1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 8

Đề và đáp án kiểm tra học kì 1 môn Hóa học lớp 12 trường THPT Thanh Miện, Sở GD&ĐT Hải Dương 2019-2020 - Học Toàn Tập

17 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 419,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Ancol etylic đƣợc điều chế từ tinh bột bằng phƣơng pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%, Hấp thụ toàn bộ lƣợng CO 2 , sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nƣớc [r]

Trang 1

S = 32; Ca = 40; Cl = 35,5; Ba = 137; Ag = 108;

Câu 1: Metyl axetat có công thức là:

A HCOOC2H5 B CH3COOCH=CH2 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 2: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh

nhôm ra cân nặng 51,38 gam Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?

A 0,64gam B 2,56gam C 1,92gam D 1,28gam

Câu 3: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong

dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí

T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là

0,935 mol Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 4: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A HCOONa và C2H5OH B CH3COONa và CH3OH

C CH3COONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 5: Cho các tính chất vật lí:

1 Tính dẻ o 2 Tính dẫn điện, 3 Tính dẫn nhiệt, 4 Tính cứng, 5 Tỉ khối,

6 Nhiệt độ nóng chảy 7 Tính ánh kim

Những tính chất vật lí chung của kim loại là ?

A 1, 3,5,7 B 2, 4, 6 C 1,2,3,4 D 1, 2, 3,7

Câu 6: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 7: Thủy phân hoàn toàn m gam pentapeptit mạch hở M , thu được hỗn hợp X gồm 2  - amino axit X1,

X2 (đều no, mạch hở, phân tử có một nhóm NH2 và một nhóm COOH) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên

cần dùng vừa đủ 2,268 lít O2(đkc), chỉ thu được H2O, N2 và 1,792 lít CO2(đkc) Gía trị của m là

A 2,806 B 1,806 C 1,935 D 2,295

Câu 8: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là

Câu 9: Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là

A 2,16 gam B 3,24 gam C 4,32 gam D 6,48 gam

Câu 10: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là

90%, Hấp thụ toàn bộ lượng CO2, sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong , thu được 330

gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132

gam Giá trị của m là:

Câu 11: Tơ nilon -6,6 thuộc loại:

A tơ thiên nhiên B tơ tổng hợp C tơ bán tổng hợp D tơ nhân tạo

Câu 12: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A CH3NHCH3 B NH3 C CH3NH2 D C6H5NH2

Câu 13: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ B Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ D Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

Câu 14: Khối lượng phân tử của tripeptit Ala – Gly – Ala bằng

Câu 15: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

Trang 2

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 16: Cho các chất CH3NH2 (1), C6H5NH2 (2), NH3 (3) Sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các

chất sau là đúng ?

A (1) < (2) < (3) B (2) < (3) < (1) C (3) < (2) < (1) D (2) < (1) < (3)

Câu 17: Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có

A chức anđehit B chức xeton C chức axit D chức ancol

Câu 18: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Xenlulozơ B Amilozơ C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản

ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 9,125) gam muối khan Nếu cho m gam X tác

dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 7,7) gam muối Giá trị của m là

A 32,25 B 26,40 C 39,60 D 33,75

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 8,88 gam este X thu được 15,84 gam CO2 và 6,48 gam H2O Công thức phân tử

của este là

A C4H8O2 B C2H4O2 C C4H8O4 D C3H6O2

Câu 21: Đun 9,0 gam axit axetic với 9,0 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới

trạng thái cân bằng, thu được 9,9 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Câu 22: Hệ số polime hóa của polietilen(PE) là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối lượng

khoảng 120 000?

