1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 5 chương 1 hình học 10 đã PB

19 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO HÌNH HỌC Chương 1: VECTƠ LỚP 10 PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN II KIẾN THỨC CƠ BẢN I Bài 2: LUYỆN TẬP TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP TỰ LUẬN... DẠNG 2: CHỨNG MINH MỘ

Trang 1

GIÁO

HÌNH HỌC Chương 1: VECTƠ

LỚP

10

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

II

KIẾN THỨC CƠ BẢN

I Bài 2: LUYỆN TẬP TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP TỰ LUẬN

Trang 2

GIÁO

KIẾN THỨC CƠ BẢN

I

a) Quy tắc ba iểm: với ba iểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:  

b) Quy tắc hình bình hành: với ABCD là hình bình hành, ta có:  

c) Tính chất: ; ;  

a) Vectơ ối của là sao cho Ký hiệu vectơ ối của là điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:  

b) Vectơ ối của là điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:  

c)  

1 Tổng của hai vectơ

2 Hiệu của hai vectơ

Trang 3

GIÁO

KIẾN THỨC CƠ BẢN

I

a) Với là trung iểm của oạn thẳng , ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:  

b) Với G là trọng tâm tam giác ABC , ta có:  

3 Trung iểm của oạn thẳng và trọng tâm tam điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: giác

I

G

A

Trang 4

GIÁO

CÁC DẠNG TOÁN

II

1 DẠNG 1: XÁC ĐỊNH VECTƠ

2 DẠNG 2: CHỨNG MINH MỘT ĐẲNG THỨC VECTƠ

3 DẠNG 3: TÍNH ĐỘ DÀI VECTƠ

4 DẠNG 4: XÁC ĐỊNH ĐIỂM THỎA MÃN ĐẲNG THỨC VECTƠ

Trang 5

GIÁO

CÁC DẠNG TOÁN

II

1 DẠNG 1: XÁC ĐỊNH

VECTƠ

Phương pháp

  Một vectơ xác ịnh khi biết iểm ầu và iểm cuối.điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

  Xác ịnh tổng của các vectơ: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

 Dùng ịnh nghĩa, quy tắc ba iểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất.điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

  Xác ịnh hiệu của hai vectơ : điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

 Dùng quy tắc hiệu hai vectơ hoặc ưa về tổng của vectơ với vectơ ối.điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

 Vectơ - không: có hai mút trùng nhau, có hai giá khác nhau hoặc tổng của hai vectơ ối điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: nhau

 Chú ý: Dùng tính chất giao hoán ể gộp các vectơ, dùng vectơ ối: , vẽ ỉnh thứ tưđiểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

của hình bình hành

 

Trang 6

GIÁO

Bài giải

Câu 1.

 phân biệt. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

 

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

  theo quy tắc ba iểmđiểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:  

A ⃗ 𝐴𝐵=⃗ 𝐶𝐴+⃗ 𝐶𝐵

   B ⃗ 𝐴𝐵=⃗ 𝐴𝐶 +⃗ 𝐵𝐶.  C  ⃗C 𝐴𝐵=⃗ 𝐴𝐶+⃗ 𝐶𝐵.  D ⃗ 𝐴𝐵=⃗ 𝐵𝐶+⃗ 𝐶𝐴

Chọ n  C

 

Trang 7

GIÁO

Bài giải

Câu 2.

Cho tam giác Các iểm , và lần lượt là trung iểm củađiểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: , và Mệnh ề nào sau ây là điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: sai?

 

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

P

N M

A

   B  ⃗ 𝐴𝑀+⃗ 𝑃𝐶=⃗ 𝑁𝐶  C  ⃗ 𝑀𝑁 +⃗ 𝑀𝐵=⃗ 𝑀𝑃  D  ⃗ 𝑃𝐶+⃗ 𝑁𝐴=⃗ 𝑁 𝑃

Xét áp án A: ( úng theo quy tắc 3 iểm)điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:  

Xét áp án B:điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: ( úng do )điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:  

Xét áp án C: ( úng theo quy tắc hình bình hành) điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:  

Chọ n  D.

 

D

Xét áp án D: (Do )điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:  

Trang 8

GIÁO

Bài giải

Câu 3.

Cho tam giác Các iểm , và lần lượt là trung iểm của , và điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

Xác ịnh vectơ + điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

 

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Ta có + =   =  

P

N M

A

    B   ⃗ 𝑎= ⃗ 0 C   ⃗ 𝑎=⃗ 𝑃 𝐵  D   ⃗ 𝑎=⃗ 𝑀𝐵

Ch ọ n  B.

