Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng.. kim loại và kim loại.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
Đề thi gồm có 03 trang
(30 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN THI: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 132
Lưu ý: Học sinh không được dùng bất kì tài liệu nào, kể cả bảng tuần hoàn
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; Cu = 64 Cho các giá trị độ âm điện: H = 2,20; S = 2,58; Ca = 1,0; Na = 0,93; Cl = 3,16; N = 3,04;
O = 3,44; F = 3,98; K=0,82; Mg=1,31; P=2,19; C=2,55; Br = 2,96
Câu 1: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng:
A Số electron lớp ngoài cùng B Số hiệu nguyên tử
Câu 2: Trong nguyên tử hạt không mang điện tích là:
A proton B nơtron C electron D electron và proton
Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là cấu hình electron của nguyên tố p:
A Do sự biến đổi tuần hoàn về cấu hình electron lớp ngoài cùng
B Do số khối của các nguyên tử tăng dần
C Do điện tích hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn
D Do khối lượng nguyên tử của các nguyên tố tăng dần
Câu 6: Loại phản ứng hoá học vô cơ luôn luôn là phản ứng oxi hoá - khử ?
A phản ứng phân huỷ B phản ứng trao đổi
C phản ứng hoá hợp D phản ứng thế
Câu 7: Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng:
A số electron hoá trị B số electron lớp ngoài cùng
Câu 8: Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi :
A Sự góp chung các electron độc thân
B Sự cho – nhận cặp electron hóa trị
C Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
D Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do
Câu 9: Cation R+ có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p6 Vậy R thuộc:
A Chu kỳ 3, nhóm VIIA B Chu kỳ 4, nhóm IA
C Chu kỳ 3, nhóm IA D Chu kỳ 4, nhóm VIA
Câu 10: Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong một nguyên tử X là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là
Câu 11: Cho kí hiệu nguyên tử sau : 1531P Cho biết số khối và điện tích hạt nhân của nguyên tử
A 15+ và 31 B 31 và 15+ C 31 và 15 D 16 và 15+
Trang 2Câu 12: Cho kí hiệu nguyên tử 2713Al, tổng số hạt electron trong ion Al3+
A Al, Mg, Na, K B Na, K, Mg,Al C Mg, Al, Na, K D K, Na, Mg, Al
Câu 15: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5 X là nguyên tố
C kim loại hoặc phi kim D khí hiếm
Câu 16: Số oxi hoá của Mn trong hợp chất KMnO4 là :
Câu 17: Cho các phân tử : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết
cộng hóa trị không phân cực?
A vừa axit vừa khử B chất khử C chất oxi hóa D Axit
Câu 21: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3 : 2 thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là:
Câu 22: Cho các phân tử : Br2, CO2, NH3, N2, C2H4, I2, O2 Bao nhiêu phân tử có liên kết đôi trong phân tử ?
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên tử X ở chu kì 3 thì có 3 electron lớp ngoài cùng
(2) Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng gần bằng nhau
(3) Trong các hợp chất KCl, H2, Cl2, Na2O, HCl, có 2 hợp chất có liên kết ion
(4) Chất khử là chất cho electron và có số oxi hóa giảm sau phản ứng
(5) Trong nguyên tử có electron là hạt mang điện tích âm
(6) Trong phản ứng hoá học vô cơ phản ứng trao đổi luôn là phản ứng oxi hóa khử
Số lượng mệnh đề đúng trong 6 phát biểu trên là
Trang 3A (1),(6),(5),(2),(3),(4) B (1),(5),(6),(2),(3),(4)
C (1),(3),(6),(2),(5),(4) D (1),(4),(6),(2),(3),(5)
Câu 27: Biết ở 200C nguyên tử nguyên tố Fe có khối lượng riêng là 7,87 g/cm3 Biết Fe có nguyên tử khối là 55,85 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe
A 9,41 gam B 10,08 gam C 5,07 gam D 8,15 gam
Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên
tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A phi kim và kim loại B khí hiếm và kim loại
C kim loại và khí hiếm D kim loại và kim loại
-
- HẾT -
Trang 4SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
Đề thi gồm có 03 trang
(30 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN THI: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 209
Lưu ý: Học sinh không được dùng bất kì tài liệu nào, kể cả bảng tuần hoàn
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; Cu = 64 Cho các giá trị độ âm điện: H = 2,20; S = 2,58; Ca = 1,0; Na = 0,93; Cl = 3,16; N = 3,04;
O = 3,44; F = 3,98; K=0,82; Mg=1,31; P=2,19; C=2,55; Br = 2,96
Câu 1: Trong nguyên tử hạt không mang điện tích là:
A proton B nơtron C electron D electron và proton
Câu 2: Hãy cho biết nguyên nhân nào gây ra sự biến đổi tuần hoàn tính chất hóa học các đơn chất
và hợp chất ?