A 3280 B 4286 C 4289 D 5627

Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Dầu bôi trơn và mỡ động vật có thành phần nguyên tố giống nhau

B Xà phòng hóa hoàn toàn tristearin thu được xà phòng và glixerol

C Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

D Hiđro hóa chất béo lỏng được chất béo rắn(gọi là bơ)

Câu 24: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH

Câu 25: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

a/ Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

b/ Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

c/ Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc

d/ Glucozơ làm mất màu nước brom

e/ Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho dd màu xanh lam

Số phát biểu đúng là:

Câu 26: Cho 5,34 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là:

A 6,66 gam B 8.88 gam C 5,66 gam D 2,22gam

Câu 27: Đun nóng hoàn toàn 13,6 gam phenyl axetat với 250 ml dd NaOH 1M đến hoàn toàn Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 11,6 gam B 21,8 gam C 19,8 gam D 8,2 gam

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 48 gam hỗn hợp các kim loại gồm Mg, Al, Zn, Cu trong oxi dư thu được 60,8

gam chất rắn Cũng cho 48 gam hỗn hợp các kim loại này vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội, dư đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,2 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Phần trăm khối lượng của Al

trong hỗn hợp ban đầu là

A 5,4% B 11,25% C 10,8% D 18,75%

Câu 29: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

A tristearin B tripanmitin C triolein D stearic

Câu 30: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M

Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất

của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm

khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

-

- - HẾT -

Trang 3

S = 32; Ca = 40; Cl = 35,5; Ba = 137; Ag = 108;

Câu 1: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

Câu 2: Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có

A chức anđehit B chức xeton C chức axit D chức ancol

Câu 3: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ

C Tinh bột, saccarozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

Câu 4: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột

Câu 5: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A CH3NHCH3 B NH3 C.CH3NH2 D C6H5NH2

Câu 6: Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là

A 6,48 gam B 2,16 gam C 4,32 gam D 3,24 gam

Câu 7: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

A triolein B tripanmitin C tristearin D stearic

Câu 8: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là

90%, Hấp thụ toàn bộ lượng CO2, sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong , thu được 330

gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132

gam Giá trị của m là:

Câu 9: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A C2H5COONa và CH3OH B CH3COONa và CH3OH

C CH3COONa và C2H5OH D HCOONa và C2H5OH

Câu 10: Metyl axetat có công thức là:

A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D CH3COOCH3

Câu 11: Đun nóng hoàn toàn 13,6 gam phenyl axetat với 250 ml dd NaOH 1M đến hoàn toàn Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 11,6 gam B 19,8 gam C 8,2 gam D 21,8 gam

Câu 12: Khối lượng phân tử của tripeptit Ala – Gly – Ala bằng

Câu 13: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A H2SO4 loãng B KOH C HNO3 loãng D HCl

Câu 14: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh

nhôm ra cân nặng 51,38 gam Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?

A 2,56gam B 1,92gam C 1,28gam D 0,64gam

Câu 15: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn

trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn

hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Z đến khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa

là 0,935 mol Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 16: Tơ nilon -6,6 thuộc loại:

A tơ bán tổng hợp B tơ thiên nhiên C tơ nhân tạo D tơ tổng hợp

Câu 17: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là

Trang 4

Câu 18: Cho các chất CH3NH2 (1), C6H5NH2 (2), NH3 (3) Sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các

chất sau là đúng ?

A (3) < (2) < (1) B (1) < (2) < (3) C (2) < (1) < (3) D (2) < (3) < (1)

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 8,88 gam este X thu được 15,84 gam CO2 và 6,48 gam H2O Công thức phân tử

của este là

A C4H8O2 B C2H4O2 C C4H8O4 D C3H6O2

Câu 20: Cho các tính chất vật lí:

2 Tính dẻ o , 2 Tính dẫn điện, 3 Tính dẫn nhiệt, 4 Tính cứng, 5 Tỉ khối,

6 Nhiệt độ nóng chảy, 7 Tính ánh kim

Những tính chất vật lí chung của kim loại là ?

A 2, 4, 6 B 1,2,3,4 C 1, 2, 3,7 D 1, 3,5,7

Câu 21: Hệ số polime hóa của polietilen(PE) là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối lượng

khoảng 120 000?

