Cổ phần phổ thông Là CP cơ bản & bắt buộc trong CTCP Người sở hữu CPPT là cổ đông PT Mỗi CPPT tương ứng với 1 phiếu biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông CPPT không thể chuyển th
Trang 1NHÓM 4
BÀI BÁO CÁO
CÔNG TY CỔ
PHẦN
KHOA KINH TẾ- LUẬT
MÔN LUẬT THƯƠNG MẠI 1
Trang 2NỘI DUN G
NỘI DUN G
II CÁC LOẠI CỔ PHẦN
III CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN LÝ
III CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN LÝ
IV VỐN
VÀ CHẾ
ĐỘ TÀI CHÍNH
IV VỐN
VÀ CHẾ
ĐỘ TÀI CHÍNH
Trang 7I KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM
ĐẶC
ĐIỂ
M
Về cổ đông công ty:
Số lượng: Đối tượng:
Chịu
>=3 cá nhân trách nhiệm
tổ chức hữu hạn
Trang 12I KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM
ĐẶC
ĐIỂ
M
Về trách nhiệm công ty:
Công ty chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình
Trang 13
I KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM
Trang 14
I KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM
cổ phần, trái phiếu
Trang 20
I KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM
Trang 21
I KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM
Là phần chia nhỏ nhất vốn điều lệ công ty
CỔ
PHẦ
N
Trang 22I KHÁI NIỆM,DẶC ĐIỂM
CỔ
ĐÔNG Là người sở hữu cổ phần
Trang 24I KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM
cổ phần của công ty đó
Trang 27NỘI DUN G
NỘI DUN G
II CÁC LOẠI CỔ PHẦN
III CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN LÝ
III CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN LÝ
IV VỐN
VÀ CHẾ
ĐỘ TÀI CHÍNH
IV VỐN
VÀ CHẾ
ĐỘ TÀI CHÍNH
Trang 28ưu đãi
Trang 29Cổ phần phổ thông
Cổ phầ
n ưu đãi
Cổ phầ
n ưu đãi
Cổ phần phổ thôn g
Cổ phần phổ thôn g
ưu đãi
Trang 30Cổ phần phổ thông
Là CP cơ bản & bắt buộc trong CTCP
Người sở hữu CPPT là cổ đông PT
Mỗi CPPT tương ứng với 1 phiếu biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông
CPPT không thể chuyển thành CPƯĐ
Về nguyên tắc, CPPT được quyền tự
do chuyển nhượng
Trang 31thanh toán đủ số CP đã đăng ký mua trong thời hạn 90 ngày
Trang 32CĐSL
CĐSL khác
CĐSL khác
Ngườ
i khác
Ngườ
i khác
Chấp
thuận của ĐHĐCĐ
Trang 33CP ưu đãi hoàn lại
CP ưu đãi hoàn lại
Trang 34Cổ phần ưu đãi biểu quyết
Đối tượng có quyền nắm giữ:
Tổ chức được Chính phủ ủy quyền nắm giữ phần vốn góp của Nhà nước
Trang 35 Chỉ có hiệu lực trong 3 năm kể từ ngày Cty được cấp GCNĐK kinh doanh
Mục đích phát hành:
(Khoản 1, điều 81, Luật Doanh nghiệp 2005)
Trang 36Cổ phần ưu đãi biểu quyết
Hạn chế quyền: Cổ phần ưu đãi biểu quyết không được chuyển nhượng.
CP phổ thông
Trang 37Cổ phần ưu đãi biểu quyết
Một công ty cổ phần có vốn điều lệ là 10 tỷ đồng, với mệnh giá cổ phần là 10.000 đồng Điều lệ công ty quy định: có 20% cổ phiếu ưu đãi biểu quyết (mỗi cổ phiếu có 5 phiếu bầu) dành cho cổ đông sáng lập, do đó, trong 100 triệu cổ phiếu đang lưu hành, có 20 triệu cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và 80 triệu cổ phiếu phổ thông Mặc dù chỉ chiếm tỷ lệ 20% vốn góp, nhưng cổ đông sáng lập luôn chi phối việc ra quyết định trong các cuộc họp Đại hội đồng cổ đông Tuy nhiên, ưu đãi này chỉ tồn tại trong 3 năm đầu mà thôi.
