1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề và đáp án toán 9 HKII khánh hòa 2011 2012

2 2,8K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng đi qua M và cắt hai trục tọa độ tại 2 điểm A và B sao cho OA = OB.. a Chứng minh tứ giác CHBE nội tiếp.. Xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TỈNH KHÁNH HÒA

NĂM HỌC 2011 -2012 MÔN : TOÁN 9

Bài 1: Không dùng máy tính:

a) Giải phương trình: A = x4 2x2 8 0

b) Giải hệ phương trình: 3x y 2

x 3y 4

Bài 2: Cho phương trình bậc hai x2 + 2(m + 1) x + m2 + 3 = 0 ( m là tham số)

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 sao cho : x1 + x2 + x1x2 = 1

Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy; cho parabol (P): y 1x2

2



a) Vẽ đồ thị (P)

b) Gọi M là điểm thuộc (P) có hoành độ là xM = 2 Viết phương trình đường thẳng đi qua M và cắt hai trục tọa độ tại 2 điểm A và B sao cho OA = OB

Bài 4:

Từ điểm M ngoài (O ; R) kẻ hai tiếp tuyến MA ; MB của (O); MO cắt cung lớn AB tại C và cắt AB tại

H Gọi D , E lần lượt là hình chiếu vuông góc của C trên MA, MB

a) Chứng minh tứ giác CHBE nội tiếp

b) Chứng minh: CBE CDH

c) Chứng minh: CH2 = CD.CE

d) Giả sử OM = 2R Xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác DHE theo R

ĐÁP ÁN:

Bài 1:

a) Giải phương trình: A = x4 2x2 8 0

Đặt t = x2 ( t 0) Ta được pt: t2 – 2t – 8 = 0

Giải được : t = 4 ; t = -2 (loại)

Thay t = 4 Tìm được x = 2

b) Giải hệ phương trình: 3x y 2

x 3y 4

 3x y 2

x 3y 4

Bài 2:

a) Ta có  ' b' ac 2(m 1)2  

Phương trình có nghiệm    ' 0 m 1

b) Với m 1 , theo định lí Vi-et, ta có : x1 + x2 = b 2(m 1);

a

   x1x2 = c 2

Do đó x1 + x2 + x1x2 = 1  m2 2m 1 1   m 0 (loại); m = 2 (nhận)

Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy; cho parabol (P): 1 2

2



a) Vẽ đồ thị (P)

b) M thuộc (P) , xM = 2 nên M(2; -2)

TRƯỜNG: THCS NGUYỄN KHUYẾN NGUYỄN NGỌC ĐĂNG THẠCH

Trang 2

Theo đề bài ta có tam giác AOB vuông cân tại O và đường thẳng AB đi qua M(2; -2) nên đường thẳng

AB cần tìm song song với đường phân giác thứ nhất y = x

Đường AB có dạng: y = x + b qua M(2; -2) nên: -2 = 2 + b suy ra b = -4

Vậy đường thẳng AB cần tìm là: y = x - 4

Bài 4:

E

D

C

B A

a) Chứng minh tứ giác CHBE nội tiếp

Ta có: MA = MB ( T/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

OA = OB (bán kính)

Nên OM là trung trực của đoạn AB ,suy ra CHB 90 0

Và CEB 90 0 (gt)

Xét tứ giác CHBE có: CHB CEB 180  0

Vậy tứ giác CHBE nội tiếp

b) Chứng minh: CBE CDH

Xét tứ giác CHAD có : CHA CDA 90  0900 1800nên tứ giác CHAD nội tiếp

Suy ra: CDH CAH ( hai góc nội tiếp cùng chắn CH )

Lại có: CAH CBE (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến dây cung cùng chắn CB)

Vậy: CBE CDH

c) Chứng minh: CH2 = CD.CE

Xét tam giác vuông CDM và tam giác vuông CEM:

CM chung; CMD CME (T/c hai tiếp tuyến cắt nhau) Nên CMDCME( cạnh huyền – góc nhọn)

Suy ra: DCH ECH Xét tam giác CDH và tam giác CHE có:

DCH ECH (cmt); CDH CHE( CBE)  Nên tam giác CDH đồng dạng tam giác CHE(g.g) Suy ra: CD CH

CH CE . Vậy: CH2 = CD.CE

d) Giả sử OM = 2R Xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác DHE theo R

CMDCME (Cmt) nên CD = CE

Mà CH2 = CD.CE (câu c) nên CH = CD = CE nên C là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DHE, bán kính CD

Vì OM = 2R ; OC = R nên MC = 3R

OA // CD ( cùng vuông góc với MD) nên : OA MO R 2R CD 3

CD MC CD 3R  2R

TRƯỜNG: THCS NGUYỄN KHUYẾN NGUYỄN NGỌC ĐĂNG THẠCH

Ngày đăng: 23/04/2016, 18:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w