A 3280 B 4286 C 4289 D 5627

Câu 22: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M

Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất

của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm

khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 48 gam hỗn hợp các kim loại gồm Mg, Al, Zn, Cu trong oxi dư thu được 60,8

gam chất rắn Cũng cho 48 gam hỗn hợp các kim loại này vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội, dư đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,2 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Phần trăm khối lượng của Al

trong hỗn hợp ban đầu là

A 5,4% B 11,25% C 10,8% D 18,75%

Câu 24: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(c) Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom

(e) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho dd màu xanh lam

Số phát biểu đúng là:

Câu 25: Cho 5,34 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là:

A 6,66 gam B 8.88 gam C 5,66 gam D 2,22gam

Câu 26: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Glucozơ B Amilozơ C Xenlulozơ D Saccarozơ

Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Hiđro hóa chất béo lỏng được chất béo rắn(gọi là bơ)

B Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

C Xà phòng hóa hoàn toàn tristearin thu được xà phòng và glixerol

D Dầu bôi trơn và mỡ động vật có thành phần nguyên tố giống nhau

Câu 28: Thủy phân hoàn toàn m gam pentapeptit mạch hở M , thu được hỗn hợp X gồm 2  - amino axit

X1, X2 (đều no, mạch hở, phân tử có một nhóm NH2 và một nhóm COOH) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X

trên cần dùng vừa đủ 2,268 lít O2(đkc), chỉ thu được H2O, N2 và 1,792 lít CO2(đkc) Gía trị của m là

A 1,935 B 2,295 C 2,806 D 1,806

Câu 29: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản

ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 9,125) gam muối khan Nếu cho m gam X tác

dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 7,7) gam muối Giá trị của m là

A 26,40 B 32,25 C 39,60 D 33,75

Câu 30: Đun 9,0 gam axit axetic với 9,0 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới

trạng thái cân bằng, thu được 9,9 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

- HẾT

Trang 5

-S = 32; Ca = 40; Cl = 35,5; Ba = 137; Ag = 108;

Câu 1: Hệ số polime hóa của polietilen(PE) là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối lượng

khoảng 120 000?

A 3280 B 4286 C 4289 D 5627

Câu 2: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong

dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí

T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là

0,935 mol Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 3: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột

Câu 4: Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có

A chức anđehit B chức ancol C chức axit D chức xeton

Câu 5: Đun 9,0 gam axit axetic với 9,0 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới

trạng thái cân bằng, thu được 9,9 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

Câu 6: Cho các tính chất vật lí:

3 Tính dẻ o , 2 Tính dẫn điện, 3 Tính dẫn nhiệt, 4 Tính cứng, 5 Tỉ khối,

6 Nhiệt độ nóng chảy, 7 Tính ánh kim

Những tính chất vật lí chung của kim loại là ?

A 1,2,3,4 B 2, 4, 6 C 1, 3,5,7 D 1, 2, 3,7

Câu 7: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh

nhôm ra cân nặng 51,38 gam Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?

A 2,56gam B 1,92gam C 1,28gam D 0,64gam

Câu 8: Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là

A 4,32 gam B 3,24 gam C 6,48 gam D 2,16 gam

Câu 9: Đun nóng hoàn toàn 13,6 gam phenyl axetat với 250 ml dd NaOH 1M đến hoàn toàn Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 21,8 gam B 19,8 gam C 11,6 gam D 8,2 gam

Câu 10: Metyl axetat có công thức là:

A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D CH3COOCH3

Câu 11: Khối lượng phân tử của tripeptit Ala – Gly – Ala bằng

Câu 12: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(f) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(g) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(h) Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc

(i) Glucozơ làm mất màu nước brom

(j) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho dd màu xanh lam

Số phát biểu đúng là:

Câu 13: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

C sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

Câu 14: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A HCOONa và C2H5OH B C2H5COONa và CH3OH

Trang 6

C CH3COONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 15: Tơ nilon -6,6 thuộc loại:

A tơ bán tổng hợp B tơ thiên nhiên C tơ nhân tạo D tơ tổng hợp

Câu 16: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là

Câu 17: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là

90%, Hấp thụ toàn bộ lượng CO2, sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong , thu được 330

gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132

gam Giá trị của m là:

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 8,88 gam este X thu được 15,84 gam CO2 và 6,48 gam H2O Công thức phân tử

của este là

A C4H8O2 B C2H4O2 C C4H8O4 D C3H6O2

Câu 19: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, saccarozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

Câu 20: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

A triolein B stearic C tristearin D tripanmitin

Câu 21: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M

Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất

của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm

khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 22: Cho các chất CH3NH2 (1), C6H5NH2 (2), NH3 (3) Sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các

chất sau là đúng ?