VÍ
DỤ
Trang 38Cổ phần ưu đãi hoàn lại
Là CP sẽ đươc công ty hoàn lại vốn góp bất cứ khi nào theo yêu cầu
của người sở hữu hoặc theo các
điều kiện được ghi tại cổ phiếu của CPƯĐHL
Trang 39Cổ phần ưu đãi hoàn lại
Khi Công ty phá sản, giải thể được hoàn trả phần vốn góp trước CĐPT & cổ đông ƯĐCT
Đối tượng có quyền nắm giữ: Do điều lệ công
y quy định
Trang 40Cổ phần ưu đãi hoàn lại
Trang 41Cổ phần ưu đãi cổ tức
Dành cho cổ đông quyền hưởng cổ tức
cao hơn so với cổ đông phổ thông
Là cổ phần được trả cổ tức với mức cao hơn cổ tức hằng năm gồm: cổ tức cố
định( không phụ thuộc vào kết quả
kinh doanh) & cổ tức thưởng
Cổ tức cố định không phụ thuộc vào
kết quả kinh doanh của công ty
Trang 42Cổ phần ưu đãi cổ tức
♫Mức cổ tức cố định cụ thể & phương
thức xác định cổ tức thưởng được ghi trên cổ phiếu
♫Hạn chế quyền: Cổ đông nắm giữ cổ
phiếu ưu đãi cổ tức không có quyền
biểu quyết, không đươc dự họp Đại hội đồng cổ đông, không được đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm
soát.
Trang 44Cổ phần ưu đãi khác
Do điều lệ Công ty quy
định
Trang 46CƠ CẤU TỔ
CHỨC,QUẢN
LÝ
Đại hội đồng cổ đông
Hội đồng quản trị
Chủ tịch Hội đồng quản trị Giám đốc, tổng giám
đốc Ban kiểm
soát
Trang 47Cổ đông có quyền biểu quyết
Cơ quan quyết định cao nhất
Quyền & nhiệm vụ: (Khoản 2, điều 96, Luật Doanh nghiệp 2005)
Liên quan đến hành động kinh doanh
Liên quan đến tổ chức bộ máy công ty
Liên quan đến quản lý vốn, tài sản, tài chính
Trang 52Cổ đông:
Trực tếp tham dự
Gửi phiếu biểu quyết trước 1 ngày
Ủy quyền người khác họp
Họp thường niên trong vòng 4 tháng sau khi kết thúc năm tài chính (hoặc 6 tháng) thảo luận vấn đề (Khoản 2,
điều 97, Luật doanh nghiệp 2005)
Trang 55 Thành phần: gồm tất cả các cổ đông
có quyền biểu quyết
Cổ đông là cá nhân: trực tiếp tham dự; gửi phiếu biểu quyết bằng thư bảo
đảm; ủy quyền cho 1 người khác dự
họp
Cổ đông là tổ chức: ủy quyền cho một hoặc nhiều người đại diện; mỗi người đại diện có số phiếu bầu dựa vào số cổ phần mà cổ đông ủy quyền đại diện
Trang 56Hội đồng quản trị
Trang 57 Cơ quan quản lý
công ty
Thay mặt công ty thực hiện quyền và nghĩa vụ
Quyền & nghĩa vụ: (Khoản 2, điều 108, Luật Doanh nghiệp 2005)
Số lượng thành
viên:
3-11 thành viên
Trang 58lý doanh nghiệp
Là CĐ sở hữu ít nhất 5% CPPT đã phát
hành;
Hoặc người khác có trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Trang 59Chủ tịch Hội đồng quản trị
Trang 63Quyền
&
nghĩa vụ
Lập chươn
g trình,
kế hoạch
hđ của
ẩn
bị
nd tài liệu
Chủ tọa cuộc họp
Trang 66Tổng Giám đốc,giám đốc
Trang 68Là người điều hành hoạt động của công
ty, do HĐQT bổ nhiệm hoặc thuê
GĐ có thể là thành viên của HĐQT
GĐ công ty cổ phần không đồng thời
làm GĐ của bất kì công ty nào khác
Tiêu chuẩn giám đốc giống tiêu chuẩn của thành viên HĐQT
Chịu trách nhiệm trước HĐQT, pháp
luật về quyền và nghĩa vụ được giao
Trang 69Nhiệm kỳ không quá 5 năm, bổ
nhiệm lạ với
nhiệm kì không hạn chế
Giám đốc phải điều hành công
ty hằng ngày
Trang 70Bổ nhiệm, miễn nhiệm,cắt chức v.v
Quyết định lương, phụ cấp
Trang 72CÂU HỎI CỦNG
CỐ
Trang 73A Cổ đông chịu trách nhiệm
hữu hạn về nghĩa vụ & nợ
Trang 75Tài liệu tham khảo
Luật Doanh nghiệp 2005
Nghị định 102/2010/NĐ-CP ngày 1/10/2010 hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp
Nghị định 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 về đăng kí doanh
nghiệp