 

B

Trang 9

GIÁO

Bài giải

Câu 4. Cho tam giác Các iểm , và lần lượt là trung iểm điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

của , và Mệnh ề nào sau ây úng?điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

 

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Xét phương án A: nên A là phương án sai

 

P

N M

A

A  ⃗ 𝐴𝑀 −⃗ 𝐴𝑁 =⃗ 𝑀 𝑁

C  ⃗ 𝑀𝑁 −⃗ 𝑃𝑁 =⃗ 𝑃 𝑀

Chọ n  D.

 

D

Xét phương án B: (do ) nên B là phương án sai

 

Xét phương án C: (do ) nên C là phương án sai

 

Xét phương án D: (Do ) nên phương án D úng điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

 

Trang 10

GIÁO

CÁC DẠNG TOÁN

II

2 DẠNG 2: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC VÉC TƠ

Phương pháp

  Để chứng minh một ẳng thức vectơ ta thường:điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

      Biến ổi từ vế này thành vế kia.điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

      Biến ổi tương ương ồng thời hai vế ể ưa về một ẳng thức véc tơ luôn úng.điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

      Có thể lập hiệu hoặc so sánh với nhóm vectơ thứ ba

 Một Vectơ là vectơ - không khi chỉ có hai mút trùng nhau hoặc là tổng của hai vectơ

ối nhau

điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

 Phối hợp các quy tắc tổng, hiệu vectơ cùng các tính chất, các kỹ thuật tách và gộp,…      ; ; ;

 

Trang 11

GIÁO

Bài giải

Bài 1.

Chứng minh rằng ối với tứ giác điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: ABCD bất kỳ ta luôn có a) b)

 

BÀI TẬP TỰ LUẬN

a) Từ vế trái của ẳng thức ã cho ta cóđiểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

 

b) Biến ổi hai vế của ẳng thức ã cho ta cóđiểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

(luôn úng) Vậy điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

 

Trang 12

GIÁO

Bài giải

Bài 2.

Cho hình bình hành tâm , là một iểm bất kì trong mặt phẳng Chứng minh rằngđiểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

a) b)  

BÀI TẬP TỰ LUẬN

a) Ta có

 

 

O

D A

b) Biến ổi vế trái của ẳng thức ã chođiểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

      

Vì và là hai véc tơ ối nhau nên điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: Suy ra

 

Trang 13

GIÁO

Bài giải

Bài 3.

Cho tam giác Bên ngoài của tam giác vẽ các hình bình hành , , Chứng minh rằng:  

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Vì và là hai véc tơ ối nhau nên điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:  

Ta có:

         

Tương tự:

  Vậy:

 

Trang 14

GIÁO

CÁC DẠNG TOÁN

II

3 DẠNG 3: TÍNH ĐỘ DÀI VÉC TƠ

Phương pháp

 Độ dài của vectơ là ộ dài oạn thẳng điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

 Với ba iểm bất kì ta có điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

(Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi thẳng hàng theo thứ tự ó).điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

 Với ba iểm bất kì ta có điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

(Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi thẳng hàng và cùng phía ối với iểm ).điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

 

Trang 15

GIÁO

Bài 4

Cho tam giác ều cạnh Tính và điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:  

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài giải

Từ tam giác ều cạnh , vẽ hình thoi thìđiểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

nên

 

Ta có nên

 

Trang 16

GIÁO

Bài giải

Bài 5.

Cho hình vuông cạnh có là giao iểm của hai ường điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: chéo Hãy tính và

 

BÀI TẬP TỰ LUẬN

 Ta có . 

    Do đó .

 

 Ta có . 

    Do đó .

 

 Vì  cùng hướng nên .

 

Trang 17

GIÁO

CÁC DẠNG TOÁN

II

4 DẠNG 4: XÁC ĐỊNH ĐIỂM THỎA MÃN ĐẲNG THỨC VEC TƠ

Phương pháp

 Cho trước các iểm Khi ó tồn tại duy nhất iểm ể điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:  

 Nếu ta có thì là trung iểm của oạn thẳng , điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:  

 Nếu ta có:  

Trang 18

GIÁO

Bài giải

Bài 6.

Cho tam giác a) Tìm iểm thỏa mãn iều kiện điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: b) Tìm iểm thỏa mãn iều kiện điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:

 

BÀI TẬP TỰ LUẬN

b) Ta có Vậy là iểm xác ịnh bởi hệ thức điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: hay là ỉnh thứ tư trong hình bình hành điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:  

a) Vậy là trung iểm của oạn thẳng điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có: điểm: với ba điểm , , tuỳ ý, ta có:  

Trang 19

GIÁO

TIẾT HỌC KẾT THÚC  TRÂN TRỌNG CÁM ƠN CÁC EM HỌC SINH ĐàTHEO DÕI

TIẾT HỌC KẾT THÚC  TRÂN TRỌNG CÁM ƠN CÁC EM HỌC SINH ĐàTHEO DÕI

Ngày đăng: 07/09/2021, 08:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w