A (2) < (1) < (3) B (1) < (2) < (3) C (2) < (3) < (1) D (3) < (2) < (1)

Câu 23: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A NH3 B CH3NH2 C C6H5NH2 D CH3NHCH3

Câu 24: Cho 5,34 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là:

A 6,66 gam B 8.88 gam C 5,66 gam D 2,22gam

Câu 25: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Glucozơ B Amilozơ C Xenlulozơ D Saccarozơ

Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Hiđro hóa chất béo lỏng được chất béo rắn(gọi là bơ)

B Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

C Xà phòng hóa hoàn toàn tristearin thu được xà phòng và glixerol

D Dầu bôi trơn và mỡ động vật có thành phần nguyên tố giống nhau

Câu 27: Thủy phân hoàn toàn m gam pentapeptit mạch hở M , thu được hỗn hợp X gồm 2  - amino axit

X1, X2 (đều no, mạch hở, phân tử có một nhóm NH2 và một nhóm COOH) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X

trên cần dùng vừa đủ 2,268 lít O2(đkc), chỉ thu được H2O, N2 và 1,792 lít CO2(đkc) Gía trị của m là

A 1,935 B 2,295 C 2,806 D 1,806

Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản

ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 9,125) gam muối khan Nếu cho m gam X tác

dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 7,7) gam muối Giá trị của m là

A 26,40 B 32,25 C 39,60 D 33,75

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 48 gam hỗn hợp các kim loại gồm Mg, Al, Zn, Cu trong oxi dư thu được 60,8

gam chất rắn Cũng cho 48 gam hỗn hợp các kim loại này vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội, dư đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,2 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Phần trăm khối lượng của Al

trong hỗn hợp ban đầu là

A 11,25% B 5,4% C 10,8% D 18,75%

Câu 30: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A KOH B H2SO4 loãng C HCl D HNO3 loãng

- HẾT

Trang 7

-S = 32; Ca = 40; Cl = 35,5; Ba = 137; Ag = 108;

Câu 1: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A CH3NHCH3 B NH3 C.CH3NH2 D C6H5NH2

Câu 2: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(k) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(l) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(m) Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc

(n) Glucozơ làm mất màu nước brom

(o) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho dd màu xanh lam

Số phát biểu đúng là:

Câu 3: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau

phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của

N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối

lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 4: Tơ nilon -6,6 thuộc loại:

A tơ thiên nhiên B tơ bán tổng hợp C tơ tổng hợp D tơ nhân tạo

Câu 5: Cho 5,34 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là:

A 6,66 gam B 8.88 gam C 2,22gam D 5,66 gam

Câu 6: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A HCOONa và C2H5OH B C2H5COONa và CH3OH

C CH3COONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 7: Metyl axetat có công thức là:

A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D CH3COOCH3

Câu 8: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong

dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí

T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là

0,935 mol Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 9: Khối lượng phân tử của tripeptit Ala – Gly – Ala bằng

Câu 10: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A KOH B H2SO4 loãng C HCl D HNO3 loãng

Câu 11: Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là

A 3,24 gam B 6,48 gam C 4,32 gam D 2,16 gam

Câu 12: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

A tripanmitin B stearic C tristearin D triolein

Câu 13: Cho các tính chất vật lí:

4 Tính dẻ o , 2 Tính dẫn điện, 3 Tính dẫn nhiệt, 4 Tính cứng, 5 Tỉ khối,

6 Nhiệt độ nóng chảy, 7 Tính ánh kim

Những tính chất vật lí chung của kim loại là ?