A Do sự biến đổi tuần hoàn về cấu hình electron lớp ngoài cùng
B Do số khối của các nguyên tử tăng dần
C Do điện tích hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn
D Do khối lượng nguyên tử của các nguyên tố tăng dần
Câu 3: Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng:
A số electron lớp ngoài cùng B số lớp electron
C số electron hoá trị D số electron
Câu 4: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 20 nơtron?
Câu 5: Loại phản ứng hoá học vô cơ luôn luôn là phản ứng oxi hoá - khử ?
A phản ứng phân huỷ B phản ứng trao đổi
C phản ứng hoá hợp D phản ứng thế
Câu 6: Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi :
A Sự góp chung các electron độc thân
B Sự cho – nhận cặp electron hóa trị
C Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
D Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do
Câu 7: Cấu hình electron nào sau đây là cấu hình electron của nguyên tố p:
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s2 D 1s22s22p63s1
Câu 8: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng:
C Số hiệu nguyên tử D Số electron lớp ngoài cùng
Câu 9: Cho kí hiệu nguyên tử 2713Al, tổng số hạt electron trong ion Al3+
Trang 5Câu 12: Cho các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 19K Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:
A Al, Mg, Na, K B Na, K, Mg,Al C Mg, Al, Na, K D K, Na, Mg, Al
Câu 13: Cho phương trình hóa học : aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O
Tỉ lệ a : d là
Câu 14: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5 X là nguyên tố
A kim loại hoặc phi kim B phi kim
Câu 15: Số oxi hoá của Mn trong hợp chất KMnO4 là :
Câu 16: Cho các phân tử : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết
cộng hóa trị không phân cực?
A vừa axit vừa khử B chất khử C chất oxi hóa D Axit
Câu 19: Cho kí hiệu nguyên tử sau : 1531P Cho biết số khối và điện tích hạt nhân của nguyên tử
A 31 và 15+ B 31 và 15 C 15+ và 31 D 16 và 15+
Câu 20: Cation R+ có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p6 Vậy R thuộc:
A Chu kỳ 3, nhóm VIIA B Chu kỳ 4, nhóm IA
C Chu kỳ 3, nhóm IA D Chu kỳ 4, nhóm VIA
Câu 21: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3 : 2 thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là:
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên tử X ở chu kì 3 thì có 3 electron lớp ngoài cùng
(2) Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng gần bằng nhau
(3) Trong các hợp chất KCl, H2, Cl2, Na2O, HCl, có 2 hợp chất có liên kết ion
(4) Chất khử là chất cho electron và có số oxi hóa giảm sau phản ứng
(5) Trong nguyên tử có electron là hạt mang điện tích âm
(6) Trong phản ứng hoá học vô cơ phản ứng trao đổi luôn là phản ứng oxi hóa khử
Trang 6Số lượng mệnh đề đúng trong 6 phát biểu trên là
Câu 27: Biết ở 200C nguyên tử nguyên tố Fe có khối lượng riêng là 7,87 g/cm3 Biết Fe có nguyên tử khối là 55,85 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe
là
A 82,8 nm B 0,125 nm C 2,12 nm D 0,128 nm
Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên
tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A phi kim và kim loại B khí hiếm và kim loại
C kim loại và khí hiếm D kim loại và kim loại
Câu 29: Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí NO và NO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 21(ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác) Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là:
A 9,41 gam B 10,08 gam C 5,07 gam D 8,15 gam
Câu 30: Cho các phân tử sau: NaNO3 ; CaO; K3PO4 ; HClO; MgCO3 ; KCl; Na2SO3 Số phân tử chứa đồng thời cả liên kết cộng hóa trị và liên kết ion là:
-
- HẾT -
Trang 7SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
Đề thi gồm có 03 trang
(30 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN THI: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 357
Lưu ý: Học sinh không được dùng bất kì tài liệu nào, kể cả bảng tuần hoàn
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; Cu = 64 Cho các giá trị độ âm điện: H = 2,20; S = 2,58; Ca = 1,0; Na = 0,93; Cl = 3,16; N = 3,04;
O = 3,44; F = 3,98; K=0,82; Mg=1,31; P=2,19; C=2,55; Br = 2,96
Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là cấu hình electron của nguyên tố p:
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s2 D 1s22s22p63s1
Câu 2: Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi :
A Sự góp chung các electron độc thân
B Sự cho – nhận cặp electron hóa trị
C Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
D Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do
Câu 3: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng:
A Số electron lớp ngoài cùng B Số hiệu nguyên tử
Câu 4: Trong nguyên tử hạt không mang điện tích là:
A proton B nơtron C electron D electron và proton
Câu 5: Hãy cho biết nguyên nhân nào gây ra sự biến đổi tuần hoàn tính chất hóa học các đơn chất
và hợp chất ?
