABCD có đáy lớn CD = 2.AB = 2.AD Gọi E là trung điểm của CD.
a) Chứng minh tứ giác ABED là hình thoi
b) Gọi O và I là trung điểm của các đường chéo BD và AC của hình thang ABCD Chứng minh ba điểm B , I ,
E thẳng hàng
c) Chứng minh: OI = ¼ DC
"
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 8 - KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2008-2009
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng: 0,25đ
Trả lời: 1c , 2d , 3a , 4c , 5d , 6b , 7a , 8b , 9c , 10a , 11d , 12b
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1đ)
(x – 3)2 + (x + 5) (x – 1) – 2(x2 – x + 2)
= x2 – 6x + 9 + x2 – x + 5x – 5 – 2x2 + 2x – 4 :0,75đ
(mỗi khai triển đúng 0,25đ)
Bài 2: (1,5đ)
a) (x + 2) (x2 – 2x + 4) – x(x2 + 2) = 1
x3 + 8 – x3 – 2x = 1 : 0,25đ
7
b) (2x – 1)2 – (x + 1)2 = 0
(2x – 1 + x + 1) (2x – 1 – x – 1) = 0 : 0,25đ
Suy ra: x = 0 hoặc x = 2 : 0,25đ
Bài 3: (2đ)
a)
A
2
A
: 0,25đ
2
A
: 0,25đ
3 3
x A
: 0,25đ
2
3 1
A
b) Thay x =
1
2 vào biểu thức x2 – x + 1
Tính được: x2 – x + 1 =
3
c) Thể hiện được:
2
x x x x
Bài 4: (2,5đ)
a) (1đ):
Kết luận được tứ giác ABED là hình thoi : 0,25đ
b) (0,75đ):
Chứng minh được tứ giác ABCE là hình bình hành : 0,25đ
Suy ra được trung điểm I của AC cũng là trung điểm của BE : 0,25đ
Kết luận được ba điểm B , E , I thẳng hàng : 0,25đ
c) (0,75đ):
Chứng tỏ được trung điểm O của BD cũng là trung điểm của AE : 0,25đ
B A
C