A 2, 4, 6 B 1,2,3,4 C 1, 2, 3,7 D 1, 3,5,7

Câu 14: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

Trang 8

C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

Câu 15: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là

Câu 16: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là

90%, Hấp thụ toàn bộ lượng CO2, sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong , thu được 330

gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132

gam Giá trị của m là:

Câu 17: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản

ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 9,125) gam muối khan Nếu cho m gam X tác

dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 7,7) gam muối Giá trị của m là

A 39,60 B 32,25 C 33,75 D 26,40

Câu 18: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A Tinh bột B Saccarozơ C Xenlulozơ D Glucozơ

Câu 19: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh

nhôm ra cân nặng 51,38 gam Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?

A 1,28gam B 0,64gam C 1,92gam D 2,56gam

Câu 20: Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có

A chức axit B chức ancol C chức xeton D chức anđehit

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 8,88 gam este X thu được 15,84 gam CO2 và 6,48 gam H2O Công thức phân tử

của este là

A C4H8O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C4H8O4

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 48 gam hỗn hợp các kim loại gồm Mg, Al, Zn, Cu trong oxi dư thu được 60,8

gam chất rắn Cũng cho 48 gam hỗn hợp các kim loại này vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội, dư đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,2 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Phần trăm khối lượng của Al

trong hỗn hợp ban đầu là

A 18,75% B 11,25% C 5,4% D 10,8%

Câu 23: Đun 9,0 gam axit axetic với 9,0 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới

trạng thái cân bằng, thu được 9,9 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

Câu 24: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Glucozơ B Amilozơ C Xenlulozơ D Saccarozơ

Câu 25: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ B Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ

Câu 26: Thủy phân hoàn toàn m gam pentapeptit mạch hở M , thu được hỗn hợp X gồm 2  - amino axit

X1, X2 (đều no, mạch hở, phân tử có một nhóm NH2 và một nhóm COOH) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X

trên cần dùng vừa đủ 2,268 lít O2(đkc), chỉ thu được H2O, N2 và 1,792 lít CO2(đkc) Gía trị của m là

A 1,935 B 2,295 C 2,806 D 1,806

Câu 27: Đun nóng hoàn toàn 13,6 gam phenyl axetat với 250 ml dd NaOH 1M đến hoàn toàn Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 11,6 gam B 19,8 gam C 8,2 gam D 21,8 gam

Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

B Hiđro hóa chất béo lỏng được chất béo rắn(gọi là bơ)

C Xà phòng hóa hoàn toàn tristearin thu được xà phòng và glixerol

D Dầu bôi trơn và mỡ động vật có thành phần nguyên tố giống nhau

Câu 29: Cho các chất CH3NH2 (1), C6H5NH2 (2), NH3 (3) Sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các

chất sau là đúng ?

A (2) < (3) < (1) B (2) < (1) < (3) C (1) < (2) < (3) D (3) < (2) < (1)

Câu 30: Hệ số polime hóa của polietilen(PE) là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối lượng

khoảng 120 000?

A 3280 B 4289 C 5627 D 4286

-- HẾT

Trang 9

-S = 32; Ca = 40; Cl = 35,5; Ba = 137; Ag = 108;

Câu 1: Cho 5,34 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là:

A 2,22gam B 5,66 gam C 6,66 gam D 8.88 gam

Câu 2: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau

phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của

N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối

lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 3: Tơ nilon -6,6 thuộc loại:

A tơ thiên nhiên B tơ tổng hợp C tơ bán tổng hợp D tơ nhân tạo

Câu 4: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A KOH B HCl C HNO3 loãng D H2SO4 loãng

Câu 5: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A HCOONa và C2H5OH B C2H5COONa và CH3OH

C CH3COONa và CH3OH D CH3COONa và C2H5OH

Câu 6: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

C sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

Câu 7: Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có

A chức ancol B chức axit C chức anđehit D chức xeton

Câu 8: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong

dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí

T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là

0,935 mol Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 9: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là