A Do khối lượng nguyên tử của các nguyên tố tăng dần
B Do sự biến đổi tuần hoàn về cấu hình electron lớp ngoài cùng
C Do điện tích hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn
D Do số khối của các nguyên tử tăng dần
Câu 6: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 20 nơtron?
Câu 7: Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng:
A số lớp electron B số electron lớp ngoài cùng
Câu 8: Loại phản ứng hoá học vô cơ luôn luôn là phản ứng oxi hoá - khử ?
A phản ứng phân huỷ B phản ứng trao đổi
C phản ứng hoá hợp D phản ứng thế
Câu 9: Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong một nguyên tử X là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là
Câu 10: Cho các phân tử : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết
cộng hóa trị không phân cực?
A H2 ; N2 B SO2 ; HBr C N2 ; SO2 D H2 ; HBr
Câu 11: Số oxi hoá của Mn trong hợp chất KMnO4 là :
Trang 8Câu 12: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là ?
Câu 13: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5 X là nguyên tố
A kim loại hoặc phi kim B phi kim
Câu 14: Cho phương trình hóa học : aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O
Tỉ lệ a : d là
Câu 15: Cho các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 19K Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:
A Na, K, Mg,Al B K, Na, Mg, Al C Mg, Al, Na, K D Al, Mg, Na, K
Câu 16: Cho kí hiệu nguyên tử 2713Al, tổng số hạt electron trong ion Al3+
là
Câu 17: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :
2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl
A vừa axit vừa khử B Axit C chất khử D chất oxi hóa
Câu 18: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VA Cấu hình electron của R là
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5
Câu 19: Cation R+ có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p6 Vậy R thuộc:
A Chu kỳ 3, nhóm VIIA B Chu kỳ 4, nhóm IA
C Chu kỳ 3, nhóm IA D Chu kỳ 4, nhóm VIA
Câu 20: Cho kí hiệu nguyên tử sau : 1531P Cho biết số khối và điện tích hạt nhân của nguyên tử
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên tử X ở chu kì 3 thì có 3 electron lớp ngoài cùng
(2) Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng gần bằng nhau
(3) Trong các hợp chất KCl, H2, Cl2, Na2O, HCl, có 2 hợp chất có liên kết ion
(4) Chất khử là chất cho electron và có số oxi hóa giảm sau phản ứng
(5) Trong nguyên tử có electron là hạt mang điện tích âm
(6) Trong phản ứng hoá học vô cơ phản ứng trao đổi luôn là phản ứng oxi hóa khử
Số lượng mệnh đề đúng trong 6 phát biểu trên là
Trang 9A (1),(6),(5),(2),(3),(4) B (1),(3),(6),(2),(5),(4)
C (1),(5),(6),(2),(3),(4) D (1),(4),(6),(2),(3),(5)
Câu 27: Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí NO và NO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 21(ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác) Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là:
A 5,07 gam B 9,41 gam C 10,08 gam D 8,15 gam
Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên
tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A kim loại và khí hiếm B phi kim và kim loại
C khí hiếm và kim loại D kim loại và kim loại
Câu 29: Cho các phân tử sau: NaNO3 ; CaO; K3PO4 ; HClO; MgCO3 ; KCl; Na2SO3 Số phân tử chứa đồng thời cả liên kết cộng hóa trị và liên kết ion là:
Câu 30: Biết ở 200C nguyên tử nguyên tố Fe có khối lượng riêng là 7,87 g/cm3 Biết Fe có nguyên tử khối là 55,85 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe
là
A 0,128 nm B 0,125 nm C 82,8 nm D 2,12 nm
-
- HẾT -
Trang 10SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
Đề thi gồm có 03 trang
(30 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN THI: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 485
Lưu ý: Học sinh không được dùng bất kì tài liệu nào, kể cả bảng tuần hoàn
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; Cu = 64 Cho các giá trị độ âm điện: H = 2,20; S = 2,58; Ca = 1,0; Na = 0,93; Cl = 3,16; N = 3,04;
O = 3,44; F = 3,98; K=0,82; Mg=1,31; P=2,19; C=2,55; Br = 2,96
Câu 1: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng:
A Số electron lớp ngoài cùng B Số hiệu nguyên tử
Câu 2: Hãy cho biết nguyên nhân nào gây ra sự biến đổi tuần hoàn tính chất hóa học các đơn chất
và hợp chất ?
A Do sự biến đổi tuần hoàn về cấu hình electron lớp ngoài cùng
B Do số khối của các nguyên tử tăng dần
C Do khối lượng nguyên tử của các nguyên tố tăng dần
D Do điện tích hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn
Câu 3: Trong nguyên tử hạt không mang điện tích là:
A proton B nơtron C electron D electron và proton
Câu 4: Cấu hình electron nào sau đây là cấu hình electron của nguyên tố p:
Câu 6: Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng:
A số lớp electron B số electron lớp ngoài cùng
Câu 7: Loại phản ứng hoá học vô cơ luôn luôn là phản ứng oxi hoá - khử ?
A phản ứng phân huỷ B phản ứng trao đổi
Câu 8: Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi :
A Sự góp chung các electron độc thân
B Sự cho – nhận cặp electron hóa trị
C Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
D Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do
Câu 9: Cho các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 19K Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:
A Na, K, Mg,Al B K, Na, Mg, Al C Mg, Al, Na, K D Al, Mg, Na, K
Câu 10: Cho kí hiệu nguyên tử 2713Al, tổng số hạt electron trong ion Al3+ là
Câu 11: Số oxi hoá của Mn trong hợp chất KMnO4 là :
Trang 11Câu 12: Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong một nguyên tử X là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là
Câu 13: Cho các phân tử : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết
cộng hóa trị không phân cực?
Câu 17: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5 X là nguyên tố
Câu 18: Cation R+ có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p6 Vậy R thuộc:
A Chu kỳ 3, nhóm VIIA B Chu kỳ 4, nhóm IA
C Chu kỳ 3, nhóm IA D Chu kỳ 4, nhóm VIA
Câu 19: Cho phương trình hóa học : aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O
Tỉ lệ a : d là
Câu 20: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :
2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl
A vừa axit vừa khử B Axit C chất oxi hóa D chất khử
Câu 21: Trong tự nhiên Fe có hai đồng vị là 55Fe và 56Fe Nguyên tử khối trung bình của Fe bằng 55,85 Thành phần phần trăm tương ứng của hai đồng vị lần lượt là
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên tử X ở chu kì 3 thì có 3 electron lớp ngoài cùng
(2) Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng gần bằng nhau
(3) Trong các hợp chất KCl, H2, Cl2, Na2O, HCl, có 2 hợp chất có liên kết ion
(4) Chất khử là chất cho electron và có số oxi hóa giảm sau phản ứng
(5) Trong nguyên tử có electron là hạt mang điện tích âm
(6) Trong phản ứng hoá học vô cơ phản ứng trao đổi luôn là phản ứng oxi hóa khử
Số lượng mệnh đề đúng trong 6 phát biểu trên là
Trang 12Câu 26: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3 Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34% Nguyên tử khối của X là
Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên
tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A kim loại và kim loại B phi kim và kim loại
C kim loại và khí hiếm D khí hiếm và kim loại
Câu 28: Cho các phân tử sau: NaNO3 ; CaO; K3PO4 ; HClO; MgCO3 ; KCl; Na2SO3 Số phân tử chứa đồng thời cả liên kết cộng hóa trị và liên kết ion là:
Câu 29: Biết ở 200C nguyên tử nguyên tố Fe có khối lượng riêng là 7,87 g/cm3 Biết Fe có nguyên tử khối là 55,85 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe
là
A 2,12 nm B 82,8 nm C 0,128 nm D 0,125 nm
Câu 30: Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí NO và NO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 21(ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác) Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là:
A 10,08 gam B 5,07 gam C 9,41 gam D 8,15 gam
-
- HẾT -