90%, Hấp thụ toàn bộ lượng CO2, sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong , thu được 330

gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132

gam Giá trị của m là:

Câu 10: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

A tripanmitin B stearic C tristearin D triolein

Câu 11: Đun 9,0 gam axit axetic với 9,0 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới

trạng thái cân bằng, thu được 9,9 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

Câu 12: Cho các tính chất vật lí:

5 Tính dẻ o , 2 Tính dẫn điện, 3 Tính dẫn nhiệt, 4 Tính cứng, 5 Tỉ khối,

6 Nhiệt độ nóng chảy, 7 Tính ánh kim

Những tính chất vật lí chung của kim loại là ?

A 2, 4, 6 B 1,2,3,4 C 1, 2, 3,7 D 1, 3,5,7

Câu 13: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Saccarozơ B Glucozơ C Xenlulozơ D Amilozơ

Câu 14: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

C Tinh bột, saccarozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

Trang 10

Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản

ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 9,125) gam muối khan Nếu cho m gam X tác

dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 7,7) gam muối Giá trị của m là

A 26,40 B 33,75 C 39,60 D 32,25

Câu 16: Đun nóng hoàn toàn 13,6 gam phenyl axetat với 250 ml dd NaOH 1M đến hoàn toàn Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 21,8 gam B 19,8 gam C 8,2 gam D 11,6 gam

Câu 17: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A NH3 B CH3NH2 D C6H5NH2 B CH3NHCH3

Câu 18: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh

nhôm ra cân nặng 51,38 gam Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?

A 1,28gam B 0,64gam C 1,92gam D 2,56gam

Câu 19: Thủy phân hoàn toàn m gam pentapeptit mạch hở M , thu được hỗn hợp X gồm 2  - amino axit

X1, X2 (đều no, mạch hở, phân tử có một nhóm NH2 và một nhóm COOH) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X

trên cần dùng vừa đủ 2,268 lít O2(đkc), chỉ thu được H2O, N2 và 1,792 lít CO2(đkc) Gía trị của m là

A 1,935 B 2,295 C 1,806 D 2,806

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 8,88 gam este X thu được 15,84 gam CO2 và 6,48 gam H2O Công thức phân tử

của este là

A C4H8O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C4H8O4

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 48 gam hỗn hợp các kim loại gồm Mg, Al, Zn, Cu trong oxi dư thu được 60,8

gam chất rắn Cũng cho 48 gam hỗn hợp các kim loại này vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội, dư đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,2 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Phần trăm khối lượng của Al

trong hỗn hợp ban đầu là

A 18,75% B 11,25% C 5,4% D 10,8%

Câu 22: Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là

A 3,24 gam B 4,32 gam C 2,16 gam D 6,48 gam

Câu 23: Metyl axetat có công thức là:

A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D CH3COOCH3

Câu 24: Khối lượng phân tử của tripeptit Ala – Gly – Ala bằng

Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

B Hiđro hóa chất béo lỏng được chất béo rắn(gọi là bơ)

C Xà phòng hóa hoàn toàn tristearin thu được xà phòng và glixerol

D Dầu bôi trơn và mỡ động vật có thành phần nguyên tố giống nhau

Câu 26: Hệ số polime hóa của polietilen(PE) là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối lượng

khoảng 120 000?

A 4289 B 3280 C 4286 D 5627

Câu 27: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(p) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(q) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(r) Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc

(s) Glucozơ làm mất màu nước brom

(t) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho dd màu xanh lam

Số phát biểu đúng là:

Câu 28: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A Tinh bột B Glucozơ C Xenlulozơ D Saccarozơ

Câu 29: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là

Câu 30: Cho các chất CH3NH2 (1), C6H5NH2 (2), NH3 (3) Sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các

chất sau là đúng ?

A (3) < (2) < (1) B (1) < (2) < (3) C (2) < (3) < (1) D (2) < (1) < (3)

- - HẾT

Ngày đăng: 09/02/2021, 03:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w